Skip to content
Kiến Thức Live

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Kiến Thức | Cuộc Sống

  • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Bản quyền & Khiếu nại
    • Danh mục/Chủ đề
    • Quy định sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
  • Wiki Giải Đáp
  • Pets
    • Cún cưng
    • Mèo cưng
    • Cá kiểng
    • Chim kiểng
    • Rùa kiểng
    • Bọ ú
    • Thỏ kiểng
    • Heo kiểng
    • Sóc kiểng
    • Rùa kiểng
    • Thú nuôi khác
  • Học tập
    • Toán học
    • Hóa học
    • Vật lý
    • Sinh học
    • Địa lý
  • Quiz online
    • Câu hỏi và Đáp án Quiz
      • ________ people _______ Vietnamese Independence Day in September?
      • “The sun rises in the East,” he said.
      • ”OR ELSE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: We must be back before midnight, or else I’ll be locked out.,
      • ”OTHERWISE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: My parents lent me the money. Otherwise, I couldn’t have afforded the trip., Shut the window, otherwise it’ll get too cold in here., We’re committed to the project. We wouldn’t be here otherwise.
      • Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng của nước ta là
      • Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?
      • Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là loại cây gì?
      • Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
      • Children ________painting eggs at Easter.
      • Choosing a career may be one of the easily jobs you ever have, and it must be done with care.
      • Có thể kết hợp câu điều kiện loại 2 và loại 3 tùy thuộc vào ______ của hành động. (Ví dụ: I had had breakfast, I wouldn’t feel hungry now. (Nếu tôi đã ăn sáng thì bây giờ tôi đã không thấy đói.) hoặc If I didn’t I have to go to school today, I would have gone on holiday with my parents yesterday. (Nếu như hôm nay tôi không phải đi học thì có lẽ hôm qua tôi đã đi nghỉ mát với ba mẹ rồi.)
      • Diện tích đất đỏ vàng (feralit), đất đen nhiệt đới tập trung nhiều nhất ở khu vực
      • Don’t forget calling me as soon as you arrive here.
      • Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường
      • Everybody laughed at him because he didn’t get the joke.
      • For many years people have wondered _______________ exists elsewhere in the universe.
      • Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa gì?
      • Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là gì?
      • Having __________ carefully for the exam, she could answer all the questions easily.
      • Having fail the university entrance exam, she decided to go to a vocational school.
      • He always _______.
      • Hệ số nợ là:
      • He told me _________ early.
      • Hunting for meat and burning forests for soil cause destruction to wildlife.
      • I can hear a cat _______________ at the window.
      • I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer.
      • I have dinner ……………….. half past six.
      • I thought you said she was going away the next Sunday, ________?
      • I went to classes two evenings a week and I was surprised at how quickly I ____ progress.
      • I would rather you ______________.
      • I’m happy ____ that you’ve passed your driving test. Congratulations!
      • If it had not rained last night, the roads in the city ______ so slippery now.
      • Instead of buying a new pair of shoes, I had my old ones _______________.
      • John asked Mary if it was the blue one or the green she wanted.
      • John said he _____ her since they _____ school.
      • Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là gì?
      • Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do
      • Lãi suất tái chiết khấu là:
      • Lan should seriously to consider becoming a singer. She’s a great talent.
      • Lao động trong ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay
      • Many of the people who attended Major Gordon’s funeral ____ him for many years.
      • Martin asked me _______.
      • Mục đích của việc Phan Bội Châu lập ra Duy tân hội là gì?
      • My brother sang _________ of all the pupils of the group.
      • My father is getting old and forgetful ______ he is experienced and helpful.
      • My grandfather started collecting stamps when he was 65.
      • My house _________in 1986.
      • My mother said that she would rather ____ to Hoi An than Nha Trang.
      • Neil Armstrong landed on ____________ moon in 1969.
      • Neither Mary nor her sister know how to knit a scarf.
      • Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi loại gì?
      • Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
      • Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là
      • Nobody is absent today, ________?
      • Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa:
      • Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do
      • Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên
      • Of the four dresses, which is _______?
      • Paul/ never/ read/ interesting/ book/ than/ this.
      • Peter told us about his leaving the school. He did it on his arrival at the meeting.
      • Peter, what are you going to do this weekend? – I don’t know. I think I _____ some movies at home.
      • Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh nào?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại?
      • Phil looks _____ his father.
      • Population growth rates vary among regions and even among countries within the same region.
      • Protective gloves _______ all the time when you treat these chemicals.
      • Read the passage and then decide each statement is True (T) or False (F)Hi! My name is Linda. I have a lot of pets. These are my cats. They are on the chair. That is my dog. It is in the yard. I also have many parrots. They are in the cage. They are very cute. I also have three goldfish and six rabbits. They are in the garden.The parrots are in the cage.
      • She is _____ in the class
      • She is __________ singer I’ve ever met.
      • She was given a prize for her achievement in classical and traditional music.
      • She was so busy that she couldn’t answer the phone.
      • Study harder or you won’t pass the exam.
      • Sự kiện khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh?
      • Tác động rõ nhất của địa hình trong việc hình thành đất là
      • The mother asked her son _______.
      • The population of ASEAN accounts ______ about 8.7% of the world’s population.
      • The substance is very toxic. Protective clothing must be worn at all times.
      • The World Health Organization (WHO) _______.
      • There are plenty of industrial ________ established in the area, which also makes the government worried about pollution.
      • Thị trường tập trung là thị trường:
      • Thuận lợi chủ yếu để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
      • Thực hiện pháp luật là:
      • Tỉ số gia tăng dân số cơ học là gì?
      • Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là gì?
      • Tổ chức Liên hợp quốc được thành lập năm 1945 không nhằm mục đích nào sau đây?
      • Unfortunately, the solution to this problem is neither simple nor ________
      • Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như thế nào?
      • Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là vùng nào?
      • Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là vùng nào?
      • Vùng có tuổi đất già nhất là
      • Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
      • Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là gì?
      • We expect Linh ____ to the airport late as the plane will take off in 15 minutes.
      • We find out that beat box has ____ very popular recently.
      • We hope having a chance to study together at the same university in the future.
      • We should participate in the movement _______________ to conserve the natural environment.
      • We stayed in that hotel despite the noise.
      • We treat our friends well and expect to be treated in a _____ manner.
      • What is the plural of “mouse”?
      • When I first started learning English ten years ago, I could hardly ____ a word – “hello”, “goodbye”, “thank you” was just about it!
      • When it started to rain yesterday, we _____ home from school.
      • Which is ____ of the two?
      • Which of the following is ________ title for the passage?
      • Who is going to ………………the phone?
      • Wine is made _______ rice.
      • Xét về bản chất, toàn cầu hóa là
      • Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển mô hình nông – lâm kết hợp ở vùng trung du của Bắc Trung Bộ là
      • You have to study hard to ______________ your classmates.
    • Kinh tế và Quản trị Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Khoa học quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế công cộng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế lượng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế phát triển (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô online (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing căn bản (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý thống kê (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị học (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh quốc tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Xã hội học (Có đáp án)
    • Khoa học Xã hội và Nhân văn Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Logic học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn Việt ngữ (Có đáp án)
    • Khoa học Tự nhiên và Kỹ thuật Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Chi tiết máy (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật mạch điện tử (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Vật liệu điện (Có đáp án)
    • Khoa học Sức khỏe và Y Dược Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hóa sinh lipid (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Mô học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Môi trường và con người (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Ô nhiễm môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sinh lý nội tiết (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sức khỏe và môi trường (Có đáp án)
  • Game
    • Game PC/Mobile
    • Thủ thuật game
  • Thủ thuật công nghệ
  • Chăn nuôi gia cầm
  • Lịch sử đối đầu
  • Ẩm thực
  • Liên hệ
  • Sitemap
  • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Bản quyền & Khiếu nại
    • Danh mục/Chủ đề
    • Quy định sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
  • Wiki Giải Đáp
  • Pets
    • Cún cưng
    • Mèo cưng
    • Cá kiểng
    • Chim kiểng
    • Rùa kiểng
    • Bọ ú
    • Thỏ kiểng
    • Heo kiểng
    • Sóc kiểng
    • Rùa kiểng
    • Thú nuôi khác
  • Học tập
    • Toán học
    • Hóa học
    • Vật lý
    • Sinh học
    • Địa lý
  • Quiz online
    • Câu hỏi và Đáp án Quiz
      • ________ people _______ Vietnamese Independence Day in September?
      • “The sun rises in the East,” he said.
      • ”OR ELSE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: We must be back before midnight, or else I’ll be locked out.,
      • ”OTHERWISE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: My parents lent me the money. Otherwise, I couldn’t have afforded the trip., Shut the window, otherwise it’ll get too cold in here., We’re committed to the project. We wouldn’t be here otherwise.
      • Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng của nước ta là
      • Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?
      • Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là loại cây gì?
      • Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
      • Children ________painting eggs at Easter.
      • Choosing a career may be one of the easily jobs you ever have, and it must be done with care.
      • Có thể kết hợp câu điều kiện loại 2 và loại 3 tùy thuộc vào ______ của hành động. (Ví dụ: I had had breakfast, I wouldn’t feel hungry now. (Nếu tôi đã ăn sáng thì bây giờ tôi đã không thấy đói.) hoặc If I didn’t I have to go to school today, I would have gone on holiday with my parents yesterday. (Nếu như hôm nay tôi không phải đi học thì có lẽ hôm qua tôi đã đi nghỉ mát với ba mẹ rồi.)
      • Diện tích đất đỏ vàng (feralit), đất đen nhiệt đới tập trung nhiều nhất ở khu vực
      • Don’t forget calling me as soon as you arrive here.
      • Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường
      • Everybody laughed at him because he didn’t get the joke.
      • For many years people have wondered _______________ exists elsewhere in the universe.
      • Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa gì?
      • Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là gì?
      • Having __________ carefully for the exam, she could answer all the questions easily.
      • Having fail the university entrance exam, she decided to go to a vocational school.
      • He always _______.
      • Hệ số nợ là:
      • He told me _________ early.
      • Hunting for meat and burning forests for soil cause destruction to wildlife.
      • I can hear a cat _______________ at the window.
      • I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer.
      • I have dinner ……………….. half past six.
      • I thought you said she was going away the next Sunday, ________?
      • I went to classes two evenings a week and I was surprised at how quickly I ____ progress.
      • I would rather you ______________.
      • I’m happy ____ that you’ve passed your driving test. Congratulations!
      • If it had not rained last night, the roads in the city ______ so slippery now.
      • Instead of buying a new pair of shoes, I had my old ones _______________.
      • John asked Mary if it was the blue one or the green she wanted.
      • John said he _____ her since they _____ school.
      • Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là gì?
      • Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do
      • Lãi suất tái chiết khấu là:
      • Lan should seriously to consider becoming a singer. She’s a great talent.
      • Lao động trong ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay
      • Many of the people who attended Major Gordon’s funeral ____ him for many years.
      • Martin asked me _______.
      • Mục đích của việc Phan Bội Châu lập ra Duy tân hội là gì?
      • My brother sang _________ of all the pupils of the group.
      • My father is getting old and forgetful ______ he is experienced and helpful.
      • My grandfather started collecting stamps when he was 65.
      • My house _________in 1986.
      • My mother said that she would rather ____ to Hoi An than Nha Trang.
      • Neil Armstrong landed on ____________ moon in 1969.
      • Neither Mary nor her sister know how to knit a scarf.
      • Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi loại gì?
      • Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
      • Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là
      • Nobody is absent today, ________?
      • Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa:
      • Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do
      • Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên
      • Of the four dresses, which is _______?
      • Paul/ never/ read/ interesting/ book/ than/ this.
      • Peter told us about his leaving the school. He did it on his arrival at the meeting.
      • Peter, what are you going to do this weekend? – I don’t know. I think I _____ some movies at home.
      • Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh nào?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại?
      • Phil looks _____ his father.
      • Population growth rates vary among regions and even among countries within the same region.
      • Protective gloves _______ all the time when you treat these chemicals.
      • Read the passage and then decide each statement is True (T) or False (F)Hi! My name is Linda. I have a lot of pets. These are my cats. They are on the chair. That is my dog. It is in the yard. I also have many parrots. They are in the cage. They are very cute. I also have three goldfish and six rabbits. They are in the garden.The parrots are in the cage.
      • She is _____ in the class
      • She is __________ singer I’ve ever met.
      • She was given a prize for her achievement in classical and traditional music.
      • She was so busy that she couldn’t answer the phone.
      • Study harder or you won’t pass the exam.
      • Sự kiện khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh?
      • Tác động rõ nhất của địa hình trong việc hình thành đất là
      • The mother asked her son _______.
      • The population of ASEAN accounts ______ about 8.7% of the world’s population.
      • The substance is very toxic. Protective clothing must be worn at all times.
      • The World Health Organization (WHO) _______.
      • There are plenty of industrial ________ established in the area, which also makes the government worried about pollution.
      • Thị trường tập trung là thị trường:
      • Thuận lợi chủ yếu để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
      • Thực hiện pháp luật là:
      • Tỉ số gia tăng dân số cơ học là gì?
      • Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là gì?
      • Tổ chức Liên hợp quốc được thành lập năm 1945 không nhằm mục đích nào sau đây?
      • Unfortunately, the solution to this problem is neither simple nor ________
      • Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như thế nào?
      • Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là vùng nào?
      • Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là vùng nào?
      • Vùng có tuổi đất già nhất là
      • Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
      • Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là gì?
      • We expect Linh ____ to the airport late as the plane will take off in 15 minutes.
      • We find out that beat box has ____ very popular recently.
      • We hope having a chance to study together at the same university in the future.
      • We should participate in the movement _______________ to conserve the natural environment.
      • We stayed in that hotel despite the noise.
      • We treat our friends well and expect to be treated in a _____ manner.
      • What is the plural of “mouse”?
      • When I first started learning English ten years ago, I could hardly ____ a word – “hello”, “goodbye”, “thank you” was just about it!
      • When it started to rain yesterday, we _____ home from school.
      • Which is ____ of the two?
      • Which of the following is ________ title for the passage?
      • Who is going to ………………the phone?
      • Wine is made _______ rice.
      • Xét về bản chất, toàn cầu hóa là
      • Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển mô hình nông – lâm kết hợp ở vùng trung du của Bắc Trung Bộ là
      • You have to study hard to ______________ your classmates.
    • Kinh tế và Quản trị Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Khoa học quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế công cộng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế lượng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế phát triển (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô online (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing căn bản (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý thống kê (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị học (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh quốc tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Xã hội học (Có đáp án)
    • Khoa học Xã hội và Nhân văn Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Logic học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn Việt ngữ (Có đáp án)
    • Khoa học Tự nhiên và Kỹ thuật Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Chi tiết máy (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật mạch điện tử (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Vật liệu điện (Có đáp án)
    • Khoa học Sức khỏe và Y Dược Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hóa sinh lipid (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Mô học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Môi trường và con người (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Ô nhiễm môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sinh lý nội tiết (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sức khỏe và môi trường (Có đáp án)
  • Game
    • Game PC/Mobile
    • Thủ thuật game
  • Thủ thuật công nghệ
  • Chăn nuôi gia cầm
  • Lịch sử đối đầu
  • Ẩm thực
  • Liên hệ
  • Sitemap
Kiến Thức Live

