Skip to content
Kiến Thức Live

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Kiến Thức | Cuộc Sống

  • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Bản quyền & Khiếu nại
    • Danh mục/Chủ đề
    • Quy định sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
  • Wiki Giải Đáp
  • Pets
    • Cún cưng
    • Mèo cưng
    • Cá kiểng
    • Chim kiểng
    • Rùa kiểng
    • Bọ ú
    • Thỏ kiểng
    • Heo kiểng
    • Sóc kiểng
    • Rùa kiểng
    • Thú nuôi khác
  • Học tập
    • Toán học
    • Hóa học
    • Vật lý
    • Sinh học
    • Địa lý
  • Quiz online
    • Câu hỏi và Đáp án Quiz
      • ________ people _______ Vietnamese Independence Day in September?
      • “The sun rises in the East,” he said.
      • ”OR ELSE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: We must be back before midnight, or else I’ll be locked out.,
      • ”OTHERWISE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: My parents lent me the money. Otherwise, I couldn’t have afforded the trip., Shut the window, otherwise it’ll get too cold in here., We’re committed to the project. We wouldn’t be here otherwise.
      • Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng của nước ta là
      • Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?
      • Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là loại cây gì?
      • Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
      • Children ________painting eggs at Easter.
      • Choosing a career may be one of the easily jobs you ever have, and it must be done with care.
      • Có thể kết hợp câu điều kiện loại 2 và loại 3 tùy thuộc vào ______ của hành động. (Ví dụ: I had had breakfast, I wouldn’t feel hungry now. (Nếu tôi đã ăn sáng thì bây giờ tôi đã không thấy đói.) hoặc If I didn’t I have to go to school today, I would have gone on holiday with my parents yesterday. (Nếu như hôm nay tôi không phải đi học thì có lẽ hôm qua tôi đã đi nghỉ mát với ba mẹ rồi.)
      • Diện tích đất đỏ vàng (feralit), đất đen nhiệt đới tập trung nhiều nhất ở khu vực
      • Don’t forget calling me as soon as you arrive here.
      • Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường
      • Everybody laughed at him because he didn’t get the joke.
      • For many years people have wondered _______________ exists elsewhere in the universe.
      • Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa gì?
      • Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là gì?
      • Having __________ carefully for the exam, she could answer all the questions easily.
      • Having fail the university entrance exam, she decided to go to a vocational school.
      • He always _______.
      • Hệ số nợ là:
      • He told me _________ early.
      • Hunting for meat and burning forests for soil cause destruction to wildlife.
      • I can hear a cat _______________ at the window.
      • I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer.
      • I have dinner ……………….. half past six.
      • I thought you said she was going away the next Sunday, ________?
      • I went to classes two evenings a week and I was surprised at how quickly I ____ progress.
      • I would rather you ______________.
      • I’m happy ____ that you’ve passed your driving test. Congratulations!
      • If it had not rained last night, the roads in the city ______ so slippery now.
      • Instead of buying a new pair of shoes, I had my old ones _______________.
      • John asked Mary if it was the blue one or the green she wanted.
      • John said he _____ her since they _____ school.
      • Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là gì?
      • Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do
      • Lãi suất tái chiết khấu là:
      • Lan should seriously to consider becoming a singer. She’s a great talent.
      • Lao động trong ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay
      • Many of the people who attended Major Gordon’s funeral ____ him for many years.
      • Martin asked me _______.
      • Mục đích của việc Phan Bội Châu lập ra Duy tân hội là gì?
      • My brother sang _________ of all the pupils of the group.
      • My father is getting old and forgetful ______ he is experienced and helpful.
      • My grandfather started collecting stamps when he was 65.
      • My house _________in 1986.
      • My mother said that she would rather ____ to Hoi An than Nha Trang.
      • Neil Armstrong landed on ____________ moon in 1969.
      • Neither Mary nor her sister know how to knit a scarf.
      • Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi loại gì?
      • Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
      • Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là
      • Nobody is absent today, ________?
      • Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa:
      • Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do
      • Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên
      • Of the four dresses, which is _______?
      • Paul/ never/ read/ interesting/ book/ than/ this.
      • Peter told us about his leaving the school. He did it on his arrival at the meeting.
      • Peter, what are you going to do this weekend? – I don’t know. I think I _____ some movies at home.
      • Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh nào?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại?
      • Phil looks _____ his father.
      • Population growth rates vary among regions and even among countries within the same region.
      • Protective gloves _______ all the time when you treat these chemicals.
      • Read the passage and then decide each statement is True (T) or False (F)Hi! My name is Linda. I have a lot of pets. These are my cats. They are on the chair. That is my dog. It is in the yard. I also have many parrots. They are in the cage. They are very cute. I also have three goldfish and six rabbits. They are in the garden.The parrots are in the cage.
      • She is _____ in the class
      • She is __________ singer I’ve ever met.
      • She was given a prize for her achievement in classical and traditional music.
      • She was so busy that she couldn’t answer the phone.
      • Study harder or you won’t pass the exam.
      • Sự kiện khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh?
      • Tác động rõ nhất của địa hình trong việc hình thành đất là
      • The mother asked her son _______.
      • The population of ASEAN accounts ______ about 8.7% of the world’s population.
      • The substance is very toxic. Protective clothing must be worn at all times.
      • The World Health Organization (WHO) _______.
      • There are plenty of industrial ________ established in the area, which also makes the government worried about pollution.
      • Thị trường tập trung là thị trường:
      • Thuận lợi chủ yếu để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
      • Thực hiện pháp luật là:
      • Tỉ số gia tăng dân số cơ học là gì?
      • Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là gì?
      • Tổ chức Liên hợp quốc được thành lập năm 1945 không nhằm mục đích nào sau đây?
      • Unfortunately, the solution to this problem is neither simple nor ________
      • Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như thế nào?
      • Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là vùng nào?
      • Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là vùng nào?
      • Vùng có tuổi đất già nhất là
      • Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
      • Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là gì?
      • We expect Linh ____ to the airport late as the plane will take off in 15 minutes.
      • We find out that beat box has ____ very popular recently.
      • We hope having a chance to study together at the same university in the future.
      • We should participate in the movement _______________ to conserve the natural environment.
      • We stayed in that hotel despite the noise.
      • We treat our friends well and expect to be treated in a _____ manner.
      • What is the plural of “mouse”?
      • When I first started learning English ten years ago, I could hardly ____ a word – “hello”, “goodbye”, “thank you” was just about it!
      • When it started to rain yesterday, we _____ home from school.
      • Which is ____ of the two?
      • Which of the following is ________ title for the passage?
      • Who is going to ………………the phone?
      • Wine is made _______ rice.
      • Xét về bản chất, toàn cầu hóa là
      • Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển mô hình nông – lâm kết hợp ở vùng trung du của Bắc Trung Bộ là
      • You have to study hard to ______________ your classmates.
    • Kinh tế và Quản trị Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Khoa học quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế công cộng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế lượng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế phát triển (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô online (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing căn bản (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý thống kê (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị học (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh quốc tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Xã hội học (Có đáp án)
    • Khoa học Xã hội và Nhân văn Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Logic học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn Việt ngữ (Có đáp án)
    • Khoa học Tự nhiên và Kỹ thuật Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Chi tiết máy (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật mạch điện tử (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Vật liệu điện (Có đáp án)
    • Khoa học Sức khỏe và Y Dược Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hóa sinh lipid (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Mô học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Môi trường và con người (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Ô nhiễm môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sinh lý nội tiết (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sức khỏe và môi trường (Có đáp án)
  • Game
    • Game PC/Mobile
    • Thủ thuật game
  • Thủ thuật công nghệ
  • Chăn nuôi gia cầm
  • Lịch sử đối đầu
  • Ẩm thực
  • Liên hệ
  • Sitemap
  • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Bản quyền & Khiếu nại
    • Danh mục/Chủ đề
    • Quy định sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
  • Wiki Giải Đáp
  • Pets
    • Cún cưng
    • Mèo cưng
    • Cá kiểng
    • Chim kiểng
    • Rùa kiểng
    • Bọ ú
    • Thỏ kiểng
    • Heo kiểng
    • Sóc kiểng
    • Rùa kiểng
    • Thú nuôi khác
  • Học tập
    • Toán học
    • Hóa học
    • Vật lý
    • Sinh học
    • Địa lý
  • Quiz online
    • Câu hỏi và Đáp án Quiz
      • ________ people _______ Vietnamese Independence Day in September?
      • “The sun rises in the East,” he said.
      • ”OR ELSE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: We must be back before midnight, or else I’ll be locked out.,
      • ”OTHERWISE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: My parents lent me the money. Otherwise, I couldn’t have afforded the trip., Shut the window, otherwise it’ll get too cold in here., We’re committed to the project. We wouldn’t be here otherwise.
      • Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng của nước ta là
      • Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?
      • Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là loại cây gì?
      • Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
      • Children ________painting eggs at Easter.
      • Choosing a career may be one of the easily jobs you ever have, and it must be done with care.
      • Có thể kết hợp câu điều kiện loại 2 và loại 3 tùy thuộc vào ______ của hành động. (Ví dụ: I had had breakfast, I wouldn’t feel hungry now. (Nếu tôi đã ăn sáng thì bây giờ tôi đã không thấy đói.) hoặc If I didn’t I have to go to school today, I would have gone on holiday with my parents yesterday. (Nếu như hôm nay tôi không phải đi học thì có lẽ hôm qua tôi đã đi nghỉ mát với ba mẹ rồi.)
      • Diện tích đất đỏ vàng (feralit), đất đen nhiệt đới tập trung nhiều nhất ở khu vực
      • Don’t forget calling me as soon as you arrive here.
      • Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường
      • Everybody laughed at him because he didn’t get the joke.
      • For many years people have wondered _______________ exists elsewhere in the universe.
      • Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa gì?
      • Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là gì?
      • Having __________ carefully for the exam, she could answer all the questions easily.
      • Having fail the university entrance exam, she decided to go to a vocational school.
      • He always _______.
      • Hệ số nợ là:
      • He told me _________ early.
      • Hunting for meat and burning forests for soil cause destruction to wildlife.
      • I can hear a cat _______________ at the window.
      • I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer.
      • I have dinner ……………….. half past six.
      • I thought you said she was going away the next Sunday, ________?
      • I went to classes two evenings a week and I was surprised at how quickly I ____ progress.
      • I would rather you ______________.
      • I’m happy ____ that you’ve passed your driving test. Congratulations!
      • If it had not rained last night, the roads in the city ______ so slippery now.
      • Instead of buying a new pair of shoes, I had my old ones _______________.
      • John asked Mary if it was the blue one or the green she wanted.
      • John said he _____ her since they _____ school.
      • Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là gì?
      • Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do
      • Lãi suất tái chiết khấu là:
      • Lan should seriously to consider becoming a singer. She’s a great talent.
      • Lao động trong ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay
      • Many of the people who attended Major Gordon’s funeral ____ him for many years.
      • Martin asked me _______.
      • Mục đích của việc Phan Bội Châu lập ra Duy tân hội là gì?
      • My brother sang _________ of all the pupils of the group.
      • My father is getting old and forgetful ______ he is experienced and helpful.
      • My grandfather started collecting stamps when he was 65.
      • My house _________in 1986.
      • My mother said that she would rather ____ to Hoi An than Nha Trang.
      • Neil Armstrong landed on ____________ moon in 1969.
      • Neither Mary nor her sister know how to knit a scarf.
      • Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi loại gì?
      • Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
      • Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là
      • Nobody is absent today, ________?
      • Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa:
      • Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do
      • Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên
      • Of the four dresses, which is _______?
      • Paul/ never/ read/ interesting/ book/ than/ this.
      • Peter told us about his leaving the school. He did it on his arrival at the meeting.
      • Peter, what are you going to do this weekend? – I don’t know. I think I _____ some movies at home.
      • Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh nào?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại?
      • Phil looks _____ his father.
      • Population growth rates vary among regions and even among countries within the same region.
      • Protective gloves _______ all the time when you treat these chemicals.
      • Read the passage and then decide each statement is True (T) or False (F)Hi! My name is Linda. I have a lot of pets. These are my cats. They are on the chair. That is my dog. It is in the yard. I also have many parrots. They are in the cage. They are very cute. I also have three goldfish and six rabbits. They are in the garden.The parrots are in the cage.
      • She is _____ in the class
      • She is __________ singer I’ve ever met.
      • She was given a prize for her achievement in classical and traditional music.
      • She was so busy that she couldn’t answer the phone.
      • Study harder or you won’t pass the exam.
      • Sự kiện khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh?
      • Tác động rõ nhất của địa hình trong việc hình thành đất là
      • The mother asked her son _______.
      • The population of ASEAN accounts ______ about 8.7% of the world’s population.
      • The substance is very toxic. Protective clothing must be worn at all times.
      • The World Health Organization (WHO) _______.
      • There are plenty of industrial ________ established in the area, which also makes the government worried about pollution.
      • Thị trường tập trung là thị trường:
      • Thuận lợi chủ yếu để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
      • Thực hiện pháp luật là:
      • Tỉ số gia tăng dân số cơ học là gì?
      • Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là gì?
      • Tổ chức Liên hợp quốc được thành lập năm 1945 không nhằm mục đích nào sau đây?
      • Unfortunately, the solution to this problem is neither simple nor ________
      • Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như thế nào?
      • Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là vùng nào?
      • Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là vùng nào?
      • Vùng có tuổi đất già nhất là
      • Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
      • Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là gì?
      • We expect Linh ____ to the airport late as the plane will take off in 15 minutes.
      • We find out that beat box has ____ very popular recently.
      • We hope having a chance to study together at the same university in the future.
      • We should participate in the movement _______________ to conserve the natural environment.
      • We stayed in that hotel despite the noise.
      • We treat our friends well and expect to be treated in a _____ manner.
      • What is the plural of “mouse”?
      • When I first started learning English ten years ago, I could hardly ____ a word – “hello”, “goodbye”, “thank you” was just about it!
      • When it started to rain yesterday, we _____ home from school.
      • Which is ____ of the two?
      • Which of the following is ________ title for the passage?
      • Who is going to ………………the phone?
      • Wine is made _______ rice.
      • Xét về bản chất, toàn cầu hóa là
      • Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển mô hình nông – lâm kết hợp ở vùng trung du của Bắc Trung Bộ là
      • You have to study hard to ______________ your classmates.
    • Kinh tế và Quản trị Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Khoa học quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế công cộng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế lượng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế phát triển (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô online (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing căn bản (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý thống kê (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị học (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh quốc tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Xã hội học (Có đáp án)
    • Khoa học Xã hội và Nhân văn Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Logic học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn Việt ngữ (Có đáp án)
    • Khoa học Tự nhiên và Kỹ thuật Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Chi tiết máy (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật mạch điện tử (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Vật liệu điện (Có đáp án)
    • Khoa học Sức khỏe và Y Dược Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hóa sinh lipid (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Mô học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Môi trường và con người (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Ô nhiễm môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sinh lý nội tiết (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sức khỏe và môi trường (Có đáp án)
  • Game
    • Game PC/Mobile
    • Thủ thuật game
  • Thủ thuật công nghệ
  • Chăn nuôi gia cầm
  • Lịch sử đối đầu
  • Ẩm thực
  • Liên hệ
  • Sitemap
Kiến Thức Live

