Skip to content
Kiến Thức Live

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Kiến Thức | Cuộc Sống

  • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Bản quyền & Khiếu nại
    • Danh mục/Chủ đề
    • Quy định sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
  • Wiki Giải Đáp
  • Pets
    • Cún cưng
    • Mèo cưng
    • Cá kiểng
    • Chim kiểng
    • Rùa kiểng
    • Bọ ú
    • Thỏ kiểng
    • Heo kiểng
    • Sóc kiểng
    • Rùa kiểng
    • Thú nuôi khác
  • Học tập
    • Toán học
    • Hóa học
    • Vật lý
    • Sinh học
    • Địa lý
  • Quiz online
    • Câu hỏi và Đáp án Quiz
      • ________ people _______ Vietnamese Independence Day in September?
      • “The sun rises in the East,” he said.
      • ”OR ELSE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: We must be back before midnight, or else I’ll be locked out.,
      • ”OTHERWISE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: My parents lent me the money. Otherwise, I couldn’t have afforded the trip., Shut the window, otherwise it’ll get too cold in here., We’re committed to the project. We wouldn’t be here otherwise.
      • Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng của nước ta là
      • Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?
      • Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là loại cây gì?
      • Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
      • Children ________painting eggs at Easter.
      • Choosing a career may be one of the easily jobs you ever have, and it must be done with care.
      • Có thể kết hợp câu điều kiện loại 2 và loại 3 tùy thuộc vào ______ của hành động. (Ví dụ: I had had breakfast, I wouldn’t feel hungry now. (Nếu tôi đã ăn sáng thì bây giờ tôi đã không thấy đói.) hoặc If I didn’t I have to go to school today, I would have gone on holiday with my parents yesterday. (Nếu như hôm nay tôi không phải đi học thì có lẽ hôm qua tôi đã đi nghỉ mát với ba mẹ rồi.)
      • Diện tích đất đỏ vàng (feralit), đất đen nhiệt đới tập trung nhiều nhất ở khu vực
      • Don’t forget calling me as soon as you arrive here.
      • Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường
      • Everybody laughed at him because he didn’t get the joke.
      • For many years people have wondered _______________ exists elsewhere in the universe.
      • Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa gì?
      • Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là gì?
      • Having __________ carefully for the exam, she could answer all the questions easily.
      • Having fail the university entrance exam, she decided to go to a vocational school.
      • He always _______.
      • Hệ số nợ là:
      • He told me _________ early.
      • Hunting for meat and burning forests for soil cause destruction to wildlife.
      • I can hear a cat _______________ at the window.
      • I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer.
      • I have dinner ……………….. half past six.
      • I thought you said she was going away the next Sunday, ________?
      • I went to classes two evenings a week and I was surprised at how quickly I ____ progress.
      • I would rather you ______________.
      • I’m happy ____ that you’ve passed your driving test. Congratulations!
      • If it had not rained last night, the roads in the city ______ so slippery now.
      • Instead of buying a new pair of shoes, I had my old ones _______________.
      • John asked Mary if it was the blue one or the green she wanted.
      • John said he _____ her since they _____ school.
      • Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là gì?
      • Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do
      • Lãi suất tái chiết khấu là:
      • Lan should seriously to consider becoming a singer. She’s a great talent.
      • Lao động trong ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay
      • Many of the people who attended Major Gordon’s funeral ____ him for many years.
      • Martin asked me _______.
      • Mục đích của việc Phan Bội Châu lập ra Duy tân hội là gì?
      • My brother sang _________ of all the pupils of the group.
      • My father is getting old and forgetful ______ he is experienced and helpful.
      • My grandfather started collecting stamps when he was 65.
      • My house _________in 1986.
      • My mother said that she would rather ____ to Hoi An than Nha Trang.
      • Neil Armstrong landed on ____________ moon in 1969.
      • Neither Mary nor her sister know how to knit a scarf.
      • Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi loại gì?
      • Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
      • Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là
      • Nobody is absent today, ________?
      • Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa:
      • Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do
      • Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên
      • Of the four dresses, which is _______?
      • Paul/ never/ read/ interesting/ book/ than/ this.
      • Peter told us about his leaving the school. He did it on his arrival at the meeting.
      • Peter, what are you going to do this weekend? – I don’t know. I think I _____ some movies at home.
      • Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh nào?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại?
      • Phil looks _____ his father.
      • Population growth rates vary among regions and even among countries within the same region.
      • Protective gloves _______ all the time when you treat these chemicals.
      • Read the passage and then decide each statement is True (T) or False (F)Hi! My name is Linda. I have a lot of pets. These are my cats. They are on the chair. That is my dog. It is in the yard. I also have many parrots. They are in the cage. They are very cute. I also have three goldfish and six rabbits. They are in the garden.The parrots are in the cage.
      • She is _____ in the class
      • She is __________ singer I’ve ever met.
      • She was given a prize for her achievement in classical and traditional music.
      • She was so busy that she couldn’t answer the phone.
      • Study harder or you won’t pass the exam.
      • Sự kiện khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh?
      • Tác động rõ nhất của địa hình trong việc hình thành đất là
      • The mother asked her son _______.
      • The population of ASEAN accounts ______ about 8.7% of the world’s population.
      • The substance is very toxic. Protective clothing must be worn at all times.
      • The World Health Organization (WHO) _______.
      • There are plenty of industrial ________ established in the area, which also makes the government worried about pollution.
      • Thị trường tập trung là thị trường:
      • Thuận lợi chủ yếu để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
      • Thực hiện pháp luật là:
      • Tỉ số gia tăng dân số cơ học là gì?
      • Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là gì?
      • Tổ chức Liên hợp quốc được thành lập năm 1945 không nhằm mục đích nào sau đây?
      • Unfortunately, the solution to this problem is neither simple nor ________
      • Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như thế nào?
      • Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là vùng nào?
      • Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là vùng nào?
      • Vùng có tuổi đất già nhất là
      • Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
      • Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là gì?
      • We expect Linh ____ to the airport late as the plane will take off in 15 minutes.
      • We find out that beat box has ____ very popular recently.
      • We hope having a chance to study together at the same university in the future.
      • We should participate in the movement _______________ to conserve the natural environment.
      • We stayed in that hotel despite the noise.
      • We treat our friends well and expect to be treated in a _____ manner.
      • What is the plural of “mouse”?
      • When I first started learning English ten years ago, I could hardly ____ a word – “hello”, “goodbye”, “thank you” was just about it!
      • When it started to rain yesterday, we _____ home from school.
      • Which is ____ of the two?
      • Which of the following is ________ title for the passage?
      • Who is going to ………………the phone?
      • Wine is made _______ rice.
      • Xét về bản chất, toàn cầu hóa là
      • Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển mô hình nông – lâm kết hợp ở vùng trung du của Bắc Trung Bộ là
      • You have to study hard to ______________ your classmates.
    • Kinh tế và Quản trị Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Khoa học quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế công cộng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế lượng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế phát triển (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô online (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing căn bản (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý thống kê (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị học (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh quốc tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Xã hội học (Có đáp án)
    • Khoa học Xã hội và Nhân văn Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Logic học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn Việt ngữ (Có đáp án)
    • Khoa học Tự nhiên và Kỹ thuật Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Chi tiết máy (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật mạch điện tử (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Vật liệu điện (Có đáp án)
    • Khoa học Sức khỏe và Y Dược Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hóa sinh lipid (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Mô học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Môi trường và con người (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Ô nhiễm môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sinh lý nội tiết (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sức khỏe và môi trường (Có đáp án)
  • Game
    • Game PC/Mobile
    • Thủ thuật game
  • Thủ thuật công nghệ
  • Chăn nuôi gia cầm