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Kiến Thức | Cuộc Sống

Trang chủ » Quiz online » Kinh tế và Quản trị Quiz » 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý (Có đáp án)

Kinh tế và Quản trị Quiz

120+ câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý (Có đáp án)

Ngày cập nhật: 30/08/2025

⚠️ Vui lòng đọc kỹ phần lưu ý và miễn trừ trách nhiệm trước khi bắt đầu: Bộ câu hỏi và đáp án trong trắc nghiệm này chỉ nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ việc học và ôn tập. Đây KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức và không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kỳ thi chứng chỉ nào từ các cơ quan giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn. Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác của nội dung cũng như bất kỳ quyết định nào được đưa ra dựa trên kết quả của bài trắc nghiệm.

Xin chào và chào mừng bạn đến với bộ 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý (Có đáp án). Hệ thống trắc nghiệm này sẽ mang đến cho bạn một trải nghiệm học tập năng động và hiệu quả. Chọn một bộ trắc nghiệm phía dưới và khám phá ngay những nội dung hấp dẫn đang chờ đón bạn. Hãy cố gắng hoàn thành thật tốt và tận dụng tối đa cơ hội ôn luyện này nhé!.

1. Việc sử dụng hệ thống thông tin quản lý (MIS) giúp tổ chức đạt được lợi thế cạnh tranh bằng cách nào?

A. Chỉ giảm chi phí vận hành.
B. Cải thiện hiệu quả hoạt động, hỗ trợ ra quyết định tốt hơn và tạo ra các sản phẩm/dịch vụ mới.
C. Chỉ tăng cường khả năng sản xuất.
D. Chỉ thu hút thêm khách hàng mới.

2. Hệ thống thông tin quản lý (MIS) đóng vai trò gì trong việc phân tích hiệu suất hoạt động của doanh nghiệp?

A. Chỉ cung cấp dữ liệu thô về các giao dịch.
B. Cung cấp các báo cáo định kỳ, phân tích xu hướng và so sánh với mục tiêu đã đề ra.
C. Chỉ thực hiện các giao dịch tài chính.
D. Chỉ quản lý tài sản vật chất của công ty.

3. Hệ thống thông tin quản lý (MIS) sử dụng loại thông tin nào để hỗ trợ các quyết định vận hành hàng ngày?

A. Thông tin dự báo xu hướng thị trường dài hạn.
B. Thông tin chi tiết về các giao dịch và hoạt động theo thời gian thực hoặc gần thời gian thực.
C. Thông tin phân tích rủi ro tài chính và đầu tư.
D. Thông tin tổng hợp về hiệu suất tổng thể của toàn bộ ngành.

4. Trong các loại hệ thống thông tin, hệ thống xử lý giao dịch (TPS) có vai trò chính là gì?

A. Hỗ trợ các quyết định chiến lược dài hạn.
B. Thực hiện và ghi lại các hoạt động kinh doanh cơ bản, lặp đi lặp lại.
C. Cung cấp công cụ phân tích dữ liệu phức tạp cho quản lý cấp cao.
D. Quản lý mối quan hệ và tương tác với khách hàng.

5. Trong các loại hệ thống thông tin, hệ thống chuyên gia (Expert System) được sử dụng để làm gì?

A. Xử lý hàng triệu giao dịch mỗi giây.
B. Mô phỏng khả năng ra quyết định của chuyên gia con người trong một lĩnh vực cụ thể.
C. Quản lý dữ liệu khách hàng.
D. Tự động hóa các quy trình hành chính văn phòng.

