1. Chiết suất của một môi trường trong suốt phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường.
B. Chỉ phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng.
C. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và bước sóng của ánh sáng.
D. Phụ thuộc vào cường độ ánh sáng.
2. Tại sao người bị cận thị không nhìn rõ các vật ở xa?
A. Vì mắt có tật khúc xạ làm cho tia sáng hội tụ trước võng mạc.
B. Vì mắt có tật khúc xạ làm cho tia sáng hội tụ sau võng mạc.
C. Vì mắt có tật khúc xạ làm cho tia sáng phân kỳ trước võng mạc.
D. Vì mắt có tật khúc xạ làm cho tia sáng phân kỳ sau võng mạc.
3. Khi ánh sáng truyền từ không khí vào nước, hiện tượng gì xảy ra với tốc độ truyền của ánh sáng?
A. Tốc độ tăng lên.
B. Tốc độ giảm đi.
C. Tốc độ không thay đổi.
D. Tốc độ thay đổi tùy thuộc vào góc tới.
4. Tại sao kính thiên văn phản xạ thường sử dụng gương cầu lõm lớn thay vì kính lúp để thu nhận ánh sáng từ các thiên thể ở xa?
A. Gương cầu lõm tạo ảnh thật lớn hơn và rõ nét hơn so với kính lúp.
B. Gương cầu lõm có khả năng thu nhận nhiều ánh sáng hơn, giúp quan sát các vật thể mờ.
C. Gương cầu lõm giúp giảm thiểu hiện tượng quang sai so với kính lúp.
D. Tất cả các lý do trên đều đúng.
5. Trong quang học hình học, đường truyền của tia sáng được biểu diễn bằng:
A. Đường cong.
B. Đường thẳng.
C. Đường tròn.
D. Đường xoắn ốc.
6. Tại sao mắt người có thể nhìn rõ các vật ở các khoảng cách khác nhau?
A. Do khả năng điều chỉnh tiêu cự của thủy tinh thể.
B. Do khả năng điều chỉnh đường kính của đồng tử.
C. Do sự thay đổi độ cong của giác mạc.
D. Do sự thay đổi vị trí của võng mạc.
7. Một người quan sát một vật qua kính hiển vi. Nếu kính hiển vi có độ phóng đại lớn, điều này có nghĩa là:
A. Vật sẽ được nhìn thấy với kích thước lớn hơn rất nhiều so với thực tế.
B. Vật sẽ được nhìn thấy với kích thước nhỏ hơn rất nhiều so với thực tế.
C. Vật sẽ được nhìn thấy với màu sắc rực rỡ hơn.
D. Vật sẽ được nhìn thấy ở một vị trí khác so với thực tế.
8. Trong một thí nghiệm với máy quang phổ, nếu khe vào của máy bị bẩn một phần, điều này sẽ ảnh hưởng đến phổ thu được như thế nào?
A. Toàn bộ phổ sẽ biến mất.
B. Các vạch phổ sẽ mờ đi hoặc không liên tục.
C. Các vạch phổ sẽ dịch chuyển vị trí.
D. Phổ sẽ bị phân tách thành nhiều phổ nhỏ hơn.
9. Một vật sáng đặt trước một thấu kính hội tụ. Ảnh của vật là ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật. Vị trí của vật so với tiêu điểm chính của thấu kính là:
A. Ở chính tiêu điểm.
B. Nằm giữa tiêu điểm và tâm quang.
C. Nằm ngoài tiêu điểm.
D. Ở xa vô cùng.
10. Hiện tượng phản xạ ánh sáng xảy ra khi nào?
A. Khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường kém chiết quang hơn và góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.
B. Khi ánh sáng đi từ môi trường kém chiết quang hơn sang môi trường chiết quang hơn.
C. Khi ánh sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác và bị bẻ cong.
D. Khi ánh sáng gặp bề mặt phân cách giữa hai môi trường và bị bật trở lại môi trường cũ.
11. Hiện tượng tán sắc xảy ra do:
A. Chiết suất của môi trường phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng.
B. Ánh sáng bị phản xạ trên bề mặt phân cách hai môi trường.
C. Ánh sáng bị nhiễu xạ qua một khe hẹp.
D. Ánh sáng truyền thẳng trong môi trường đồng nhất.
12. Tại sao tia sáng đi qua tâm quang của một thấu kính (hội tụ hoặc phân kỳ) luôn truyền thẳng và không bị lệch?
A. Vì tại tâm quang, chiết suất của thấu kính bằng chiết suất của môi trường xung quanh.
B. Vì tại tâm quang, độ dày của thấu kính là nhỏ nhất, không gây ra sự lệch.
C. Vì tại tâm quang, đường đi của tia sáng không bị thay đổi phương truyền theo định luật khúc xạ.
D. Vì tâm quang là điểm mà mọi tia sáng đều đi qua.
13. Tại sao khi nhìn một bong bóng xà phòng dưới ánh sáng trắng, ta lại thấy các vân màu sặc sỡ?
A. Do hiện tượng khúc xạ ánh sáng nhiều lần qua lớp màng xà phòng.
B. Do hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra trên bề mặt bong bóng.
C. Do hiện tượng giao thoa ánh sáng xảy ra với các tia phản xạ từ hai mặt của lớp màng xà phòng có độ dày thay đổi.
D. Do ánh sáng trắng bị phân tích thành các màu sắc cơ bản khi đi qua lớp màng xà phòng.
14. Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ. Ảnh A’B’ của vật sẽ có đặc điểm nào sau đây?
