Skip to content
Kiến Thức Live

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Kiến Thức | Cuộc Sống

  • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Bản quyền & Khiếu nại
    • Danh mục/Chủ đề
    • Quy định sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
  • Wiki Giải Đáp
  • Pets
    • Cún cưng
    • Mèo cưng
    • Cá kiểng
    • Chim kiểng
    • Rùa kiểng
    • Bọ ú
    • Thỏ kiểng
    • Heo kiểng
    • Sóc kiểng
    • Rùa kiểng
    • Thú nuôi khác
  • Học tập
    • Toán học
    • Hóa học
    • Vật lý
    • Sinh học
    • Địa lý
  • Quiz online
    • Câu hỏi và Đáp án Quiz
      • ________ people _______ Vietnamese Independence Day in September?
      • “The sun rises in the East,” he said.
      • ”OR ELSE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: We must be back before midnight, or else I’ll be locked out.,
      • ”OTHERWISE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: My parents lent me the money. Otherwise, I couldn’t have afforded the trip., Shut the window, otherwise it’ll get too cold in here., We’re committed to the project. We wouldn’t be here otherwise.
      • Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng của nước ta là
      • Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?
      • Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là loại cây gì?
      • Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
      • Children ________painting eggs at Easter.
      • Choosing a career may be one of the easily jobs you ever have, and it must be done with care.
      • Có thể kết hợp câu điều kiện loại 2 và loại 3 tùy thuộc vào ______ của hành động. (Ví dụ: I had had breakfast, I wouldn’t feel hungry now. (Nếu tôi đã ăn sáng thì bây giờ tôi đã không thấy đói.) hoặc If I didn’t I have to go to school today, I would have gone on holiday with my parents yesterday. (Nếu như hôm nay tôi không phải đi học thì có lẽ hôm qua tôi đã đi nghỉ mát với ba mẹ rồi.)
      • Diện tích đất đỏ vàng (feralit), đất đen nhiệt đới tập trung nhiều nhất ở khu vực
      • Don’t forget calling me as soon as you arrive here.
      • Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường
      • Everybody laughed at him because he didn’t get the joke.
      • For many years people have wondered _______________ exists elsewhere in the universe.
      • Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa gì?
      • Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là gì?
      • Having __________ carefully for the exam, she could answer all the questions easily.
      • Having fail the university entrance exam, she decided to go to a vocational school.
      • He always _______.
      • Hệ số nợ là:
      • He told me _________ early.
      • Hunting for meat and burning forests for soil cause destruction to wildlife.
      • I can hear a cat _______________ at the window.
      • I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer.
      • I have dinner ……………….. half past six.
      • I thought you said she was going away the next Sunday, ________?
      • I went to classes two evenings a week and I was surprised at how quickly I ____ progress.
      • I would rather you ______________.
      • I’m happy ____ that you’ve passed your driving test. Congratulations!
      • If it had not rained last night, the roads in the city ______ so slippery now.
      • Instead of buying a new pair of shoes, I had my old ones _______________.
      • John asked Mary if it was the blue one or the green she wanted.
      • John said he _____ her since they _____ school.
      • Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là gì?
      • Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do
      • Lãi suất tái chiết khấu là:
      • Lan should seriously to consider becoming a singer. She’s a great talent.
      • Lao động trong ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay
      • Many of the people who attended Major Gordon’s funeral ____ him for many years.
      • Martin asked me _______.
      • Mục đích của việc Phan Bội Châu lập ra Duy tân hội là gì?
      • My brother sang _________ of all the pupils of the group.
      • My father is getting old and forgetful ______ he is experienced and helpful.
      • My grandfather started collecting stamps when he was 65.
      • My house _________in 1986.
      • My mother said that she would rather ____ to Hoi An than Nha Trang.
      • Neil Armstrong landed on ____________ moon in 1969.
      • Neither Mary nor her sister know how to knit a scarf.
      • Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi loại gì?
      • Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
      • Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là
      • Nobody is absent today, ________?
      • Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa:
      • Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do
      • Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên
      • Of the four dresses, which is _______?
      • Paul/ never/ read/ interesting/ book/ than/ this.
      • Peter told us about his leaving the school. He did it on his arrival at the meeting.
      • Peter, what are you going to do this weekend? – I don’t know. I think I _____ some movies at home.
      • Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh nào?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại?
      • Phil looks _____ his father.
      • Population growth rates vary among regions and even among countries within the same region.
      • Protective gloves _______ all the time when you treat these chemicals.
      • Read the passage and then decide each statement is True (T) or False (F)Hi! My name is Linda. I have a lot of pets. These are my cats. They are on the chair. That is my dog. It is in the yard. I also have many parrots. They are in the cage. They are very cute. I also have three goldfish and six rabbits. They are in the garden.The parrots are in the cage.
      • She is _____ in the class
      • She is __________ singer I’ve ever met.
      • She was given a prize for her achievement in classical and traditional music.
      • She was so busy that she couldn’t answer the phone.
      • Study harder or you won’t pass the exam.
      • Sự kiện khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh?
      • Tác động rõ nhất của địa hình trong việc hình thành đất là
      • The mother asked her son _______.
      • The population of ASEAN accounts ______ about 8.7% of the world’s population.
      • The substance is very toxic. Protective clothing must be worn at all times.
      • The World Health Organization (WHO) _______.
      • There are plenty of industrial ________ established in the area, which also makes the government worried about pollution.
      • Thị trường tập trung là thị trường:
      • Thuận lợi chủ yếu để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
      • Thực hiện pháp luật là:
      • Tỉ số gia tăng dân số cơ học là gì?
      • Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là gì?
      • Tổ chức Liên hợp quốc được thành lập năm 1945 không nhằm mục đích nào sau đây?
      • Unfortunately, the solution to this problem is neither simple nor ________
      • Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như thế nào?
      • Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là vùng nào?
      • Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là vùng nào?
      • Vùng có tuổi đất già nhất là
      • Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
      • Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là gì?
      • We expect Linh ____ to the airport late as the plane will take off in 15 minutes.
      • We find out that beat box has ____ very popular recently.
      • We hope having a chance to study together at the same university in the future.
      • We should participate in the movement _______________ to conserve the natural environment.
      • We stayed in that hotel despite the noise.
      • We treat our friends well and expect to be treated in a _____ manner.
      • What is the plural of “mouse”?
      • When I first started learning English ten years ago, I could hardly ____ a word – “hello”, “goodbye”, “thank you” was just about it!
      • When it started to rain yesterday, we _____ home from school.
      • Which is ____ of the two?
      • Which of the following is ________ title for the passage?
      • Who is going to ………………the phone?
      • Wine is made _______ rice.
      • Xét về bản chất, toàn cầu hóa là
      • Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển mô hình nông – lâm kết hợp ở vùng trung du của Bắc Trung Bộ là
      • You have to study hard to ______________ your classmates.
    • Kinh tế và Quản trị Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Khoa học quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế công cộng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế lượng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế phát triển (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô online (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing căn bản (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý thống kê (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị học (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh quốc tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Xã hội học (Có đáp án)
    • Khoa học Xã hội và Nhân văn Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Logic học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn Việt ngữ (Có đáp án)
    • Khoa học Tự nhiên và Kỹ thuật Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Chi tiết máy (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật mạch điện tử (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Vật liệu điện (Có đáp án)
    • Khoa học Sức khỏe và Y Dược Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hóa sinh lipid (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Mô học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Môi trường và con người (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Ô nhiễm môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sinh lý nội tiết (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sức khỏe và môi trường (Có đáp án)
  • Game
    • Game PC/Mobile
    • Thủ thuật game
  • Thủ thuật công nghệ
  • Chăn nuôi gia cầm
  • Lịch sử đối đầu
  • Ẩm thực
  • Liên hệ
  • Sitemap
  • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Bản quyền & Khiếu nại
    • Danh mục/Chủ đề
    • Quy định sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
  • Wiki Giải Đáp
  • Pets
    • Cún cưng
    • Mèo cưng
    • Cá kiểng
    • Chim kiểng
    • Rùa kiểng
    • Bọ ú
    • Thỏ kiểng
    • Heo kiểng
    • Sóc kiểng
    • Rùa kiểng
    • Thú nuôi khác
  • Học tập
    • Toán học
    • Hóa học
    • Vật lý
    • Sinh học
    • Địa lý
  • Quiz online
    • Câu hỏi và Đáp án Quiz
      • ________ people _______ Vietnamese Independence Day in September?
      • “The sun rises in the East,” he said.
      • ”OR ELSE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: We must be back before midnight, or else I’ll be locked out.,
      • ”OTHERWISE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: My parents lent me the money. Otherwise, I couldn’t have afforded the trip., Shut the window, otherwise it’ll get too cold in here., We’re committed to the project. We wouldn’t be here otherwise.
      • Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng của nước ta là
      • Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?
      • Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là loại cây gì?
      • Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
      • Children ________painting eggs at Easter.
      • Choosing a career may be one of the easily jobs you ever have, and it must be done with care.
      • Có thể kết hợp câu điều kiện loại 2 và loại 3 tùy thuộc vào ______ của hành động. (Ví dụ: I had had breakfast, I wouldn’t feel hungry now. (Nếu tôi đã ăn sáng thì bây giờ tôi đã không thấy đói.) hoặc If I didn’t I have to go to school today, I would have gone on holiday with my parents yesterday. (Nếu như hôm nay tôi không phải đi học thì có lẽ hôm qua tôi đã đi nghỉ mát với ba mẹ rồi.)
      • Diện tích đất đỏ vàng (feralit), đất đen nhiệt đới tập trung nhiều nhất ở khu vực
      • Don’t forget calling me as soon as you arrive here.
      • Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường
      • Everybody laughed at him because he didn’t get the joke.
      • For many years people have wondered _______________ exists elsewhere in the universe.
      • Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa gì?
      • Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là gì?
      • Having __________ carefully for the exam, she could answer all the questions easily.
      • Having fail the university entrance exam, she decided to go to a vocational school.
      • He always _______.
      • Hệ số nợ là:
      • He told me _________ early.
      • Hunting for meat and burning forests for soil cause destruction to wildlife.
      • I can hear a cat _______________ at the window.
      • I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer.
      • I have dinner ……………….. half past six.
      • I thought you said she was going away the next Sunday, ________?
      • I went to classes two evenings a week and I was surprised at how quickly I ____ progress.
      • I would rather you ______________.
      • I’m happy ____ that you’ve passed your driving test. Congratulations!
      • If it had not rained last night, the roads in the city ______ so slippery now.
      • Instead of buying a new pair of shoes, I had my old ones _______________.
      • John asked Mary if it was the blue one or the green she wanted.
      • John said he _____ her since they _____ school.
      • Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là gì?
      • Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do
      • Lãi suất tái chiết khấu là:
      • Lan should seriously to consider becoming a singer. She’s a great talent.
      • Lao động trong ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay
      • Many of the people who attended Major Gordon’s funeral ____ him for many years.
      • Martin asked me _______.
      • Mục đích của việc Phan Bội Châu lập ra Duy tân hội là gì?
      • My brother sang _________ of all the pupils of the group.
      • My father is getting old and forgetful ______ he is experienced and helpful.
      • My grandfather started collecting stamps when he was 65.
      • My house _________in 1986.
      • My mother said that she would rather ____ to Hoi An than Nha Trang.
      • Neil Armstrong landed on ____________ moon in 1969.
      • Neither Mary nor her sister know how to knit a scarf.
      • Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi loại gì?
      • Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
      • Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là
      • Nobody is absent today, ________?
      • Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa:
      • Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do
      • Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên
      • Of the four dresses, which is _______?
      • Paul/ never/ read/ interesting/ book/ than/ this.
      • Peter told us about his leaving the school. He did it on his arrival at the meeting.
      • Peter, what are you going to do this weekend? – I don’t know. I think I _____ some movies at home.
      • Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh nào?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại?
      • Phil looks _____ his father.
      • Population growth rates vary among regions and even among countries within the same region.
      • Protective gloves _______ all the time when you treat these chemicals.
      • Read the passage and then decide each statement is True (T) or False (F)Hi! My name is Linda. I have a lot of pets. These are my cats. They are on the chair. That is my dog. It is in the yard. I also have many parrots. They are in the cage. They are very cute. I also have three goldfish and six rabbits. They are in the garden.The parrots are in the cage.
      • She is _____ in the class
      • She is __________ singer I’ve ever met.
      • She was given a prize for her achievement in classical and traditional music.
      • She was so busy that she couldn’t answer the phone.
      • Study harder or you won’t pass the exam.
      • Sự kiện khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh?
      • Tác động rõ nhất của địa hình trong việc hình thành đất là
      • The mother asked her son _______.
      • The population of ASEAN accounts ______ about 8.7% of the world’s population.
      • The substance is very toxic. Protective clothing must be worn at all times.
      • The World Health Organization (WHO) _______.
      • There are plenty of industrial ________ established in the area, which also makes the government worried about pollution.
      • Thị trường tập trung là thị trường:
      • Thuận lợi chủ yếu để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
      • Thực hiện pháp luật là:
      • Tỉ số gia tăng dân số cơ học là gì?
      • Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là gì?
      • Tổ chức Liên hợp quốc được thành lập năm 1945 không nhằm mục đích nào sau đây?
      • Unfortunately, the solution to this problem is neither simple nor ________
      • Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như thế nào?
      • Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là vùng nào?
      • Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là vùng nào?
      • Vùng có tuổi đất già nhất là
      • Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
      • Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là gì?
      • We expect Linh ____ to the airport late as the plane will take off in 15 minutes.
      • We find out that beat box has ____ very popular recently.
      • We hope having a chance to study together at the same university in the future.
      • We should participate in the movement _______________ to conserve the natural environment.
      • We stayed in that hotel despite the noise.
      • We treat our friends well and expect to be treated in a _____ manner.
      • What is the plural of “mouse”?
      • When I first started learning English ten years ago, I could hardly ____ a word – “hello”, “goodbye”, “thank you” was just about it!
      • When it started to rain yesterday, we _____ home from school.
      • Which is ____ of the two?
      • Which of the following is ________ title for the passage?
      • Who is going to ………………the phone?
      • Wine is made _______ rice.
      • Xét về bản chất, toàn cầu hóa là
      • Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển mô hình nông – lâm kết hợp ở vùng trung du của Bắc Trung Bộ là
      • You have to study hard to ______________ your classmates.
    • Kinh tế và Quản trị Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Khoa học quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế công cộng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế lượng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế phát triển (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô online (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing căn bản (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý thống kê (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị học (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh quốc tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Xã hội học (Có đáp án)
    • Khoa học Xã hội và Nhân văn Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Logic học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn Việt ngữ (Có đáp án)
    • Khoa học Tự nhiên và Kỹ thuật Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Chi tiết máy (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật mạch điện tử (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Vật liệu điện (Có đáp án)
    • Khoa học Sức khỏe và Y Dược Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hóa sinh lipid (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Mô học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Môi trường và con người (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Ô nhiễm môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sinh lý nội tiết (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sức khỏe và môi trường (Có đáp án)
  • Game
    • Game PC/Mobile
    • Thủ thuật game
  • Thủ thuật công nghệ
  • Chăn nuôi gia cầm
  • Lịch sử đối đầu
  • Ẩm thực
  • Liên hệ
  • Sitemap
Kiến Thức Live