6. Đâu là một thách thức phổ biến khi triển khai hệ thống quản lý tri thức (KMS) trong một tổ chức?

A. Khó khăn trong việc thu thập và tổ chức tri thức ngầm (tacit knowledge).
B. Chi phí phần cứng quá thấp.
C. Sự thiếu hụt dữ liệu thô.
D. Khó khăn trong việc phân phối thông tin đã xử lý.

7. Một hệ thống quản lý quan hệ khách hàng (CRM) giúp tổ chức cải thiện điều gì?

A. Hiệu quả sản xuất và quy trình nội bộ.
B. Quản lý và tương tác với khách hàng, tăng cường sự hài lòng và giữ chân khách hàng.
C. Ra quyết định chiến lược dài hạn của ban lãnh đạo.
D. Tối ưu hóa chuỗi cung ứng và logistics.

8. Trong bối cảnh Hệ thống Thông tin Quản lý, ‘dữ liệu’ (data) được định nghĩa là gì?

A. Thông tin đã được xử lý và có ý nghĩa đối với người dùng.
B. Các sự kiện hoặc giao dịch chưa được xử lý, dưới dạng các con số, ký tự, hình ảnh.
C. Kết quả của quá trình phân tích và tổng hợp thông tin.
D. Các báo cáo định kỳ được tạo ra từ hệ thống.

9. Yếu tố ‘con người’ (people) trong hệ thống thông tin quản lý bao gồm những đối tượng nào?

A. Chỉ người dùng cuối.
B. Người dùng cuối, nhà phân tích hệ thống, lập trình viên, nhà quản lý.
C. Chỉ quản trị hệ thống.
D. Chỉ người cung cấp dữ liệu.

10. Hệ thống hỗ trợ quyết định (DSS) khác biệt với Hệ thống Thông tin Quản lý (MIS) truyền thống ở điểm nào?

A. DSS tập trung vào các báo cáo có cấu trúc, còn MIS hỗ trợ các quyết định bán cấu trúc hoặc phi cấu trúc.
B. DSS chủ yếu hỗ trợ cấp tác nghiệp, còn MIS hỗ trợ cấp chiến lược.
C. DSS sử dụng dữ liệu nội bộ, còn MIS sử dụng cả dữ liệu nội bộ và bên ngoài.
D. DSS hỗ trợ các quyết định có cấu trúc, còn MIS hỗ trợ các quyết định bán cấu trúc hoặc phi cấu trúc.

11. Hệ thống thông tin điều hành (OIS) chủ yếu hỗ trợ hoạt động nào trong tổ chức?

A. Ra quyết định chiến lược dài hạn.
B. Các quy trình hành chính và văn phòng.
C. Phân tích tài chính phức tạp.
D. Quản lý mối quan hệ với nhà cung cấp.

12. Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất để đảm bảo sự thành công của việc triển khai một Hệ thống Thông tin Quản lý mới trong một tổ chức?

A. Công nghệ phần cứng và phần mềm tiên tiến nhất.
B. Sự hỗ trợ và cam kết mạnh mẽ từ ban lãnh đạo cấp cao.
C. Chi phí đầu tư thấp nhất có thể.
D. Đào tạo chuyên sâu cho đội ngũ IT.

13. Một trong những chức năng cốt lõi của Hệ thống Thông tin Quản lý (MIS) là chuyển đổi dữ liệu thô thành thông tin có ý nghĩa. Quá trình này bao gồm các bước nào sau đây theo thứ tự logic?

A. Thu thập, xử lý, lưu trữ, phân phối
B. Xử lý, lưu trữ, thu thập, phân phối
C. Lưu trữ, thu thập, xử lý, phân phối
D. Phân phối, thu thập, xử lý, lưu trữ

14. Khái niệm ‘hệ thống thông tin’ (information system) bao gồm những thành phần nào sau đây?

A. Chỉ phần cứng và phần mềm.
B. Con người, quy trình, dữ liệu, phần cứng, phần mềm và mạng lưới.
C. Chỉ con người và dữ liệu.
D. Chỉ quy trình và mạng lưới.

15. Hệ thống thông tin quản lý (MIS) chủ yếu hỗ trợ cấp quản lý nào trong việc ra quyết định chiến lược dài hạn?

A. Cấp tác nghiệp (Operational level)
B. Cấp chiến thuật (Tactical level)
C. Cấp chiến lược (Strategic level)
D. Cấp điều hành (Executive level)

16. Hệ thống thông tin quản lý (MIS) hỗ trợ chức năng nào của nhà quản lý trong việc theo dõi tiến độ công việc và phát hiện sai lệch so với kế hoạch?

A. Lập kế hoạch.
B. Tổ chức.
C. Kiểm soát.
D. Phân công nhiệm vụ.

17. Hệ thống thông tin quản lý (MIS) cần thu thập dữ liệu từ những nguồn nào để hoạt động hiệu quả?

A. Chỉ từ các hệ thống xử lý giao dịch nội bộ.
B. Từ cả các hệ thống xử lý giao dịch nội bộ và các nguồn dữ liệu bên ngoài.
C. Chỉ từ các báo cáo của đối thủ cạnh tranh.
D. Chỉ từ các cuộc khảo sát khách hàng.

18. Yếu tố ‘phần mềm’ (software) trong hệ thống thông tin quản lý bao gồm những gì?

A. Các máy chủ, máy tính và thiết bị ngoại vi.
B. Các chương trình, ứng dụng và hệ điều hành điều khiển hoạt động của hệ thống.
C. Các đường truyền dữ liệu và thiết bị mạng.
D. Dữ liệu giao dịch và hồ sơ khách hàng.

19. Một hệ thống thông tin quản lý thành công cần có sự phù hợp giữa công nghệ, con người và _________?

A. Chiến lược marketing.
B. Quy trình kinh doanh.
C. Đối thủ cạnh tranh.
D. Chính sách của chính phủ.

20. Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng (SCM) tập trung vào việc tối ưu hóa luồng nào trong một tổ chức?

A. Chỉ luồng thông tin nội bộ.
B. Luồng hàng hóa, thông tin và tài chính giữa các bên liên quan trong chuỗi cung ứng.
C. Chỉ luồng tài chính.
D. Chỉ luồng hàng hóa.

21. Trong hệ thống thông tin quản lý, ‘thông tin’ (information) khác với ‘dữ liệu’ (data) ở điểm nào?

A. Thông tin là dữ liệu chưa được xử lý, còn dữ liệu là thông tin đã được xử lý.
B. Thông tin là dữ liệu đã được xử lý và có ngữ cảnh, ý nghĩa, mục đích.
C. Thông tin luôn dưới dạng số, còn dữ liệu có thể là văn bản.
D. Thông tin chỉ dùng cho cấp chiến lược, còn dữ liệu cho cấp tác nghiệp.

22. Hệ thống thông tin quản lý (MIS) giúp các nhà quản lý thực hiện chức năng nào sau đây một cách hiệu quả hơn?

A. Chỉ tuyển dụng nhân viên mới.
B. Lập kế hoạch, kiểm soát và ra quyết định.
C. Chỉ thiết kế sản phẩm mới.
D. Chỉ thực hiện bảo trì thiết bị.

23. Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP) tích hợp các chức năng quản lý nào sau đây?

A. Chỉ Quản lý Quan hệ Khách hàng (CRM).
B. Tài chính, Kế toán, Sản xuất, Nhân sự, Chuỗi cung ứng.
C. Chỉ Quản lý Chuỗi cung ứng (SCM).
D. Chỉ Phân tích dữ liệu lớn (Big Data Analytics).

24. Yếu tố ‘quy trình’ (process) trong một hệ thống thông tin quản lý đề cập đến điều gì?

A. Các thiết bị vật lý được sử dụng để nhập, lưu trữ và hiển thị dữ liệu.
B. Tập hợp các bước hoặc hành động được thực hiện theo một trình tự nhất định để hoàn thành một nhiệm vụ.
C. Phần mềm máy tính thực thi các chức năng cụ thể.
D. Nguồn dữ liệu thô được thu thập từ môi trường bên trong hoặc bên ngoài.

25. Hệ thống thông tin quản lý (MIS) có vai trò gì trong việc đo lường và đánh giá hiệu suất của nhân viên?

A. Chỉ thu thập dữ liệu về giờ làm việc.
B. Cung cấp dữ liệu và báo cáo về năng suất, chất lượng công việc và việc hoàn thành mục tiêu.
C. Chỉ xử lý bảng lương và phúc lợi.
D. Chỉ quản lý hồ sơ nhân viên.

26. Theo lý thuyết về phân loại HTTTQL, ‘Hệ thống Thông tin Chiến lược’ (Strategic Information Systems – SIS) có vai trò gì trong tổ chức?

A. Hỗ trợ tổ chức đạt được lợi thế cạnh tranh và thực hiện các mục tiêu chiến lược dài hạn.
B. Xử lý các giao dịch hàng ngày với hiệu suất cao.
C. Cung cấp dữ liệu chi tiết cho các nhà quản lý cấp trung.
D. Quản lý và chia sẻ kiến thức nội bộ.

27. Hệ thống xử lý giao dịch (TPS – Transaction Processing System) có đặc điểm nào sau đây?

A. Độ tin cậy cao, xử lý khối lượng lớn các giao dịch lặp đi lặp lại với độ chính xác cao.
B. Tập trung vào phân tích dữ liệu lịch sử để dự báo xu hướng.
C. Cung cấp thông tin chiến lược cho ban lãnh đạo.
D. Hỗ trợ các quyết định bán cấu trúc.