A. Là ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.
B. Là ảnh ảo, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
C. Là ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
D. Là ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
15. Một nguồn sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0.5 μμ phát ra ánh sáng chiếu vuông góc vào một đĩa CD. Đĩa CD có các rãnh được sắp xếp cách đều nhau với khoảng cách là 1.6 μμ. Hiện tượng tán sắc xảy ra trên bề mặt đĩa CD tương tự với hiện tượng nào sau đây?
A. Phản xạ toàn phần.
B. Tán sắc ánh sáng qua lăng kính.
C. Giao thoa ánh sáng qua hai khe Young.
D. Nhiễu xạ ánh sáng qua cách tử.
16. Trong hiện tượng phản xạ toàn phần, điều kiện cần và đủ là gì?
A. Ánh sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường kém chiết quang hơn và góc tới lớn hơn góc giới hạn.
B. Ánh sáng đi từ môi trường kém chiết quang hơn sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn góc giới hạn.
C. Ánh sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường kém chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn.
D. Ánh sáng đi từ môi trường kém chiết quang hơn sang môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn.
17. Vì sao ta nhìn thấy một vật màu xanh lá cây dưới ánh sáng đỏ?
A. Vật màu xanh lá cây phản xạ ánh sáng đỏ.
B. Vật màu xanh lá cây hấp thụ ánh sáng đỏ.
C. Vật màu xanh lá cây hấp thụ tất cả các màu trừ màu xanh lá.
D. Vật màu xanh lá cây phản xạ ánh sáng xanh lá cây, nhưng ánh sáng đỏ không chứa bước sóng này.
18. Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng, nếu tăng khoảng cách giữa hai khe Young, đồng thời giảm khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng chứa hai khe, thì khoảng vân sẽ thay đổi như thế nào?
A. Khoảng vân không thay đổi.
B. Khoảng vân tăng lên.
C. Khoảng vân giảm xuống.
D. Khoảng vân ban đầu giảm rồi tăng trở lại.
19. Độ tụ của một thấu kính được xác định bởi:
A. Tích của tiêu cự và chiết suất.
B. Thương số giữa chiết suất và tiêu cự.
C. Nghịch đảo của tiêu cự (tính bằng mét).
D. Tỷ lệ giữa vật và ảnh.
20. Một tia sáng đi từ không khí vào thủy tinh với góc tới 60 độ. Chiết suất của thủy tinh là 1.5. Góc khúc xạ sẽ có giá trị là bao nhiêu?
A. 35.26 độ
B. 45.00 độ
C. 54.74 độ
D. 60.00 độ
21. Độ rọi tại một điểm trên màn là đại lượng đặc trưng cho:
A. Số lượng photon đi qua một đơn vị diện tích trong một đơn vị thời gian.
B. Năng lượng ánh sáng truyền qua một đơn vị diện tích trong một đơn vị thời gian.
C. Cường độ sáng của nguồn phát.
D. Tổng số photon phát ra từ nguồn.
22. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu thay ánh sáng tím (bước sóng nhỏ hơn) bằng ánh sáng đỏ (bước sóng lớn hơn) thì hiện tượng quan sát được trên màn sẽ thay đổi như thế nào?
A. Các vân giao thoa sẽ hẹp hơn.
B. Các vân giao thoa sẽ mờ hơn.
C. Các vân giao thoa sẽ dịch chuyển về phía trung tâm.
D. Các vân giao thoa sẽ cách nhau xa hơn.
23. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khe Y-âng, nếu thay nguồn sáng đơn sắc bằng nguồn sáng trắng, trên màn quan sát ta sẽ thấy:
A. Chỉ có một vân sáng duy nhất ở chính giữa.
B. Một dải màu liên tục từ đỏ đến tím ở chính giữa, hai bên là các vân trắng.
C. Một dải màu liên tục từ tím đến đỏ ở chính giữa, hai bên là các vân đen.
D. Nhiều vân sáng, tối xen kẽ với màu sắc khác nhau.
24. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về bản chất của ánh sáng?
A. Ánh sáng chỉ có bản chất là sóng điện từ.
B. Ánh sáng chỉ có bản chất là hạt (photon).
C. Ánh sáng vừa có bản chất là sóng, vừa có bản chất là hạt.
D. Bản chất của ánh sáng phụ thuộc vào môi trường truyền.
25. Một chùm tia sáng song song chiếu tới một gương phẳng. Sau khi phản xạ, chùm tia đó sẽ:
A. Trở thành chùm tia phân kỳ.
B. Trở thành chùm tia hội tụ.
C. Vẫn là chùm tia song song.
D. Phụ thuộc vào góc tới.
26. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20 cm. Vật thật đặt cách thấu kính 30 cm. Ảnh thu được là ảnh gì và cách thấu kính bao xa?
A. Ảnh thật, cách thấu kính 60 cm.
B. Ảnh ảo, cách thấu kính 60 cm.
C. Ảnh thật, cách thấu kính 15 cm.
D. Ảnh ảo, cách thấu kính 15 cm.
27. Một vật sáng đặt trước một gương cầu lồi. Ảnh thu được có đặc điểm gì?
A. Ảnh thật, lớn hơn vật, ngược chiều.
B. Ảnh ảo, nhỏ hơn vật, cùng chiều.
C. Ảnh thật, nhỏ hơn vật, ngược chiều.
D. Ảnh ảo, lớn hơn vật, cùng chiều.
28. Quan sát một vật dưới nước từ trên cao (không khí), vật sẽ trông như thế nào so với kích thước thực của nó?
A. Trông lớn hơn kích thước thực.
B. Trông nhỏ hơn kích thước thực.
C. Trông bằng kích thước thực.
D. Tùy thuộc vào góc quan sát.
29. Độ tụ của một thấu kính được tính bằng công thức nào?
