Skip to content
Kiến Thức Live

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Kiến Thức | Cuộc Sống

  • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Bản quyền & Khiếu nại
    • Danh mục/Chủ đề
    • Quy định sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
  • Wiki Giải Đáp
  • Pets
    • Cún cưng
    • Mèo cưng
    • Cá kiểng
    • Chim kiểng
    • Rùa kiểng
    • Bọ ú
    • Thỏ kiểng
    • Heo kiểng
    • Sóc kiểng
    • Rùa kiểng
    • Thú nuôi khác
  • Học tập
    • Toán học
    • Hóa học
    • Vật lý
    • Sinh học
    • Địa lý
  • Quiz online
    • Câu hỏi và Đáp án Quiz
      • ________ people _______ Vietnamese Independence Day in September?
      • “The sun rises in the East,” he said.
      • ”OR ELSE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: We must be back before midnight, or else I’ll be locked out.,
      • ”OTHERWISE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: My parents lent me the money. Otherwise, I couldn’t have afforded the trip., Shut the window, otherwise it’ll get too cold in here., We’re committed to the project. We wouldn’t be here otherwise.
      • Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng của nước ta là
      • Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?
      • Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là loại cây gì?
      • Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
      • Children ________painting eggs at Easter.
      • Choosing a career may be one of the easily jobs you ever have, and it must be done with care.
      • Có thể kết hợp câu điều kiện loại 2 và loại 3 tùy thuộc vào ______ của hành động. (Ví dụ: I had had breakfast, I wouldn’t feel hungry now. (Nếu tôi đã ăn sáng thì bây giờ tôi đã không thấy đói.) hoặc If I didn’t I have to go to school today, I would have gone on holiday with my parents yesterday. (Nếu như hôm nay tôi không phải đi học thì có lẽ hôm qua tôi đã đi nghỉ mát với ba mẹ rồi.)
      • Diện tích đất đỏ vàng (feralit), đất đen nhiệt đới tập trung nhiều nhất ở khu vực
      • Don’t forget calling me as soon as you arrive here.
      • Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường
      • Everybody laughed at him because he didn’t get the joke.
      • For many years people have wondered _______________ exists elsewhere in the universe.
      • Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa gì?
      • Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là gì?
      • Having __________ carefully for the exam, she could answer all the questions easily.
      • Having fail the university entrance exam, she decided to go to a vocational school.
      • He always _______.
      • Hệ số nợ là:
      • He told me _________ early.
      • Hunting for meat and burning forests for soil cause destruction to wildlife.
      • I can hear a cat _______________ at the window.
      • I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer.
      • I have dinner ……………….. half past six.
      • I thought you said she was going away the next Sunday, ________?
      • I went to classes two evenings a week and I was surprised at how quickly I ____ progress.
      • I would rather you ______________.
      • I’m happy ____ that you’ve passed your driving test. Congratulations!
      • If it had not rained last night, the roads in the city ______ so slippery now.
      • Instead of buying a new pair of shoes, I had my old ones _______________.
      • John asked Mary if it was the blue one or the green she wanted.
      • John said he _____ her since they _____ school.
      • Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là gì?
      • Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do
      • Lãi suất tái chiết khấu là:
      • Lan should seriously to consider becoming a singer. She’s a great talent.
      • Lao động trong ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay
      • Many of the people who attended Major Gordon’s funeral ____ him for many years.
      • Martin asked me _______.
      • Mục đích của việc Phan Bội Châu lập ra Duy tân hội là gì?
      • My brother sang _________ of all the pupils of the group.
      • My father is getting old and forgetful ______ he is experienced and helpful.
      • My grandfather started collecting stamps when he was 65.
      • My house _________in 1986.
      • My mother said that she would rather ____ to Hoi An than Nha Trang.
      • Neil Armstrong landed on ____________ moon in 1969.
      • Neither Mary nor her sister know how to knit a scarf.
      • Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi loại gì?
      • Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
      • Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là
      • Nobody is absent today, ________?
      • Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa:
      • Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do
      • Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên
      • Of the four dresses, which is _______?
      • Paul/ never/ read/ interesting/ book/ than/ this.
      • Peter told us about his leaving the school. He did it on his arrival at the meeting.
      • Peter, what are you going to do this weekend? – I don’t know. I think I _____ some movies at home.
      • Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh nào?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại?
      • Phil looks _____ his father.
      • Population growth rates vary among regions and even among countries within the same region.
      • Protective gloves _______ all the time when you treat these chemicals.
      • Read the passage and then decide each statement is True (T) or False (F)Hi! My name is Linda. I have a lot of pets. These are my cats. They are on the chair. That is my dog. It is in the yard. I also have many parrots. They are in the cage. They are very cute. I also have three goldfish and six rabbits. They are in the garden.The parrots are in the cage.
      • She is _____ in the class
      • She is __________ singer I’ve ever met.
      • She was given a prize for her achievement in classical and traditional music.
      • She was so busy that she couldn’t answer the phone.
      • Study harder or you won’t pass the exam.
      • Sự kiện khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh?
      • Tác động rõ nhất của địa hình trong việc hình thành đất là
      • The mother asked her son _______.
      • The population of ASEAN accounts ______ about 8.7% of the world’s population.
      • The substance is very toxic. Protective clothing must be worn at all times.
      • The World Health Organization (WHO) _______.
      • There are plenty of industrial ________ established in the area, which also makes the government worried about pollution.
      • Thị trường tập trung là thị trường:
      • Thuận lợi chủ yếu để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
      • Thực hiện pháp luật là:
      • Tỉ số gia tăng dân số cơ học là gì?
      • Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là gì?
      • Tổ chức Liên hợp quốc được thành lập năm 1945 không nhằm mục đích nào sau đây?
      • Unfortunately, the solution to this problem is neither simple nor ________
      • Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như thế nào?
      • Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là vùng nào?
      • Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là vùng nào?
      • Vùng có tuổi đất già nhất là
      • Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
      • Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là gì?
      • We expect Linh ____ to the airport late as the plane will take off in 15 minutes.
      • We find out that beat box has ____ very popular recently.
      • We hope having a chance to study together at the same university in the future.
      • We should participate in the movement _______________ to conserve the natural environment.
      • We stayed in that hotel despite the noise.
      • We treat our friends well and expect to be treated in a _____ manner.
      • What is the plural of “mouse”?
      • When I first started learning English ten years ago, I could hardly ____ a word – “hello”, “goodbye”, “thank you” was just about it!
      • When it started to rain yesterday, we _____ home from school.
      • Which is ____ of the two?
      • Which of the following is ________ title for the passage?
      • Who is going to ………………the phone?
      • Wine is made _______ rice.
      • Xét về bản chất, toàn cầu hóa là
      • Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển mô hình nông – lâm kết hợp ở vùng trung du của Bắc Trung Bộ là
      • You have to study hard to ______________ your classmates.
    • Kinh tế và Quản trị Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Khoa học quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế công cộng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế lượng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế phát triển (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô online (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing căn bản (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý thống kê (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị học (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh quốc tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Xã hội học (Có đáp án)
    • Khoa học Xã hội và Nhân văn Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Logic học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn Việt ngữ (Có đáp án)
    • Khoa học Tự nhiên và Kỹ thuật Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Chi tiết máy (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật mạch điện tử (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Vật liệu điện (Có đáp án)
    • Khoa học Sức khỏe và Y Dược Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hóa sinh lipid (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Mô học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Môi trường và con người (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Ô nhiễm môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sinh lý nội tiết (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sức khỏe và môi trường (Có đáp án)
  • Game
    • Game PC/Mobile
    • Thủ thuật game
  • Thủ thuật công nghệ
  • Chăn nuôi gia cầm
  • Lịch sử đối đầu
  • Ẩm thực
  • Liên hệ
  • Sitemap
  • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Bản quyền & Khiếu nại
    • Danh mục/Chủ đề
    • Quy định sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
  • Wiki Giải Đáp
  • Pets
    • Cún cưng
    • Mèo cưng
    • Cá kiểng
    • Chim kiểng
    • Rùa kiểng
    • Bọ ú
    • Thỏ kiểng
    • Heo kiểng
    • Sóc kiểng
    • Rùa kiểng
    • Thú nuôi khác
  • Học tập
    • Toán học
    • Hóa học
    • Vật lý
    • Sinh học
    • Địa lý
  • Quiz online
    • Câu hỏi và Đáp án Quiz
      • ________ people _______ Vietnamese Independence Day in September?
      • “The sun rises in the East,” he said.
      • ”OR ELSE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: We must be back before midnight, or else I’ll be locked out.,
      • ”OTHERWISE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: My parents lent me the money. Otherwise, I couldn’t have afforded the trip., Shut the window, otherwise it’ll get too cold in here., We’re committed to the project. We wouldn’t be here otherwise.
      • Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng của nước ta là
      • Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?
      • Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là loại cây gì?
      • Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
      • Children ________painting eggs at Easter.
      • Choosing a career may be one of the easily jobs you ever have, and it must be done with care.
      • Có thể kết hợp câu điều kiện loại 2 và loại 3 tùy thuộc vào ______ của hành động. (Ví dụ: I had had breakfast, I wouldn’t feel hungry now. (Nếu tôi đã ăn sáng thì bây giờ tôi đã không thấy đói.) hoặc If I didn’t I have to go to school today, I would have gone on holiday with my parents yesterday. (Nếu như hôm nay tôi không phải đi học thì có lẽ hôm qua tôi đã đi nghỉ mát với ba mẹ rồi.)
      • Diện tích đất đỏ vàng (feralit), đất đen nhiệt đới tập trung nhiều nhất ở khu vực
      • Don’t forget calling me as soon as you arrive here.
      • Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường
      • Everybody laughed at him because he didn’t get the joke.
      • For many years people have wondered _______________ exists elsewhere in the universe.
      • Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa gì?
      • Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là gì?
      • Having __________ carefully for the exam, she could answer all the questions easily.
      • Having fail the university entrance exam, she decided to go to a vocational school.
      • He always _______.
      • Hệ số nợ là:
      • He told me _________ early.
      • Hunting for meat and burning forests for soil cause destruction to wildlife.
      • I can hear a cat _______________ at the window.
      • I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer.
      • I have dinner ……………….. half past six.
      • I thought you said she was going away the next Sunday, ________?
      • I went to classes two evenings a week and I was surprised at how quickly I ____ progress.
      • I would rather you ______________.
      • I’m happy ____ that you’ve passed your driving test. Congratulations!
      • If it had not rained last night, the roads in the city ______ so slippery now.
      • Instead of buying a new pair of shoes, I had my old ones _______________.
      • John asked Mary if it was the blue one or the green she wanted.
      • John said he _____ her since they _____ school.
      • Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là gì?
      • Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do
      • Lãi suất tái chiết khấu là:
      • Lan should seriously to consider becoming a singer. She’s a great talent.
      • Lao động trong ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay
      • Many of the people who attended Major Gordon’s funeral ____ him for many years.
      • Martin asked me _______.
      • Mục đích của việc Phan Bội Châu lập ra Duy tân hội là gì?
      • My brother sang _________ of all the pupils of the group.
      • My father is getting old and forgetful ______ he is experienced and helpful.
      • My grandfather started collecting stamps when he was 65.
      • My house _________in 1986.
      • My mother said that she would rather ____ to Hoi An than Nha Trang.
      • Neil Armstrong landed on ____________ moon in 1969.
      • Neither Mary nor her sister know how to knit a scarf.
      • Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi loại gì?
      • Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
      • Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là
      • Nobody is absent today, ________?
      • Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa:
      • Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do
      • Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên
      • Of the four dresses, which is _______?
      • Paul/ never/ read/ interesting/ book/ than/ this.
      • Peter told us about his leaving the school. He did it on his arrival at the meeting.
      • Peter, what are you going to do this weekend? – I don’t know. I think I _____ some movies at home.
      • Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh nào?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại?
      • Phil looks _____ his father.
      • Population growth rates vary among regions and even among countries within the same region.
      • Protective gloves _______ all the time when you treat these chemicals.
      • Read the passage and then decide each statement is True (T) or False (F)Hi! My name is Linda. I have a lot of pets. These are my cats. They are on the chair. That is my dog. It is in the yard. I also have many parrots. They are in the cage. They are very cute. I also have three goldfish and six rabbits. They are in the garden.The parrots are in the cage.
      • She is _____ in the class
      • She is __________ singer I’ve ever met.
      • She was given a prize for her achievement in classical and traditional music.
      • She was so busy that she couldn’t answer the phone.
      • Study harder or you won’t pass the exam.
      • Sự kiện khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh?
      • Tác động rõ nhất của địa hình trong việc hình thành đất là
      • The mother asked her son _______.
      • The population of ASEAN accounts ______ about 8.7% of the world’s population.
      • The substance is very toxic. Protective clothing must be worn at all times.
      • The World Health Organization (WHO) _______.
      • There are plenty of industrial ________ established in the area, which also makes the government worried about pollution.
      • Thị trường tập trung là thị trường:
      • Thuận lợi chủ yếu để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
      • Thực hiện pháp luật là:
      • Tỉ số gia tăng dân số cơ học là gì?
      • Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là gì?
      • Tổ chức Liên hợp quốc được thành lập năm 1945 không nhằm mục đích nào sau đây?
      • Unfortunately, the solution to this problem is neither simple nor ________
      • Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như thế nào?
      • Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là vùng nào?
      • Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là vùng nào?
      • Vùng có tuổi đất già nhất là
      • Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
      • Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là gì?
      • We expect Linh ____ to the airport late as the plane will take off in 15 minutes.
      • We find out that beat box has ____ very popular recently.
      • We hope having a chance to study together at the same university in the future.
      • We should participate in the movement _______________ to conserve the natural environment.
      • We stayed in that hotel despite the noise.
      • We treat our friends well and expect to be treated in a _____ manner.
      • What is the plural of “mouse”?
      • When I first started learning English ten years ago, I could hardly ____ a word – “hello”, “goodbye”, “thank you” was just about it!
      • When it started to rain yesterday, we _____ home from school.
      • Which is ____ of the two?
      • Which of the following is ________ title for the passage?
      • Who is going to ………………the phone?
      • Wine is made _______ rice.
      • Xét về bản chất, toàn cầu hóa là
      • Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển mô hình nông – lâm kết hợp ở vùng trung du của Bắc Trung Bộ là
      • You have to study hard to ______________ your classmates.
    • Kinh tế và Quản trị Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Khoa học quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế công cộng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế lượng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế phát triển (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô online (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing căn bản (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý thống kê (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị học (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh quốc tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Xã hội học (Có đáp án)
    • Khoa học Xã hội và Nhân văn Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Logic học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn Việt ngữ (Có đáp án)
    • Khoa học Tự nhiên và Kỹ thuật Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Chi tiết máy (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật mạch điện tử (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Vật liệu điện (Có đáp án)
    • Khoa học Sức khỏe và Y Dược Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hóa sinh lipid (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Mô học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Môi trường và con người (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Ô nhiễm môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sinh lý nội tiết (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sức khỏe và môi trường (Có đáp án)
  • Game
    • Game PC/Mobile
    • Thủ thuật game
  • Thủ thuật công nghệ
  • Chăn nuôi gia cầm
  • Lịch sử đối đầu
  • Ẩm thực
  • Liên hệ
  • Sitemap
Kiến Thức Live