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Kiến Thức | Cuộc Sống

Trang chủ » Quiz online » Kinh tế và Quản trị Quiz » 120+ câu hỏi trắc nghiệm Thương mại quốc tế (Có đáp án)

Kinh tế và Quản trị Quiz

120+ câu hỏi trắc nghiệm Thương mại quốc tế (Có đáp án)

Ngày cập nhật: 19/01/2026

⚠️ Vui lòng đọc kỹ phần lưu ý và tuyên bố miễn trừ trách nhiệm trước khi sử dụng: Toàn bộ câu hỏi và đáp án trong bộ trắc nghiệm này được cung cấp nhằm mục đích tham khảo, phục vụ việc học tập và ôn luyện. Nội dung này KHÔNG phải là đề thi chính thức, cũng không đại diện cho bất kỳ tài liệu tiêu chuẩn hay kỳ thi chứng chỉ nào do các cơ quan giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ ban hành. Website không chịu trách nhiệm đối với tính chính xác của thông tin cũng như mọi quyết định hay hệ quả phát sinh từ việc sử dụng kết quả trắc nghiệm.

Bạn đã sẵn sàng tham gia bộ 120+ câu hỏi trắc nghiệm Thương mại quốc tế (Có đáp án). Bộ nội dung này được thiết kế nhằm hỗ trợ bạn ôn tập kiến thức một cách chủ động và tối ưu. Hãy lựa chọn một bộ câu hỏi phía dưới để bắt đầu hành trình ôn tập. Chúc bạn học tập hiệu quả và mở rộng thêm kiến thức

★★★★★
★★★★★
4.5/5 (117 đánh giá)

1. Tỷ giá hối đoái cố định (Fixed Exchange Rate) có đặc điểm chính là:

A. Tỷ giá được xác định hoàn toàn bởi cung và cầu trên thị trường ngoại hối.
B. Chính phủ hoặc ngân hàng trung ương can thiệp để duy trì một tỷ giá nhất định so với một đồng tiền khác hoặc một rổ tiền tệ.
C. Tỷ giá biến động liên tục dựa trên các yếu tố kinh tế vĩ mô.
D. Tỷ giá được xác định bởi sức mua tương đương.

2. Lý thuyết ‘lợi thế động’ (Dynamic Comparative Advantage) nhấn mạnh tầm quan trọng của yếu tố nào trong thương mại quốc tế?

A. Sự ổn định của các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
B. Khả năng học hỏi, đổi mới công nghệ và đầu tư vào vốn con người theo thời gian.
C. Quy mô của thị trường nội địa.
D. Sự khác biệt về tỷ lệ lạm phát.

3. Chính sách ‘dumping’ (bán phá giá) trong thương mại quốc tế là gì?

A. Bán hàng hóa với giá cao hơn thị trường nội địa.
B. Bán hàng hóa xuất khẩu với giá thấp hơn giá thành sản xuất hoặc thấp hơn giá bán tại thị trường nội địa.
C. Bán hàng hóa theo hợp đồng dài hạn với giá cố định.
D. Bán hàng hóa để thu hồi vốn nhanh chóng.

4. Hiệp định Marrakech năm 1994, tiền thân của WTO, được ký kết tại đâu?

A. Geneva, Thụy Sĩ
B. Kyoto, Nhật Bản
C. Marrakech, Morocco
D. Washington D.C., Hoa Kỳ

5. Tổ chức nào chịu trách nhiệm chính trong việc thiết lập và giám sát các quy tắc thương mại toàn cầu, bao gồm cả hàng hóa, dịch vụ và sở hữu trí tuệ?

A. Tổ chức Liên minh Châu Âu (EU)
B. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)
C. Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)
D. Tổ chức Hợp tác Kinh tế Á-Âu (EAEU)

6. Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại (GATT) ban đầu tập trung vào việc:

A. Điều chỉnh thị trường tài chính quốc tế.
B. Giảm thiểu và loại bỏ các rào cản thương mại, đặc biệt là thuế quan.
C. Quy định về lao động và môi trường trong thương mại.
D. Thúc đẩy đầu tư trực tiếp nước ngoài.

7. Biện pháp nào sau đây không phải là một hình thức của ‘hàng rào phi thuế quan’?

A. Quy định về tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm.
B. Thuế nhập khẩu đánh trên giá trị hàng hóa.
C. Giấy phép nhập khẩu.
D. Hạn chế số lượng nhập khẩu (hạn ngạch).

8. Theo lý thuyết ‘mô hình Heckscher-Ohlin’, thương mại quốc tế xảy ra là do:

A. Sự khác biệt về công nghệ sản xuất.
B. Sự khác biệt về nguồn lực sẵn có (vốn, lao động) giữa các quốc gia.
C. Sự khác biệt về quy mô thị trường.
D. Sự khác biệt về sở thích tiêu dùng.

9. Lợi thế so sánh của David Ricardo dựa trên yếu tố nào là chủ yếu?

A. Sự khác biệt về trình độ công nghệ.
B. Sự khác biệt về năng suất lao động do chuyên môn hóa.
C. Quy mô thị trường nội địa.
D. Sự sẵn có của tài nguyên thiên nhiên.

10. Khái niệm ‘Hàng rào phi thuế quan’ (Non-Tariff Barriers – NTBs) bao gồm những loại biện pháp nào?

A. Chỉ bao gồm các loại thuế đánh vào hàng hóa nhập khẩu.
B. Bao gồm hạn ngạch nhập khẩu, quy định về tiêu chuẩn kỹ thuật, giấy phép nhập khẩu, và các biện pháp kiểm soát hành chính khác.
C. Chỉ bao gồm các hiệp định thương mại tự do.
D. Chỉ bao gồm các quy định về tỷ giá hối đoái.