  • Lịch sử đối đầu
  • Ẩm thực
  • Liên hệ
  • Sitemap
  • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Bản quyền & Khiếu nại
    • Danh mục/Chủ đề
    • Quy định sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
  • Wiki Giải Đáp
  • Pets
    • Cún cưng
    • Mèo cưng
    • Cá kiểng
    • Chim kiểng
    • Rùa kiểng
    • Bọ ú
    • Thỏ kiểng
    • Heo kiểng
    • Sóc kiểng
    • Rùa kiểng
    • Thú nuôi khác
  • Học tập
    • Toán học
    • Hóa học
    • Vật lý
    • Sinh học
    • Địa lý
  • Quiz online
    • Câu hỏi và Đáp án Quiz
      • ________ people _______ Vietnamese Independence Day in September?
      • “The sun rises in the East,” he said.
      • ”OR ELSE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: We must be back before midnight, or else I’ll be locked out.,
      • ”OTHERWISE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: My parents lent me the money. Otherwise, I couldn’t have afforded the trip., Shut the window, otherwise it’ll get too cold in here., We’re committed to the project. We wouldn’t be here otherwise.
      • Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng của nước ta là
      • Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?
      • Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là loại cây gì?
      • Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
      • Children ________painting eggs at Easter.
      • Choosing a career may be one of the easily jobs you ever have, and it must be done with care.
      • Có thể kết hợp câu điều kiện loại 2 và loại 3 tùy thuộc vào ______ của hành động. (Ví dụ: I had had breakfast, I wouldn’t feel hungry now. (Nếu tôi đã ăn sáng thì bây giờ tôi đã không thấy đói.) hoặc If I didn’t I have to go to school today, I would have gone on holiday with my parents yesterday. (Nếu như hôm nay tôi không phải đi học thì có lẽ hôm qua tôi đã đi nghỉ mát với ba mẹ rồi.)
      • Diện tích đất đỏ vàng (feralit), đất đen nhiệt đới tập trung nhiều nhất ở khu vực
      • Don’t forget calling me as soon as you arrive here.
      • Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường
      • Everybody laughed at him because he didn’t get the joke.
      • For many years people have wondered _______________ exists elsewhere in the universe.
      • Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa gì?
      • Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là gì?
      • Having __________ carefully for the exam, she could answer all the questions easily.
      • Having fail the university entrance exam, she decided to go to a vocational school.
      • He always _______.
      • Hệ số nợ là:
      • He told me _________ early.
      • Hunting for meat and burning forests for soil cause destruction to wildlife.
      • I can hear a cat _______________ at the window.
      • I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer.
      • I have dinner ……………….. half past six.
      • I thought you said she was going away the next Sunday, ________?
      • I went to classes two evenings a week and I was surprised at how quickly I ____ progress.
      • I would rather you ______________.
      • I’m happy ____ that you’ve passed your driving test. Congratulations!
      • If it had not rained last night, the roads in the city ______ so slippery now.
      • Instead of buying a new pair of shoes, I had my old ones _______________.
      • John asked Mary if it was the blue one or the green she wanted.
      • John said he _____ her since they _____ school.
      • Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là gì?
      • Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do
      • Lãi suất tái chiết khấu là:
      • Lan should seriously to consider becoming a singer. She’s a great talent.
      • Lao động trong ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay
      • Many of the people who attended Major Gordon’s funeral ____ him for many years.
      • Martin asked me _______.
      • Mục đích của việc Phan Bội Châu lập ra Duy tân hội là gì?
      • My brother sang _________ of all the pupils of the group.
      • My father is getting old and forgetful ______ he is experienced and helpful.
      • My grandfather started collecting stamps when he was 65.
      • My house _________in 1986.
      • My mother said that she would rather ____ to Hoi An than Nha Trang.
      • Neil Armstrong landed on ____________ moon in 1969.
      • Neither Mary nor her sister know how to knit a scarf.
      • Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi loại gì?
      • Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
      • Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là
      • Nobody is absent today, ________?
      • Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa:
      • Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do
      • Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên
      • Of the four dresses, which is _______?
      • Paul/ never/ read/ interesting/ book/ than/ this.
      • Peter told us about his leaving the school. He did it on his arrival at the meeting.
      • Peter, what are you going to do this weekend? – I don’t know. I think I _____ some movies at home.
      • Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh nào?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại?
      • Phil looks _____ his father.
      • Population growth rates vary among regions and even among countries within the same region.
      • Protective gloves _______ all the time when you treat these chemicals.
      • Read the passage and then decide each statement is True (T) or False (F)Hi! My name is Linda. I have a lot of pets. These are my cats. They are on the chair. That is my dog. It is in the yard. I also have many parrots. They are in the cage. They are very cute. I also have three goldfish and six rabbits. They are in the garden.The parrots are in the cage.
      • She is _____ in the class
      • She is __________ singer I’ve ever met.
      • She was given a prize for her achievement in classical and traditional music.
      • She was so busy that she couldn’t answer the phone.
      • Study harder or you won’t pass the exam.
      • Sự kiện khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh?
      • Tác động rõ nhất của địa hình trong việc hình thành đất là
      • The mother asked her son _______.
      • The population of ASEAN accounts ______ about 8.7% of the world’s population.
      • The substance is very toxic. Protective clothing must be worn at all times.
      • The World Health Organization (WHO) _______.
      • There are plenty of industrial ________ established in the area, which also makes the government worried about pollution.
      • Thị trường tập trung là thị trường:
      • Thuận lợi chủ yếu để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
      • Thực hiện pháp luật là:
      • Tỉ số gia tăng dân số cơ học là gì?
      • Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là gì?
      • Tổ chức Liên hợp quốc được thành lập năm 1945 không nhằm mục đích nào sau đây?
      • Unfortunately, the solution to this problem is neither simple nor ________
      • Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như thế nào?
      • Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là vùng nào?
      • Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là vùng nào?
      • Vùng có tuổi đất già nhất là
      • Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
      • Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là gì?
      • We expect Linh ____ to the airport late as the plane will take off in 15 minutes.
      • We find out that beat box has ____ very popular recently.
      • We hope having a chance to study together at the same university in the future.
      • We should participate in the movement _______________ to conserve the natural environment.
      • We stayed in that hotel despite the noise.
      • We treat our friends well and expect to be treated in a _____ manner.
      • What is the plural of “mouse”?
      • When I first started learning English ten years ago, I could hardly ____ a word – “hello”, “goodbye”, “thank you” was just about it!
      • When it started to rain yesterday, we _____ home from school.
      • Which is ____ of the two?
      • Which of the following is ________ title for the passage?
      • Who is going to ………………the phone?
      • Wine is made _______ rice.
      • Xét về bản chất, toàn cầu hóa là
      • Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển mô hình nông – lâm kết hợp ở vùng trung du của Bắc Trung Bộ là
      • You have to study hard to ______________ your classmates.
    • Kinh tế và Quản trị Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Khoa học quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế công cộng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế lượng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế phát triển (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô online (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing căn bản (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý thống kê (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị học (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh quốc tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Xã hội học (Có đáp án)
    • Khoa học Xã hội và Nhân văn Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Logic học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn Việt ngữ (Có đáp án)
    • Khoa học Tự nhiên và Kỹ thuật Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Chi tiết máy (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật mạch điện tử (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Vật liệu điện (Có đáp án)
    • Khoa học Sức khỏe và Y Dược Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hóa sinh lipid (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Mô học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Môi trường và con người (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Ô nhiễm môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sinh lý nội tiết (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sức khỏe và môi trường (Có đáp án)
  • Game
    • Game PC/Mobile
    • Thủ thuật game
  • Thủ thuật công nghệ
  • Chăn nuôi gia cầm
  • Lịch sử đối đầu
  • Ẩm thực
  • Liên hệ
  • Sitemap
Kiến Thức Live

