Skip to content
Kiến Thức Live

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Kiến Thức | Cuộc Sống

  • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Bản quyền & Khiếu nại
    • Danh mục/Chủ đề
    • Quy định sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
  • Wiki Giải Đáp
  • Pets
    • Cún cưng
    • Mèo cưng
    • Cá kiểng
    • Chim kiểng
    • Rùa kiểng
    • Bọ ú
    • Thỏ kiểng
    • Heo kiểng
    • Sóc kiểng
    • Rùa kiểng
    • Thú nuôi khác
  • Học tập
    • Toán học
    • Hóa học
    • Vật lý
    • Sinh học
    • Địa lý
  • Quiz online
    • Câu hỏi và Đáp án Quiz
      • ________ people _______ Vietnamese Independence Day in September?
      • “The sun rises in the East,” he said.
      • ”OR ELSE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: We must be back before midnight, or else I’ll be locked out.,
      • ”OTHERWISE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: My parents lent me the money. Otherwise, I couldn’t have afforded the trip., Shut the window, otherwise it’ll get too cold in here., We’re committed to the project. We wouldn’t be here otherwise.
      • Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng của nước ta là
      • Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?
      • Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là loại cây gì?
      • Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
      • Children ________painting eggs at Easter.
      • Choosing a career may be one of the easily jobs you ever have, and it must be done with care.
      • Có thể kết hợp câu điều kiện loại 2 và loại 3 tùy thuộc vào ______ của hành động. (Ví dụ: I had had breakfast, I wouldn’t feel hungry now. (Nếu tôi đã ăn sáng thì bây giờ tôi đã không thấy đói.) hoặc If I didn’t I have to go to school today, I would have gone on holiday with my parents yesterday. (Nếu như hôm nay tôi không phải đi học thì có lẽ hôm qua tôi đã đi nghỉ mát với ba mẹ rồi.)
      • Diện tích đất đỏ vàng (feralit), đất đen nhiệt đới tập trung nhiều nhất ở khu vực
      • Don’t forget calling me as soon as you arrive here.
      • Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường
      • Everybody laughed at him because he didn’t get the joke.
      • For many years people have wondered _______________ exists elsewhere in the universe.
      • Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa gì?
      • Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là gì?
      • Having __________ carefully for the exam, she could answer all the questions easily.
      • Having fail the university entrance exam, she decided to go to a vocational school.
      • He always _______.
      • Hệ số nợ là:
      • He told me _________ early.
      • Hunting for meat and burning forests for soil cause destruction to wildlife.
      • I can hear a cat _______________ at the window.
      • I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer.
      • I have dinner ……………….. half past six.
      • I thought you said she was going away the next Sunday, ________?
      • I went to classes two evenings a week and I was surprised at how quickly I ____ progress.
      • I would rather you ______________.
      • I’m happy ____ that you’ve passed your driving test. Congratulations!
      • If it had not rained last night, the roads in the city ______ so slippery now.
      • Instead of buying a new pair of shoes, I had my old ones _______________.
      • John asked Mary if it was the blue one or the green she wanted.
      • John said he _____ her since they _____ school.
      • Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là gì?
      • Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do
      • Lãi suất tái chiết khấu là:
      • Lan should seriously to consider becoming a singer. She’s a great talent.
      • Lao động trong ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay
      • Many of the people who attended Major Gordon’s funeral ____ him for many years.
      • Martin asked me _______.
      • Mục đích của việc Phan Bội Châu lập ra Duy tân hội là gì?
      • My brother sang _________ of all the pupils of the group.
      • My father is getting old and forgetful ______ he is experienced and helpful.
      • My grandfather started collecting stamps when he was 65.
      • My house _________in 1986.
      • My mother said that she would rather ____ to Hoi An than Nha Trang.
      • Neil Armstrong landed on ____________ moon in 1969.
      • Neither Mary nor her sister know how to knit a scarf.
      • Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi loại gì?
      • Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
      • Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là
      • Nobody is absent today, ________?
      • Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa:
      • Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do
      • Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên
      • Of the four dresses, which is _______?
      • Paul/ never/ read/ interesting/ book/ than/ this.
      • Peter told us about his leaving the school. He did it on his arrival at the meeting.
      • Peter, what are you going to do this weekend? – I don’t know. I think I _____ some movies at home.
      • Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh nào?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại?
      • Phil looks _____ his father.
      • Population growth rates vary among regions and even among countries within the same region.
      • Protective gloves _______ all the time when you treat these chemicals.
      • Read the passage and then decide each statement is True (T) or False (F)Hi! My name is Linda. I have a lot of pets. These are my cats. They are on the chair. That is my dog. It is in the yard. I also have many parrots. They are in the cage. They are very cute. I also have three goldfish and six rabbits. They are in the garden.The parrots are in the cage.
      • She is _____ in the class
      • She is __________ singer I’ve ever met.
      • She was given a prize for her achievement in classical and traditional music.
      • She was so busy that she couldn’t answer the phone.
      • Study harder or you won’t pass the exam.
      • Sự kiện khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh?
      • Tác động rõ nhất của địa hình trong việc hình thành đất là
      • The mother asked her son _______.
      • The population of ASEAN accounts ______ about 8.7% of the world’s population.
      • The substance is very toxic. Protective clothing must be worn at all times.
      • The World Health Organization (WHO) _______.
      • There are plenty of industrial ________ established in the area, which also makes the government worried about pollution.
      • Thị trường tập trung là thị trường:
      • Thuận lợi chủ yếu để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
      • Thực hiện pháp luật là:
      • Tỉ số gia tăng dân số cơ học là gì?
      • Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là gì?
      • Tổ chức Liên hợp quốc được thành lập năm 1945 không nhằm mục đích nào sau đây?
      • Unfortunately, the solution to this problem is neither simple nor ________
      • Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như thế nào?
      • Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là vùng nào?
      • Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là vùng nào?
      • Vùng có tuổi đất già nhất là
      • Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
      • Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là gì?
      • We expect Linh ____ to the airport late as the plane will take off in 15 minutes.
      • We find out that beat box has ____ very popular recently.
      • We hope having a chance to study together at the same university in the future.
      • We should participate in the movement _______________ to conserve the natural environment.
      • We stayed in that hotel despite the noise.
      • We treat our friends well and expect to be treated in a _____ manner.
      • What is the plural of “mouse”?
      • When I first started learning English ten years ago, I could hardly ____ a word – “hello”, “goodbye”, “thank you” was just about it!
      • When it started to rain yesterday, we _____ home from school.
      • Which is ____ of the two?
      • Which of the following is ________ title for the passage?
      • Who is going to ………………the phone?
      • Wine is made _______ rice.
      • Xét về bản chất, toàn cầu hóa là
      • Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển mô hình nông – lâm kết hợp ở vùng trung du của Bắc Trung Bộ là
      • You have to study hard to ______________ your classmates.
    • Kinh tế và Quản trị Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Khoa học quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế công cộng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế lượng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế phát triển (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô online (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing căn bản (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý thống kê (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị học (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh quốc tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Xã hội học (Có đáp án)
    • Khoa học Xã hội và Nhân văn Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Logic học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn Việt ngữ (Có đáp án)
    • Khoa học Tự nhiên và Kỹ thuật Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Chi tiết máy (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật mạch điện tử (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Vật liệu điện (Có đáp án)
    • Khoa học Sức khỏe và Y Dược Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hóa sinh lipid (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Mô học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Môi trường và con người (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Ô nhiễm môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sinh lý nội tiết (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sức khỏe và môi trường (Có đáp án)
  • Game
    • Game PC/Mobile
    • Thủ thuật game
  • Thủ thuật công nghệ
  • Chăn nuôi gia cầm
  • Lịch sử đối đầu
  • Ẩm thực
  • Liên hệ
  • Sitemap
  • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Bản quyền & Khiếu nại
    • Danh mục/Chủ đề
    • Quy định sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
  • Wiki Giải Đáp
  • Pets
    • Cún cưng
    • Mèo cưng
    • Cá kiểng
    • Chim kiểng
    • Rùa kiểng
    • Bọ ú
    • Thỏ kiểng
    • Heo kiểng
    • Sóc kiểng
    • Rùa kiểng
    • Thú nuôi khác
  • Học tập
    • Toán học
    • Hóa học
    • Vật lý
    • Sinh học
    • Địa lý
  • Quiz online
    • Câu hỏi và Đáp án Quiz
      • ________ people _______ Vietnamese Independence Day in September?
      • “The sun rises in the East,” he said.
      • ”OR ELSE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: We must be back before midnight, or else I’ll be locked out.,
      • ”OTHERWISE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: My parents lent me the money. Otherwise, I couldn’t have afforded the trip., Shut the window, otherwise it’ll get too cold in here., We’re committed to the project. We wouldn’t be here otherwise.
      • Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng của nước ta là
      • Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?
      • Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là loại cây gì?
      • Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
      • Children ________painting eggs at Easter.
      • Choosing a career may be one of the easily jobs you ever have, and it must be done with care.
      • Có thể kết hợp câu điều kiện loại 2 và loại 3 tùy thuộc vào ______ của hành động. (Ví dụ: I had had breakfast, I wouldn’t feel hungry now. (Nếu tôi đã ăn sáng thì bây giờ tôi đã không thấy đói.) hoặc If I didn’t I have to go to school today, I would have gone on holiday with my parents yesterday. (Nếu như hôm nay tôi không phải đi học thì có lẽ hôm qua tôi đã đi nghỉ mát với ba mẹ rồi.)
      • Diện tích đất đỏ vàng (feralit), đất đen nhiệt đới tập trung nhiều nhất ở khu vực
      • Don’t forget calling me as soon as you arrive here.
      • Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường
      • Everybody laughed at him because he didn’t get the joke.
      • For many years people have wondered _______________ exists elsewhere in the universe.
      • Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa gì?
      • Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là gì?
      • Having __________ carefully for the exam, she could answer all the questions easily.
      • Having fail the university entrance exam, she decided to go to a vocational school.
      • He always _______.
      • Hệ số nợ là:
      • He told me _________ early.
      • Hunting for meat and burning forests for soil cause destruction to wildlife.
      • I can hear a cat _______________ at the window.
      • I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer.
      • I have dinner ……………….. half past six.
      • I thought you said she was going away the next Sunday, ________?
      • I went to classes two evenings a week and I was surprised at how quickly I ____ progress.
      • I would rather you ______________.
      • I’m happy ____ that you’ve passed your driving test. Congratulations!
      • If it had not rained last night, the roads in the city ______ so slippery now.
      • Instead of buying a new pair of shoes, I had my old ones _______________.
      • John asked Mary if it was the blue one or the green she wanted.