28. Khi một tổ chức đầu tư vào một hệ thống HTTTQL mới, họ thường mong đợi kết quả nào về mặt hiệu quả hoạt động?

A. Tăng năng suất, giảm chi phí, cải thiện chất lượng sản phẩm/dịch vụ và nâng cao khả năng cạnh tranh.
B. Tăng cường sự phức tạp trong các quy trình làm việc.
C. Giảm thiểu sự cần thiết của việc phân tích dữ liệu.
D. Tập trung vào việc lưu trữ dữ liệu không cần thiết.

29. Khi nói về các cấp độ thông tin trong tổ chức, cấp độ nào thường yêu cầu thông tin chi tiết, tập trung vào các giao dịch hàng ngày?

A. Cấp độ hoạt động (Operational level).
B. Cấp độ chiến lược (Strategic level).
C. Cấp độ quản lý (Managerial level).
D. Cấp độ phân tích (Analytical level).

30. Hệ thống hỗ trợ quyết định nhóm (GDSS – Group Decision Support System) nhằm mục đích gì?

A. Hỗ trợ các nhóm người dùng cùng nhau làm việc để ra quyết định, cải thiện hiệu quả thảo luận và đồng thuận.
B. Quản lý các quyết định của từng cá nhân một cách độc lập.
C. Tự động hóa toàn bộ quy trình ra quyết định.
D. Lưu trữ các quyết định đã được đưa ra.

31. Yếu tố nào là quan trọng nhất để đảm bảo an ninh và bảo mật cho dữ liệu trong HTTTQL?

A. Kết hợp các biện pháp kỹ thuật (ví dụ: mã hóa, tường lửa) và các chính sách, quy trình quản lý chặt chẽ.
B. Chỉ sử dụng mật khẩu mạnh cho tất cả tài khoản.
C. Lưu trữ tất cả dữ liệu trên máy chủ cục bộ.
D. Không cần quan tâm đến bảo mật nếu hệ thống chỉ dành cho nội bộ.

32. Yếu tố nào là quan trọng nhất trong việc đảm bảo sự thành công của một dự án HTTTQL?

A. Sự ủng hộ và tham gia tích cực của ban lãnh đạo và người dùng cuối.
B. Sử dụng công nghệ mới nhất và tiên tiến nhất.
C. Chỉ tập trung vào việc phát triển kỹ thuật mà không quan tâm đến người dùng.
D. Giảm thiểu chi phí phát triển bằng mọi giá.

33. Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng (SCM – Supply Chain Management) tập trung vào việc tối ưu hóa khía cạnh nào của hoạt động kinh doanh?

A. Dòng chảy vật chất, thông tin và tài chính từ nhà cung cấp đến khách hàng cuối cùng.
B. Quản lý mối quan hệ và tương tác với từng khách hàng cá nhân.
C. Hoạt động tài chính, kế toán và báo cáo tài chính.
D. Quản lý nguồn nhân lực và phát triển nhân tài.

34. Một tổ chức sử dụng HTTTQL để phân tích dữ liệu bán hàng nhằm xác định các sản phẩm bán chạy nhất và các kênh phân phối hiệu quả nhất đang áp dụng chiến lược gì?

A. Phân tích dữ liệu để hỗ trợ ra quyết định (Data-driven decision making).
B. Tự động hóa quy trình sản xuất.
C. Quản lý chuỗi cung ứng thụ động.
D. Tập trung vào việc lưu trữ dữ liệu mà không phân tích.

35. Trong lĩnh vực HTTTQL, thuật ngữ ‘Data Mining’ (Khai phá dữ liệu) ám chỉ hoạt động nào?

A. Tìm kiếm các mẫu hình, xu hướng và mối quan hệ ẩn trong các tập dữ liệu lớn.
B. Nhập dữ liệu thủ công vào hệ thống.
C. Viết mã nguồn cho ứng dụng.
D. Tạo báo cáo tài chính định kỳ.

36. Khi đánh giá hiệu quả của một HTTTQL, chỉ số nào sau đây thường được sử dụng để đo lường tốc độ xử lý thông tin?

A. Thời gian phản hồi (Response time) hoặc thông lượng (Throughput).
B. Tỷ lệ lỗi (Error rate).
C. Chi phí vận hành (Operating cost).
D. Mức độ hài lòng của người dùng (User satisfaction).

37. Hệ thống quản lý quan hệ khách hàng (CRM) có mục tiêu chính là gì?

A. Tối ưu hóa việc tương tác với khách hàng, từ tiếp thị, bán hàng đến dịch vụ khách hàng, nhằm tăng sự hài lòng và lòng trung thành.
B. Quản lý hiệu quả chuỗi cung ứng và tối ưu hóa chi phí vận chuyển.
C. Tự động hóa quy trình sản xuất và quản lý chất lượng sản phẩm.
D. Hỗ trợ việc ra quyết định chiến lược cho ban lãnh đạo cấp cao.

38. Trong mô hình phát triển hệ thống SDLC (System Development Life Cycle), giai đoạn ‘Yêu cầu’ (Requirements) có vai trò gì?

A. Xác định rõ ràng những gì hệ thống cần làm để đáp ứng nhu cầu của người dùng và doanh nghiệp.
B. Viết mã nguồn cho hệ thống.
C. Kiểm tra và sửa lỗi cho hệ thống đã hoàn thành.
D. Triển khai hệ thống vào môi trường vận hành thực tế.

39. Trong bối cảnh Hệ thống Thông tin Quản lý (HTTTQL), khái niệm ‘DSS’ (Decision Support System) chủ yếu đề cập đến loại HTTTQL nào?

A. Hệ thống hỗ trợ người ra quyết định, cung cấp công cụ và dữ liệu để phân tích các vấn đề bán cấu trúc và phi cấu trúc.
B. Hệ thống xử lý giao dịch, tập trung vào việc thu thập và lưu trữ dữ liệu từ các hoạt động kinh doanh hàng ngày.
C. Hệ thống quản lý kiến thức, nhằm mục đích lưu trữ, truy xuất và chia sẻ kiến thức chuyên môn trong tổ chức.
D. Hệ thống thông tin điều hành, cung cấp báo cáo và thông tin tổng hợp cho các nhà quản lý cấp trung.

40. Khi phân tích mô hình Porter’s Five Forces, yếu tố ‘Mối đe dọa từ các sản phẩm thay thế’ (Threat of Substitute Products) đề cập đến điều gì?

A. Khả năng khách hàng chuyển sang sử dụng các sản phẩm hoặc dịch vụ khác có thể đáp ứng cùng một nhu cầu.
B. Sức mạnh mặc cả của nhà cung cấp.
C. Mức độ cạnh tranh giữa các đối thủ hiện tại trong ngành.
D. Rào cản gia nhập ngành đối với các đối thủ mới.

41. Trong phát triển HTTTQL, giai đoạn ‘Thiết kế’ (Design) bao gồm những công việc chính nào?

A. Xác định cấu trúc dữ liệu, kiến trúc hệ thống, giao diện người dùng và các quy trình xử lý.
B. Thu thập yêu cầu từ người dùng cuối.
C. Viết và kiểm thử mã nguồn.
D. Đào tạo người dùng và triển khai hệ thống.

42. Hệ thống nào sau đây chủ yếu hỗ trợ các quyết định chiến lược dài hạn của ban lãnh đạo cấp cao?

A. Hệ thống Thông tin Chiến lược (SIS) hoặc Hệ thống Thông tin Điều hành (EIS).
B. Hệ thống Xử lý Giao dịch (TPS).
C. Hệ thống Hỗ trợ Quyết định Hoạt động (ODSS).
D. Hệ thống Quản lý Tài liệu (Document Management System).

43. Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP) tích hợp các quy trình nghiệp vụ chính của một tổ chức như thế nào?

A. Tích hợp các chức năng như tài chính, kế toán, nhân sự, sản xuất, chuỗi cung ứng và bán hàng vào một hệ thống duy nhất.
B. Tập trung vào việc quản lý mối quan hệ với khách hàng (CRM) và tự động hóa quy trình bán hàng.
C. Chỉ hỗ trợ quản lý tài chính và kế toán của doanh nghiệp.
D. Chủ yếu tập trung vào quản lý chuỗi cung ứng và logistics.

44. Trong quy trình phát triển phần mềm, phương pháp ‘Agile’ nhấn mạnh vào điều gì?

A. Phát triển lặp đi lặp lại, linh hoạt, phản hồi nhanh với thay đổi và hợp tác chặt chẽ với khách hàng.
B. Tuân thủ nghiêm ngặt một kế hoạch chi tiết, ít thay đổi từ đầu đến cuối.
C. Chỉ tập trung vào việc viết tài liệu kỹ thuật đầy đủ.
D. Hoàn thành toàn bộ hệ thống trước khi bàn giao cho khách hàng.

45. Khi một tổ chức áp dụng HTTTQL để phân tích đối thủ cạnh tranh, mục tiêu chính là gì?

A. Hiểu rõ điểm mạnh, điểm yếu, chiến lược và các hoạt động của đối thủ để điều chỉnh chiến lược kinh doanh của mình.
B. Sao chép hoàn toàn các sản phẩm của đối thủ.
C. Chỉ tập trung vào việc tăng giá sản phẩm.
D. Loại bỏ hoàn toàn sự cạnh tranh.