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Kiến Thức | Cuộc Sống

Trang chủ » Quiz online » Kinh tế và Quản trị Quiz » 120+ câu hỏi trắc nghiệm Thị trường chứng khoán (Có đáp án)

Kinh tế và Quản trị Quiz

120+ câu hỏi trắc nghiệm Thị trường chứng khoán (Có đáp án)

Ngày cập nhật: 19/01/2026

⚠️ Vui lòng đọc kỹ phần lưu ý và tuyên bố miễn trừ trách nhiệm trước khi sử dụng: Toàn bộ câu hỏi và đáp án trong bộ trắc nghiệm này được cung cấp nhằm mục đích tham khảo, phục vụ việc học tập và ôn luyện. Nội dung này KHÔNG phải là đề thi chính thức, cũng không đại diện cho bất kỳ tài liệu tiêu chuẩn hay kỳ thi chứng chỉ nào do các cơ quan giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ ban hành. Website không chịu trách nhiệm đối với tính chính xác của thông tin cũng như mọi quyết định hay hệ quả phát sinh từ việc sử dụng kết quả trắc nghiệm.

Rất vui được chào đón bạn đến với bộ 120+ câu hỏi trắc nghiệm Thị trường chứng khoán (Có đáp án). Bộ câu hỏi trắc nghiệm này mang đến một hình thức học tập linh hoạt, tích cực và dễ tiếp cận. Hãy chọn một bộ bên dưới và bắt đầu khám phá nội dung. Hãy tập trung và hoàn thành bài thật xuất sắc nhé!

★★★★★
★★★★★
4.7/5 (69 đánh giá)

1. Nhà đầu tư thực hiện chiến lược ‘phân bổ tài sản’ (asset allocation) với mục tiêu chính là gì?

A. Tối đa hóa lợi nhuận ngắn hạn.
B. Đảm bảo thanh khoản tức thời cho toàn bộ tài sản.
C. Cân bằng giữa rủi ro và lợi nhuận bằng cách đa dạng hóa danh mục.
D. Tập trung toàn bộ vốn vào một loại tài sản có tiềm năng sinh lời cao nhất.

2. Khi một công ty phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO), mục đích chính của việc này thường là gì?

A. Tăng cường uy tín và thương hiệu trên thị trường.
B. Giảm vốn chủ sở hữu để tăng đòn bẩy tài chính.
C. Huy động vốn cho các dự án kinh doanh và mở rộng.
D. Phân tán rủi ro cho các cổ đông hiện hữu.

3. Khi một công ty có tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu (Debt-to-Equity ratio) cao, điều này thường phản ánh điều gì?

A. Rủi ro tài chính thấp và hoạt động hiệu quả.
B. Sự phụ thuộc lớn vào vốn vay, tiềm ẩn rủi ro tài chính cao hơn.
C. Khả năng sinh lời từ hoạt động kinh doanh rất cao.
D. Công ty có lượng tiền mặt dồi dào.

4. Nhà đầu tư mua chứng quyền có đảm bảo (Covered Warrant) với kỳ vọng điều gì?

A. Nhận cổ tức định kỳ từ công ty phát hành.
B. Hưởng lợi từ sự biến động giá của tài sản cơ sở mà không cần sở hữu trực tiếp.
C. Được quyền biểu quyết tại các cuộc họp cổ đông.
D. Đảm bảo giá trị đầu tư không bị thua lỗ.

5. Theo phân tích kỹ thuật, đường trung bình động (moving average) được sử dụng để làm gì?

A. Xác định mức kháng cự và hỗ trợ chính xác.
B. Làm mượt dữ liệu giá để xác định xu hướng và tín hiệu giao dịch.
C. Dự báo chính xác giá đóng cửa của ngày giao dịch tiếp theo.
D. Đo lường tâm lý thị trường tức thời.

6. Theo lý thuyết thị trường hiệu quả dạng yếu (Weak-form efficiency), nhà đầu tư có thể kiếm được lợi nhuận vượt trội bằng cách nào?

A. Phân tích lịch sử giá và khối lượng giao dịch.
B. Phân tích báo cáo tài chính và thông tin nội bộ.
C. Sử dụng các mô hình phân tích kỹ thuật phức tạp.
D. Không thể kiếm được lợi nhuận vượt trội một cách nhất quán.

7. Nhà đầu tư mua trái phiếu doanh nghiệp thay vì cổ phiếu với kỳ vọng chính là gì?

A. Hưởng lợi từ sự tăng trưởng vốn mạnh mẽ của doanh nghiệp.
B. Nhận thu nhập cố định từ lãi suất và ít rủi ro hơn cổ phiếu.
C. Tham gia vào quản trị và điều hành doanh nghiệp.
D. Được hưởng quyền biểu quyết trong các quyết định của công ty.

