Skip to content
Kiến Thức Live

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Kiến Thức | Cuộc Sống

  • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Bản quyền & Khiếu nại
    • Danh mục/Chủ đề
    • Quy định sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
  • Wiki Giải Đáp
  • Pets
    • Cún cưng
    • Mèo cưng
    • Cá kiểng
    • Chim kiểng
    • Rùa kiểng
    • Bọ ú
    • Thỏ kiểng
    • Heo kiểng
    • Sóc kiểng
    • Rùa kiểng
    • Thú nuôi khác
  • Học tập
    • Toán học
    • Hóa học
    • Vật lý
    • Sinh học
    • Địa lý
  • Quiz online
    • Câu hỏi và Đáp án Quiz
      • ________ people _______ Vietnamese Independence Day in September?
      • “The sun rises in the East,” he said.
      • ”OR ELSE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: We must be back before midnight, or else I’ll be locked out.,
      • ”OTHERWISE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: My parents lent me the money. Otherwise, I couldn’t have afforded the trip., Shut the window, otherwise it’ll get too cold in here., We’re committed to the project. We wouldn’t be here otherwise.
      • Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng của nước ta là
      • Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?
      • Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là loại cây gì?
      • Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
      • Children ________painting eggs at Easter.
      • Choosing a career may be one of the easily jobs you ever have, and it must be done with care.
      • Có thể kết hợp câu điều kiện loại 2 và loại 3 tùy thuộc vào ______ của hành động. (Ví dụ: I had had breakfast, I wouldn’t feel hungry now. (Nếu tôi đã ăn sáng thì bây giờ tôi đã không thấy đói.) hoặc If I didn’t I have to go to school today, I would have gone on holiday with my parents yesterday. (Nếu như hôm nay tôi không phải đi học thì có lẽ hôm qua tôi đã đi nghỉ mát với ba mẹ rồi.)
      • Diện tích đất đỏ vàng (feralit), đất đen nhiệt đới tập trung nhiều nhất ở khu vực
      • Don’t forget calling me as soon as you arrive here.
      • Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường
      • Everybody laughed at him because he didn’t get the joke.
      • For many years people have wondered _______________ exists elsewhere in the universe.
      • Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa gì?
      • Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là gì?
      • Having __________ carefully for the exam, she could answer all the questions easily.
      • Having fail the university entrance exam, she decided to go to a vocational school.
      • He always _______.
      • Hệ số nợ là:
      • He told me _________ early.
      • Hunting for meat and burning forests for soil cause destruction to wildlife.
      • I can hear a cat _______________ at the window.
      • I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer.
      • I have dinner ……………….. half past six.
      • I thought you said she was going away the next Sunday, ________?
      • I went to classes two evenings a week and I was surprised at how quickly I ____ progress.
      • I would rather you ______________.
      • I’m happy ____ that you’ve passed your driving test. Congratulations!
      • If it had not rained last night, the roads in the city ______ so slippery now.
      • Instead of buying a new pair of shoes, I had my old ones _______________.
      • John asked Mary if it was the blue one or the green she wanted.
      • John said he _____ her since they _____ school.
      • Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là gì?
      • Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do
      • Lãi suất tái chiết khấu là:
      • Lan should seriously to consider becoming a singer. She’s a great talent.
      • Lao động trong ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay
      • Many of the people who attended Major Gordon’s funeral ____ him for many years.
      • Martin asked me _______.
      • Mục đích của việc Phan Bội Châu lập ra Duy tân hội là gì?
      • My brother sang _________ of all the pupils of the group.
      • My father is getting old and forgetful ______ he is experienced and helpful.
      • My grandfather started collecting stamps when he was 65.
      • My house _________in 1986.
      • My mother said that she would rather ____ to Hoi An than Nha Trang.
      • Neil Armstrong landed on ____________ moon in 1969.
      • Neither Mary nor her sister know how to knit a scarf.
      • Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi loại gì?
      • Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
      • Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là
      • Nobody is absent today, ________?
      • Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa:
      • Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do
      • Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên
      • Of the four dresses, which is _______?
      • Paul/ never/ read/ interesting/ book/ than/ this.
      • Peter told us about his leaving the school. He did it on his arrival at the meeting.
      • Peter, what are you going to do this weekend? – I don’t know. I think I _____ some movies at home.
      • Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh nào?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại?
      • Phil looks _____ his father.
      • Population growth rates vary among regions and even among countries within the same region.
      • Protective gloves _______ all the time when you treat these chemicals.
      • Read the passage and then decide each statement is True (T) or False (F)Hi! My name is Linda. I have a lot of pets. These are my cats. They are on the chair. That is my dog. It is in the yard. I also have many parrots. They are in the cage. They are very cute. I also have three goldfish and six rabbits. They are in the garden.The parrots are in the cage.
      • She is _____ in the class
      • She is __________ singer I’ve ever met.
      • She was given a prize for her achievement in classical and traditional music.
      • She was so busy that she couldn’t answer the phone.
      • Study harder or you won’t pass the exam.
      • Sự kiện khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh?
      • Tác động rõ nhất của địa hình trong việc hình thành đất là
      • The mother asked her son _______.
      • The population of ASEAN accounts ______ about 8.7% of the world’s population.
      • The substance is very toxic. Protective clothing must be worn at all times.
      • The World Health Organization (WHO) _______.
      • There are plenty of industrial ________ established in the area, which also makes the government worried about pollution.
      • Thị trường tập trung là thị trường:
      • Thuận lợi chủ yếu để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
      • Thực hiện pháp luật là:
      • Tỉ số gia tăng dân số cơ học là gì?
      • Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là gì?
      • Tổ chức Liên hợp quốc được thành lập năm 1945 không nhằm mục đích nào sau đây?
      • Unfortunately, the solution to this problem is neither simple nor ________
      • Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như thế nào?
      • Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là vùng nào?
      • Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là vùng nào?
      • Vùng có tuổi đất già nhất là
      • Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
      • Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là gì?
      • We expect Linh ____ to the airport late as the plane will take off in 15 minutes.
      • We find out that beat box has ____ very popular recently.
      • We hope having a chance to study together at the same university in the future.
      • We should participate in the movement _______________ to conserve the natural environment.
      • We stayed in that hotel despite the noise.
      • We treat our friends well and expect to be treated in a _____ manner.
      • What is the plural of “mouse”?
      • When I first started learning English ten years ago, I could hardly ____ a word – “hello”, “goodbye”, “thank you” was just about it!
      • When it started to rain yesterday, we _____ home from school.
      • Which is ____ of the two?
      • Which of the following is ________ title for the passage?
      • Who is going to ………………the phone?
      • Wine is made _______ rice.
      • Xét về bản chất, toàn cầu hóa là
      • Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển mô hình nông – lâm kết hợp ở vùng trung du của Bắc Trung Bộ là
      • You have to study hard to ______________ your classmates.
    • Kinh tế và Quản trị Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Khoa học quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế công cộng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế lượng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế phát triển (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô online (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing căn bản (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý thống kê (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị học (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh quốc tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Xã hội học (Có đáp án)
    • Khoa học Xã hội và Nhân văn Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Logic học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn Việt ngữ (Có đáp án)
    • Khoa học Tự nhiên và Kỹ thuật Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Chi tiết máy (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật mạch điện tử (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Vật liệu điện (Có đáp án)
    • Khoa học Sức khỏe và Y Dược Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hóa sinh lipid (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Mô học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Môi trường và con người (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Ô nhiễm môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sinh lý nội tiết (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sức khỏe và môi trường (Có đáp án)
  • Game
    • Game PC/Mobile
    • Thủ thuật game
  • Thủ thuật công nghệ
  • Chăn nuôi gia cầm
  • Lịch sử đối đầu
  • Ẩm thực
  • Liên hệ
  • Sitemap
  • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Bản quyền & Khiếu nại
    • Danh mục/Chủ đề
    • Quy định sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
  • Wiki Giải Đáp
  • Pets
    • Cún cưng
    • Mèo cưng
    • Cá kiểng
    • Chim kiểng
    • Rùa kiểng
    • Bọ ú
    • Thỏ kiểng
    • Heo kiểng
    • Sóc kiểng
    • Rùa kiểng
    • Thú nuôi khác
  • Học tập
    • Toán học
    • Hóa học
    • Vật lý
    • Sinh học
    • Địa lý
  • Quiz online
    • Câu hỏi và Đáp án Quiz
      • ________ people _______ Vietnamese Independence Day in September?
      • “The sun rises in the East,” he said.
      • ”OR ELSE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: We must be back before midnight, or else I’ll be locked out.,
      • ”OTHERWISE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: My parents lent me the money. Otherwise, I couldn’t have afforded the trip., Shut the window, otherwise it’ll get too cold in here., We’re committed to the project. We wouldn’t be here otherwise.
      • Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng của nước ta là
      • Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?
      • Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là loại cây gì?
      • Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
      • Children ________painting eggs at Easter.
      • Choosing a career may be one of the easily jobs you ever have, and it must be done with care.
      • Có thể kết hợp câu điều kiện loại 2 và loại 3 tùy thuộc vào ______ của hành động. (Ví dụ: I had had breakfast, I wouldn’t feel hungry now. (Nếu tôi đã ăn sáng thì bây giờ tôi đã không thấy đói.) hoặc If I didn’t I have to go to school today, I would have gone on holiday with my parents yesterday. (Nếu như hôm nay tôi không phải đi học thì có lẽ hôm qua tôi đã đi nghỉ mát với ba mẹ rồi.)
      • Diện tích đất đỏ vàng (feralit), đất đen nhiệt đới tập trung nhiều nhất ở khu vực
      • Don’t forget calling me as soon as you arrive here.
      • Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường
      • Everybody laughed at him because he didn’t get the joke.
      • For many years people have wondered _______________ exists elsewhere in the universe.
      • Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa gì?
      • Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là gì?
      • Having __________ carefully for the exam, she could answer all the questions easily.
      • Having fail the university entrance exam, she decided to go to a vocational school.
      • He always _______.
      • Hệ số nợ là:
      • He told me _________ early.
      • Hunting for meat and burning forests for soil cause destruction to wildlife.
      • I can hear a cat _______________ at the window.
      • I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer.
      • I have dinner ……………….. half past six.
      • I thought you said she was going away the next Sunday, ________?
      • I went to classes two evenings a week and I was surprised at how quickly I ____ progress.
      • I would rather you ______________.
      • I’m happy ____ that you’ve passed your driving test. Congratulations!
      • If it had not rained last night, the roads in the city ______ so slippery now.
      • Instead of buying a new pair of shoes, I had my old ones _______________.
      • John asked Mary if it was the blue one or the green she wanted.
      • John said he _____ her since they _____ school.
      • Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là gì?
      • Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do
      • Lãi suất tái chiết khấu là:
      • Lan should seriously to consider becoming a singer. She’s a great talent.
      • Lao động trong ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay
      • Many of the people who attended Major Gordon’s funeral ____ him for many years.
      • Martin asked me _______.
      • Mục đích của việc Phan Bội Châu lập ra Duy tân hội là gì?
      • My brother sang _________ of all the pupils of the group.
      • My father is getting old and forgetful ______ he is experienced and helpful.
      • My grandfather started collecting stamps when he was 65.
      • My house _________in 1986.
      • My mother said that she would rather ____ to Hoi An than Nha Trang.
      • Neil Armstrong landed on ____________ moon in 1969.
      • Neither Mary nor her sister know how to knit a scarf.
      • Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi loại gì?
      • Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
      • Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là
      • Nobody is absent today, ________?
      • Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa:
      • Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do
      • Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên
      • Of the four dresses, which is _______?
      • Paul/ never/ read/ interesting/ book/ than/ this.
      • Peter told us about his leaving the school. He did it on his arrival at the meeting.
      • Peter, what are you going to do this weekend? – I don’t know. I think I _____ some movies at home.
      • Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh nào?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại?
      • Phil looks _____ his father.
      • Population growth rates vary among regions and even among countries within the same region.
      • Protective gloves _______ all the time when you treat these chemicals.
      • Read the passage and then decide each statement is True (T) or False (F)Hi! My name is Linda. I have a lot of pets. These are my cats. They are on the chair. That is my dog. It is in the yard. I also have many parrots. They are in the cage. They are very cute. I also have three goldfish and six rabbits. They are in the garden.The parrots are in the cage.
      • She is _____ in the class
      • She is __________ singer I’ve ever met.
      • She was given a prize for her achievement in classical and traditional music.
      • She was so busy that she couldn’t answer the phone.
      • Study harder or you won’t pass the exam.
      • Sự kiện khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh?
      • Tác động rõ nhất của địa hình trong việc hình thành đất là
      • The mother asked her son _______.
      • The population of ASEAN accounts ______ about 8.7% of the world’s population.
      • The substance is very toxic. Protective clothing must be worn at all times.
      • The World Health Organization (WHO) _______.
      • There are plenty of industrial ________ established in the area, which also makes the government worried about pollution.
      • Thị trường tập trung là thị trường:
      • Thuận lợi chủ yếu để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
      • Thực hiện pháp luật là:
      • Tỉ số gia tăng dân số cơ học là gì?
      • Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là gì?
      • Tổ chức Liên hợp quốc được thành lập năm 1945 không nhằm mục đích nào sau đây?
      • Unfortunately, the solution to this problem is neither simple nor ________
      • Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như thế nào?
      • Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là vùng nào?
      • Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là vùng nào?
      • Vùng có tuổi đất già nhất là
      • Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
      • Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là gì?
      • We expect Linh ____ to the airport late as the plane will take off in 15 minutes.
      • We find out that beat box has ____ very popular recently.
      • We hope having a chance to study together at the same university in the future.
      • We should participate in the movement _______________ to conserve the natural environment.
      • We stayed in that hotel despite the noise.
      • We treat our friends well and expect to be treated in a _____ manner.
      • What is the plural of “mouse”?
      • When I first started learning English ten years ago, I could hardly ____ a word – “hello”, “goodbye”, “thank you” was just about it!
      • When it started to rain yesterday, we _____ home from school.
      • Which is ____ of the two?
      • Which of the following is ________ title for the passage?
      • Who is going to ………………the phone?
      • Wine is made _______ rice.
      • Xét về bản chất, toàn cầu hóa là
      • Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển mô hình nông – lâm kết hợp ở vùng trung du của Bắc Trung Bộ là
      • You have to study hard to ______________ your classmates.
    • Kinh tế và Quản trị Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Khoa học quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế công cộng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế lượng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế phát triển (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô online (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing căn bản (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý thống kê (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị học (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh quốc tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Xã hội học (Có đáp án)
    • Khoa học Xã hội và Nhân văn Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Logic học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn Việt ngữ (Có đáp án)
    • Khoa học Tự nhiên và Kỹ thuật Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Chi tiết máy (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật mạch điện tử (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Vật liệu điện (Có đáp án)
    • Khoa học Sức khỏe và Y Dược Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hóa sinh lipid (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Mô học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Môi trường và con người (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Ô nhiễm môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sinh lý nội tiết (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sức khỏe và môi trường (Có đáp án)
  • Game
    • Game PC/Mobile
    • Thủ thuật game
  • Thủ thuật công nghệ
  • Chăn nuôi gia cầm
  • Lịch sử đối đầu
  • Ẩm thực
  • Liên hệ
  • Sitemap
Kiến Thức Live