46. Hệ thống hỗ trợ quyết định điều hành (EIS – Executive Information System) chủ yếu cung cấp loại thông tin nào cho các nhà quản lý cấp cao?

A. Thông tin tổng hợp, cô đọng, tập trung vào các chỉ số hiệu suất chính (KPIs) và các xu hướng vĩ mô.
B. Thông tin chi tiết về từng giao dịch của khách hàng.
C. Dữ liệu kỹ thuật về quy trình sản xuất.
D. Các báo cáo chi tiết về hiệu suất của từng nhân viên.

47. Hệ thống quản lý tri thức (Knowledge Management System – KMS) đóng vai trò gì trong việc hỗ trợ tổ chức?

A. Giúp tổ chức thu thập, lưu trữ, chia sẻ và sử dụng hiệu quả kiến thức, kinh nghiệm của nhân viên.
B. Chỉ tập trung vào việc xử lý các giao dịch tài chính.
C. Tự động hóa quy trình sản xuất và kiểm soát chất lượng.
D. Quản lý mối quan hệ với nhà cung cấp.

48. Trong các yếu tố cấu thành một HTTTQL, yếu tố nào thường được coi là ‘xương sống’ hoặc nền tảng?

A. Dữ liệu (Data).
B. Phần cứng (Hardware).
C. Phần mềm (Software).
D. Người dùng (Users).

49. Hệ thống hỗ trợ quản lý (MIS – Management Information System) thường cung cấp những loại báo cáo nào?

A. Báo cáo định kỳ (ví dụ: báo cáo bán hàng hàng tháng) và báo cáo theo yêu cầu (ví dụ: báo cáo phân tích chi phí một dự án cụ thể).
B. Thông tin trực tiếp từ các giao dịch của khách hàng.
C. Dự báo xu hướng thị trường dài hạn.
D. Phân tích chuyên sâu về hành vi của đối thủ cạnh tranh.

50. Một trong những vai trò quan trọng nhất của Hệ thống Thông tin Quản lý (HTTTQL) trong tổ chức hiện đại là gì?

A. Tăng cường khả năng ra quyết định bằng cách cung cấp thông tin chính xác và kịp thời cho các cấp quản lý.
B. Thay thế hoàn toàn vai trò của con người trong các hoạt động vận hành và chiến lược.
C. Giảm thiểu sự tương tác giữa các phòng ban bằng cách tập trung dữ liệu vào một hệ thống duy nhất.
D. Chỉ phục vụ mục đích lưu trữ dữ liệu lịch sử mà không có khả năng phân tích hay hỗ trợ hoạt động.

51. Hệ thống quản lý quan hệ khách hàng (CRM) giúp doanh nghiệp cải thiện điều gì?

A. Hiệu quả sản xuất.
B. Khả năng thu hút, giữ chân và phát triển mối quan hệ với khách hàng.
C. Quản lý tài sản cố định.
D. An ninh mạng nội bộ.

52. Một hệ thống hỗ trợ ra quyết định (DSS) chủ yếu nhằm mục đích gì trong tổ chức?

A. Tự động hóa các quy trình vận hành hàng ngày.
B. Cung cấp thông tin và công cụ để hỗ trợ các nhà quản lý đưa ra quyết định tốt hơn.
C. Quản lý mối quan hệ với khách hàng.
D. Xử lý các giao dịch tài chính phức tạp.

53. Khái niệm ‘Hệ thống chuyên gia’ (Expert System) trong lĩnh vực AI và HTQTQL thường được dùng để làm gì?

A. Xử lý các giao dịch tài chính hàng ngày.
B. Mô phỏng khả năng suy luận và ra quyết định của con người chuyên gia trong một lĩnh vực cụ thể.
C. Quản lý toàn bộ chuỗi cung ứng.
D. Tự động hóa các quy trình sản xuất.

54. Khái niệm ‘Hệ thống quản lý tri thức’ (Knowledge Management System – KMS) tập trung vào việc:

A. Tự động hóa dây chuyền sản xuất.
B. Thu thập, tổ chức, chia sẻ và sử dụng tri thức của tổ chức.
C. Quản lý các giao dịch bán hàng.
D. Phân tích dữ liệu thị trường.

55. Trong lĩnh vực bảo mật thông tin, ‘Firewall’ (Tường lửa) đóng vai trò gì?

A. Tăng tốc độ kết nối mạng.
B. Kiểm soát luồng dữ liệu ra vào mạng để ngăn chặn truy cập trái phép.
C. Lưu trữ bản sao lưu dữ liệu.
D. Mã hóa dữ liệu nhạy cảm.

56. Một hệ thống thông tin quản lý tài chính (Financial MIS) sẽ hỗ trợ chủ yếu cho hoạt động nào của doanh nghiệp?

A. Tuyển dụng và đào tạo nhân viên.
B. Quản lý ngân sách, báo cáo tài chính và phân tích đầu tư.
C. Lập kế hoạch sản xuất và quản lý kho.
D. Marketing và bán hàng.

57. Trong phân loại hệ thống thông tin theo cấp độ quản lý, ‘Hệ thống thông tin cho cấp điều hành’ (Executive Information System – EIS) cung cấp loại thông tin gì?

A. Thông tin chi tiết về các giao dịch hàng ngày.
B. Thông tin tổng hợp, cô đọng, tập trung vào các yếu tố chiến lược và xu hướng dài hạn.
C. Thông tin hỗ trợ các quyết định tác nghiệp.
D. Thông tin chi tiết về hiệu suất của từng nhân viên.

58. Trong bối cảnh Hệ thống Thông tin Quản lý (HTQTQL), khái niệm ‘Data Mining’ đề cập đến quá trình nào sau đây?

A. Thu thập dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau để tạo ra một cơ sở dữ liệu tập trung.
B. Phân tích các tập dữ liệu lớn để khám phá các mẫu, xu hướng và mối quan hệ ẩn.
C. Thiết kế giao diện người dùng thân thiện cho hệ thống thông tin.
D. Bảo vệ dữ liệu khỏi truy cập trái phép và các mối đe dọa an ninh mạng.

59. Đâu là một chức năng chính của Hệ thống Thông tin Marketing (MIS – Marketing Information System)?

A. Quản lý tài chính và kế toán.
B. Thu thập, phân tích và phân phối thông tin marketing.
C. Lập kế hoạch sản xuất và kiểm soát chất lượng.
D. Quản lý nhân sự và đào tạo.

60. Việc sử dụng ‘Data Warehouse’ (Kho dữ liệu) trong HTQTQL nhằm mục đích gì?

A. Lưu trữ dữ liệu giao dịch thời gian thực.
B. Hỗ trợ phân tích và ra quyết định bằng cách tích hợp dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau.
C. Quản lý hoạt động hàng ngày của các bộ phận.
D. Truyền thông nội bộ.

61. Đâu là một thành phần quan trọng của một hệ thống thông tin, chịu trách nhiệm lưu trữ dữ liệu?

A. Phần mềm ứng dụng (Application software)
B. Cơ sở dữ liệu (Database)
C. Thiết bị mạng (Networking devices)
D. Hệ điều hành (Operating system)

62. Hệ thống xử lý giao dịch (TPS – Transaction Processing System) có vai trò chính là gì?

A. Hỗ trợ các quyết định chiến lược dài hạn.
B. Ghi lại, xử lý và lưu trữ các giao dịch kinh doanh thường xuyên, có tính lặp lại.
C. Phân tích dữ liệu thị trường để xác định cơ hội mới.
D. Quản lý mạng lưới máy tính của tổ chức.

63. Hệ thống thông tin quản lý sản xuất (Manufacturing MIS) sẽ tập trung vào việc hỗ trợ những hoạt động nào?

A. Quản lý quan hệ khách hàng.
B. Lập kế hoạch sản xuất, kiểm soát tồn kho và quản lý chất lượng.
C. Phân tích báo cáo tài chính.
D. Quản lý nhân sự.

64. Khái niệm ‘Cloud Computing’ (Điện toán đám mây) liên quan đến việc:

A. Sử dụng máy tính cá nhân để xử lý dữ liệu.
B. Truy cập và sử dụng các tài nguyên tính toán (máy chủ, lưu trữ, phần mềm) qua mạng Internet.
C. Xây dựng hệ thống máy chủ riêng tại trụ sở công ty.
D. Sử dụng đĩa cứng di động để lưu trữ dữ liệu.

65. Trong mô hình kinh doanh điện tử (e-business), loại giao dịch nào sau đây mô tả mối quan hệ giữa hai doanh nghiệp?

A. Business-to-Consumer (B2C)
B. Consumer-to-Consumer (C2C)
C. Business-to-Business (B2B)
D. Government-to-Citizen (G2C)

66. Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất để đảm bảo sự thành công của một hệ thống thông tin mới trong tổ chức?

A. Công nghệ hiện đại nhất.
B. Sự ủng hộ và tham gia của ban lãnh đạo cùng người dùng cuối.
C. Chi phí triển khai thấp nhất.
D. Nhiều chức năng nhất.

67. Khái niệm ‘Digital Transformation’ (Chuyển đổi số) trong doanh nghiệp liên quan đến việc gì?

A. Mua sắm thêm máy tính mới.
B. Sử dụng công nghệ số để thay đổi cách thức hoạt động và cung cấp giá trị cho khách hàng.
C. Tập trung vào marketing truyền thống.
D. Giảm thiểu sử dụng công nghệ.