8. Nhà đầu tư thực hiện giao dịch ‘margin’ (giao dịch ký quỹ) với mục đích chính là gì?

A. Giảm thiểu rủi ro đầu tư.
B. Tăng khả năng sinh lời bằng cách sử dụng đòn bẩy tài chính.
C. Đảm bảo thanh khoản cho danh mục đầu tư.
D. Tránh thuế thu nhập từ hoạt động đầu tư.

9. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng trực tiếp đến lãi suất trái phiếu đang lưu hành trên thị trường?

A. Lãi suất cơ bản của Ngân hàng Nhà nước.
B. Mức độ tín nhiệm của tổ chức phát hành.
C. Thời hạn còn lại của trái phiếu.
D. Giá trị vốn hóa thị trường của công ty phát hành cổ phiếu.

10. Theo phân tích phổ biến, yếu tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến biến động giá của một cổ phiếu trong ngắn hạn?

A. Tin tức tức thời và tâm lý nhà đầu tư.
B. Tăng trưởng doanh thu và lợi nhuận dài hạn của công ty.
C. Chính sách tiền tệ của Ngân hàng Trung ương.
D. Chỉ số P/E trung bình ngành.

11. Chỉ số VN-Index đo lường điều gì trên thị trường chứng khoán Việt Nam?

A. Giá trị vốn hóa của tất cả các công ty niêm yết trên sàn.
B. Hiệu suất của 30 cổ phiếu lớn nhất theo vốn hóa thị trường.
C. Hiệu suất của các cổ phiếu thuộc VN30 Index.
D. Hiệu suất của 30 cổ phiếu có thanh khoản cao nhất.

12. Theo phân tích cơ bản, chỉ số EPS (Earnings Per Share) cho biết thông tin gì về công ty?

A. Tổng lợi nhuận sau thuế của công ty.
B. Tỷ lệ lợi nhuận được giữ lại để tái đầu tư.
C. Lợi nhuận mà mỗi cổ phiếu phổ thông tạo ra.
D. Doanh thu bán hàng của công ty.

13. Một nhà đầu tư sử dụng chiến lược ‘mua và nắm giữ’ (buy and hold) với mục tiêu dài hạn. Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất đối với chiến lược này?

A. Khả năng dự đoán biến động giá hàng ngày.
B. Sự kiên nhẫn và khả năng chịu đựng biến động ngắn hạn.
C. Tần suất giao dịch cao để tối ưu hóa lợi nhuận.
D. Tìm kiếm các cổ phiếu có tính đầu cơ cao.

14. Theo phân tích cơ bản, yếu tố nào sau đây quan trọng nhất để đánh giá sức khỏe tài chính dài hạn của một công ty?

A. Khối lượng giao dịch cổ phiếu hàng ngày.
B. Khả năng tạo ra dòng tiền tự do (free cash flow).
C. Độ biến động giá cổ phiếu trong 1 tháng.
D. Số lượng người theo dõi trên mạng xã hội.

15. Điều nào sau đây KHÔNG phải là chức năng chính của một Sở Giao dịch Chứng khoán?

A. Tạo lập thị trường thứ cấp cho chứng khoán.
B. Thực hiện kiểm toán các công ty niêm yết.
C. Giám sát và quản lý hoạt động giao dịch.
D. Cung cấp nền tảng giao dịch công bằng và minh bạch.

16. Theo quan điểm của nhà đầu tư giá trị (value investor), yếu tố nào là quan trọng nhất khi lựa chọn cổ phiếu?

A. Sự phổ biến và được nhiều người biết đến.
B. Tiềm năng tăng giá nhanh chóng trong tương lai gần.
C. Giá cổ phiếu thấp hơn giá trị nội tại của công ty.
D. Khả năng sinh lời cao từ các hoạt động đầu cơ.

17. Chỉ số nào sau đây được sử dụng để đo lường sự biến động của thị trường chứng khoán, thường được gọi là ‘chỉ số sợ hãi’?

A. Chỉ số VN-Index.
B. Chỉ số Dow Jones Industrial Average.
C. Chỉ số VIX (Volatility Index).
D. Chỉ số S&P 500.

18. Nhà đầu tư nên làm gì khi thị trường có dấu hiệu ‘quá bán’ (oversold) theo phân tích kỹ thuật?

A. Bán ra để cắt lỗ.
B. Mua vào để tận dụng cơ hội giá thấp.
C. Giữ nguyên danh mục đầu tư.
D. Tăng cường bán khống.

19. Trong phân tích kỹ thuật, mô hình ‘Vai đầu vai’ (Head and Shoulders) thường báo hiệu điều gì?

A. Xu hướng tăng giá tiếp diễn.
B. Xu hướng giảm giá tiếp diễn.
C. Khả năng đảo chiều từ tăng sang giảm.
D. Giai đoạn tích lũy trước khi tăng giá mạnh.

20. Trong thị trường chứng khoán, thuật ngữ ‘bull market’ (thị trường bò tót) ám chỉ điều gì?

A. Giai đoạn giá cổ phiếu giảm mạnh và kéo dài.
B. Giai đoạn giá cổ phiếu tăng trưởng ổn định và lạc quan.
C. Giai đoạn thị trường có thanh khoản thấp.
D. Giai đoạn các nhà đầu tư tổ chức bán tháo cổ phiếu.

21. Khi phân tích báo cáo tài chính, chỉ số P/E (Price-to-Earnings ratio) cho biết điều gì?

A. Tỷ lệ lợi nhuận trên doanh thu của công ty.
B. Số tiền nhà đầu tư sẵn sàng chi trả cho mỗi đồng lợi nhuận mà công ty tạo ra.
C. Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu của công ty.
D. Tốc độ tăng trưởng doanh thu dự kiến.

22. Trong đầu tư chứng khoán, ‘chiến lược phòng thủ’ (defensive strategy) thường áp dụng cho loại cổ phiếu nào?

A. Các công ty công nghệ có tốc độ tăng trưởng cao.
B. Các công ty trong ngành hàng tiêu dùng thiết yếu, ít bị ảnh hưởng bởi chu kỳ kinh tế.
C. Các công ty bất động sản đang trong giai đoạn phát triển mạnh.
D. Các công ty năng lượng mới nổi.

23. Một nhà đầu tư mua 100 cổ phiếu với giá 50.000 VNĐ/cổ phiếu và bán đi 100 cổ phiếu với giá 55.000 VNĐ/cổ phiếu. Chi phí giao dịch là 0.5% trên giá trị mỗi giao dịch. Lợi nhuận ròng của nhà đầu tư này là bao nhiêu?

A. 4.500.000 VNĐ.
B. 4.875.000 VNĐ.
C. 5.000.000 VNĐ.
D. 4.750.000 VNĐ.

24. Nhà đầu tư có thể thu thập thông tin về tình hình hoạt động của một công ty niêm yết thông qua các nguồn nào sau đây?

A. Tư vấn từ bạn bè có kinh nghiệm đầu tư.
B. Báo cáo tài chính định kỳ và báo cáo thường niên công bố trên website của Sở Giao dịch Chứng khoán.
C. Các bài viết trên mạng xã hội không chính thức.
D. Tin đồn trên các diễn đàn đầu tư.

25. Khi một công ty trả cổ tức bằng cổ phiếu (stock dividend), điều gì xảy ra với giá trị thị trường của công ty và giá mỗi cổ phiếu?

A. Giá trị thị trường tăng, giá mỗi cổ phiếu tăng.
B. Giá trị thị trường không đổi, giá mỗi cổ phiếu giảm.
C. Giá trị thị trường giảm, giá mỗi cổ phiếu không đổi.
D. Giá trị thị trường không đổi, giá mỗi cổ phiếu tăng.

26. Trong phân tích kỹ thuật, ‘hỗ trợ’ (support) và ‘kháng cự’ (resistance) là gì?

A. Các mức giá mà tại đó khối lượng giao dịch cao nhất.
B. Các mức giá mà tại đó giá có xu hướng dừng lại hoặc đảo chiều.
C. Các mức giá mà tại đó công ty công bố báo cáo tài chính.
D. Các mức giá mà tại đó lãi suất thay đổi.

27. Khi một nhà đầu tư thực hiện hành vi ‘short selling’ (bán khống), kỳ vọng của họ là gì?

A. Giá cổ phiếu sẽ tăng và họ sẽ mua lại với giá cao hơn.
B. Giá cổ phiếu sẽ giảm và họ sẽ mua lại với giá thấp hơn để trả nợ.
C. Giá cổ phiếu sẽ giữ nguyên.
D. Công ty sẽ chia cổ tức.

28. Theo phân tích phổ biến, khi nào một công ty thường thực hiện chia tách cổ phiếu (stock split)?

A. Khi giá cổ phiếu quá thấp và khó tiếp cận nhà đầu tư nhỏ lẻ.
B. Khi giá cổ phiếu đã tăng cao, làm giảm khả năng tiếp cận của nhà đầu tư nhỏ lẻ và tăng tính thanh khoản.
C. Khi công ty đang gặp khó khăn về tài chính.
D. Khi công ty muốn phát hành thêm cổ phiếu mới.

29. Một nhà đầu tư cân nhắc chiến lược ‘dollar-cost averaging’ (trung bình giá). Lợi ích chính của chiến lược này là gì?

A. Đảm bảo lợi nhuận cao nhất trong mọi trường hợp.
B. Giảm thiểu rủi ro mua vào ở đỉnh và tận dụng cơ hội mua giá thấp khi thị trường giảm.
C. Tăng đòn bẩy tài chính.
D. Cho phép giao dịch liên tục trong ngày.

30. Nhà đầu tư A bán 100 cổ phiếu XYZ với giá 100.000 VNĐ/cổ phiếu và phải chịu thuế thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán là 0.1% trên giá trị giao dịch. Số thuế thu nhập phải nộp là bao nhiêu?