A. D = 1/f (với f tính bằng mét).
B. D = f (với f tính bằng centimet).
C. D = f * n (với n là chiết suất).
D. D = f / 2.
30. Hiện tượng tán sắc ánh sáng xảy ra khi nào?
A. Khi ánh sáng truyền qua một môi trường đồng nhất.
B. Khi ánh sáng bị phản xạ trên bề mặt nhẵn.
C. Khi ánh sáng trắng đi qua lăng kính hoặc môi trường có chiết suất phụ thuộc vào bước sóng.
D. Khi ánh sáng truyền qua chân không.
31. Một tia sáng chiếu xiên từ không khí vào một tấm kính phẳng. Mối quan hệ giữa góc tới (i) và góc khúc xạ (r) được mô tả bởi định luật nào?
A. Định luật phản xạ.
B. Định luật Snell.
C. Nguyên lý chồng chất.
D. Định luật Fresnel.
32. Hiện tượng giao thoa ánh sáng là gì?
A. Hiện tượng ánh sáng bị bẻ cong khi đi qua vật cản.
B. Hiện tượng hai hay nhiều sóng ánh sáng gặp nhau, công suất (cường độ) tổng hợp tại mỗi điểm bằng tổng các công suất của từng sóng.
C. Hiện tượng hai hay nhiều sóng ánh sáng gặp nhau, công suất (cường độ) tổng hợp tại mỗi điểm có thể tăng hoặc giảm tùy thuộc vào sự xen lệch pha của chúng.
D. Hiện tượng ánh sáng bị phân tách thành các màu sắc khác nhau.
33. Tại sao chúng ta nhìn thấy màu sắc của các vật trong ánh sáng trắng?
A. Do bề mặt vật hấp thụ tất cả các màu và phản xạ lại ánh sáng trắng.
B. Do bề mặt vật hấp thụ một phần các màu của ánh sáng trắng và phản xạ lại những màu còn lại.
C. Do bề mặt vật chỉ cho ánh sáng trắng đi qua.
D. Do bề mặt vật tán xạ ánh sáng trắng theo mọi hướng.
34. Tại sao bầu trời có màu xanh vào ban ngày?
A. Do nước trong khí quyển hấp thụ các màu khác và chỉ cho màu xanh đi qua.
B. Do các phân tử khí trong khí quyển tán xạ ánh sáng xanh lam mạnh hơn các màu khác theo nguyên lý tán xạ Rayleigh.
C. Do ánh sáng phản xạ từ bề mặt Trái Đất có màu xanh.
D. Do mắt người nhạy cảm nhất với ánh sáng xanh lam.
35. Một vật sáng AB vuông góc với trục chính của một gương cầu lõm. Ảnh A’B’ tạo ra có đặc điểm gì nếu vật đặt ở vị trí xa hơn bán kính cong của gương?
A. Ảnh thật, nhỏ hơn vật, cùng chiều.
B. Ảnh ảo, lớn hơn vật, ngược chiều.
C. Ảnh thật, nhỏ hơn vật, ngược chiều.
D. Ảnh ảo, nhỏ hơn vật, cùng chiều.
36. Trong hiện tượng phản xạ toàn phần, điều kiện cần thiết để tia sáng phản xạ toàn phần là gì?
A. Tia sáng đi từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn góc khúc xạ.
B. Tia sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn góc giới hạn.
C. Tia sáng đi từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới bằng góc giới hạn.
D. Tia sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn.
37. Một thấu kính có độ tụ D = +2.0 Diop. Tiêu cự của thấu kính này là bao nhiêu?
A. 0.5 mét.
B. 2.0 mét.
C. 0.5 centimet.
D. 2.0 centimet.
38. Trong thí nghiệm giao thoa Young, nếu thay ánh sáng đỏ bằng ánh sáng tím, khoảng vân sẽ thay đổi như thế nào?
A. Khoảng vân tăng lên.
B. Khoảng vân giảm đi.
C. Khoảng vân không đổi.
D. Không có vân giao thoa.
39. Trong quang học, đơn vị của chiết suất là gì?
A. Mét (m).
B. Không có đơn vị.
C. Pascal (Pa).
D. Candela (cd).
40. Góc giới hạn của phản xạ toàn phần phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Chỉ phụ thuộc vào góc tới.
B. Phụ thuộc vào chiết suất của hai môi trường.
C. Chỉ phụ thuộc vào bản chất của tia sáng.
D. Phụ thuộc vào cường độ ánh sáng.
41. Tại sao kính lúp lại có khả năng phóng đại ảnh?
A. Vì nó làm tăng khoảng cách giữa vật và mắt người quan sát.
B. Vì nó hội tụ các tia sáng song song lại một điểm, tạo ra ảnh lớn hơn.
C. Vì nó làm cho các tia sáng song song sau khi qua kính hội tụ tại một điểm gần hơn so với tiêu điểm của mắt.
D. Vì nó là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn, tạo ra ảnh ảo, lớn và cùng chiều với vật.
42. Một tia sáng đi từ không khí vào nước với góc tới 30 độ. Biết chiết suất của nước là khoảng 1.33. Góc khúc xạ gần nhất là bao nhiêu?