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Kiến Thức | Cuộc Sống

Trang chủ » Quiz online » Khoa học Xã hội và Nhân văn Quiz » 120+ câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Trung 1 (Có đáp án)

Khoa học Xã hội và Nhân văn Quiz

120+ câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Trung 1 (Có đáp án)

Ngày cập nhật: 19/01/2026

⚠️ Vui lòng đọc kỹ phần lưu ý và tuyên bố miễn trừ trách nhiệm trước khi sử dụng: Toàn bộ câu hỏi và đáp án trong bộ trắc nghiệm này được cung cấp nhằm mục đích tham khảo, phục vụ việc học tập và ôn luyện. Nội dung này KHÔNG phải là đề thi chính thức, cũng không đại diện cho bất kỳ tài liệu tiêu chuẩn hay kỳ thi chứng chỉ nào do các cơ quan giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ ban hành. Website không chịu trách nhiệm đối với tính chính xác của thông tin cũng như mọi quyết định hay hệ quả phát sinh từ việc sử dụng kết quả trắc nghiệm.

Hãy cùng bắt đầu bộ 120+ câu hỏi trắc nghiệm Tiếng Trung 1 (Có đáp án). Đây là phương tiện hiệu quả giúp bạn đánh giá khả năng nắm bắt và ghi nhớ kiến thức. Chỉ cần nhấp vào bộ bạn quan tâm để thử sức ngay. Mong rằng bạn sẽ có trải nghiệm làm bài thú vị và đạt kết quả tốt

★★★★★
★★★★★
4.9/5 (103 đánh giá)

1. Trong Tiếng Trung, để hỏi ‘Cái gì?’, chúng ta sử dụng đại từ nghi vấn nào?

A. 谁 (shéi)
B. 哪里 (nǎlǐ)
C. 什么 (shénme)
D. 怎么 (zěnme)

2. Trong Tiếng Trung, để hỏi ‘Ở đâu?’, chúng ta sử dụng đại từ nghi vấn nào?

A. 什么 (shénme)
B. 谁 (shéi)
C. 哪里 (nǎlǐ)
D. 多少 (duōshao)

3. Phân biệt cách dùng của ‘的’ (de), ‘地’ (de), ‘得’ (de) trong Tiếng Trung. Lựa chọn nào sau đây mô tả đúng nhất vai trò của ‘地’ (de)?

A. Đứng sau tính từ hoặc trạng ngữ để bổ nghĩa cho danh từ.
B. Đứng sau động từ để bổ nghĩa cho tính từ hoặc trạng ngữ.
C. Đứng sau trạng từ hoặc tính từ để bổ nghĩa cho động từ.
D. Đứng giữa hai danh từ để chỉ mối quan hệ sở hữu.

4. Phân biệt ‘也’ (yě) và ‘都’ (dōu). ‘都’ (dōu) thường được dùng để chỉ điều gì?

A. Biểu thị sự đồng tình hoặc sự tiếp nối.
B. Biểu thị sự phủ định hoặc nghi vấn.
C. Biểu thị tất cả, mọi thứ hoặc hoàn toàn.
D. Biểu thị sự tương phản hoặc ngoại lệ.

5. Phân tích cách dùng của ‘是’ (shì) và ‘有’ (yǒu). Khi nào thì ‘是’ (shì) được ưu tiên sử dụng?

A. Khi diễn tả sự tồn tại hoặc sở hữu.
B. Khi diễn tả sự đánh giá, nhận định hoặc đồng nhất hóa.
C. Khi chỉ thời gian hoặc địa điểm.
D. Khi diễn tả hành động đang diễn ra.

6. Trong Tiếng Trung, để hỏi ‘Bao nhiêu?’, chúng ta sử dụng đại từ nghi vấn nào cho danh từ số ít hoặc không đếm được?

A. 多少 (duōshao)
B. 几 (jǐ)
C. 什么 (shénme)
D. 怎么 (zěnme)

7. Trong Tiếng Trung, khi muốn hỏi ‘Khi nào?’, chúng ta sử dụng đại từ nghi vấn nào?

A. 哪里 (nǎlǐ)
B. 什么 (shénme)
C. 谁 (shéi)
D. 什么时候 (shénme shíhou)

8. Khi sử dụng giới từ ‘在’ (zài) để chỉ địa điểm, cấu trúc câu đúng là:

A. Chủ ngữ + ‘在’ + Danh từ chỉ địa điểm + Động từ.
B. Chủ ngữ + Động từ + ‘在’ + Danh từ chỉ địa điểm.
C. Chủ ngữ + Danh từ chỉ địa điểm + ‘在’ + Động từ.
D. Chủ ngữ + Động từ + Danh từ chỉ địa điểm + ‘在’.

9. Trong cấu trúc câu Tiếng Trung, khi muốn diễn tả sự so sánh hơn kém, chúng ta thường sử dụng cấu trúc nào?

A. A 比 B + Tính từ/Động từ + ‘多/少’.
B. A 比 B + Tính từ/Động từ + ‘更’.
C. A + Tính từ/Động từ + ‘比’ + B.
D. A + ‘比’ + B + Tính từ/Động từ.

10. Câu ‘他是一个好人’ (Tā shì yī gè hǎo rén) có ý nghĩa là gì?

A. Anh ấy đang là một người tốt.
B. Anh ấy là một người tốt.
C. Anh ấy đã từng là một người tốt.
D. Anh ấy sẽ là một người tốt.

11. Câu ‘我正在吃饭’ (Wǒ zhèngzài chīfàn) dùng để diễn tả hành động gì?

A. Hành động đã hoàn thành.
B. Hành động đang diễn ra tại thời điểm nói.
C. Hành động sẽ diễn ra trong tương lai.
D. Hành động thường xuyên xảy ra.

12. Trong Tiếng Trung, đại từ nghi vấn ‘谁’ (shéi) dùng để hỏi về:

A. Địa điểm.
B. Thời gian.
C. Số lượng.
D. Người.

13. Trong Tiếng Trung, khi muốn mời ai đó cùng làm gì, chúng ta thường dùng cấu trúc nào?

A. 你 + Động từ + 吗? (Nǐ + động từ + ma?)
B. 我们 + Động từ + 吧! (Wǒmen + động từ + ba!)
C. 他 + Động từ + 呢? (Tā + động từ + ne?)
D. 她们 + Động từ + 了? (Tāmen + động từ + le?)