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Kiến Thức | Cuộc Sống

Trang chủ » Quiz online » Kinh tế và Quản trị Quiz » 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kiểm toán căn bản (Có đáp án)

Kinh tế và Quản trị Quiz

120+ câu hỏi trắc nghiệm Kiểm toán căn bản (Có đáp án)

Ngày cập nhật: 19/01/2026

⚠️ Vui lòng đọc kỹ phần lưu ý và tuyên bố miễn trừ trách nhiệm trước khi sử dụng: Toàn bộ câu hỏi và đáp án trong bộ trắc nghiệm này được cung cấp nhằm mục đích tham khảo, phục vụ việc học tập và ôn luyện. Nội dung này KHÔNG phải là đề thi chính thức, cũng không đại diện cho bất kỳ tài liệu tiêu chuẩn hay kỳ thi chứng chỉ nào do các cơ quan giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ ban hành. Website không chịu trách nhiệm đối với tính chính xác của thông tin cũng như mọi quyết định hay hệ quả phát sinh từ việc sử dụng kết quả trắc nghiệm.

Hãy cùng bắt đầu bộ 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kiểm toán căn bản (Có đáp án). Đây là phương tiện hiệu quả giúp bạn đánh giá khả năng nắm bắt và ghi nhớ kiến thức. Chỉ cần nhấp vào bộ bạn quan tâm để thử sức ngay. Mong rằng bạn sẽ có trải nghiệm làm bài thú vị và đạt kết quả tốt

★★★★★
★★★★★
4.8/5 (101 đánh giá)

1. Trong kiểm toán, yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một trong những loại sai sót trọng yếu có thể xảy ra trong báo cáo tài chính?

A. Sai sót trong việc áp dụng các chuẩn mực kế toán.
B. Sai sót do nhầm lẫn trong quá trình thu thập và xử lý dữ liệu.
C. Gian lận do sự cố ý che đậy hoặc bóp méo thông tin.
D. Sai sót do sự thay đổi đột ngột của thị trường ảnh hưởng đến giá trị tài sản.

2. Việc kiểm toán tuân thủ (compliance audit) tập trung vào việc đánh giá gì?

A. Tính hiệu quả và hiệu lực của hoạt động.
B. Tính trung thực và hợp lý của báo cáo tài chính.
C. Việc tuân thủ các quy định, luật lệ, chính sách và thủ tục đã ban hành.
D. Phát hiện và ngăn chặn gian lận.

3. Trong kiểm toán, ‘rủi ro tiềm tàng’ (inherent risk) là gì?

A. Rủi ro kiểm toán viên không phát hiện được sai sót trọng yếu.
B. Rủi ro mà sai sót trọng yếu có thể phát sinh trong một chu kỳ giao dịch, số dư hoặc thuyết minh, không có kiểm soát liên quan.
C. Rủi ro mà hệ thống kiểm soát nội bộ của khách hàng không ngăn chặn hoặc phát hiện kịp thời sai sót.
D. Rủi ro mà kiểm toán viên thực hiện sai thủ tục kiểm toán.

4. Loại hình kiểm toán nào tập trung vào việc đánh giá tính hiệu quả, hiệu lực và kinh tế của các hoạt động trong một tổ chức?

A. Kiểm toán hoạt động.
B. Kiểm toán tuân thủ.
C. Kiểm toán báo cáo tài chính.
D. Kiểm toán gian lận.

5. Mục đích của việc kiểm toán độc lập là gì?

A. Đảm bảo lợi ích của Ban Giám đốc.
B. Cung cấp sự đảm bảo hợp lý về tính trung thực và hợp lý của báo cáo tài chính.
C. Giúp khách hàng nâng cao hiệu quả hoạt động.
D. Xác định tất cả các gian lận trong doanh nghiệp.

6. Yếu tố nào sau đây KHÔNG cấu thành nên ‘bằng chứng kiểm toán’?

A. Biên bản họp của Hội đồng quản trị.
B. Sổ kế toán chi tiết.
C. Các giả định cá nhân của kiểm toán viên về tình hình tài chính.
D. Hóa đơn, chứng từ.

