Skip to content
Kiến Thức Live

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Kiến Thức | Cuộc Sống

  • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Bản quyền & Khiếu nại
    • Danh mục/Chủ đề
    • Quy định sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
  • Wiki Giải Đáp
  • Pets
    • Cún cưng
    • Mèo cưng
    • Cá kiểng
    • Chim kiểng
    • Rùa kiểng
    • Bọ ú
    • Thỏ kiểng
    • Heo kiểng
    • Sóc kiểng
    • Rùa kiểng
    • Thú nuôi khác
  • Học tập
    • Toán học
    • Hóa học
    • Vật lý
    • Sinh học
    • Địa lý
  • Quiz online
    • Câu hỏi và Đáp án Quiz
      • ________ people _______ Vietnamese Independence Day in September?
      • “The sun rises in the East,” he said.
      • ”OR ELSE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: We must be back before midnight, or else I’ll be locked out.,
      • ”OTHERWISE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: My parents lent me the money. Otherwise, I couldn’t have afforded the trip., Shut the window, otherwise it’ll get too cold in here., We’re committed to the project. We wouldn’t be here otherwise.
      • Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng của nước ta là
      • Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?
      • Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là loại cây gì?
      • Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
      • Children ________painting eggs at Easter.
      • Choosing a career may be one of the easily jobs you ever have, and it must be done with care.
      • Có thể kết hợp câu điều kiện loại 2 và loại 3 tùy thuộc vào ______ của hành động. (Ví dụ: I had had breakfast, I wouldn’t feel hungry now. (Nếu tôi đã ăn sáng thì bây giờ tôi đã không thấy đói.) hoặc If I didn’t I have to go to school today, I would have gone on holiday with my parents yesterday. (Nếu như hôm nay tôi không phải đi học thì có lẽ hôm qua tôi đã đi nghỉ mát với ba mẹ rồi.)
      • Diện tích đất đỏ vàng (feralit), đất đen nhiệt đới tập trung nhiều nhất ở khu vực
      • Don’t forget calling me as soon as you arrive here.
      • Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường
      • Everybody laughed at him because he didn’t get the joke.
      • For many years people have wondered _______________ exists elsewhere in the universe.
      • Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa gì?
      • Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là gì?
      • Having __________ carefully for the exam, she could answer all the questions easily.
      • Having fail the university entrance exam, she decided to go to a vocational school.
      • He always _______.
      • Hệ số nợ là:
      • He told me _________ early.
      • Hunting for meat and burning forests for soil cause destruction to wildlife.
      • I can hear a cat _______________ at the window.
      • I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer.
      • I have dinner ……………….. half past six.
      • I thought you said she was going away the next Sunday, ________?
      • I went to classes two evenings a week and I was surprised at how quickly I ____ progress.
      • I would rather you ______________.
      • I’m happy ____ that you’ve passed your driving test. Congratulations!
      • If it had not rained last night, the roads in the city ______ so slippery now.
      • Instead of buying a new pair of shoes, I had my old ones _______________.
      • John asked Mary if it was the blue one or the green she wanted.
      • John said he _____ her since they _____ school.
      • Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là gì?
      • Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do
      • Lãi suất tái chiết khấu là:
      • Lan should seriously to consider becoming a singer. She’s a great talent.
      • Lao động trong ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay
      • Many of the people who attended Major Gordon’s funeral ____ him for many years.
      • Martin asked me _______.
      • Mục đích của việc Phan Bội Châu lập ra Duy tân hội là gì?
      • My brother sang _________ of all the pupils of the group.
      • My father is getting old and forgetful ______ he is experienced and helpful.
      • My grandfather started collecting stamps when he was 65.
      • My house _________in 1986.
      • My mother said that she would rather ____ to Hoi An than Nha Trang.
      • Neil Armstrong landed on ____________ moon in 1969.
      • Neither Mary nor her sister know how to knit a scarf.
      • Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi loại gì?
      • Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
      • Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là
      • Nobody is absent today, ________?
      • Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa:
      • Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do
      • Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên
      • Of the four dresses, which is _______?
      • Paul/ never/ read/ interesting/ book/ than/ this.
      • Peter told us about his leaving the school. He did it on his arrival at the meeting.
      • Peter, what are you going to do this weekend? – I don’t know. I think I _____ some movies at home.
      • Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh nào?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại?
      • Phil looks _____ his father.
      • Population growth rates vary among regions and even among countries within the same region.
      • Protective gloves _______ all the time when you treat these chemicals.
      • Read the passage and then decide each statement is True (T) or False (F)Hi! My name is Linda. I have a lot of pets. These are my cats. They are on the chair. That is my dog. It is in the yard. I also have many parrots. They are in the cage. They are very cute. I also have three goldfish and six rabbits. They are in the garden.The parrots are in the cage.
      • She is _____ in the class
      • She is __________ singer I’ve ever met.
      • She was given a prize for her achievement in classical and traditional music.
      • She was so busy that she couldn’t answer the phone.
      • Study harder or you won’t pass the exam.
      • Sự kiện khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh?
      • Tác động rõ nhất của địa hình trong việc hình thành đất là
      • The mother asked her son _______.
      • The population of ASEAN accounts ______ about 8.7% of the world’s population.
      • The substance is very toxic. Protective clothing must be worn at all times.
      • The World Health Organization (WHO) _______.
      • There are plenty of industrial ________ established in the area, which also makes the government worried about pollution.
      • Thị trường tập trung là thị trường:
      • Thuận lợi chủ yếu để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
      • Thực hiện pháp luật là:
      • Tỉ số gia tăng dân số cơ học là gì?
      • Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là gì?
      • Tổ chức Liên hợp quốc được thành lập năm 1945 không nhằm mục đích nào sau đây?
      • Unfortunately, the solution to this problem is neither simple nor ________
      • Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như thế nào?
      • Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là vùng nào?
      • Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là vùng nào?
      • Vùng có tuổi đất già nhất là
      • Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
      • Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là gì?
      • We expect Linh ____ to the airport late as the plane will take off in 15 minutes.
      • We find out that beat box has ____ very popular recently.
      • We hope having a chance to study together at the same university in the future.
      • We should participate in the movement _______________ to conserve the natural environment.
      • We stayed in that hotel despite the noise.
      • We treat our friends well and expect to be treated in a _____ manner.
      • What is the plural of “mouse”?
      • When I first started learning English ten years ago, I could hardly ____ a word – “hello”, “goodbye”, “thank you” was just about it!
      • When it started to rain yesterday, we _____ home from school.
      • Which is ____ of the two?
      • Which of the following is ________ title for the passage?
      • Who is going to ………………the phone?
      • Wine is made _______ rice.
      • Xét về bản chất, toàn cầu hóa là
      • Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển mô hình nông – lâm kết hợp ở vùng trung du của Bắc Trung Bộ là
      • You have to study hard to ______________ your classmates.
    • Kinh tế và Quản trị Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Khoa học quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế công cộng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế lượng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế phát triển (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô online (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing căn bản (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý thống kê (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị học (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh quốc tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Xã hội học (Có đáp án)
    • Khoa học Xã hội và Nhân văn Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Logic học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn Việt ngữ (Có đáp án)
    • Khoa học Tự nhiên và Kỹ thuật Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Chi tiết máy (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật mạch điện tử (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Vật liệu điện (Có đáp án)
    • Khoa học Sức khỏe và Y Dược Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hóa sinh lipid (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Mô học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Môi trường và con người (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Ô nhiễm môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sinh lý nội tiết (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sức khỏe và môi trường (Có đáp án)
  • Game
    • Game PC/Mobile
    • Thủ thuật game
  • Thủ thuật công nghệ
  • Chăn nuôi gia cầm