68. Khái niệm ‘Big Data’ thường đề cập đến các tập dữ liệu có đặc điểm nào?

A. Nhỏ, có cấu trúc và dễ quản lý.
B. Lớn, đa dạng, thay đổi nhanh chóng và khó xử lý bằng các công cụ truyền thống.
C. Chỉ bao gồm dữ liệu văn bản.
D. Được lưu trữ hoàn toàn trên đám mây.

69. Trong mô hình ‘Hệ thống thông tin chiến lược’ (Strategic Information System – SIS), mục tiêu chính là:

A. Tối ưu hóa các quy trình tác nghiệp.
B. Tạo ra lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.
C. Quản lý chi phí hoạt động.
D. Đảm bảo an ninh dữ liệu.

70. Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP) được thiết kế để làm gì trong một tổ chức?

A. Tập trung vào quản lý mối quan hệ khách hàng.
B. Tích hợp và quản lý các quy trình kinh doanh cốt lõi trên toàn bộ tổ chức.
C. Phân tích dữ liệu thị trường để dự báo xu hướng.
D. Hỗ trợ các quyết định chiến lược cấp cao.

71. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một thành phần cơ bản của Hệ thống Thông tin (IS)?

A. Dữ liệu (Data)
B. Quy trình (Process)
C. Phần cứng (Hardware)
D. Nhân viên kế toán (Accountants)

72. Yếu tố nào sau đây đóng vai trò là ‘bộ não’ của hệ thống thông tin, chịu trách nhiệm xử lý và điều phối dữ liệu?

A. Thiết bị đầu vào (Input devices)
B. Thiết bị đầu ra (Output devices)
C. Hệ thống xử lý trung tâm (CPU – Central Processing Unit)
D. Bộ nhớ ngoài (External storage)

73. Trong lĩnh vực Hệ thống Thông tin Quản lý, ‘Business Intelligence’ (BI) là gì?

A. Một loại phần mềm diệt virus.
B. Các công nghệ, ứng dụng và quy trình để phân tích dữ liệu kinh doanh và trình bày thông tin hành động.
C. Quản lý tài chính cá nhân.
D. Thiết kế và phát triển website.

74. Trong quản lý chuỗi cung ứng (SCM), vai trò của một hệ thống thông tin là gì?

A. Chỉ quản lý các hoạt động bán hàng nội bộ.
B. Tạo điều kiện thuận lợi cho việc lập kế hoạch, thực hiện và kiểm soát dòng chảy hàng hóa, thông tin và tài chính.
C. Tập trung duy nhất vào quản lý kho hàng.
D. Phân tích dữ liệu nhân sự.

75. Hệ thống thông tin quản lý nhân sự (HRMIS – Human Resource Management Information System) có vai trò gì?

A. Quản lý các hoạt động sản xuất.
B. Hỗ trợ quản lý thông tin nhân viên, bảng lương, tuyển dụng và đào tạo.
C. Phân tích dữ liệu tài chính.
D. Giám sát hoạt động của hệ thống mạng.

76. Khi nói về các loại hệ thống hỗ trợ quyết định (DSS), hệ thống nào thường cung cấp các mô hình phân tích dữ liệu và công cụ mô phỏng để hỗ trợ các quyết định bán cấu trúc?

A. Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)
B. Hệ thống thông tin quản lý (MIS)
C. Hệ thống hỗ trợ quyết định (DSS)
D. Hệ thống thông tin điều hành (EIS)

77. Một nhà quản lý muốn xem báo cáo tổng hợp về doanh thu theo từng vùng miền trong quý vừa qua. Hệ thống thông tin quản lý (MIS) có thể cung cấp loại báo cáo nào để đáp ứng yêu cầu này?

A. Báo cáo phân tích xu hướng (Trend analysis report).
B. Báo cáo tổng hợp theo khu vực (Regional summary report).
C. Báo cáo hiệu suất cá nhân (Individual performance report).
D. Báo cáo dự báo (Forecasting report).

78. Hệ thống thông tin quản lý (MIS) đóng vai trò cốt lõi trong việc hỗ trợ các nhà quản lý đưa ra quyết định. Theo phân tích phổ biến, loại quyết định nào sau đây thường được MIS hỗ trợ nhiều nhất ở cấp độ tác nghiệp?

A. Quyết định chiến lược dài hạn về hướng đi của công ty.
B. Quyết định tài chính phức tạp liên quan đến sáp nhập và mua lại.
C. Quyết định mang tính cấu trúc, lặp đi lặp lại hàng ngày.
D. Quyết định phi cấu trúc, đòi hỏi sự sáng tạo và phán đoán cá nhân cao.

79. Độ tin cậy của dữ liệu là yếu tố then chốt trong hệ thống thông tin quản lý. Điều gì xảy ra nếu dữ liệu đầu vào không chính xác hoặc không đầy đủ?

A. Hệ thống sẽ tự động sửa lỗi và đưa ra kết quả chính xác.
B. Quyết định dựa trên dữ liệu đó có thể sai lệch, gây hậu quả tiêu cực.
C. Dữ liệu sẽ được coi là không hợp lệ và bị loại bỏ hoàn toàn.
D. Hệ thống sẽ chỉ xuất ra các báo cáo tổng hợp mà không có chi tiết.

80. Trong quản lý dự án công nghệ thông tin, khái niệm ‘scope creep’ (sự leo thang phạm vi) đề cập đến điều gì?

A. Việc hoàn thành dự án sớm hơn dự kiến.
B. Sự thay đổi hoặc bổ sung liên tục các yêu cầu của dự án sau khi đã bắt đầu.
C. Việc giảm bớt các chức năng không cần thiết để tiết kiệm chi phí.
D. Sự đồng thuận hoàn toàn giữa các bên liên quan về phạm vi dự án.

81. Một công ty sử dụng hệ thống quản lý quan hệ khách hàng (CRM) để theo dõi tương tác với khách hàng, lưu trữ thông tin liên hệ và lịch sử mua hàng. Mục tiêu chính của việc triển khai CRM là gì?

A. Tự động hóa quy trình sản xuất.
B. Cải thiện trải nghiệm khách hàng và tăng cường mối quan hệ.
C. Quản lý chuỗi cung ứng hiệu quả hơn.
D. Tối ưu hóa chi phí vận hành.

82. Hệ thống quản lý tri thức (Knowledge Management System – KMS) đóng vai trò gì trong tổ chức?

A. Tự động hóa hoàn toàn các quy trình sản xuất.
B. Thu thập, tổ chức, chia sẻ và sử dụng kiến thức của tổ chức.
C. Quản lý các giao dịch tài chính và bảng lương.
D. Giám sát hiệu suất làm việc của từng cá nhân.

83. Trong mô hình phát triển hệ thống theo vòng đời (SDLC), giai đoạn nào tập trung vào việc xác định các yêu cầu chi tiết về chức năng và phi chức năng của hệ thống?

A. Thiết kế (Design)
B. Phân tích yêu cầu (Requirements Analysis)
C. Triển khai (Implementation)
D. Bảo trì (Maintenance)

84. Một doanh nghiệp đang xem xét việc áp dụng trí tuệ nhân tạo (AI) để cải thiện dịch vụ khách hàng. Trường hợp sử dụng AI nào sau đây phù hợp nhất cho mục tiêu này?

A. Phân tích dữ liệu tài chính phức tạp.
B. Tự động trả lời các câu hỏi thường gặp của khách hàng thông qua chatbot.
C. Quản lý kho hàng và tối ưu hóa logistics.
D. Lập kế hoạch sản xuất dài hạn.

85. Hệ thống thông tin quản lý (MIS) cần dữ liệu đầu vào chính xác để tạo ra thông tin hữu ích. Nguồn dữ liệu nào thường được coi là nguồn gốc chính của hầu hết dữ liệu trong một tổ chức?

A. Các báo cáo từ đối thủ cạnh tranh.
B. Hệ thống xử lý giao dịch (TPS).
C. Các bài báo và tạp chí chuyên ngành.
D. Phản hồi của khách hàng trên mạng xã hội.

86. Trong quản lý dự án, ‘critical path’ (đường găng) là gì?

A. Chuỗi các hoạt động có thể bị trì hoãn mà không ảnh hưởng đến ngày hoàn thành dự án.
B. Chuỗi các hoạt động dài nhất cần hoàn thành để dự án kết thúc đúng hạn.
C. Các hoạt động có chi phí cao nhất trong dự án.
D. Các hoạt động phụ thuộc vào sự phê duyệt của ban lãnh đạo.

87. Một nhà quản lý muốn đánh giá hiệu quả của chiến dịch quảng cáo mới. Hệ thống thông tin nào có thể cung cấp dữ liệu về lượt truy cập website, tỷ lệ chuyển đổi và doanh thu liên quan đến chiến dịch đó?

A. Hệ thống xử lý văn bản.
B. Hệ thống quản lý nhân sự (HRIS).
C. Hệ thống quản lý khách hàng (CRM) kết hợp với công cụ phân tích marketing.
D. Hệ thống quản lý tài liệu.

88. Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định dựa trên kiến thức (Knowledge-based Decision Support Systems) thường bao gồm thành phần nào?

A. Các quy tắc kinh doanh (Business rules).
B. Cơ sở kiến thức (Knowledge base) và công cụ suy luận (Inference engine).
C. Các bảng tính và đồ thị trực quan.
D. Dữ liệu giao dịch chi tiết.

89. Một công ty muốn phát triển một ứng dụng di động mới. Theo quy trình phát triển phần mềm, sau giai đoạn phân tích yêu cầu, bước tiếp theo là gì?