7. Nguyên tắc cơ bản nào mà kiểm toán viên phải tuân thủ khi thu thập và đánh giá bằng chứng kiểm toán?

A. Chỉ thu thập bằng chứng từ các nguồn độc lập với khách hàng.
B. Ưu tiên bằng chứng thu thập được từ quản lý cấp cao.
C. Bằng chứng phải đủ và thích hợp để làm cơ sở cho ý kiến kiểm toán.
D. Chấp nhận mọi bằng chứng mà khách hàng cung cấp mà không cần xem xét.

8. Theo Chuẩn mực Kiểm toán Việt Nam, ‘rủi ro kiểm soát’ (control risk) là gì?

A. Rủi ro mà kiểm toán viên không phát hiện ra sai sót trọng yếu.
B. Rủi ro mà một sai sót trọng yếu có thể phát sinh trong một chu kỳ giao dịch, số dư hoặc thuyết minh, mà hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị không ngăn chặn hoặc phát hiện kịp thời.
C. Rủi ro mà Ban Giám đốc có thể che giấu thông tin.
D. Rủi ro do sự thay đổi của môi trường kinh doanh.

9. Trong quy trình kiểm toán, việc lập kế hoạch kiểm toán bao gồm những hoạt động nào?

A. Thực hiện các thủ tục kiểm toán chi tiết và thu thập bằng chứng cuối cùng.
B. Đánh giá cuối cùng về tính trọng yếu và đưa ra ý kiến kiểm toán.
C. Hiểu biết về khách hàng, đánh giá rủi ro và xác định phương pháp tiếp cận kiểm toán.
D. Lập báo cáo kiểm toán và gửi cho khách hàng.

10. Trách nhiệm chính của Ban Giám đốc đối với báo cáo tài chính là gì?

A. Thực hiện kiểm toán độc lập để đảm bảo tính trung thực.
B. Lập và trình bày báo cáo tài chính trung thực và hợp lý.
C. Đảm bảo hệ thống kiểm soát nội bộ hoạt động hiệu quả.
D. Tư vấn cho kiểm toán viên về các chuẩn mực kế toán áp dụng.

11. Kiểm toán viên cần thu thập bằng chứng kiểm toán đầy đủ và thích hợp cho những khía cạnh nào của báo cáo tài chính?

A. Chỉ các khoản mục có giá trị lớn.
B. Các khoản mục có rủi ro sai sót trọng yếu cao.
C. Tất cả các khía cạnh (hiện hữu, đầy đủ, quyền và nghĩa vụ, phân loại, đánh giá, trình bày và thuyết minh).
D. Chỉ các giao dịch phát sinh trong kỳ.

12. Trong kiểm toán, khái niệm ‘sai sót trọng yếu’ được đánh giá dựa trên cơ sở nào?

A. Chỉ dựa trên quy mô bằng tiền của sai sót.
B. Chỉ dựa trên bản chất của sai sót.
C. Dựa trên cả quy mô và bản chất của sai sót trong bối cảnh cụ thể.
D. Dựa trên ý kiến của ban giám đốc về sai sót.

13. Khi kiểm toán viên thực hiện thủ tục ‘kiểm tra chọn mẫu’ (sampling), mục đích chính là gì?

A. Để kiểm tra tất cả các nghiệp vụ.
B. Để đưa ra kết luận về toàn bộ tổng thể dựa trên kết quả từ một mẫu đại diện.
C. Để giảm thiểu thời gian kiểm toán bằng cách bỏ qua các nghiệp vụ nhỏ.
D. Để xác định số lượng mẫu cần kiểm tra dựa trên sở thích cá nhân.

14. Khi lập kế hoạch kiểm toán, việc xác định tính trọng yếu sơ bộ (preliminary materiality) dựa trên yếu tố nào là chủ yếu?

A. Số lượng nhân viên của công ty.
B. Mức độ phức tạp của nghiệp vụ kế toán.
C. Mục tiêu kiểm toán và quy mô tài chính của đơn vị.
D. Thời gian thực hiện kiểm toán.

15. Kiểm toán viên sử dụng ‘thư quản lý’ (management letter) để làm gì?

A. Xác nhận số dư cuối kỳ của các tài khoản.
B. Thông báo cho Ban Giám đốc về các điểm yếu trong kiểm soát nội bộ và các khuyến nghị cải thiện.
C. Yêu cầu cung cấp thêm bằng chứng kiểm toán.
D. Chỉ ra các sai sót trọng yếu đã được sửa chữa.

16. Theo Chuẩn mực Kiểm toán Việt Nam số 2400 (Soát xét báo cáo tài chính), mục đích chính của soát xét là gì?

A. Kiểm tra các giao dịch thực tế để xác định gian lận và sai sót.
B. Cung cấp sự đảm bảo hợp lý rằng báo cáo tài chính không có sai sót trọng yếu.
C. Cung cấp sự đảm bảo ở mức độ cao về việc báo cáo tài chính không có sai sót trọng yếu, bao gồm cả gian lận.
D. Thực hiện các thủ tục phân tích và khảo sát để đưa ra ý kiến về tính trung thực và hợp lý của báo cáo tài chính.

17. Khi kiểm toán viên phát hiện ra một sai sót không trọng yếu, kiểm toán viên có thể xử lý bằng cách nào?

A. Yêu cầu khách hàng sửa chữa ngay lập tức.
B. Bỏ qua sai sót vì nó không trọng yếu.
C. Yêu cầu khách hàng sửa chữa sai sót hoặc điều chỉnh báo cáo tài chính.
D. Ghi nhận sai sót vào biên bản kiểm toán và không cần thông báo cho khách hàng.

18. Trong kiểm toán nội bộ, mục tiêu chính của việc đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ là gì?

A. Xác định tất cả các sai sót có thể xảy ra trong báo cáo tài chính.
B. Đảm bảo hệ thống kiểm soát nội bộ hoạt động hiệu quả để đạt được mục tiêu của tổ chức.
C. Tối ưu hóa lợi nhuận của doanh nghiệp.
D. Phát hiện và truy tố các hành vi gian lận.

19. Việc kiểm tra sự có thực (existence) của khoản phải thu liên quan đến việc xác minh điều gì?

A. Khách hàng thực sự nợ doanh nghiệp.
B. Các khoản phải thu đã được ghi nhận đầy đủ.
C. Các khoản phải thu được phân loại đúng vào báo cáo tài chính.
D. Các khoản phải thu đã được đánh giá đúng giá trị có thể thu hồi.

20. Thủ tục kiểm toán nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm thủ tục kiểm soát?

A. Kiểm tra việc phân công, phân nhiệm rõ ràng.
B. Quan sát quy trình phê duyệt chi tiêu.
C. Phân tích biến động doanh thu và chi phí.
D. Kiểm tra việc đối chiếu sổ sách định kỳ.

21. Kiểm toán viên thực hiện thủ tục phân tích để đạt được những mục tiêu nào sau đây?

A. Chỉ để xác định các sai sót trong các tài khoản chi tiết.
B. Để hiểu biết về hoạt động kinh doanh của khách hàng và xác định các lĩnh vực có rủi ro sai sót trọng yếu.
C. Để thay thế hoàn toàn việc kiểm tra chi tiết các số dư.
D. Để đảm bảo tính chính xác tuyệt đối của mọi nghiệp vụ kinh tế.

22. Khi kiểm toán viên thu thập bằng chứng về tính hiện hữu của tài sản cố định, thủ tục nào sau đây KHÔNG phù hợp?

A. Quan sát vật chất tài sản cố định.
B. Kiểm tra hóa đơn mua tài sản.
C. Kiểm tra sổ chi tiết tài sản cố định.
D. Gửi thư xác nhận cho người bán tài sản.

23. Khi đánh giá rủi ro kiểm toán, kiểm toán viên cần xem xét những yếu tố nào liên quan đến môi trường hoạt động của khách hàng?

A. Sở thích cá nhân của ban giám đốc.
B. Các quy định pháp luật, tình hình kinh tế, ngành nghề kinh doanh.
C. Số lượng nhân viên trong phòng kế toán.
D. Lịch sử các vụ kiện tụng của công ty.

24. Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến mức độ tin cậy của bằng chứng kiểm toán?

A. Thời điểm thu thập bằng chứng.
B. Nguồn gốc của bằng chứng.
C. Tính độc lập của nguồn cung cấp bằng chứng.
D. Tất cả các yếu tố trên.

25. Trong các loại ý kiến kiểm toán, ‘ý kiến ngoại trừ’ (qualified opinion) được đưa ra khi nào?

A. Khi báo cáo tài chính có sai sót trọng yếu nhưng có thể sửa chữa được.
B. Khi có sai sót trọng yếu và kiểm toán viên không thể thu thập đủ bằng chứng thích hợp.
C. Khi có sai sót trọng yếu và không thể sửa chữa được, hoặc không thể thu thập đủ bằng chứng thích hợp.
D. Khi báo cáo tài chính không có sai sót trọng yếu nào.

26. Khi áp dụng phương pháp ‘Kiểm tra phân tích’ (Analytical Procedures) trong giai đoạn kết thúc kiểm toán, kiểm toán viên sử dụng thông tin gì?

A. So sánh các số liệu tài chính với các kỳ trước, dự kiến, hoặc các chỉ số ngành để phát hiện các biến động bất thường.
B. Kiểm tra chi tiết từng nghiệp vụ bán hàng.
C. Xem xét các hợp đồng mua bán tài sản cố định.
D. Phỏng vấn nhân viên kế toán.

27. Khi kiểm toán viên lập kế hoạch kiểm toán, yếu tố nào sau đây cần được xem xét để xác định phạm vi và tính chất của các thủ tục kiểm toán?

A. Đánh giá rủi ro kiểm toán và mức trọng yếu.
B. Số lượng nhân viên của công ty khách hàng.
C. Mức lương của kiểm toán viên.
D. Ý kiến của ban giám đốc về kiểm toán.

