Skip to content
Kiến Thức Live

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Kiến Thức | Cuộc Sống

  • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Bản quyền & Khiếu nại
    • Danh mục/Chủ đề
    • Quy định sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
  • Wiki Giải Đáp
  • Pets
    • Cún cưng
    • Mèo cưng
    • Cá kiểng
    • Chim kiểng
    • Rùa kiểng
    • Bọ ú
    • Thỏ kiểng
    • Heo kiểng
    • Sóc kiểng
    • Rùa kiểng
    • Thú nuôi khác
  • Học tập
    • Toán học
    • Hóa học
    • Vật lý
    • Sinh học
    • Địa lý
  • Quiz online
    • Câu hỏi và Đáp án Quiz
      • ________ people _______ Vietnamese Independence Day in September?
      • “The sun rises in the East,” he said.
      • ”OR ELSE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: We must be back before midnight, or else I’ll be locked out.,
      • ”OTHERWISE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: My parents lent me the money. Otherwise, I couldn’t have afforded the trip., Shut the window, otherwise it’ll get too cold in here., We’re committed to the project. We wouldn’t be here otherwise.
      • Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng của nước ta là
      • Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?
      • Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là loại cây gì?
      • Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
      • Children ________painting eggs at Easter.
      • Choosing a career may be one of the easily jobs you ever have, and it must be done with care.
      • Có thể kết hợp câu điều kiện loại 2 và loại 3 tùy thuộc vào ______ của hành động. (Ví dụ: I had had breakfast, I wouldn’t feel hungry now. (Nếu tôi đã ăn sáng thì bây giờ tôi đã không thấy đói.) hoặc If I didn’t I have to go to school today, I would have gone on holiday with my parents yesterday. (Nếu như hôm nay tôi không phải đi học thì có lẽ hôm qua tôi đã đi nghỉ mát với ba mẹ rồi.)
      • Diện tích đất đỏ vàng (feralit), đất đen nhiệt đới tập trung nhiều nhất ở khu vực
      • Don’t forget calling me as soon as you arrive here.
      • Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường
      • Everybody laughed at him because he didn’t get the joke.
      • For many years people have wondered _______________ exists elsewhere in the universe.
      • Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa gì?
      • Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là gì?
      • Having __________ carefully for the exam, she could answer all the questions easily.
      • Having fail the university entrance exam, she decided to go to a vocational school.
      • He always _______.
      • Hệ số nợ là:
      • He told me _________ early.
      • Hunting for meat and burning forests for soil cause destruction to wildlife.
      • I can hear a cat _______________ at the window.
      • I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer.
      • I have dinner ……………….. half past six.
      • I thought you said she was going away the next Sunday, ________?
      • I went to classes two evenings a week and I was surprised at how quickly I ____ progress.
      • I would rather you ______________.
      • I’m happy ____ that you’ve passed your driving test. Congratulations!
      • If it had not rained last night, the roads in the city ______ so slippery now.
      • Instead of buying a new pair of shoes, I had my old ones _______________.
      • John asked Mary if it was the blue one or the green she wanted.
      • John said he _____ her since they _____ school.
      • Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là gì?
      • Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do
      • Lãi suất tái chiết khấu là:
      • Lan should seriously to consider becoming a singer. She’s a great talent.
      • Lao động trong ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay
      • Many of the people who attended Major Gordon’s funeral ____ him for many years.
      • Martin asked me _______.
      • Mục đích của việc Phan Bội Châu lập ra Duy tân hội là gì?
      • My brother sang _________ of all the pupils of the group.
      • My father is getting old and forgetful ______ he is experienced and helpful.
      • My grandfather started collecting stamps when he was 65.
      • My house _________in 1986.
      • My mother said that she would rather ____ to Hoi An than Nha Trang.
      • Neil Armstrong landed on ____________ moon in 1969.
      • Neither Mary nor her sister know how to knit a scarf.
      • Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi loại gì?
      • Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
      • Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là
      • Nobody is absent today, ________?
      • Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa:
      • Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do
      • Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên
      • Of the four dresses, which is _______?
      • Paul/ never/ read/ interesting/ book/ than/ this.
      • Peter told us about his leaving the school. He did it on his arrival at the meeting.
      • Peter, what are you going to do this weekend? – I don’t know. I think I _____ some movies at home.
      • Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh nào?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại?
      • Phil looks _____ his father.
      • Population growth rates vary among regions and even among countries within the same region.
      • Protective gloves _______ all the time when you treat these chemicals.
      • Read the passage and then decide each statement is True (T) or False (F)Hi! My name is Linda. I have a lot of pets. These are my cats. They are on the chair. That is my dog. It is in the yard. I also have many parrots. They are in the cage. They are very cute. I also have three goldfish and six rabbits. They are in the garden.The parrots are in the cage.
      • She is _____ in the class
      • She is __________ singer I’ve ever met.
      • She was given a prize for her achievement in classical and traditional music.
      • She was so busy that she couldn’t answer the phone.
      • Study harder or you won’t pass the exam.
      • Sự kiện khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh?
      • Tác động rõ nhất của địa hình trong việc hình thành đất là
      • The mother asked her son _______.
      • The population of ASEAN accounts ______ about 8.7% of the world’s population.
      • The substance is very toxic. Protective clothing must be worn at all times.
      • The World Health Organization (WHO) _______.
      • There are plenty of industrial ________ established in the area, which also makes the government worried about pollution.
      • Thị trường tập trung là thị trường:
      • Thuận lợi chủ yếu để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
      • Thực hiện pháp luật là:
      • Tỉ số gia tăng dân số cơ học là gì?
      • Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là gì?
      • Tổ chức Liên hợp quốc được thành lập năm 1945 không nhằm mục đích nào sau đây?
      • Unfortunately, the solution to this problem is neither simple nor ________
      • Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như thế nào?
      • Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là vùng nào?
      • Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là vùng nào?
      • Vùng có tuổi đất già nhất là
      • Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
      • Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là gì?
      • We expect Linh ____ to the airport late as the plane will take off in 15 minutes.
      • We find out that beat box has ____ very popular recently.
      • We hope having a chance to study together at the same university in the future.
      • We should participate in the movement _______________ to conserve the natural environment.
      • We stayed in that hotel despite the noise.
      • We treat our friends well and expect to be treated in a _____ manner.
      • What is the plural of “mouse”?
      • When I first started learning English ten years ago, I could hardly ____ a word – “hello”, “goodbye”, “thank you” was just about it!
      • When it started to rain yesterday, we _____ home from school.
      • Which is ____ of the two?
      • Which of the following is ________ title for the passage?
      • Who is going to ………………the phone?
      • Wine is made _______ rice.
      • Xét về bản chất, toàn cầu hóa là
      • Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển mô hình nông – lâm kết hợp ở vùng trung du của Bắc Trung Bộ là
      • You have to study hard to ______________ your classmates.
    • Kinh tế và Quản trị Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Khoa học quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế công cộng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế lượng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế phát triển (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô online (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing căn bản (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý thống kê (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị học (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh quốc tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Xã hội học (Có đáp án)
    • Khoa học Xã hội và Nhân văn Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Logic học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn Việt ngữ (Có đáp án)
    • Khoa học Tự nhiên và Kỹ thuật Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Chi tiết máy (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật mạch điện tử (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Vật liệu điện (Có đáp án)
    • Khoa học Sức khỏe và Y Dược Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hóa sinh lipid (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Mô học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Môi trường và con người (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Ô nhiễm môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sinh lý nội tiết (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sức khỏe và môi trường (Có đáp án)
  • Game
    • Game PC/Mobile
    • Thủ thuật game
  • Thủ thuật công nghệ
  • Chăn nuôi gia cầm
  • Lịch sử đối đầu
  • Ẩm thực
  • Liên hệ
  • Sitemap
  • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Bản quyền & Khiếu nại
    • Danh mục/Chủ đề
    • Quy định sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
  • Wiki Giải Đáp
  • Pets
    • Cún cưng
    • Mèo cưng
    • Cá kiểng
    • Chim kiểng
    • Rùa kiểng
    • Bọ ú
    • Thỏ kiểng
    • Heo kiểng
    • Sóc kiểng
    • Rùa kiểng
    • Thú nuôi khác
  • Học tập
    • Toán học
    • Hóa học
    • Vật lý
    • Sinh học
    • Địa lý
  • Quiz online
    • Câu hỏi và Đáp án Quiz
      • ________ people _______ Vietnamese Independence Day in September?
      • “The sun rises in the East,” he said.
      • ”OR ELSE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: We must be back before midnight, or else I’ll be locked out.,
      • ”OTHERWISE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: My parents lent me the money. Otherwise, I couldn’t have afforded the trip., Shut the window, otherwise it’ll get too cold in here., We’re committed to the project. We wouldn’t be here otherwise.
      • Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng của nước ta là
      • Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?
      • Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là loại cây gì?
      • Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
      • Children ________painting eggs at Easter.
      • Choosing a career may be one of the easily jobs you ever have, and it must be done with care.
      • Có thể kết hợp câu điều kiện loại 2 và loại 3 tùy thuộc vào ______ của hành động. (Ví dụ: I had had breakfast, I wouldn’t feel hungry now. (Nếu tôi đã ăn sáng thì bây giờ tôi đã không thấy đói.) hoặc If I didn’t I have to go to school today, I would have gone on holiday with my parents yesterday. (Nếu như hôm nay tôi không phải đi học thì có lẽ hôm qua tôi đã đi nghỉ mát với ba mẹ rồi.)
      • Diện tích đất đỏ vàng (feralit), đất đen nhiệt đới tập trung nhiều nhất ở khu vực
      • Don’t forget calling me as soon as you arrive here.
      • Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường
      • Everybody laughed at him because he didn’t get the joke.
      • For many years people have wondered _______________ exists elsewhere in the universe.
      • Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa gì?
      • Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là gì?
      • Having __________ carefully for the exam, she could answer all the questions easily.
      • Having fail the university entrance exam, she decided to go to a vocational school.
      • He always _______.
      • Hệ số nợ là:
      • He told me _________ early.
      • Hunting for meat and burning forests for soil cause destruction to wildlife.
      • I can hear a cat _______________ at the window.
      • I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer.
      • I have dinner ……………….. half past six.
      • I thought you said she was going away the next Sunday, ________?
      • I went to classes two evenings a week and I was surprised at how quickly I ____ progress.
      • I would rather you ______________.
      • I’m happy ____ that you’ve passed your driving test. Congratulations!
      • If it had not rained last night, the roads in the city ______ so slippery now.
      • Instead of buying a new pair of shoes, I had my old ones _______________.
      • John asked Mary if it was the blue one or the green she wanted.
      • John said he _____ her since they _____ school.
      • Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là gì?
      • Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do
      • Lãi suất tái chiết khấu là:
      • Lan should seriously to consider becoming a singer. She’s a great talent.
      • Lao động trong ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay
      • Many of the people who attended Major Gordon’s funeral ____ him for many years.
      • Martin asked me _______.
      • Mục đích của việc Phan Bội Châu lập ra Duy tân hội là gì?
      • My brother sang _________ of all the pupils of the group.
      • My father is getting old and forgetful ______ he is experienced and helpful.
      • My grandfather started collecting stamps when he was 65.
      • My house _________in 1986.
      • My mother said that she would rather ____ to Hoi An than Nha Trang.
      • Neil Armstrong landed on ____________ moon in 1969.
      • Neither Mary nor her sister know how to knit a scarf.
      • Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi loại gì?
      • Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
      • Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là
      • Nobody is absent today, ________?
      • Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa:
      • Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do
      • Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên
      • Of the four dresses, which is _______?
      • Paul/ never/ read/ interesting/ book/ than/ this.
      • Peter told us about his leaving the school. He did it on his arrival at the meeting.
      • Peter, what are you going to do this weekend? – I don’t know. I think I _____ some movies at home.
      • Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh nào?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại?
      • Phil looks _____ his father.
      • Population growth rates vary among regions and even among countries within the same region.
      • Protective gloves _______ all the time when you treat these chemicals.
      • Read the passage and then decide each statement is True (T) or False (F)Hi! My name is Linda. I have a lot of pets. These are my cats. They are on the chair. That is my dog. It is in the yard. I also have many parrots. They are in the cage. They are very cute. I also have three goldfish and six rabbits. They are in the garden.The parrots are in the cage.
      • She is _____ in the class
      • She is __________ singer I’ve ever met.
      • She was given a prize for her achievement in classical and traditional music.
      • She was so busy that she couldn’t answer the phone.
      • Study harder or you won’t pass the exam.
      • Sự kiện khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh?
      • Tác động rõ nhất của địa hình trong việc hình thành đất là
      • The mother asked her son _______.
      • The population of ASEAN accounts ______ about 8.7% of the world’s population.
      • The substance is very toxic. Protective clothing must be worn at all times.
      • The World Health Organization (WHO) _______.
      • There are plenty of industrial ________ established in the area, which also makes the government worried about pollution.
      • Thị trường tập trung là thị trường:
      • Thuận lợi chủ yếu để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
      • Thực hiện pháp luật là:
      • Tỉ số gia tăng dân số cơ học là gì?
      • Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là gì?
      • Tổ chức Liên hợp quốc được thành lập năm 1945 không nhằm mục đích nào sau đây?
      • Unfortunately, the solution to this problem is neither simple nor ________
      • Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như thế nào?
      • Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là vùng nào?
      • Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là vùng nào?
      • Vùng có tuổi đất già nhất là
      • Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
      • Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là gì?
      • We expect Linh ____ to the airport late as the plane will take off in 15 minutes.
      • We find out that beat box has ____ very popular recently.
      • We hope having a chance to study together at the same university in the future.
      • We should participate in the movement _______________ to conserve the natural environment.
      • We stayed in that hotel despite the noise.
      • We treat our friends well and expect to be treated in a _____ manner.
      • What is the plural of “mouse”?
      • When I first started learning English ten years ago, I could hardly ____ a word – “hello”, “goodbye”, “thank you” was just about it!
      • When it started to rain yesterday, we _____ home from school.
      • Which is ____ of the two?
      • Which of the following is ________ title for the passage?
      • Who is going to ………………the phone?
      • Wine is made _______ rice.
      • Xét về bản chất, toàn cầu hóa là
      • Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển mô hình nông – lâm kết hợp ở vùng trung du của Bắc Trung Bộ là
      • You have to study hard to ______________ your classmates.
    • Kinh tế và Quản trị Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Khoa học quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế công cộng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế lượng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế phát triển (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô online (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing căn bản (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý thống kê (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị học (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh quốc tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Xã hội học (Có đáp án)
    • Khoa học Xã hội và Nhân văn Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Logic học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn Việt ngữ (Có đáp án)
    • Khoa học Tự nhiên và Kỹ thuật Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Chi tiết máy (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật mạch điện tử (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Vật liệu điện (Có đáp án)
    • Khoa học Sức khỏe và Y Dược Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hóa sinh lipid (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Mô học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Môi trường và con người (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Ô nhiễm môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sinh lý nội tiết (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sức khỏe và môi trường (Có đáp án)
  • Game
    • Game PC/Mobile
    • Thủ thuật game
  • Thủ thuật công nghệ
  • Chăn nuôi gia cầm
  • Lịch sử đối đầu
  • Ẩm thực
  • Liên hệ
  • Sitemap
Kiến Thức Live