A. Kiểm thử (Testing)
B. Triển khai (Deployment)
C. Thiết kế (Design)
D. Bảo trì (Maintenance)

90. Trong phát triển hệ thống, ‘prototyping’ (tạo mẫu) là một phương pháp được sử dụng. Lợi ích chính của việc tạo mẫu là gì?

A. Đảm bảo hệ thống hoạt động hoàn hảo ngay từ lần đầu tiên.
B. Giúp người dùng hình dung và cung cấp phản hồi sớm về hệ thống.
C. Tự động hóa toàn bộ quá trình phát triển.
D. Loại bỏ hoàn toàn nhu cầu kiểm thử.

91. Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP) tích hợp các quy trình kinh doanh cốt lõi của một tổ chức. Lợi ích chính của việc triển khai ERP là gì?

A. Tăng cường khả năng ra quyết định cá nhân của từng nhân viên.
B. Cung cấp một cái nhìn tổng thể, tích hợp về hoạt động kinh doanh.
C. Giảm bớt sự phụ thuộc vào công nghệ thông tin.
D. Tăng cường tính cạnh tranh bằng cách chỉ tập trung vào marketing.

92. Hệ thống thông tin quản lý (MIS) có thể sử dụng các báo cáo định kỳ để cung cấp thông tin cho nhà quản lý. Loại báo cáo nào sau đây thường được tạo tự động và định kỳ để giám sát hiệu suất hoạt động?

A. Báo cáo phân tích ‘what-if’ (nếu-thì).
B. Báo cáo tùy chỉnh theo yêu cầu đột xuất.
C. Báo cáo định kỳ (Periodic reports).
D. Báo cáo chuyên gia (Expert reports).

93. Trong các phương pháp phát triển hệ thống, phương pháp ‘Agile’ nhấn mạnh điều gì so với phương pháp truyền thống (như Waterfall)?

A. Tuân thủ nghiêm ngặt kế hoạch ban đầu và ít thay đổi.
B. Phát triển theo chu kỳ lặp lại, linh hoạt với sự thay đổi của yêu cầu.
C. Tập trung vào tài liệu hóa chi tiết trước khi bắt đầu lập trình.
D. Giao sản phẩm cuối cùng cho khách hàng chỉ sau khi hoàn thành toàn bộ.

94. Trong lĩnh vực an toàn thông tin, ‘phishing’ là một hình thức tấn công phổ biến. Mục đích chính của tấn công phishing là gì?

A. Cài đặt phần mềm độc hại (malware) vào hệ thống.
B. Lừa người dùng tiết lộ thông tin nhạy cảm như tên đăng nhập, mật khẩu, thông tin thẻ tín dụng.
C. Tấn công từ chối dịch vụ (DDoS) làm gián đoạn hoạt động.
D. Truy cập trái phép vào các tệp tin nhạy cảm trên mạng.

95. Một nhà quản lý muốn phân tích tác động của việc tăng giá sản phẩm lên doanh thu. Loại phân tích nào sau đây phù hợp nhất cho mục đích này?

A. Phân tích nguyên nhân – kết quả (Cause-and-effect analysis).
B. Phân tích ‘what-if’ (What-if analysis).
C. Phân tích xu hướng (Trend analysis).
D. Phân tích so sánh (Comparative analysis).

96. Trong kiến trúc hệ thống thông tin, khái niệm ‘data warehouse’ (kho dữ liệu) được sử dụng để làm gì?

A. Lưu trữ dữ liệu giao dịch tạm thời.
B. Xử lý các giao dịch trực tuyến theo thời gian thực.
C. Hỗ trợ phân tích và báo cáo kinh doanh theo chiều dọc và chiều ngang.
D. Quản lý cấu hình phần cứng và phần mềm.

97. Phân biệt giữa hệ thống xử lý giao dịch (TPS) và hệ thống thông tin quản lý (MIS). Hệ thống TPS thường tập trung vào:

A. Tổng hợp dữ liệu từ nhiều nguồn để hỗ trợ ra quyết định chiến lược.
B. Xử lý các giao dịch kinh doanh hàng ngày một cách hiệu quả và chính xác.
C. Phân tích xu hướng thị trường và dự báo tương lai.
D. Hỗ trợ ra quyết định bán cấu trúc hoặc phi cấu trúc.

98. Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng (SCM) giúp tối ưu hóa luồng hàng hóa và thông tin từ nhà cung cấp đến khách hàng. Mục tiêu chính của SCM là gì?

A. Tăng cường hoạt động marketing và bán hàng trực tiếp.
B. Nâng cao hiệu quả, giảm chi phí và tăng sự hài lòng của khách hàng.
C. Quản lý tài chính và kế toán của doanh nghiệp.
D. Phát triển sản phẩm và nghiên cứu thị trường.

99. Hệ thống thông tin quản lý cấp điều hành (EIS) cung cấp thông tin gì cho các nhà quản lý cấp cao?

A. Chi tiết các giao dịch hàng ngày của bộ phận kế toán.
B. Thông tin tổng hợp, mang tính chiến lược, tập trung vào các yếu tố bên ngoài và xu hướng dài hạn.
C. Các báo cáo chi tiết về hiệu suất làm việc của từng nhân viên.
D. Hướng dẫn kỹ thuật để khắc phục sự cố phần mềm.

100. Một doanh nghiệp muốn phân tích sâu hơn về hành vi mua sắm của khách hàng, tìm kiếm các mẫu hình ẩn và mối tương quan giữa các sản phẩm. Công nghệ nào sau đây phù hợp nhất cho mục đích này?

A. Hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu quan hệ (RDBMS)
B. Khai phá dữ liệu (Data Mining)
C. Hệ thống xử lý văn bản (Word Processing)
D. Hệ thống quản lý tài liệu (Document Management System)

101. Một doanh nghiệp sử dụng hệ thống thông tin để theo dõi và quản lý các hoạt động từ nhà cung cấp nguyên vật liệu đến khách hàng cuối cùng, bao gồm lập kế hoạch, mua sắm, sản xuất và phân phối. Đây là ứng dụng của hệ thống nào?

A. Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP)
B. Hệ thống quản lý quan hệ khách hàng (CRM)
C. Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng (SCM)
D. Hệ thống quản lý tri thức (KMS)

102. Mục tiêu chính của việc triển khai Hệ thống thông tin quản lý (MIS) trong một tổ chức là gì?

A. Tự động hóa hoàn toàn mọi quy trình kinh doanh.
B. Cung cấp thông tin chính xác, kịp thời để hỗ trợ ra quyết định và nâng cao hiệu quả hoạt động.
C. Thay thế hoàn toàn vai trò của con người trong quản lý.
D. Chỉ tập trung vào việc lưu trữ dữ liệu lịch sử.

103. Phân tích SWOT là một công cụ chiến lược quan trọng. Chữ ‘T’ trong SWOT đại diện cho yếu tố nào?

A. Threats (Mối đe dọa)
B. Strengths (Điểm mạnh)
C. Opportunities (Cơ hội)
D. Weaknesses (Điểm yếu)

104. Việc thu thập dữ liệu từ các nguồn bên ngoài tổ chức, như báo cáo ngành, dữ liệu kinh tế vĩ mô, hoặc thông tin từ đối thủ cạnh tranh, thuộc về loại dữ liệu nào trong MIS?

A. Dữ liệu nội bộ
B. Dữ liệu phản hồi
C. Dữ liệu bên ngoài
D. Dữ liệu giao dịch

105. Hệ thống hoạch định nguồn lực doanh nghiệp (ERP) tích hợp các quy trình kinh doanh cốt lõi của một tổ chức như thế nào?

A. Chỉ tập trung vào quản lý tài chính.
B. Tách biệt các phòng ban và quy trình.
C. Tích hợp dữ liệu và quy trình từ nhiều chức năng (như tài chính, nhân sự, sản xuất, bán hàng) vào một hệ thống duy nhất.
D. Chỉ hỗ trợ các hoạt động marketing.

106. Hệ thống thông tin quản lý (MIS) thường được phân loại dựa trên cấp độ quản lý mà nó phục vụ. Hệ thống nào hỗ trợ các nhà quản lý cấp tác nghiệp, tập trung vào việc xử lý các giao dịch hàng ngày?

A. Hệ thống hỗ trợ quyết định (DSS)
B. Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)
C. Hệ thống thông tin điều hành (EIS)
D. Hệ thống thông tin chuyên gia (ESS)

107. Trong các thành phần của Hệ thống thông tin quản lý (MIS), thành phần nào đóng vai trò trung tâm trong việc thu thập, xử lý, lưu trữ và phân phối thông tin để hỗ trợ ra quyết định?

A. Con người
B. Quy trình nghiệp vụ
C. Công nghệ thông tin (phần cứng, phần mềm, mạng, cơ sở dữ liệu)
D. Dữ liệu

108. Trong các khái niệm về dữ liệu và thông tin, ‘Thông tin’ được định nghĩa là gì?

A. Các số liệu thô chưa qua xử lý.
B. Dữ liệu đã được xử lý, tổ chức, cấu trúc và đặt trong ngữ cảnh để có ý nghĩa và hữu ích cho người nhận.
C. Chỉ các báo cáo tài chính.
D. Các bản ghi giao dịch.

109. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một thành phần chính của một hệ thống thông tin?