11. Cơ chế ‘Phòng vệ thương mại’ (Trade Remedy) của WTO cho phép các quốc gia áp dụng biện pháp gì khi phát hiện hành vi thương mại không công bằng?

A. Cấm hoàn toàn mọi hoạt động thương mại với quốc gia đó.
B. Áp dụng các biện pháp chống bán phá giá, chống trợ cấp, hoặc tự vệ thương mại (safeguards).
C. Yêu cầu bồi thường thiệt hại tài chính trực tiếp.
D. Áp đặt các biện pháp hạn chế phi thuế quan.

12. Khi nói về ‘cán cân thanh toán’ (Balance of Payments) của một quốc gia, khoản nào sau đây được ghi nhận là một giao dịch ‘nợ’ (debit)?

A. Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ.
B. Nhận kiều hối từ nước ngoài.
C. Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ.
D. Nhận đầu tư trực tiếp nước ngoài.

13. Lý thuyết ‘lợi thế quốc gia’ (National Advantage) của Michael Porter nhấn mạnh vai trò của bốn yếu tố chính, được gọi là ‘Kim cương Porter’. Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc ‘Kim cương Porter’?

A. Các yếu tố đầu vào (Factor Conditions)
B. Các điều kiện về cầu (Demand Conditions)
C. Chính sách tiền tệ của ngân hàng trung ương.
D. Các ngành công nghiệp hỗ trợ và liên quan (Related and Supporting Industries).

14. Thuế quan là gì và mục đích chính của việc áp dụng thuế quan là gì?

A. Là một khoản trợ cấp cho nhà xuất khẩu; mục đích là khuyến khích xuất khẩu.
B. Là một loại phí đánh vào hàng hóa nhập khẩu; mục đích thường là bảo vệ ngành công nghiệp trong nước hoặc tạo nguồn thu cho chính phủ.
C. Là một biện pháp phi thuế quan để hạn chế số lượng hàng hóa nhập khẩu.
D. Là một hình thức đầu tư trực tiếp nước ngoài.

15. Theo lý thuyết ‘vòng đời sản phẩm’ (Product Life Cycle) của Raymond Vernon, giai đoạn nào thường chứng kiến sự gia tăng xuất khẩu từ quốc gia phát triển?

A. Giai đoạn suy thoái (Decline Stage)
B. Giai đoạn trưởng thành (Maturity Stage)
C. Giai đoạn giới thiệu (Introduction Stage)
D. Giai đoạn bão hòa (Saturation Stage)

16. Theo lý thuyết ‘sức mua tương đương’ (Purchasing Power Parity – PPP), tỷ giá hối đoái giữa hai đồng tiền sẽ điều chỉnh để:

A. Tối đa hóa lợi nhuận của các nhà đầu tư nước ngoài.
B. Phản ánh sự khác biệt về tốc độ tăng trưởng GDP giữa hai quốc gia.
C. Đảm bảo giỏ hàng hóa tương đương có giá như nhau ở cả hai quốc gia sau khi quy đổi.
D. Phản ánh sự khác biệt về lãi suất giữa hai quốc gia.

17. Trong thương mại quốc tế, thuật ngữ ‘chủ nghĩa trọng thương’ (Mercantilism) đề cập đến quan điểm cho rằng:

A. Thương mại tự do là con đường duy nhất để đạt được sự thịnh vượng.
B. Một quốc gia trở nên giàu có bằng cách tích lũy vàng và bạc thông qua xuất siêu (xuất khẩu nhiều hơn nhập khẩu).
C. Sự giàu có của một quốc gia phụ thuộc vào mức độ phát triển công nghệ của nó.
D. Đầu tư vào cơ sở hạ tầng là yếu tố quyết định sự thịnh vượng.

18. Chính sách ‘trợ cấp xuất khẩu’ (Export Subsidy) là gì và tác động của nó đến thị trường quốc tế?

A. Là khoản tiền chính phủ hỗ trợ doanh nghiệp nhập khẩu để giảm chi phí.
B. Là khoản tiền chính phủ hỗ trợ doanh nghiệp xuất khẩu, thường làm giảm giá bán hàng xuất khẩu và có thể gây méo mó cạnh tranh.
C. Là biện pháp hạn chế số lượng hàng hóa được xuất khẩu.
D. Là quy định về tiêu chuẩn chất lượng cho hàng xuất khẩu.

19. Khái niệm ‘thương mại khu vực’ (Regional Trade Agreement – RTA) như Hiệp định Thương mại Tự do (FTA) có đặc điểm gì?

A. Áp dụng các quy tắc thương mại giống nhau cho tất cả các quốc gia trên thế giới.
B. Tạo ra các ưu đãi thương mại giữa một nhóm các quốc gia ký kết, thường bao gồm việc giảm hoặc loại bỏ thuế quan và các rào cản khác.
C. Tập trung vào việc thiết lập các tiêu chuẩn lao động toàn cầu.
D. Chỉ liên quan đến việc trao đổi thông tin về thị trường.

20. Tổ chức nào đóng vai trò quan trọng trong việc giải quyết tranh chấp thương mại quốc tế giữa các quốc gia thành viên?

A. Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)
B. Ngân hàng Thế giới (WB)
C. Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)
D. Tổ chức Hợp tác Kinh tế và Phát triển (OECD)

21. Khái niệm ‘chủ nghĩa bảo hộ’ trong thương mại quốc tế đề cập đến điều gì?

A. Chính sách khuyến khích nhập khẩu để tăng cạnh tranh.
B. Việc chính phủ áp dụng các biện pháp hạn chế nhập khẩu để bảo vệ ngành công nghiệp trong nước.
C. Thúc đẩy xuất khẩu bằng mọi giá, kể cả trợ cấp.
D. Tự do hóa hoàn toàn thương mại, loại bỏ mọi rào cản.

22. Khi một quốc gia áp dụng chính sách ‘hạn chế xuất khẩu’ (Export Restraint), điều đó có nghĩa là gì?

A. Chính phủ khuyến khích mạnh mẽ các doanh nghiệp tăng cường xuất khẩu.
B. Chính phủ tự nguyện giới hạn số lượng hoặc giá trị của một loại hàng hóa được phép xuất khẩu.
C. Chính phủ áp đặt thuế cao đối với tất cả các mặt hàng xuất khẩu.
D. Chính phủ cấm hoàn toàn việc xuất khẩu một số mặt hàng nhất định.

23. Khi một quốc gia áp dụng chính sách ‘quốc hữu hóa’ (Nationalization) đối với một ngành công nghiệp, điều này có tác động gì đến thương mại quốc tế?

A. Thường dẫn đến tự do hóa thương mại và tăng cường cạnh tranh quốc tế.
B. Có thể làm giảm sự tham gia của các công ty nước ngoài và thay đổi cấu trúc thương mại của ngành đó.
C. Luôn dẫn đến việc giảm thuế nhập khẩu.
D. Không có tác động đáng kể đến thương mại quốc tế.

24. Khi một quốc gia áp dụng ‘hạn ngạch thuế quan’ (Tariff Rate Quota – TRQ), điều này có nghĩa là gì?

A. Áp dụng một mức thuế quan cố định cho tất cả các loại hàng hóa nhập khẩu.
B. Cho phép một lượng hàng hóa nhất định được nhập khẩu với mức thuế suất thấp, và áp dụng mức thuế suất cao hơn cho lượng vượt quá hạn ngạch đó.
C. Miễn thuế hoàn toàn cho tất cả các hàng hóa nhập khẩu.
D. Áp dụng thuế quan lũy tiến dựa trên giá trị nhập khẩu.

25. Phân biệt ‘lợi thế tuyệt đối’ và ‘lợi thế so sánh’ theo quan điểm kinh tế học thương mại quốc tế.

A. Lợi thế tuyệt đối là khả năng sản xuất nhiều hơn với cùng một lượng đầu vào, còn lợi thế so sánh là khả năng sản xuất với chi phí cơ hội thấp hơn.
B. Lợi thế tuyệt đối dựa trên quy mô sản xuất, còn lợi thế so sánh dựa trên chất lượng sản phẩm.
C. Lợi thế tuyệt đối là khả năng sản xuất với chi phí cơ hội thấp hơn, còn lợi thế so sánh là khả năng sản xuất nhiều hơn.
D. Không có sự khác biệt đáng kể giữa hai khái niệm này.

26. Cơ quan Phúc thẩm của WTO (WTO Appellate Body) có vai trò:

A. Xem xét và đưa ra phán quyết cuối cùng về các kháng cáo đối với các báo cáo của Ban Hội thẩm (Panel).
B. Đàm phán các hiệp định thương mại mới giữa các quốc gia thành viên.
C. Giám sát việc thực thi các quy định về sở hữu trí tuệ.
D. Hỗ trợ các nước đang phát triển tham gia vào hệ thống thương mại đa phương.

27. Trong thương mại quốc tế, ‘hàng hóa trung gian’ (intermediate goods) là:

A. Các sản phẩm được sử dụng làm đầu vào cho quá trình sản xuất các hàng hóa hoặc dịch vụ khác.
B. Các sản phẩm cuối cùng được bán trực tiếp cho người tiêu dùng.
C. Các sản phẩm được sản xuất để xuất khẩu.
D. Các sản phẩm được nhập khẩu để bán lại trên thị trường nội địa.

28. Khi một quốc gia áp dụng thuế quan nhập khẩu, tác động phổ biến nhất là:

A. Giá hàng hóa nhập khẩu tăng lên, tiêu dùng trong nước có thể giảm, sản xuất nội địa được bảo vệ và doanh thu thuế tăng cho chính phủ.
B. Giá hàng hóa nhập khẩu giảm xuống, tiêu dùng trong nước tăng lên và doanh thu thuế của chính phủ giảm.
C. Chỉ có giá hàng hóa nhập khẩu tăng, còn các yếu tố khác không thay đổi.
D. Thúc đẩy xuất khẩu và giảm số lượng hàng nhập khẩu.

29. Trong Incoterms 2020, quy tắc ‘EXW’ (Ex Works) quy định trách nhiệm của người bán là:

A. Cung cấp hàng hóa tại cơ sở sản xuất hoặc kho của người bán, sẵn sàng để người mua nhận.
B. Chịu trách nhiệm toàn bộ chi phí và rủi ro vận chuyển hàng hóa đến địa điểm đích do người mua chỉ định.
C. Chịu trách nhiệm vận chuyển hàng hóa đến cảng đi và làm thủ tục hải quan xuất khẩu.
D. Chịu trách nhiệm vận chuyển hàng hóa qua biên giới và nộp thuế nhập khẩu.