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Kiến Thức | Cuộc Sống

Trang chủ » Quiz online » Khoa học Xã hội và Nhân văn Quiz » 120+ câu hỏi trắc nghiệm Dẫn luận ngôn ngữ (Có đáp án)

Khoa học Xã hội và Nhân văn Quiz

120+ câu hỏi trắc nghiệm Dẫn luận ngôn ngữ (Có đáp án)

Ngày cập nhật: 19/01/2026

⚠️ Vui lòng đọc kỹ phần lưu ý và tuyên bố miễn trừ trách nhiệm trước khi sử dụng: Toàn bộ câu hỏi và đáp án trong bộ trắc nghiệm này được cung cấp nhằm mục đích tham khảo, phục vụ việc học tập và ôn luyện. Nội dung này KHÔNG phải là đề thi chính thức, cũng không đại diện cho bất kỳ tài liệu tiêu chuẩn hay kỳ thi chứng chỉ nào do các cơ quan giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ ban hành. Website không chịu trách nhiệm đối với tính chính xác của thông tin cũng như mọi quyết định hay hệ quả phát sinh từ việc sử dụng kết quả trắc nghiệm.

Cùng nhau tìm hiểu bộ 120+ câu hỏi trắc nghiệm Dẫn luận ngôn ngữ (Có đáp án). Bạn sẽ trải nghiệm hệ thống câu hỏi được biên soạn chọn lọc, phù hợp để củng cố nội dung đã học. Xin mời bạn chọn phần câu hỏi phù hợp bên dưới để khởi động. Chúc bạn có quá trình làm trắc nghiệm vui vẻ và học hỏi thêm nhiều điều mới

★★★★★
★★★★★
4.6/5 (73 đánh giá)

1. Khái niệm ‘ngôn ngữ và tư duy’ (language and thought) là một chủ đề quan trọng trong dẫn luận ngôn ngữ. Giả thuyết Sapir-Whorf cho rằng điều gì?

A. Cấu trúc của một ngôn ngữ ảnh hưởng đến cách người nói nhận thức và tư duy về thế giới.
B. Tư duy luôn đi trước ngôn ngữ và định hình ngôn ngữ.
C. Ngôn ngữ chỉ là công cụ để biểu đạt tư duy đã có sẵn.
D. Mọi ngôn ngữ đều có cấu trúc tư duy giống nhau.

2. Khái niệm ‘mâu thuẫn’ (contradiction) trong dẫn luận ngôn ngữ thường được phân tích như thế nào?

A. Khi hai hoặc nhiều mệnh đề không thể cùng đúng trong cùng một bối cảnh, vi phạm nguyên tắc logic cơ bản.
B. Khi một câu có nhiều hơn một ý nghĩa.
C. Khi người nói sử dụng từ ngữ không rõ ràng.
D. Khi có sự khác biệt về giọng điệu giữa người nói và người nghe.

3. Khái niệm ‘trường nghĩa’ (semantic field) trong ngữ nghĩa học đề cập đến điều gì?

A. Một nhóm các từ có liên quan đến nhau về mặt ý nghĩa hoặc chủ đề, ví dụ: trường nghĩa ‘màu sắc’.
B. Ý nghĩa của một từ trong các ngữ cảnh khác nhau.
C. Sự thay đổi ngữ pháp của ngôn ngữ theo thời gian.
D. Cách thức ngôn ngữ được sử dụng trong giao tiếp.

4. Khái niệm ‘khung’ (frame) trong ngữ nghĩa học tri nhận ám chỉ điều gì?

A. Cấu trúc kiến thức về một tình huống, sự kiện hoặc đối tượng nhất định, bao gồm các thành phần và mối quan hệ giữa chúng.
B. Quy tắc ngữ pháp chi phối cách hình thành câu.
C. Ý nghĩa đen của từ ngữ.
D. Sự biến đổi của ngôn ngữ theo thời gian.

5. Trong ngôn ngữ học xã hội, ‘biến thể ngôn ngữ’ (language variation) có thể biểu hiện qua những yếu tố nào?

A. Giọng điệu, cách dùng từ, cấu trúc câu, sự khác biệt giữa các vùng miền, tầng lớp xã hội, giới tính.
B. Sự thay đổi ngữ pháp của ngôn ngữ theo thời gian.
C. Sự ảnh hưởng của ngôn ngữ kỹ thuật số lên giao tiếp.
D. Việc sử dụng ngôn ngữ trong các thể loại văn bản khác nhau.