      • John said he _____ her since they _____ school.
      • Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là gì?
      • Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do
      • Lãi suất tái chiết khấu là:
      • Lan should seriously to consider becoming a singer. She’s a great talent.
      • Lao động trong ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay
      • Many of the people who attended Major Gordon’s funeral ____ him for many years.
      • Martin asked me _______.
      • Mục đích của việc Phan Bội Châu lập ra Duy tân hội là gì?
      • My brother sang _________ of all the pupils of the group.
      • My father is getting old and forgetful ______ he is experienced and helpful.
      • My grandfather started collecting stamps when he was 65.
      • My house _________in 1986.
      • My mother said that she would rather ____ to Hoi An than Nha Trang.
      • Neil Armstrong landed on ____________ moon in 1969.
      • Neither Mary nor her sister know how to knit a scarf.
      • Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi loại gì?
      • Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
      • Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là
      • Nobody is absent today, ________?
      • Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa:
      • Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do
      • Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên
      • Of the four dresses, which is _______?
      • Paul/ never/ read/ interesting/ book/ than/ this.
      • Peter told us about his leaving the school. He did it on his arrival at the meeting.
      • Peter, what are you going to do this weekend? – I don’t know. I think I _____ some movies at home.
      • Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh nào?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại?
      • Phil looks _____ his father.
      • Population growth rates vary among regions and even among countries within the same region.
      • Protective gloves _______ all the time when you treat these chemicals.
      • Read the passage and then decide each statement is True (T) or False (F)Hi! My name is Linda. I have a lot of pets. These are my cats. They are on the chair. That is my dog. It is in the yard. I also have many parrots. They are in the cage. They are very cute. I also have three goldfish and six rabbits. They are in the garden.The parrots are in the cage.
      • She is _____ in the class
      • She is __________ singer I’ve ever met.
      • She was given a prize for her achievement in classical and traditional music.
      • She was so busy that she couldn’t answer the phone.
      • Study harder or you won’t pass the exam.
      • Sự kiện khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh?
      • Tác động rõ nhất của địa hình trong việc hình thành đất là
      • The mother asked her son _______.
      • The population of ASEAN accounts ______ about 8.7% of the world’s population.
      • The substance is very toxic. Protective clothing must be worn at all times.
      • The World Health Organization (WHO) _______.
      • There are plenty of industrial ________ established in the area, which also makes the government worried about pollution.
      • Thị trường tập trung là thị trường:
      • Thuận lợi chủ yếu để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
      • Thực hiện pháp luật là:
      • Tỉ số gia tăng dân số cơ học là gì?
      • Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là gì?
      • Tổ chức Liên hợp quốc được thành lập năm 1945 không nhằm mục đích nào sau đây?
      • Unfortunately, the solution to this problem is neither simple nor ________
      • Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như thế nào?
      • Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là vùng nào?
      • Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là vùng nào?
      • Vùng có tuổi đất già nhất là
      • Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
      • Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là gì?
      • We expect Linh ____ to the airport late as the plane will take off in 15 minutes.
      • We find out that beat box has ____ very popular recently.
      • We hope having a chance to study together at the same university in the future.
      • We should participate in the movement _______________ to conserve the natural environment.
      • We stayed in that hotel despite the noise.
      • We treat our friends well and expect to be treated in a _____ manner.
      • What is the plural of “mouse”?
      • When I first started learning English ten years ago, I could hardly ____ a word – “hello”, “goodbye”, “thank you” was just about it!
      • When it started to rain yesterday, we _____ home from school.
      • Which is ____ of the two?
      • Which of the following is ________ title for the passage?
      • Who is going to ………………the phone?
      • Wine is made _______ rice.
      • Xét về bản chất, toàn cầu hóa là
      • Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển mô hình nông – lâm kết hợp ở vùng trung du của Bắc Trung Bộ là
      • You have to study hard to ______________ your classmates.
    • Kinh tế và Quản trị Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Khoa học quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế công cộng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế lượng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế phát triển (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô online (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing căn bản (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý thống kê (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị học (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh quốc tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Xã hội học (Có đáp án)
    • Khoa học Xã hội và Nhân văn Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Logic học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn Việt ngữ (Có đáp án)
    • Khoa học Tự nhiên và Kỹ thuật Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Chi tiết máy (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật mạch điện tử (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Vật liệu điện (Có đáp án)
    • Khoa học Sức khỏe và Y Dược Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hóa sinh lipid (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Mô học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Môi trường và con người (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Ô nhiễm môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sinh lý nội tiết (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sức khỏe và môi trường (Có đáp án)
  • Game
    • Game PC/Mobile
    • Thủ thuật game
  • Thủ thuật công nghệ
  • Chăn nuôi gia cầm
  • Lịch sử đối đầu
  • Ẩm thực
  • Liên hệ
  • Sitemap
Kiến Thức Live