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Kiến Thức | Cuộc Sống

Trang chủ » Quiz online » Khoa học Tự nhiên và Kỹ thuật Quiz » 120+ câu hỏi trắc nghiệm Cơ học sức bền (Sức bền vật liệu) (Có đáp án)

Khoa học Tự nhiên và Kỹ thuật Quiz

120+ câu hỏi trắc nghiệm Cơ học sức bền (Sức bền vật liệu) (Có đáp án)

Ngày cập nhật: 19/01/2026

⚠️ Vui lòng đọc kỹ phần lưu ý và tuyên bố miễn trừ trách nhiệm trước khi sử dụng: Toàn bộ câu hỏi và đáp án trong bộ trắc nghiệm này được cung cấp nhằm mục đích tham khảo, phục vụ việc học tập và ôn luyện. Nội dung này KHÔNG phải là đề thi chính thức, cũng không đại diện cho bất kỳ tài liệu tiêu chuẩn hay kỳ thi chứng chỉ nào do các cơ quan giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ ban hành. Website không chịu trách nhiệm đối với tính chính xác của thông tin cũng như mọi quyết định hay hệ quả phát sinh từ việc sử dụng kết quả trắc nghiệm.

Hãy cùng bắt đầu bộ 120+ câu hỏi trắc nghiệm Cơ học sức bền (Sức bền vật liệu) (Có đáp án). Đây là phương tiện hiệu quả giúp bạn đánh giá khả năng nắm bắt và ghi nhớ kiến thức. Chỉ cần nhấp vào bộ bạn quan tâm để thử sức ngay. Mong rằng bạn sẽ có trải nghiệm làm bài thú vị và đạt kết quả tốt

★★★★★
★★★★★
4.6/5 (92 đánh giá)

1. Mô men quán tính của mặt cắt ngang (I) đặc trưng cho điều gì trong sức bền vật liệu?

A. Khả năng chịu lực cắt của mặt cắt.
B. Khả năng chống lại sự xoắn của vật liệu.
C. Khả năng chống lại biến dạng uốn của mặt cắt.
D. Độ cứng của vật liệu.

2. Khi tính toán độ bền của một trục tròn chịu xoắn, đại lượng nào sau đây là quan trọng nhất để xác định ứng suất tiếp lớn nhất?

A. Mô đun đàn hồi (E).
B. Mô men chống xoắn (Wp) hoặc mô men quán tính cực (Ip).
C. Mô men kháng uốn (W).
D. Mô đun tiếp (G).