A. Khoảng 21.7 độ
B. Khoảng 45.0 độ
C. Khoảng 30.0 độ
D. Khoảng 15.5 độ
43. Thấu kính phân kỳ có đặc điểm gì về khả năng làm thay đổi tia sáng?
A. Làm cho các tia sáng song song bị hội tụ lại.
B. Làm cho các tia sáng song song bị phân kỳ ra xa nhau.
C. Không làm thay đổi phương của tia sáng.
D. Chỉ làm thay đổi phương của tia sáng đi qua quang tâm.
44. Một tia sáng đi vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường. Góc khúc xạ bằng bao nhiêu?
A. 90 độ.
B. 0 độ.
C. Phụ thuộc vào chiết suất hai môi trường.
D. Không xác định được.
45. Hiện tượng phản xạ ánh sáng trên bề mặt nhẵn như gương được gọi là gì?
A. Phản xạ khuếch tán.
B. Phản xạ toàn phần.
C. Phản xạ định xứ.
D. Phản xạ tán xạ.
46. Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng tăng lên thì khoảng vân thay đổi như thế nào?
A. Khoảng vân tăng lên.
B. Khoảng vân giảm đi.
C. Khoảng vân không đổi.
D. Khoảng vân tăng gấp đôi.
47. Tại sao khi nhìn vào đáy bể nước, đáy bể trông có vẻ nông hơn so với thực tế?
A. Do hiện tượng phản xạ ánh sáng.
B. Do hiện tượng tán sắc ánh sáng.
C. Do hiện tượng khúc xạ ánh sáng làm ảnh ảo của đáy bể nằm nông hơn.
D. Do ánh sáng bị hấp thụ bởi nước.
48. Một vật sáng đặt tại tiêu điểm của một thấu kính hội tụ. Chùm tia ló ra khỏi thấu kính sẽ như thế nào?
A. Hội tụ tại tiêu điểm ảnh.
B. Phân kỳ theo mọi hướng.
C. Song song với trục chính.
D. Tạo thành ảnh ảo ở vô cực.
49. Tại sao chúng ta có thể nhìn thấy vật thể do ánh sáng phản xạ từ chúng?
A. Vì vật thể tự phát ra ánh sáng.
B. Vì vật thể khúc xạ ánh sáng.
C. Vì vật thể hấp thụ ánh sáng và phát ra năng lượng.
D. Vì vật thể phản xạ ánh sáng đến mắt người quan sát.
50. Trong quang học hình học, đường truyền của tia sáng trong môi trường đồng tính được biểu diễn bằng gì?
A. Đường cong.
B. Đường thẳng.
C. Đường gấp khúc.
D. Tia sáng không có đường truyền xác định.
51. Hiện tượng nào xảy ra khi ánh sáng đi từ không khí vào nước và bị bẻ cong hướng?
A. Phản xạ
B. Giao thoa
C. Nhiễu xạ
D. Khúc xạ
52. Tại sao kính thiên văn khúc xạ sử dụng hai thấu kính hội tụ để quan sát các vật ở xa?
A. Để tăng độ sáng và độ phân giải của ảnh
B. Để tạo ảnh ảo và phóng to ảnh
C. Để tạo ảnh thật và thu nhỏ ảnh
D. Để giảm thiểu hiện tượng tán sắc và cầu sai
53. Hiện tượng nào mô tả việc ánh sáng bị bẻ cong khi đi qua các vật cản nhỏ hoặc khe hẹp?
A. Phản xạ
B. Khúc xạ
C. Tán sắc
D. Nhiễu xạ
54. Một vật được đặt trong khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ, ảnh tạo bởi thấu kính này là gì?
A. Ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật
B. Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật
C. Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật
D. Ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật
55. Khi một vật sáng được đặt rất xa một thấu kính hội tụ, ảnh tạo bởi thấu kính này sẽ nằm ở đâu?
A. Tại tiêu điểm ảnh
B. Tại tiêu điểm vật
C. Tại tâm quang
D. Cách thấu kính một khoảng lớn hơn 2f
56. Hiện tượng nào cho phép chúng ta nhìn thấy các vật thể dưới nước một cách rõ ràng, dù nước có chiết suất khác không khí?
A. Nhiễu xạ
B. Tán sắc
C. Phản xạ
D. Khúc xạ
57. Tại sao hiện tượng tán sắc ánh sáng xảy ra khi ánh sáng trắng đi qua lăng kính?
A. Do ánh sáng trắng có tần số duy nhất
B. Do chiết suất của thủy tinh thay đổi theo bước sóng ánh sáng
C. Do ánh sáng trắng phản xạ toàn phần
D. Do ánh sáng trắng bị hấp thụ bởi lăng kính
58. Khi hai nguồn sáng kết hợp phát ra ánh sáng có cùng bước sóng và cùng pha, hiện tượng giao thoa sẽ tạo ra điều gì trên màn quan sát?
A. Một vùng sáng duy nhất
B. Các vân giao thoa sáng tối xen kẽ
C. Một vân tối duy nhất
D. Không có vân giao thoa nào
59. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, nếu tăng khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát (D) thì khoảng vân (i) sẽ có sự thay đổi như thế nào?
A. Tăng lên
B. Giảm đi
C. Không thay đổi
D. Ban đầu tăng rồi giảm
60. Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn quan sát được gọi là gì?
A. Bề rộng vân tối
B. Bước sóng ánh sáng
C. Chu kỳ dao động ánh sáng
D. Bản chất sóng ánh sáng
61. Hiện tượng phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn và thỏa mãn điều kiện nào?
A. Góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ
B. Góc tới bằng góc khúc xạ
C. Góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần
D. Góc khúc xạ bằng 90 độ
62. Độ tụ của một thấu kính được đo bằng đơn vị nào?
A. Mét (m)
B. Oát (W)
C. Jun (J)
D. Diop (dp)
63. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của ảnh thật tạo bởi thấu kính hội tụ?