A. 10.000 VNĐ
B. 100.000 VNĐ
C. 1.000.000 VNĐ
D. 10.000.000 VNĐ

31. Theo phân tích phổ biến, yếu tố nào sau đây được xem là quan trọng nhất quyết định sự thành công của một chiến lược đầu tư thụ động trên thị trường chứng khoán?

A. Khả năng dự đoán chính xác biến động giá trong ngắn hạn.
B. Sự đa dạng hóa danh mục đầu tư vào nhiều loại tài sản khác nhau.
C. Khả năng lựa chọn cổ phiếu riêng lẻ có hiệu suất vượt trội.
D. Tần suất giao dịch cao để tận dụng các biến động nhỏ.

32. Chỉ báo nào sau đây đo lường mức độ biến động giá của một cổ phiếu so với thị trường chung?

A. Chỉ số P/E (Price to Earnings Ratio).
B. Chỉ số Beta.
C. Chỉ số EPS (Earnings Per Share).
D. Chỉ số ROA (Return on Assets).

33. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một loại hình lệnh giao dịch chứng khoán?

A. Lệnh thị trường (Market Order).
B. Lệnh giới hạn (Limit Order).
C. Lệnh chờ đợi (Waiting Order).
D. Lệnh dừng (Stop Order).

34. Trong thị trường chứng khoán, ‘liquidity’ (tính thanh khoản) đề cập đến điều gì?

A. Khả năng công ty tạo ra lợi nhuận.
B. Khả năng một tài sản được mua hoặc bán nhanh chóng mà không ảnh hưởng đáng kể đến giá của nó.
C. Mức độ biến động giá của tài sản.
D. Tỷ lệ cổ tức mà công ty chi trả.

35. Nhà đầu tư muốn tìm kiếm các cổ phiếu có tiềm năng tăng trưởng cao trong dài hạn. Yếu tố nào sau đây thường được đánh giá cao trong phân tích tăng trưởng?

A. Tỷ lệ nợ vay trên vốn chủ sở hữu cao.
B. Tốc độ tăng trưởng doanh thu và lợi nhuận ổn định hoặc tăng nhanh.
C. Biên lợi nhuận gộp thấp.
D. Tỷ lệ chi trả cổ tức cao.

36. Chỉ số VN-Index đo lường điều gì trên thị trường chứng khoán Việt Nam?

A. Giá trị vốn hóa của tất cả các công ty niêm yết.
B. Hiệu suất của 30 cổ phiếu có vốn hóa lớn nhất niêm yết trên sàn HOSE.
C. Hiệu suất của các cổ phiếu trong ngành công nghệ.
D. Giá trị trung bình của các giao dịch trên thị trường.

37. Theo quy định hiện hành, nhà đầu tư nước ngoài khi tham gia giao dịch trên thị trường chứng khoán Việt Nam cần tuân thủ những quy định nào?

A. Không cần tuân thủ quy định nào.
B. Phải mở tài khoản giao dịch chứng khoán tại một công ty chứng khoán được cấp phép và tuân thủ các giới hạn về tỷ lệ sở hữu nước ngoài.
C. Chỉ được phép giao dịch trái phiếu.
D. Phải có quốc tịch Việt Nam.

38. Một nhà đầu tư muốn áp dụng chiến lược ‘buy and hold’ dài hạn. Yếu tố nào sau đây nên được ưu tiên hàng đầu khi lựa chọn cổ phiếu?

A. Tin tức thị trường mới nhất trong ngày.
B. Khả năng cổ tức tăng trưởng ổn định và tiềm năng lợi nhuận dài hạn của doanh nghiệp.
C. Biểu đồ giá cổ phiếu có xu hướng tăng mạnh trong 3 tháng gần nhất.
D. Khả năng bán khống khi giá giảm.

39. Theo quan điểm phổ biến, yếu tố nào sau đây được xem là ‘tín hiệu mua’ quan trọng trên biểu đồ phân tích kỹ thuật?

A. Đường trung bình động ngắn hạn cắt xuống đường trung bình động dài hạn.
B. Giá cổ phiếu phá vỡ ngưỡng kháng cự với khối lượng giao dịch tăng mạnh.
C. Chỉ báo RSI vượt qua mức 70.
D. Đường MACD nằm dưới đường tín hiệu.

40. Theo phân tích phổ biến, ‘bear market’ (thị trường con gấu) trên thị trường chứng khoán được định nghĩa là khi chỉ số chính giảm ít nhất bao nhiêu phần trăm từ đỉnh gần nhất?

A. 10%
B. 15%
C. 20%
D. 25%

41. Khi một công ty phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO), điều gì xảy ra với giá cổ phiếu ngay sau khi niêm yết?

A. Giá cổ phiếu thường giảm sâu do áp lực bán.
B. Giá cổ phiếu có thể biến động mạnh, có xu hướng tăng hoặc giảm tùy thuộc vào cung cầu và kỳ vọng của nhà đầu tư.
C. Giá cổ phiếu luôn giữ nguyên ở mức giá IPO.
D. Giá cổ phiếu chỉ có thể tăng.

42. Một nhà đầu tư cân nhắc việc đầu tư vào quỹ tương hỗ (mutual fund). Ưu điểm chính của quỹ tương hỗ là gì?

A. Khả năng tự do lựa chọn mọi loại cổ phiếu.
B. Được quản lý chuyên nghiệp và đa dạng hóa danh mục đầu tư.
C. Cam kết lợi nhuận cao hơn thị trường.
D. Không có phí quản lý.

43. Trong giao dịch chứng khoán, ‘margin trading’ (giao dịch ký quỹ) có nghĩa là gì?

A. Nhà đầu tư bán cổ phiếu mà không sở hữu.
B. Nhà đầu tư vay tiền từ công ty chứng khoán để mua cổ phiếu.
C. Nhà đầu tư chỉ được mua cổ phiếu bằng tiền mặt.
D. Nhà đầu tư bán cổ phiếu trước khi mua.

44. Trong các loại hình đầu tư, ‘derivatives’ (hợp đồng phái sinh) như hợp đồng tương lai (futures) và quyền chọn (options) thường được mô tả là:

A. Ít rủi ro và phù hợp với nhà đầu tư mới bắt đầu.
B. Có đòn bẩy cao, tiềm năng lợi nhuận lớn nhưng cũng đi kèm rủi ro cao.
C. Chỉ dùng để đầu tư dài hạn.
D. Đảm bảo lợi nhuận cố định.

45. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng trực tiếp đến giá trị của một trái phiếu doanh nghiệp?

A. Xếp hạng tín nhiệm của doanh nghiệp phát hành.
B. Lãi suất cơ bản trên thị trường.
C. Thời gian đáo hạn của trái phiếu.
D. Giá cổ phiếu của doanh nghiệp phát hành.

46. Theo nguyên tắc quản lý rủi ro phổ biến, nhà đầu tư nên đặt lệnh ‘stop-loss’ (cắt lỗ) khi nào?

A. Khi giá cổ phiếu bắt đầu tăng mạnh.
B. Khi giá cổ phiếu giảm xuống một mức đã định trước để hạn chế thua lỗ.
C. Sau khi bán toàn bộ số cổ phiếu đang nắm giữ.
D. Khi thị trường chung có xu hướng tăng.

47. Nhà đầu tư thực hiện phân tích cơ bản để đánh giá giá trị nội tại của một cổ phiếu. Yếu tố nào sau đây thuộc về phân tích cơ bản?

A. Mô hình nến Nhật trên biểu đồ giá.
B. Khối lượng giao dịch trong ngày.
C. Tình hình tài chính và ban lãnh đạo của công ty.
D. Xu hướng đường trung bình động.

48. Nhà đầu tư A mua 1000 cổ phiếu XYZ với giá 50.000 VNĐ/cổ phiếu và bán ra 1000 cổ phiếu XYZ với giá 60.000 VNĐ/cổ phiếu. Lợi nhuận gộp từ giao dịch này là bao nhiêu?

A. 5.000.000 VNĐ
B. 10.000.000 VNĐ
C. 15.000.000 VNĐ
D. 50.000.000 VNĐ

49. Theo quan điểm phân tích phổ biến, yếu tố nào sau đây có thể gây áp lực giảm giá lên cổ phiếu của một công ty?

A. Công ty công bố lợi nhuận tăng trưởng mạnh.
B. Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) tăng lãi suất.
C. Công ty nhận được đơn đặt hàng lớn.
D. Cổ phiếu được nhiều nhà phân tích khuyến nghị mua.

50. Trong phân tích kỹ thuật, chỉ báo nào sau đây thường được sử dụng để xác định xu hướng và động lượng của thị trường?

A. Chỉ báo RSI (Relative Strength Index).
B. Chỉ báo MACD (Moving Average Convergence Divergence).
C. Chỉ báo Stochastic Oscillator.
D. Chỉ báo Bollinger Bands.

51. Theo phân tích phổ biến, yếu tố nào sau đây có khả năng gây ra biến động giá mạnh nhất trên thị trường chứng khoán trong ngắn hạn?

A. Thay đổi lãi suất của Ngân hàng Nhà nước.
B. Kỳ vọng của nhà đầu tư về lợi nhuận tương lai của doanh nghiệp.
C. Tin tức kinh tế vĩ mô bất ngờ hoặc sự kiện địa chính trị toàn cầu.
D. Kết quả kinh doanh quý của các công ty niêm yết.

52. Nhà đầu tư đang xem xét mua cổ phiếu của hai công ty trong cùng một ngành. Công ty A có P/E là 20 và Công ty B có P/E là 10. Theo phân tích phổ biến, điều này có thể gợi ý điều gì?

A. Công ty A có khả năng tăng trưởng lợi nhuận cao hơn Công ty B.
B. Công ty B đang bị định giá thấp hơn Công ty A.
C. Cả hai nhận định trên đều có thể đúng, tùy thuộc vào các yếu tố khác.
D. Công ty A có rủi ro cao hơn Công ty B.

53. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một phần của ‘chi phí cơ hội’ khi nhà đầu tư lựa chọn đầu tư vào cổ phiếu thay vì gửi tiết kiệm ngân hàng?