28. Bằng chứng kiểm toán nào sau đây được coi là đáng tin cậy nhất?

A. Bằng chứng được thu thập trực tiếp bởi kiểm toán viên từ các nguồn độc lập.
B. Bằng chứng do khách hàng cung cấp qua lời khai.
C. Bằng chứng được suy ra từ các giao dịch của kỳ trước.
D. Bằng chứng từ các báo cáo nội bộ không được kiểm chứng.

29. Nếu kiểm toán viên phát hiện ra một sai sót trọng yếu và ban giám đốc từ chối sửa chữa, kiểm toán viên sẽ làm gì?

A. Đưa ra ý kiến kiểm toán ngoại trừ hoặc ý kiến trái ngược.
B. Bỏ qua sai sót đó để hoàn thành báo cáo.
C. Rút khỏi cuộc kiểm toán ngay lập tức.
D. Chỉ thông báo cho cổ đông thiểu số.

30. Rủi ro kiểm toán được định nghĩa là rủi ro mà kiểm toán viên đưa ra ý kiến chấp nhận ngoại trừ hoặc từ chối đưa ra ý kiến khi báo cáo tài chính có sai sót trọng yếu. Sai sót trọng yếu có thể phát sinh từ những nguồn nào?

A. Gian lận hoặc nhầm lẫn.
B. Chỉ từ gian lận.
C. Chỉ từ nhầm lẫn.
D. Các yếu tố bên ngoài không kiểm soát được.

31. Việc kiểm toán viên thực hiện thủ tục phân tích trong giai đoạn lập kế hoạch nhằm mục đích gì?

A. Hiểu rõ hoạt động kinh doanh của khách hàng và xác định các lĩnh vực tiềm ẩn rủi ro.
B. Kiểm tra chi tiết từng nghiệp vụ phát sinh.
C. Đánh giá toàn bộ hệ thống kiểm soát nội bộ.
D. Hoàn thiện báo cáo kiểm toán.

32. Theo Chuẩn mực Kiểm toán Việt Nam (VSA) 200, mục đích chính của kiểm toán báo cáo tài chính là gì?

A. Xác nhận tính trung thực và hợp lý của báo cáo tài chính trên các khía cạnh trọng yếu.
B. Đảm bảo báo cáo tài chính không có sai sót và gian lận.
C. Đưa ra ý kiến về hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp.
D. Cung cấp dịch vụ tư vấn về hệ thống kiểm soát nội bộ.

33. Chuẩn mực Kiểm toán Việt Nam (VSA) 505 quy định về ‘Xác nhận từ bên ngoài’. Khi nào việc sử dụng xác nhận từ bên ngoài là không phù hợp?

A. Khi khách hàng yêu cầu không gửi xác nhận cho các khoản phải thu nhỏ.
B. Khi các khoản phải thu có số dư lớn.
C. Khi có nhiều giao dịch với một khách hàng.
D. Khi khách hàng có hệ thống kế toán tốt.

34. Khi kiểm toán viên thực hiện thủ tục ‘Đối chiếu’ (Vouching), họ thường đi từ đâu đến đâu?

A. Từ sổ kế toán ra chứng từ gốc để xác minh tính hợp lý.
B. Từ chứng từ gốc vào sổ kế toán để xác minh sự có mặt.
C. Từ báo cáo tài chính ra sổ kế toán chi tiết.
D. Từ sổ kế toán ra các báo cáo quản trị nội bộ.

35. Kiểm toán viên thực hiện thủ tục kiểm toán ‘Quan sát’ để thu thập bằng chứng về điều gì?

A. Việc một quy trình đã được thực hiện như thế nào hoặc một thủ tục đã được thực hiện bởi người khác.
B. Tính chính xác của các con số trên sổ kế toán.
C. Sự tồn tại của tài sản cố định.
D. Tính hợp pháp của các hóa đơn.

36. Nguyên tắc cơ bản nào của kiểm toán nhấn mạnh việc kiểm toán viên phải xem xét các bằng chứng kiểm toán một cách khách quan, không thiên vị?

A. Tính độc lập.
B. Tính thận trọng.
C. Tính khách quan.
D. Tính chuyên nghiệp.

37. Kiểm toán viên cần thu thập bằng chứng kiểm toán về các khía cạnh nào của một khoản mục trên báo cáo tài chính?

A. Sự tồn tại, quyền và nghĩa vụ, tính đầy đủ, sự đánh giá, việc trình bày và thuyết minh.
B. Chỉ sự tồn tại và giá trị.
C. Chỉ việc trình bày và thuyết minh.
D. Chỉ tính đầy đủ và quyền.

38. Việc kiểm toán viên yêu cầu khách hàng cung cấp thư giải trình (management representation letter) nhằm mục đích gì?

A. Xác nhận các vấn đề quan trọng mà khách hàng đã trình bày trong quá trình kiểm toán.
B. Thay thế cho việc thu thập bằng chứng kiểm toán chi tiết.
C. Yêu cầu ban giám đốc chịu trách nhiệm về việc gian lận.
D. Chỉ ra các điểm yếu trong kiểm soát nội bộ.

39. Loại hình kiểm toán nào tập trung vào việc đánh giá tính hiệu quả, hiệu lực và kinh tế của các hoạt động trong tổ chức?

A. Kiểm toán hoạt động.
B. Kiểm toán tuân thủ.
C. Kiểm toán báo cáo tài chính.
D. Kiểm toán nội bộ.

40. Khi kiểm toán viên xác định một sai sót không trọng yếu, họ có cần báo cáo cho ban giám đốc không?

A. Có, trừ khi sai sót đó rõ ràng là không đáng kể.
B. Không, vì nó không ảnh hưởng đến ý kiến kiểm toán.
C. Chỉ báo cáo nếu sai sót đó lặp lại nhiều lần.
D. Chỉ báo cáo nếu khách hàng yêu cầu.

41. Kiểm toán viên đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ của khách hàng nhằm mục đích chính là gì?

A. Xác định bản chất, thời điểm và phạm vi các thủ tục kiểm toán tiếp theo.
B. Phát hiện tất cả các sai sót và gian lận.
C. Đánh giá năng lực quản lý của doanh nghiệp.
D. Giảm thiểu trách nhiệm của kiểm toán viên.

42. Mục đích của việc kiểm toán viên thực hiện các thủ tục kiểm toán cơ bản (substantive procedures) là gì?

A. Thu thập bằng chứng kiểm toán để xác định liệu các số dư tài khoản và các nghiệp vụ có sai sót trọng yếu hay không.
B. Đánh giá tính hiệu quả của hệ thống kiểm soát nội bộ.
C. Kiểm tra sự tuân thủ các quy định của pháp luật.
D. Nâng cao năng lực của nhân viên kế toán.

43. Nếu một doanh nghiệp sử dụng hệ thống kiểm soát nội bộ yếu kém, kiểm toán viên sẽ có xu hướng làm gì?

A. Thực hiện nhiều thủ tục kiểm toán cơ bản hơn và ở phạm vi rộng hơn.
B. Giảm bớt các thủ tục kiểm toán cơ bản.
C. Chỉ kiểm tra các giao dịch có giá trị lớn.
D. Từ chối thực hiện kiểm toán.

44. Chuẩn mực Kiểm toán Việt Nam (VSA) 240 quy định về trách nhiệm của kiểm toán viên đối với gian lận. Khi phát hiện có dấu hiệu gian lận, kiểm toán viên nên làm gì?

A. Thông báo cho cấp quản lý có trách nhiệm phù hợp, trừ khi có yêu cầu pháp lý hoặc nghề nghiệp khác.
B. Ngay lập tức báo cáo cho cơ quan pháp luật mà không cần thông báo cho khách hàng.
C. Bỏ qua dấu hiệu gian lận nếu nó không ảnh hưởng đến ý kiến kiểm toán.
D. Yêu cầu khách hàng tự điều tra và báo cáo kết quả.

45. Trong kiểm toán báo cáo tài chính, thủ tục ‘Xác nhận’ (Confirmation) thường được sử dụng để thu thập bằng chứng về khoản mục nào?

A. Các khoản phải thu khách hàng và các khoản phải trả nhà cung cấp.
B. Chi phí trả trước dài hạn.
C. Tài sản cố định đã khấu hao hết.
D. Lợi thế thương mại.

46. Chuẩn mực Kiểm toán Việt Nam (VSA) 315 quy định về việc ‘Nhận biết và đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu’. Yếu tố nào sau đây là một loại rủi ro tiềm tàng (Inherent Risk)?

A. Bản chất của hoạt động kinh doanh, ví dụ ngành công nghiệp có tính chất phức tạp.
B. Hệ thống kiểm soát nội bộ yếu kém.
C. Sự thiếu sót trong quy trình phê duyệt giao dịch.
D. Kiểm toán viên không đủ năng lực.

47. Khái niệm ‘kế toán dồn tích’ (accrual basis of accounting) là gì?

A. Ghi nhận doanh thu khi nhận tiền và chi phí khi thanh toán tiền.
B. Ghi nhận doanh thu khi kiếm được và chi phí khi phát sinh, không phụ thuộc vào thời điểm thanh toán.
C. Chỉ ghi nhận các giao dịch có giá trị lớn.
D. Ghi nhận doanh thu dựa trên dự báo.

48. Loại sai sót nào sau đây, nếu xảy ra và không được phát hiện, có thể dẫn đến sai sót trọng yếu trên báo cáo tài chính?

A. Sai sót trong việc phân loại chi phí giữa chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp.
B. Sai sót trong việc đánh máy số liệu của một hóa đơn nhỏ.
C. Sai sót trong việc ghi nhận ngày tháng của một giao dịch không quan trọng.
D. Sai sót trong việc sử dụng phông chữ cho báo cáo tài chính.