A. Là ảnh ảo
B. Hứng được trên màn
C. Nằm khác phía với vật so với thấu kính
D. Thường bị ngược chiều so với vật
64. Hiện tượng nào được ứng dụng trong cáp quang để truyền tín hiệu thông tin với tốc độ cao và ít suy hao?
A. Tán sắc
B. Nhiễu xạ
C. Phản xạ toàn phần
D. Giao thoa
65. Hiện tượng nào giải thích tại sao chúng ta nhìn thấy màu sắc của các vật dưới ánh sáng?
A. Sự phản xạ và hấp thụ ánh sáng của bề mặt vật
B. Sự giao thoa của ánh sáng
C. Sự nhiễu xạ của ánh sáng
D. Sự khúc xạ của ánh sáng
66. Trong thí nghiệm Y-âng, nếu thay ánh sáng đơn sắc màu đỏ bằng ánh sáng đơn sắc màu lam, khoảng vân sẽ thay đổi như thế nào?
A. Khoảng vân tăng lên
B. Khoảng vân giảm đi
C. Khoảng vân không đổi
D. Khoảng vân tăng rồi giảm
67. Một tia sáng đi qua tâm quang của một thấu kính mỏng sẽ có đặc điểm gì?
A. Bị lệch về phía trục chính
B. Bị lệch về phía ngoài trục chính
C. Tia sáng truyền thẳng, không bị lệch
D. Bị phản xạ trở lại
68. Một vật sáng đặt cách thấu kính hội tụ có tiêu cự f là 2f. Ảnh của vật tạo bởi thấu kính này sẽ có đặc điểm gì?
A. Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật và cách thấu kính 2f
B. Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật và cách thấu kính 2f
C. Ảnh thật, ngược chiều, bằng vật và cách thấu kính 2f
D. Ảnh thật, cùng chiều, bằng vật và cách thấu kính 2f
69. Hiện tượng nào xảy ra khi ánh sáng phản xạ trên bề mặt nhẵn của một tấm kim loại?
A. Phản xạ khuếch tán
B. Phản xạ định xứ (phản xạ gương)
C. Tán sắc
D. Nhiễu xạ
70. Ánh sáng laser có đặc điểm nổi bật nào so với ánh sáng thông thường?
A. Không có tính kết hợp
B. Đơn sắc và có tính kết hợp cao
C. Phân tán theo nhiều hướng
D. Có bước sóng thay đổi liên tục
71. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, nếu khoảng cách giữa hai khe (a) tăng lên, thì khoảng vân (i) sẽ thay đổi như thế nào?
A. Tăng lên
B. Giảm đi
C. Không thay đổi
D. Ban đầu giảm rồi tăng
72. Một thấu kính phân kỳ có tiêu cự là -20 cm. Độ tụ của thấu kính này là bao nhiêu?
A. 5 dp
B. -5 dp
C. 0.05 dp
D. -0.05 dp
73. Một vật sáng được đặt tại tiêu điểm ảnh của một thấu kính hội tụ, tia ló sau khi qua thấu kính sẽ có đặc điểm gì?
A. Song song với trục chính
B. Đi qua tiêu điểm vật
C. Truyền thẳng qua tâm quang
D. Bị lệch về phía trục chính
74. Một vật sáng đặt trước một gương phẳng, ảnh của vật có đặc điểm nào sau đây?
A. Nhỏ hơn vật và hứng được trên màn
B. Bằng vật và là ảnh ảo
C. Lớn hơn vật và là ảnh thật
D. Bằng vật và là ảnh thật
75. Chiếu một tia sáng trắng qua một lăng kính thủy tinh, tia nào bị lệch nhiều nhất so với phương ban đầu?
A. Tia màu tím
B. Tia màu đỏ
C. Tia màu lục
D. Tia màu vàng
76. Hiện tượng tán sắc ánh sáng là gì?
A. Ánh sáng bị phản xạ hoàn toàn khi gặp mặt phân cách hai môi trường.
B. Ánh sáng bị nhiễu xạ khi đi qua khe hẹp.
C. Ánh sáng trắng bị tách thành các thành phần màu sắc khác nhau khi đi qua lăng kính.
D. Ánh sáng bị giao thoa tạo ra vân sáng, vân tối.
77. Khi ánh sáng truyền từ không khí vào nước, hiện tượng gì xảy ra với phương truyền của tia sáng?
A. Tia sáng bị lệch về phía pháp tuyến.
B. Tia sáng bị lệch xa pháp tuyến.
C. Tia sáng truyền thẳng không đổi hướng.
D. Tia sáng phản xạ toàn phần.
78. Tại sao tia sáng phản xạ và tia sáng khúc xạ có thể tạo ra hiện tượng giao thoa?
A. Vì chúng là hai tia sáng hoàn toàn độc lập nhau.
B. Vì chúng cùng nguồn gốc và có thể chồng lên nhau.
C. Vì chúng có bước sóng khác nhau.
D. Vì chúng bị tán sắc.
79. Khi quan sát một vật bằng kính hiển vi, bước sóng ánh sáng được sử dụng có ảnh hưởng như thế nào đến độ phân giải của kính?
A. Bước sóng càng lớn, độ phân giải càng cao.
B. Bước sóng càng nhỏ, độ phân giải càng cao.
C. Bước sóng không ảnh hưởng đến độ phân giải.
D. Bước sóng ảnh hưởng đến độ phân giải theo tỉ lệ nghịch với bình phương.
80. Trong quang học, hiện tượng nhiễu xạ xảy ra khi nào?
A. Khi ánh sáng gặp vật cản hoặc đi qua khe hẹp có kích thước tương đương với bước sóng của nó.
B. Khi ánh sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác có chiết suất khác nhau.
C. Khi ánh sáng bị phản xạ trên bề mặt gương.
D. Khi hai hoặc nhiều tia sáng gặp nhau và chồng lên nhau.
81. Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp được gọi là gì?