A. Lãi suất dự kiến từ việc gửi tiền tiết kiệm.
B. Tiềm năng tăng trưởng giá trị của cổ phiếu.
C. Khả năng nhận cổ tức từ cổ phiếu.
D. Rủi ro mất vốn khi đầu tư cổ phiếu.

54. Theo lý thuyết ‘người bán tin đồn, người mua sự thật’ (The Sell the News phenomenon), điều gì thường xảy ra với giá cổ phiếu của một công ty sau khi công bố kết quả kinh doanh tích cực mà thị trường đã dự đoán trước?

A. Giá cổ phiếu sẽ tiếp tục tăng mạnh sau khi tin tức được công bố.
B. Giá cổ phiếu có thể giảm nhẹ hoặc đi ngang do kỳ vọng đã được phản ánh trước đó.
C. Giá cổ phiếu sẽ không thay đổi vì thông tin đã được định giá.
D. Giá cổ phiếu sẽ giảm mạnh do nhà đầu tư chốt lời.

55. Yếu tố nào sau đây được xem là ‘rủi ro hệ thống’ (systematic risk) trên thị trường chứng khoán?

A. Rủi ro về khả năng quản lý yếu kém của một công ty cụ thể.
B. Rủi ro từ biến động của toàn bộ thị trường do các yếu tố kinh tế vĩ mô, chính trị.
C. Rủi ro về sự sụt giảm của một ngành công nghiệp cụ thể.
D. Rủi ro liên quan đến việc một sản phẩm của công ty bị lỗi.

56. Theo lý thuyết thị trường hiệu quả (Efficient Market Hypothesis – EMH), điều gì sẽ xảy ra với giá cổ phiếu khi có thông tin mới về doanh nghiệp được công bố?

A. Giá cổ phiếu sẽ điều chỉnh ngay lập tức phản ánh đầy đủ thông tin mới.
B. Giá cổ phiếu sẽ tăng dần trong một khoảng thời gian sau khi thông tin được công bố.
C. Giá cổ phiếu sẽ không thay đổi vì thị trường đã phản ánh thông tin đó.
D. Giá cổ phiếu sẽ giảm vì thị trường luôn phản ứng tiêu cực với thông tin mới.

57. Nhà đầu tư sử dụng phân tích kỹ thuật để đưa ra quyết định giao dịch. Yếu tố nào sau đây thường được xem xét trong phân tích kỹ thuật?

A. Sức khỏe tài chính và ban lãnh đạo của doanh nghiệp.
B. Xu hướng giá, khối lượng giao dịch và các chỉ báo kỹ thuật.
C. Tình hình kinh tế vĩ mô và các chính sách của chính phủ.
D. Định giá nội tại của doanh nghiệp.

58. Nếu một doanh nghiệp công bố lợi nhuận thấp hơn dự kiến của thị trường, theo quy luật cung cầu phổ biến, điều gì có khả năng xảy ra với giá cổ phiếu của doanh nghiệp đó?

A. Giá cổ phiếu sẽ tăng do nhà đầu tư kỳ vọng sự cải thiện trong tương lai.
B. Giá cổ phiếu sẽ giảm do áp lực bán tăng lên khi nhà đầu tư điều chỉnh kỳ vọng.
C. Giá cổ phiếu sẽ không thay đổi vì thị trường đã dự đoán trước kết quả này.
D. Giá cổ phiếu sẽ tăng nhẹ để phản ánh sự ổn định của doanh nghiệp.

59. Theo lý thuyết về định giá tài sản vốn (CAPM), lợi suất kỳ vọng của một tài sản phụ thuộc vào những yếu tố nào?

A. Tỷ lệ lạm phát và tốc độ tăng trưởng GDP.
B. Lãi suất phi rủi ro, beta của tài sản và phần bù rủi ro thị trường.
C. Tỷ lệ P/E và P/B của tài sản.
D. Khối lượng giao dịch và thanh khoản của tài sản.

60. Nhà đầu tư A và B cùng mua 1000 cổ phiếu XYZ với giá 50.000 VNĐ/cổ phiếu. Nhà đầu tư A bán ra toàn bộ cổ phiếu sau 1 tháng với giá 55.000 VNĐ/cổ phiếu, còn nhà đầu tư B giữ cổ phiếu trong 1 năm và bán ra với giá 60.000 VNĐ/cổ phiếu. Giả sử không có chi phí giao dịch và thuế. Ai có lợi nhuận ròng cao hơn và tại sao?

A. Nhà đầu tư A có lợi nhuận cao hơn vì họ bán khi giá còn tăng.
B. Nhà đầu tư B có lợi nhuận cao hơn vì họ giữ cổ phiếu lâu hơn và giá tăng nhiều hơn.
C. Cả hai có lợi nhuận như nhau vì tỷ lệ phần trăm tăng giá là như nhau.
D. Không thể so sánh lợi nhuận mà không biết chi phí giao dịch và thuế.

61. Theo nguyên tắc quản lý rủi ro phổ biến, nhà đầu tư nên đa dạng hóa danh mục đầu tư bằng cách nào?

A. Chỉ đầu tư vào các cổ phiếu của các công ty lớn nhất trong một ngành.
B. Phân bổ vốn vào nhiều loại tài sản khác nhau (cổ phiếu, trái phiếu, bất động sản) và nhiều ngành nghề.
C. Đầu tư toàn bộ vào một vài cổ phiếu có tiềm năng tăng trưởng cao nhất.
D. Chỉ đầu tư vào các tài sản có cùng mức độ rủi ro.

62. Khi phân tích báo cáo tài chính của một doanh nghiệp, chỉ số ‘Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu’ (ROE – Return on Equity) cho biết điều gì?

A. Khả năng tạo ra lợi nhuận từ tài sản của doanh nghiệp.
B. Khả năng tạo ra lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu.
C. Hiệu quả sử dụng vốn chủ sở hữu để tạo ra lợi nhuận ròng.
D. Khả năng thanh toán các khoản nợ ngắn hạn.

63. Theo nguyên tắc ‘phân bổ tài sản’ (asset allocation), nhà đầu tư nên xem xét yếu tố nào đầu tiên khi xây dựng danh mục đầu tư?

A. Các loại cổ phiếu cụ thể để mua.
B. Mục tiêu đầu tư, khả năng chấp nhận rủi ro và thời gian đầu tư.
C. Lịch sử hoạt động của các công ty chứng khoán.
D. Dự báo về biến động giá trong tuần tới.

64. Nhà đầu tư đang phân vân giữa việc mua cổ phiếu của một công ty đang phát triển nhanh với P/E cao và một công ty ổn định với P/E thấp. Theo quan điểm đầu tư giá trị phổ biến, nhà đầu tư nên ưu tiên?

A. Cổ phiếu của công ty đang phát triển nhanh để tận dụng tiềm năng tăng trưởng.
B. Cổ phiếu của công ty ổn định có P/E thấp, nếu doanh nghiệp có nền tảng vững chắc và bị định giá thấp.
C. Cả hai loại cổ phiếu đều có rủi ro và lợi nhuận tương đương.
D. Chỉ đầu tư vào các công ty có vốn hóa lớn.

65. Chỉ số VN-Index của Việt Nam đo lường điều gì theo cách diễn giải phổ biến?

A. Giá trị vốn hóa của tất cả các công ty niêm yết trên sàn.
B. Mức độ biến động giá của các cổ phiếu blue-chip trên sàn HOSE.
C. Sự thay đổi giá trung bình của một rổ các cổ phiếu niêm yết trên sàn HOSE.
D. Tỷ lệ sở hữu nước ngoài trên thị trường chứng khoán Việt Nam.

66. Nhà đầu tư muốn đầu tư vào một quỹ tương hỗ (mutual fund). Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất cần xem xét khi lựa chọn quỹ?

A. Tên của nhà quản lý quỹ.
B. Triết lý đầu tư của quỹ và lịch sử hiệu quả hoạt động (performance).
C. Số lượng nhân viên của công ty quản lý quỹ.
D. Chi phí quảng cáo của quỹ.

67. Nhà đầu tư A mua 1000 cổ phiếu XYZ với giá 50.000 VNĐ/cổ phiếu và bán ra 1000 cổ phiếu XYZ với giá 55.000 VNĐ/cổ phiếu. Chi phí giao dịch là 0,2% trên giá trị giao dịch. Lợi nhuận ròng của nhà đầu tư A là bao nhiêu?

A. 5.000.000 VNĐ.
B. 4.990.000 VNĐ.
C. 4.980.000 VNĐ.
D. 5.010.000 VNĐ.

68. Nhà đầu tư thực hiện ‘lệnh giới hạn’ (limit order) khi mua cổ phiếu với mục đích gì?

A. Mua cổ phiếu với giá tốt nhất có thể tại thời điểm đặt lệnh.
B. Mua cổ phiếu với một mức giá xác định hoặc tốt hơn.
C. Đảm bảo lệnh mua được thực hiện ngay lập tức.
D. Bán cổ phiếu với bất kỳ giá nào có sẵn trên thị trường.

69. Nhà đầu tư mua vào 1000 cổ phiếu ABC với giá 20.000 VNĐ/cổ phiếu và đặt lệnh bán cắt lỗ (stop-loss) ở mức 18.000 VNĐ/cổ phiếu. Nếu giá cổ phiếu ABC giảm xuống 18.000 VNĐ, điều gì sẽ xảy ra?

A. Nhà đầu tư sẽ nhận được thông báo về việc cắt lỗ.
B. Lệnh bán tự động sẽ được kích hoạt để bán ra 1000 cổ phiếu ABC.
C. Nhà đầu tư cần xác nhận lại lệnh bán để đảm bảo an toàn.
D. Giá cổ phiếu sẽ dừng lại ở mức 18.000 VNĐ và không giảm thêm.

70. Đâu là vai trò chính của Sở giao dịch chứng khoán?

A. In và phát hành cổ phiếu cho các công ty.
B. Cung cấp một nền tảng giao dịch tập trung, minh bạch và công bằng cho việc mua bán chứng khoán.
C. Quyết định giá trị nội tại của các công ty niêm yết.
D. Tư vấn đầu tư cho các nhà đầu tư cá nhân.