  • Lịch sử đối đầu
  • Ẩm thực
  • Liên hệ
  • Sitemap
  • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Bản quyền & Khiếu nại
    • Danh mục/Chủ đề
    • Quy định sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
  • Wiki Giải Đáp
  • Pets
    • Cún cưng
    • Mèo cưng
    • Cá kiểng
    • Chim kiểng
    • Rùa kiểng
    • Bọ ú
    • Thỏ kiểng
    • Heo kiểng
    • Sóc kiểng
    • Rùa kiểng
    • Thú nuôi khác
  • Học tập
    • Toán học
    • Hóa học
    • Vật lý
    • Sinh học
    • Địa lý
  • Quiz online
    • Câu hỏi và Đáp án Quiz
      • ________ people _______ Vietnamese Independence Day in September?
      • “The sun rises in the East,” he said.
      • ”OR ELSE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: We must be back before midnight, or else I’ll be locked out.,
      • ”OTHERWISE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: My parents lent me the money. Otherwise, I couldn’t have afforded the trip., Shut the window, otherwise it’ll get too cold in here., We’re committed to the project. We wouldn’t be here otherwise.
      • Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng của nước ta là
      • Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?
      • Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là loại cây gì?
      • Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
      • Children ________painting eggs at Easter.
      • Choosing a career may be one of the easily jobs you ever have, and it must be done with care.
      • Có thể kết hợp câu điều kiện loại 2 và loại 3 tùy thuộc vào ______ của hành động. (Ví dụ: I had had breakfast, I wouldn’t feel hungry now. (Nếu tôi đã ăn sáng thì bây giờ tôi đã không thấy đói.) hoặc If I didn’t I have to go to school today, I would have gone on holiday with my parents yesterday. (Nếu như hôm nay tôi không phải đi học thì có lẽ hôm qua tôi đã đi nghỉ mát với ba mẹ rồi.)
      • Diện tích đất đỏ vàng (feralit), đất đen nhiệt đới tập trung nhiều nhất ở khu vực
      • Don’t forget calling me as soon as you arrive here.
      • Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường
      • Everybody laughed at him because he didn’t get the joke.
      • For many years people have wondered _______________ exists elsewhere in the universe.
      • Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa gì?
      • Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là gì?
      • Having __________ carefully for the exam, she could answer all the questions easily.
      • Having fail the university entrance exam, she decided to go to a vocational school.
      • He always _______.
      • Hệ số nợ là:
      • He told me _________ early.
      • Hunting for meat and burning forests for soil cause destruction to wildlife.
      • I can hear a cat _______________ at the window.
      • I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer.
      • I have dinner ……………….. half past six.
      • I thought you said she was going away the next Sunday, ________?
      • I went to classes two evenings a week and I was surprised at how quickly I ____ progress.
      • I would rather you ______________.
      • I’m happy ____ that you’ve passed your driving test. Congratulations!
      • If it had not rained last night, the roads in the city ______ so slippery now.
      • Instead of buying a new pair of shoes, I had my old ones _______________.
      • John asked Mary if it was the blue one or the green she wanted.
      • John said he _____ her since they _____ school.
      • Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là gì?
      • Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do
      • Lãi suất tái chiết khấu là:
      • Lan should seriously to consider becoming a singer. She’s a great talent.
      • Lao động trong ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay
      • Many of the people who attended Major Gordon’s funeral ____ him for many years.
      • Martin asked me _______.
      • Mục đích của việc Phan Bội Châu lập ra Duy tân hội là gì?
      • My brother sang _________ of all the pupils of the group.
      • My father is getting old and forgetful ______ he is experienced and helpful.
      • My grandfather started collecting stamps when he was 65.
      • My house _________in 1986.
      • My mother said that she would rather ____ to Hoi An than Nha Trang.
      • Neil Armstrong landed on ____________ moon in 1969.
      • Neither Mary nor her sister know how to knit a scarf.
      • Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi loại gì?
      • Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
      • Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là
      • Nobody is absent today, ________?
      • Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa:
      • Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do
      • Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên
      • Of the four dresses, which is _______?
      • Paul/ never/ read/ interesting/ book/ than/ this.
      • Peter told us about his leaving the school. He did it on his arrival at the meeting.
      • Peter, what are you going to do this weekend? – I don’t know. I think I _____ some movies at home.
      • Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh nào?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại?
      • Phil looks _____ his father.
      • Population growth rates vary among regions and even among countries within the same region.
      • Protective gloves _______ all the time when you treat these chemicals.
      • Read the passage and then decide each statement is True (T) or False (F)Hi! My name is Linda. I have a lot of pets. These are my cats. They are on the chair. That is my dog. It is in the yard. I also have many parrots. They are in the cage. They are very cute. I also have three goldfish and six rabbits. They are in the garden.The parrots are in the cage.
      • She is _____ in the class
      • She is __________ singer I’ve ever met.
      • She was given a prize for her achievement in classical and traditional music.
      • She was so busy that she couldn’t answer the phone.
      • Study harder or you won’t pass the exam.
      • Sự kiện khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh?
      • Tác động rõ nhất của địa hình trong việc hình thành đất là
      • The mother asked her son _______.
      • The population of ASEAN accounts ______ about 8.7% of the world’s population.
      • The substance is very toxic. Protective clothing must be worn at all times.
      • The World Health Organization (WHO) _______.
      • There are plenty of industrial ________ established in the area, which also makes the government worried about pollution.
      • Thị trường tập trung là thị trường:
      • Thuận lợi chủ yếu để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
      • Thực hiện pháp luật là:
      • Tỉ số gia tăng dân số cơ học là gì?
      • Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là gì?
      • Tổ chức Liên hợp quốc được thành lập năm 1945 không nhằm mục đích nào sau đây?
      • Unfortunately, the solution to this problem is neither simple nor ________
      • Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như thế nào?
      • Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là vùng nào?
      • Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là vùng nào?
      • Vùng có tuổi đất già nhất là
      • Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
      • Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là gì?
      • We expect Linh ____ to the airport late as the plane will take off in 15 minutes.
      • We find out that beat box has ____ very popular recently.
      • We hope having a chance to study together at the same university in the future.
      • We should participate in the movement _______________ to conserve the natural environment.
      • We stayed in that hotel despite the noise.
      • We treat our friends well and expect to be treated in a _____ manner.
      • What is the plural of “mouse”?
      • When I first started learning English ten years ago, I could hardly ____ a word – “hello”, “goodbye”, “thank you” was just about it!
      • When it started to rain yesterday, we _____ home from school.
      • Which is ____ of the two?
      • Which of the following is ________ title for the passage?
      • Who is going to ………………the phone?
      • Wine is made _______ rice.
      • Xét về bản chất, toàn cầu hóa là
      • Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển mô hình nông – lâm kết hợp ở vùng trung du của Bắc Trung Bộ là
      • You have to study hard to ______________ your classmates.
    • Kinh tế và Quản trị Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Khoa học quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế công cộng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế lượng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế phát triển (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô online (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing căn bản (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý thống kê (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị học (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh quốc tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Xã hội học (Có đáp án)
    • Khoa học Xã hội và Nhân văn Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Logic học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn Việt ngữ (Có đáp án)
    • Khoa học Tự nhiên và Kỹ thuật Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Chi tiết máy (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật mạch điện tử (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Vật liệu điện (Có đáp án)
    • Khoa học Sức khỏe và Y Dược Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hóa sinh lipid (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Mô học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Môi trường và con người (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Ô nhiễm môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sinh lý nội tiết (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sức khỏe và môi trường (Có đáp án)
  • Game
    • Game PC/Mobile
    • Thủ thuật game
  • Thủ thuật công nghệ
  • Chăn nuôi gia cầm
  • Lịch sử đối đầu
  • Ẩm thực
  • Liên hệ
  • Sitemap
Kiến Thức Live