6. Trong phân tích diễn ngôn (discourse analysis), ‘tính liên kết’ (cohesion) đề cập đến điều gì?

A. Các phương tiện ngôn ngữ (như đại từ, liên từ) kết nối các câu và đoạn văn lại với nhau một cách chặt chẽ.
B. Tính mạch lạc về mặt ý nghĩa và chủ đề của một văn bản.
C. Sự rõ ràng và dễ hiểu của ngôn ngữ được sử dụng.
D. Việc sử dụng các thuật ngữ chuyên ngành phù hợp.

7. Khái niệm ‘hội thoại’ (conversation) theo quan điểm của dẫn luận ngôn ngữ là gì?

A. Một hình thức tương tác ngôn ngữ hai chiều, có tính luân phiên, hợp tác và thường không có cấu trúc chặt chẽ.
B. Một bài diễn thuyết đơn phương của một người.
C. Một văn bản viết có cấu trúc ngữ pháp hoàn chỉnh.
D. Sự trao đổi thông tin bằng các ký hiệu phi ngôn ngữ.

8. Khái niệm ‘tính liên nghĩa’ (intertextuality) trong phân tích diễn ngôn đề cập đến mối liên hệ nào?

A. Sự phụ thuộc và liên kết giữa một văn bản với các văn bản khác đã tồn tại trước đó, thông qua trích dẫn, ám chỉ, hoặc mô phỏng.
B. Tính mạch lạc về mặt ý nghĩa của một văn bản đơn lẻ.
C. Cách thức ngôn ngữ được sử dụng trong các tình huống giao tiếp khác nhau.
D. Sự đa dạng về từ vựng trong một ngôn ngữ.

9. Yếu tố nào sau đây được coi là nền tảng cho sự phát triển và biến đổi của ngôn ngữ theo quan điểm của dẫn luận ngôn ngữ?

A. Nhu cầu giao tiếp và sự sáng tạo của người sử dụng ngôn ngữ.
B. Quy tắc ngữ pháp cố định và không thay đổi.
C. Sự ảnh hưởng của các ngôn ngữ ngoại lai.
D. Quyết định của các cơ quan ngôn ngữ quốc gia.

10. Trong ngữ dụng học, ‘biện pháp lịch sự’ (politeness) được hiểu là gì?

A. Cách sử dụng ngôn ngữ để duy trì mối quan hệ xã hội tốt đẹp, giảm thiểu xung đột và thể hiện sự tôn trọng đối với người đối thoại.
B. Việc chỉ sử dụng các từ ngữ trang trọng và hoa mỹ.
C. Khả năng nói nhanh và trôi chảy.
D. Sự tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc ngữ pháp.

11. Trong ngữ dụng học, ‘hành động lời nói’ (speech act) là gì?

A. Hành động được thực hiện thông qua lời nói, ví dụ như yêu cầu, hứa hẹn, xin lỗi.
B. Việc sử dụng ngôn ngữ để mô tả sự vật, hiện tượng.
C. Sự sắp xếp các từ ngữ theo quy tắc ngữ pháp.
D. Ý nghĩa ẩn dụ của một câu nói.

12. Khái niệm ‘hàm ý’ (implication) trong logic và ngôn ngữ học tri nhận có điểm gì chung?

A. Cả hai đều nói về việc rút ra một kết luận dựa trên một hoặc nhiều tiền đề (premises) đã cho.
B. Hàm ý trong logic là nghĩa đen, hàm ý trong tri nhận là ẩn ý.
C. Logic chỉ quan tâm đến sự thật, tri nhận chỉ quan tâm đến cảm xúc.
D. Không có điểm chung nào.

13. Khái niệm ‘lối nói’ (style) trong dẫn luận ngôn ngữ thường được hiểu là gì?

A. Cách thức một cá nhân hoặc một nhóm người sử dụng ngôn ngữ để thể hiện bản sắc và phù hợp với tình huống giao tiếp.
B. Ngữ pháp chuẩn mực của một ngôn ngữ.
C. Sự biến đổi của âm vị trong một ngôn ngữ.
D. Ngôn ngữ được sử dụng trong văn học.

14. Khái niệm ‘luận điểm’ (argument) trong dẫn luận ngôn ngữ thường liên quan đến việc gì?

A. Trình bày một lý lẽ hoặc bằng chứng để hỗ trợ cho một quan điểm hoặc kết luận.
B. Mô tả một sự kiện hoặc hiện tượng.
C. Sử dụng các phép tu từ để làm cho lời nói sinh động.
D. Giải thích ý nghĩa của một từ vựng.

15. Khái niệm ‘ẩn ý’ (implicature) trong ngữ dụng học, đặc biệt là quan điểm của Grice, đề cập đến ý nghĩa gì?

A. Ý nghĩa được ngụ ý hoặc suy ra bởi người nghe từ lời nói của người nói, dựa trên nguyên tắc hợp tác và các phương châm hội thoại.
B. Ý nghĩa trực tiếp, nghĩa đen của từ ngữ được sử dụng.
C. Sự thay đổi nghĩa của từ do ảnh hưởng của văn hóa.
D. Nguyên tắc ngữ pháp chi phối cách sắp xếp từ trong câu.

16. Trong ngôn ngữ học tri nhận (cognitive linguistics), ‘ẩn dụ’ (metaphor) được xem là gì?

A. Một công cụ tư duy và nhận thức cơ bản, cho phép chúng ta hiểu một khái niệm trừu tượng thông qua một khái niệm cụ thể hơn.
B. Một lỗi sai trong cách dùng từ, làm cho câu văn khó hiểu.
C. Biện pháp tu từ chỉ dùng trong văn học.
D. Sự thay đổi nghĩa của từ do ảnh hưởng của các ngôn ngữ khác.

17. Phân biệt ‘ngữ dụng học’ (pragmatics) và ‘ngữ nghĩa học’ (semantics) là gì?

A. Ngữ nghĩa học nghiên cứu nghĩa đen của từ ngữ, ngữ dụng học nghiên cứu nghĩa trong ngữ cảnh sử dụng.
B. Ngữ dụng học nghiên cứu cấu trúc câu, ngữ nghĩa học nghiên cứu cách phát âm.
C. Ngữ nghĩa học nghiên cứu lịch sử ngôn ngữ, ngữ dụng học nghiên cứu ngôn ngữ trong xã hội.
D. Cả hai đều nghiên cứu nghĩa của từ và câu.

18. Trong phân tích diễn ngôn, ‘tính mạch lạc’ (coherence) khác với ‘tính liên kết’ (cohesion) ở điểm nào?

A. Tính mạch lạc liên quan đến sự mạch lạc về ý nghĩa và logic của văn bản, trong khi tính liên kết liên quan đến các yếu tố hình thức kết nối bề mặt.
B. Tính liên kết là yếu tố chính, tính mạch lạc là yếu tố phụ trợ.
C. Cả hai đều chỉ đề cập đến cách phát âm.
D. Tính mạch lạc chỉ áp dụng cho văn nói, tính liên kết chỉ áp dụng cho văn viết.

19. Theo lý thuyết về ‘năng lực giao tiếp’ (communicative competence), người nói thành thạo không chỉ cần biết ngữ pháp mà còn cần gì?

A. Khả năng sử dụng ngôn ngữ phù hợp với ngữ cảnh xã hội và văn hóa.
B. Khả năng ghi nhớ từ vựng phong phú.
C. Khả năng đọc hiểu các văn bản phức tạp.
D. Khả năng phiên dịch giữa các ngôn ngữ.

20. Trong lĩnh vực dẫn luận ngôn ngữ, khái niệm ‘tham chiếu’ (reference) dùng để chỉ điều gì?

A. Mối quan hệ giữa từ ngữ và đối tượng mà nó biểu thị trong thế giới thực hoặc trong tưởng tượng.
B. Cách thức ngôn ngữ được sử dụng trong các tình huống giao tiếp cụ thể.
C. Sự biến đổi của ngôn ngữ theo thời gian và không gian.
D. Cấu trúc ngữ pháp và ngữ nghĩa của câu.

21. Trong ngữ dụng học, ‘bối cảnh’ (context) bao gồm những yếu tố nào?

A. Bối cảnh vật lý, xã hội, văn hóa, và cả bối cảnh ngôn ngữ (những gì đã được nói trước đó).
B. Chỉ bao gồm vị trí địa lý nơi diễn ra cuộc nói chuyện.
C. Chỉ bao gồm kiến thức về người nói.
D. Chỉ bao gồm các quy tắc ngữ pháp.

22. Trong phân tích diễn ngôn, ‘chủ đề’ (topic) của một văn bản được xác định như thế nào?

A. Là đối tượng hoặc vấn đề trung tâm mà văn bản đề cập đến, được thể hiện qua các từ khóa, ý chính và cấu trúc của văn bản.
B. Chỉ là tiêu đề của văn bản.
C. Là ý kiến cá nhân của người viết.
D. Là các quy tắc ngữ pháp được sử dụng.

23. Khái niệm ‘sự bất định của dấu hiệu’ (arbitrariness of the sign) trong ngôn ngữ học cấu trúc của Saussure ám chỉ điều gì?

A. Không có mối liên hệ tự nhiên hay logic giữa âm thanh của từ (hình vị) và ý nghĩa mà nó biểu đạt (khái niệm).
B. Ngôn ngữ luôn thay đổi và không có quy tắc cố định.
C. Mỗi ngôn ngữ có một hệ thống âm thanh và ngữ pháp riêng biệt.
D. Ý nghĩa của từ phụ thuộc vào người sử dụng nó.

24. Trong phân tích diễn ngôn, ‘cấu trúc diễn ngôn’ (discourse structure) đề cập đến điều gì?

A. Cách các phần của văn bản (câu, đoạn) được tổ chức và sắp xếp để tạo thành một chỉnh thể mạch lạc và có ý nghĩa.
B. Các quy tắc ngữ pháp của ngôn ngữ.
C. Sự biến đổi của âm vị trong một ngôn ngữ.
D. Ý nghĩa của từng từ riêng lẻ.