49. Kiểm toán viên sử dụng kỹ thuật ‘Kiểm tra ngược’ (Tracing) để thu thập bằng chứng về điều gì?

A. Đảm bảo rằng tất cả các giao dịch đã được ghi nhận đầy đủ trên sổ kế toán.
B. Xác minh tính hợp pháp của một giao dịch.
C. Kiểm tra sự tồn tại của tài sản.
D. Đánh giá giá trị của hàng tồn kho.

50. Trong kiểm toán, khái niệm ‘trọng yếu’ liên quan đến yếu tố nào?

A. Mức độ ảnh hưởng của sai sót hoặc bỏ sót đến quyết định của người sử dụng báo cáo tài chính.
B. Số lượng các giao dịch phát sinh trong kỳ.
C. Tỷ lệ lợi nhuận trên doanh thu của doanh nghiệp.
D. Thời gian thực hiện cuộc kiểm toán.

51. Trong kiểm toán báo cáo tài chính, mục đích chính của việc thu thập bằng chứng kiểm toán là gì?

A. Để xác định mọi gian lận và sai sót tiềm ẩn trong báo cáo tài chính.
B. Để cung cấp cơ sở hợp lý cho ý kiến của kiểm toán viên về báo cáo tài chính.
C. Để đảm bảo báo cáo tài chính tuân thủ mọi quy định pháp luật hiện hành.
D. Để đánh giá năng lực quản lý và hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp.

52. Khi kiểm toán viên thực hiện ‘kiểm tra kiểm soát’, mục đích chính là gì?

A. Để xác định tính có thực của các giao dịch.
B. Để đánh giá hiệu quả hoạt động của hệ thống kiểm soát nội bộ.
C. Để xác nhận số dư cuối kỳ với các bên liên quan.
D. Để phân tích các tỷ lệ tài chính.

53. Thủ tục ‘quan sát’ trong kiểm toán được sử dụng để thu thập bằng chứng về điều gì?

A. Tính có thực của các tài sản hữu hình.
B. Cách thức một quy trình được thực hiện hoặc cách thức một tài sản được sử dụng.
C. Ý kiến của nhân viên về hệ thống kiểm soát nội bộ.
D. Mức độ tuân thủ các chính sách và thủ tục của doanh nghiệp.

54. Yếu tố nào sau đây thuộc về ‘rủi ro tiềm tàng’ trong mô hình rủi ro kiểm toán (Rủi ro kiểm toán = Rủi ro tiềm tàng x Rủi ro kiểm soát x Rủi ro phát hiện)?

A. Khả năng hệ thống kiểm soát nội bộ không ngăn chặn được sai sót.
B. Khả năng kiểm toán viên không phát hiện ra sai sót trọng yếu.
C. Khả năng một sai sót, dù không được kiểm soát, có thể phát sinh và trọng yếu.
D. Khả năng sai sót phát sinh đã được hệ thống kiểm soát nội bộ phát hiện.

55. Một tình huống mà kiểm toán viên có thể cần phát hành ‘ý kiến ngoại trừ’ là khi nào?

A. Khi ban giám đốc không hợp tác với kiểm toán viên.
B. Khi có những hạn chế trọng yếu về phạm vi kiểm toán hoặc có sai sót trọng yếu nhưng không lan tỏa.
C. Khi báo cáo tài chính không tuân thủ các chuẩn mực kế toán Việt Nam.
D. Khi kiểm toán viên không đồng ý với một số chính sách kế toán của doanh nghiệp.

56. Chữ ký của kiểm toán viên trên báo cáo kiểm toán thể hiện điều gì?

A. Kiểm toán viên chịu trách nhiệm hoàn toàn về báo cáo tài chính.
B. Kiểm toán viên đã thực hiện kiểm toán theo chuẩn mực và đưa ra ý kiến.
C. Kiểm toán viên xác nhận tính chính xác tuyệt đối của mọi số liệu.
D. Kiểm toán viên đồng ý với mọi chính sách kế toán mà doanh nghiệp áp dụng.

57. Mục đích của việc ‘xác nhận số dư’ với các bên thứ ba (ví dụ: khách hàng, ngân hàng) là gì?

A. Để yêu cầu ban giám đốc cung cấp thêm thông tin.
B. Để thu thập bằng chứng kiểm toán độc lập về sự tồn tại và tính chính xác của các số dư.
C. Để đánh giá rủi ro kiểm soát của doanh nghiệp.
D. Để phân tích các xu hướng tài chính của doanh nghiệp.

58. Khi xem xét tính đầy đủ của khoản nợ phải trả, kiểm toán viên có thể sử dụng thủ tục nào sau đây?

A. Kiểm tra các hợp đồng mua hàng đã ký.
B. Đối chiếu sổ chi tiết nợ phải trả với sổ cái.
C. Gửi thư xác nhận với các nhà cung cấp.
D. Kiểm tra các hóa đơn mua hàng chưa thanh toán vào cuối kỳ.

59. Kiểm toán viên sử dụng ‘thủ tục phân tích’ trong giai đoạn nào của cuộc kiểm toán?

A. Chỉ trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán.
B. Trong giai đoạn thu thập bằng chứng kiểm toán.
C. Chỉ trong giai đoạn hoàn thành kiểm toán.
D. Trong cả ba giai đoạn: lập kế hoạch, thu thập bằng chứng và hoàn thành kiểm toán.

60. Khi kiểm toán viên thực hiện ‘kiểm tra chi tiết’ đối với số dư khoản phải thu, mục đích chính là gì?

A. Đánh giá hiệu quả của hệ thống kiểm soát nội bộ đối với khoản phải thu.
B. Xác minh tính có thực, đầy đủ và đánh giá của số dư khoản phải thu.
C. Phân tích xu hướng biến động của khoản phải thu qua các kỳ.
D. Đảm bảo doanh thu được ghi nhận đúng kỳ.

61. Mối quan hệ giữa ‘tính trọng yếu’ và ‘rủi ro kiểm toán’ là gì?

A. Tính trọng yếu càng cao thì rủi ro kiểm toán càng thấp.
B. Tính trọng yếu càng thấp thì rủi ro kiểm toán càng cao.
C. Khi tính trọng yếu tăng lên, kiểm toán viên cần giảm rủi ro phát hiện để duy trì mức rủi ro kiểm toán chấp nhận được.
D. Tính trọng yếu và rủi ro kiểm toán là hai khái niệm không liên quan.

62. Theo Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam, kiểm toán viên có nghĩa vụ gì đối với việc phát hiện sai sót do nhầm lẫn?

A. Phát hiện tất cả các nhầm lẫn trên báo cáo tài chính.
B. Phát hiện các nhầm lẫn trọng yếu có thể ảnh hưởng đến quyết định của người sử dụng báo cáo tài chính.
C. Chỉ phát hiện nhầm lẫn khi được ban giám đốc yêu cầu.
D. Chịu trách nhiệm sửa chữa mọi nhầm lẫn trên báo cáo tài chính.

63. Khi kiểm toán viên đánh giá ‘rủi ro kiểm soát’, họ tập trung vào điều gì?

A. Khả năng ban giám đốc thực hiện gian lận.
B. Hiệu quả của hệ thống kiểm soát nội bộ trong việc ngăn chặn, phát hiện và sửa chữa sai sót.
C. Khả năng thị trường biến động bất lợi.
D. Khả năng khách hàng không thanh toán nợ.

64. Khi kiểm toán viên đánh giá ‘rủi ro phát hiện’, họ đang xem xét yếu tố nào?

A. Khả năng sai sót trọng yếu phát sinh từ bản chất nghiệp vụ.
B. Khả năng hệ thống kiểm soát nội bộ không ngăn chặn/phát hiện được sai sót.
C. Khả năng kiểm toán viên không phát hiện được sai sót trọng yếu bằng các thủ tục kiểm toán đã thực hiện.
D. Sự biến động của môi trường kinh tế vĩ mô.

65. Nguyên tắc cơ bản của kiểm toán nội bộ là gì?

A. Đảm bảo tính tuân thủ pháp luật và quy định.
B. Tối ưu hóa lợi nhuận cho doanh nghiệp.
C. Độc lập và khách quan trong việc đánh giá và đưa ra khuyến nghị.
D. Đảm bảo mọi giao dịch đều được ghi nhận chính xác và đầy đủ.

66. Trong kiểm toán báo cáo tài chính, ‘phạm vi kiểm toán’ đề cập đến điều gì?

A. Số lượng nhân viên tham gia cuộc kiểm toán.
B. Các thủ tục kiểm toán cụ thể được thực hiện.
C. Các khoản mục và giao dịch trên báo cáo tài chính được kiểm toán viên xem xét.
D. Thời gian hoàn thành cuộc kiểm toán.

67. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là mục tiêu của kiểm toán?

A. Đảm bảo tính trung thực và hợp lý của báo cáo tài chính.
B. Cung cấp ý kiến độc lập của kiểm toán viên.
C. Đảm bảo doanh nghiệp tuân thủ mọi quy định pháp luật.
D. Nâng cao hiệu quả hoạt động và quản trị của doanh nghiệp.

68. Kiểm toán viên thực hiện ‘phỏng vấn’ với nhân viên của khách hàng nhằm mục đích gì?

A. Để yêu cầu cung cấp các tài liệu, chứng từ kiểm toán.
B. Để hiểu về quy trình nghiệp vụ, kiểm soát nội bộ và thu thập thông tin.
C. Để xác nhận trực tiếp số dư trên báo cáo tài chính.
D. Để đánh giá năng lực và thái độ làm việc của nhân viên.

69. Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất khi đánh giá tính trọng yếu của một sai sót hoặc một sai sót tiềm ẩn?