3. Khi một vật chịu ứng suất lớn hơn giới hạn chảy, nó sẽ:

A. Trở về trạng thái ban đầu sau khi bỏ tải.
B. Bị biến dạng dẻo vĩnh cửu.
C. Bị phá hủy ngay lập tức.
D. Chịu biến dạng đàn hồi lớn hơn.

4. Khi một dầm có mặt cắt ngang hình chữ nhật chịu uốn, ứng suất pháp lớn nhất xuất hiện ở đâu?

A. Tại trục trung hòa.
B. Tại các thớ ngoài cùng của dầm, xa trục trung hòa nhất.
C. Tại trọng tâm mặt cắt ngang.
D. Tại nơi có lực cắt lớn nhất.

5. Trong phép phân tích ứng suất, khái niệm ‘trạng thái ứng suất’ tại một điểm trong vật thể được mô tả đầy đủ bởi:

A. Chỉ ứng suất pháp.
B. Chỉ ứng suất tiếp.
C. Ứng suất pháp và ứng suất tiếp trên một mặt phẳng.
D. Các thành phần ứng suất pháp và ứng suất tiếp trên ba mặt phẳng vuông góc nhau đi qua điểm đó.

6. Trong phân tích sức bền vật liệu, ứng suất tiếp (τ) phát sinh do tác dụng của lực nào?

A. Lực pháp tuyến (kéo hoặc nén).
B. Mô men uốn.
C. Lực cắt hoặc mô men xoắn.
D. Mô men uốn và lực pháp tuyến.

7. Trong bài toán thanh chịu kéo hoặc nén đúng tâm, biến dạng tương đối dài (ε) được tính như thế nào?

A. ε = P / (E * A)
B. ε = P * L / (E * A)
C. ε = P / (E * L)
D. ε = P * A / E

8. Giới hạn chảy (Yield Strength) của vật liệu là gì?

A. Ứng suất mà tại đó vật liệu bắt đầu bị phá hủy.
B. Ứng suất mà tại đó vật liệu bắt đầu biến dạng dẻo.
C. Ứng suất lớn nhất mà vật liệu có thể chịu được trước khi bị biến dạng.
D. Ứng suất mà tại đó vật liệu bị đứt gãy.

9. Hệ số an toàn trong thiết kế kết cấu được sử dụng để:

A. Tăng khả năng chịu lực của vật liệu.
B. Đảm bảo kết cấu không bị phá hoại dưới các tải trọng dự kiến và các yếu tố không chắc chắn.
C. Giảm chi phí vật liệu.
D. Tăng tốc độ thi công.

10. Khái niệm ‘biến dạng dẻo’ (plastic deformation) trong cơ học vật liệu mô tả điều gì?

A. Biến dạng mà vật liệu có thể phục hồi hoàn toàn sau khi bỏ tải.
B. Biến dạng vĩnh cửu, không phục hồi sau khi bỏ tải.
C. Biến dạng chỉ xảy ra ở nhiệt độ cao.
D. Biến dạng do tác dụng của lực cắt.

11. Trong các loại vật liệu dưới đây, vật liệu nào thường có độ dẻo (ductility) cao nhất?

A. Gốm sứ.
B. Thép carbon thấp.
C. Gang xám.
D. Thủy tinh.

12. Độ võng của dầm dưới tác dụng của tải trọng phân bố đều thường được tính toán dựa trên mối liên hệ giữa tải trọng, đặc trưng hình học mặt cắt và đặc trưng vật liệu. Mô đun đàn hồi (E) và mô men quán tính (I) của mặt cắt ngang có vai trò gì trong công thức tính độ võng?

A. Tăng độ võng.
B. Giảm độ võng.
C. Không ảnh hưởng đến độ võng.
D. Chỉ ảnh hưởng đến độ võng khi tải trọng lớn.

13. Định luật Saint-Venant phát biểu rằng, tác dụng của tải trọng tập trung lên một vật thể đàn hồi sẽ tương đương với tác dụng của một tải trọng khác nhưng có đặc điểm gì?

A. Tải trọng có cùng độ lớn và phân bố đều trên toàn bộ mặt cắt.
B. Tải trọng có cùng độ lớn và mô men tổng cộng, nhưng phân bố khác nhau, và ảnh hưởng của sự khác biệt đó giảm nhanh khi xa vùng tác dụng.
C. Tải trọng có độ lớn nhỏ hơn và phân bố tập trung.
D. Tải trọng có cùng độ lớn và mô men, và ảnh hưởng của sự khác biệt đó lan tỏa đều.

14. Độ bền mỏi (fatigue strength) của vật liệu liên quan đến khả năng của vật liệu đó chịu được:

A. Tải trọng tĩnh lớn.
B. Tải trọng biến đổi theo chu kỳ (lặp đi lặp lại).
C. Tải trọng đột ngột.
D. Nhiệt độ cao.

15. Khi một thanh chịu xoắn, ứng suất tiếp lớn nhất thường xuất hiện ở đâu trên mặt cắt ngang của thanh trụ tròn?

A. Tại trục trung tâm của thanh.
B. Tại bề mặt ngoài cùng của thanh.
C. Tại trọng tâm của mặt cắt ngang.
D. Tại bất kỳ điểm nào trên mặt cắt ngang, ứng suất tiếp là như nhau.

16. Trong bài toán uốn, mô men kháng uốn (W) của mặt cắt ngang phụ thuộc vào yếu tố nào?

A. Chỉ phụ thuộc vào vật liệu.
B. Chỉ phụ thuộc vào hình dạng và kích thước mặt cắt.
C. Phụ thuộc vào cả vật liệu và tải trọng.
D. Phụ thuộc vào chiều dài thanh.

17. Theo định luật Hooke cho vật liệu đàn hồi tuyến tính, mối quan hệ giữa ứng suất pháp (σ) và biến dạng tương đối dài (ε) được biểu diễn như thế nào khi chịu kéo hoặc nén?

A. σ = E / ε
B. σ = ε / E
C. σ = E * ε
D. σ = E + ε

18. Khi một thanh trụ tròn chịu xoắn, các mặt cắt ngang sẽ:

A. Bị dịch chuyển song song với trục thanh.
B. Bị quay quanh trục của thanh.
C. Bị biến dạng thành hình elip.
D. Giữ nguyên vị trí tương đối với nhau, không thay đổi.

19. Khi một thanh chịu uốn ngang phẳng, tại mặt cắt ngang có mô men uốn M, ứng suất pháp (σ) tại một điểm cách trục trung hòa một khoảng y được tính như thế nào?

A. σ = M * y / I
B. σ = M / (I * y)
C. σ = I * y / M
D. σ = M * I / y

20. Trong trường hợp thanh chịu uốn ngang phẳng, trục đi qua trọng tâm mặt cắt ngang và nằm trong mặt phẳng chứa tải trọng gọi là gì?

A. Trục trung hòa
B. Trục đàn hồi
C. Trục trung gian
D. Trục trung tâm

21. Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho khả năng chống lại biến dạng của vật liệu dưới tác dụng của lực kéo hoặc nén?

A. Giới hạn bền (Ultimate tensile strength)
B. Mô đun đàn hồi (Young’s modulus)
C. Giới hạn chảy (Yield strength)
D. Độ dẻo (Ductility)

22. Khi tính toán sức bền cho một thanh chịu kéo đúng tâm, công thức tính ứng suất pháp (σ) là gì?

A. σ = P / L
B. σ = P * A
C. σ = P / A
D. σ = A / P

23. Phát biểu nào sau đây là đúng về ứng suất pháp và ứng suất tiếp trong một vật liệu?

A. Ứng suất pháp và ứng suất tiếp không bao giờ cùng tồn tại.
B. Ứng suất pháp chỉ do lực pháp tuyến gây ra, còn ứng suất tiếp chỉ do lực song song gây ra.
C. Ứng suất pháp và ứng suất tiếp có thể cùng tồn tại trên một mặt cắt và phụ thuộc vào hướng của mặt cắt đó.
D. Ứng suất tiếp luôn lớn hơn ứng suất pháp.

24. Khi phân tích độ bền của một kết cấu, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất để đảm bảo kết cấu không bị phá hoại dưới tải trọng làm việc?

A. Độ cứng của vật liệu.
B. Khả năng chịu lực tối đa của vật liệu (giới hạn bền).
C. Khả năng chống biến dạng đàn hồi.
D. Ứng suất lớn nhất trong kết cấu phải nhỏ hơn giới hạn bền cho phép.

25. Trong thí nghiệm uốn phẳng của thanh thẳng AB, nếu mô men uốn tại một tiết diện nào đó thay đổi dấu, điều này cho thấy điều gì về sự phân bố ứng suất pháp tại tiết diện đó?

A. Ứng suất pháp tại tiết diện đó luôn có cùng dấu.
B. Có sự thay đổi dấu của ứng suất pháp, từ kéo sang nén hoặc ngược lại, qua một trục trung hòa.
C. Mô men uốn không ảnh hưởng đến dấu của ứng suất pháp.
D. Chỉ có ứng suất tiếp mới thay đổi dấu khi mô men uốn thay đổi dấu.