25. Trong ngôn ngữ học tri nhận, ‘chuyển nghĩa’ (transitivity) của động từ liên quan đến điều gì?

A. Khả năng động từ đi kèm với tân ngữ trực tiếp, thể hiện mối quan hệ tác nhân – hành động – đối tượng.
B. Sự biến đổi nghĩa của động từ theo thời gian.
C. Cách động từ được sử dụng trong các cấu trúc câu khác nhau.
D. Sự tương tác giữa động từ và trạng từ.

26. Trong phân tích diễn ngôn, ‘khung’ (frame) ám chỉ điều gì?

A. Chỉ là cấu trúc bề mặt của câu.
B. Một tập hợp các kiến thức, niềm tin và kỳ vọng mà người nói và người nghe chia sẻ, định hình cách hiểu về một tình huống hoặc chủ đề.
C. Các quy tắc ngữ pháp cứng nhắc.
D. Sự thiếu vắng của bất kỳ thông tin nào.

27. Khi ai đó nói ‘Bạn có thể cho tôi mượn cái bút không?’ và người kia trả lời ‘Tôi không có bút’, thì câu trả lời này được hiểu là gì trong ngữ cảnh giao tiếp?

A. Một lời từ chối trực tiếp yêu cầu.
B. Một lời từ chối gián tiếp yêu cầu, ngụ ý rằng người nói không thể cho mượn bút.
C. Một câu hỏi ngược lại về việc người nói có bút hay không.
D. Một sự nhầm lẫn trong giao tiếp.

28. Khái niệm ‘ẩn ý hội thoại’ (conversational implicature) dựa trên giả định nào về người tham gia giao tiếp?

A. Người tham gia giao tiếp luôn nói dối hoặc cố ý gây hiểu lầm.
B. Người tham gia giao tiếp tuân thủ nguyên tắc hợp tác và các phương châm hội thoại.
C. Người tham gia giao tiếp chỉ quan tâm đến việc truyền đạt thông tin một cách khô khan.
D. Người tham gia giao tiếp không có khả năng hiểu các hàm ý.

29. Khi một người nói sử dụng các từ ‘có lẽ’, ‘có thể’, ‘hình như’, điều này thể hiện điều gì về mức độ chắc chắn của thông tin?

A. Sự chắc chắn tuyệt đối.
B. Sự thiếu thông tin và không có khả năng đưa ra phán đoán.
C. Mức độ không chắc chắn, hoặc thể hiện sự thận trọng trong việc đưa ra phán đoán.
D. Sự phủ nhận thông tin.

30. Trong phân tích diễn ngôn, ‘sự lặp lại’ (repetition) có thể đóng vai trò gì để tạo sự liên kết và nhấn mạnh?

A. Chỉ làm cho diễn ngôn trở nên rườm rà và khó hiểu.
B. Tạo sự liên kết giữa các phần của diễn ngôn và nhấn mạnh các ý tưởng quan trọng.
C. Luôn luôn là dấu hiệu của sự thiếu sáng tạo trong diễn đạt.
D. Chỉ được sử dụng trong thơ ca và văn học.

31. Trong lĩnh vực ngữ dụng học, ‘lời nói đầu’ (preface) hoặc ‘lời mở đầu’ (preamble) có chức năng gì?

A. Cung cấp thông tin chi tiết về chủ đề chính.
B. Thiết lập ngữ cảnh, giới thiệu chủ đề, và chuẩn bị người nghe cho nội dung sắp tới.
C. Tóm tắt lại toàn bộ nội dung đã trình bày.
D. Đưa ra kết luận cuối cùng của bài nói.

32. Trong phân tích diễn ngôn, ‘sự liên chủ đề’ (inter-topic relation) ám chỉ điều gì?

A. Việc sử dụng nhiều chủ đề khác nhau trong một câu.
B. Mối quan hệ logic hoặc ý nghĩa giữa các chủ đề khác nhau được trình bày trong một diễn ngôn.
C. Sự thiếu liên quan giữa các ý tưởng trong một bài nói.
D. Việc chỉ tập trung vào một chủ đề duy nhất.

33. Khái niệm ‘ngữ dụng nghĩa’ (pragmatics) tập trung nghiên cứu điều gì?

A. Cấu trúc ngữ pháp và ngữ âm của ngôn ngữ.
B. Ý nghĩa của từ và câu trong ngữ cảnh sử dụng.
C. Lịch sử phát triển và nguồn gốc của các ngôn ngữ.
D. Quy tắc biến đổi âm thanh trong các ngôn ngữ khác nhau.

34. Theo quan điểm ngữ pháp chức năng, ‘hành động nói’ (speech act) được hiểu là gì?

A. Việc phát ra âm thanh có ý nghĩa trong một ngữ cảnh nhất định.
B. Một đơn vị giao tiếp mà người nói thực hiện một hành động nhất định thông qua lời nói.
C. Sự kết hợp giữa ngữ pháp, ngữ nghĩa và ngữ dụng để truyền đạt thông điệp.
D. Khả năng hiểu và sử dụng ngôn ngữ một cách linh hoạt trong các tình huống khác nhau.

35. Câu ‘Tôi nghĩ chúng ta nên xem xét lại kế hoạch này.’ có thể được coi là một chiến lược giao tiếp nhằm mục đích gì?

A. Một lời khẳng định chắc chắn về tính đúng đắn của kế hoạch.
B. Một cách nói giảm nhẹ hoặc gián tiếp để đề xuất xem xét lại, tránh gây xung đột trực tiếp.
C. Một lời yêu cầu khẩn cấp phải thay đổi kế hoạch ngay lập tức.
D. Một lời chỉ trích gay gắt về sự yếu kém của kế hoạch.

36. Khi người nói nói ‘Ồ, vậy à!’ với giọng điệu ngạc nhiên, điều này thường thể hiện hành động nói gì?

A. Một lời đồng ý.
B. Một lời từ chối.
C. Một phản ứng thể hiện sự ngạc nhiên hoặc tiếp nhận thông tin mới.
D. Một lời yêu cầu.

37. Trong phân tích diễn ngôn, yếu tố ‘sự liên hệ’ (coherence) khác với ‘sự liên kết’ (cohesion) ở điểm nào?

A. Sự liên kết là về ngữ pháp, còn sự liên hệ là về ngữ nghĩa.
B. Sự liên kết chỉ các yếu tố bề mặt, còn sự liên hệ là về ý nghĩa logic và chủ đề xuyên suốt.
C. Sự liên hệ chỉ có trong văn viết, còn sự liên kết chỉ có trong văn nói.
D. Không có sự khác biệt nào, hai khái niệm này đồng nhất.

38. Câu ‘Bạn có tin là tôi đã gặp anh ấy ở chợ hôm qua không?’ có thể được xem là một hành động nói thuộc loại nào?

A. Hành động nói yêu cầu (directive).
B. Hành động nói hỏi (interrogative).
C. Hành động nói hứa hẹn (commissive).
D. Hành động nói tuyên bố (assertive).

39. Khái niệm ‘sự tương tác ngôn ngữ’ (language interaction) nhấn mạnh khía cạnh nào của giao tiếp?

A. Khả năng của một cá nhân sử dụng ngôn ngữ một cách độc lập.
B. Quá trình trao đổi và ảnh hưởng lẫn nhau giữa những người tham gia giao tiếp.
C. Việc ghi nhớ và tái hiện các quy tắc ngôn ngữ.
D. Sự thuần túy của ngôn ngữ trong các ngữ cảnh học thuật.

40. Trong lý thuyết về sự hợp tác trong giao tiếp của Grice, ‘nguyên tắc hợp tác’ (cooperative principle) được thiết lập dựa trên bao nhiêu phương châm chính?

A. Hai phương châm: chân thật và lịch sự.
B. Ba phương châm: chất lượng, số lượng và quan hệ.
C. Bốn phương châm: chất lượng, số lượng, quan hệ và cách thức.
D. Năm phương châm: rõ ràng, ngắn gọn, mạch lạc, đúng ngữ pháp và từ vựng.

41. Trong lĩnh vực phân tích diễn ngôn (discourse analysis), ‘sự liên kết’ (cohesion) được thể hiện qua những yếu tố nào?

A. Chỉ thông qua các từ nối như ‘và’, ‘nhưng’, ‘hoặc’.
B. Thông qua các phương tiện ngữ pháp và từ vựng như đại từ, liên từ, lặp từ, đồng nghĩa.
C. Chủ yếu qua sự sắp xếp logic của các ý tưởng.
D. Dựa trên cảm xúc và thái độ của người nói.

42. Khái niệm ‘lỗi ngôn ngữ’ (language error) trong dẫn luận ngôn ngữ thường được phân loại dựa trên tiêu chí nào?

A. Chỉ dựa trên sự sai khác với cách nói của người bản xứ.
B. Dựa trên các cấp độ ngôn ngữ như ngữ âm, ngữ pháp, từ vựng, ngữ nghĩa, ngữ dụng.
C. Chỉ dựa trên sự không hiểu của người nghe.
D. Dựa trên tính thẩm mỹ của câu nói.

43. Khái niệm ‘tính đa nghĩa’ (ambiguity) trong ngôn ngữ học có thể xảy ra ở những cấp độ nào?

A. Chỉ ở cấp độ từ vựng.
B. Ở cấp độ từ vựng, ngữ pháp và ngữ nghĩa.
C. Chỉ ở cấp độ ngữ pháp.
D. Chỉ ở cấp độ ngữ âm.

44. Khi một người nói sử dụng từ ‘tất nhiên’ hoặc ‘hiển nhiên’ để bắt đầu một câu, điều này thường ngụ ý gì về thông tin sắp được trình bày?

A. Người nói đang nghi ngờ về tính đúng đắn của thông tin.
B. Thông tin sắp được trình bày được coi là hiển nhiên, đã biết hoặc không cần bàn cãi đối với người nghe.
C. Người nói muốn nhấn mạnh sự mới lạ của thông tin.
D. Người nói đang yêu cầu người nghe cung cấp thêm bằng chứng.