30. Quá trình toàn cầu hóa trong thương mại quốc tế chủ yếu được thúc đẩy bởi các yếu tố nào?

A. Tiến bộ công nghệ (đặc biệt là công nghệ thông tin và vận tải) và tự do hóa thương mại.
B. Chính sách bảo hộ mậu dịch và tăng cường kiểm soát biên giới.
C. Sự phát triển của các nền kinh tế đóng và tự cung tự cấp.
D. Tăng cường các rào cản phi thuế quan và hạn chế dòng vốn.

31. Trong các phương thức giao nhận hàng hóa quốc tế, phương thức ‘FOB’ (Free On Board) theo Incoterms 2020 quy định người bán chịu trách nhiệm:

A. Đưa hàng hóa qua lan can tàu tại cảng xếp hàng và làm thủ tục hải quan xuất khẩu.
B. Chịu mọi chi phí và rủi ro cho đến khi hàng hóa được giao đến cảng đích.
C. Chỉ cần giao hàng cho người chuyên chở tại cơ sở của mình.
D. Vận chuyển hàng hóa đến kho của người mua và chịu trách nhiệm bảo hiểm.

32. Trong thương mại quốc tế, ‘hàng rào kỹ thuật đối với thương mại’ (TBT – Technical Barriers to Trade) có thể bao gồm:

A. Các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, quy trình đánh giá sự phù hợp liên quan đến sản phẩm.
B. Thuế quan và hạn ngạch nhập khẩu.
C. Các quy định về xuất xứ hàng hóa.
D. Các biện pháp kiểm soát vốn.

33. Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) đóng vai trò chính trong việc:

A. Ổn định hệ thống tiền tệ quốc tế, cung cấp hỗ trợ tài chính cho các quốc gia gặp khó khăn về cán cân thanh toán.
B. Tài trợ cho các dự án phát triển cơ sở hạ tầng lớn trên toàn cầu.
C. Thúc đẩy thương mại tự do và giải quyết tranh chấp thương mại.
D. Thiết lập các tiêu chuẩn quốc tế về lao động và môi trường.

34. Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) được thành lập trên cơ sở kế thừa và mở rộng các quy định của:

A. Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại (GATT).
B. Hiệp định Bretton Woods.
C. Hiệp định về Thương mại Quốc tế (ITO).
D. Thỏa thuận Washington.

35. Một quốc gia áp dụng biện pháp tự vệ (safeguard measures) khi nào?

A. Khi một ngành sản xuất trong nước bị thiệt hại nghiêm trọng hoặc có nguy cơ bị thiệt hại nghiêm trọng do nhập khẩu gia tăng đột biến.
B. Khi một quốc gia muốn trả đũa các biện pháp thương mại không công bằng của quốc gia khác.
C. Khi một quốc gia muốn bảo vệ các ngành công nghiệp non trẻ khỏi cạnh tranh quốc tế.
D. Khi một quốc gia muốn áp đặt các tiêu chuẩn môi trường cao hơn cho hàng hóa nhập khẩu.

36. Trong thương mại quốc tế, rào cản phi thuế quan (Non-Tariff Barriers – NTBs) là các biện pháp mà chính phủ áp dụng để hạn chế nhập khẩu hoặc thúc đẩy xuất khẩu, ngoại trừ:

A. Hạn ngạch nhập khẩu (Import Quotas).
B. Các quy định về tiêu chuẩn kỹ thuật và vệ sinh an toàn thực phẩm.
C. Thuế nhập khẩu (Tariffs).
D. Các biện pháp kiểm soát ngoại hối.

37. Hiệp định về các biện pháp đầu tư liên quan đến thương mại (TRIMs – Trade-Related Investment Measures) của WTO nhằm mục đích:

A. Hạn chế các biện pháp mà các quốc gia có thể áp dụng đối với các nhà đầu tư nước ngoài, đặc biệt là các yêu cầu nội địa hóa.
B. Thúc đẩy các hiệp định thương mại tự do giữa các quốc gia thành viên.
C. Tạo điều kiện thuận lợi cho việc chuyển giao công nghệ giữa các nước phát triển và đang phát triển.
D. Thiết lập các quy tắc chung về sở hữu trí tuệ trong thương mại quốc tế.

38. Hiệp định chung về thương mại dịch vụ (GATS – General Agreement on Trade in Services) của WTO điều chỉnh thương mại quốc tế đối với các dịch vụ theo mấy hình thức cung cấp?

A. Bốn hình thức.
B. Hai hình thức.
C. Ba hình thức.
D. Năm hình thức.

39. Chính sách bảo hộ mậu dịch (Protectionism) thường bao gồm các biện pháp như:

A. Thuế quan cao, hạn ngạch nhập khẩu và trợ cấp xuất khẩu.
B. Tự do hóa thương mại và giảm bớt rào cản thuế quan.
C. Thúc đẩy cạnh tranh công bằng và tự do hóa dịch vụ.
D. Tăng cường hợp tác kinh tế quốc tế và đầu tư.

40. Khi một quốc gia áp dụng chính sách phá giá tiền tệ (currency devaluation), điều này có thể dẫn đến:

A. Hàng hóa xuất khẩu trở nên rẻ hơn đối với người mua nước ngoài, và hàng hóa nhập khẩu trở nên đắt hơn đối với người tiêu dùng trong nước.
B. Hàng hóa xuất khẩu trở nên đắt hơn đối với người mua nước ngoài, và hàng hóa nhập khẩu trở nên rẻ hơn đối với người tiêu dùng trong nước.
C. Cả hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu đều trở nên rẻ hơn trên thị trường quốc tế.
D. Chỉ có hàng hóa nhập khẩu trở nên đắt hơn, còn hàng hóa xuất khẩu không bị ảnh hưởng.

41. Khi một quốc gia áp dụng biện pháp chống bán phá giá (anti-dumping measures), mục đích chính là:

A. Buộc các nhà nhập khẩu phải tăng giá bán sản phẩm để giảm tác động tiêu cực đến ngành sản xuất nội địa.
B. Cấm hoàn toàn việc nhập khẩu các sản phẩm bị nghi ngờ bán phá giá.
C. Khuyến khích các nhà xuất khẩu nước ngoài tăng cường hoạt động marketing.
D. Tạo ra sự cạnh tranh gay gắt hơn trên thị trường nội địa.

42. Thuật ngữ ‘Dumping’ trong thương mại quốc tế đề cập đến hành vi:

A. Bán một sản phẩm ở thị trường nước ngoài với giá thấp hơn giá bán ở thị trường nội địa hoặc thấp hơn chi phí sản xuất.
B. Bán một sản phẩm ở thị trường nước ngoài với giá cao hơn giá bán ở thị trường nội địa.
C. Nhập khẩu hàng hóa với giá rất thấp để tiêu diệt cạnh tranh nội địa.
D. Đưa ra các chương trình khuyến mãi lớn cho hàng hóa xuất khẩu.

43. Trong các hình thức thanh toán quốc tế, L/C (Letter of Credit) là một công cụ tài chính đảm bảo thanh toán cho người bán, được phát hành bởi:

A. Ngân hàng của người mua, theo yêu cầu của người mua.
B. Ngân hàng của người bán, theo yêu cầu của người bán.
C. Tổ chức trọng tài quốc tế.
D. Chính phủ của nước xuất khẩu.

44. Nguyên tắc ‘tự do hóa thương mại’ (trade liberalization) trong thương mại quốc tế đề cao việc:

A. Giảm thiểu các rào cản thương mại (thuế quan và phi thuế quan) để thúc đẩy trao đổi hàng hóa và dịch vụ.
B. Tăng cường các biện pháp bảo hộ để bảo vệ ngành sản xuất trong nước.
C. Kiểm soát chặt chẽ dòng vốn quốc tế.
D. Ưu tiên các hiệp định thương mại song phương thay vì đa phương.

45. Hiệp định về các biện pháp đầu tư liên quan đến thương mại (TRIMs) của WTO đặc biệt tập trung vào việc loại bỏ các quy định yêu cầu nhà đầu tư nước ngoài phải:

A. Sử dụng một tỷ lệ nhất định hàng hóa hoặc dịch vụ sản xuất trong nước.
B. Xuất khẩu một tỷ lệ nhất định sản phẩm.
C. Chuyển giao công nghệ cho doanh nghiệp địa phương.
D. Tạo ra một số lượng việc làm nhất định.

46. Lý thuyết lợi thế so sánh (Comparative Advantage) của David Ricardo cho rằng một quốc gia nên chuyên môn hóa sản xuất và xuất khẩu các mặt hàng mà quốc gia đó có thể sản xuất với:

A. Chi phí cơ hội thấp hơn so với các quốc gia khác.
B. Chi phí tuyệt đối thấp nhất so với các quốc gia khác.
C. Năng suất lao động cao nhất so với các quốc gia khác.
D. Công nghệ sản xuất tiên tiến nhất so với các quốc gia khác.

47. Hiệp định về các khía cạnh liên quan đến thương mại của quyền sở hữu trí tuệ (TRIPS – Trade-Related Aspects of Intellectual Property Rights) quy định các tiêu chuẩn tối thiểu về bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ, trừ:

A. Quyền tác giả và quyền liên quan.
B. Bí mật thương mại.
C. Bằng sáng chế.
D. Nhãn hiệu.

48. Lý thuyết về vòng đời sản phẩm quốc tế (International Product Life Cycle – IPLC) của Raymond Vernon cho rằng một sản phẩm mới thường được sản xuất và tiêu thụ ban đầu ở:

A. Các nước phát triển có thu nhập cao, sau đó mới chuyển sang các nước khác.
B. Các nước đang phát triển có chi phí lao động thấp.
C. Các quốc gia có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.
D. Các quốc gia có chính sách ưu đãi đầu tư hấp dẫn nhất.

49. Khi nói về ‘chủ nghĩa bảo hộ’ (protectionism), một ví dụ điển hình về biện pháp này là:

A. Áp đặt thuế nhập khẩu cao đối với ô tô nhập khẩu.
B. Giảm thuế nhập khẩu để khuyến khích cạnh tranh.
C. Nới lỏng các quy định về nhập cảnh cho lao động nước ngoài.
D. Thúc đẩy xuất khẩu thông qua các chương trình hỗ trợ.