A. Phần cứng
B. Phần mềm
C. Dữ liệu
D. Văn hóa doanh nghiệp

110. Trong bối cảnh an ninh thông tin, ‘Phishing’ là một hình thức tấn công mạng nhằm mục đích gì?

A. Phá hoại cơ sở dữ liệu.
B. Lây lan virus máy tính.
C. Lừa đảo người dùng tiết lộ thông tin nhạy cảm (như mật khẩu, thông tin thẻ tín dụng).
D. Chiếm quyền điều khiển hệ thống mạng.

111. Trong mô hình Porter’s Five Forces, yếu tố nào đề cập đến khả năng của khách hàng trong việc ép giá hoặc yêu cầu chất lượng cao hơn, ảnh hưởng đến lợi nhuận của ngành?

A. Mối đe dọa từ các đối thủ cạnh tranh mới.
B. Quyền lực thương lượng của nhà cung cấp.
C. Quyền lực thương lượng của khách hàng.
D. Mối đe dọa từ các sản phẩm thay thế.

112. Trong các loại hệ thống thông tin, loại nào thường sử dụng các quy tắc logic và cơ sở kiến thức để đưa ra lời khuyên hoặc giải pháp cho các vấn đề chuyên môn, tương tự như chuyên gia con người?

A. Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)
B. Hệ thống hỗ trợ quyết định (DSS)
C. Hệ thống thông tin điều hành (EIS)
D. Hệ thống thông tin chuyên gia (ESS)

113. Hệ thống quản lý tri thức (KMS) tập trung vào việc khai thác tài sản trí tuệ của tổ chức, bao gồm tri thức tường minh và tri thức ngầm. Tri thức ngầm (Tacit Knowledge) là gì?

A. Kiến thức được ghi lại trong tài liệu, sách, cơ sở dữ liệu.
B. Kinh nghiệm, kỹ năng, trực giác, bí quyết cá nhân mà khó diễn đạt thành lời hoặc tài liệu hóa.
C. Thông tin công khai trên internet.
D. Các quy trình chuẩn đã được phê duyệt.

114. Trong lĩnh vực Hệ thống thông tin quản lý, ‘Big Data’ thường được mô tả bằng ba chữ ‘V’. Chữ ‘V’ thứ ba, ‘Veracity’, đề cập đến yếu tố nào?

A. Volume (Khối lượng)
B. Velocity (Tốc độ)
C. Variety (Đa dạng)
D. Veracity (Độ tin cậy/tính xác thực)

115. Một tổ chức muốn cải thiện khả năng dự báo nhu cầu sản phẩm và tối ưu hóa mức tồn kho. Hệ thống thông tin nào phù hợp nhất để hỗ trợ mục tiêu này?

A. Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)
B. Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng (SCM)
C. Hệ thống quản lý tri thức (KMS)
D. Hệ thống tự động hóa văn phòng (OAS)

116. Khi một hệ thống thông tin được thiết kế để hỗ trợ các nhà quản lý cấp chiến lược trong việc theo dõi các chỉ số hiệu suất chính (KPIs) và các xu hướng dài hạn, đó thường là loại hệ thống nào?

A. Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)
B. Hệ thống thông tin điều hành (EIS) hoặc Hệ thống hỗ trợ quyết định điều hành (ESS)
C. Hệ thống quản lý quan hệ khách hàng (CRM)
D. Hệ thống quản lý dự án (PMS)

117. Hệ thống thông tin quản lý (MIS) sử dụng các kỹ thuật khai phá dữ liệu (Data Mining) để làm gì?

A. Xóa bỏ hoàn toàn dữ liệu trùng lặp.
B. Phát hiện các mẫu ẩn, mối quan hệ và xu hướng có giá trị trong tập dữ liệu lớn.
C. Chỉ đơn giản là báo cáo các giao dịch đã xảy ra.
D. Tự động hóa việc nhập dữ liệu.

118. Hệ thống thông tin quản lý (MIS) giúp doanh nghiệp đạt được lợi thế cạnh tranh bằng cách nào?

A. Chỉ bằng cách giảm chi phí hoạt động.
B. Bằng cách cung cấp thông tin để cải thiện ra quyết định, tăng hiệu quả, hỗ trợ đổi mới sản phẩm/dịch vụ và nâng cao trải nghiệm khách hàng.
C. Chỉ bằng cách tự động hóa hoàn toàn công việc thủ công.
D. Bằng cách tăng cường kiểm soát nội bộ một cách cứng nhắc.

119. Hệ thống thông tin quản lý (MIS) đóng vai trò gì trong việc quản lý tri thức của tổ chức?

A. Chỉ lưu trữ tri thức ngầm.
B. Hỗ trợ thu thập, tổ chức, chia sẻ và sử dụng tri thức tường minh và ngầm.
C. Loại bỏ tri thức của nhân viên cũ.
D. Không liên quan đến việc quản lý tri thức.

120. Yếu tố ‘Dữ liệu’ trong một hệ thống thông tin bao gồm những gì?

A. Chỉ các thuật toán xử lý.
B. Các sự kiện, số liệu thô, văn bản, hình ảnh, âm thanh chưa được xử lý hoặc đã được xử lý.
C. Chỉ các thiết bị phần cứng.
D. Chỉ các chương trình phần mềm.

121. Phân tích ‘Bức tranh 5 áp lực cạnh tranh’ của Michael Porter giúp doanh nghiệp đánh giá điều gì?

A. Tình hình tài chính nội bộ của công ty.
B. Mức độ hấp dẫn và cường độ cạnh tranh trong một ngành công nghiệp.
C. Hiệu quả của các chiến dịch marketing.
D. Khả năng đổi mới công nghệ của công ty.

122. Hệ thống nào sử dụng các mô hình phân tích, cơ sở dữ liệu và các công cụ truy vấn để hỗ trợ các nhà quản lý đưa ra các quyết định bán cấu trúc hoặc phi cấu trúc?

A. Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)
B. Hệ thống thông tin quản lý (MIS)
C. Hệ thống hỗ trợ quyết định (DSS)
D. Hệ thống tự động hóa văn phòng (OAS)

123. Khi đánh giá hiệu quả của một hệ thống thông tin mới, tiêu chí ‘Tính hữu dụng’ (Usability) đề cập đến điều gì?

A. Khả năng xử lý khối lượng dữ liệu lớn.
B. Mức độ dễ dàng, hiệu quả và hài lòng khi người dùng tương tác với hệ thống.
C. Chi phí triển khai và bảo trì hệ thống.
D. Tính bảo mật và khả năng chống lại các cuộc tấn công mạng.

124. Hệ thống quản lý quan hệ khách hàng (CRM) có vai trò chính là gì trong một tổ chức?

A. Quản lý chuỗi cung ứng.
B. Tối ưu hóa quy trình sản xuất.
C. Xây dựng và duy trì mối quan hệ hiệu quả với khách hàng.
D. Quản lý tài chính và kế toán.

125. Khi nói về các yếu tố ảnh hưởng đến việc lựa chọn và triển khai hệ thống thông tin, yếu tố ‘văn hóa tổ chức’ đề cập đến điều gì?

A. Khả năng tài chính của công ty.
B. Tập quán làm việc, thái độ chấp nhận thay đổi và cách thức giao tiếp trong tổ chức.
C. Trình độ công nghệ hiện có của công ty.
D. Các quy định pháp lý liên quan đến bảo mật dữ liệu.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Kiến Thức Live

Kiến Thức Live - Kienthuclive.com là blog cá nhân, chuyên tổng hợp, chia sẻ các kiến thức hữu ích, thú vị trong cuộc sống,…

Gmail liên hệ: kienthuclive@gmail.com

Địa chỉ: 123 Đ Nguyễn Văn Tăng, Long Thạnh Mỹ, Thủ Đức, Hồ Chí Minh 700000, Việt Nam

Giờ làm việc: T2-CN: 09:00 – 17:00

Website cùng hệ thống

Phần Mềm Trọn Đời - Download Tải Phần Mềm Miễn Phí Tài Liệu Trọn Đời - Thư Viện Tài Liệu Học Tập Miễn Phí All Thing Share - Sharing | Knowledge | Technology | Tips | Pets | Life All Thing Pet – We Love Pets Trending New 24h - Cập Nhật Xu Hướng | Trend | News 24h

Chịu trách nhiệm nội dung

Blogger: Kiến Thức Live

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: kienthuclive@gmail.com

Social

  • Pinterest
  • LinkedIn
  • X
  • Flickr
  • YouTube
  • Facebook

Miễn trừ trách nhiệm

Các thông tin trên Blog Kiến Thức Live – Kienthuclive.com chỉ dành cho mục đích tham khảo, tra cứu, chiêm nghiệm. Kienthuclive.com không chịu trách nhiệm dưới bất cứ hình thức nào đối với những thiệt hại dù là trực tiếp hoặc gián tiếp phát sinh từ việc sử dụng và làm theo các nội dung trên website.

Khi nuôi động vật thú cưng, bạn đọc phải tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành. Blog Kiến Thức Live được xây dựng nhằm mục đích thử nghiệm, tham khảo, hỗ trợ học tập và nghiên cứu.

Bộ câu hỏi và đáp án trên trang Trắc nghiệm chỉ nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ việc học và ôn tập. KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức và không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kỳ thi chứng chỉ nào từ các cơ quan giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn. Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác của câu hỏi và đáp án cũng như bất kỳ quyết định nào được đưa ra dựa trên kết quả của bài trắc nghiệm.

Copyright © 2025 Kiến Thức Live
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.