45. Khi một người nói sử dụng các câu hỏi tu từ (rhetorical questions) như ‘Ai mà lại không thích được khen chứ?’, mục đích chính là gì?

A. Để yêu cầu người nghe trả lời một câu hỏi thực sự.
B. Để khẳng định một quan điểm hoặc tạo sự đồng thuận ngầm từ người nghe mà không cần câu trả lời trực tiếp.
C. Để kiểm tra kiến thức của người nghe về một vấn đề.
D. Để làm gián đoạn cuộc trò chuyện.

46. Khi ai đó nói ‘Trời đang mưa đấy.’, với ngữ cảnh là cả hai người đều đang ở trong nhà và có thể nhìn thấy trời qua cửa sổ, ý nghĩa ngầm có thể là gì?

A. Người nói chỉ đơn thuần thông báo về thời tiết.
B. Người nói ngụ ý rằng hai người nên ở trong nhà hoặc hành động phù hợp với thời tiết.
C. Người nói đang nghi ngờ về khả năng nhìn thấy của người nghe.
D. Người nói đang muốn bắt đầu một cuộc tranh luận về khí tượng.

47. Câu ‘Trời hôm nay đẹp quá!’ trong ngữ cảnh một buổi họp mặt gia đình ấm cúng có thể được hiểu là gì ngoài ý nghĩa đen?

A. Một lời phàn nàn về thời tiết.
B. Một cách để bắt đầu cuộc trò chuyện hoặc thể hiện sự hài lòng về không khí chung.
C. Một câu hỏi tu từ về tình hình thời tiết.
D. Một sự khẳng định về kiến thức khí tượng học.

48. Khái niệm ‘ngữ cảnh’ (context) trong dẫn luận ngôn ngữ bao gồm những yếu tố nào là chủ yếu?

A. Chỉ bao gồm bối cảnh vật lý xung quanh người nói và người nghe.
B. Bao gồm bối cảnh vật lý, bối cảnh xã hội, và bối cảnh văn hóa.
C. Chủ yếu là các quy tắc ngữ pháp và từ vựng của ngôn ngữ sử dụng.
D. Chỉ là ý định giao tiếp ban đầu của người nói.

49. Trong lý thuyết về ‘luật lệ ngôn ngữ’ (language norms), điều gì được xem là ‘chuẩn’ trong một cộng đồng ngôn ngữ?

A. Cách nói của bất kỳ cá nhân nào trong cộng đồng.
B. Cách nói được chấp nhận rộng rãi và tuân thủ bởi đa số thành viên có ý thức về ngôn ngữ trong cộng đồng đó.
C. Chỉ những quy tắc được ghi trong từ điển chính thức.
D. Cách nói của những người có địa vị xã hội cao nhất.

50. Câu ‘Tôi mệt quá!’ của một học sinh sau một buổi học kéo dài có thể được hiểu là một hành động nói thuộc loại nào?

A. Hành động nói yêu cầu (requestive).
B. Hành động nói tuyên bố (assertive).
C. Hành động nói diễn tả trạng thái (expressive).
D. Hành động nói chỉ thị (directive).

51. Khái niệm ‘deixis’ (chỉ định) trong ngữ dụng học liên quan đến việc sử dụng ngôn ngữ để:

A. Tạo ra các câu chuyện hư cấu.
B. Ám chỉ các yếu tố trong ngữ cảnh giao tiếp (người, thời gian, địa điểm).
C. Sử dụng các từ ngữ khoa học.
D. Trích dẫn các nguồn tài liệu.

52. Trong phân tích diễn ngôn, ‘topic shift’ (chuyển đổi chủ đề) thường được đánh dấu bằng những yếu tố nào?

A. Sự lặp lại của các từ khóa.
B. Việc sử dụng các liên từ chuyển tiếp hoặc thay đổi cách xưng hô.
C. Tốc độ nói nhanh hơn.
D. Sử dụng nhiều thuật ngữ chuyên ngành.

53. Trong lý thuyết về diễn ngôn (discourse analysis), ‘tính liên kết’ (cohesion) được tạo ra bằng cách nào?

A. Sử dụng các yếu tố ngữ pháp và từ vựng để kết nối các câu, đoạn văn.
B. Sự thống nhất về chủ đề chính của văn bản.
C. Giọng điệu và cảm xúc của người đọc.
D. Kiến thức nền của người nghe về chủ đề.

54. Khái niệm ‘mặt’ (face) trong lý thuyết về phép lịch sự (politeness theory) của Brown & Levinson đề cập đến điều gì?

A. Vẻ ngoài ngoại hình của người nói.
B. Quyền lực và địa vị xã hội của người nói.
C. Hình ảnh công cộng về bản thân mà một cá nhân mong muốn duy trì.
D. Khả năng hiểu và xử lý thông tin của người nghe.

55. Trong phân tích diễn ngôn, ‘đại từ hóa’ (anaphora) là một dạng của hiện tượng nào?

A. Tính liên quan.
B. Tính liên kết.
C. Sự thay đổi ngữ nghĩa.
D. Sự biến đổi âm vị.

56. Khi một người nói làm tổn hại ‘mặt’ của người nghe (ví dụ: mắng mỏ, chỉ trích gay gắt), đó được gọi là hành vi gì?

A. Face-saving act (Hành vi giữ gìn mặt).
B. Face-threatening act (Hành vi đe dọa mặt).
C. Positive politeness (Phép lịch sự tích cực).
D. Negative politeness (Phép lịch sự tiêu cực).

57. Khái niệm ‘context’ (ngữ cảnh) trong Dẫn luận ngôn ngữ bao gồm những yếu tố nào?

A. Chỉ các quy tắc ngữ pháp.
B. Chỉ ý nghĩa từ vựng.
C. Các yếu tố vật lý, xã hội, văn hóa, và tâm lý của tình huống giao tiếp.
D. Chỉ các tài liệu tham khảo.

58. Khi một người nói sử dụng câu ‘Bạn có thể cho tôi xem giờ được không?’ thay vì ‘Mấy giờ rồi?’, họ đang sử dụng chiến lược nào để thực hiện hành vi ngôn ngữ ‘hỏi giờ’?

A. Hành vi ngôn ngữ trực tiếp.
B. Hành vi ngôn ngữ gián tiếp.
C. Nguyên tắc về chất.
D. Hàm ý hội thoại.

59. Theo Nguyên tắc Hợp tác (Cooperative Principle) của Grice, ‘nguyên tắc về chất’ (maxim of quality) yêu cầu người nói phải:

A. Nói đủ thông tin cần thiết.
B. Tránh lối nói nước đôi hoặc ẩn ý.
C. Nói sự thật, không nói điều mình tin là sai hoặc không có đủ bằng chứng.
D. Nói một cách mạch lạc, tránh sự mơ hồ.

60. Hành vi ngôn ngữ (speech act) ‘yêu cầu’ (request) thuộc nhóm hành vi nào?

A. Hành vi khẳng định (Assertives/Representatives).
B. Hành vi mệnh lệnh (Directives).
C. Hành vi cam kết (Commissives).
D. Hành vi biểu cảm (Expressives).

61. Câu ‘John đã ngừng hút thuốc.’ chứa tiền giả định nào?

A. John sẽ bắt đầu hút thuốc.
B. John đã từng hút thuốc trước đây.
C. John không bao giờ thích hút thuốc.
D. Hút thuốc là có hại.

62. Phép lịch sự tiêu cực (negative politeness) trong giao tiếp thường biểu hiện qua việc:

A. Bày tỏ sự ngưỡng mộ và khen ngợi người nghe.
B. Tránh áp đặt, giữ khoảng cách và tôn trọng sự tự do của người nghe.
C. Sử dụng ngôn ngữ thân mật, gọi tên gọi suồng sã.
D. Thể hiện sự đồng cảm và chia sẻ cảm xúc.

63. Khi ai đó nói ‘Quả là một ngày đẹp trời!’ trong khi trời đang mưa tầm tã, họ đang vi phạm nguyên tắc nào của Grice?

A. Nguyên tắc về lượng.
B. Nguyên tắc về chất.
C. Nguyên tắc về cách thức.
D. Nguyên tắc về quan hệ.

64. Khái niệm ‘hàm ý’ (implicature) trong ngữ dụng học đề cập đến điều gì?

A. Nghĩa đen trực tiếp của một từ hoặc câu.
B. Những thông tin mà người nói ngụ ý hoặc ám chỉ, không được phát ngôn trực tiếp.
C. Quy tắc ngữ pháp chi phối cách tạo câu.
D. Sự thay đổi ngữ âm trong quá trình phát triển ngôn ngữ.

65. Trong ngữ cảnh giao tiếp, ‘presupposition’ (tiền giả định) là gì?

A. Ý nghĩa đen của từ.
B. Thông tin mà người nói cho là người nghe đã biết hoặc chấp nhận là đúng.
C. Lời yêu cầu được thực hiện một cách lịch sự.
D. Hàm ý của người nói.

66. Theo lý thuyết về phép lịch sự, hành vi ‘làm sạch mặt’ (face-cleansing act) là gì?

A. Hành vi làm tổn hại mặt người nghe.
B. Hành vi giữ gìn và bảo vệ mặt của người nghe hoặc người nói.
C. Hành vi thể hiện sự đồng cảm.
D. Hành vi yêu cầu một cách trực tiếp.

67. Trong Dẫn luận ngôn ngữ, ‘ngữ dụng học’ (pragmatics) tập trung nghiên cứu khía cạnh nào của ngôn ngữ?

A. Cấu trúc ngữ pháp và hệ thống âm vị.
B. Ý nghĩa của từ vựng và ngữ nghĩa học.
C. Cách người nói sử dụng ngôn ngữ trong các ngữ cảnh cụ thể để tạo ra ý nghĩa.
D. Lịch sử phát triển và biến đổi của ngôn ngữ qua các thời kỳ.