71. Thuật ngữ ‘margin call’ trong giao dịch chứng khoán chỉ tình huống nào?

A. Nhà đầu tư nhận được lời đề nghị vay thêm tiền để mua cổ phiếu.
B. Tài khoản giao dịch ký quỹ của nhà đầu tư không đủ số dư để duy trì vị thế, yêu cầu bổ sung vốn.
C. Công ty chứng khoán gọi điện để xác nhận lệnh giao dịch.
D. Nhà đầu tư đạt được mức lợi nhuận mong muốn và muốn chốt lời.

72. Theo quy định hiện hành tại Việt Nam, nhà đầu tư nước ngoài khi mua cổ phiếu niêm yết có thể bị giới hạn tỷ lệ sở hữu tối đa là bao nhiêu phần trăm theo quy định phổ biến?

A. 49%.
B. 35%.
C. 51%.
D. 100%.

73. Chỉ số P/E (Price-to-Earnings Ratio) của một cổ phiếu là 15. Điều này có nghĩa là gì theo cách diễn giải phổ biến?

A. Nhà đầu tư sẵn sàng trả 15 VNĐ cho mỗi 1 VNĐ lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp.
B. Doanh nghiệp có lợi nhuận sau thuế là 15% trên vốn chủ sở hữu.
C. Giá cổ phiếu hiện tại gấp 15 lần giá trị sổ sách của nó.
D. Doanh nghiệp trả cổ tức bằng tiền mặt là 15% trên mệnh giá cổ phiếu.

74. Nếu một nhà đầu tư tin rằng thị trường chứng khoán đang trong giai đoạn ‘thị trường con gấu’ (bear market), họ có xu hướng hành động như thế nào theo phân tích phổ biến?

A. Tăng cường mua vào cổ phiếu để đón đầu sự phục hồi.
B. Bán bớt cổ phiếu hoặc giữ tiền mặt, chờ đợi tín hiệu đảo chiều.
C. Chuyển sang đầu tư vào các tài sản rủi ro hơn.
D. Tăng đòn bẩy tài chính để tối đa hóa lợi nhuận.

75. Nhà đầu tư thực hiện ‘bán khống’ (short selling) khi nào theo phân tích phổ biến?

A. Khi nhà đầu tư tin rằng giá cổ phiếu sẽ tăng mạnh trong tương lai.
B. Khi nhà đầu tư tin rằng giá cổ phiếu sẽ giảm trong tương lai và muốn kiếm lời từ sự sụt giảm đó.
C. Khi nhà đầu tư muốn sở hữu cổ phiếu đó lâu dài.
D. Khi nhà đầu tư muốn nhận cổ tức của doanh nghiệp.

76. Chỉ số P/E (Price-to-Earnings Ratio) của một cổ phiếu được tính bằng cách nào?

A. Giá thị trường của một cổ phiếu chia cho Thu nhập trên mỗi cổ phiếu (EPS).
B. Giá thị trường của một cổ phiếu chia cho Lợi nhuận sau thuế.
C. Tổng vốn hóa thị trường chia cho Doanh thu thuần.
D. Giá trị sổ sách của một cổ phiếu chia cho Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS).

77. Trong thị trường chứng khoán Việt Nam, ‘Tài khoản ký quỹ’ (Margin Account) cho phép nhà đầu tư thực hiện hành vi nào?

A. Vay tiền từ công ty chứng khoán để mua thêm chứng khoán, có thể khuếch đại cả lợi nhuận và thua lỗ.
B. Chỉ được phép mua chứng khoán bằng chính số tiền có trong tài khoản.
C. Bán khống tất cả các loại chứng khoán mà không cần ký quỹ.
D. Nhận lãi suất cố định trên số dư tài khoản.

78. Một nhà phân tích chứng khoán đang xem xét báo cáo tài chính của Công ty A. Họ nhận thấy tỷ lệ Nợ trên Vốn chủ sở hữu (Debt-to-Equity Ratio) của Công ty A tăng từ 0.8 lên 1.5 trong vòng một năm. Theo quan điểm phân tích phổ biến, điều này có thể phản ánh điều gì về tình hình tài chính của Công ty A?

A. Công ty đang sử dụng đòn bẩy tài chính cao hơn, có thể làm tăng rủi ro tài chính.
B. Công ty đang giảm phụ thuộc vào nợ, cho thấy sức khỏe tài chính tốt hơn.
C. Hiệu quả sử dụng tài sản của công ty đã tăng lên đáng kể.
D. Lợi nhuận sau thuế của công ty đang tăng trưởng mạnh mẽ.

79. Nhà đầu tư B mua 1000 cổ phiếu của Công ty C với giá 20.000 VNĐ/cổ phiếu vào ngày 1/1/2023. Đến ngày 15/7/2023, cổ phiếu này được giao dịch ở mức 25.000 VNĐ/cổ phiếu và Công ty C đã chi trả cổ tức là 1.000 VNĐ/cổ phiếu. Nếu giả định không có chi phí giao dịch, tổng lợi nhuận mà nhà đầu tư B nhận được là bao nhiêu?

A. 6.000.000 VNĐ
B. 5.000.000 VNĐ
C. 7.000.000 VNĐ
D. 1.000.000 VNĐ

80. Trong hoạt động của thị trường chứng khoán, thuật ngữ ‘Big Boy’ thường ám chỉ đối tượng nào?

A. Các nhà đầu tư tổ chức lớn như quỹ đầu tư, ngân hàng, công ty bảo hiểm có khối lượng giao dịch lớn.
B. Các nhà đầu tư cá nhân có số dư tài khoản chứng khoán lớn nhất.
C. Các công ty niêm yết có vốn hóa thị trường lớn nhất.
D. Các nhà môi giới chứng khoán có nhiều năm kinh nghiệm.

81. Một nhà đầu tư kỳ vọng rằng giá cổ phiếu của Công ty B sẽ tăng trong tương lai gần. Họ quyết định thực hiện chiến lược mua ‘quyền chọn mua’ (Call Option). Điều gì là yếu tố quan trọng nhất mà nhà đầu tư này đang nhắm tới?

A. Tối đa hóa lợi nhuận với vốn đầu tư ban đầu nhỏ hơn so với mua cổ phiếu trực tiếp.
B. Phòng ngừa rủi ro giảm giá của cổ phiếu.
C. Nhận cổ tức định kỳ từ công ty.
D. Đảm bảo quyền biểu quyết tại Đại hội đồng cổ đông.

82. Trong phân tích kỹ thuật, chỉ báo RSI (Relative Strength Index) thường được sử dụng để đo lường điều gì?

A. Tốc độ và mức độ thay đổi của biến động giá, giúp xác định tình trạng quá mua hoặc quá bán.
B. Khối lượng giao dịch của một cổ phiếu.
C. Xu hướng dài hạn của giá cổ phiếu.
D. Sức mạnh tương đối của một cổ phiếu so với các cổ phiếu khác trong cùng ngành.

83. Nhà đầu tư H muốn đa dạng hóa danh mục đầu tư của mình. Họ đang cân nhắc giữa việc mua cổ phiếu của một công ty công nghệ đang phát triển nhanh và một công ty tiện ích ổn định. Theo quan điểm phổ biến về quản lý rủi ro, việc kết hợp cả hai loại tài sản này giúp đạt được mục tiêu gì?

A. Giảm thiểu rủi ro tổng thể của danh mục bằng cách phân bổ vào các loại tài sản có mối tương quan thấp hoặc âm.
B. Tăng tối đa lợi nhuận bằng cách tập trung vào một loại tài sản duy nhất.
C. Đảm bảo lợi nhuận luôn dương bất kể điều kiện thị trường.
D. Tăng đòn bẩy tài chính cho danh mục đầu tư.

84. Trong phân tích cơ bản, yếu tố nào sau đây thường được coi là ‘nguyên tắc cốt lõi’ khi đánh giá giá trị nội tại của một doanh nghiệp?

A. Khả năng tạo ra dòng tiền tự do (Free Cash Flow) trong tương lai.
B. Biến động giá cổ phiếu trên thị trường thứ cấp.
C. Khối lượng giao dịch trung bình hàng ngày.
D. Tỷ lệ tài khoản margin của nhà đầu tư cá nhân.

85. Nhà đầu tư E sở hữu 1000 cổ phiếu ABC với giá mua trung bình là 40.000 VNĐ/cổ phiếu. Giá thị trường hiện tại là 35.000 VNĐ/cổ phiếu. Nếu nhà đầu tư này bán toàn bộ số cổ phiếu, khoản lỗ chưa thực hiện (unrealized loss) của họ là bao nhiêu?

A. 500.000 VNĐ
B. 4.000.000 VNĐ
C. 3.500.000 VNĐ
D. 1.000.000 VNĐ

86. Nhà đầu tư D đang xem xét hai cổ phiếu: cổ phiếu X có P/E là 15 và cổ phiếu Y có P/E là 30. Theo quan điểm phổ biến của nhà đầu tư giá trị, điều này có thể gợi ý điều gì?

A. Cổ phiếu X có thể đang được định giá thấp hơn hoặc có tiềm năng tăng trưởng thấp hơn so với cổ phiếu Y.
B. Cổ phiếu Y chắc chắn là khoản đầu tư tốt hơn vì có P/E cao.
C. Cả hai cổ phiếu đều có định giá tương đương.
D. Cổ phiếu X có thể đang bị định giá quá cao.

87. Trong giao dịch chứng khoán phái sinh, ‘Hợp đồng tương lai’ (Futures Contract) khác với ‘Hợp đồng kỳ hạn’ (Forward Contract) ở điểm cơ bản nào theo cách hiểu phổ biến?

A. Hợp đồng tương lai được giao dịch trên sàn giao dịch tập trung và chuẩn hóa, trong khi hợp đồng kỳ hạn là thỏa thuận riêng giữa hai bên.
B. Hợp đồng kỳ hạn có tính chuẩn hóa cao hơn hợp đồng tương lai.
C. Hợp đồng tương lai chỉ áp dụng cho hàng hóa, còn hợp đồng kỳ hạn áp dụng cho tài sản tài chính.
D. Hợp đồng kỳ hạn luôn có ngày đáo hạn cố định, còn hợp đồng tương lai thì không.