50. Theo Thỏa thuận chung về Thuế quan và Thương mại (GATT) 1947, nguyên tắc quốc gia ưu đãi nhất (MFN – Most-Favored-Nation) yêu cầu các quốc gia thành viên phải:

A. Đối xử với tất cả các đối tác thương mại như nhau, áp dụng mức thuế quan và các biện pháp hạn chế thương mại ưu đãi nhất cho bất kỳ nước nào cho tất cả các nước khác.
B. Ưu đãi đặc biệt cho các nước đang phát triển để giúp họ hội nhập vào hệ thống thương mại toàn cầu.
C. Áp dụng mức thuế quan thấp nhất cho các nước có quan hệ song phương tốt đẹp nhất.
D. Tự do trao đổi hàng hóa và dịch vụ mà không cần bất kỳ thỏa thuận hay ràng buộc nào.

51. Lợi ích chính của việc tham gia vào một liên minh thuế quan (customs union) là gì?

A. Tăng cường rào cản thương mại với các nước ngoài liên minh.
B. Thiết lập một biểu thuế quan chung đối với các nước ngoài liên minh và tự do hóa thương mại nội khối.
C. Giảm thiểu hợp tác kinh tế giữa các nước thành viên.
D. Hạn chế đầu tư trực tiếp nước ngoài vào các nước thành viên.

52. Theo lý thuyết về yếu tố sản xuất (Factor Endowments Theory) của Eli Heckscher và Bertil Ohlin, một quốc gia có xu hướng xuất khẩu những hàng hóa nào?

A. Những hàng hóa đòi hỏi nhiều vốn và ít lao động.
B. Những hàng hóa đòi hỏi nhiều lao động và ít vốn.
C. Những hàng hóa được sản xuất dựa trên yếu tố sản xuất mà quốc gia đó có nhiều hoặc tương đối dồi dào.
D. Những hàng hóa có công nghệ tiên tiến nhất.

53. Khi một quốc gia áp dụng chính sách phá giá tiền tệ, điều này thường có tác động gì đến hoạt động xuất khẩu của quốc gia đó?

A. Hàng hóa xuất khẩu trở nên đắt đỏ hơn đối với người mua nước ngoài.
B. Hàng hóa xuất khẩu trở nên rẻ hơn đối với người mua nước ngoài, thúc đẩy xuất khẩu.
C. Nhập khẩu trở nên rẻ hơn, làm giảm động lực xuất khẩu.
D. Không có tác động đáng kể đến hoạt động xuất khẩu.

54. Lý thuyết về vòng đời sản phẩm quốc tế (International Product Life Cycle Theory) cho rằng sự dịch chuyển sản xuất của một sản phẩm mới thường bắt đầu từ đâu?

A. Các quốc gia đang phát triển có chi phí lao động thấp.
B. Các quốc gia có trình độ công nghệ và thu nhập cao, nơi có nhu cầu ban đầu.
C. Các quốc gia có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.
D. Các trung tâm tài chính quốc tế.

55. Tầm quan trọng của Hiệp định Marrakech (Marrakesh Agreement) là gì?

A. Thành lập Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).
B. Thành lập Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) và quản lý các hiệp định thương mại.
C. Thiết lập các quy tắc cho thương mại dịch vụ.
D. Quy định về sở hữu trí tuệ trong thương mại quốc tế.

56. Trong thương mại quốc tế, ‘điều khoản quốc gia ưu đãi nhất’ (Most Favored Nation – MFN) có nghĩa là gì?

A. Quốc gia A phải đối xử với tất cả các quốc gia khác như đối xử với quốc gia được ưu đãi nhất.
B. Quốc gia A chỉ được ưu đãi thương mại với một quốc gia duy nhất.
C. Quốc gia A được miễn thuế quan khi giao thương với tất cả các quốc gia.
D. Quốc gia A chỉ ưu đãi thương mại với các nước phát triển.

57. Khi một công ty đa quốc gia (MNC) đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) vào một quốc gia khác, điều này thường mang lại lợi ích gì cho quốc gia nhận đầu tư?

A. Giảm khả năng chuyển giao công nghệ và kỹ năng quản lý.
B. Tăng cường vốn, công nghệ, việc làm và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
C. Tăng cường sự phụ thuộc vào các công ty nước ngoài.
D. Giảm cạnh tranh trên thị trường nội địa.

58. Theo lý thuyết lợi thế so sánh của David Ricardo, một quốc gia nên chuyên môn hóa sản xuất và xuất khẩu những hàng hóa nào mà quốc gia đó có thể sản xuất với chi phí cơ hội thấp hơn so với các quốc gia khác?

A. Những hàng hóa mà quốc gia có lợi thế tuyệt đối.
B. Những hàng hóa mà quốc gia có lợi thế so sánh.
C. Những hàng hóa có nhu cầu cao nhất trên thị trường quốc tế.
D. Những hàng hóa mà quốc gia có thể sản xuất với giá thành thấp nhất.

59. Khi một quốc gia có thặng dư thương mại (trade surplus), điều này có nghĩa là gì?

A. Giá trị nhập khẩu lớn hơn giá trị xuất khẩu.
B. Giá trị xuất khẩu lớn hơn giá trị nhập khẩu.
C. Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu bằng nhau.
D. Quốc gia đó đang nhập siêu.

60. Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) đóng vai trò gì trong hệ thống thương mại quốc tế?

A. Thiết lập các tiêu chuẩn lao động quốc tế.
B. Thúc đẩy và quản lý thương mại tự do, minh bạch và có thể dự đoán được giữa các quốc gia.
C. Quy định chính sách tài khóa của các quốc gia thành viên.
D. Cung cấp viện trợ phát triển cho các nước nghèo.

61. Chính sách nào sau đây của chính phủ nhằm mục đích khuyến khích xuất khẩu?

A. Áp đặt thuế nhập khẩu cao.
B. Cung cấp trợ cấp xuất khẩu.
C. Thắt chặt quy định về tiêu chuẩn chất lượng.
D. Hạn chế đầu tư nước ngoài.

62. Lý thuyết về lợi thế quốc gia (National Diamond Model) của Michael Porter cho rằng yếu tố nào đóng vai trò quan trọng nhất trong việc tạo ra lợi thế cạnh tranh quốc gia?

A. Sự sẵn có của tài nguyên thiên nhiên.
B. Chính sách hỗ trợ của chính phủ.
C. Sự tương tác phức tạp của các yếu tố: điều kiện nhân tố, điều kiện cầu, ngành công nghiệp hỗ trợ và liên quan, chiến lược của công ty, cấu trúc và sự cạnh tranh của ngành.
D. Quy mô thị trường nội địa.

63. Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại (GATT) là tiền thân của tổ chức nào và mục tiêu chính của nó là gì?

A. IMF; ổn định hệ thống tiền tệ quốc tế.
B. WTO; giảm thiểu các rào cản thương mại thông qua đàm phán đa phương.
C. WB; cung cấp tài chính cho các dự án phát triển.
D. UNCTAD; thúc đẩy thương mại và phát triển cho các nước đang phát triển.

64. Thuật ngữ ‘dumping’ trong thương mại quốc tế đề cập đến hành vi nào?

A. Bán hàng hóa ở thị trường nước ngoài với giá cao hơn giá bán trong nước.
B. Bán hàng hóa ở thị trường nước ngoài với giá thấp hơn giá trị thông thường hoặc giá thành sản xuất.
C. Xuất khẩu hàng hóa mà không tuân thủ các quy định hải quan.
D. Nhập khẩu hàng hóa với thuế suất ưu đãi.

65. Hiệp định Đối tác Kinh tế Chiến lược xuyên Thái Bình Dương (TPP) (nay là CPTPP) được kỳ vọng sẽ thúc đẩy thương mại quốc tế bằng cách nào?

A. Tăng cường các rào cản phi thuế quan.
B. Giảm bớt hoặc loại bỏ thuế quan và các rào cản thương mại khác giữa các nước thành viên.
C. Bảo hộ chặt chẽ hơn các ngành công nghiệp nội địa.
D. Hạn chế đầu tư nước ngoài vào các nước thành viên.

66. Chính sách bảo hộ mậu dịch (protectionism) thường bao gồm những biện pháp nào?

A. Giảm thuế quan và hạn chế các rào cản thương mại.
B. Tăng thuế quan, áp đặt hạn ngạch và các rào cản phi thuế quan khác.
C. Thúc đẩy tự do hóa thương mại và đầu tư.
D. Ký kết các hiệp định thương mại tự do song phương.

67. Công cụ nào sau đây thường được sử dụng để bảo vệ ngành công nghiệp non trẻ của một quốc gia khỏi sự cạnh tranh gay gắt từ các công ty nước ngoài đã phát triển?

A. Thỏa thuận thương mại tự do.
B. Thuế quan nhập khẩu.
C. Hạn ngạch nhập khẩu.
D. Trợ cấp xuất khẩu.

68. Khái niệm ‘chủ nghĩa bảo hộ gián tiếp’ (implicit protectionism) thường đề cập đến những biện pháp nào?

A. Áp đặt thuế quan rõ ràng lên hàng hóa nhập khẩu.
B. Các quy định, tiêu chuẩn kỹ thuật, vệ sinh dịch tễ khắt khe gây khó khăn cho hàng nhập khẩu.
C. Giảm bớt các thủ tục hành chính cho hàng nhập khẩu.
D. Tạo thuận lợi cho các doanh nghiệp xuất khẩu.

69. Khi một quốc gia áp dụng chính sách tỷ giá hối đoái thả nổi có quản lý (managed float exchange rate), điều này có nghĩa là gì?

A. Tỷ giá hối đoái được xác định hoàn toàn bởi cung và cầu thị trường.
B. Ngân hàng trung ương có thể can thiệp vào thị trường ngoại hối để ảnh hưởng đến tỷ giá.
C. Tỷ giá hối đoái được neo cố định với một đồng tiền mạnh.
D. Chính phủ đặt ra một biên độ dao động cố định cho tỷ giá.

70. Khi một quốc gia phát triển ngành công nghiệp dựa trên nguồn tài nguyên sẵn có, điều này thường được giải thích bằng lý thuyết nào?

A. Lý thuyết về lợi thế so sánh.
B. Lý thuyết về yếu tố sản xuất (Heckscher-Ohlin).
C. Lý thuyết về lợi thế tuyệt đối.
D. Lý thuyết về chu kỳ sản phẩm quốc tế.