14. Trong ngữ pháp Tiếng Trung, cách dùng nào sau đây của trợ từ ngữ khí ‘了’ (le) là chính xác nhất để biểu thị sự thay đổi hoặc kết thúc một hành động?

A. Khi đứng sau động từ để chỉ hành động đã hoàn thành.
B. Khi đứng cuối câu để biểu thị sự thay đổi trạng thái hoặc kết thúc một sự việc.
C. Khi đứng trước tính từ để nhấn mạnh mức độ.
D. Khi đứng sau đại từ nhân xưng để chỉ sự sở hữu.

15. Câu ‘明天天气怎么样?’ (Míngtiān tiānqì zěnmeyàng?) có nghĩa là gì?

A. Thời tiết hôm nay thế nào?
B. Thời tiết ngày mai sẽ như thế nào?
C. Thời tiết hôm qua thế nào?
D. Thời tiết buổi sáng thế nào?

16. Câu ‘我不喜欢吃苹果’ (Wǒ bù xǐhuan chī píngguǒ) có nghĩa là gì?

A. Tôi thích ăn táo.
B. Tôi không thích ăn táo.
C. Tôi đang ăn táo.
D. Tôi sẽ ăn táo.

17. Phân biệt cách dùng của ‘的’ (de) và ‘地’ (de). ‘的’ (de) thường đứng ở đâu trong câu?

A. Đứng sau động từ để bổ nghĩa cho trạng ngữ.
B. Đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ đó.
C. Đứng sau tính từ để bổ nghĩa cho động từ.
D. Đứng giữa hai động từ.

18. Phân biệt cách dùng của ‘和’ (hé) và ‘跟’ (gēn). Cả hai đều có thể dùng để nối các danh từ, nhưng ‘跟’ (gēn) còn có thể dùng với ý nghĩa gì khác?

A. Chỉ thời gian.
B. Chỉ địa điểm.
C. Chỉ phương thức hoặc mối quan hệ ‘cùng với’.
D. Chỉ nguyên nhân.

19. Khi muốn nói ‘Xin chào’ trong Tiếng Trung, cách diễn đạt phổ biến và lịch sự nhất là gì?

A. 你好 (Nǐ hǎo)
B. 早上好 (Zǎoshang hǎo)
C. 晚上好 (Wǎnshang hǎo)
D. 你们好 (Nǐmen hǎo)

20. Khi muốn hỏi ‘Bạn khỏe không?’, cách diễn đạt nào là phổ biến và chính xác nhất trong Tiếng Trung?

A. 你好吗? (Nǐ hǎo ma?)
B. 你怎么样? (Nǐ zěnmeyàng?)
C. 你身体好吗? (Nǐ shēntǐ hǎo ma?)
D. 你没事吧? (Nǐ méishì ba?)

21. Phân biệt cách dùng của ‘很’ (hěn) và ‘太’ (tài). ‘太’ (tài) thường đi kèm với ‘了’ (le) để diễn tả ý nghĩa gì?

A. Sự bình thường.
B. Sự quá mức, quá nhiều.
C. Sự đủ.
D. Sự ít.

22. Câu ‘我会说汉语’ (Wǒ huì shuō Hànyǔ) có nghĩa là gì?

A. Tôi đang nói tiếng Trung.
B. Tôi có thể nói tiếng Trung.
C. Tôi đã nói tiếng Trung.
D. Tôi sẽ nói tiếng Trung.

23. Câu ‘这是我的书’ (Zhè shì wǒ de shū) có nghĩa là gì?

A. Đó là sách của bạn.
B. Đây là sách của tôi.
C. Đây là sách của anh ấy.
D. Đó là sách của cô ấy.

24. Câu ‘他学汉语学得很好’ (Tā xué Hànyǔ xué de hěn hǎo) diễn tả điều gì?

A. Anh ấy đã từng học tiếng Trung.
B. Anh ấy học tiếng Trung rất tốt.
C. Anh ấy sẽ học tiếng Trung tốt hơn.
D. Anh ấy đang học tiếng Trung.

25. Trong Tiếng Trung, để biểu thị sự sở hữu, chúng ta thường sử dụng trợ từ nào?

A. ‘了’ (le)
B. ‘吗’ (ma)
C. ‘的’ (de)
D. ‘呢’ (ne)

26. Chữ Hán ‘你’ (nǐ) trong Tiếng Trung có nghĩa là gì?

A. Anh ấy/Cô ấy.
B. Họ.
C. Bạn.
D. Chúng tôi.

27. Chữ Hán ‘和’ (hé) trong Tiếng Trung có chức năng chính là gì?

A. Chỉ thời gian.
B. Chỉ địa điểm.
C. Liên từ ‘và’, dùng để nối các danh từ hoặc cụm danh từ.
D. Trợ từ nghi vấn.

28. Để nói ‘Cảm ơn bạn’, bạn sẽ dùng từ nào trong Tiếng Trung?

A. 对不起 (Duìbuqǐ).
B. 你好 (Nǐ hǎo).
C. 谢谢 (Xièxie).
D. 再见 (Zàijiàn).

29. Câu ‘你好’ (nǐ hǎo) trong Tiếng Trung dùng để làm gì?

A. Tạm biệt.
B. Cảm ơn.
C. Xin lỗi.
D. Chào hỏi.

30. Để hỏi ‘Cái này là gì?’, bạn sẽ nói gì trong Tiếng Trung?

A. 那是什么?(Nà shì shénme?)
B. 这是什么?(Zhè shì shénme?)
C. 你是谁?(Nǐ shì shéi?)
D. 你好吗?(Nǐ hǎo ma?)

31. Khi muốn nói ‘Tôi không phải là sinh viên’, bạn sẽ nói gì trong Tiếng Trung?

A. 我 是 学生。(Wǒ shì xuésheng.)
B. 我 不 是 学生。(Wǒ bù shì xuésheng.)
C. 我 有 学生。(Wǒ yǒu xuésheng.)
D. 我 是 不 学生。(Wǒ shì bù xuésheng.)

32. Khi muốn nói ‘Tôi là sinh viên’, bạn sẽ nói gì trong Tiếng Trung?

A. 我 是 学生。(Wǒ shì xuésheng.)
B. 你 是 学生。(Nǐ shì xuésheng.)
C. 他 是 学生。(Tā shì xuésheng.)
D. 我们 是 学生。(Wǒmen shì xuésheng.)

33. Chữ Hán ‘是’ (shì) trong Tiếng Trung có chức năng ngữ pháp chính là gì?

A. Động từ chỉ hành động.
B. Giới từ chỉ địa điểm.
C. Trợ từ nghi vấn.
D. Động từ ‘là’, dùng để khẳng định hoặc giới thiệu.

34. Trong Tiếng Trung, đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít ‘我’ (wǒ) thường được dùng để chỉ ai?

A. Chỉ người nghe.
B. Chỉ người đang nói.
C. Chỉ người thứ ba được nhắc đến.
D. Chỉ nhiều người.

35. Chữ Hán ‘不’ (bù) trong Tiếng Trung dùng để làm gì?

A. Khẳng định.
B. Phủ định hoặc từ chối.
C. Hỏi.
D. Ngạc nhiên.

36. Khi chào hỏi người lớn tuổi hoặc người có vị thế cao hơn trong văn hóa Trung Quốc, cách xưng hô phổ biến và lịch sự là gì?