26. Khi một thanh thẳng chịu kéo dọc trục với lực F và có tiết diện ngang A, ứng suất pháp (normal stress) trên tiết diện đó được tính như thế nào?

A. Ứng suất pháp = F / L (với L là chiều dài thanh).
B. Ứng suất pháp = F * A.
C. Ứng suất pháp = F / A.
D. Ứng suất pháp = A / F.

27. Khi một vật thể chịu tải trọng đồng thời cả kéo/nén và uốn, ứng suất tổng tại một điểm được xác định như thế nào?

A. Ứng suất tổng bằng ứng suất do kéo/nén cộng với ứng suất do uốn.
B. Ứng suất tổng bằng ứng suất do kéo/nén trừ đi ứng suất do uốn.
C. Ứng suất tổng là giá trị lớn nhất giữa ứng suất do kéo/nén và ứng suất do uốn.
D. Ứng suất tổng được tính bằng cách nhân ứng suất do kéo/nén với ứng suất do uốn.

28. Trong lý thuyết sức bền vật liệu, độ bền mỏi (fatigue strength) của vật liệu được định nghĩa là gì?

A. Ứng suất lớn nhất mà vật liệu có thể chịu được trước khi bị biến dạng dẻo.
B. Ứng suất lớn nhất mà vật liệu có thể chịu được trong một chu kỳ tải trọng duy nhất mà không bị phá hủy.
C. Ứng suất cao nhất mà vật liệu có thể chịu được khi lặp đi lặp lại trong một số chu kỳ tải nhất định mà không bị phá hủy.
D. Ứng suất tại điểm chảy của vật liệu.

29. Trong bài toán uốn phẳng, trục trung hòa (neutral axis) của một tiết diện là gì?

A. Đường thẳng đi qua trọng tâm của tiết diện.
B. Đường thẳng mà tại đó ứng suất pháp bằng không trong quá trình uốn.
C. Đường thẳng mà tại đó ứng suất tiếp bằng không trong quá trình uốn.
D. Đường thẳng đi qua điểm cao nhất của tiết diện.

30. Mô đun đàn hồi (Young’s modulus) của vật liệu đặc trưng cho tính chất nào?

A. Khả năng chống biến dạng do cắt (shear deformation).
B. Khả năng chống biến dạng do kéo hoặc nén (axial deformation).
C. Khả năng chống biến dạng do xoắn (torsional deformation).
D. Giới hạn bền của vật liệu.

31. Khái niệm ‘mô men quán tính’ (moment of inertia) trong sức bền vật liệu liên quan đến tính chất nào của tiết diện?

A. Khả năng chống biến dạng do xoắn.
B. Khả năng chống biến dạng do uốn (bending).
C. Khả năng chống biến dạng do kéo.
D. Khả năng chống phá hủy do mỏi.

32. Tại sao hiện tượng tập trung ứng suất (stress concentration) lại nguy hiểm trong các chi tiết máy?

A. Nó làm tăng độ cứng tổng thể của chi tiết, giúp nó chịu tải tốt hơn.
B. Nó làm giảm khả năng biến dạng dẻo của vật liệu, dẫn đến phá hủy đột ngột.
C. Nó làm tăng ứng suất cục bộ tại các vị trí có thay đổi tiết diện đột ngột, dễ gây nứt hoặc phá hủy sớm, đặc biệt dưới tải trọng mỏi.
D. Nó chỉ ảnh hưởng đến các vật liệu có tính dẻo cao.

33. Định luật Hooke mô tả mối quan hệ nào giữa ứng suất và biến dạng trong vật liệu đàn hồi?

A. Biến dạng tỷ lệ thuận với ứng suất, với hệ số tỷ lệ là mô đun đàn hồi.
B. Ứng suất tỷ lệ thuận với biến dạng, với hệ số tỷ lệ là hệ số Poisson.
C. Biến dạng tỷ lệ nghịch với ứng suất, với hệ số tỷ lệ là mô đun đàn hồi.
D. Ứng suất và biến dạng là không đổi trong giới hạn đàn hồi.

34. Tại sao các bộ phận máy thường được làm từ vật liệu có độ dẻo cao hơn là vật liệu giòn?

A. Vật liệu dẻo có giới hạn bền cao hơn.
B. Vật liệu dẻo có khả năng hấp thụ năng lượng tốt hơn và có thể biến dạng trước khi phá hủy, giúp cảnh báo trước và tránh phá hủy đột ngột.
C. Vật liệu dẻo dễ gia công hơn.
D. Vật liệu dẻo nhẹ hơn.

35. Hệ số Poisson (Poisson’s ratio) của vật liệu là gì?

A. Tỷ lệ giữa ứng suất cắt và biến dạng cắt.
B. Tỷ lệ giữa biến dạng ngang và biến dạng dọc trục khi vật liệu chịu tải.
C. Tỷ lệ giữa biến dạng dọc trục và biến dạng ngang khi vật liệu chịu tải.
D. Tỷ lệ giữa ứng suất pháp và biến dạng pháp.

36. Trong trường hợp thanh chịu xoắn với mô men xoắn T, ứng suất tiếp (shear stress) tại một điểm cách trục một khoảng r được tính như thế nào (đối với tiết diện tròn)?

A. Ứng suất tiếp = T * r / J (với J là mô men quán tính cực).
B. Ứng suất tiếp = T / (J * r).
C. Ứng suất tiếp = T * r / I (với I là mô men quán tính).
D. Ứng suất tiếp = T / r.

37. Khi một thanh thẳng chịu kéo với lực F, tại sao ứng suất pháp lại phân bố đều trên tiết diện ngang (nếu bỏ qua hiệu ứng biên)?

A. Do lực kéo tác dụng theo phương ngang.
B. Do tiết diện ngang của thanh là hình tròn.
C. Do bản chất của lực kéo dọc trục làm cho các phần tử vật liệu trên tiết diện chịu lực như nhau.
D. Do mô đun đàn hồi của vật liệu là không đổi.

38. Khi phân tích ứng suất trong một cấu kiện chịu lực phức tạp, khái niệm ‘vòng tròn Mohr’ (Mohr’s circle) được sử dụng để làm gì?

A. Để xác định trực tiếp độ võng của cấu kiện.
B. Để tính toán mô men xoắn tác dụng lên cấu kiện.
C. Để biểu diễn quan hệ giữa các thành phần ứng suất pháp và ứng suất tiếp tại một điểm và xác định các trạng thái ứng suất chính.
D. Để xác định độ bền mỏi của vật liệu.

39. Mô đun cắt (Shear modulus) của vật liệu đặc trưng cho tính chất nào?

A. Khả năng chống biến dạng do kéo hoặc nén.
B. Khả năng chống biến dạng do uốn.
C. Khả năng chống biến dạng do cắt (shear deformation).
D. Giới hạn bền mỏi.

40. Tại sao việc kiểm tra độ võng (deflection) của dầm là quan trọng trong thiết kế kết cấu?

A. Để đảm bảo dầm có đủ độ bền để không bị gãy.
B. Để kiểm soát biến dạng, đảm bảo chức năng sử dụng, thẩm mỹ và tránh hư hại cho các bộ phận khác.
C. Để giảm thiểu trọng lượng của dầm.
D. Để tăng khả năng chống cháy của vật liệu.

41. Khi một vật thể chịu tải trọng tuần hoàn, hiện tượng ‘biến dạng dư’ (residual deformation) có thể xảy ra nếu tải trọng vượt quá giới hạn nào?

A. Giới hạn bền.
B. Giới hạn đàn hồi.
C. Giới hạn mỏi.
D. Giới hạn chảy.

42. Giới hạn bền (ultimate tensile strength) của vật liệu là gì?

A. Ứng suất mà tại đó vật liệu bắt đầu bị chảy.
B. Ứng suất lớn nhất mà vật liệu có thể chịu được trước khi bị phá hủy hoàn toàn.
C. Ứng suất mà tại đó biến dạng của vật liệu trở nên không hồi phục.
D. Ứng suất mà tại đó vật liệu bị biến dạng dẻo vô hạn.

43. Hiện tượng ‘biến dạng dẻo’ (plastic deformation) là gì?

A. Biến dạng mà vật liệu có thể phục hồi hoàn toàn khi thôi tác dụng tải.
B. Biến dạng mà vật liệu không thể phục hồi sau khi thôi tác dụng tải.
C. Biến dạng chỉ xảy ra khi vật liệu chịu ứng suất rất nhỏ.
D. Biến dạng chỉ xảy ra dưới tác dụng của lực cắt.

44. Trong phân tích sức bền, ‘ứng suất cho phép’ (allowable stress) thường được xác định bằng cách nào?

A. Bằng giới hạn bền của vật liệu.
B. Bằng độ bền chảy của vật liệu chia cho một hệ số an toàn.
C. Bằng mô đun đàn hồi của vật liệu.
D. Bằng ứng suất mà vật liệu chịu được trong điều kiện hoạt động bình thường.