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Kiến Thức | Cuộc Sống

Trang chủ » Quiz online » Khoa học Xã hội và Nhân văn Quiz » 120+ câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Pháp (Có đáp án)

Khoa học Xã hội và Nhân văn Quiz

120+ câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Pháp (Có đáp án)

Ngày cập nhật: 19/01/2026

⚠️ Vui lòng đọc kỹ phần lưu ý và tuyên bố miễn trừ trách nhiệm trước khi sử dụng: Toàn bộ câu hỏi và đáp án trong bộ trắc nghiệm này được cung cấp nhằm mục đích tham khảo, phục vụ việc học tập và ôn luyện. Nội dung này KHÔNG phải là đề thi chính thức, cũng không đại diện cho bất kỳ tài liệu tiêu chuẩn hay kỳ thi chứng chỉ nào do các cơ quan giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ ban hành. Website không chịu trách nhiệm đối với tính chính xác của thông tin cũng như mọi quyết định hay hệ quả phát sinh từ việc sử dụng kết quả trắc nghiệm.

Bạn đã sẵn sàng tham gia bộ 120+ câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Pháp (Có đáp án). Bộ nội dung này được thiết kế nhằm hỗ trợ bạn ôn tập kiến thức một cách chủ động và tối ưu. Hãy lựa chọn một bộ câu hỏi phía dưới để bắt đầu hành trình ôn tập. Chúc bạn học tập hiệu quả và mở rộng thêm kiến thức

★★★★★
★★★★★
4.9/5 (147 đánh giá)

1. Làm thế nào để biến đổi câu hỏi ‘Où vas-tu?’ (Bạn đi đâu?) thành câu trả lời khẳng định sử dụng đại từ ‘y’?

A. Je vais.
B. J’y vais.
C. Il y va.
D. Nous y allons.

2. Đâu là cách diễn đạt đúng của câu bị động (Voix passive) trong tiếng Pháp cho câu ‘Le chat mange la souris.’ (Con mèo ăn con chuột.)?

A. La souris mange le chat.
B. La souris est mangée par le chat.
C. Le chat est mangé par la souris.
D. La souris mange.

3. Làm thế nào để biến đổi câu khẳng định ‘Il mange une pomme.’ (Anh ấy ăn một quả táo.) thành câu hỏi dạng ‘est-ce que’?

A. Mange-t-il une pomme?
B. Est-ce que il mange une pomme?
C. Il mange une pomme, est-ce?
D. Est-ce qu’il mange une pomme?

4. Làm thế nào để tạo câu hỏi phủ định bằng cách đảo ngữ trong tiếng Pháp với động từ ‘parler’?

A. Ne parlez pas?
B. Parlez-vous pas?
C. Ne parlez-vous pas?
D. Parlez-vous?

5. Làm thế nào để diễn đạt ý nghĩa ‘trước khi’ trong tiếng Pháp?

A. après
B. avant
C. pendant
D. depuis

6. Đâu là cách chia động từ ‘être’ (là, thì, ở) ở ngôi ‘nous’ (chúng tôi) trong thì Hiện tại (Présent)?

A. sommes
B. êtes
C. suis
D. sont

7. Phân biệt ‘beau’ và ‘bel’ trong tiếng Pháp. Khi nào ta dùng ‘bel’?

A. Khi danh từ đi sau là giống đực số nhiều.
B. Khi danh từ đi sau là giống cái bắt đầu bằng nguyên âm hoặc ‘h’ câm.
C. Khi danh từ đi sau là giống đực số ít bắt đầu bằng nguyên âm hoặc ‘h’ câm.
D. Khi danh từ đi sau là giống cái bắt đầu bằng phụ âm.

8. Phân biệt ‘savoir’ và ‘connaître’ trong tiếng Pháp. Khi nào ta dùng ‘savoir’?

A. Khi nói về việc quen biết một người hoặc một địa điểm.
B. Khi nói về việc biết một sự kiện, một thông tin, một kỹ năng hoặc một sự thật.
C. Khi nói về việc biết một cuốn sách hoặc một bộ phim.
D. Khi nói về việc biết một ngôn ngữ.

9. Chọn mạo từ xác định (article défini) phù hợp cho danh từ ‘livre’ (sách) trong câu ‘J’ai lu … livre.’

A. la
B. les
C. le
D. l’

10. Đâu là cách chia động từ ‘aller’ (đi) ở ngôi ‘vous’ (các bạn/quý vị) trong thì Quá khứ kép (Passé composé)?

A. vous allez
B. vous es allé(e)(s)
C. vous êtes allés
D. vous êtes allé

11. Chọn giới từ chỉ thời gian phù hợp: ‘Le rendez-vous est … lundi prochain.’

A. en
B. à
C. sur
D. l’

12. Chọn trạng từ thích hợp để điền vào chỗ trống: “Elle parle français …”

A. lentement
B. lent
C. lente
D. lenteur

13. Chọn trạng từ chỉ tần suất phù hợp: ‘Il va … à la piscine.’ (Anh ấy đi bơi thường xuyên.)

A. rarement
B. souvent
C. jamais
D. peu

14. Chọn giới từ chỉ phương hướng hoặc mục đích phù hợp: ‘Je vais … travail.’

A. à
B. au
C. pour
D. dans

15. Trong tiếng Pháp, thì Tương lai gần (Futur proche) được tạo thành như thế nào?

A. Động từ ‘aller’ ở Hiện tại + Động từ nguyên mẫu.
B. Động từ ‘avoir’ ở Hiện tại + Động từ nguyên mẫu.
C. Động từ ‘être’ ở Hiện tại + Động từ nguyên mẫu.
D. Động từ ‘aller’ ở Quá khứ + Động từ nguyên mẫu.

16. Chọn tính từ sở hữu (adjectif possessif) phù hợp cho câu ‘C’est … voiture.’ (Đây là xe của tôi.)

A. mon
B. ma
C. mes
D. mon/ma/mes

17. Trong tiếng Pháp, khi nào ta sử dụng ‘leur’ và khi nào ta dùng ‘leurs’?

A. ‘Leur’ dùng cho danh từ số ít, ‘leurs’ dùng cho danh từ số nhiều.
B. ‘Leur’ dùng cho danh từ số nhiều, ‘leurs’ dùng cho danh từ số ít.
C. ‘Leur’ dùng cho giống đực, ‘leurs’ dùng cho giống cái.
D. ‘Leur’ và ‘leurs’ luôn được dùng như nhau.

18. Trong câu ‘Nous avons un chien.’, ‘un’ là loại từ gì và chức năng của nó?

A. Mạo từ không xác định, chỉ một đối tượng xác định.
B. Số từ, chỉ số lượng hai.
C. Mạo từ không xác định, chỉ một đối tượng không xác định.
D. Đại từ nhân xưng.

19. Đâu là cách dùng đúng của đại từ nhân xưng ‘y’?