A. Gọi thẳng tên.
B. Sử dụng ‘你’ (nǐ).
C. Sử dụng ‘您’ (nín).
D. Sử dụng ‘它’ (tā).

37. Chữ Hán ‘爱’ (ài) trong Tiếng Trung có nghĩa là gì?

A. Ghét.
B. Thích.
C. Yêu.
D. Quan tâm.

38. Khi ai đó nói ‘谢谢’ (xièxie) với bạn, cách đáp lại phổ biến nhất là gì?

A. 没关系 (Méiguānxi).
B. 对不起 (Duìbuqǐ).
C. 你好 (Nǐ hǎo).
D. 再见 (Zàijiàn).

39. Chữ Hán ‘家’ (jiā) trong Tiếng Trung có nghĩa phổ biến nhất là gì?

A. Trường học.
B. Thành phố.
C. Nhà.
D. Công ty.

40. Chữ Hán ‘好’ (hǎo) trong Tiếng Trung có nghĩa phổ biến nhất là gì?

A. Xấu.
B. Tốt.
C. Buồn.
D. Vui.

41. Trong cấu trúc câu đơn giản Tiếng Trung, trật tự từ cơ bản nhất thường là gì?

A. Động từ – Chủ ngữ – Tân ngữ.
B. Chủ ngữ – Tân ngữ – Động từ.
C. Chủ ngữ – Động từ – Tân ngữ.
D. Tân ngữ – Chủ ngữ – Động từ.

42. Trong Tiếng Trung, câu hỏi ‘Tên bạn là gì?’ có thể được hỏi là gì?

A. 你叫什么名字?(Nǐ jiào shénme míngzi?)
B. 你叫什么?(Nǐ jiào shénme?)
C. 你名字是什么?(Nǐ míngzi shì shénme?)
D. Tất cả đều đúng.

43. Để hỏi ‘Bạn tên là gì?’, cách diễn đạt nào là phổ biến và chính xác nhất?

A. 你叫什么?(Nǐ jiào shénme?)
B. 你是什么名字?(Nǐ shì shénme míngzi?)
C. 你的名字是什么?(Nǐ de míngzi shì shénme?)
D. 你名字叫什么?(Nǐ míngzi jiào shénme?)

44. Chữ Hán ‘学’ (xué) trong Tiếng Trung thường liên quan đến hoạt động nào?

A. Ăn uống.
B. Học tập.
C. Chơi đùa.
D. Ngủ nghỉ.

45. Để hỏi ‘Bạn khỏe không?’, bạn sẽ nói gì trong Tiếng Trung?

A. 你好吗?(Nǐ hǎo ma?)
B. 谢谢!(Xièxie!)
C. 对不起!(Duìbuqǐ!)
D. 再见!(Zàijiàn!)

46. Số đếm ‘一’ (yī) trong Tiếng Trung có nghĩa là gì?

A. Hai.
B. Ba.
C. Một.
D. Bốn.

47. Chữ Hán ‘有’ (yǒu) trong Tiếng Trung thường có nghĩa là gì?

A. Không có.
B. Có, sở hữu hoặc tồn tại.
C. Đang làm.
D. Sẽ làm.

48. Khi bạn muốn nói ‘Tôi hiểu’, bạn sẽ nói gì trong Tiếng Trung?

A. 我不知道。(Wǒ bù zhīdào.)
B. 我明白了。(Wǒ míngbai le.)
C. 我不会。(Wǒ bú huì.)
D. 我谢谢。(Wǒ xièxie.)

49. Câu ‘再见’ (zàijiàn) trong Tiếng Trung có nghĩa là gì?

A. Chào buổi sáng.
B. Chào tạm biệt.
C. Chúc ngủ ngon.
D. Cảm ơn nhiều.

50. Số đếm ‘二’ (èr) trong Tiếng Trung có nghĩa là gì?

A. Một.
B. Hai.
C. Ba.
D. Bốn.

51. Chữ Hán ‘好’ (hǎo) thường được dùng để biểu thị ý nghĩa gì?

A. Xấu
B. Tốt/Khỏe
C. Buồn
D. Vui

52. Khi muốn nói ‘Cảm ơn’ trong Tiếng Trung, cách nói phổ biến nhất là gì?

A. 不客气 (Bú kèqi)
B. 对不起 (Duìbuqǐ)
C. 谢谢 (Xièxie)
D. 再见 (Zàijiàn)

53. Chữ Hán ‘是’ (shì) trong Tiếng Trung có nghĩa là gì trong ngữ cảnh cơ bản nhất?

A. Không phải
B. Là
C. Có
D. Không

54. Đại từ nhân xưng ‘cô ấy/bà ấy’ trong Tiếng Trung là gì?

A. 他 (tā)
B. 你 (nǐ)
C. 她 (tā)
D. 我 (wǒ)

55. Khi muốn hỏi ‘Bạn khỏe không?’, cách diễn đạt chính xác trong Tiếng Trung là gì?

A. 你吃了吗 (Nǐ chī le ma)
B. 你好吗 (Nǐ hǎo ma)
C. 谢谢你 (Xièxie nǐ)
D. 再见 (Zàijiàn)

56. Chữ Hán ‘子’ (zǐ) thường xuất hiện trong các từ vựng chỉ gì?

A. Sông nước
B. Trẻ em/Con cái
C. Núi non
D. Động vật

57. Chữ Hán ‘天’ (tiān) trong Tiếng Trung có nghĩa là gì?

A. Đất
B. Nước
C. Trời/Ngày
D. Sông

58. Chữ Hán ‘学’ (xué) thường liên quan đến khái niệm nào?

A. Ăn uống
B. Học tập
C. Du lịch
D. Làm việc

59. Trong Tiếng Trung, ‘再见’ (Zàijiàn) có nghĩa là gì?

A. Xin chào
B. Tạm biệt
C. Xin lỗi
D. Cảm ơn

60. Chữ Hán ‘家’ (jiā) trong Tiếng Trung có nghĩa là gì?

A. Trường học
B. Công ty
C. Gia đình/Nhà
D. Bệnh viện

61. Trong câu Tiếng Trung, đại từ ‘他’ (tā) dùng để chỉ ai?

A. Tôi
B. Bạn
C. Anh ấy/Ông ấy
D. Chúng tôi

62. Khi muốn nói ‘Xin lỗi’ trong Tiếng Trung, cách nói phổ biến nhất là gì?

A. 谢谢 (Xièxie)
B. 你好 (Nǐ hǎo)
C. 对不起 (Duìbuqǐ)
D. 再见 (Zàijiàn)

63. Khi ai đó nói ‘谢谢’ (xièxie) với bạn, cách đáp lại phổ biến và lịch sự nhất là gì?

A. 对不起 (Duìbuqǐ)
B. 没关系 (Méi guānxi)
C. 不客气 (Bú kèqi)
D. 你好 (Nǐ hǎo)

64. Số ‘hai’ trong Tiếng Trung được viết và đọc như thế nào?

A. 一 (yī)
B. 二 (èr)
C. 三 (sān)
D. 四 (sì)

65. Đại từ nhân xưng ‘chúng tôi’ (ngôi thứ nhất số nhiều, bao gồm cả người nghe) trong Tiếng Trung là gì?