45. Tại sao việc sử dụng vật liệu có ‘độ dẻo dai’ (toughness) cao lại quan trọng trong các ứng dụng chịu va đập?

A. Vật liệu có độ dẻo dai cao có giới hạn bền rất lớn.
B. Vật liệu có độ dẻo dai cao có thể hấp thụ một lượng lớn năng lượng trước khi bị phá hủy, chống lại sự lan truyền của vết nứt dưới tải trọng va đập.
C. Vật liệu có độ dẻo dai cao không bị biến dạng dưới tải trọng.
D. Vật liệu có độ dẻo dai cao rất cứng.

46. Độ cứng của một vật thể (stiffness) được định nghĩa là gì trong cơ học sức bền?

A. Khả năng chống lại sự biến dạng dưới tác dụng của tải trọng.
B. Khả năng chống lại sự phá hủy.
C. Khả năng chịu được ứng suất lớn nhất.
D. Khả năng hấp thụ năng lượng trước khi bị hỏng.

47. Trong phân tích ứng suất, ‘ứng suất tiếp chính’ (principal shear stress) tại một điểm bằng bao nhiêu?

A. Bằng giá trị ứng suất tiếp lớn nhất tại điểm đó.
B. Bằng không tại các mặt có ứng suất pháp chính.
C. Bằng tổng ứng suất pháp lớn nhất và nhỏ nhất.
D. Bằng giá trị ứng suất pháp lớn nhất.

48. Tại sao có sự khác biệt giữa độ bền kéo và độ bền nén của nhiều vật liệu phi kim loại (ví dụ: bê tông, gốm)?

A. Do sự khác biệt trong cơ chế hình thành mối liên kết nguyên tử.
B. Vật liệu phi kim loại thường có xu hướng bị giòn và dễ tạo vết nứt dưới ứng suất kéo, trong khi chịu nén tốt hơn do các vết nứt có xu hướng đóng lại.
C. Do ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường lên vật liệu.
D. Độ bền kéo và nén luôn bằng nhau đối với mọi vật liệu.

49. Trong phân tích biến dạng, ‘biến dạng góc’ (angular strain) hoặc ‘biến dạng cắt’ (shear strain) đặc trưng cho sự thay đổi nào của vật thể?

A. Sự thay đổi về chiều dài của vật thể.
B. Sự thay đổi về thể tích của vật thể.
C. Sự thay đổi về góc giữa hai đường thẳng ban đầu vuông góc trong vật thể.
D. Tỷ lệ giữa biến dạng ngang và biến dạng dọc.

50. Độ bền chảy (yield strength) của vật liệu là gì?

A. Ứng suất lớn nhất mà vật liệu có thể chịu được trước khi bị phá hủy hoàn toàn.
B. Ứng suất mà tại đó vật liệu bắt đầu có biến dạng dẻo (biến dạng không hồi phục).
C. Ứng suất mà tại đó vật liệu bị biến dạng theo hệ số Poisson.
D. Ứng suất tương ứng với biến dạng bằng không.

51. Định luật Hooke áp dụng cho loại biến dạng nào?

A. Chỉ biến dạng dẻo.
B. Chỉ biến dạng đàn hồi.
C. Cả biến dạng đàn hồi và biến dạng dẻo.
D. Biến dạng do nhiệt.

52. Biến dạng tương đối của một thanh trụ đặc chịu nén đúng tâm, có chiều dài L, mô đun đàn hồi E và diện tích tiết diện A, khi chịu một lực nén P là bao nhiêu?

A. P / (A * E)
B. P * L / (A * E)
C. P / A
D. P * E / (A * L)

53. Khi một vật liệu bị nén đúng tâm, điều nào sau đây là đúng về ứng suất pháp tác dụng lên mặt phẳng nghiêng 45 độ so với trục nén?

A. Ứng suất pháp là lớn nhất và bằng ứng suất nén.
B. Ứng suất pháp bằng không.
C. Ứng suất pháp là ứng suất trượt và bằng một nửa ứng suất nén.
D. Ứng suất pháp bằng một nửa ứng suất nén.

54. Khi phân tích biến dạng trong vật liệu, khái niệm ‘biến dạng trượt’ (shear strain) đo lường điều gì?

A. Sự thay đổi chiều dài của một đoạn thẳng.
B. Sự thay đổi góc giữa hai đường thẳng ban đầu vuông góc.
C. Sự thay đổi thể tích của vật liệu.
D. Sự biến dạng theo phương pháp tuyến.

55. Khi một dầm đơn giản được tải trọng phân bố đều, điểm có mô men uốn lớn nhất thường nằm ở đâu?

A. Tại gối tựa.
B. Tại điểm có lực cắt bằng không.
C. Tại điểm có lực cắt lớn nhất.
D. Tại giữa nhịp khi tải trọng đối xứng.

56. Độ bền mỏi (fatigue strength) của vật liệu liên quan đến khả năng chịu đựng của nó dưới tác động của:

A. Tải trọng tĩnh, không đổi.
B. Tải trọng thay đổi theo chu kỳ, lặp đi lặp lại.
C. Ứng suất kéo đơn.
D. Biến dạng dẻo lớn.

57. Trong cơ học sức bền, ‘giới hạn bền’ (ultimate tensile strength) của vật liệu là gì?

A. Ứng suất mà tại đó vật liệu bắt đầu biến dạng dẻo.
B. Ứng suất lớn nhất mà vật liệu có thể chịu được trước khi bị phá hủy.
C. Ứng suất mà tại đó biến dạng phục hồi hoàn toàn.
D. Ứng suất gây ra biến dạng dư bằng một giá trị xác định.

58. Trong bài toán dầm chịu uốn, mô men quán tính tiết diện (area moment of inertia) đóng vai trò quan trọng trong việc xác định điều gì?

A. Ứng suất pháp lớn nhất.
B. Độ võng (biến dạng) của dầm.
C. Ứng suất cắt lớn nhất.
D. Mô men xoắn của dầm.

59. Tại sao các cấu kiện thép thường được thiết kế để chịu ứng suất dưới giới hạn chảy một cách an toàn?

A. Để tận dụng tối đa khả năng chịu lực của vật liệu.
B. Để tránh biến dạng dẻo vĩnh cửu, đảm bảo khả năng sử dụng của kết cấu.
C. Để giảm trọng lượng của cấu kiện.
D. Để tăng tính giòn của vật liệu.

60. Mô đun đàn hồi (Young’s Modulus) của một vật liệu là thước đo cho điều gì?

A. Khả năng chống lại biến dạng dẻo.
B. Khả năng chống lại sự phá hủy do mỏi.
C. Độ cứng, hay khả năng chống biến dạng đàn hồi dưới tác dụng của ứng suất pháp.
D. Khả năng hấp thụ năng lượng trước khi phá hủy.

61. Tại sao cần phải xem xét hệ số an toàn trong thiết kế kết cấu kỹ thuật?

A. Để giảm chi phí vật liệu bằng cách sử dụng vật liệu có cường độ thấp hơn.
B. Để bù đắp cho sự không chắc chắn về tải trọng, tính chất vật liệu và sai số chế tạo.
C. Để đảm bảo kết cấu có hình dạng thẩm mỹ nhất.
D. Để tăng cường độ cứng của kết cấu.

62. Đối với một dầm console (dầm ngàm một đầu) chịu tải trọng tập trung P ở đầu tự do, mô men uốn lớn nhất xảy ra ở đâu?

A. Tại đầu tự do.
B. Tại giữa nhịp.
C. Tại ngàm.
D. Không có mô men uốn đáng kể.

63. Khi phân tích biến dạng trong một vật liệu, khái niệm ‘biến dạng pháp’ (normal strain) đo lường điều gì?

A. Sự thay đổi góc giữa hai đường thẳng ban đầu song song.
B. Sự thay đổi chiều dài của một đoạn thẳng.
C. Sự thay đổi hình dạng của một phần tử vật liệu.
D. Sự dịch chuyển tương đối giữa hai mặt phẳng.

64. Khi phân tích ứng suất trên một mặt phẳng nghiêng trong vật liệu chịu biến dạng, đường tròn Mohr được sử dụng để biểu diễn điều gì?

A. Mối quan hệ giữa ứng suất và biến dạng.
B. Biểu đồ ứng suất-biến dạng của vật liệu.
C. Sự thay đổi của ứng suất pháp và ứng suất tiếp trên các mặt phẳng khác nhau đi qua một điểm.
D. Phân bố ứng suất trên toàn bộ vật thể.

65. Trong một cấu kiện chịu kéo, ứng suất pháp lớn nhất xảy ra khi nào?

A. Trên mặt phẳng song song với phương kéo.
B. Trên mặt phẳng nghiêng 45 độ so với phương kéo.
C. Trên mặt phẳng vuông góc với phương kéo.
D. Trên mặt phẳng có ứng suất tiếp bằng không.

66. Theo định luật Sơ-Vê-Rin (Shear-V-Strain relationship), ứng suất cắt (shear stress) tỷ lệ với biến dạng cắt (shear strain) trong phạm vi nào?