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Kiến Thức | Cuộc Sống

Trang chủ » Quiz online » Khoa học Xã hội và Nhân văn Quiz » 120+ câu hỏi trắc nghiệm Triết học (Có đáp án)

Khoa học Xã hội và Nhân văn Quiz

120+ câu hỏi trắc nghiệm Triết học (Có đáp án)

Ngày cập nhật: 19/01/2026

⚠️ Vui lòng đọc kỹ phần lưu ý và tuyên bố miễn trừ trách nhiệm trước khi sử dụng: Toàn bộ câu hỏi và đáp án trong bộ trắc nghiệm này được cung cấp nhằm mục đích tham khảo, phục vụ việc học tập và ôn luyện. Nội dung này KHÔNG phải là đề thi chính thức, cũng không đại diện cho bất kỳ tài liệu tiêu chuẩn hay kỳ thi chứng chỉ nào do các cơ quan giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ ban hành. Website không chịu trách nhiệm đối với tính chính xác của thông tin cũng như mọi quyết định hay hệ quả phát sinh từ việc sử dụng kết quả trắc nghiệm.

Rất vui được chào đón bạn đến với bộ 120+ câu hỏi trắc nghiệm Triết học (Có đáp án). Bộ câu hỏi trắc nghiệm này mang đến một hình thức học tập linh hoạt, tích cực và dễ tiếp cận. Hãy chọn một bộ bên dưới và bắt đầu khám phá nội dung. Hãy tập trung và hoàn thành bài thật xuất sắc nhé!

★★★★★
★★★★★
4.5/5 (144 đánh giá)

1. Khái niệm ‘thực tiễn’ trong triết học Mác-Lênin bao gồm những hoạt động nào?

A. Chỉ bao gồm hoạt động nhận thức.
B. Chỉ bao gồm hoạt động vật chất, hoạt động cảm tính.
C. Hoạt động vật chất, hoạt động xã hội, hoạt động cải tạo tự nhiên.
D. Chỉ bao gồm hoạt động tinh thần, tư duy trừu tượng.