68. Câu ‘Trời ơi, cái nóng này thật khủng khiếp!’ biểu thị loại hành vi ngôn ngữ nào?

A. Hành vi khẳng định.
B. Hành vi mệnh lệnh.
C. Hành vi biểu cảm.
D. Hành vi cam kết.

69. Khái niệm ‘tính liên quan’ (coherence) trong phân tích diễn ngôn chỉ điều gì?

A. Sự lặp lại của các từ khóa.
B. Sự kết nối logic và ý nghĩa giữa các phần của văn bản, tạo nên một tổng thể có nghĩa.
C. Số lượng câu trong một đoạn văn.
D. Việc sử dụng đúng các dấu câu.

70. Câu ‘Bạn có muốn đi xem phim tối nay không?’ là một hành vi ngôn ngữ trực tiếp hay gián tiếp nhằm mục đích mời?

A. Trực tiếp, vì nó là câu hỏi về ý định.
B. Gián tiếp, vì nó sử dụng hình thức câu hỏi để thực hiện hành vi mời.
C. Cả hai.
D. Không phải hành vi ngôn ngữ.

71. Trong lĩnh vực triết học ngôn ngữ, ‘luận điểm chính’ (proposition) của một câu nói là gì?

A. Thứ tự các từ trong câu.
B. Cảm xúc mà câu nói gợi lên.
C. Phần ý nghĩa của câu có thể đúng hoặc sai.
D. Âm điệu khi phát âm câu.

72. Phân biệt giữa ‘ngữ nghĩa’ (semantics) và ‘ngữ dụng học’ (pragmatics) trong nghiên cứu ngôn ngữ là gì?

A. Ngữ nghĩa nghiên cứu cách ngôn ngữ thay đổi, ngữ dụng học nghiên cứu ngữ pháp.
B. Ngữ nghĩa tập trung vào nghĩa đen, ngữ dụng học tập trung vào ngữ cảnh sử dụng.
C. Ngữ nghĩa nghiên cứu âm vị, ngữ dụng học nghiên cứu từ vựng.
D. Ngữ nghĩa nghiên cứu cấu trúc câu, ngữ dụng học nghiên cứu lịch sử ngôn ngữ.

73. Câu ‘Tôi mệt quá.’ là một hành vi ngôn ngữ trực tiếp hay gián tiếp để biểu đạt sự mệt mỏi?

A. Gián tiếp, vì nó có thể ngụ ý người nói muốn nghỉ ngơi.
B. Trực tiếp, vì nó phát biểu thẳng trạng thái cảm xúc của người nói.
C. Cả trực tiếp và gián tiếp tùy ngữ cảnh.
D. Không phải hành vi ngôn ngữ.

74. Khái niệm ‘turn-taking’ (luân phiên lượt lời) trong phân tích hội thoại đề cập đến cách thức nào?

A. Cách người nói thay đổi chủ đề.
B. Cách người tham gia hội thoại luân phiên nhau nói và nghe.
C. Cách sử dụng các yếu tố liên kết.
D. Cách phát âm từ ngữ.

75. Câu ‘Xin lỗi, bạn có thể cho tôi mượn cây bút được không?’ là một ví dụ điển hình cho loại chiến lược lịch sự nào?

A. Phép lịch sự tích cực.
B. Phép lịch sự tiêu cực.
C. Giữ gìn mặt.
D. Đe dọa mặt.

76. Trong lĩnh vực Dẫn luận ngôn ngữ, khái niệm ‘ngữ dụng học’ (pragmatics) tập trung nghiên cứu điều gì?

A. Cấu trúc ngữ pháp và quy tắc cú pháp của ngôn ngữ.
B. Âm vị học và cách âm thanh được tạo ra và nhận thức.
C. Ý nghĩa của từ và câu trong ngữ cảnh sử dụng thực tế của người nói.
D. Sự phát triển lịch sử của ngôn ngữ và các biến thể của nó.

77. Khi một người nói sử dụng phép tu từ ‘biện hộ’ (justification) trong giao tiếp, mục đích chính của họ là gì?

A. Che giấu thông tin quan trọng.
B. Đưa ra lý do hoặc bằng chứng để giải thích hoặc bảo vệ một hành động, quan điểm hoặc niềm tin.
C. Tạo ra sự nhầm lẫn cho người nghe.
D. Thay đổi chủ đề đột ngột.

78. Khái niệm ‘ngữ cảnh tương tác’ (interactional context) trong dẫn luận ngôn ngữ nhấn mạnh yếu tố nào?

A. Chỉ lịch sử của ngôn ngữ.
B. Mối quan hệ, vai trò và sự tương tác qua lại giữa những người tham gia giao tiếp.
C. Ý nghĩa từ điển của từ.
D. Cấu trúc câu.

79. Hiện tượng ‘sự nhấn mạnh’ (emphasis) trong phát ngôn thường được thể hiện qua những phương tiện nào?

A. Chỉ bằng cách nói to hơn.
B. Thay đổi ngữ điệu, thay đổi tốc độ nói, dùng từ ngữ đặc biệt, hoặc cấu trúc câu.
C. Sử dụng từ viết tắt.
D. Tránh sử dụng các từ quan trọng.

80. Khái niệm ‘ngữ cảnh’ (context) trong dẫn luận ngôn ngữ bao gồm những yếu tố nào?

A. Chỉ bao gồm ý nghĩa của từ.
B. Bao gồm cả ngữ cảnh vật lý, xã hội, văn hóa, và kiến thức nền của người tham gia giao tiếp.
C. Chỉ bao gồm các quy tắc ngữ pháp.
D. Chỉ bao gồm thời gian diễn ra cuộc nói chuyện.

81. Trong phân tích diễn ngôn, ‘cấu trúc diễn ngôn’ (discourse structure) đề cập đến điều gì?

A. Các quy tắc ngữ pháp của câu.
B. Cách các ý tưởng và câu được sắp xếp và tổ chức để tạo thành một tổng thể có ý nghĩa và mạch lạc.
C. Ý nghĩa của từng từ.
D. Sự đa dạng của từ vựng.

82. Khi một người nói dùng từ ‘bạn’ để chỉ một người mà họ không quen biết hoặc có địa vị thấp hơn, hành động này có thể được phân tích theo lý thuyết nào?

A. Âm vị học.
B. Ngữ dụng học và các chiến lược giao tiếp thể hiện quan hệ xã hội.
C. Ngữ pháp.
D. Từ vựng học.

83. Để hiểu được một phát ngôn có tính ‘hàm ý’ (implication), người nghe cần phải có yếu tố nào?

A. Chỉ cần biết ý nghĩa từ điển của các từ.
B. Kiến thức về ngữ cảnh, các phương châm hội thoại và sự suy luận.
C. Khả năng ghi nhớ mọi từ đã nghe.
D. Chỉ cần nghe rõ âm thanh.

84. Khái niệm ‘deixis’ trong ngữ dụng học đề cập đến yếu tố nào trong ngôn ngữ?

A. Các quy tắc về cách tạo âm tiết.
B. Các từ hoặc cụm từ mà ý nghĩa của chúng phụ thuộc vào ngữ cảnh giao tiếp (ví dụ: ‘tôi’, ‘ở đây’, ‘bây giờ’).
C. Các thành ngữ có nghĩa bóng.
D. Các trường từ vựng.

85. Hiện tượng ‘sự đồng thuận’ (cohesion) trong văn bản được tạo ra chủ yếu bởi các yếu tố nào?

A. Sự ngẫu nhiên trong lựa chọn từ ngữ.
B. Sử dụng các phương tiện liên kết như đại từ, liên từ, phép lặp, và các phép thế.
C. Độ dài của câu.
D. Sự đa dạng của chủ đề.

86. Hiện tượng ‘ám chỉ’ (implicature) trong giao tiếp, theo lý thuyết của Grice, được tạo ra dựa trên nguyên tắc nào?

A. Sự tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc ngữ pháp.
B. Việc người nói cố tình đưa ra thông tin sai lệch.
C. Sự tuân thủ (hoặc vi phạm có chủ đích) các phương châm hội thoại (conversational maxims).
D. Sử dụng các từ ngữ hiếm gặp hoặc chuyên ngành.

87. Trong các loại hành động ngôn từ, ‘hành động ngôn từ quy ước’ (conventional speech act) là gì?

A. Một hành động có ý nghĩa cá nhân, không theo quy tắc chung.
B. Một hành động mà ý nghĩa và chức năng của nó được quy định rõ ràng bởi các quy ước xã hội hoặc pháp lý.
C. Hành động chỉ xảy ra trong văn học.
D. Hành động dựa hoàn toàn vào cảm xúc.

88. Hiện tượng ‘sự liên kết’ (coherence) trong văn bản khác với ‘sự đồng thuận’ (cohesion) ở điểm nào?

A. Sự đồng thuận là về ý nghĩa, sự liên kết là về từ vựng.
B. Sự liên kết là mối quan hệ ngữ nghĩa và logic giữa các ý tưởng trong văn bản, còn sự đồng thuận là các phương tiện ngôn ngữ bề mặt kết nối các câu.
C. Cả hai đều chỉ đề cập đến việc sử dụng đại từ.
D. Sự liên kết chỉ có ở văn viết, sự đồng thuận chỉ có ở văn nói.

89. Theo lý thuyết về các loại hình diễn ngôn (genre analysis), ‘bài báo khoa học’ và ‘báo chí’ có điểm khác biệt cơ bản nào về mặt chức năng?

A. Cả hai đều có chức năng cung cấp thông tin.
B. Bài báo khoa học thường tập trung vào việc trình bày kết quả nghiên cứu chi tiết và phương pháp luận, còn báo chí tập trung vào việc đưa tin tức sự kiện một cách nhanh chóng và dễ tiếp cận.
C. Bài báo khoa học sử dụng ngôn ngữ đơn giản, báo chí dùng ngôn ngữ phức tạp.
D. Cả hai đều chỉ dùng ngôn ngữ nói.