A. Biến dạng dẻo.
B. Biến dạng đàn hồi.
C. Biến dạng do nhiệt.
D. Mọi loại biến dạng.

67. Trong thí nghiệm kéo, khi ứng suất vượt quá giới hạn đàn hồi và vật liệu bắt đầu biến dạng dẻo, điều nào sau đây mô tả đúng nhất hành vi của vật liệu?

A. Vật liệu sẽ trở lại kích thước ban đầu khi bỏ tải.
B. Vật liệu sẽ bị phá hủy ngay lập tức.
C. Vật liệu sẽ có biến dạng dư không phục hồi khi bỏ tải.
D. Vật liệu sẽ tiếp tục biến dạng tuyến tính với mô đun đàn hồi giảm.

68. Khi một vật thể chịu tác dụng của nhiều lực, nguyên lý cộng tác dụng (superposition principle) có thể được áp dụng để xác định ứng suất hoặc biến dạng tổng cộng nếu điều kiện nào được thỏa mãn?

A. Vật liệu có tính phi tuyến.
B. Tải trọng gây ra biến dạng dẻo.
C. Mối quan hệ ứng suất-biến dạng là tuyến tính (vật liệu đàn hồi tuyến tính) và biến dạng nhỏ.
D. Cấu trúc có sự thay đổi hình dạng đáng kể.

69. Sự kiện ‘gãy cổ chai’ trong biểu đồ ứng suất-biến dạng của vật liệu dẻo thường xảy ra ở giai đoạn nào?

A. Giai đoạn biến dạng đàn hồi.
B. Giai đoạn chảy dẻo.
C. Giai đoạn biến dạng tập trung.
D. Giai đoạn phá hủy.

70. Đối với một dầm có tiết diện không đối xứng chịu uốn, mô men uốn sẽ gây ra ứng suất pháp như thế nào?

A. Ứng suất pháp phân bố đều trên tiết diện.
B. Ứng suất pháp phân bố tuyến tính quanh trục trung hòa.
C. Ứng suất pháp phân bố phi tuyến tính và trục trung hòa không đi qua trọng tâm.
D. Ứng suất pháp chỉ tồn tại ở các mép ngoài của tiết diện.

71. Theo lý thuyết bền của Tresca (còn gọi là lý thuyết ứng suất trượt lớn nhất), vật liệu sẽ bắt đầu chảy dẻo khi nào?

A. Khi ứng suất pháp lớn nhất bằng ứng suất chảy của vật liệu.
B. Khi ứng suất tương đương Von Mises bằng ứng suất chảy của vật liệu.
C. Khi ứng suất trượt lớn nhất bằng một nửa ứng suất chảy của vật liệu.
D. Khi ứng suất trượt lớn nhất bằng ứng suất chảy của vật liệu.

72. Đối với một thanh thép tròn đặc chịu xoắn thuần túy, mô men xoắn được tăng gấp đôi. Tăng mô men xoắn này sẽ ảnh hưởng như thế nào đến góc xoắn trên một đơn vị chiều dài của thanh, giả sử vật liệu vẫn trong giới hạn đàn hồi?

A. Góc xoắn trên đơn vị chiều dài giảm một nửa.
B. Góc xoắn trên đơn vị chiều dài không đổi.
C. Góc xoắn trên đơn vị chiều dài tăng gấp đôi.
D. Góc xoắn trên đơn vị chiều dài tăng gấp bốn.

73. Theo lý thuyết bền của Von Mises (lý thuyết ứng suất tương đương), vật liệu sẽ bắt đầu chảy dẻo khi nào trong trường hợp biến dạng phức tạp?

A. Khi ứng suất pháp lớn nhất bằng ứng suất chảy của vật liệu.
B. Khi ứng suất trượt lớn nhất bằng ứng suất chảy của vật liệu.
C. Khi ứng suất Von Mises tương đương với ứng suất chảy của vật liệu trong thí nghiệm kéo đơn.
D. Khi tổng các ứng suất pháp bằng không.

74. Một thanh thép hình chữ nhật có chiều rộng b và chiều cao h chịu uốn phẳng. Mô men kháng uốn (section modulus) đối với trục uốn đi qua trọng tâm và song song với cạnh có chiều rộng b là bao nhiêu?

A. bh²/6
B. hb²/6
C. bh³/12
D. hb³/12

75. Trong phân tích sức bền vật liệu, khái niệm ‘ứng suất pháp’ (normal stress) đề cập đến thành phần ứng suất tác dụng như thế nào lên một mặt phẳng?

A. Song song với mặt phẳng.
B. Vuông góc với mặt phẳng.
C. Theo một góc tùy ý với mặt phẳng.
D. Tác dụng lực cắt lên mặt phẳng.

76. Trong phân tích ứng suất, một trạng thái ứng suất phẳng bao gồm bao nhiêu thành phần ứng suất pháp và tiếp khác không?

A. Một ứng suất pháp và một ứng suất tiếp
B. Hai ứng suất pháp và một ứng suất tiếp
C. Ba ứng suất pháp
D. Hai ứng suất tiếp

77. Khi một thanh thẳng chịu kéo dọc trục, đại lượng nào sau đây đặc trưng cho cường độ chịu lực của tiết diện ngang của thanh?

A. Mômen quán tính
B. Ứng suất pháp
C. Độ võng
D. Mômen kháng uốn

78. Hệ số an toàn được tính bằng tỷ số giữa đại lượng nào?

A. Ứng suất làm việc chia cho giới hạn chảy
B. Giới hạn bền chia cho ứng suất làm việc
C. Giới hạn chảy chia cho ứng suất làm việc
D. Ứng suất làm việc chia cho giới hạn bền

79. Hiện tượng biến dạng dẻo xảy ra khi ứng suất vượt qua ngưỡng nào của vật liệu?

A. Giới hạn đàn hồi
B. Giới hạn bền
C. Giới hạn chảy
D. Giới hạn mỏi

80. Khi một thanh chịu uốn ngang, mặt nào của tiết diện chịu kéo và mặt nào chịu nén?

A. Mặt trên chịu kéo, mặt dưới chịu nén
B. Mặt trên chịu nén, mặt dưới chịu kéo
C. Cả hai mặt đều chịu kéo
D. Cả hai mặt đều chịu nén

81. Hệ số Poát-xông (ν) của vật liệu là tỷ số giữa:

A. Biến dạng pháp theo phương dọc trục và biến dạng pháp theo phương ngang trục
B. Biến dạng pháp theo phương ngang trục và biến dạng pháp theo phương dọc trục
C. Biến dạng tiếp và biến dạng pháp
D. Ứng suất pháp và biến dạng pháp

82. Trong các vật liệu đẳng hướng, mô đun đàn hồi theo phương dọc trục và phương ngang trục khi chịu kéo là:

A. Khác nhau
B. Giống nhau
C. Phụ thuộc vào hình dạng tiết diện
D. Phụ thuộc vào nhiệt độ

83. Đường cong kéo của gang có đặc điểm gì so với đường cong kéo của thép carbon thấp?

A. Gang có giới hạn chảy rõ ràng hơn
B. Gang có vùng biến dạng dẻo lớn hơn
C. Gang thường không có giới hạn chảy rõ ràng và giòn hơn
D. Gang có độ bền mỏi cao hơn thép

84. Đối với dầm đơn giản, tải trọng phân bố đều tác dụng lên toàn bộ chiều dài dầm sẽ gây ra mômen uốn lớn nhất ở đâu?

A. Tại gối tựa
B. Tại giữa nhịp
C. Tại điểm đặt lực tập trung
D. Tại tiết diện có diện tích nhỏ nhất

85. Trong một kết cấu chịu tải trọng động, hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số tải trọng bằng hoặc gần bằng:

A. Tần số tự nhiên của kết cấu
B. Tần số rung của môi trường
C. Tần số biến dạng
D. Tần số phá hủy

86. Khi phân tích sức bền vật liệu, việc xem xét các mômen quán tính và mômen kháng là cần thiết cho loại tải trọng nào?

A. Chỉ tải trọng kéo/nén
B. Chỉ tải trọng cắt
C. Chỉ tải trọng xoắn
D. Tải trọng uốn và xoắn

87. Đại lượng đặc trưng cho độ cứng của một vật liệu, thể hiện mối quan hệ giữa ứng suất pháp và biến dạng tương đối trong giai đoạn đàn hồi, được gọi là gì?

A. Mô đun đàn hồi (Mô đun Young)
B. Giới hạn chảy
C. Hệ số Poát-xông
D. Giới hạn bền

88. Trong cơ học sức bền, đâu là khái niệm mô tả khả năng của vật liệu chống lại sự biến dạng dưới tác dụng của tải trọng mà không bị phá hủy?