A. Giá trị tuyệt đối của sai sót.
B. Nguyên nhân dẫn đến sai sót.
C. Ảnh hưởng của sai sót đến quyết định của người sử dụng báo cáo tài chính.
D. Khả năng phát hiện sai sót của hệ thống kiểm soát nội bộ.

70. Trong quy trình kiểm toán, giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán nhằm mục đích chính là gì?

A. Thực hiện các thủ tục kiểm toán chi tiết.
B. Đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ của khách hàng.
C. Xác định bản chất, thời gian và phạm vi các thủ tục kiểm toán cần thực hiện.
D. Kiểm tra và xác nhận số dư cuối kỳ.

71. Khái niệm ‘Kiểm soát chung’ trong hệ thống kiểm soát nội bộ đề cập đến điều gì?

A. Các thủ tục kiểm soát cụ thể cho từng nghiệp vụ.
B. Môi trường tổng thể mà hệ thống kiểm soát hoạt động, bao gồm đạo đức, năng lực nhân viên và cách thức quản lý.
C. Các biện pháp ngăn chặn và phát hiện gian lận.
D. Các quy trình phê duyệt và ủy quyền giao dịch.

72. Trong kiểm toán báo cáo tài chính, ‘ý kiến không có bảo lưu’ (ý kiến chấp nhận toàn phần) có nghĩa là gì?

A. Báo cáo tài chính có sai sót trọng yếu nhưng không lan tỏa.
B. Kiểm toán viên không thể thu thập đủ bằng chứng kiểm toán.
C. Báo cáo tài chính trình bày trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu.
D. Báo cáo tài chính không tuân thủ các chuẩn mực kế toán.

73. Khi kiểm toán viên xác định rằng có một rủi ro trọng yếu liên quan đến tính có thực của doanh thu, họ có thể thực hiện thủ tục kiểm toán nào sau đây để giải quyết rủi ro đó?

A. Kiểm tra các bút toán ghi nhận doanh thu vào cuối kỳ.
B. Kiểm tra các hóa đơn bán hàng và đối chiếu với chứng từ vận chuyển.
C. Phân tích tỷ suất lợi nhuận gộp theo từng dòng sản phẩm.
D. Xác nhận số dư khoản phải thu với khách hàng.

74. Trách nhiệm của kiểm toán viên đối với việc phát hiện gian lận trong kiểm toán báo cáo tài chính là gì?

A. Phát hiện mọi gian lận dù có trọng yếu hay không.
B. Phát hiện các gian lận trọng yếu có thể ảnh hưởng đến ý kiến kiểm toán.
C. Chỉ phát hiện gian lận khi được khách hàng yêu cầu.
D. Chịu trách nhiệm thay thế ban quản lý trong việc phòng chống gian lận.

75. Loại thủ tục kiểm toán nào sau đây được thực hiện để thu thập thông tin ban đầu về hoạt động kinh doanh và môi trường kiểm soát của khách hàng?

A. Thủ tục phân tích.
B. Kiểm tra chi tiết.
C. Thủ tục kiểm soát.
D. Thủ tục kiểm toán ban đầu.

76. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một trong năm yếu tố cấu thành hệ thống kiểm soát nội bộ theo COSO (Committee of Sponsoring Organizations of the Treadway Commission)?

A. Môi trường kiểm soát.
B. Đánh giá rủi ro.
C. Hoạt động kiểm soát.
D. Kiểm soát chất lượng sản phẩm.

77. Kiểm toán viên có trách nhiệm xác định liệu các chính sách kế toán mà doanh nghiệp áp dụng có phù hợp và được trình bày nhất quán hay không. Điều này liên quan đến nguyên tắc nào trong kiểm toán?

A. Tính liên tục hoạt động.
B. Tính nhất quán của các chính sách kế toán.
C. Nguyên tắc thận trọng.
D. Nguyên tắc minh bạch.

78. Nếu kiểm toán viên nhận thấy có sự hiện diện của ‘sai sót trọng yếu và lan tràn’ (material and pervasive misstatement) trong báo cáo tài chính, loại ý kiến nào sẽ được đưa ra?

A. Ý kiến chấp nhận toàn phần (Unqualified Opinion).
B. Ý kiến ngoại trừ (Qualified Opinion).
C. Ý kiến trái ngược (Adverse Opinion).
D. Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm kiểm toán (Disclaimer of Opinion).

79. Kiểm toán viên sử dụng thủ tục phân tích để thu thập bằng chứng kiểm toán. Thủ tục phân tích bao gồm việc đánh giá thông tin tài chính thông qua nghiên cứu các mối quan hệ khả biến giữa các dữ liệu:

A. Chỉ dữ liệu tài chính của kỳ hiện tại.
B. Dữ liệu tài chính và phi tài chính có thể có mối quan hệ nhân quả.
C. Chỉ dữ liệu tài chính của kỳ trước.
D. Chỉ các ước tính kế toán và dự báo của doanh nghiệp.

80. Trong kiểm toán, ‘rủi ro phát hiện’ (detection risk) là:

A. Rủi ro rằng sai sót trọng yếu sẽ không được ngăn ngừa hoặc phát hiện kịp thời bởi hệ thống kiểm soát nội bộ.
B. Rủi ro rằng sai sót trọng yếu sẽ không được kiểm toán viên phát hiện thông qua các thủ tục kiểm toán của mình.
C. Rủi ro rằng doanh nghiệp sẽ không đạt được mục tiêu hoạt động.
D. Rủi ro rằng kiểm toán viên sẽ đưa ra ý kiến sai.

81. Kiểm toán viên cần đánh giá tính liên tục hoạt động (going concern) của doanh nghiệp. Nếu có sự nghi ngờ đáng kể về khả năng hoạt động liên tục, kiểm toán viên sẽ:

A. Đưa ra ý kiến chấp nhận toàn phần như bình thường.
B. Thực hiện thêm các thủ tục kiểm toán để thu thập bằng chứng về khả năng hoạt động liên tục và xem xét việc trình bày thông tin liên quan trên báo cáo tài chính.
C. Ngay lập tức đưa ra ý kiến trái ngược.
D. Từ chối kiểm toán báo cáo tài chính.

82. Trong quá trình kiểm toán, kiểm toán viên thực hiện các thử nghiệm kiểm soát. Mục đích của thử nghiệm kiểm soát là gì?

A. Để xác định xem các giao dịch có được ghi nhận đúng đắn về mặt tài chính hay không.
B. Để đánh giá tính hiệu quả của việc thiết kế và vận hành của các thủ tục kiểm soát nội bộ trong việc ngăn ngừa hoặc phát hiện sai sót trọng yếu.
C. Để thu thập bằng chứng về tính có thực của các tài sản ghi nhận trên bảng cân đối kế toán.
D. Để xác định liệu tất cả các khoản nợ phải trả đã được ghi nhận đầy đủ hay không.

83. Trong kiểm toán, ‘rủi ro kinh doanh’ (business risk) đề cập đến:

A. Rủi ro rằng báo cáo tài chính chứa đựng sai sót trọng yếu do gian lận hoặc nhầm lẫn.
B. Rủi ro rằng doanh nghiệp không đạt được mục tiêu hoạt động của mình, có thể dẫn đến tổn thất hoặc thiệt hại.
C. Rủi ro rằng kiểm toán viên không thu thập đủ bằng chứng kiểm toán.
D. Rủi ro rằng các thủ tục kiểm soát nội bộ không hoạt động hiệu quả.

84. Khi kiểm toán viên thực hiện thủ tục ‘kiểm kê’ (physical examination/observation) đối với hàng tồn kho, mục đích chính là gì?

A. Để xác định giá trị hợp lý của hàng tồn kho.
B. Để xác nhận sự hiện hữu và tình trạng vật chất của hàng tồn kho.
C. Để đánh giá tốc độ luân chuyển của hàng tồn kho.
D. Để xác định xem có đủ hàng tồn kho đáp ứng nhu cầu sản xuất hay không.

85. Khi kiểm toán viên tiến hành đánh giá rủi ro ban đầu, họ cần xem xét những yếu tố nào để xác định khả năng xảy ra sai sót trọng yếu do gian lận hoặc nhầm lẫn?

A. Chỉ xem xét các yếu tố liên quan đến hệ thống thông tin của đơn vị.
B. Xem xét cả các yếu tố nội tại của đơn vị (như đặc điểm ngành, hoạt động kinh doanh) và các yếu tố bên ngoài (như môi trường pháp lý, kinh tế).
C. Chỉ tập trung vào các giao dịch lớn và phức tạp.
D. Chỉ dựa vào các thông tin do ban giám đốc cung cấp.

86. Yếu tố nào sau đây là một ví dụ về rủi ro kiểm soát (control risk)?

A. Doanh nghiệp hoạt động trong một ngành có tính cạnh tranh cao.
B. Hệ thống kiểm soát nội bộ của doanh nghiệp có những lỗ hổng trong việc phê duyệt các khoản chi tiêu lớn.
C. Sự biến động của tỷ giá hối đoái ảnh hưởng đến lợi nhuận.
D. Kiểm toán viên không có đủ kinh nghiệm trong lĩnh vực kiểm toán bất động sản.

87. Nguyên tắc ‘Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm kiểm toán’ (Disclaimer of Opinion) thường được sử dụng khi nào?

A. Khi báo cáo tài chính có sai sót trọng yếu và lan tràn.
B. Khi kiểm toán viên không thể thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp để đưa ra ý kiến, và ảnh hưởng tiềm tàng có thể là trọng yếu và lan tràn.
C. Khi báo cáo tài chính tuân thủ GAAP nhưng có những sai sót không trọng yếu.
D. Khi doanh nghiệp từ chối cung cấp một số thông tin quan trọng cho kiểm toán viên.