A. Bước sóng.
B. Chu kỳ.
C. Bản kính.
D. Bản kính giao thoa.
82. Chiết suất của một môi trường trong suốt có liên quan đến tốc độ ánh sáng trong môi trường đó như thế nào?
A. Chiết suất càng lớn, tốc độ ánh sáng càng nhanh.
B. Chiết suất càng nhỏ, tốc độ ánh sáng càng nhanh.
C. Chiết suất không ảnh hưởng đến tốc độ ánh sáng.
D. Chiết suất tỷ lệ thuận với bình phương tốc độ ánh sáng.
83. Một thấu kính mỏng có hai mặt lồi giống nhau, bán kính cong của mỗi mặt là R và chiết suất là n. Tiêu cự của thấu kính được tính bằng công thức nào?
A. f = R / (n – 1)
B. f = 2R / (n – 1)
C. f = R / 2(n – 1)
D. f = (n – 1) / R
84. Một vật đặt ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ sẽ cho ảnh như thế nào?
A. Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật.
B. Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật.
C. Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật.
D. Ảnh ảo, ngược chiều, nhỏ hơn vật.
85. Tại sao kính viễn vọng thiên văn thường có vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự lớn?
A. Để cho ảnh ảo, nhỏ hơn vật.
B. Để thu được nhiều ánh sáng nhất từ các vật thể xa, tạo ảnh rõ nét và phóng đại.
C. Để giảm thiểu hiện tượng tán sắc ánh sáng.
D. Để cho ảnh thật, ngược chiều và kích thước bằng vật.
86. Hiện tượng nào giải thích cho việc chúng ta nhìn thấy ảo ảnh trên mặt đường nhựa nóng vào ngày hè?
A. Sự phản xạ toàn phần.
B. Sự giao thoa ánh sáng.
C. Sự tán sắc ánh sáng.
D. Sự khúc xạ ánh sáng do chiết suất thay đổi theo nhiệt độ.
87. Nguyên tắc hoạt động của sợi quang học dựa trên hiện tượng nào là chủ yếu?
A. Khúc xạ ánh sáng.
B. Phản xạ toàn phần.
C. Giao thoa ánh sáng.
D. Tán sắc ánh sáng.
88. Một tia sáng chiếu xiên từ thủy tinh ra không khí. Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới thỏa mãn điều kiện nào?
A. Góc tới nhỏ hơn góc giới hạn.
B. Góc tới bằng góc giới hạn.
C. Góc tới lớn hơn góc giới hạn.
D. Góc tới bất kỳ.
89. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nếu tăng khoảng cách từ khe Y-âng đến màn quan sát, thì khoảng vân sẽ thay đổi như thế nào?
A. Khoảng vân tăng lên.
B. Khoảng vân giảm xuống.
C. Khoảng vân không thay đổi.
D. Khoảng vân tăng lên rồi giảm xuống.
90. Khi ánh sáng đi qua một thấu kính phân kì, tia sáng sẽ bị làm sao?
A. Tập trung lại một điểm (tiêu điểm).
B. Phân tán ra xa nhau, nhưng đường kéo dài của chúng giao nhau tại tiêu điểm ảo.
C. Truyền thẳng không đổi hướng.
D. Bị hấp thụ hoàn toàn.
91. Theo nguyên lý Fermat về đường đi ngắn nhất, ánh sáng truyền từ điểm A đến điểm B trong môi trường đồng nhất sẽ đi theo đường nào?
A. Đường gấp khúc đi qua điểm phản xạ trên gương.
B. Đường thẳng.
C. Đường cong parabol.
D. Đường zig-zag.
92. Một người có tật cận thị thường đeo kính gì để điều chỉnh thị lực?
A. Kính hội tụ có tiêu cự dương.
B. Kính phân kì có tiêu cự âm.
C. Kính cầu.
D. Kính trụ.
93. Một vật có màu trắng được chiếu sáng bởi ánh sáng đỏ. Vật đó sẽ có màu gì?
A. Màu đỏ.
B. Màu đen.
C. Màu trắng.
D. Màu xanh lá cây.
94. Độ tụ của một thấu kính được định nghĩa như thế nào?
A. Là nghịch đảo của tiêu cự tính bằng mét.
B. Là tỉ số giữa tiêu cự và bước sóng ánh sáng.
C. Là tích của tiêu cự và chiết suất.
D. Là bình phương của tiêu cự.
95. Độ lớn của ảnh thật tạo bởi thấu kính hội tụ được xác định bởi tỉ số nào sau đây?