A. Độ dẻo
B. Độ cứng
C. Độ bền
D. Độ bền mỏi

89. Định luật Hooke trong giai đoạn đàn hồi phát biểu rằng ứng suất tỉ lệ thuận với:

A. Mômen uốn
B. Biến dạng tương đối
C. Mômen xoắn
D. Lực cắt

90. Mômen quán tính của tiết diện đối với trục trung hòa đại diện cho điều gì trong khả năng chống uốn?

A. Khả năng chịu lực cắt
B. Khả năng chống biến dạng do uốn
C. Khả năng chịu tải trọng tập trung
D. Khả năng chịu xoắn

91. Độ giãn dài tương đối của một thanh thép chịu kéo dọc trục được tính bằng công thức nào, với P là lực kéo, L là chiều dài ban đầu, A là diện tích tiết diện và E là mô đun đàn hồi?

A. ΔL = PL / (AE)
B. ΔL = AE / (PL)
C. ΔL = PA / (LE)
D. ΔL = LE / (PA)

92. Khi một dầm chịu uốn phẳng, tiết diện nào sau đây có mô men kháng uốn lớn nhất so với diện tích tiết diện?

A. Tiết diện hình chữ nhật
B. Tiết diện hình tròn đặc
C. Tiết diện hình chữ I
D. Tiết diện hình vuông

93. Định lý Saint-Venant phát biểu rằng, ở khoảng cách đủ xa khỏi điểm tác dụng của tải trọng, ảnh hưởng của cách phân bố tải trọng cục bộ lên trạng thái ứng suất là:

A. Rất lớn và thay đổi đáng kể
B. Không đáng kể và gần như không đổi
C. Phụ thuộc vào độ cứng của vật liệu
D. Chỉ ảnh hưởng đến biến dạng, không ảnh hưởng ứng suất

94. Độ bền mỏi của vật liệu được định nghĩa là khả năng chịu được bao nhiêu chu kỳ tải trọng thay đổi trước khi xảy ra phá hủy?

A. Một chu kỳ tải trọng lớn
B. Nhiều chu kỳ tải trọng nhỏ
C. Một chu kỳ tải trọng không đổi
D. Tải trọng tác dụng trong thời gian ngắn

95. Khi phân tích biến dạng, biến dạng tương đối được định nghĩa là:

A. Độ dài ban đầu chia cho độ dài thay đổi
B. Độ dài thay đổi chia cho độ dài ban đầu
C. Độ dài thay đổi nhân với độ dài ban đầu
D. Độ dài thay đổi cộng với độ dài ban đầu

96. Khi một thanh dài chịu nén dọc trục, hiện tượng mất ổn định đàn hồi (bị uốn cong) xảy ra khi tải trọng vượt quá giá trị nào?

A. Giới hạn chảy
B. Tải trọng tới hạn (tải trọng Euler)
C. Giới hạn bền
D. Ứng suất cho phép

97. Trong biểu đồ ứng suất-biến dạng của thép carbon thấp, vùng biến dạng đàn hồi được đặc trưng bởi:

A. Biến dạng không phục hồi sau khi bỏ tải
B. Quan hệ tuyến tính giữa ứng suất và biến dạng
C. Sự tăng biến dạng nhanh chóng không theo quy luật
D. Biến dạng chỉ xảy ra khi vượt giới hạn bền

98. Ứng suất tiếp cho phép (τ_cp) trong thiết kế thường được xác định dựa trên:

A. Giới hạn bền của vật liệu
B. Giới hạn chảy của vật liệu chia cho hệ số an toàn
C. Giới hạn chảy cắt hoặc giới hạn bền cắt của vật liệu, chia cho hệ số an toàn
D. Mô đun đàn hồi của vật liệu

99. Khi một trục tròn đặc chịu xoắn, đại lượng nào sau đây đặc trưng cho khả năng chống xoắn của tiết diện ngang?

A. Mômen quán tính
B. Mômen kháng xoắn
C. Mô đun trượt
D. Độ võng

100. Nguyên lý cộng tác dụng trong cơ học sức bền cho phép:

A. Tính toán ứng suất do từng tải trọng gây ra rồi cộng lại
B. Tính toán biến dạng do từng tải trọng gây ra rồi nhân lại
C. Chỉ áp dụng cho tải trọng lệch tâm
D. Bỏ qua ảnh hưởng của tải trọng thứ cấp

101. Khi một thanh chịu đồng thời cả lực dọc trục và mô men uốn, thì ứng suất tổng cộng tại một điểm trên mặt cắt ngang là gì?

A. Tổng đại số của ứng suất do lực dọc trục và ứng suất do mô men uốn tại điểm đó.
B. Tích của ứng suất do lực dọc trục và ứng suất do mô men uốn.
C. Giá trị lớn hơn giữa ứng suất do lực dọc trục và ứng suất do mô men uốn.
D. Trung bình cộng của ứng suất do lực dọc trục và ứng suất do mô men uốn.

102. Khi một dầm có tiết diện không đối xứng chịu uốn, trục trung hòa sẽ đi qua đâu?

A. Trọng tâm của mặt cắt ngang.
B. Điểm cao nhất của mặt cắt ngang.
C. Điểm thấp nhất của mặt cắt ngang.
D. Điểm mà tại đó mô men quán tính là lớn nhất.

103. Hệ số an toàn (FS – Factor of Safety) trong kỹ thuật được định nghĩa như thế nào?

A. Tỷ số giữa cường độ vật liệu (hoặc khả năng chịu lực của cấu kiện) và ứng suất làm việc thực tế.
B. Ứng suất lớn nhất mà vật liệu có thể chịu được.
C. Ứng suất gây ra biến dạng vĩnh cửu.
D. Tỷ số giữa tải trọng phá hủy và tải trọng làm việc.

104. Mô men kháng uốn (W) của một mặt cắt ngang là gì?

A. Tỷ số giữa mô men quán tính (I) và khoảng cách lớn nhất từ trục trung hòa đến mép ngoài cùng của mặt cắt (y_max).
B. Tích của mô men quán tính (I) và mô đun đàn hồi (E).
C. Tỷ số giữa diện tích mặt cắt (A) và chiều dài thanh (L).
D. Đại lượng đặc trưng cho khả năng chống xoắn của mặt cắt.

105. Mô men quán tính của một mặt cắt ngang đối với một trục là gì?

A. Một đại lượng đặc trưng cho khả năng chống lại sự uốn hoặc xoắn của một cấu kiện.
B. Đại lượng đặc trưng cho khả năng chống lại lực cắt của một cấu kiện.
C. Đại lượng đặc trưng cho độ bền kéo của vật liệu.
D. Tổng diện tích của mặt cắt ngang nhân với khoảng cách từ trọng tâm đến trục trung hòa.

106. Trong bài toán uốn phẳng, đường cong mô men uốn (M) và đường cong lực cắt (Q) có mối quan hệ vi phân như thế nào?

A. dQ/dx = -q(x) và dM/dx = Q(x), với q(x) là tải trọng phân bố.
B. dM/dx = q(x) và dQ/dx = M(x).
C. dQ/dx = M(x) và dM/dx = -q(x).
D. dM/dx = -Q(x) và dQ/dx = q(x).

107. Khi phân tích ứng suất trong một điểm của vật liệu, các mặt phẳng mà ứng suất tiếp bằng không được gọi là gì?

A. Mặt phẳng chính (principal planes).
B. Mặt phẳng cắt (shear planes).
C. Mặt phẳng pháp tuyến (normal planes).
D. Mặt phẳng vuông góc (perpendicular planes).

108. Khi một vật thể chịu ứng suất, độ bền của vật liệu được xác định bởi giá trị nào?

A. Ứng suất chảy (yield stress) hoặc ứng suất bền (ultimate tensile strength).
B. Mô đun đàn hồi (Young’s modulus).
C. Hệ số Poisson (Poisson’s ratio).
D. Mô đun cắt (Shear modulus).

109. Phân tích biến dạng của vật liệu đàn hồi dưới tác dụng của ứng suất tiếp (τ) và mô đun cắt (G) được mô tả bởi công thức nào?

A. γ = τ / G, với γ là biến dạng tương đối góc.
B. γ = G / τ.
C. γ = τ * G.
D. τ = G / γ.

110. Đại lượng ‘mô men chống uốn’ (section modulus) được sử dụng để làm gì trong thiết kế kết cấu?

A. Để xác định ứng suất uốn lớn nhất trong mặt cắt ngang dưới tác dụng của mô men uốn.
B. Để tính toán độ võng của dầm.
C. Để xác định mô men quán tính của mặt cắt.
D. Để tính toán lực cắt trong dầm.

111. Trong trường hợp chịu xoắn, ứng suất tiếp lớn nhất (τ_max) trong một trục hình tròn đặc có bán kính r, chịu mô men xoắn T, được tính như thế nào?

A. τ_max = (T * r) / J, với J là mô men quán tính xoắn.
B. τ_max = (T * J) / r.
C. τ_max = (T * r^2) / J.
D. τ_max = T / (π * r^2).