90. Khái niệm ‘chủ đề’ (topic) trong phân tích diễn ngôn đề cập đến yếu tố nào?

A. Loại từ được sử dụng trong câu.
B. Vấn đề hoặc đối tượng trung tâm mà một phát ngôn hoặc một đoạn diễn ngôn đang nói đến.
C. Cấu trúc ngữ pháp của câu.
D. Tốc độ nói của người nói.

91. Khái niệm ‘diễn ngôn quyền lực’ (discourse of power) trong phân tích diễn ngôn đề cập đến việc gì?

A. Cách mọi người nói chuyện với nhau.
B. Cách ngôn ngữ được sử dụng để thiết lập, duy trì hoặc thách thức các cấu trúc quyền lực và sự thống trị trong xã hội.
C. Các quy tắc ngữ pháp.
D. Ý nghĩa của từ vựng.

92. Trong các hành động ngôn từ (speech acts), ‘hành động ngôn từ gián tiếp’ (indirect speech act) là gì?

A. Một câu hỏi được đặt ra nhưng không mong đợi câu trả lời.
B. Một câu mệnh lệnh được thực hiện bằng một hình thức câu hỏi hoặc câu trần thuật.
C. Một lời tuyên bố sự thật không thể chối cãi.
D. Một lời hứa được thực hiện ngay lập tức.

93. Trong phân tích diễn ngôn (discourse analysis), ‘diễn ngôn’ (discourse) được hiểu là gì?

A. Chỉ là một câu đơn lẻ.
B. Ngôn ngữ trong sử dụng thực tế, bao gồm các đơn vị ngôn ngữ lớn hơn câu, có tính liên kết và mục đích giao tiếp.
C. Các quy tắc ngữ pháp trừu tượng.
D. Ý nghĩa của từ vựng.

94. Theo lý thuyết về ‘tính đối thoại’ (dialogism) của Bakhtin, ngôn ngữ được xem là gì?

A. Một hệ thống tĩnh, cô lập.
B. Một thực thể xã hội, luôn biến đổi và chịu ảnh hưởng bởi các giọng điệu và quan điểm khác nhau.
C. Một công cụ thuần túy logic.
D. Một hệ thống chỉ có một ý nghĩa duy nhất.

95. Khi một người nói dùng phép ‘so sánh’ (comparison) trong giao tiếp, mục đích chính của họ là gì?

A. Làm cho lời nói trở nên dài dòng.
B. Làm rõ đặc điểm của một đối tượng bằng cách chỉ ra sự giống hoặc khác với một đối tượng khác.
C. Tránh đưa ra thông tin.
D. Tạo ra sự nhầm lẫn.

96. Khái niệm ‘ngữ cảnh văn hóa’ (cultural context) có vai trò gì trong việc giải thích ý nghĩa của một phát ngôn?

A. Không ảnh hưởng đến ý nghĩa của phát ngôn.
B. Giúp hiểu các quy ước, giá trị, niềm tin và chuẩn mực xã hội chi phối cách diễn đạt và diễn giải ý nghĩa.
C. Chỉ liên quan đến địa lý của người nói.
D. Chỉ xác định ý nghĩa từ điển của từ.

97. Khi một người nói sử dụng phép ‘minh họa’ (illustration) trong giao tiếp, mục đích của họ là gì?

A. Làm cho lời nói trở nên mơ hồ.
B. Cung cấp ví dụ cụ thể hoặc câu chuyện để làm rõ một điểm hoặc khái niệm trừu tượng.
C. Tránh đưa ra thông tin.
D. Tạo ra sự nhầm lẫn.

98. Khi người nói sử dụng phép ‘phân biệt nghĩa’ (differentiation of meaning) trong giao tiếp, họ đang cố gắng làm gì?

A. Làm cho lời nói trở nên mơ hồ hơn.
B. Làm rõ sự khác biệt giữa các khái niệm hoặc ý nghĩa để tránh nhầm lẫn.
C. Sử dụng nhiều từ đồng nghĩa nhất có thể.
D. Lặp lại cùng một ý nhiều lần.

99. Trong ngữ dụng học, thuật ngữ ‘tính bất định’ (vagueness) đề cập đến điều gì?

A. Sự lặp lại từ ngữ.
B. Sự thiếu rõ ràng hoặc mơ hồ trong ý nghĩa của một từ hoặc cụm từ.
C. Việc sử dụng các từ ngữ có âm thanh giống nhau.
D. Cấu trúc câu phức tạp.

100. Khái niệm ‘tính hiệu quả’ (efficiency) trong giao tiếp liên quan đến việc gì?

A. Sử dụng càng nhiều từ càng tốt.
B. Truyền đạt thông điệp một cách rõ ràng và ngắn gọn, tránh lãng phí thời gian và công sức.
C. Nói càng nhanh càng tốt.
D. Sử dụng ngôn ngữ càng phức tạp càng tốt.

101. Khi một người nói ‘Tôi không chắc là tôi có nên nói điều này không…’ trước khi đưa ra một nhận xét mang tính phê bình, họ đang sử dụng chiến lược nào để giảm thiểu nguy cơ làm mất ‘mặt’ của người nghe?

A. Giảm nhẹ sự tùy tiện (Minimizing imposition).
B. Tăng cường sự tùy tiện (Maximizing imposition).
C. Tránh né hoàn toàn.
D. Sử dụng ngôn ngữ mơ hồ.

102. Trong lĩnh vực Phân tích diễn ngôn (Discourse Analysis), khái niệm ‘cohesion’ (tính liên kết) đề cập đến điều gì?

A. Sự thống nhất về ý nghĩa và chủ đề xuyên suốt một văn bản hoặc cuộc hội thoại.
B. Việc sử dụng các từ ngữ có âm thanh tương tự nhau.
C. Cách các câu được sắp xếp theo thứ tự thời gian.
D. Sự tương đồng về cấu trúc ngữ pháp giữa các câu.

103. Trong lý thuyết về ‘Deixis’ (chỉ tại), các yếu tố ‘chỉ tại’ thường liên quan đến các cặp đối lập như ‘đây’/’kia’, ‘bây giờ’/’lúc đó’, ‘tôi’/’bạn’. Yếu tố ‘chỉ tại ngôi’ (person deixis) đại diện cho ai?

A. Thời gian và địa điểm diễn ra sự kiện.
B. Người nói, người nghe và những người/vật được đề cập.
C. Tính chất của sự vật, hiện tượng.
D. Mối quan hệ giữa các âm vị trong từ.

104. Khái niệm ‘implicature’ (hàm ý) trong Ngữ dụng học, theo Grice, có thể được hiểu là gì?

A. Ý nghĩa trực tiếp, rõ ràng của từ ngữ.
B. Những gì người nói ngụ ý hoặc muốn truyền đạt mà không trực tiếp nói ra, dựa trên sự hiểu biết chung và Nguyên tắc Hợp tác.
C. Sự giống nhau về ngữ âm giữa các từ.
D. Cấu trúc ngữ pháp của câu.

105. Trong Dẫn luận Ngôn ngữ, khi phân tích mối quan hệ giữa hình thức ngôn ngữ và chức năng của nó trong các ngữ cảnh khác nhau, nhà ngôn ngữ học thường tập trung vào khía cạnh nào?

A. Sự biến đổi ngữ âm theo thời gian và địa lý.
B. Cách thức ngôn ngữ được sử dụng để thực hiện các mục đích giao tiếp cụ thể, bao gồm cả hàm ý và cấu trúc xã hội.
C. Nguồn gốc lịch sử của các từ vựng và ngữ pháp.
D. Cấu trúc ngữ pháp nội tại của một ngôn ngữ độc lập với ngữ cảnh sử dụng.

106. Phân tích câu ‘Tôi có thể mượn cuốn sách của bạn được không?’ trong ngữ cảnh một người lạ tiếp cận bạn để hỏi mượn sách. Câu hỏi này thể hiện chiến lược lịch sự nào?

A. Lịch sự trực tiếp, ít đe dọa mặt.
B. Lịch sự gián tiếp, nhiều đe dọa mặt.
C. Lịch sự gián tiếp, ít đe dọa mặt.
D. Thiếu lịch sự.

107. Khi ai đó nói ‘Tôi không muốn làm bạn phật lòng, nhưng tôi nghĩ báo cáo này có một vài điểm chưa hợp lý’, họ đang cố gắng bảo vệ ‘mặt’ nào của người nghe?

A. Mặt tích cực (Positive Face).
B. Mặt tiêu cực (Negative Face).
C. Cả hai mặt tích cực và tiêu cực.
D. Không có ‘mặt’ nào được bảo vệ.

108. Trong lĩnh vực Dẫn luận Ngôn ngữ, ‘Co-text’ (đồng-văn) là gì?

A. Các văn bản khác có cùng chủ đề.
B. Các yếu tố ngôn ngữ khác xuất hiện cùng với một từ hoặc cụm từ trong cùng một câu hoặc văn bản, ảnh hưởng đến ý nghĩa của nó.
C. Các từ đồng nghĩa.
D. Lịch sử phát triển của ngôn ngữ.

109. Nguyên tắc Hợp tác (Cooperative Principle) của H.P. Grice bao gồm bốn phương châm chính. Phương châm ‘Chất lượng’ (Quality) yêu cầu người nói như thế nào?

A. Nói một cách rõ ràng, tránh mơ hồ.
B. Nói những điều bạn tin là đúng và có bằng chứng xác thực.
C. Nói một cách ngắn gọn, súc tích.
D. Nói một cách mạch lạc, có trình tự.

110. Việc sử dụng các đại từ như ‘tôi’, ‘chúng ta’, ‘bạn’ trong một bài phát biểu chính trị nhằm mục đích gì theo quan điểm của Dẫn luận Ngôn ngữ?

A. Chỉ đơn thuần là quy tắc ngữ pháp bắt buộc.
B. Xây dựng mối quan hệ, tạo sự gần gũi hoặc phân chia ranh giới với người nghe.
C. Tăng tính khách quan và khoa học cho bài phát biểu.
D. Làm cho bài phát biểu dài hơn và phức tạp hơn.