A. Thay thế cho tân ngữ gián tiếp là người.
B. Thay thế cho tân ngữ trực tiếp là đồ vật.
C. Thay thế cho địa điểm hoặc một ý tưởng đã được nhắc đến.
D. Chỉ sự sở hữu.

20. Trong câu ‘Je vais à Paris.’, ‘à’ là loại từ gì và chức năng của nó trong câu này là gì?

A. Đại từ, thay thế cho danh từ ‘Paris’.
B. Giới từ, chỉ địa điểm đến.
C. Liên từ, nối hai mệnh đề.
D. Tính từ, bổ nghĩa cho ‘Je’.

21. Trong tiếng Pháp, khi nói về hành động đã xảy ra trong quá khứ và có ảnh hưởng đến hiện tại, thì ngữ pháp nào thường được ưu tiên sử dụng nhất?

A. Passé simple (Quá khứ đơn giản)
B. Présent (Hiện tại)
C. Imparfait (Quá khứ chưa hoàn thành)
D. Passé composé (Quá khứ kép)

22. Đâu là chức năng chính của ‘participe présent’ (phân từ hiện tại) trong tiếng Pháp?

A. Diễn tả hành động đã hoàn thành.
B. Bổ nghĩa cho danh từ như một tính từ.
C. Diễn tả hành động đang diễn ra hoặc đồng thời với hành động khác.
D. Được sử dụng trong câu bị động.

23. Trong tiếng Pháp, khi nào ta dùng ‘ce’ và khi nào ta dùng ‘cette’?

A. ‘Ce’ dùng cho danh từ giống đực số ít, ‘cette’ dùng cho danh từ giống cái số ít.
B. ‘Ce’ dùng cho danh từ giống cái số ít, ‘cette’ dùng cho danh từ giống đực số ít.
C. ‘Ce’ dùng cho danh từ số nhiều, ‘cette’ dùng cho danh từ số ít.
D. ‘Ce’ và ‘cette’ dùng như nhau.

24. Trong tiếng Pháp, động từ ‘pouvoir’ (có thể) được chia như thế nào ở ngôi ‘je’ (tôi) trong thì Hiện tại (Présent)?

A. je peux
B. je peuxx
C. je pu
D. je pouvois

25. Chọn đại từ quan hệ (pronom relatif) thích hợp: ‘C’est le livre … j’ai acheté hier.’

A. qui
B. que
C. dont
D. où

26. Mạo từ xác định ‘les’ trong Tiếng Pháp dùng để chỉ điều gì?

A. Một danh từ giống đực số ít.
B. Một danh từ giống cái số ít.
C. Các danh từ số nhiều, không phân biệt giống.
D. Một danh từ giống đực hoặc cái bắt đầu bằng nguyên âm.

27. Đâu là cách dùng đúng của giới từ ‘à’ khi chỉ địa điểm trong Tiếng Pháp?

A. Chỉ một địa điểm lớn như quốc gia hoặc lục địa.
B. Chỉ một địa điểm cụ thể, thường là thành phố hoặc một tòa nhà.
C. Chỉ một địa điểm chung chung, không xác định.
D. Chỉ một địa điểm nằm bên trong một khu vực.

28. Trong Tiếng Pháp, khi muốn diễn tả hành động đang diễn ra hoặc một thói quen, thì nào thường được sử dụng nhất?

A. Passé composé (Quá khứ kép)
B. Futur simple (Tương lai đơn)
C. Présent (Hiện tại)
D. Imparfait (Quá khứ chưa hoàn thành)

29. Trong ngữ pháp Tiếng Pháp, khi nói về thời gian trong ngày hoặc các ngày trong tuần, chúng ta thường sử dụng giới từ nào?

A. À
B. En
C. Dans
D. Sur

30. Cụm từ ‘J’aime lire’ trong Tiếng Pháp có nghĩa là gì?

A. Tôi đang đọc.
B. Tôi thích đọc.
C. Tôi sẽ đọc.
D. Tôi đã đọc.

31. Động từ ‘aller’ (đi) trong Tiếng Pháp được chia như thế nào ở ngôi thứ nhất số ít ngôi ‘je’ (tôi) ở thì hiện tại (présent)?

A. Je suis
B. Je vais
C. Je fais
D. Je veux

32. Cấu trúc ‘Il y a’ trong Tiếng Pháp được sử dụng để làm gì?

A. Diễn tả sự sở hữu.
B. Diễn tả sự tồn tại hoặc có mặt của một vật/người.
C. Diễn tả hành động đang xảy ra.
D. Diễn tả một hành động trong tương lai.

33. Trong Tiếng Pháp, khi muốn nói ‘Xin chào’, cách diễn đạt phổ biến nhất là gì?

A. Au revoir
B. Bonsoir
C. Bonjour
D. Bonne nuit

34. Câu hỏi ‘Quel est votre nom?’ trong Tiếng Pháp có nghĩa là gì?

A. Bạn bao nhiêu tuổi?
B. Bạn đến từ đâu?
C. Tên của bạn là gì?
D. Bạn làm nghề gì?

35. Câu ‘Elle a un chat noir’ có nghĩa là gì trong Tiếng Anh?

A. She has a black cat.
B. He has a black cat.
C. They have a black cat.
D. It has a black cat.

36. Trong Tiếng Pháp, khi muốn hỏi về quốc tịch, chúng ta thường dùng câu hỏi nào?

A. Comment ça va?
B. Quel âge as-tu?
C. Quelle est votre nationalité?
D. Où habites-tu?

37. Tính từ trong Tiếng Pháp thường đứng ở vị trí nào so với danh từ mà nó bổ nghĩa?

A. Luôn đứng trước danh từ.
B. Luôn đứng sau danh từ.
C. Có thể đứng trước hoặc sau danh từ, tùy thuộc vào loại tính từ.
D. Không bao giờ đứng cùng danh từ.

38. Đâu là cách dùng đúng của giới từ ‘de’ trong Tiếng Pháp?

A. Chỉ thời gian trong ngày.
B. Chỉ nguyên nhân hoặc nguồn gốc.
C. Chỉ hướng di chuyển.
D. Chỉ cách thức thực hiện hành động.

39. Đâu là cách chia đúng của động từ ‘faire’ (làm) ở ngôi thứ hai số ít (‘tu’ – bạn) ở thì hiện tại?

A. Tu es
B. Tu fait
C. Tu fais
D. Tu veulent

40. Đâu là đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều trong Tiếng Pháp?

A. Tu
B. Il/Elle
C. Nous
D. Vous

41. Trong cấu trúc ‘C’est’ trong Tiếng Pháp, từ ‘C’ đại diện cho cái gì?

A. Chủ ngữ nhân xưng ngôi thứ ba số ít (Il/Elle).
B. Một đại từ trung tính, thay thế cho một ý tưởng, sự vật hoặc tình huống đã được đề cập.
C. Một tính từ sở hữu.
D. Một trạng từ chỉ nơi chốn.

42. Trong Tiếng Pháp, khi muốn nói ‘cảm ơn’, chúng ta dùng từ nào?

A. Bonjour
B. Merci
C. Au revoir
D. S’il vous plaît

43. Trong câu ‘Nous parlons français’, động từ ‘parlons’ thuộc về nhóm động từ nào và được chia ở thì nào?

A. Nhóm 1, thì Passé composé.
B. Nhóm 2, thì Futur simple.
C. Nhóm 1, thì Présent.
D. Nhóm 3, thì Imparfait.

44. Khi nói về sở hữu trong Tiếng Pháp, chúng ta thường sử dụng cấu trúc nào với động từ ‘avoir’ (có)?

A. Sujet + avoir + nom.
B. Sujet + être + nom.
C. Nom + avoir + sujet.
D. Sujet + avoir + à + nom.

45. Đâu là cách chia đúng của động từ ‘avoir’ (có) ở ngôi thứ nhất số nhiều (‘nous’ – chúng tôi) ở thì hiện tại?