71. Tỷ giá hối đoái cố định (fixed exchange rate) có thể gây ra những thách thức gì cho một quốc gia?

A. Khả năng điều chỉnh chính sách tiền tệ linh hoạt để ứng phó với biến động kinh tế.
B. Mất khả năng tự điều chỉnh cán cân thanh toán một cách tự nhiên.
C. Giảm rủi ro tỷ giá cho các doanh nghiệp xuất nhập khẩu.
D. Tăng tính cạnh tranh của hàng hóa xuất khẩu.

72. Đâu là một ví dụ về rào cản phi thuế quan (non-tariff barrier) trong thương mại quốc tế?

A. Thuế nhập khẩu đánh vào hàng hóa.
B. Hạn ngạch nhập khẩu (quota).
C. Trợ cấp xuất khẩu.
D. Phí giấy phép nhập khẩu.

73. Chính sách nào sau đây được xem là hành động trả đũa (retaliation) khi một quốc gia áp dụng biện pháp bảo hộ làm ảnh hưởng đến lợi ích thương mại của quốc gia khác?

A. Giảm thuế quan đối với hàng hóa của quốc gia đã áp dụng biện pháp bảo hộ.
B. Áp dụng các biện pháp hạn chế thương mại tương tự hoặc có tác động tương đương.
C. Tăng cường hợp tác kinh tế với quốc gia đó.
D. Kêu gọi các tổ chức quốc tế can thiệp mà không có hành động cụ thể.

74. Chính sách nào sau đây có khả năng dẫn đến ‘chiến tranh thương mại’ (trade war) giữa các quốc gia?

A. Giảm thuế quan và thúc đẩy tự do hóa thương mại.
B. Áp đặt thuế quan trả đũa và các biện pháp hạn chế thương mại lẫn nhau.
C. Tăng cường hợp tác thông qua các hiệp định thương mại song phương.
D. Thúc đẩy đầu tư trực tiếp nước ngoài.

75. Cán cân thương mại (trade balance) của một quốc gia được tính như thế nào?

A. Giá trị xuất khẩu trừ đi giá trị nhập khẩu dịch vụ.
B. Giá trị xuất khẩu trừ đi giá trị nhập khẩu hàng hóa.
C. Tổng giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ trừ đi tổng giá trị nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ.
D. Chỉ tính giá trị xuất khẩu ròng.

76. Theo lý thuyết ‘lợi thế so sánh động’ (dynamic comparative advantage), quốc gia nào có khả năng phát triển và duy trì lợi thế cạnh tranh trong dài hạn?

A. Quốc gia có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú nhất.
B. Quốc gia có khả năng đổi mới, học hỏi và thích ứng với sự thay đổi của công nghệ và thị trường.
C. Quốc gia có hệ thống pháp luật thương mại ổn định nhất.
D. Quốc gia có chính sách bảo hộ cao nhất.

77. Thuế quan là gì và mục đích chính của việc áp dụng thuế quan đối với hàng nhập khẩu là gì?

A. Thuế đánh vào hàng hóa xuất khẩu, nhằm tăng nguồn thu cho chính phủ.
B. Một khoản phí bắt buộc áp dụng cho hàng hóa nhập khẩu, chủ yếu để bảo vệ ngành công nghiệp nội địa và tăng nguồn thu.
C. Hạn ngạch nhập khẩu, giới hạn số lượng hàng hóa có thể nhập khẩu vào một quốc gia.
D. Trợ cấp xuất khẩu, nhằm khuyến khích doanh nghiệp trong nước bán hàng ra nước ngoài.

78. Trong Incoterms 2020, điều kiện FOB (Free On Board) quy định trách nhiệm của người bán kết thúc khi nào?

A. Khi hàng hóa được giao cho người chuyên chở tại cảng đi.
B. Khi hàng hóa đã qua mạn tàu tại cảng đi.
C. Khi hàng hóa đến cảng đích và được dỡ xuống.
D. Khi hàng hóa được giao cho người mua tại kho của người bán.

79. Chính sách ‘nội địa hóa’ (localization) đối với các công ty đa quốc gia (MNCs) thường bao gồm yêu cầu nào sau đây?

A. Yêu cầu sử dụng hoàn toàn lao động nước ngoài.
B. Yêu cầu sử dụng tỷ lệ nhất định lao động, nguyên liệu hoặc công nghệ của nước sở tại.
C. Yêu cầu chỉ bán sản phẩm ra nước ngoài.
D. Yêu cầu chuyển toàn bộ lợi nhuận về nước.

80. Theo lý thuyết trò chơi (Game Theory) áp dụng trong thương mại quốc tế, chiến lược ‘hợp tác’ (cooperation) giữa các quốc gia có thể dẫn đến kết quả tốt hơn cho tất cả các bên so với ‘cạnh tranh’ (competition) trong trường hợp nào?

A. Khi lợi ích của các quốc gia hoàn toàn trái ngược nhau.
B. Khi có thể thiết lập các quy tắc và cơ chế giám sát hiệu quả để đảm bảo lợi ích chung.
C. Khi một quốc gia có lợi thế tuyệt đối vượt trội trong mọi lĩnh vực.
D. Khi các quốc gia ưu tiên tối đa hóa lợi ích cá nhân ngắn hạn bất chấp hậu quả lâu dài.

81. Một quốc gia tham gia vào hiệp định thương mại tự do (FTA) với các quốc gia khác thường mong đợi những lợi ích chính nào?

A. Tăng rào cản thương mại và hạn chế nhập khẩu.
B. Giảm thuế quan và phi thuế quan, thúc đẩy thương mại, thu hút đầu tư.
C. Tăng cường các biện pháp bảo hộ ngành công nghiệp non trẻ.
D. Hạn chế sự di chuyển của vốn và lao động.

82. Theo quan điểm của Adam Smith về thương mại quốc tế, khái niệm ‘lợi thế tuyệt đối’ (absolute advantage) ám chỉ điều gì?

A. Khả năng sản xuất một loại hàng hóa với chi phí cơ hội thấp hơn.
B. Khả năng sản xuất một loại hàng hóa với số lượng đầu vào ít hơn so với quốc gia khác.
C. Khả năng sản xuất một loại hàng hóa với chất lượng vượt trội.
D. Khả năng sản xuất một loại hàng hóa với chi phí thấp hơn và chất lượng cao hơn.

83. Theo lý thuyết **heckscher-ohlin**, quốc gia nào có xu hướng xuất khẩu các sản phẩm sử dụng nhiều yếu tố sản xuất dồi dào của mình?

A. Quốc gia có trình độ công nghệ cao.
B. Quốc gia có lao động dồi dào sẽ xuất khẩu hàng hóa thâm dụng lao động.
C. Quốc gia có vốn đầu tư lớn sẽ xuất khẩu hàng hóa thâm dụng vốn.
D. Cả hai phương án B và C đều đúng.

84. Trong giao dịch ngoại hối quốc tế, tỷ giá giao ngay (spot exchange rate) là gì?

A. Tỷ giá được thỏa thuận cho một giao dịch sẽ diễn ra trong tương lai.
B. Tỷ giá hiện tại của một đồng tiền so với một đồng tiền khác trên thị trường.
C. Tỷ giá được sử dụng để định giá các công cụ phái sinh.
D. Tỷ giá trung bình của một đồng tiền trong một khoảng thời gian nhất định.

85. Trong thanh toán quốc tế, L/C (Letter of Credit – Tín dụng thư) là gì và vai trò chính của nó?

A. Là một hình thức bảo lãnh thanh toán của người mua cho người bán.
B. Là một cam kết thanh toán của ngân hàng thay mặt người mua cho người bán, dựa trên việc người bán xuất trình bộ chứng từ hợp lệ.
C. Là một hình thức vay nợ ngắn hạn giữa hai doanh nghiệp.
D. Là một hợp đồng bảo hiểm rủi ro cho hàng hóa trên đường vận chuyển.

86. Trong thương mại quốc tế, ‘giá cước vận tải biển’ thường được tính theo đơn vị nào?

A. Theo trọng lượng thực tế của hàng hóa (kg hoặc tấn).
B. Theo thể tích hàng hóa (mét khối hoặc feet khối).
C. Theo đơn vị TEU (Twenty-foot Equivalent Unit) đối với container.
D. Tất cả các phương án trên, tùy thuộc vào loại hàng hóa và thỏa thuận.

87. Định nghĩa ‘bán phá giá’ (dumping) trong thương mại quốc tế là gì?

A. Bán hàng hóa với giá thấp hơn chi phí sản xuất tại thị trường nội địa của nước xuất khẩu.
B. Bán hàng hóa với giá thấp hơn giá thị trường của nước nhập khẩu.
C. Bán hàng hóa với giá thấp hơn giá bán của các đối thủ cạnh tranh.
D. Cả hai phương án A và B đều đúng.

88. Khái niệm ‘chủ nghĩa bảo hộ’ (protectionism) trong thương mại quốc tế đề cập đến điều gì?

A. Chính sách thúc đẩy xuất khẩu bằng mọi giá.
B. Chính sách sử dụng các biện pháp hạn chế thương mại quốc tế để bảo vệ sản xuất trong nước.
C. Chính sách tự do hóa thương mại hoàn toàn.
D. Chính sách khuyến khích cạnh tranh công bằng giữa các quốc gia.

89. Trong thương mại quốc tế, ‘rủi ro tỷ giá’ (exchange rate risk) có thể ảnh hưởng đến doanh nghiệp như thế nào?

A. Làm tăng lợi nhuận do biến động tỷ giá có lợi.
B. Làm giảm giá trị các khoản phải thu hoặc tăng chi phí các khoản phải trả bằng ngoại tệ.
C. Không ảnh hưởng đến lợi nhuận hoặc chi phí của doanh nghiệp.
D. Chỉ ảnh hưởng đến các giao dịch trong nước.

90. Trong Incoterms 2020, điều kiện DDP (Delivered Duty Paid) quy định trách nhiệm của người bán như thế nào?

A. Người bán chịu trách nhiệm giao hàng đến địa điểm quy định của người mua, đã thông quan xuất khẩu và nhập khẩu, đã trả thuế và mọi chi phí liên quan.
B. Người bán chịu trách nhiệm giao hàng đến cảng đích, đã thông quan xuất khẩu.
C. Người bán chịu trách nhiệm giao hàng đến biên giới quốc gia của người mua.
D. Người bán chịu trách nhiệm giao hàng đến kho của người mua, nhưng người mua trả thuế nhập khẩu.