111. Trong phân tích lời nói, ‘turn-taking’ (luân phiên lượt lời) là một khái niệm quan trọng. Điều gì thường xảy ra ở các ‘transition relevance place’ (TRP – điểm chuyển giao có liên quan)?

A. Người nói tiếp tục nói mà không dừng lại.
B. Có khả năng xảy ra sự chuyển giao lượt lời từ người nói này sang người nói khác.
C. Người nói độc thoại liên tục.
D. Cuộc hội thoại kết thúc đột ngột.

112. Câu ‘Hoàng đã chuyển sang làm việc ở công ty mới.’ chứa tiền giả định gì?

A. Hoàng là một người chăm chỉ.
B. Hoàng trước đây làm việc ở một công ty khác.
C. Công ty mới của Hoàng rất tốt.
D. Hoàng sẽ không bao giờ quay lại công ty cũ.

113. Phân tích ‘adjacency pairs’ (cặp kề) trong hội thoại, ví dụ như câu hỏi – câu trả lời, lời chào – lời chào đáp lại, minh họa cho khía cạnh nào của Dẫn luận Ngôn ngữ?

A. Ngữ nghĩa học (Semantics) của từng từ.
B. Cấu trúc tương tác và trật tự của cuộc hội thoại.
C. Biến đổi ngữ âm.
D. Nguồn gốc từ vựng.

114. Khi phân tích câu ‘Cô ấy mua một chiếc xe hơi màu đỏ.’, yếu tố ‘chiếc xe hơi’ và ‘màu đỏ’ đóng vai trò gì đối với nhau theo khái niệm ‘co-text’?

A. Chúng là các tiền giả định độc lập.
B. Chúng là các yếu tố đồng-văn, trong đó ‘màu đỏ’ bổ nghĩa cho ‘chiếc xe hơi’.
C. Chúng là các hành động lời nói khác nhau.
D. Chúng không có mối liên hệ ngôn ngữ nào.

115. Khi phân tích một cuộc phỏng vấn xin việc, nhà dẫn luận ngôn ngữ có thể tập trung vào cách ứng viên sử dụng ngôn ngữ để thể hiện ‘bản thân’ (self-presentation). Điều này thuộc về lĩnh vực nào?

A. Âm vị học (Phonetics).
B. Ngữ nghĩa học (Semantics).
C. Phân tích diễn ngôn xã hội (Social Discourse Analysis) hoặc Ngữ dụng học (Pragmatics).
D. Cú pháp học (Syntax).

116. Khái niệm ‘Politeness’ (lịch sự) trong Ngữ dụng học được hiểu là gì?

A. Việc sử dụng từ ngữ hoa mỹ, trang trọng.
B. Các chiến lược ngôn ngữ được sử dụng để duy trì mối quan hệ xã hội và giảm thiểu sự đối đầu hoặc làm mất lòng người khác.
C. Quy tắc bắt buộc phải tuân theo trong mọi tình huống giao tiếp.
D. Khả năng nói trôi chảy và không mắc lỗi ngữ pháp.

117. Khi một người nói ‘Bạn có phiền mở cửa sổ không?’ thay vì ‘Mở cửa sổ ra!’, điều này thể hiện chiến lược lịch sự nào?

A. Lịch sự trực tiếp.
B. Lịch sự gián tiếp thông qua một yêu cầu mang tính câu hỏi.
C. Thiếu lịch sự vì câu hỏi không cần thiết.
D. Lịch sự theo kiểu ra lệnh.

118. Khái niệm ‘Presupposition’ (tiền giả định) trong Ngữ nghĩa học và Ngữ dụng học đề cập đến điều gì?

A. Ý nghĩa trực tiếp, rõ ràng của từ ngữ.
B. Những điều kiện hoặc thông tin mà người nói cho là đúng hoặc đã biết trước, và dựa vào đó để phát ngôn.
C. Sự tương đồng về cấu trúc ngữ pháp.
D. Các chiến lược lịch sự trong giao tiếp.

119. Khi một người nói ‘Trời hôm nay thật là nóng!’ trong ngữ cảnh một bữa tiệc ngoài trời, ý định thực sự của họ có thể không chỉ là mô tả thời tiết mà còn là gì?

A. Yêu cầu mọi người cùng nhau than vãn về thời tiết.
B. Ngụ ý yêu cầu đóng bớt cửa sổ hoặc bật điều hòa, hoặc đơn giản là mở đầu cho một cuộc trò chuyện về thời tiết.
C. Khẳng định lại một sự thật hiển nhiên mà ai cũng biết.
D. Chỉ đơn thuần là một câu cảm thán không mang ý nghĩa sâu xa.

120. Việc sử dụng ngôn ngữ trang trọng, phức tạp trong một bài luận học thuật và ngôn ngữ giản dị, đời thường trong một cuộc trò chuyện với bạn bè thân thiết minh họa cho khái niệm nào?

A. Chỉ tại (Deixis).
B. Hàm ý (Implicature).
C. Thể loại/Phong cách ngôn ngữ (Register).
D. Tiền giả định (Presupposition).

121. Khái niệm ‘register’ trong Dẫn luận Ngôn ngữ đề cập đến sự thay đổi trong cách sử dụng ngôn ngữ dựa trên những yếu tố nào?

A. Chỉ dựa trên sự khác biệt vùng miền.
B. Dựa trên người nói, người nghe, chủ đề và tình huống giao tiếp.
C. Chỉ dựa trên cấu trúc ngữ pháp.
D. Chỉ dựa trên ý nghĩa từ vựng.

122. Khái niệm ‘Speech Act Theory’ (Lý thuyết hành động lời nói), do J.L. Austin và John Searle khởi xướng, nhấn mạnh điều gì trong giao tiếp ngôn ngữ?

A. Ngôn ngữ chỉ đơn thuần là phương tiện mô tả thế giới khách quan.
B. Mỗi lời nói không chỉ truyền đạt thông tin mà còn thực hiện một hành động cụ thể (như hứa, yêu cầu, tuyên bố).
C. Sự khác biệt về cấu trúc ngữ pháp giữa các ngôn ngữ là yếu tố quyết định khả năng diễn đạt.
D. Ý nghĩa của từ vựng phụ thuộc hoàn toàn vào định nghĩa từ điển.

123. Khái niệm ‘Face’ trong lý thuyết lịch sự (Face Theory) của Brown và Levinson đề cập đến điều gì?

A. Hình dáng khuôn mặt của người nói.
B. Hình ảnh công cộng, danh dự hoặc nhu cầu được tôn trọng của một cá nhân trong giao tiếp.
C. Khả năng ghi nhớ thông tin của người nghe.
D. Sự rõ ràng và mạch lạc trong cách diễn đạt.

124. Khi bạn hỏi ‘Bạn có thấy chìa khóa của tôi ở đâu không?’ và nhận được câu trả lời ‘Có lẽ nó ở trên bàn’, câu trả lời này có thể chứa hàm ý gì?

A. Người trả lời chắc chắn 100% chìa khóa ở trên bàn.
B. Người trả lời không chắc chắn nhưng suy đoán dựa trên thông tin có sẵn, và có thể gợi ý bạn nên kiểm tra ở đó.
C. Người trả lời không biết và không muốn tìm kiếm.
D. Câu trả lời hoàn toàn không liên quan đến câu hỏi.

125. Khái niệm ‘Context of situation’ (ngữ cảnh tình huống) trong Dẫn luận Ngôn ngữ bao gồm những yếu tố nào?

A. Chỉ bao gồm các từ ngữ xung quanh một từ.
B. Bao gồm người tham gia, địa điểm, thời gian, mục đích giao tiếp và mối quan hệ xã hội.
C. Chỉ bao gồm lịch sử ngôn ngữ.
D. Chỉ bao gồm các quy tắc ngữ pháp.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Kiến Thức Live

Kiến Thức Live - Kienthuclive.com là blog cá nhân, chuyên tổng hợp, chia sẻ các kiến thức hữu ích, thú vị trong cuộc sống,…

Gmail liên hệ: kienthuclive@gmail.com

Địa chỉ: 123 Đ Nguyễn Văn Tăng, Long Thạnh Mỹ, Thủ Đức, Hồ Chí Minh 700000, Việt Nam

Giờ làm việc: T2-CN: 09:00 – 17:00

Website cùng hệ thống

Phần Mềm Trọn Đời - Download Tải Phần Mềm Miễn Phí Tài Liệu Trọn Đời - Thư Viện Tài Liệu Học Tập Miễn Phí All Thing Share - Sharing | Knowledge | Technology | Tips | Pets | Life All Thing Pet – We Love Pets Trending New 24h - Cập Nhật Xu Hướng | Trend | News 24h

Chịu trách nhiệm nội dung

Blogger: Kiến Thức Live

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: kienthuclive@gmail.com

Social

  • Pinterest
  • LinkedIn
  • X
  • Flickr
  • YouTube
  • Facebook

Miễn trừ trách nhiệm

Các thông tin trên Blog Kiến Thức Live – Kienthuclive.com chỉ dành cho mục đích tham khảo, tra cứu, chiêm nghiệm. Kienthuclive.com không chịu trách nhiệm dưới bất cứ hình thức nào đối với những thiệt hại dù là trực tiếp hoặc gián tiếp phát sinh từ việc sử dụng và làm theo các nội dung trên website.

Khi nuôi động vật thú cưng, bạn đọc phải tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành. Blog Kiến Thức Live được xây dựng nhằm mục đích thử nghiệm, tham khảo, hỗ trợ học tập và nghiên cứu.

Bộ câu hỏi và đáp án trên trang Trắc nghiệm chỉ nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ việc học và ôn tập. KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức và không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kỳ thi chứng chỉ nào từ các cơ quan giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn. Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác của câu hỏi và đáp án cũng như bất kỳ quyết định nào được đưa ra dựa trên kết quả của bài trắc nghiệm.

Copyright © 2026 Kiến Thức Live
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.