A. Nous avons
B. Nous sommes
C. Nous fait
D. Nous voulons

46. Trong Tiếng Pháp, khi muốn hỏi ‘Bạn khỏe không?’, cách diễn đạt nào là phổ biến và lịch sự nhất?

A. Comment tu vas?
B. Comment allez-vous?
C. Ça va?
D. Quoi de neuf?

47. Đâu là cách chia đúng của động từ ‘être’ (là, thì, ở) ở ngôi thứ ba số nhiều (‘ils’/’elles’ – họ/chúng) ở thì hiện tại?

A. Ils sont
B. Ils es
C. Ils est
D. Ils sommes

48. Đâu là cách dùng đúng của mạo từ không xác định ‘un’ trong Tiếng Pháp?

A. Dùng trước danh từ giống cái số ít.
B. Dùng trước danh từ giống đực số ít.
C. Dùng trước danh từ số nhiều.
D. Dùng trước danh từ giống cái bắt đầu bằng nguyên âm.

49. Câu ‘Je suis étudiant’ có nghĩa là gì trong Tiếng Anh?

A. I am a student.
B. I go student.
C. I have student.
D. I do student.

50. Đâu là cách chia đúng của động từ ‘aller’ (đi) ở ngôi thứ ba số nhiều (‘ils’/’elles’ – họ/chúng) ở thì hiện tại?

A. Ils sont
B. Ils vont
C. Ils font
D. Ils veulent

51. Chọn trạng từ phù hợp để hoàn thành câu: ‘Il parle français __________.’

A. bien
B. bon
C. bonne
D. bons

52. Chọn đại từ phản thân phù hợp: ‘Elle __________ lave les mains.’

A. se
B. me
C. te
D. nous

53. Hoàn thành câu với tính từ so sánh hơn phù hợp: ‘Ce livre est __________ que le premier.’

A. plus intéressant
B. intéressant
C. le plus intéressant
D. moins intéressant

54. Hoàn thành câu với đại từ quan hệ phù hợp: ‘Le livre __________ j’ai lu est très intéressant.’

A. que
B. qui
C. dont
D. où

55. Chọn tính từ sở hữu phù hợp: ‘C’est __________ voiture.’ (Xe này là của tôi).

A. mon
B. ma
C. mes
D. notre

56. Chọn đại từ tân ngữ trực tiếp phù hợp: ‘Je vois __________.’

A. le
B. lui
C. leur
D. y

57. Xác định thì của động từ trong câu: ‘Nous mangerons une pomme demain.’

A. Présent de l’indicatif
B. Passé composé
C. Futur simple
D. Imparfait

58. Phân tích sự khác biệt về cách dùng giữa ‘tout’ và ‘tous’.

A. ‘Tout’ có thể là tính từ hoặc trạng từ, còn ‘tous’ là đại từ hoặc tính từ chỉ số nhiều.
B. ‘Tout’ luôn đi với danh từ số ít, còn ‘tous’ luôn đi với danh từ số nhiều.
C. ‘Tout’ dùng để chỉ sự toàn vẹn, còn ‘tous’ dùng để chỉ sự phân chia.
D. ‘Tout’ dùng cho giống đực, còn ‘tous’ dùng cho giống cái.

59. Điền giới từ phù hợp vào chỗ trống: ‘Elle habite __________ Paris.’

A. à
B. en
C. dans
D. sur

60. Chọn liên từ phù hợp để nối hai mệnh đề: ‘Il est fatigué __________ il a beaucoup travaillé.’

A. car
B. mais
C. ou
D. donc

61. Phân tích sự khác biệt về nghĩa giữa ‘beaucoup de’ và ‘très’.

A. ‘Beaucoup de’ dùng để chỉ số lượng lớn, còn ‘très’ dùng để nhấn mạnh một tính từ hoặc trạng từ.
B. ‘Beaucoup de’ dùng để chỉ mức độ cao, còn ‘très’ dùng để chỉ sự tồn tại.
C. ‘Beaucoup de’ dùng để chỉ sự lặp lại, còn ‘très’ dùng để chỉ sự so sánh.
D. ‘Beaucoup de’ dùng để chỉ sự sở hữu, còn ‘très’ dùng để chỉ sự phủ định.

62. Xác định sự khác biệt chính giữa ‘quel’ và ‘quelque’.

A. ‘Quel’ là một tính từ nghi vấn hoặc đại từ, còn ‘quelque’ là một tính từ hoặc trạng từ chỉ số lượng không xác định.
B. ‘Quel’ dùng để chỉ sự sở hữu, còn ‘quelque’ dùng để chỉ sự ước muốn.
C. ‘Quel’ dùng để diễn tả sự ngạc nhiên, còn ‘quelque’ dùng để diễn tả sự phủ định.
D. ‘Quel’ dùng để chỉ thì của động từ, còn ‘quelque’ dùng để chỉ ngôi của đại từ.

63. Phân tích vai trò của ‘y’ trong câu: ‘J’y vais.’

A. ‘y’ là đại từ phản thân, chỉ hành động tác động lên chính mình.
B. ‘y’ là đại từ chỉ nơi chốn hoặc thay thế cho một mệnh đề.
C. ‘y’ là đại từ quan hệ, nối hai mệnh đề.
D. ‘y’ là trạng từ chỉ thời gian.

64. Trong ngữ pháp tiếng Pháp, khi nào đại từ ‘en’ được sử dụng để thay thế cho một danh từ?

A. Khi danh từ đó là tân ngữ trực tiếp của động từ và đứng trước nó là mạo từ xác định.
B. Khi danh từ đó là tân ngữ gián tiếp hoặc tân ngữ trực tiếp đi kèm với giới từ ‘de’ hoặc một lượng từ.
C. Khi danh từ đó là chủ ngữ của câu và đứng trước nó là tính từ sở hữu.
D. Khi danh từ đó là tân ngữ trực tiếp và đứng trước nó là một động từ ở thì quá khứ.

65. Phân tích chức năng của ‘ce qui’ và ‘ce que’ trong tiếng Pháp.

A. ‘Ce qui’ dùng khi nó là chủ ngữ, còn ‘ce que’ dùng khi nó là tân ngữ.
B. ‘Ce qui’ dùng khi nó là tân ngữ, còn ‘ce que’ dùng khi nó là chủ ngữ.
C. ‘Ce qui’ dùng để chỉ người, còn ‘ce que’ dùng để chỉ vật.
D. ‘Ce qui’ dùng để chỉ nơi chốn, còn ‘ce que’ dùng để chỉ thời gian.

66. Phân tích cách sử dụng của ‘leur’ và ‘leurs’ trong tiếng Pháp.

A. ‘Leur’ được dùng cho danh từ số ít, còn ‘leurs’ được dùng cho danh từ số nhiều.
B. ‘Leur’ được dùng cho danh từ giống đực, còn ‘leurs’ được dùng cho danh từ giống cái.
C. ‘Leur’ được dùng khi nói về một người sở hữu, còn ‘leurs’ khi nói về nhiều người sở hữu.
D. ‘Leur’ được dùng khi danh từ là tân ngữ trực tiếp, còn ‘leurs’ khi danh từ là tân ngữ gián tiếp.