88. Khi kiểm toán viên thực hiện ‘kiểm tra chi tiết’ (test of details) đối với số dư tài khoản, họ đang tập trung vào việc:

A. Đánh giá tính hiệu quả của các thủ tục kiểm soát liên quan đến tài khoản đó.
B. Thu thập bằng chứng về tính hiện hữu, đầy đủ, hoặc định giá của số dư tài khoản đó.
C. Xác định xem các chính sách kế toán có được áp dụng nhất quán hay không.
D. Đánh giá rủi ro kinh doanh tổng thể của doanh nghiệp.

89. Trong kiểm toán, ‘bằng chứng kiểm toán’ là gì?

A. Tất cả các thông tin được cung cấp bởi ban giám đốc.
B. Thông tin được sử dụng làm cơ sở cho ý kiến kiểm toán và bao gồm cả thông tin trong sổ kế toán và các nguồn thông tin khác.
C. Chỉ các tài liệu được lưu trữ trong hồ sơ kiểm toán.
D. Các ước tính và dự báo của chuyên gia độc lập.

90. Khi kiểm toán viên thực hiện các thử nghiệm cơ bản, mục đích chính là gì?

A. Đánh giá tính đầy đủ của các giao dịch đã xảy ra.
B. Thu thập bằng chứng kiểm toán về sự hiện hữu, quyền sở hữu, tính có thực, tính đầy đủ, và sự đánh giá của các yếu tố trên báo cáo tài chính.
C. Kiểm tra việc tuân thủ các quy định pháp luật của doanh nghiệp.
D. Xác định tính liên tục hoạt động của doanh nghiệp.

91. Nguyên tắc cơ bản nào chi phối việc kiểm toán viên đưa ra ý kiến về báo cáo tài chính, theo đó ý kiến này dựa trên bằng chứng kiểm toán thu thập được?

A. Nguyên tắc thận trọng.
B. Nguyên tắc trọng yếu.
C. Nguyên tắc dựa trên bằng chứng kiểm toán.
D. Nguyên tắc nghề nghiệp.

92. Việc kiểm toán viên thực hiện ‘kiểm tra xác nhận’ (confirmation) với bên thứ ba (ví dụ: khách hàng, nhà cung cấp) nhằm mục đích gì?

A. Để yêu cầu ban giám đốc cung cấp thêm thông tin.
B. Để thu thập bằng chứng kiểm toán trực tiếp từ các nguồn độc lập với doanh nghiệp về sự hiện hữu, số dư, hoặc các điều khoản của một giao dịch hoặc khoản mục.
C. Để xác định các rủi ro gian lận tiềm ẩn.
D. Để đánh giá hiệu quả hoạt động của bộ phận bán hàng.

93. Kiểm toán viên cần xem xét yếu tố ‘Trọng yếu’ (Materiality) trong suốt quá trình kiểm toán. Trọng yếu được xác định dựa trên:

A. Chỉ dựa trên giá trị tuyệt đối của khoản mục.
B. Sự kết hợp giữa giá trị tuyệt đối và bản chất của khoản mục, cũng như ảnh hưởng của nó đến quyết định của người sử dụng báo cáo tài chính.
C. Chỉ dựa trên các quy định của chuẩn mực kế toán.
D. Chỉ dựa trên ý kiến của ban giám đốc doanh nghiệp.

94. Trong bối cảnh kiểm toán, ‘gian lận’ (fraud) được định nghĩa là hành vi cố ý sai sót hoặc bỏ sót thông tin trên báo cáo tài chính nhằm mục đích:

A. Tăng tính minh bạch của báo cáo tài chính.
B. Lừa dối người sử dụng báo cáo tài chính để đạt được lợi ích không chính đáng hoặc tránh một nghĩa vụ.
C. Tuân thủ chặt chẽ các chuẩn mực kế toán.
D. Cải thiện kết quả hoạt động của doanh nghiệp một cách hợp pháp.

95. Trong việc đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ, kiểm toán viên thực hiện ‘quan sát’ (observation) để làm gì?

A. Để kiểm tra tài liệu chứng minh việc thực hiện kiểm soát.
B. Để xem xét cách thức một quy trình hoặc thủ tục được thực hiện bởi các cá nhân có liên quan.
C. Để phỏng vấn nhân viên về kiến thức của họ về kiểm soát nội bộ.
D. Để đối chiếu các số liệu trong sổ sách với chứng từ gốc.

96. Kiểm toán viên tiến hành phỏng vấn ban giám đốc để thu thập thông tin về hoạt động kinh doanh và các rủi ro tiềm ẩn. Đây là loại thủ tục kiểm toán nào?

A. Thủ tục phân tích.
B. Kiểm tra chi tiết.
C. Thủ tục kiểm soát.
D. Thủ tục điều tra và phỏng vấn.

97. Theo Chuẩn mực Kiểm toán Việt Nam (VSAs), ‘báo cáo tài chính’ bao gồm những gì?

A. Chỉ bảng cân đối kế toán và báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
B. Bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, báo cáo lưu chuyển tiền tệ, và thuyết minh báo cáo tài chính.
C. Chỉ báo cáo tài chính của công ty mẹ.
D. Báo cáo quản trị nội bộ và báo cáo tài chính.

98. Trong các loại ý kiến kiểm toán, ‘Ý kiến ngoại trừ’ (Qualified Opinion) được đưa ra khi nào?

A. Khi toàn bộ báo cáo tài chính có sai sót trọng yếu nhưng không ảnh hưởng đến sự trung thực và hợp lý trên tổng thể.
B. Khi kiểm toán viên không thể thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp để làm cơ sở cho một ý kiến không có ngoại trừ, và ảnh hưởng tiềm tàng của sai sót có thể là trọng yếu nhưng không lan tràn.
C. Khi báo cáo tài chính không được trình bày trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu và ảnh hưởng của sai sót là lan tràn.
D. Khi kiểm toán viên không đồng ý với các chính sách kế toán mà ban giám đốc đã lựa chọn.

99. Trong kiểm toán báo cáo tài chính, yếu tố nào sau đây là mục tiêu chính của kiểm toán viên khi thực hiện kiểm toán theo chuẩn mực kiểm toán quốc tế (ISA)?

A. Đảm bảo tính chính xác tuyệt đối của mọi khoản mục trên báo cáo tài chính.
B. Đưa ra ý kiến về việc liệu báo cáo tài chính có được trình bày trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu hay không.
C. Phát hiện mọi gian lận và sai sót, bất kể mức độ trọng yếu.
D. Đánh giá hiệu quả hoạt động của ban giám đốc và đội ngũ quản lý.

100. Trong kiểm toán, ‘bằng chứng kiểm toán đủ và thích hợp’ (sufficient appropriate audit evidence) có nghĩa là:

A. Bằng chứng có tính thuyết phục cao nhất, bất kể số lượng.
B. Số lượng bằng chứng đủ lớn và chất lượng (độ tin cậy và liên quan) đủ cao để hỗ trợ cho ý kiến kiểm toán.
C. Bằng chứng thu thập được từ nhiều nguồn khác nhau, không cần quan tâm đến tính liên quan.
D. Bằng chứng được cung cấp bởi các chuyên gia hàng đầu trong ngành.

101. Trong các loại ý kiến kiểm toán, ý kiến nào cho rằng báo cáo tài chính đã trình bày trung thực, hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu theo khuôn khổ báo cáo tài chính hiện hành?

A. Ý kiến chấp nhận toàn phần (Unqualified Opinion)
B. Ý kiến ngoại trừ (Qualified Opinion)
C. Ý kiến trái ngược (Adverse Opinion)
D. Ý kiến từ chối đưa ra ý kiến (Disclaimer of Opinion)

102. Mục tiêu chính của kiểm toán tuân thủ là gì?

A. Đánh giá việc tuân thủ các quy định, chính sách và thủ tục đã đề ra
B. Đưa ra ý kiến về tính trung thực, hợp lý của báo cáo tài chính
C. Đánh giá hiệu quả hoạt động của hệ thống kiểm soát nội bộ
D. Phát hiện gian lận và sai sót

103. Trách nhiệm kiểm toán báo cáo tài chính thuộc về ai?

A. Kiểm toán viên độc lập
B. Ban Giám đốc doanh nghiệp
C. Kiểm toán nội bộ
D. Cơ quan thuế

104. Trách nhiệm chính của Ban Giám đốc trong quá trình kiểm toán báo cáo tài chính là gì?

A. Lập và trình bày báo cáo tài chính trung thực, hợp lý
B. Thực hiện các thủ tục kiểm toán
C. Đưa ra ý kiến về báo cáo tài chính
D. Kiểm soát chất lượng cuộc kiểm toán

105. Khi nào kiểm toán viên cần thu thập bằng chứng kiểm toán từ các nguồn độc lập bên ngoài đơn vị được kiểm toán?

A. Khi có rủi ro sai sót trọng yếu liên quan đến các khoản mục đó
B. Luôn luôn cho tất cả các khoản mục
C. Chỉ khi Ban Giám đốc yêu cầu
D. Chỉ khi các thủ tục nội bộ không đủ

106. Mục tiêu của việc kiểm toán các nghiệp vụ liên quan đến hàng tồn kho là gì?

A. Xác định tính hiện hữu, giá trị và phân bổ, tính đầy đủ và phân loại
B. Xác định tính hiện hữu, giá trị và phân bổ, quyền và nghĩa vụ
C. Xác định tính đầy đủ, giá trị và phân bổ, phân loại và trình bày
D. Xác định tính hiện hữu, tính đầy đủ, quyền và nghĩa vụ

107. Yêu cầu về tính độc lập của kiểm toán viên có nghĩa là gì?

A. Kiểm toán viên không có bất kỳ mối quan hệ tài chính hoặc lợi ích nào với khách hàng
B. Kiểm toán viên chỉ được kiểm toán một số loại hình doanh nghiệp nhất định
C. Kiểm toán viên phải báo cáo mọi phát hiện cho cơ quan quản lý nhà nước
D. Kiểm toán viên phải tuân theo sự chỉ đạo của Ban Giám đốc về phương pháp kiểm toán

108. Trong kiểm toán, ‘bằng chứng kiểm toán thích hợp’ (appropriate audit evidence) được đánh giá dựa trên hai yếu tố nào?