A. 他们 (tāmen)
B. 你们 (nǐmen)
C. 我们 (wǒmen)
D. 她们 (tāmen)

66. Số ‘ba’ trong Tiếng Trung được viết và đọc như thế nào?

A. 二 (èr)
B. 四 (sì)
C. 三 (sān)
D. 一 (yī)

67. Đại từ nhân xưng ‘bạn’ (ngôi thứ hai số ít) trong Tiếng Trung là gì?

A. 我 (wǒ)
B. 他 (tā)
C. 她 (tā)
D. 你 (nǐ)

68. Trong Tiếng Trung, khi chào hỏi vào buổi sáng, cách nói phổ biến và lịch sự nhất là gì?

A. 晚上好 (Wǎnshang hǎo)
B. 早上好 (Zǎoshang hǎo)
C. 下午好 (Xiàwǔ hǎo)
D. 你好吗 (Nǐ hǎo ma)

69. Đại từ nhân xưng ‘tôi’ trong Tiếng Trung được viết và đọc như thế nào?

A. 你 (nǐ)
B. 他 (tā)
C. 我 (wǒ)
D. 她 (tā)

70. Số ‘bốn’ trong Tiếng Trung được viết và đọc như thế nào?

A. 三 (sān)
B. 五 (wǔ)
C. 四 (sì)
D. 二 (èr)

71. Khi muốn nói ‘Tạm biệt’ vào buổi tối, cách nói nào là phù hợp nhất?

A. 早上好 (Zǎoshang hǎo)
B. 晚上好 (Wǎnshang hǎo)
C. 晚安 (Wǎn’ān)
D. 你好 (Nǐ hǎo)

72. Chữ Hán ‘不’ (bù) thường được dùng để làm gì trong câu?

A. Khẳng định
B. Phủ định/Không
C. Hỏi
D. Mệnh lệnh

73. Số ‘một’ trong Tiếng Trung được viết và đọc như thế nào?

A. 二 (èr)
B. 三 (sān)
C. 一 (yī)
D. 四 (sì)

74. Chữ Hán ‘人’ (rén) trong Tiếng Trung có nghĩa là gì?

A. Vật
B. Địa điểm
C. Người
D. Thời gian

75. Khi muốn nói ‘Xin chào’ vào buổi chiều, cách nói phù hợp nhất là gì?

A. 早上好 (Zǎoshang hǎo)
B. 晚上好 (Wǎnshang hǎo)
C. 下午好 (Xiàwǔ hǎo)
D. 你好 (Nǐ hǎo)

76. Trong ngữ pháp Tiếng Trung, đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít ‘我’ (wǒ) có thể được sử dụng trong những tình huống nào sau đây?

A. Chỉ dùng khi nói về bản thân một cách trang trọng.
B. Dùng để chỉ người nói trong mọi tình huống giao tiếp thông thường và trang trọng.
C. Chỉ dùng khi viết thư hoặc văn bản chính thức.
D. Dùng để chỉ người nghe hoặc người thứ ba.

77. Số từ ‘三’ (sān) trong Tiếng Trung có nghĩa là gì?

A. Một
B. Hai
C. Ba
D. Bốn

78. Trong Tiếng Trung, khi muốn nói ‘cảm ơn nhiều’, bạn có thể thêm từ nào sau ‘谢谢’ (xièxie)?

A. 多 (duō)
B. 很 (hěn)
C. 你 (nǐ)
D. 好 (hǎo)

79. Chữ Hán ‘是’ (shì) trong Tiếng Trung thường được dùng với chức năng ngữ pháp nào?

A. Động từ chỉ hành động di chuyển.
B. Liên từ nối hai mệnh đề.
C. Động từ ‘là’, dùng để khẳng định danh tính hoặc bản chất.
D. Trạng từ chỉ mức độ.

80. Phân biệt hai chữ ‘一’ (yī) và ‘七’ (qī) trong Tiếng Trung về mặt ý nghĩa.

A. ‘一’ nghĩa là bảy, ‘七’ nghĩa là một.
B. ‘一’ nghĩa là một, ‘七’ nghĩa là bảy.
C. Cả hai đều có nghĩa là một.
D. Cả hai đều có nghĩa là bảy.

81. Chữ Hán ‘吗’ (ma) trong Tiếng Trung được sử dụng với mục đích gì?

A. Dùng để kết thúc câu khẳng định.
B. Dùng để kết thúc câu hỏi có/không.
C. Dùng để biểu thị sự ngạc nhiên.
D. Dùng để chỉ thời gian.

82. Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít cho nữ trong Tiếng Trung là gì?

A. 他 (tā)
B. 你 (nǐ)
C. 她 (tā)
D. 我 (wǒ)

83. Để nói ‘tạm biệt’ trong Tiếng Trung, bạn sẽ dùng cụm từ nào?

A. 你好吗?(Nǐ hǎo ma?)
B. 再见 (zàijiàn)
C. 对不起 (duìbuqǐ)
D. 谢谢你 (xièxie nǐ)

84. Trong Tiếng Trung, đại từ chỉ định ‘这’ (zhè) dùng để chỉ cái gì?

A. Vật ở xa người nói.
B. Vật ở gần người nói.
C. Nhiều vật ở xa người nói.
D. Nhiều vật ở gần người nói.

85. Đại từ chỉ định ‘那’ (nà) trong Tiếng Trung dùng để chỉ gì?

A. Vật ở gần người nói.
B. Vật ở xa người nói.
C. Một người hoặc một vật.
D. Nhiều người hoặc nhiều vật.

86. Khi giới thiệu tên mình bằng Tiếng Trung, cấu trúc phổ biến và lịch sự nhất là gì?

A. 我名字是 [Tên]. (Wǒ míngzi shì [Tên].)
B. 我是 [Tên]. (Wǒ shì [Tên].)
C. [Tên] 是我. ([Tên] shì wǒ.)
D. 我的名字 [Tên]. (Wǒ de míngzi [Tên].)

87. Chữ Hán ‘国’ (guó) trong Tiếng Trung có nghĩa là gì?

A. Thành phố
B. Quốc gia
C. Ngôn ngữ
D. Con người

88. Trong Tiếng Trung, để hỏi tên ai đó, cấu trúc nào là chính xác và thông dụng nhất?

A. 你名字是什么?(Nǐ míngzi shì shénme?)
B. 你叫什么名字?(Nǐ jiào shénme míngzi?)
C. 你的名字?(Nǐ de míngzi?)
D. 名字你叫什么?(Míngzi nǐ jiào shénme?)

89. Trong Tiếng Trung, từ ‘不’ (bù) được dùng để làm gì?

A. Diễn tả sự khẳng định hoặc đồng ý.
B. Dùng để phủ định, tạo câu phủ định.
C. Biểu thị sự hỏi chấm.
D. Chỉ thời gian trong quá khứ.

90. Khi muốn hỏi ‘Bạn khỏe không?’ trong Tiếng Trung, bạn sẽ nói:

A. 你好 (nǐ hǎo)
B. 你名字是什么?(Nǐ míngzi shì shénme?)
C. 你好吗?(Nǐ hǎo ma?)
D. 谢谢你 (xièxie nǐ)

91. Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai số nhiều trong Tiếng Trung là gì?