A. Tỉ số giữa khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và khoảng cách từ vật đến thấu kính.
B. Tỉ số giữa khoảng cách từ vật đến thấu kính và khoảng cách từ ảnh đến thấu kính.
C. Tỉ số giữa khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và tiêu cự của thấu kính.
D. Tỉ số giữa tiêu cự của thấu kính và khoảng cách từ ảnh đến thấu kính.
96. Tại sao mặt trời trông có màu đỏ vào lúc bình minh hoặc hoàng hôn?
A. Do khí quyển hấp thụ hết các màu khác, chỉ còn màu đỏ.
B. Do ánh sáng đỏ có bước sóng dài hơn nên ít bị tán xạ hơn khi đi qua lớp khí quyển dày.
C. Do nhiệt độ của mặt trời giảm xuống làm thay đổi màu sắc.
D. Do mắt người nhạy cảm hơn với màu đỏ trong điều kiện ánh sáng yếu.
97. Hiện tượng váng dầu trên mặt nước có màu sặc sỡ là do sự kết hợp của những hiện tượng quang học nào?
A. Phản xạ và khúc xạ.
B. Giao thoa và tán sắc.
C. Nhiễu xạ và phản xạ toàn phần.
D. Giao thoa và phản xạ (do lớp màng mỏng).
98. Kính lúp hoạt động dựa trên nguyên tắc nào của thấu kính?
A. Thấu kính phân kì cho ảnh ảo, lớn hơn vật.
B. Thấu kính hội tụ cho ảnh ảo, lớn hơn vật.
C. Thấu kính phân kì cho ảnh thật, nhỏ hơn vật.
D. Thấu kính hội tụ cho ảnh thật, lớn hơn vật.
99. Thấu kính có tiêu cự âm là loại thấu kính nào?
A. Thấu kính hội tụ.
B. Thấu kính phân kì.
C. Thấu kính hai mặt lồi.
D. Thấu kính hai mặt lõm.
100. Tại sao chúng ta nhìn thấy màu sắc của các vật thể?
A. Do vật thể tự phát ra ánh sáng có màu sắc.
B. Do vật thể hấp thụ tất cả các màu và phản xạ lại một màu.
C. Do vật thể hấp thụ một số màu và phản xạ lại những màu còn lại.
D. Do mắt chúng ta tự tạo ra màu sắc.
101. Độ phóng đại của ảnh trong gương phẳng là bao nhiêu?
A. Lớn hơn 1.
B. Nhỏ hơn 1.
C. Bằng 1.
D. Phụ thuộc vào khoảng cách từ vật đến gương.
102. Một thấu kính phân kỳ được sử dụng để làm gì trong các thiết bị quang học?
A. Để hội tụ các tia sáng lại một điểm.
B. Để làm phân kỳ các tia sáng, tạo ảnh ảo nhỏ hơn vật.
C. Để tạo ảnh thật lớn hơn vật.
D. Để tăng cường độ sáng của vật.
103. Một thấu kính phân kỳ có tiêu cự -25 cm. Vật sáng đặt cách thấu kính 50 cm. Ảnh của vật thu được là ảnh gì và cách thấu kính bao xa?
A. Ảnh thật, cách thấu kính 50 cm.
B. Ảnh ảo, cách thấu kính 50 cm.
C. Ảnh thật, cách thấu kính 16.67 cm.
D. Ảnh ảo, cách thấu kính 16.67 cm.
104. Một vật sáng đặt trước một gương phẳng, cách gương 1m. Ảnh của vật qua gương phẳng sẽ?
A. Là ảnh thật, cách gương 1m.
B. Là ảnh ảo, cách gương 0.5m.
C. Là ảnh ảo, cách gương 1m.
D. Là ảnh thật, cách gương 2m.
105. Tại sao bầu trời ban ngày thường có màu xanh lam?
A. Do phản xạ của nước trong khí quyển.
B. Do sự hấp thụ ánh sáng đỏ bởi các phân tử khí.
C. Do sự tán sắc Rayleigh, trong đó ánh sáng xanh lam bị tán xạ mạnh hơn các màu khác bởi các phân tử khí trong khí quyển.
D. Do sự giao thoa của ánh sáng mặt trời với các hạt bụi.
106. Trong hiện tượng phản xạ, góc phản xạ luôn bằng gì?
A. Góc tới.
B. Góc tạo bởi tia sáng và pháp tuyến.
C. Góc tạo bởi tia tới và mặt phản xạ.
D. Góc tạo bởi tia phản xạ và mặt phản xạ.
107. Hiện tượng tán sắc ánh sáng là gì và nó xảy ra khi nào?
A. Là hiện tượng ánh sáng bị phản xạ khi gặp gương.
B. Là hiện tượng ánh sáng bị nhiễu xạ khi đi qua khe hẹp.
C. Là hiện tượng ánh sáng trắng bị tách thành các màu sắc cầu vồng khi đi qua lăng kính hoặc môi trường có chiết suất phụ thuộc vào bước sóng.
D. Là hiện tượng ánh sáng bị hấp thụ khi truyền qua vật liệu.
108. Hiện tượng quang điện xảy ra khi nào và liên quan đến tính chất nào của ánh sáng?
A. Khi ánh sáng có cường độ mạnh chiếu vào kim loại, liên quan đến tính chất sóng.
B. Khi ánh sáng có tần số đủ lớn (hoặc bước sóng đủ nhỏ) chiếu vào kim loại, liên quan đến tính chất hạt (lượng tử) của ánh sáng.
C. Khi ánh sáng phản xạ từ bề mặt kim loại, liên quan đến tính chất phản xạ.
D. Khi ánh sáng bị khúc xạ qua bề mặt kim loại, liên quan đến tính chất khúc xạ.
109. Hiện tượng nào giải thích tại sao các vệt dầu loang trên mặt đường sau cơn mưa lại có nhiều màu sắc sặc sỡ?
A. Hiện tượng phản xạ.
B. Hiện tượng khúc xạ.
C. Hiện tượng nhiễu xạ.
D. Hiện tượng giao thoa (của ánh sáng phản xạ từ hai bề mặt của lớp dầu mỏng).
110. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 15 cm. Nếu đặt vật cách thấu kính 20 cm, ảnh thu được sẽ có tính chất gì và cách thấu kính bao xa?