2. Trong triết học Mác-Lênin, ‘ý thức’ được hiểu là gì?

A. Là sự phản ánh thế giới vật chất vào bộ óc con người một cách thụ động.
B. Là thuộc tính của vật chất có tổ chức cao, phản ánh thế giới khách quan.
C. Là sản phẩm của thế giới tinh thần thuần túy.
D. Là sự sao chép nguyên si thế giới vật chất.

3. Trong triết học, ‘bản chất’ của sự vật được hiểu là gì?

A. Toàn bộ các thuộc tính của sự vật.
B. Những thuộc tính bên ngoài, dễ quan sát của sự vật.
C. Những thuộc tính cơ bản, vốn có, quyết định sự tồn tại và vận động của sự vật.
D. Sự thay đổi ngẫu nhiên của sự vật.

4. Quan điểm nào cho rằng chỉ có một thực thể duy nhất tồn tại?

A. Thuyết nhị nguyên (Dualism).
B. Thuyết đa nguyên (Pluralism).
C. Thuyết nhất nguyên (Monism).
D. Thuyết hoài nghi (Skepticism).

5. Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, động lực cơ bản nhất của sự phát triển xã hội là gì?

A. Vai trò của những cá nhân kiệt xuất.
B. Sự phát triển của ý thức xã hội.
C. Sự phát triển của lực lượng sản xuất.
D. Sự can thiệp của nhà nước.

6. Ai là người sáng lập chủ nghĩa Marx?

A. Plato.
B. Aristotle.
C. Karl Marx và Friedrich Engels.
D. Immanuel Kant.

7. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, nhận thức có bản chất là gì?

A. Là sự sao chép thụ động thế giới khách quan.
B. Là quá trình phản ánh thế giới khách quan vào bộ óc con người một cách tích cực, sáng tạo.
C. Là sự tưởng tượng chủ quan của con người.
D. Là kết quả của sự ngẫu nhiên.

8. Quan điểm ‘mọi thứ đều thay đổi’ là biểu hiện của quy luật nào?

A. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập.
B. Quy luật chuyển hóa từ những thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất.
C. Quy luật phủ định của phủ định.
D. Quy luật về sự phát triển.

9. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc của mọi sự vận động và phát triển trong thế giới là gì?

A. Sự vận động của ý thức con người.
B. Sự thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập trong bản thân sự vật.
C. Sự can thiệp của lực lượng siêu nhiên.
D. Sự tương tác của con người với môi trường xung quanh.

10. Ai là người đưa ra câu nói nổi tiếng: ‘Tồn tại có trước bản chất’?

A. Georg Wilhelm Friedrich Hegel.
B. Immanuel Kant.
C. Jean-Paul Sartre.
D. Friedrich Nietzsche.

11. Đâu là nguyên tắc cơ bản của chủ nghĩa duy vật biện chứng trong nhận thức và hoạt động?

A. Chủ nghĩa phi lịch sử.
B. Chủ nghĩa siêu hình.
C. Tính khách quan, toàn diện, phát triển, và quan điểm lịch sử.
D. Chủ nghĩa tương đối.

12. Theo chủ nghĩa duy tâm, đâu là yếu tố tồn tại đầu tiên và quyết định?

A. Vật chất.
B. Ý thức, tinh thần, ý niệm.
C. Các mối quan hệ xã hội.
D. Các quy luật tự nhiên.

13. Luật ‘phủ định của phủ định’ mô tả quá trình phát triển diễn ra như thế nào?

A. Theo một đường thẳng, không có sự quay lại.
B. Theo đường xoắn ốc, có sự kế thừa những yếu tố tích cực của giai đoạn trước.
C. Theo chu kỳ lặp lại y nguyên.
D. Theo một trạng thái tĩnh, không có sự thay đổi.

14. Đâu là đặc điểm của ‘ý thức xã hội’?

A. Nó luôn phản ánh trực tiếp và đầy đủ hiện thực khách quan.
B. Nó mang tính kế thừa và phụ thuộc vào tồn tại xã hội.
C. Nó hoàn toàn độc lập với tồn tại xã hội.
D. Nó là yếu tố quyết định sự hình thành tồn tại xã hội.

15. Luật ‘chuyển hóa từ những thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất và ngược lại’ nhấn mạnh điều gì?

A. Sự thay đổi về chất luôn diễn ra độc lập với sự thay đổi về lượng.
B. Lượng và chất là hai phạm trù hoàn toàn tách rời nhau.
C. Sự thay đổi về lượng đến giới hạn nhất định sẽ dẫn đến sự thay đổi về chất, và ngược lại, chất mới tác động đến sự thay đổi lượng.
D. Chất là yếu tố duy nhất quyết định sự tồn tại của sự vật.

16. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, ‘vật chất’ được định nghĩa là gì?

A. Tất cả những gì có thể nhìn thấy và chạm vào.
B. Khối lượng vật chất tồn tại trong vũ trụ.
C. Một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đưa lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không phụ thuộc vào cảm giác.
D. Chỉ là các hạt cơ bản cấu tạo nên thế giới.

17. Đâu là yếu tố trung tâm trong học thuyết về hình thái kinh tế – xã hội của Karl Marx?

A. Ý thức hệ.
B. Quan hệ sản xuất.
C. Tư tưởng triết học.
D. Vai trò của nhà nước.

18. Khái niệm ‘phép biện chứng’ trong triết học đề cập đến điều gì?

A. Một phương pháp xem xét sự vật, hiện tượng cô lập, tĩnh tại.
B. Một phương pháp xem xét sự vật, hiện tượng trong mối liên hệ phổ biến, vận động và phát triển.
C. Một lý thuyết chỉ tập trung vào thế giới tinh thần.
D. Một học thuyết chỉ giải thích các hiện tượng tự nhiên.

19. Đâu là sự khác biệt cơ bản giữa chủ nghĩa duy tâm chủ quan và chủ nghĩa duy tâm khách quan?

A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan cho rằng vật chất tồn tại độc lập, chủ nghĩa duy tâm khách quan cho rằng vật chất là do ý thức tạo ra.
B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan cho rằng ý thức là do vật chất tạo ra, chủ nghĩa duy tâm khách quan cho rằng ý thức là cái có trước.
C. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan cho rằng ý thức là của cá nhân, chủ nghĩa duy tâm khách quan cho rằng có một ý thức khách quan tồn tại bên ngoài con người.
D. Cả hai đều cho rằng vật chất là cái có trước.

20. Phạm trù ‘nguyên nhân’ và ‘kết quả’ có mối quan hệ như thế nào?

A. Chúng là hai phạm trù hoàn toàn đối lập và không liên quan.
B. Kết quả luôn tồn tại trước nguyên nhân.
C. Nguyên nhân sinh ra kết quả, và kết quả lại có thể trở thành nguyên nhân cho sự biến đổi tiếp theo.
D. Nguyên nhân và kết quả là hai khái niệm đồng nhất.

21. Đâu là đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa hiện sinh?

A. Nhấn mạnh vào bản chất có sẵn của con người.
B. Tập trung vào tự do, trách nhiệm và sự lựa chọn của cá nhân.
C. Xem con người như một phần của cấu trúc xã hội cố định.
D. Chủ trương một cuộc sống tuân theo định mệnh tuyệt đối.

22. Luật ‘lượng – chất’ chỉ ra mối quan hệ như thế nào giữa lượng và chất của sự vật?

A. Chất luôn quyết định sự thay đổi của lượng.
B. Sự thay đổi dần dần về lượng đến một giới hạn nhất định sẽ dẫn đến sự thay đổi căn bản về chất.
C. Lượng và chất là hai thuộc tính hoàn toàn độc lập với nhau.
D. Chất chỉ thay đổi khi lượng không thay đổi.

23. Đâu là ý nghĩa phương pháp luận quan trọng nhất của nguyên lý về mối liên hệ phổ biến?

A. Giúp chúng ta xem xét sự vật, hiện tượng một cách cô lập.
B. Khuyến khích chúng ta chỉ tập trung vào mối liên hệ bên trong.
C. Giúp chúng ta có cái nhìn toàn diện, hệ thống về sự vật, hiện tượng.
D. Thúc đẩy chúng ta chỉ nghiên cứu mối liên hệ bên ngoài.

24. Theo triết học Khai sáng, vai trò của lý trí con người là gì?

A. Lý trí là nguồn gốc của mọi sai lầm và ảo tưởng.
B. Lý trí là công cụ để con người hiểu biết thế giới và cải tạo xã hội.
C. Lý trí không có vai trò quan trọng trong việc nhận thức.
D. Lý trí chỉ có thể khám phá thế giới nội tâm.

25. Phạm trù ‘cái chung’ và ‘cái riêng’ có mối quan hệ như thế nào?

A. Cái chung tồn tại tách rời cái riêng.
B. Cái riêng tồn tại tách rời cái chung.
C. Cái chung chỉ tồn tại thông qua cái riêng, và cái riêng là một mắt xích của cái chung.
D. Cái chung và cái riêng là hai phạm trù hoàn toàn đối lập và không liên hệ.