88. Một nhà đầu tư sử dụng chiến lược ‘Dollar-Cost Averaging’ (DCA) khi mua cổ phiếu. Điều này có nghĩa là họ thường làm gì?

A. Đầu tư một số tiền cố định vào một loại cổ phiếu hoặc quỹ ETF định kỳ, bất kể giá thị trường.
B. Chỉ mua cổ phiếu khi giá đang ở mức thấp nhất trong tháng.
C. Tập trung đầu tư toàn bộ số tiền vào một cổ phiếu duy nhất.
D. Chờ đợi cho đến khi thị trường ổn định hoàn toàn mới bắt đầu đầu tư.

89. Nhà đầu tư X tin rằng lãi suất sẽ tăng trong thời gian tới. Họ quyết định bán khống (short sell) trái phiếu. Theo quan điểm phân tích phổ biến, hành động này dựa trên kỳ vọng gì?

A. Khi lãi suất tăng, giá trái phiếu hiện hành sẽ giảm.
B. Khi lãi suất tăng, giá trái phiếu hiện hành sẽ tăng.
C. Khi lãi suất tăng, lợi suất trái phiếu sẽ không đổi.
D. Khi lãi suất tăng, khả năng vỡ nợ của tổ chức phát hành trái phiếu tăng.

90. Theo phân tích phổ biến, ‘hiệu ứng đám đông’ (herd behavior) trên thị trường chứng khoán thường dẫn đến hậu quả gì?

A. Gia tăng biến động giá, tạo ra các bong bóng tài sản hoặc các đợt bán tháo quá mức.
B. Giảm thiểu biến động giá và tăng tính ổn định của thị trường.
C. Khuyến khích các quyết định đầu tư dựa trên phân tích cơ bản.
D. Tăng cường tính thanh khoản và hiệu quả phân bổ nguồn lực.

91. Theo phân tích phổ biến về hành vi nhà đầu tư trên thị trường chứng khoán, yếu tố tâm lý nào thường dẫn đến quyết định mua vào khi giá đang tăng mạnh và bán ra khi giá đang giảm sâu, bất chấp các yếu tố cơ bản của doanh nghiệp?

A. Hiệu ứng FOMO (Fear Of Missing Out) và tâm lý sợ hãi thua lỗ.
B. Nguyên tắc đầu tư giá trị và phân tích kỹ thuật.
C. Chiến lược phòng ngừa rủi ro và đa dạng hóa danh mục.
D. Kỳ vọng về cổ tức và lợi suất trái phiếu.

92. Khi phân tích một báo cáo tài chính, chỉ số ‘Biên lợi nhuận gộp’ (Gross Profit Margin) được tính như thế nào?

A. (Doanh thu thuần – Giá vốn hàng bán) / Doanh thu thuần.
B. Lợi nhuận sau thuế / Doanh thu thuần.
C. Lợi nhuận hoạt động / Doanh thu thuần.
D. Tổng tài sản / Vốn chủ sở hữu.

93. Trong thị trường chứng khoán Việt Nam, một trong những vai trò quan trọng nhất của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (UBCKNN) là gì?

A. Quản lý và giám sát hoạt động của thị trường chứng khoán để đảm bảo tính công bằng, minh bạch và hiệu quả.
B. Trực tiếp giao dịch mua bán cổ phiếu để bình ổn giá thị trường.
C. Đưa ra các dự báo và khuyến nghị đầu tư cho cá nhân.
D. Tổ chức các buổi hội thảo và đào tạo cho nhà đầu tư mới.

94. Nhà đầu tư F muốn đầu tư vào thị trường chứng khoán nhưng có khẩu vị rủi ro thấp và ưu tiên sự ổn định. Theo quan điểm phổ biến, loại tài sản nào sau đây có thể phù hợp nhất với nhà đầu tư này?

A. Quỹ đầu tư trái phiếu chính phủ hoặc quỹ đầu tư cổ phiếu của các công ty Blue Chip.
B. Cổ phiếu của các công ty khởi nghiệp công nghệ.
C. Hợp đồng quyền chọn có thời hạn ngắn.
D. Cổ phiếu của các công ty có vốn hóa nhỏ đang trong giai đoạn tăng trưởng mạnh.

95. Trong các chỉ báo kỹ thuật phổ biến, ‘Đường trung bình động’ (Moving Average – MA) thường được sử dụng để làm gì?

A. Làm mịn dữ liệu giá để xác định xu hướng chung và các mức hỗ trợ/kháng cự tiềm năng.
B. Đo lường khối lượng giao dịch trong một khoảng thời gian nhất định.
C. Xác định các điểm đảo chiều đột ngột của giá cổ phiếu.
D. Đánh giá sức mạnh tương đối của một cổ phiếu so với thị trường chung.

96. Trong thị trường chứng khoán, thuật ngữ ‘Blue Chip’ thường dùng để chỉ loại cổ phiếu nào?

A. Cổ phiếu của các công ty lớn, uy tín, có nền tảng tài chính vững chắc và lịch sử hoạt động ổn định.
B. Cổ phiếu của các công ty mới niêm yết, có tiềm năng tăng trưởng cao.
C. Cổ phiếu của các công ty đang gặp khó khăn nhưng có khả năng phục hồi.
D. Cổ phiếu của các công ty trong ngành công nghệ cao.

97. Nhà đầu tư G đang phân tích báo cáo tài chính của Công ty D và nhận thấy tỷ lệ thanh toán hiện hành (Current Ratio) là 0.9. Theo quan điểm phổ biến về sức khỏe tài chính ngắn hạn, điều này có thể gợi ý điều gì?

A. Công ty có thể gặp khó khăn trong việc đáp ứng các nghĩa vụ nợ ngắn hạn.
B. Công ty có khả năng thanh toán nợ ngắn hạn rất tốt.
C. Hiệu quả sử dụng tài sản của công ty rất cao.
D. Công ty có cấu trúc vốn lành mạnh.

98. Theo phân tích kỹ thuật, ‘Mô hình hai đáy’ (Double Bottom) thường được coi là tín hiệu gì?

A. Tín hiệu đảo chiều từ xu hướng giảm sang xu hướng tăng.
B. Tín hiệu tiếp tục xu hướng giảm.
C. Tín hiệu đảo chiều từ xu hướng tăng sang xu hướng giảm.
D. Tín hiệu tiếp tục xu hướng tăng.

99. Theo quy định hiện hành tại Việt Nam, nhà đầu tư nước ngoài có thể sở hữu tối đa bao nhiêu phần trăm vốn điều lệ của một công ty niêm yết đại chúng (trừ một số trường hợp đặc biệt)?

A. 49%
B. 100%
C. 30%
D. 51%

100. Nhà đầu tư A mua 1000 cổ phiếu XYZ với giá 50.000 VNĐ/cổ phiếu và bán toàn bộ số cổ phiếu đó với giá 55.000 VNĐ/cổ phiếu. Giả sử không có chi phí giao dịch, lợi nhuận gộp của nhà đầu tư A là bao nhiêu?

A. 5.000.000 VNĐ
B. 500.000 VNĐ
C. 5.500.000 VNĐ
D. 1.000.000 VNĐ

101. Nhà đầu tư mua một quyền chọn mua (call option) với giá thực hiện (strike price) thấp hơn giá thị trường hiện tại của tài sản cơ sở. Quyền chọn này được gọi là:

A. Out-of-the-money (OTM)
B. At-the-money (ATM)
C. In-the-money (ITM)
D. Near-the-money (NTM)

102. Việc một công ty mua lại cổ phiếu quỹ (treasury stock) có thể ảnh hưởng như thế nào đến EPS (Earnings Per Share – Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu)?

A. Làm tăng EPS do giảm tổng số cổ phiếu đang lưu hành.
B. Làm giảm EPS do chi phí mua lại cổ phiếu.
C. Không ảnh hưởng đến EPS.
D. Làm tăng EPS do tăng lợi nhuận sau thuế.

103. Chỉ số Dow Jones Industrial Average (DJIA) của Mỹ là một ví dụ về loại chỉ số nào?

A. Chỉ số trọng số theo vốn hóa thị trường (Market-cap weighted index).
B. Chỉ số bình quân gia quyền theo giá (Price-weighted average).
C. Chỉ số trọng số theo thanh khoản (Liquidity-weighted index).
D. Chỉ số trọng số theo tỷ lệ cổ tức (Dividend-weighted index).

104. Chỉ số beta (β) của một cổ phiếu đo lường điều gì?

A. Tỷ suất lợi nhuận dự kiến của cổ phiếu.
B. Mức độ biến động của giá cổ phiếu so với biến động chung của thị trường.
C. Rủi ro tín dụng của công ty phát hành cổ phiếu.
D. Khả năng sinh lời trên tài sản của công ty.

105. Khi một nhà đầu tư đặt lệnh ‘Stop-Loss Order’, mục đích chính là gì?

A. Mua cổ phiếu với giá tốt nhất có thể.
B. Giới hạn mức thua lỗ tối đa cho một vị thế.
C. Chốt lời khi giá đạt mức mong muốn.
D. Đảm bảo lệnh được khớp ngay lập tức.

106. Nhà đầu tư tin rằng giá của một cổ phiếu sẽ giảm mạnh trong tương lai. Hành động nào sau đây là phù hợp nhất để kiếm lợi từ kỳ vọng này?

A. Mua cổ phiếu với kỳ vọng giá sẽ tăng.
B. Bán khống (short sell) cổ phiếu.
C. Mua quyền chọn mua (call option) cổ phiếu đó.
D. Mua quyền chọn bán (put option) cổ phiếu đó.