67. Chọn giới từ phù hợp: ‘Il va __________ France.’

A. en
B. à
C. dans
D. au

68. Hoàn thành câu với đại từ nhân xưng phù hợp: ‘__________ allons au cinéma.’

A. Je
B. Tu
C. Nous
D. Il

69. Phân biệt hai động từ ‘savoir’ và ‘connaître’ trong tiếng Pháp. Khi nào ‘savoir’ được sử dụng?

A. ‘Savoir’ được dùng để chỉ sự quen biết với người, địa điểm hoặc vật.
B. ‘Savoir’ được dùng để chỉ việc biết một thông tin, một sự kiện, hoặc biết cách làm một việc gì đó.
C. ‘Savoir’ được dùng để chỉ sự hiểu biết về một lĩnh vực hoặc một chủ đề.
D. ‘Savoir’ được dùng để chỉ sự nhận thức về một cảm xúc hoặc một trạng thái.

70. Chon câu trả lời đúng nhất để hoàn thành câu sau: ‘Je voudrais acheter __________ livre.’

A. un
B. une
C. des
D. le

71. Xác định thì của động từ trong câu sau: ‘Ils ont fini leur travail hier.’

A. Présent de l’indicatif (Hiện tại)
B. Passé composé (Quá khứ kép)
C. Imparfait (Quá khứ chưa hoàn thành)
D. Futur simple (Tương lai đơn)

72. Trong tiếng Pháp, khi nào ta sử dụng mạo từ số nhiều ‘les’ thay vì ‘des’?

A. Khi nói về một hoặc một vài danh từ không xác định.
B. Khi nói về một hoặc một vài danh từ xác định, hoặc khi nói về một khái niệm chung.
C. Khi danh từ đứng trước nó là một giới từ.
D. Khi danh từ đứng sau nó là một động từ chia ở thì quá khứ.

73. Phân tích vai trò ngữ pháp của từ ‘ce’ trong câu: ‘Ce sont mes amis.’

A. ‘Ce’ là một đại từ tân ngữ trực tiếp.
B. ‘Ce’ là một tính từ sở hữu.
C. ‘Ce’ là một đại từ chỉ định đóng vai trò chủ ngữ.
D. ‘Ce’ là một trạng từ chỉ nơi chốn.

74. Trong tiếng Pháp, ‘le passé simple’ được sử dụng chủ yếu trong ngữ cảnh nào?

A. Trong giao tiếp hàng ngày và các cuộc trò chuyện thân mật.
B. Trong các văn bản văn học, lịch sử, và các câu chuyện kể.
C. Trong các hướng dẫn kỹ thuật và tài liệu khoa học.
D. Trong các bài phát biểu chính trị và các thông báo chính thức.

75. Phân tích cách sử dụng của các mệnh đề phụ thuộc thời gian bắt đầu bằng ‘quand’ và ‘lorsque’.

A. ‘Quand’ và ‘lorsque’ có nghĩa giống nhau và có thể thay thế cho nhau trong mọi trường hợp.
B. ‘Quand’ dùng cho các sự kiện có khả năng xảy ra, còn ‘lorsque’ dùng cho các sự kiện đã xảy ra.
C. ‘Quand’ thường dùng trong văn nói và các tình huống thông thường, còn ‘lorsque’ thường dùng trong văn viết và các tình huống trang trọng hơn.
D. ‘Quand’ dùng để chỉ thời điểm cụ thể, còn ‘lorsque’ dùng để chỉ khoảng thời gian.

76. Từ ‘merci’ trong Tiếng Pháp có nghĩa là gì?

A. Xin lỗi
B. Cảm ơn
C. Vâng
D. Không

77. Đâu là cách chia động từ ‘aller’ (to go) ở ngôi ‘je’ (I) trong thì tương lai gần (futur proche)?

A. Je vais aller
B. Je suis aller
C. Je irai
D. Je ai aller

78. Câu ‘Elle parle français.’ có nghĩa là gì?

A. Cô ấy đang nói tiếng Anh.
B. Anh ấy đang nói tiếng Pháp.
C. Cô ấy đang nói tiếng Pháp.
D. Họ đang nói tiếng Pháp.

79. Trong Tiếng Pháp, tính từ thường đi theo hoặc đứng trước danh từ. Trường hợp nào tính từ thường đứng trước danh từ?

A. Tính từ chỉ màu sắc, quốc tịch.
B. Tính từ chỉ vẻ đẹp, tuổi tác, kích thước, sự tốt xấu (BAGS).
C. Tính từ chỉ chất liệu, nghề nghiệp.
D. Tính từ chỉ thời gian, địa điểm.

80. Phát âm của ‘eau’ trong Tiếng Pháp thường giống với âm nào?

A. Âm ‘o’
B. Âm ‘a’
C. Âm ‘e’
D. Âm ‘o’ (như trong ‘eau’)

81. Trong câu ‘Nous habitons à Paris.’, giới từ ‘à’ được dùng để chỉ:

A. Thời gian
B. Chủ thể hành động
C. Địa điểm
D. Phương tiện

82. Trong câu ‘Je vais au cinéma’, giới từ ‘au’ là sự kết hợp của hai từ nào?

A. à + le
B. à + les
C. à + la
D. à + l’

83. Đâu là cách viết đúng của mạo từ xác định số nhiều cho danh từ giống đực và giống cái trong Tiếng Pháp?

A. le, la
B. les, les
C. un, une
D. des, des

84. Đâu là dạng số ít của mạo từ không xác định cho danh từ giống cái bắt đầu bằng nguyên âm?

A. un
B. le
C. une
D. l’

85. Đâu là dạng số nhiều của danh từ ‘un chapeau’ (a hat)?

A. des chapeauxs
B. des chapeaux
C. les chapeauxs
D. un chapeaux

86. Đâu là cách chia động từ ‘être’ (to be) ở ngôi ‘tu’ (you – singular informal) trong thì hiện tại (présent de l’indicatif)?

A. Tu es
B. Tu es
C. Tu est
D. Tu es

87. Trong ngữ pháp Tiếng Pháp, động từ ‘avoir’ được chia như thế nào ở ngôi ‘nous’ trong thì hiện tại (présent de l’indicatif)?

A. Nous avons
B. Nous sommes
C. Nous allons
D. Nous faisons

88. Khi nào ta sử dụng ‘passé composé’ thay vì ‘imparfait’ để diễn tả hành động trong quá khứ?

A. Diễn tả hành động lặp đi lặp lại hoặc thói quen.
B. Diễn tả hành động đã hoàn thành, có điểm bắt đầu và kết thúc rõ ràng.
C. Diễn tả bối cảnh, miêu tả trạng thái hoặc hành động đang diễn ra.
D. Diễn tả hành động xảy ra đồng thời trong quá khứ.

89. Trong cấu trúc câu phủ định, giới từ ‘de’ (hoặc d’) thường thay thế cho mạo từ xác định (le, la, les) hoặc mạo từ không xác định (un, une, des) khi nào?

A. Sau động từ ‘être’.
B. Sau động từ chỉ sự sở hữu.
C. Sau động từ chỉ số lượng.
D. Sau động từ ở dạng phủ định (trừ ‘être’).

90. Phát âm của ‘ch’ trong Tiếng Pháp thường giống với âm nào trong Tiếng Việt?

A. Âm ‘x’
B. Âm ‘s’
C. Âm ‘ch’
D. Âm ‘tr’

91. Đâu là dạng sở hữu cách (possessive adjective) cho ngôi ‘il’ (he) khi sở hữu một danh từ giống cái số ít?