26. Theo triết học Hy Lạp cổ đại, quan điểm của Aristotle về bản chất của “cái chung” là gì?

A. Cái chung chỉ tồn tại trong ý thức của con người.
B. Cái chung tồn tại một cách độc lập, siêu nghiệm, tách rời khỏi cái riêng.
C. Cái chung tồn tại ngay trong các sự vật, hiện tượng riêng lẻ, là cái bản chất, là nguyên lý chung của các sự vật cùng loại.
D. Không có cái chung, chỉ có cái riêng tồn tại.

27. Phân tích theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối quan hệ giữa phương thức sản xuất và quan hệ sản xuất là gì?

A. Quan hệ sản xuất quyết định phương thức sản xuất.
B. Phương thức sản xuất quyết định quan hệ sản xuất.
C. Cả hai tồn tại song song, không ảnh hưởng lẫn nhau.
D. Lực lượng sản xuất quyết định cả phương thức và quan hệ sản xuất.

28. Trong triết học Phật giáo, khái niệm “Vô thường” (Anicca) ám chỉ điều gì?

A. Mọi thứ tồn tại vĩnh cửu và không thay đổi.
B. Mọi sự vật, hiện tượng đều luôn thay đổi, không có gì là thường còn, bất biến.
C. Chỉ có linh hồn là bất tử, còn thân xác thì vô thường.
D. Thế giới vật chất là ảo ảnh và không tồn tại thật.

29. Phân tích theo triết học Marx, bản chất của “lao động” trong xã hội tư bản là gì?

A. Hoạt động sáng tạo tự do, thể hiện đầy đủ năng lực con người.
B. Hoạt động phục vụ lợi ích chung của toàn xã hội một cách bình đẳng.
C. Hoạt động tha hóa, biến con người thành công cụ sản xuất và phục vụ giá trị thặng dư.
D. Hoạt động mang tính giải trí và tự hoàn thiện bản thân.

30. Trong triết học Marx-Lenin, “Thực tiễn” (Praxis) đóng vai trò gì trong nhận thức?

A. Là kết quả cuối cùng của quá trình nhận thức.
B. Là cơ sở, động lực và là tiêu chuẩn để kiểm tra tính đúng đắn của nhận thức.
C. Chỉ là hoạt động thể chất không liên quan đến nhận thức lý luận.
D. Là sự sao chép máy móc thế giới khách quan.

31. Theo triết học Marx-Lenin, nhận thức là quá trình phản ánh thế giới khách quan vào bộ óc con người, nhưng sự phản ánh này có tính chất gì đặc biệt?

A. Phản ánh chủ quan, mang tính tưởng tượng.
B. Phản ánh sáng tạo, có tính chủ động và có chọn lọc.
C. Phản ánh thụ động, chỉ ghi nhận những gì có sẵn.
D. Phản ánh sai lệch, do tác động của cảm xúc.

32. Trong triết học Mác-Lênin, khi nói về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, luận điểm nào sau đây là đúng?

A. Ý thức quyết định vật chất.
B. Vật chất và ý thức tồn tại song song, không ảnh hưởng lẫn nhau.
C. Vật chất quyết định ý thức, nhưng ý thức có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất.
D. Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất.

33. Phân tích vai trò của “Lý trí” (Reason) trong triết học Khai sáng. Yếu tố nào là quan trọng nhất?

A. Duy trì truyền thống và quyền lực của chế độ quân chủ.
B. Thúc đẩy sự phát triển khoa học, phê phán những quan niệm mê tín, bảo thủ và đề cao quyền con người.
C. Tăng cường sự kiểm soát của tôn giáo đối với xã hội.
D. Khuyến khích sự phục tùng tuyệt đối đối với nhà nước.

34. Phân tích quan điểm của chủ nghĩa duy tâm trong việc giải thích bản chất thế giới. Đâu là đặc trưng cốt lõi?

A. Thế giới vật chất là cái có trước, quyết định ý thức.
B. Ý thức là cái có trước, quyết định thế giới vật chất.
C. Vật chất và ý thức tồn tại ngang bằng nhau và quyết định lẫn nhau.
D. Thế giới chỉ là sự vận động của các nguyên tử không ngừng.