91. Chính sách ‘hạn ngạch nhập khẩu’ (import quota) là gì và tác động của nó đến thị trường nội địa?

A. Giới hạn số lượng hàng hóa được phép nhập khẩu, làm tăng nguồn cung và giảm giá.
B. Giới hạn số lượng hàng hóa được phép nhập khẩu, làm giảm nguồn cung và tăng giá.
C. Một loại thuế đánh vào hàng hóa nhập khẩu, làm tăng chi phí.
D. Một khoản trợ cấp cho các nhà nhập khẩu.

92. Khi một doanh nghiệp sử dụng công cụ phái sinh như hợp đồng kỳ hạn (forward contract) để phòng ngừa rủi ro tỷ giá, điều này thể hiện chiến lược quản lý rủi ro gì?

A. Đầu cơ để kiếm lời từ biến động tỷ giá.
B. Phòng ngừa rủi ro (hedging) để cố định tỷ giá cho các giao dịch tương lai.
C. Chấp nhận rủi ro để tối đa hóa lợi nhuận tiềm năng.
D. Chuyển giao rủi ro cho các nhà đầu tư cá nhân.

93. Theo lý thuyết lợi thế so sánh của David Ricardo, một quốc gia sẽ chuyên môn hóa sản xuất và xuất khẩu những hàng hóa nào?

A. Những hàng hóa mà quốc gia đó có chi phí cơ hội thấp hơn so với các quốc gia khác.
B. Những hàng hóa mà quốc gia đó có chi phí tuyệt đối thấp hơn so với các quốc gia khác.
C. Những hàng hóa mà quốc gia đó có nhu cầu nội địa cao nhất.
D. Những hàng hóa mà quốc gia đó có công nghệ sản xuất tiên tiến nhất.

94. Chính sách ‘bình ổn giá’ (price stabilization) trong thương mại quốc tế thường áp dụng cho loại hàng hóa nào và nhằm mục đích gì?

A. Hàng hóa xa xỉ, nhằm hạn chế nhập khẩu và bảo vệ thị trường nội địa.
B. Hàng hóa thiết yếu như nông sản, năng lượng, nhằm giảm biến động giá cả và đảm bảo nguồn cung.
C. Hàng hóa công nghệ cao, nhằm khuyến khích đổi mới sáng tạo.
D. Hàng hóa dịch vụ, nhằm tăng tính cạnh tranh trên thị trường quốc tế.

95. Chính sách ‘trợ cấp xuất khẩu’ (export subsidy) là gì và mục đích của nó?

A. Là khoản thuế đánh vào hàng hóa xuất khẩu để tăng nguồn thu.
B. Là khoản hỗ trợ tài chính của chính phủ cho các doanh nghiệp xuất khẩu, nhằm tăng khả năng cạnh tranh của hàng hóa xuất khẩu.
C. Là biện pháp hạn chế xuất khẩu để ưu tiên thị trường nội địa.
D. Là quy định về chất lượng bắt buộc đối với hàng hóa xuất khẩu.

96. Các biện pháp phi thuế quan (Non-tariff barriers – NTBs) bao gồm những hình thức nào?

A. Chỉ bao gồm thuế quan và hạn ngạch.
B. Bao gồm hạn ngạch, giấy phép nhập khẩu, tiêu chuẩn kỹ thuật, quy định về vệ sinh an toàn thực phẩm.
C. Chỉ bao gồm trợ cấp xuất khẩu và các biện pháp khuyến khích.
D. Chỉ bao gồm các biện pháp chống bán phá giá.

97. Lý thuyết ‘vòng đời sản phẩm’ (product life cycle theory) của Raymond Vernon cho rằng các sản phẩm mới được phát triển và sản xuất chủ yếu ở đâu?

A. Ở các nước đang phát triển có chi phí lao động thấp.
B. Ở các nước có thị trường tiêu thụ lớn và trình độ công nghệ cao.
C. Ở các nước có tài nguyên thiên nhiên phong phú.
D. Ở các nước có chính sách thương mại tự do nhất.

98. Điều khoản ‘Điều kiện Tối Huệ Quốc’ (Most-Favored-Nation – MFN) trong các hiệp định thương mại có nghĩa là gì?

A. Một quốc gia phải dành ưu đãi thương mại tốt nhất cho tất cả các đối tác.
B. Một quốc gia không được phân biệt đối xử giữa các đối tác thương mại của mình.
C. Một quốc gia được phép áp dụng mức thuế quan cao nhất cho bất kỳ hàng hóa nào.
D. Một quốc gia chỉ ưu đãi thương mại cho các nước có cùng hệ thống chính trị.

99. Khi hai quốc gia tự nguyện trao đổi hàng hóa và dịch vụ mà không có sự ép buộc từ bên ngoài, đó là biểu hiện của nguyên tắc nào trong thương mại quốc tế?

A. Chủ nghĩa trọng thương.
B. Chủ nghĩa bảo hộ.
C. Thương mại tự do.
D. Chính sách độc quyền.

100. Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại (GATT) đã được thay thế bởi tổ chức nào vào năm 1995, với vai trò mở rộng hơn về phạm vi và quyền lực?

A. Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).
B. Ngân hàng Thế giới (WB).
C. Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).
D. Cơ quan Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD).

101. Chính sách nào sau đây nhằm mục đích bảo vệ các ngành công nghiệp non trẻ (infant industries) của một quốc gia?

A. Áp dụng thuế quan tạm thời đối với hàng hóa nhập khẩu tương tự.
B. Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp cho tất cả các ngành.
C. Tự do hóa hoàn toàn thị trường nội địa.
D. Thúc đẩy mạnh mẽ hoạt động xuất khẩu.

102. Khái niệm ‘ngành công nghiệp hỗ trợ và liên quan’ (Related and Supporting Industries) trong mô hình kim cương của Porter đề cập đến:

A. Sự hiện diện của các nhà cung cấp và các ngành công nghiệp liên quan có năng lực cạnh tranh và đóng góp vào sự phát triển của ngành chính.
B. Các ngành công nghiệp mà quốc gia đó có lợi thế tuyệt đối.
C. Các ngành công nghiệp mà quốc gia đó nhập khẩu nhiều nhất.
D. Các ngành công nghiệp được chính phủ bảo hộ mạnh mẽ.

103. Khi một quốc gia áp dụng chính sách phá giá tiền tệ (currency devaluation), điều này thường dẫn đến hệ quả nào đối với hoạt động thương mại của quốc gia đó?

A. Hàng hóa xuất khẩu trở nên rẻ hơn đối với người mua nước ngoài, thúc đẩy xuất khẩu.
B. Hàng hóa nhập khẩu trở nên rẻ hơn đối với người tiêu dùng trong nước.
C. Lạm phát trong nước có xu hướng giảm do nhập khẩu rẻ hơn.
D. Cán cân thương mại của quốc gia đó có xu hướng thâm hụt hơn.

104. Khái niệm ‘hiệp định thương mại tự do’ (free trade agreement – FTA) có nghĩa là:

A. Các quốc gia thành viên loại bỏ hoặc giảm thiểu đáng kể các rào cản thuế quan và phi thuế quan đối với thương mại lẫn nhau.
B. Các quốc gia thành viên áp dụng mức thuế suất chung đối với tất cả các nước ngoài khối.
C. Tất cả các quốc gia trên thế giới đều được hưởng các ưu đãi thương mại như nhau.
D. Chỉ cho phép trao đổi hàng hóa dịch vụ trong một số lĩnh vực chiến lược.

105. Khi một quốc gia áp dụng thuế quan đối với hàng hóa nhập khẩu, tác động phổ biến nhất là gì?

A. Giá cả hàng hóa nhập khẩu tăng lên và lượng nhập khẩu giảm xuống.
B. Giá cả hàng hóa nhập khẩu giảm xuống và lượng nhập khẩu tăng lên.
C. Khuyến khích sản xuất trong nước nhưng không ảnh hưởng đến giá cả hàng nhập khẩu.
D. Tăng cường cạnh tranh giữa hàng hóa nội địa và hàng hóa nhập khẩu.

106. Biện pháp nào sau đây được coi là một hình thức ‘trợ cấp xuất khẩu’ (export subsidy)?

A. Chính phủ chi trả một khoản tiền cho mỗi đơn vị sản phẩm mà doanh nghiệp xuất khẩu.
B. Chính phủ áp đặt thuế cao đối với hàng hóa nhập khẩu.
C. Chính phủ giảm thuế thu nhập doanh nghiệp cho các công ty hoạt động trong nước.
D. Chính phủ đặt ra các tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt cho hàng hóa xuất khẩu.

107. Trong thương mại quốc tế, ‘lợi thế tuyệt đối’ (absolute advantage) đề cập đến khả năng của một quốc gia:

A. Sản xuất ra nhiều hàng hóa hơn với cùng một lượng nguồn lực so với quốc gia khác.
B. Sản xuất hàng hóa với chi phí cơ hội thấp hơn so với quốc gia khác.
C. Sản xuất hàng hóa với chất lượng vượt trội so với quốc gia khác.
D. Sản xuất hàng hóa với chi phí sử dụng công nghệ hiện đại nhất.

108. Khi một quốc gia tăng cường nhập khẩu nguyên liệu thô và bán thành phẩm để sản xuất hàng hóa và xuất khẩu, đây là biểu hiện của:

A. Chuyên môn hóa theo chuỗi giá trị toàn cầu (Global Value Chain).
B. Chính sách tự cung tự cấp (Autarky).
C. Chính sách bảo hộ mậu dịch (Protectionism).
D. Chính sách phá giá tiền tệ (Currency Devaluation).

109. Theo quan điểm của kinh tế học cổ điển, yếu tố nào là động lực chính thúc đẩy thương mại quốc tế?

A. Sự khác biệt về năng suất lao động và lợi thế so sánh.
B. Các rào cản thương mại do chính phủ áp đặt.
C. Sự phát triển của các tập đoàn đa quốc gia.
D. Chính sách tỷ giá hối đoái cố định.

110. Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) có vai trò gì trong việc giải quyết tranh chấp thương mại giữa các quốc gia thành viên?

A. Cung cấp một cơ chế pháp lý để các quốc gia đưa nhau ra phân xử và thực thi phán quyết.
B. Tổ chức các cuộc họp ngoại giao để các bên tự thỏa thuận mà không có ràng buộc pháp lý.
C. Đưa ra các khuyến nghị không ràng buộc về mặt pháp lý cho các bên tranh chấp.
D. Chỉ can thiệp khi có sự đồng thuận hoàn toàn của tất cả các quốc gia thành viên.

111. Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại (GATT) ban đầu được thiết kế chủ yếu để:

A. Thúc đẩy thương mại tự do bằng cách giảm thiểu các rào cản thuế quan và phi thuế quan.
B. Thiết lập các quy định về sở hữu trí tuệ trong thương mại quốc tế.
C. Tạo ra một thị trường chung cho các nước châu Âu.
D. Giải quyết các vấn đề về biến đổi khí hậu liên quan đến vận chuyển hàng hóa.

112. Chính sách nào sau đây có thể dẫn đến ‘hiệu ứng chuyển hướng thương mại’ (trade diversion) trong bối cảnh một liên minh thuế quan?

A. Một quốc gia thành viên chuyển từ nhập khẩu hàng hóa từ một nhà cung cấp hiệu quả bên ngoài khối sang nhập khẩu từ một nhà cung cấp kém hiệu quả hơn bên trong khối do thuế quan bằng 0 giữa các thành viên.
B. Một quốc gia thành viên tăng cường nhập khẩu từ một nhà cung cấp hiệu quả bên ngoài khối do thuế quan ưu đãi.
C. Các quốc gia thành viên áp dụng thuế quan cao hơn đối với tất cả hàng hóa nhập khẩu.
D. Các quốc gia thành viên dỡ bỏ hoàn toàn mọi rào cản thương mại.

113. Khái niệm ‘lợi thế so sánh động’ (dynamic comparative advantage) nhấn mạnh yếu tố nào trong thương mại quốc tế?

A. Sự thay đổi trong lợi thế so sánh theo thời gian do tiến bộ công nghệ, học hỏi kinh nghiệm.
B. Lợi thế so sánh dựa trên sự khác biệt về nguồn tài nguyên thiên nhiên giữa các quốc gia.
C. Lợi thế so sánh chỉ tồn tại trong ngắn hạn và có thể biến mất nhanh chóng.
D. Lợi thế so sánh dựa trên quy mô kinh tế và hiệu quả sản xuất.

114. Theo lý thuyết lợi thế so sánh của David Ricardo, quốc gia nào nên chuyên môn hóa sản xuất và xuất khẩu mặt hàng nào?

A. Quốc gia có chi phí cơ hội thấp hơn trong sản xuất mặt hàng đó so với quốc gia khác.
B. Quốc gia có chi phí tuyệt đối thấp hơn trong sản xuất mặt hàng đó so với quốc gia khác.
C. Quốc gia có năng suất lao động cao hơn trong sản xuất mặt hàng đó so với quốc gia khác.
D. Quốc gia có quy mô thị trường lớn hơn cho mặt hàng đó so với quốc gia khác.

115. Tổ chức nào đóng vai trò là cơ quan kế thừa và phát triển GATT, đặt ra các quy tắc chung cho thương mại quốc tế và giải quyết tranh chấp?

A. Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).
B. Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).
C. Ngân hàng Thế giới (WB).
D. Hiệp hội Các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

116. Theo lý thuyết thương mại quốc tế, ‘hiệu ứng quy mô kinh tế’ (economies of scale) có thể giải thích tại sao các quốc gia lại tham gia vào thương mại ngay cả khi không có sự khác biệt về lợi thế so sánh. Điều này có nghĩa là:

A. Sản xuất với quy mô lớn hơn cho thị trường toàn cầu giúp giảm chi phí đơn vị sản phẩm.
B. Chuyên môn hóa vào một sản phẩm duy nhất sẽ luôn dẫn đến chi phí cơ hội cao hơn.
C. Thương mại quốc tế không có lợi nếu không có sự khác biệt về công nghệ.
D. Các quốc gia nên tập trung vào sản xuất đa dạng hóa để tránh rủi ro.

117. Thỏa thuận nào sau đây là một ví dụ về ‘liên minh thuế quan’ (customs union)?

A. Các quốc gia thành viên có FTA với nhau và áp dụng Biểu thuế quan chung (Common External Tariff – CET) đối với các nước ngoài khối.
B. Các quốc gia thành viên có FTA với nhau và mỗi quốc gia tự quyết định biểu thuế quan đối với nước ngoài.
C. Các quốc gia thành viên cho phép tự do di chuyển lao động và vốn giữa các nước.
D. Các quốc gia thành viên chỉ hợp tác trong lĩnh vực quốc phòng.

118. Chính sách nào sau đây là ví dụ điển hình của ‘bảo hộ mậu dịch’ (protectionism)?

A. Áp dụng hạn ngạch nhập khẩu (import quota) đối với một số mặt hàng.
B. Tham gia ký kết hiệp định thương mại tự do với các quốc gia khác.
C. Giảm bớt các rào cản kỹ thuật đối với hàng hóa nhập khẩu.
D. Thúc đẩy xuất khẩu thông qua các chương trình xúc tiến thương mại.

119. Chính sách nào sau đây được sử dụng để hạn chế nhập khẩu bằng cách đặt ra một giới hạn về số lượng hàng hóa có thể nhập khẩu trong một khoảng thời gian nhất định?

A. Hạn ngạch nhập khẩu (Import Quota).
B. Thuế nhập khẩu (Tariff).
C. Trợ cấp xuất khẩu (Export Subsidy).
D. Quy định về tiêu chuẩn chất lượng.

120. Khái niệm ‘dumping’ trong thương mại quốc tế đề cập đến hành vi:

A. Bán hàng hóa ở thị trường nước ngoài với giá thấp hơn giá vốn sản xuất hoặc giá bán trong nước.
B. Bán hàng hóa với giá cao hơn giá thị trường quốc tế để thu lợi nhuận bất chính.
C. Áp dụng các biện pháp bảo hộ để hạn chế hàng hóa nhập khẩu.
D. Cung cấp các khoản trợ cấp cho các doanh nghiệp xuất khẩu trong nước.

121. Biện pháp nào sau đây được coi là một rào cản phi thuế quan (non-tariff barrier) đối với thương mại quốc tế?

A. Quy định về tiêu chuẩn kỹ thuật và an toàn sản phẩm khắt khe.
B. Thuế nhập khẩu (tariff) cao đối với hàng hóa nhập khẩu.
C. Giảm thuế giá trị gia tăng cho các doanh nghiệp xuất khẩu.
D. Các hiệp định thương mại tự do song phương giữa hai quốc gia.

122. Khi một quốc gia áp dụng chính sách ‘tự cung tự cấp’ (autarky) trong thương mại quốc tế, điều đó có nghĩa là:

A. Quốc gia đó không tham gia vào bất kỳ hoạt động thương mại quốc tế nào.
B. Quốc gia đó chỉ xuất khẩu mà không nhập khẩu.
C. Quốc gia đó chỉ nhập khẩu mà không xuất khẩu.
D. Quốc gia đó tham gia thương mại với tất cả các quốc gia khác trên thế giới.

123. Theo lý thuyết về mô hình Heckscher-Ohlin, thương mại quốc tế diễn ra là do:

A. Sự khác biệt về sự sẵn có và phân bổ các yếu tố sản xuất (vốn, lao động, đất đai) giữa các quốc gia.
B. Sự khác biệt về năng suất lao động tuyệt đối giữa các quốc gia.
C. Sự khác biệt về sở thích tiêu dùng của người dân ở các quốc gia khác nhau.
D. Sự tồn tại của các rào cản thương mại do chính phủ áp đặt.

124. Theo lý thuyết của Michael Porter về lợi thế cạnh tranh quốc gia, yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc về ‘kim cương’ Porter?

A. Các yếu tố đầu vào (Factor Conditions).
B. Các ngành công nghiệp hỗ trợ và liên quan (Related and Supporting Industries).
C. Cầu nội địa (Domestic Demand).
D. Chính sách của chính phủ (Government Policy).

125. Khi một quốc gia áp dụng ‘hạn chế tự nguyện xuất khẩu’ (Voluntary Export Restraint – VER), điều đó có nghĩa là:

A. Quốc gia xuất khẩu tự nguyện giới hạn số lượng hàng hóa xuất khẩu của mình theo yêu cầu của quốc gia nhập khẩu.
B. Quốc gia nhập khẩu tự nguyện giới hạn số lượng hàng hóa nhập khẩu của mình.
C. Các doanh nghiệp xuất khẩu của quốc gia đó tự nguyện giảm giá bán.
D. Chính phủ quốc gia xuất khẩu áp đặt thuế cao hơn đối với hàng hóa xuất khẩu.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Kiến Thức Live

Kiến Thức Live - Kienthuclive.com là blog cá nhân, chuyên tổng hợp, chia sẻ các kiến thức hữu ích, thú vị trong cuộc sống,…

Gmail liên hệ: kienthuclive@gmail.com

Địa chỉ: 123 Đ Nguyễn Văn Tăng, Long Thạnh Mỹ, Thủ Đức, Hồ Chí Minh 700000, Việt Nam

Giờ làm việc: T2-CN: 09:00 – 17:00

Website cùng hệ thống

Phần Mềm Trọn Đời - Download Tải Phần Mềm Miễn Phí Tài Liệu Trọn Đời - Thư Viện Tài Liệu Học Tập Miễn Phí All Thing Share - Sharing | Knowledge | Technology | Tips | Pets | Life All Thing Pet – We Love Pets Trending New 24h - Cập Nhật Xu Hướng | Trend | News 24h

Chịu trách nhiệm nội dung

Blogger: Kiến Thức Live

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: kienthuclive@gmail.com

Social

  • Pinterest
  • LinkedIn
  • X
  • Flickr
  • YouTube
  • Facebook

Miễn trừ trách nhiệm

Các thông tin trên Blog Kiến Thức Live – Kienthuclive.com chỉ dành cho mục đích tham khảo, tra cứu, chiêm nghiệm. Kienthuclive.com không chịu trách nhiệm dưới bất cứ hình thức nào đối với những thiệt hại dù là trực tiếp hoặc gián tiếp phát sinh từ việc sử dụng và làm theo các nội dung trên website.

Khi nuôi động vật thú cưng, bạn đọc phải tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành. Blog Kiến Thức Live được xây dựng nhằm mục đích thử nghiệm, tham khảo, hỗ trợ học tập và nghiên cứu.

Bộ câu hỏi và đáp án trên trang Trắc nghiệm chỉ nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ việc học và ôn tập. KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức và không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kỳ thi chứng chỉ nào từ các cơ quan giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn. Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác của câu hỏi và đáp án cũng như bất kỳ quyết định nào được đưa ra dựa trên kết quả của bài trắc nghiệm.

Copyright © 2026 Kiến Thức Live
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.