A. son
B. sa
C. ses
D. leur

92. Trong Tiếng Pháp, câu hỏi ‘Comment ça va?’ thường dùng để hỏi về vấn đề gì?

A. Hỏi tên của ai đó.
B. Hỏi giờ.
C. Hỏi sức khỏe hoặc tình hình chung.
D. Hỏi địa điểm.

93. Đâu là dạng so sánh hơn của tính từ ‘bon’ (good) trong Tiếng Pháp?

A. plus bon
B. meilleur
C. bon plus
D. le plus bon

94. Đâu là cách chia động từ ‘faire’ (to do/to make) ở ngôi ‘vous’ (you – plural or formal singular) trong thì hiện tại (présent de l’indicatif)?

A. Vous fait
B. Vous faisons
C. Vous faites
D. Vous font

95. Từ ‘aujourd’hui’ trong Tiếng Pháp có nghĩa là gì?

A. Ngày mai
B. Ngày hôm qua
C. Ngày hôm nay
D. Buổi sáng

96. Khi nào ta sử dụng ‘leur’ (their) thay vì ‘leurs’ (their – plural)?

A. Khi sở hữu một danh từ số nhiều.
B. Khi sở hữu một danh từ số ít.
C. Khi sở hữu nhiều danh từ số ít.
D. Khi sở hữu nhiều danh từ số nhiều.

97. Đâu là dạng số nhiều của danh từ ‘un ami’ (a friend)?

A. des amis
B. les amis
C. un amis
D. des ami

98. Cụm từ ‘bonjour’ trong Tiếng Pháp có nghĩa là gì khi dùng vào ban ngày?

A. Chào buổi tối
B. Tạm biệt
C. Chào buổi sáng/buổi chiều
D. Cảm ơn

99. Trong Tiếng Pháp, khi nào ta sử dụng ‘dont’?

A. Thay thế cho ‘qui’ khi chủ ngữ là người.
B. Thay thế cho ‘que’ khi làm tân ngữ trực tiếp.
C. Để chỉ sự sở hữu hoặc thay thế cho ‘de + đại từ/danh từ’.
D. Để chỉ nơi chốn.

100. Trong Tiếng Pháp, khi nào ta sử dụng ‘c’est’ thay vì ‘il est’ hoặc ‘elle est’?

A. Để giới thiệu một người hoặc một vật cụ thể.
B. Để mô tả tính chất chung hoặc đặc điểm cố hữu.
C. Để diễn tả ý kiến cá nhân.
D. Để nói về thời tiết.

101. Trong cấu trúc câu hỏi tiếng Pháp, khi nào ta sử dụng hình thức đảo ngữ (‘inversion’)?

A. Luôn luôn sử dụng đảo ngữ cho mọi câu hỏi.
B. Khi muốn tạo câu hỏi trang trọng hoặc khi chủ ngữ là đại từ nhân xưng.
C. Khi câu hỏi bắt đầu bằng ‘Où’ hoặc ‘Quand’.
D. Khi câu hỏi có tân ngữ trực tiếp.

102. Lựa chọn nào sau đây là dạng số nhiều của tính từ ‘beau’ (đẹp) khi bổ nghĩa cho danh từ giống đực?

A. beaux
B. belles
C. beau
D. bel

103. Trong thì ‘passé composé’ của động từ ‘aller’ (đi), trợ động từ nào được sử dụng và phân biệt giữa các chủ ngữ?

A. Trợ động từ ‘avoir’, không thay đổi theo chủ ngữ.
B. Trợ động từ ‘être’, chia theo giống và số của chủ ngữ.
C. Trợ động từ ‘avoir’, chia theo ngôi của chủ ngữ.
D. Trợ động từ ‘être’, chia theo giống của chủ ngữ nhưng không theo số.

104. Phân biệt giữa ‘quel’ và ‘que’ khi sử dụng như từ để hỏi trong tiếng Pháp. ‘Quel’ được dùng khi nào?

A. Khi nó đi kèm với một động từ.
B. Khi nó đi kèm với một danh từ và hoạt động như một tính từ.
C. Khi nó đứng một mình và đóng vai trò tân ngữ.
D. Khi nó theo sau giới từ ‘à’ hoặc ‘de’.

105. Phân tích câu: ‘Il faut travailler.’ Cụm từ ‘il faut’ diễn tả ý nghĩa gì?

A. Mong muốn, ước ao.
B. Sự bắt buộc, cần thiết.
C. Khả năng, sự cho phép.
D. Sự nghi ngờ, không chắc chắn.

106. Đại từ quan hệ ‘dont’ trong tiếng Pháp thường thay thế cho cái gì?

A. Tân ngữ trực tiếp của động từ.
B. Chủ ngữ của động từ.
C. Tân ngữ gián tiếp hoặc bổ ngữ chỉ sự sở hữu, thường đi kèm với ‘de’.
D. Một trạng từ chỉ nơi chốn.

107. Phân tích câu: ‘Je lui parle.’ Đại từ tân ngữ gián tiếp ‘lui’ trong câu này ám chỉ đến ai?

A. Một người hoặc vật là tân ngữ trực tiếp.
B. Một người hoặc vật là tân ngữ gián tiếp, thường đi kèm giới từ ‘à’.
C. Một vật sở hữu của chủ ngữ.
D. Một hành động được thực hiện bởi chủ ngữ.

108. Trong tiếng Pháp, ‘le futur antérieur’ (tương lai hoàn thành) được dùng để diễn tả điều gì?

A. Một hành động sẽ xảy ra và hoàn thành trước một thời điểm hoặc một hành động khác trong tương lai.
B. Một hành động đang diễn ra trong tương lai.
C. Một hành động đã xảy ra trong quá khứ.
D. Một hành động lặp đi lặp lại trong quá khứ.

109. Khi nào ta sử dụng ‘leur’ trong tiếng Pháp?

A. Khi chỉ sự sở hữu của một người.
B. Khi chỉ sự sở hữu của nhiều người (họ).
C. Khi chỉ sự sở hữu của một vật.
D. Khi chỉ hành động của chủ ngữ lên chính mình.

110. Trong các hình thức sở hữu cách, cách diễn đạt nào sau đây là phổ biến và chính xác nhất trong tiếng Pháp hiện đại?

A. Sử dụng giới từ ‘de’ để chỉ sự sở hữu (ví dụ: ‘le livre de Marie’).
B. Sử dụng hậu tố ‘-s’ gắn vào cuối danh từ sở hữu (ví dụ: ‘Marie’s book’).
C. Sử dụng đại từ sở hữu ‘son’, ‘sa’, ‘ses’ mà không cần danh từ sở hữu.
D. Sử dụng giới từ ‘à’ để chỉ sự sở hữu (ví dụ: ‘le livre à Marie’).

111. Thì ‘imparfait’ (quá khứ chưa hoàn thành) trong tiếng Pháp thường được dùng để diễn tả điều gì?

A. Một hành động đã xảy ra và hoàn thành trong quá khứ.
B. Một hành động lặp đi lặp lại, một thói quen hoặc một trạng thái trong quá khứ.
C. Một hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
D. Một hành động mang tính tức thời, nhất thời trong quá khứ.

112. Động từ ‘avoir’ (có) ở ngôi thứ ba số ít (il/elle/on) ở thì hiện tại là gì?