A. 我 (wǒ)
B. 你 (nǐ)
C. 他 (tā)
D. 你们 (nǐmen)

92. Chữ Hán ‘的’ (de) trong Tiếng Trung có vai trò ngữ pháp chính là gì?

A. Chỉ hành động đang diễn ra.
B. Biểu thị sự sở hữu hoặc bổ nghĩa cho danh từ.
C. Dùng để đặt câu hỏi.
D. Chỉ hướng di chuyển.

93. Chữ Hán ‘学’ (xué) trong Tiếng Trung thường xuất hiện trong các từ liên quan đến hoạt động gì?

A. Ăn uống
B. Ngủ nghỉ
C. Học tập
D. Du lịch

94. Khi muốn nói ‘Xin lỗi’ hoặc ‘Tôi xin lỗi’ trong Tiếng Trung, bạn sẽ dùng từ nào?

A. 谢谢 (xièxie)
B. 你好 (nǐ hǎo)
C. 对不起 (duìbuqǐ)
D. 再见 (zàijiàn)

95. Trong Tiếng Trung, khi muốn nói ‘không có gì’ để đáp lại lời cảm ơn, bạn sẽ nói gì?

A. 没关系 (méi guānxi)
B. 不用谢 (búyòng xiè)
C. 对不起 (duìbuqǐ)
D. 你好 (nǐ hǎo)

96. Trong Tiếng Trung, khi muốn nói ‘cảm ơn’, bạn sẽ sử dụng từ nào?

A. 你好 (nǐ hǎo)
B. 再见 (zàijiàn)
C. 谢谢 (xièxie)
D. 对不起 (duìbuqǐ)

97. Phân biệt hai đại từ ‘他’ (tā) và ‘她’ (tā).

A. ‘他’ chỉ nam, ‘她’ chỉ nữ, phát âm như nhau.
B. ‘他’ chỉ nữ, ‘她’ chỉ nam, phát âm như nhau.
C. ‘他’ chỉ người, ‘她’ chỉ vật, phát âm như nhau.
D. Không có sự khác biệt về nghĩa, chỉ khác về cách viết.

98. Để hỏi ‘Bạn tên là gì?’ một cách trang trọng hơn, bạn có thể dùng cấu trúc nào?

A. 你叫什么名字?(Nǐ jiào shénme míngzi?)
B. 您贵姓?(Nín guìxìng?)
C. 你是谁?(Nǐ shì shéi?)
D. 你的名字是什么?(Nǐ de míngzi shì shénme?)

99. Chữ Hán ‘和’ (hé) trong Tiếng Trung có chức năng ngữ pháp chính là gì?

A. Chỉ thời gian.
B. Chỉ địa điểm.
C. Liên từ nối các danh từ, đại từ hoặc cụm danh từ.
D. Tính từ miêu tả.

100. Nếu ai đó nói ‘你好’ (nǐ hǎo) với bạn, cách đáp lại phổ biến nhất là gì?

A. 你好 (nǐ hǎo)
B. 谢谢 (xièxie)
C. 再见 (zàijiàn)
D. 对不起 (duìbuqǐ)

101. Khi muốn nói ‘Không có gì’ để đáp lại lời cảm ơn, người ta thường nói gì?

A. 谢谢 (xièxie), kết luận Lý giải.
B. 不客气 (bú kèqi), kết luận Lý giải.
C. 你好 (nǐ hǎo), kết luận Lý giải.
D. 对不起 (duìbuqǐ), kết luận Lý giải.

102. Câu ‘这是什么?’ (Zhè shì shénme?) có nghĩa là gì?

A. Bạn là ai?, kết luận Lý giải.
B. Đây là cái gì?, kết luận Lý giải.
C. Đó là cái gì?, kết luận Lý giải.
D. Bạn làm gì?, kết luận Lý giải.

103. Khi muốn hỏi ‘Bạn có khỏe không?’ trong Tiếng Trung, cách nói phổ biến nhất là gì?

A. 你好吗? (nǐ hǎo ma?), kết luận Lý giải.
B. 你吃了吗? (nǐ chī le ma?), kết luận Lý giải.
C. 你怎么样? (nǐ zěnmeyàng?), kết luận Lý giải.
D. 你忙吗? (nǐ máng ma?), kết luận Lý giải.

104. Câu ‘你喝什么?’ (Nǐ hē shénme?) có nghĩa là gì?

A. Bạn uống gì?, kết luận Lý giải.
B. Bạn ăn gì?, kết luận Lý giải.
C. Bạn có gì?, kết luận Lý giải.
D. Bạn ở đâu?, kết luận Lý giải.

105. Phân biệt chức năng của ‘是’ (shì) và ‘有’ (yǒu) trong Tiếng Trung.

A. ‘是’ dùng để chỉ sự tồn tại, ‘有’ dùng để chỉ sự sở hữu, kết luận Lý giải.
B. ‘是’ dùng để chỉ sự sở hữu, ‘有’ dùng để chỉ sự tồn tại, kết luận Lý giải.
C. ‘是’ dùng để xác định danh tính/bản chất (là), ‘有’ dùng để chỉ sự tồn tại/sở hữu (có), kết luận Lý giải.
D. ‘是’ dùng để hỏi, ‘有’ dùng để trả lời, kết luận Lý giải.

106. Câu ‘这是我的书。’ (Zhè shì wǒ de shū.) có nghĩa là gì?

A. Đó là sách của bạn., kết luận Lý giải.
B. Đây là sách của anh ấy., kết luận Lý giải.
C. Đây là sách của tôi., kết luận Lý giải.
D. Đó là sách của cô ấy., kết luận Lý giải.

107. Trong ngữ cảnh học Tiếng Trung, chức năng chính của đại từ nghi vấn ‘什么’ (shénme) là gì?

A. Dùng để hỏi về thời gian, kết luận Lý giải.
B. Dùng để hỏi về địa điểm, kết luận Lý giải.
C. Dùng để hỏi về sự vật, sự việc, người, hoặc nguyên nhân, kết luận Lý giải.
D. Dùng để hỏi về số lượng, kết luận Lý giải.

108. Trong cấu trúc câu Tiếng Trung, trật tự từ cơ bản nhất là gì?

A. Chủ ngữ – Tân ngữ – Động từ (SVO), kết luận Lý giải.
B. Chủ ngữ – Động từ – Tân ngữ (SVO), kết luận Lý giải.
C. Động từ – Chủ ngữ – Tân ngữ (VSO), kết luận Lý giải.
D. Tân ngữ – Chủ ngữ – Động từ (OVS), kết luận Lý giải.

109. Đại từ nhân xưng ‘你’ (nǐ) trong Tiếng Trung có nghĩa là gì?

A. Tôi, kết luận Lý giải.
B. Anh ấy/Cô ấy, kết luận Lý giải.
C. Bạn, kết luận Lý giải.
D. Chúng tôi, kết luận Lý giải.

110. Đại từ nghi vấn ‘谁’ (shéi) được dùng để hỏi về đối tượng nào?

A. Thời gian, kết luận Lý giải.
B. Địa điểm, kết luận Lý giải.
C. Số lượng, kết luận Lý giải.
D. Người, kết luận Lý giải.