A. Độ tin cậy và sự liên quan
B. Số lượng và tính kịp thời
C. Chi phí và tính khả thi
D. Tính khách quan và sự xác nhận

109. Việc kiểm toán các khoản phải thu thường tập trung vào những khía cạnh nào của sự trình bày trên báo cáo tài chính?

A. Tính hiện hữu, tính đầy đủ, quyền và nghĩa vụ, phân loại và trình bày
B. Tính hiện hữu, giá trị và phân bổ, phân loại và trình bày
C. Tính đầy đủ, giá trị và phân bổ, quyền và nghĩa vụ
D. Tính hiện hữu, tính đầy đủ, giá trị và phân bổ

110. Loại sai sót nào sau đây sẽ dẫn đến ý kiến trái ngược (Adverse Opinion)?

A. Sai sót trọng yếu và phổ biến, khiến báo cáo tài chính không còn trung thực, hợp lý
B. Sai sót trọng yếu nhưng không phổ biến
C. Sai sót không trọng yếu
D. Thiếu sót trong việc thu thập bằng chứng kiểm toán

111. Thủ tục kiểm toán nào sau đây được sử dụng để xác minh tính có thật của các giao dịch và số dư tài khoản?

A. Thủ tục kiểm tra chi tiết (Test of details)
B. Thủ tục phân tích (Analytical procedures)
C. Thủ tục kiểm soát (Tests of controls)
D. Thủ tục phỏng vấn (Inquiry)

112. Trong kiểm toán báo cáo tài chính, yếu tố nào sau đây được xem là cơ sở để kiểm toán viên đưa ra ý kiến về báo cáo tài chính?

A. Bằng chứng kiểm toán thu thập được
B. Các bút toán điều chỉnh do kiểm toán viên đề xuất
C. Sự đồng ý của Ban Giám đốc về các sai sót
D. Các quy định của pháp luật về kế toán

113. Khi kiểm toán viên thực hiện ‘kiểm tra tổng quát’, họ đang làm gì?

A. Xem xét tổng thể các khoản mục, xu hướng, mối quan hệ bất thường
B. Kiểm tra chi tiết từng hóa đơn, chứng từ
C. Phỏng vấn Ban Giám đốc về các chính sách kế toán
D. Đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ

114. Trong kiểm toán, ‘rủi ro phát hiện’ (Detection Risk) là gì?

A. Rủi ro mà các thủ tục kiểm toán của kiểm toán viên không phát hiện được sai sót trọng yếu
B. Rủi ro mà sai sót trọng yếu tồn tại trong một nghiệp vụ mà không có kiểm soát nào ngăn chặn
C. Rủi ro mà hệ thống kiểm soát nội bộ không phát hiện được sai sót
D. Rủi ro về sự kiện bất lợi xảy ra ảnh hưởng đến hoạt động của đơn vị

115. Nếu kiểm toán viên không thể thu thập đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp để làm cơ sở cho ý kiến, họ sẽ đưa ra loại ý kiến nào?

A. Ý kiến từ chối đưa ra ý kiến (Disclaimer of Opinion)
B. Ý kiến chấp nhận toàn phần
C. Ý kiến ngoại trừ
D. Ý kiến trái ngược

116. Trong kiểm toán, ‘thủ tục kiểm toán cơ bản’ (substantive procedures) nhằm mục đích gì?

A. Phát hiện các sai sót trọng yếu trong các số liệu và trình bày trên báo cáo tài chính
B. Đánh giá hiệu quả của hệ thống kiểm soát nội bộ
C. Hiểu biết về hoạt động kinh doanh của khách hàng
D. Xác định các gian lận có chủ ý

117. Việc kiểm toán viên thực hiện các thủ tục kiểm soát nhằm mục đích gì?

A. Đánh giá hiệu quả hoạt động của hệ thống kiểm soát nội bộ
B. Thu thập bằng chứng về tính có thật của các giao dịch
C. Xác định tính trọng yếu của các sai sót
D. Thực hiện thủ tục phân tích

118. Khi kiểm toán viên phát hiện có sai sót trọng yếu nhưng Ban Giám đốc từ chối điều chỉnh, kiểm toán viên sẽ đưa ra loại ý kiến nào?

A. Ý kiến ngoại trừ hoặc ý kiến trái ngược
B. Ý kiến chấp nhận toàn phần
C. Ý kiến từ chối đưa ra ý kiến
D. Phải thu thập thêm bằng chứng

119. Khi kiểm toán viên thực hiện thủ tục kiểm toán ‘xác nhận số dư’, họ đang tìm kiếm bằng chứng về khía cạnh nào của khoản mục?

A. Tính hiện hữu và quyền, nghĩa vụ
B. Tính đầy đủ
C. Giá trị và phân bổ
D. Phân loại và trình bày

120. Nguyên tắc cơ bản nào chi phối việc xác định tính trọng yếu trong kiểm toán?

A. Ảnh hưởng của sai sót đến quyết định của người sử dụng báo cáo tài chính
B. Khối lượng của sai sót
C. Số lượng các sai sót tồn tại
D. Khả năng phát hiện sai sót của hệ thống kiểm soát nội bộ

121. Thủ tục phân tích (Analytical Procedures) được sử dụng trong giai đoạn nào của cuộc kiểm toán?

A. Lập kế hoạch, thực hiện kiểm toán và xem xét cuối kỳ
B. Chỉ trong giai đoạn lập kế hoạch
C. Chỉ trong giai đoạn thực hiện kiểm toán
D. Chỉ trong giai đoạn xem xét cuối kỳ

122. Kiểm toán viên độc lập có nghĩa vụ tuân thủ những chuẩn mực kiểm toán nào?

A. Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam (VSAs) hoặc Chuẩn mực kiểm toán quốc tế (ISAs)
B. Chỉ Chuẩn mực kế toán Việt Nam (VASs)
C. Các quy định về quản trị doanh nghiệp
D. Các nguyên tắc kế toán được chấp nhận chung (GAAP) do ban giám đốc quy định

123. Rủi ro tiềm tàng (Inherent Risk) là gì trong kiểm toán?

A. Rủi ro sai sót trọng yếu tồn tại trong một nghiệp vụ, số dư tài khoản hoặc trình bày, mà không có kiểm soát nội bộ nào có thể ngăn chặn hoặc phát hiện kịp thời
B. Rủi ro mà hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị không ngăn chặn được hoặc không phát hiện và sửa chữa kịp thời các sai sót
C. Rủi ro mà thủ tục của kiểm toán viên không phát hiện được sai sót trọng yếu
D. Rủi ro mà kiểm toán viên không thu thập đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp

124. Cơ sở để kiểm toán viên lập kế hoạch kiểm toán là gì?

A. Hiểu biết về khách hàng và môi trường hoạt động của khách hàng
B. Kết quả kiểm toán của năm trước
C. Sự tin tưởng vào hệ thống kiểm soát nội bộ
D. Các báo cáo tài chính đã công bố

125. Mục tiêu chính của việc đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị được kiểm toán là gì?

A. Xác định bản chất, thời gian và phạm vi của các thủ tục kiểm toán cần thực hiện
B. Thay thế các thủ tục kiểm toán cơ bản
C. Đảm bảo tính chính xác tuyệt đối của báo cáo tài chính
D. Đánh giá năng lực của nhân viên kiểm soát nội bộ

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Kiến Thức Live

Kiến Thức Live - Kienthuclive.com là blog cá nhân, chuyên tổng hợp, chia sẻ các kiến thức hữu ích, thú vị trong cuộc sống,…

Gmail liên hệ: kienthuclive@gmail.com

Địa chỉ: 123 Đ Nguyễn Văn Tăng, Long Thạnh Mỹ, Thủ Đức, Hồ Chí Minh 700000, Việt Nam

Giờ làm việc: T2-CN: 09:00 – 17:00

Website cùng hệ thống

Phần Mềm Trọn Đời - Download Tải Phần Mềm Miễn Phí Tài Liệu Trọn Đời - Thư Viện Tài Liệu Học Tập Miễn Phí All Thing Share - Sharing | Knowledge | Technology | Tips | Pets | Life All Thing Pet – We Love Pets Trending New 24h - Cập Nhật Xu Hướng | Trend | News 24h

Chịu trách nhiệm nội dung

Blogger: Kiến Thức Live

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: kienthuclive@gmail.com

Social

  • Pinterest
  • LinkedIn
  • X
  • Flickr
  • YouTube
  • Facebook

Miễn trừ trách nhiệm

Các thông tin trên Blog Kiến Thức Live – Kienthuclive.com chỉ dành cho mục đích tham khảo, tra cứu, chiêm nghiệm. Kienthuclive.com không chịu trách nhiệm dưới bất cứ hình thức nào đối với những thiệt hại dù là trực tiếp hoặc gián tiếp phát sinh từ việc sử dụng và làm theo các nội dung trên website.

Khi nuôi động vật thú cưng, bạn đọc phải tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành. Blog Kiến Thức Live được xây dựng nhằm mục đích thử nghiệm, tham khảo, hỗ trợ học tập và nghiên cứu.

Bộ câu hỏi và đáp án trên trang Trắc nghiệm chỉ nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ việc học và ôn tập. KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức và không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kỳ thi chứng chỉ nào từ các cơ quan giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn. Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác của câu hỏi và đáp án cũng như bất kỳ quyết định nào được đưa ra dựa trên kết quả của bài trắc nghiệm.

Copyright © 2026 Kiến Thức Live
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.