112. Mô đun đàn hồi (E) của vật liệu đặc trưng cho tính chất nào?

A. Độ cứng hoặc khả năng chống biến dạng đàn hồi dưới tác dụng của ứng suất pháp.
B. Khả năng chống lại biến dạng dẻo.
C. Khả năng chống lại sự phá hủy do mỏi.
D. Khả năng chống lại ứng suất tiếp.

113. Theo định luật Hooke, quan hệ giữa ứng suất (σ) và biến dạng tương đối (ε) trong phạm vi đàn hồi của vật liệu là gì?

A. Ứng suất tỷ lệ thuận với biến dạng tương đối, với hệ số tỷ lệ là mô đun đàn hồi.
B. Ứng suất tỷ lệ nghịch với biến dạng tương đối, với hệ số tỷ lệ là mô đun đàn hồi.
C. Ứng suất không phụ thuộc vào biến dạng tương đối trong phạm vi đàn hồi.
D. Ứng suất tỷ lệ thuận với biến dạng tương đối, với hệ số tỷ lệ là hệ số Poisson.

114. Trong phân tích ứng suất, ‘ứng suất pháp’ (normal stress) là gì?

A. Ứng suất tác dụng vuông góc với một mặt cắt ngang.
B. Ứng suất tác dụng song song với một mặt cắt ngang.
C. Ứng suất gây ra sự xoắn của vật liệu.
D. Ứng suất gây ra sự cắt của vật liệu.

115. Khi một thanh thép chịu nén dọc trục, hiện tượng nào có thể xảy ra nếu chiều dài thanh lớn và tiết diện nhỏ?

A. Hiện tượng mất ổn định đàn hồi hay còn gọi là uốn dọc (buckling).
B. Hiện tượng dẻo hóa vật liệu.
C. Hiện tượng giòn gãy đột ngột.
D. Hiện tượng co ngót thể tích.

116. Biến dạng tương đối dài (ε_x) của một vật liệu dưới tác dụng của ứng suất pháp (σ_x) theo phương x, và ứng suất tiếp (τ_xy) theo phương xy là gì?

A. ε_x = σ_x / E – ν * (σ_y / E + σ_z / E).
B. ε_x = σ_x / E + ν * (σ_y / E + σ_z / E).
C. ε_x = σ_x / E.
D. ε_x = σ_x / E – ν * (σ_y / E).

117. Mô đun cắt (G) của một vật liệu liên hệ với mô đun đàn hồi (E) và hệ số Poisson (ν) như thế nào đối với vật liệu đàn hồi đẳng hướng?

A. G = E / (2 * (1 + ν)).
B. G = E * (1 + ν) / 2.
C. G = E * (1 – ν).
D. G = E / (1 – ν).

118. Khái niệm ‘biến dạng tương đối góc’ (shear strain) đo lường điều gì?

A. Sự thay đổi góc giữa hai đường thẳng ban đầu vuông góc với nhau trong vật liệu do ứng suất tiếp.
B. Sự thay đổi chiều dài của vật liệu do ứng suất pháp.
C. Sự thay đổi thể tích của vật liệu do áp suất.
D. Sự thay đổi hình dạng của mặt cắt ngang do uốn.

119. Độ bền mỏi của vật liệu là gì?

A. Khả năng của vật liệu chống lại sự phá hủy dưới tác dụng của các chu kỳ tải trọng lặp đi lặp lại, ngay cả khi ứng suất dưới giới hạn bền.
B. Khả năng của vật liệu chịu được tải trọng tĩnh lớn nhất.
C. Khả năng của vật liệu chống lại sự ăn mòn hóa học.
D. Khả năng của vật liệu giữ nguyên hình dạng ban đầu sau khi bỏ tải trọng.

120. Khi một dầm đơn giản chịu tải trọng phân bố đều, mô men uốn lớn nhất thường xuất hiện ở đâu?

A. Tại giữa nhịp dầm.
B. Tại các gối tựa.
C. Tại điểm chịu lực tập trung lớn nhất (nếu có).
D. Tại một phần ba nhịp dầm.

121. Định luật Saint-Venant phát biểu điều gì về ảnh hưởng của tải trọng cục bộ lên cấu kiện?

A. Ở khoảng cách đủ xa khỏi điểm tác dụng của tải trọng, sự phân bố ứng suất và biến dạng chỉ phụ thuộc vào tổng lực và tổng mô men tác dụng, không phụ thuộc vào cách tải trọng được áp dụng cục bộ.
B. Ứng suất và biến dạng chỉ phụ thuộc vào vị trí chính xác của tải trọng.
C. Tải trọng cục bộ luôn gây ra ứng suất lớn nhất trên toàn bộ cấu kiện.
D. Định luật này chỉ áp dụng cho tải trọng phân bố đều.

122. Hiện tượng biến dạng dư (plastic deformation) xảy ra khi nào?

A. Khi ứng suất tác dụng lên vật liệu vượt quá giới hạn chảy.
B. Khi ứng suất tác dụng lên vật liệu nhỏ hơn giới hạn đàn hồi.
C. Khi vật liệu chịu tác dụng của lực kéo rất nhỏ.
D. Khi vật liệu chịu tác dụng của nhiệt độ rất cao.

123. Khi phân tích sức bền vật liệu, khái niệm ‘ứng suất cho phép’ (allowable stress) là gì?

A. Ứng suất lớn nhất mà vật liệu có thể chịu được mà không bị phá hủy hoặc biến dạng quá mức, thường được xác định bằng cách chia ứng suất chảy hoặc ứng suất bền cho một hệ số an toàn.
B. Ứng suất thực tế phát sinh trong cấu kiện dưới tác dụng của tải trọng làm việc.
C. Ứng suất gây ra biến dạng vĩnh viễn cho vật liệu.
D. Ứng suất tối đa mà vật liệu có thể chịu được trong điều kiện thí nghiệm.

124. Khi một thanh hình trụ bằng thép chịu kéo đều với lực P, nếu đường kính ban đầu của thanh là d và chiều dài ban đầu là L, thì độ giãn dài tổng cộng (ΔL) của thanh sẽ phụ thuộc vào các yếu tố nào?

A. Lực kéo P, mô đun đàn hồi E, chiều dài ban đầu L và tiết diện ngang A.
B. Lực kéo P, hệ số Poisson ν, chiều dài ban đầu L và đường kính ban đầu d.
C. Mô đun đàn hồi E, chiều dài ban đầu L và tiết diện ngang A.
D. Lực kéo P, mô đun đàn hồi E, hệ số Poisson ν và đường kính ban đầu d.

125. Mối quan hệ giữa ứng suất pháp (σ) và biến dạng tương đối dài (ε) trong vật liệu đàn hồi đẳng hướng, dưới tác dụng của ứng suất theo một phương là gì?

A. σ = Eε, với E là mô đun đàn hồi.
B. σ = Gε, với G là mô đun cắt.
C. σ = Kε, với K là mô đun khối.
D. ε = σ / ν, với ν là hệ số Poisson.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Kiến Thức Live

Kiến Thức Live - Kienthuclive.com là blog cá nhân, chuyên tổng hợp, chia sẻ các kiến thức hữu ích, thú vị trong cuộc sống,…

Gmail liên hệ: kienthuclive@gmail.com

Địa chỉ: 123 Đ Nguyễn Văn Tăng, Long Thạnh Mỹ, Thủ Đức, Hồ Chí Minh 700000, Việt Nam

Giờ làm việc: T2-CN: 09:00 – 17:00

Website cùng hệ thống

Phần Mềm Trọn Đời - Download Tải Phần Mềm Miễn Phí Tài Liệu Trọn Đời - Thư Viện Tài Liệu Học Tập Miễn Phí All Thing Share - Sharing | Knowledge | Technology | Tips | Pets | Life All Thing Pet – We Love Pets Trending New 24h - Cập Nhật Xu Hướng | Trend | News 24h

Chịu trách nhiệm nội dung

Blogger: Kiến Thức Live

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: kienthuclive@gmail.com

Social

  • Pinterest
  • LinkedIn
  • X
  • Flickr
  • YouTube
  • Facebook

Miễn trừ trách nhiệm

Các thông tin trên Blog Kiến Thức Live – Kienthuclive.com chỉ dành cho mục đích tham khảo, tra cứu, chiêm nghiệm. Kienthuclive.com không chịu trách nhiệm dưới bất cứ hình thức nào đối với những thiệt hại dù là trực tiếp hoặc gián tiếp phát sinh từ việc sử dụng và làm theo các nội dung trên website.

Khi nuôi động vật thú cưng, bạn đọc phải tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành. Blog Kiến Thức Live được xây dựng nhằm mục đích thử nghiệm, tham khảo, hỗ trợ học tập và nghiên cứu.

Bộ câu hỏi và đáp án trên trang Trắc nghiệm chỉ nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ việc học và ôn tập. KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức và không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kỳ thi chứng chỉ nào từ các cơ quan giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn. Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác của câu hỏi và đáp án cũng như bất kỳ quyết định nào được đưa ra dựa trên kết quả của bài trắc nghiệm.

Copyright © 2026 Kiến Thức Live
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.