111. Khi nói lời tạm biệt trong Tiếng Trung, từ nào được sử dụng phổ biến nhất?

A. 你好 (nǐ hǎo), kết luận Lý giải.
B. 谢谢 (xièxie), kết luận Lý giải.
C. 再见 (zàijiàn), kết luận Lý giải.
D. 对不起 (duìbuqǐ), kết luận Lý giải.

112. Trong Tiếng Trung, để diễn tả hành động ‘ăn’, chúng ta dùng động từ nào?

A. 喝 (hē), kết luận Lý giải.
B. 看 (kàn), kết luận Lý giải.
C. 吃 (chī), kết luận Lý giải.
D. 说 (shuō), kết luận Lý giải.

113. Chữ Hán ‘天’ (tiān) có nghĩa là gì?

A. Đất, kết luận Lý giải.
B. Nước, kết luận Lý giải.
C. Trời, kết luận Lý giải.
D. Lửa, kết luận Lý giải.

114. Phân tích cách dùng của ‘吗’ (ma) trong câu hỏi nghi vấn.

A. Dùng để hỏi về số lượng, kết luận Lý giải.
B. Dùng để hỏi về thời gian, kết luận Lý giải.
C. Là trợ từ nghi vấn đặt cuối câu khẳng định để biến câu đó thành câu hỏi có/không, kết luận Lý giải.
D. Là trạng từ phủ định, kết luận Lý giải.

115. Chữ Hán ‘大’ (dà) có nghĩa là gì?

A. Nhỏ, kết luận Lý giải.
B. Đẹp, kết luận Lý giải.
C. Lớn, kết luận Lý giải.
D. Nhiều, kết luận Lý giải.

116. Câu ‘你叫什么名字?’ (Nǐ jiào shénme míngzi?) có nghĩa là gì trong Tiếng Việt?

A. Bạn khỏe không?, kết luận Lý giải.
B. Bạn bao nhiêu tuổi?, kết luận Lý giải.
C. Bạn tên là gì?, kết luận Lý giải.
D. Bạn đến từ đâu?, kết luận Lý giải.

117. Chữ Hán ‘好’ (hǎo) thường được dùng để biểu thị ý nghĩa gì?

A. Xấu, kết luận Lý giải.
B. Tốt, kết luận Lý giải.
C. Buồn, kết luận Lý giải.
D. Vui, kết luận Lý giải.

118. Khi chào buổi sáng trong Tiếng Trung, bạn sẽ nói gì?

A. 晚上好 (wǎnshang hǎo), kết luận Lý giải.
B. 早上好 (zǎoshang hǎo), kết luận Lý giải.
C. 下午好 (xiàwǔ hǎo), kết luận Lý giải.
D. 晚安 (wǎn’ān), kết luận Lý giải.

119. Câu ‘我不是学生。’ (Wǒ bú shì xuésheng.) có nghĩa là gì?

A. Tôi là học sinh., kết luận Lý giải.
B. Tôi không phải là học sinh., kết luận Lý giải.
C. Anh ấy là học sinh., kết luận Lý giải.
D. Anh ấy không phải là học sinh., kết luận Lý giải.

120. Đại từ nghi vấn ‘哪儿’ (nǎr) hoặc ‘哪里’ (nǎlǐ) dùng để hỏi về vấn đề gì?

A. Thời gian, kết luận Lý giải.
B. Người, kết luận Lý giải.
C. Địa điểm, kết luận Lý giải.
D. Sự vật, kết luận Lý giải.

121. Câu ‘我不喜欢吃苹果。’ (Wǒ bù xǐhuan chī píngguǒ.) có nghĩa là gì?

A. Tôi thích ăn táo., kết luận Lý giải.
B. Tôi không thích ăn táo., kết luận Lý giải.
C. Tôi thích ăn chuối., kết luận Lý giải.
D. Tôi không thích ăn chuối., kết luận Lý giải.

122. Khi muốn nói ‘Cảm ơn’ trong Tiếng Trung, người học thường sử dụng từ nào?

A. 你好 (nǐ hǎo), kết luận Lý giải.
B. 谢谢 (xièxie), kết luận Lý giải.
C. 再见 (zàijiàn), kết luận Lý giải.
D. 对不起 (duìbuqǐ), kết luận Lý giải.

123. Đại từ nhân xưng ‘我’ (wǒ) trong Tiếng Trung có nghĩa là gì?

A. Bạn, kết luận Lý giải.
B. Anh ấy/Cô ấy, kết luận Lý giải.
C. Chúng tôi, kết luận Lý giải.
D. Tôi, kết luận Lý giải.

124. Chữ Hán ‘人’ (rén) có nghĩa là gì?

A. Nước, kết luận Lý giải.
B. Người, kết luận Lý giải.
C. Vàng, kết luận Lý giải.
D. Đất, kết luận Lý giải.

125. Khi muốn nói ‘Xin lỗi’ hoặc ‘Xin lỗi bạn’ trong Tiếng Trung, từ nào được sử dụng?

A. 谢谢 (xièxie), kết luận Lý giải.
B. 再见 (zàijiàn), kết luận Lý giải.
C. 对不起 (duìbuqǐ), kết luận Lý giải.
D. 没关系 (méi guānxi), kết luận Lý giải.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Kiến Thức Live

Kiến Thức Live - Kienthuclive.com là blog cá nhân, chuyên tổng hợp, chia sẻ các kiến thức hữu ích, thú vị trong cuộc sống,…

Gmail liên hệ: kienthuclive@gmail.com

Địa chỉ: 123 Đ Nguyễn Văn Tăng, Long Thạnh Mỹ, Thủ Đức, Hồ Chí Minh 700000, Việt Nam

Giờ làm việc: T2-CN: 09:00 – 17:00

Website cùng hệ thống

Phần Mềm Trọn Đời - Download Tải Phần Mềm Miễn Phí Tài Liệu Trọn Đời - Thư Viện Tài Liệu Học Tập Miễn Phí All Thing Share - Sharing | Knowledge | Technology | Tips | Pets | Life All Thing Pet – We Love Pets Trending New 24h - Cập Nhật Xu Hướng | Trend | News 24h

Chịu trách nhiệm nội dung

Blogger: Kiến Thức Live

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: kienthuclive@gmail.com

Social

  • Pinterest
  • LinkedIn
  • X
  • Flickr
  • YouTube
  • Facebook

Miễn trừ trách nhiệm

Các thông tin trên Blog Kiến Thức Live – Kienthuclive.com chỉ dành cho mục đích tham khảo, tra cứu, chiêm nghiệm. Kienthuclive.com không chịu trách nhiệm dưới bất cứ hình thức nào đối với những thiệt hại dù là trực tiếp hoặc gián tiếp phát sinh từ việc sử dụng và làm theo các nội dung trên website.

Khi nuôi động vật thú cưng, bạn đọc phải tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành. Blog Kiến Thức Live được xây dựng nhằm mục đích thử nghiệm, tham khảo, hỗ trợ học tập và nghiên cứu.

Bộ câu hỏi và đáp án trên trang Trắc nghiệm chỉ nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ việc học và ôn tập. KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức và không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kỳ thi chứng chỉ nào từ các cơ quan giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn. Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác của câu hỏi và đáp án cũng như bất kỳ quyết định nào được đưa ra dựa trên kết quả của bài trắc nghiệm.

Copyright © 2026 Kiến Thức Live
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.