107. Nhà đầu tư thực hiện lệnh ‘Limit Order’ với mục đích gì?

A. Mua hoặc bán ngay lập tức với giá tốt nhất có thể.
B. Mua ở mức giá bằng hoặc thấp hơn một mức giá nhất định, hoặc bán ở mức giá bằng hoặc cao hơn một mức giá nhất định.
C. Mua hoặc bán một số lượng cổ phiếu xác định, bất kể giá.
D. Đảm bảo lệnh được khớp hoàn toàn, dù giá có thay đổi.

108. Theo Luật Chứng khoán Việt Nam, ai là người chịu trách nhiệm chính trong việc giám sát hoạt động của thị trường chứng khoán?

A. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
B. Bộ Tài chính
C. Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
D. Sở Giao dịch Chứng khoán

109. Trong giao dịch chứng khoán phái sinh, yếu tố nào sau đây là đại diện cho ‘đòn bẩy’ mà nhà đầu tư sử dụng?

A. Giá trị danh nghĩa của hợp đồng
B. Tỷ lệ ký quỹ ban đầu (Initial Margin)
C. Giá thực hiện (Strike Price)
D. Thời gian đáo hạn (Expiry Date)

110. Một nhà phân tích đang xem xét báo cáo tài chính của một công ty và thấy tỷ lệ Nợ/Vốn chủ sở hữu (Debt-to-Equity ratio) tăng lên đáng kể. Điều này có thể cho thấy:

A. Công ty đang giảm sự phụ thuộc vào nợ vay.
B. Công ty đang sử dụng nợ vay nhiều hơn để tài trợ cho hoạt động.
C. Lợi nhuận sau thuế của công ty đang tăng trưởng mạnh mẽ.
D. Vốn chủ sở hữu của công ty đang tăng lên.

111. Khi phân tích cơ bản một doanh nghiệp, chỉ số P/E (Price-to-Earnings ratio) cho biết điều gì?

A. Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp.
B. Số tiền nhà đầu tư sẵn sàng trả cho mỗi đồng lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp.
C. Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp.
D. Tỷ lệ cổ tức trên giá cổ phiếu.

112. Mục tiêu chính của việc phát hành chứng khoán lần đầu ra công chúng (IPO) là gì?

A. Tăng cường thanh khoản cho cổ phiếu của công ty.
B. Huy động vốn từ công chúng để phát triển hoạt động kinh doanh.
C. Giảm bớt gánh nặng quản lý cho chủ sở hữu hiện tại.
D. Tăng cường uy tín và hình ảnh của công ty trên thị trường.

113. Chỉ số VN-Index đo lường biến động của bao nhiêu cổ phiếu trên sàn giao dịch chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)?

A. Tất cả các cổ phiếu niêm yết trên HOSE.
B. Khoảng 30 cổ phiếu có vốn hóa và thanh khoản lớn nhất.
C. Khoảng 100 cổ phiếu có vốn hóa và thanh khoản lớn nhất.
D. Khoảng 50 cổ phiếu có vốn hóa và thanh khoản lớn nhất.

114. Trong phân tích cơ bản, chỉ số ROE (Return on Equity) đo lường hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp thông qua:

A. Khả năng tạo ra lợi nhuận từ tài sản của công ty.
B. Khả năng tạo ra lợi nhuận từ vốn chủ sở hữu của công ty.
C. Khả năng quản lý chi phí hoạt động.
D. Khả năng sinh lời từ các khoản đầu tư tài chính.

115. Theo quy định của Luật Chứng khoán Việt Nam, tổ chức niêm yết có nghĩa vụ công bố thông tin bất thường trong thời hạn bao lâu kể từ thời điểm xảy ra sự kiện?

A. 24 giờ
B. 48 giờ
C. 72 giờ
D. 36 giờ

116. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một trong các loại tài sản có thể niêm yết giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam?

A. Cổ phiếu
B. Trái phiếu doanh nghiệp
C. Bất động sản
D. Chứng chỉ quỹ đầu tư

117. Trong hoạt động giao dịch ký quỹ (margin trading), nếu giá cổ phiếu giảm mạnh và tài khoản của nhà đầu tư chạm ngưỡng ‘call margin’, điều gì sẽ xảy ra?

A. Nhà đầu tư được vay thêm tiền để tăng vị thế.
B. Công ty chứng khoán sẽ bán giải chấp một phần hoặc toàn bộ tài sản của nhà đầu tư.
C. Giá cổ phiếu sẽ tự động phục hồi.
D. Nhà đầu tư có thêm thời gian để bổ sung vốn.

118. Đâu là đặc điểm chính của thị trường sơ cấp (primary market)?

A. Nơi các nhà đầu tư giao dịch lại chứng khoán đã phát hành.
B. Nơi phát hành chứng khoán lần đầu tiên ra công chúng.
C. Nơi giao dịch các hợp đồng tương lai và quyền chọn.
D. Nơi các nhà đầu tư tổ chức lớn giao dịch cổ phiếu.

119. Trong thị trường chứng khoán Việt Nam, giao dịch thỏa thuận (negotiated transaction) là gì?

A. Giao dịch được thực hiện thông qua hệ thống khớp lệnh của sàn giao dịch.
B. Giao dịch mà các bên mua và bán tự thương lượng về giá và khối lượng, sau đó mới báo cho công ty chứng khoán để thực hiện.
C. Giao dịch được thực hiện bởi các nhà tạo lập thị trường.
D. Giao dịch mua bán trái phiếu chính phủ.

120. Trong thị trường chứng khoán phái sinh, ‘premium’ của một hợp đồng quyền chọn đại diện cho điều gì?

A. Giá trị nội tại của quyền chọn.
B. Chi phí mà người mua quyền chọn phải trả cho người bán để có quyền thực hiện giao dịch.
C. Lợi nhuận dự kiến của người bán quyền chọn.
D. Giá thực hiện của quyền chọn.

121. Trong các loại lệnh giao dịch chứng khoán, lệnh ‘ATO’ (At-The-Order) cho phép nhà đầu tư:

A. Đặt lệnh mua hoặc bán ở một mức giá xác định.
B. Mua hoặc bán chứng khoán với giá khớp lệnh xác định tại thời điểm khớp lệnh.
C. Đặt lệnh mua hoặc bán với giá cao nhất hoặc thấp nhất có thể.
D. Giao dịch với khối lượng lớn mà không ảnh hưởng đến giá thị trường.

122. Một nhà phân tích kỹ thuật nhận thấy xu hướng giá của cổ phiếu đang đi ngang sau một giai đoạn tăng mạnh. Mô hình biểu đồ nào sau đây thường được xem là tín hiệu tiếp diễn xu hướng tăng?

A. Mô hình hai đỉnh (Double Top)
B. Mô hình nêm lên (Rising Wedge)
C. Mô hình cốc và tay cầm (Cup and Handle)
D. Mô hình vai đầu vai (Head and Shoulders)

123. Trong phân tích kỹ thuật, ‘hỗ trợ’ (support) là mức giá mà tại đó:

A. Áp lực bán mạnh hơn áp lực mua, khiến giá có xu hướng giảm.
B. Áp lực mua đủ mạnh để ngăn chặn hoặc đảo chiều xu hướng giảm của giá.
C. Giá có xu hướng tăng đột biến do tin tức tích cực.
D. Giá có xu hướng đi ngang và không có biến động đáng kể.

124. Theo Luật Chứng khoán Việt Nam, ai có quyền ban hành các quy định về kinh doanh chứng khoán?

A. Thủ tướng Chính phủ
B. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
C. Bộ Tài chính và Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
D. Các Sở Giao dịch Chứng khoán

125. Theo quy định, khi nào một công ty chứng khoán được phép sử dụng tiền gửi của khách hàng để tự doanh?

A. Luôn được phép nếu có sự đồng ý của khách hàng.
B. Không bao giờ được phép sử dụng tiền gửi của khách hàng để tự doanh theo quy định hiện hành.
C. Chỉ được phép khi công ty gặp khó khăn tài chính.
D. Được phép nếu có sự cho phép của Sở Giao dịch Chứng khoán.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Kiến Thức Live

Kiến Thức Live - Kienthuclive.com là blog cá nhân, chuyên tổng hợp, chia sẻ các kiến thức hữu ích, thú vị trong cuộc sống,…

Gmail liên hệ: kienthuclive@gmail.com

Địa chỉ: 123 Đ Nguyễn Văn Tăng, Long Thạnh Mỹ, Thủ Đức, Hồ Chí Minh 700000, Việt Nam

Giờ làm việc: T2-CN: 09:00 – 17:00

Website cùng hệ thống

Phần Mềm Trọn Đời - Download Tải Phần Mềm Miễn Phí Tài Liệu Trọn Đời - Thư Viện Tài Liệu Học Tập Miễn Phí All Thing Share - Sharing | Knowledge | Technology | Tips | Pets | Life All Thing Pet – We Love Pets Trending New 24h - Cập Nhật Xu Hướng | Trend | News 24h

Chịu trách nhiệm nội dung

Blogger: Kiến Thức Live

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: kienthuclive@gmail.com

Social

  • Pinterest
  • LinkedIn
  • X
  • Flickr
  • YouTube
  • Facebook

Miễn trừ trách nhiệm

Các thông tin trên Blog Kiến Thức Live – Kienthuclive.com chỉ dành cho mục đích tham khảo, tra cứu, chiêm nghiệm. Kienthuclive.com không chịu trách nhiệm dưới bất cứ hình thức nào đối với những thiệt hại dù là trực tiếp hoặc gián tiếp phát sinh từ việc sử dụng và làm theo các nội dung trên website.

Khi nuôi động vật thú cưng, bạn đọc phải tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành. Blog Kiến Thức Live được xây dựng nhằm mục đích thử nghiệm, tham khảo, hỗ trợ học tập và nghiên cứu.

Bộ câu hỏi và đáp án trên trang Trắc nghiệm chỉ nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ việc học và ôn tập. KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức và không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kỳ thi chứng chỉ nào từ các cơ quan giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn. Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác của câu hỏi và đáp án cũng như bất kỳ quyết định nào được đưa ra dựa trên kết quả của bài trắc nghiệm.

Copyright © 2026 Kiến Thức Live
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.