A. ont
B. a
C. as
D. est

113. Phân biệt chức năng của ‘qui’ và ‘que’ khi làm đại từ quan hệ. ‘Que’ thường thay thế cho cái gì?

A. Chủ ngữ của động từ trong mệnh đề phụ.
B. Tân ngữ trực tiếp của động từ trong mệnh đề phụ.
C. Tân ngữ gián tiếp của động từ trong mệnh đề phụ.
D. Bổ ngữ sau giới từ.

114. Chia động từ ‘venir’ (đến) ở ngôi thứ nhất số ít (‘je’) trong thì ‘passé composé’ (với trợ động từ ‘être’).

A. je suis venu
B. j’ai venu
C. je viendrai
D. je venais

115. Lựa chọn nào sau đây là cách chia đúng của động từ ‘faire’ (làm) ở ngôi thứ nhất số nhiều (‘nous’) trong thì hiện tại?

A. faisons
B. faites
C. font
D. fais

116. Lựa chọn nào sau đây mô tả chính xác cách dùng của giới từ ‘en’ trong tiếng Pháp khi chỉ thời gian?

A. Dùng với các ngày trong tuần.
B. Dùng với các tháng, mùa hoặc năm.
C. Dùng với các giờ cụ thể.
D. Dùng với các ngày lễ.

117. Khi nào động từ trong tiếng Pháp được chia ở thì ‘futur simple’ (tương lai đơn)?

A. Để diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ.
B. Để diễn tả một hành động sẽ xảy ra trong tương lai.
C. Để diễn tả một hành động đang diễn ra ở hiện tại.
D. Để diễn tả một hành động đã hoàn thành trong quá khứ.

118. Phân biệt giữa ‘c’est’ và ‘il est’ trong tiếng Pháp. Khi nào ‘c’est’ thường được ưu tiên sử dụng?

A. Khi giới thiệu một danh từ hoặc một đại từ.
B. Khi mô tả một đặc điểm hoặc tính chất trừu tượng.
C. Khi nói về thời tiết.
D. Khi diễn tả hành động của chủ ngữ.

119. Trong ngữ pháp Tiếng Pháp, khi nào đại từ quan hệ ‘qui’ được sử dụng để thay thế cho chủ ngữ của mệnh đề phụ?

A. Khi ‘qui’ thay thế cho tân ngữ trực tiếp của động từ trong mệnh đề phụ.
B. Khi ‘qui’ thay thế cho chủ ngữ của động từ trong mệnh đề phụ.
C. Khi ‘qui’ thay thế cho giới từ theo sau bởi một đại từ nhân xưng.
D. Khi ‘qui’ thay thế cho tân ngữ gián tiếp của động từ trong mệnh đề phụ.

120. Khi nào cần sử dụng đại từ phản thân ‘se’ với động từ phản thân trong tiếng Pháp?

A. Khi chủ ngữ thực hiện hành động lên chính bản thân mình.
B. Khi chủ ngữ thực hiện hành động lên một người khác.
C. Khi động từ là động từ bất quy tắc.
D. Khi động từ ở thì quá khứ.

121. Trong cấu trúc câu bị động tiếng Pháp (‘la voix passive’), động từ ‘être’ được chia theo thì nào của động từ chính ở câu chủ động?

A. Thì hiện tại của động từ chính.
B. Thì quá khứ phân từ của động từ chính.
C. Thì tương lai đơn của động từ chính.
D. Thì ‘imparfait’ của động từ chính.

122. Trong tiếng Pháp, ‘adjectifs possessifs’ (tính từ sở hữu) như ‘mon’, ‘ton’, ‘son’ hòa hợp với cái gì?

A. Chúng hòa hợp về giống và số với danh từ chỉ người sở hữu.
B. Chúng hòa hợp về giống và số với danh từ được sở hữu.
C. Chúng hòa hợp về thì của động từ.
D. Chúng không thay đổi hình thức.

123. Lựa chọn nào sau đây mô tả đúng nhất chức năng của mạo từ xác định ‘les’ trong tiếng Pháp?

A. Dùng để chỉ một danh từ số ít, giống đực hoặc giống cái, bắt đầu bằng nguyên âm hoặc ‘h’ câm.
B. Dùng để chỉ một danh từ số nhiều, bất kể giống hay bắt đầu bằng nguyên âm.
C. Dùng để chỉ một danh từ số ít, giống đực, bắt đầu bằng phụ âm.
D. Dùng để chỉ một danh từ số ít, giống cái, bắt đầu bằng phụ âm.

124. Khi nào danh từ số ít giống đực bắt đầu bằng nguyên âm hoặc ‘h’ câm sẽ dùng mạo từ ‘un’ thay vì ‘le’?

A. Khi danh từ đó được xác định rõ ràng.
B. Khi danh từ đó được nêu ra lần đầu hoặc mang tính không xác định.
C. Khi danh từ đó đứng sau giới từ ‘de’.
D. Khi danh từ đó là một từ mượn.

125. Trong tiếng Pháp, khi nào ta sử dụng ‘superlatif relatif’ (so sánh nhất tương đối)?

A. Khi so sánh hai đối tượng với nhau.
B. Khi so sánh một đối tượng với cả một nhóm hoặc tập hợp.
C. Khi diễn tả một hành động đang diễn ra.
D. Khi diễn tả một sự kiện trong quá khứ.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Kiến Thức Live

Kiến Thức Live - Kienthuclive.com là blog cá nhân, chuyên tổng hợp, chia sẻ các kiến thức hữu ích, thú vị trong cuộc sống,…

Gmail liên hệ: kienthuclive@gmail.com

Địa chỉ: 123 Đ Nguyễn Văn Tăng, Long Thạnh Mỹ, Thủ Đức, Hồ Chí Minh 700000, Việt Nam

Giờ làm việc: T2-CN: 09:00 – 17:00

Website cùng hệ thống

Phần Mềm Trọn Đời - Download Tải Phần Mềm Miễn Phí Tài Liệu Trọn Đời - Thư Viện Tài Liệu Học Tập Miễn Phí All Thing Share - Sharing | Knowledge | Technology | Tips | Pets | Life All Thing Pet – We Love Pets Trending New 24h - Cập Nhật Xu Hướng | Trend | News 24h

Chịu trách nhiệm nội dung

Blogger: Kiến Thức Live

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: kienthuclive@gmail.com

Social

  • Pinterest
  • LinkedIn
  • X
  • Flickr
  • YouTube
  • Facebook

Miễn trừ trách nhiệm

Các thông tin trên Blog Kiến Thức Live – Kienthuclive.com chỉ dành cho mục đích tham khảo, tra cứu, chiêm nghiệm. Kienthuclive.com không chịu trách nhiệm dưới bất cứ hình thức nào đối với những thiệt hại dù là trực tiếp hoặc gián tiếp phát sinh từ việc sử dụng và làm theo các nội dung trên website.

Khi nuôi động vật thú cưng, bạn đọc phải tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành. Blog Kiến Thức Live được xây dựng nhằm mục đích thử nghiệm, tham khảo, hỗ trợ học tập và nghiên cứu.

Bộ câu hỏi và đáp án trên trang Trắc nghiệm chỉ nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ việc học và ôn tập. KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức và không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kỳ thi chứng chỉ nào từ các cơ quan giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn. Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác của câu hỏi và đáp án cũng như bất kỳ quyết định nào được đưa ra dựa trên kết quả của bài trắc nghiệm.

Copyright © 2026 Kiến Thức Live
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.