A. Ảnh thật, cách thấu kính 60 cm.
B. Ảnh ảo, cách thấu kính 60 cm.
C. Ảnh thật, cách thấu kính 12 cm.
D. Ảnh ảo, cách thấu kính 12 cm.
111. Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường chiết suất nhỏ, hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi nào?
A. Khi góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ.
B. Khi góc tới bằng góc khúc xạ.
C. Khi góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần.
D. Khi góc khúc xạ nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.
112. Một tia sáng chiếu xiên từ không khí vào mặt nước với góc tới 45 độ. Biết chiết suất của nước là 4/3. Tính góc khúc xạ.
A. Khoảng 32.04 độ.
B. Khoảng 45 độ.
C. Khoảng 35.7 độ.
D. Khoảng 38.7 độ.
113. Hiện tượng giao thoa ánh sáng là minh chứng rõ ràng cho tính chất nào của ánh sáng?
A. Tính hạt (lượng tử).
B. Tính sóng.
C. Tính truyền thẳng.
D. Tính phản xạ.
114. Khi hai sóng ánh sáng kết hợp gặp nhau, điều kiện để xảy ra giao thoa tăng cường (cực đại) là gì?
A. Hiệu quang trình bằng một số lẻ lần nửa bước sóng.
B. Hiệu quang trình bằng một số nguyên lần bước sóng.
C. Hiệu quang trình bằng một số lẻ lần bước sóng.
D. Hiệu quang trình bằng không.
115. Một tia sáng đơn sắc truyền trong không khí và chiếu tới mặt phẳng của một khối thủy tinh. Góc tới là 30 độ. Biết chiết suất của thủy tinh là 1.5. Tính góc khúc xạ.
A. Khoảng 19.47 độ.
B. Khoảng 45 độ.
C. Khoảng 30 độ.
D. Khoảng 20.7 độ.
116. Theo nguyên lý Fermat về đường đi của ánh sáng, tia sáng truyền từ môi trường chiết suất n1 sang môi trường chiết suất n2 sẽ đi theo đường nào để thời gian truyền là ngắn nhất?
A. Đường thẳng.
B. Đường cong parabol.
C. Đường đi làm cho tỉ số sin góc tới trên sin góc khúc xạ bằng tỉ số chiết suất của môi trường sau trên môi trường trước.
D. Đường đi làm cho tích của chiết suất môi trường với sin góc tới bằng tích của chiết suất môi trường với sin góc khúc xạ.
117. Một thấu kính mỏng có tiêu cự f = +20 cm được đặt trong không khí. Vật sáng đặt cách thấu kính 30 cm. Ảnh của vật thu được là ảnh gì và cách thấu kính bao xa?
A. Ảnh thật, cách thấu kính 60 cm.
B. Ảnh ảo, cách thấu kính 12 cm.
C. Ảnh thật, cách thấu kính 12 cm.
D. Ảnh ảo, cách thấu kính 60 cm.
118. Một gương cầu lồi có bán kính cong R = 30 cm. Vật sáng đặt trước gương cách gương 20 cm. Ảnh của vật thu được sẽ có tính chất gì và cách gương bao xa?
A. Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật, cách gương 12 cm.
B. Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật, cách gương 12 cm.
C. Ảnh thật, cùng chiều, lớn hơn vật, cách gương 20 cm.
D. Ảnh ảo, ngược chiều, lớn hơn vật, cách gương 15 cm.
119. Một gương cầu lõm có bán kính cong R = 40 cm. Nếu đặt vật sáng trước gương ở vị trí cách gương 30 cm, ảnh thu được sẽ có tính chất gì và cách gương bao xa?
A. Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật, cách gương 60 cm.
B. Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật, cách gương 60 cm.
C. Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật, cách gương 20 cm.
D. Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật, cách gương 20 cm.
120. Tại sao mắt người có thể nhìn thấy màu sắc khác nhau?
A. Do sự khúc xạ ánh sáng trong thủy tinh thể.
B. Do sự tán sắc ánh sáng khi đi qua giác mạc.
C. Do sự cảm nhận của các tế bào thụ cảm màu (tế bào nón) trên võng mạc đối với các bước sóng ánh sáng khác nhau.
D. Do sự phản xạ ánh sáng từ các vật thể.
121. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f. Khi vật đặt ở vị trí tiêu điểm (d=f), ảnh thu được sẽ?
A. Là ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật, cách thấu kính 2f.
B. Là ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật, cách thấu kính 2f.
C. Là ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật, cách thấu kính 2f.
D. Là ảnh ở vô cùng.
122. Trong hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng, khi ánh sáng đi qua một khe hẹp, điều gì xảy ra với tia sáng?
A. Tia sáng truyền thẳng theo đường cũ.
B. Tia sáng bị phản xạ trở lại.
C. Tia sáng bị lệch hướng và lan tỏa ra hai bên.
D. Tia sáng bị khúc xạ vào trong khe.
123. Hiện tượng nào liên quan đến việc ánh sáng bị bẻ cong khi đi qua các vùng có chiết suất khác nhau trong một môi trường, ví dụ như khí quyển Trái Đất?
A. Nhiễu xạ.
B. Giao thoa.
C. Khúc xạ (trong môi trường không đồng nhất).
D. Phản xạ toàn phần.
124. Trong kính hiển vi quang học, vật kính có vai trò gì?
A. Tạo ảnh ảo lớn hơn của vật.
B. Tạo ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.
C. Tạo ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật.
D. Tạo ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
125. Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f. Nếu đặt vật ở vị trí xa hơn 2f, ảnh thu được sẽ có đặc điểm gì?
A. Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật.
B. Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật.
C. Ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật.
D. Ảnh ảo, ngược chiều, nhỏ hơn vật.