35. Theo triết học Hiện sinh, khái niệm “Tồn tại có trước bản chất” (Existence precedes essence) có ý nghĩa gì?

A. Con người sinh ra đã có sẵn một bản chất định đoạt cuộc đời.
B. Con người sinh ra không có bản chất, mà tự tạo ra bản chất của mình thông qua các lựa chọn và hành động.
C. Bản chất con người được quyết định bởi yếu tố sinh học.
D. Thế giới vật chất có trước, sau đó mới có con người với bản chất đã định.

36. Theo triết học Khổng giáo, khái niệm “Lễ” (禮) quan trọng như thế nào trong việc xây dựng trật tự xã hội?

A. Lễ chỉ là những quy tắc hình thức, không có giá trị thực chất.
B. Lễ là quy tắc ứng xử, chuẩn mực đạo đức, quy định vai trò và nghĩa vụ của mỗi người, giúp duy trì sự hài hòa và ổn định xã hội.
C. Lễ là công cụ để áp đặt ý chí của kẻ mạnh lên người yếu.
D. Lễ chỉ áp dụng cho tầng lớp quý tộc, không dành cho dân thường.

37. Trong triết học Khai sáng, khái niệm “quyền tự nhiên” (natural rights) thường bao gồm những gì?

A. Quyền được vua ban, có thể thu hồi.
B. Quyền sinh, quyền tự do và quyền sở hữu tài sản.
C. Quyền được hưởng đặc quyền theo đẳng cấp xã hội.
D. Quyền được áp đặt ý chí lên người khác.

38. Phân biệt hai mặt đối lập trong một sự vật, hiện tượng theo phép biện chứng duy vật. Chúng có mối quan hệ như thế nào?

A. Tồn tại độc lập, không liên quan đến nhau.
B. Tồn tại phụ thuộc lẫn nhau, bài trừ nhau và chuyển hóa lẫn nhau.
C. Một mặt luôn thắng thế và loại bỏ hoàn toàn mặt kia.
D. Chỉ có một mặt đối lập tồn tại, mặt kia là hư vô.

39. Theo triết học Khổng giáo, khái niệm “Nhân” (仁) là gì?

A. Chỉ sự giàu có và quyền lực.
B. Tình yêu thương, lòng nhân ái, sự đối xử tốt đẹp với người khác.
C. Sự tuân thủ luật pháp một cách nghiêm ngặt.
D. Sự khôn ngoan và hiểu biết về thế giới tự nhiên.

40. Phân tích theo triết học Hiện sinh, tự do của con người có đi kèm với trách nhiệm gì?

A. Trách nhiệm đối với những lựa chọn và hành động của chính mình, và gián tiếp cho toàn nhân loại.
B. Trách nhiệm với đấng tạo hóa hoặc một quy luật vũ trụ định sẵn.
C. Trách nhiệm xóa bỏ mọi tự do để đảm bảo sự ổn định xã hội.
D. Không có trách nhiệm nào đi kèm với tự do.

41. Phân tích theo triết học hiện sinh, thái độ của con người trước sự “vô nghĩa” của tồn tại là gì?

A. Chấp nhận sự vô nghĩa và buông xuôi mọi nỗ lực.
B. Tìm kiếm ý nghĩa từ một đấng siêu nhiên hay một hệ thống giá trị có sẵn.
C. Tự tạo ra ý nghĩa cho cuộc đời mình thông qua lựa chọn và hành động.
D. Đổ lỗi cho hoàn cảnh và xã hội về sự vô nghĩa.

42. Trong triết học Khổng giáo, để trở thành một “Quân tử” (君子), con người cần rèn luyện những phẩm chất gì?

A. Sự giàu có, quyền lực và khả năng chi phối người khác.
B. Lòng nhân ái (Nhân), sự đúng đắn (Nghĩa), lễ nghi (Lễ), trí tuệ (Trí) và sự trung thực (Tín).
C. Khả năng chiến thắng trong mọi cuộc tranh đấu và sự kiêu ngạo.
D. Sự cô lập bản thân và chỉ tập trung vào việc tu luyện cá nhân.

43. Trong triết học, khi đánh giá một hành động là đạo đức hay phi đạo đức, người ta thường dựa vào yếu tố nào?

A. Cái nhìn chủ quan của người quan sát.
B. Kết quả cuối cùng của hành động, bất kể ý định.
C. Ý định, mục đích và hành động thực tế của chủ thể, phù hợp với các chuẩn mực xã hội được chấp nhận.
D. Sự đồng thuận của đa số người trong xã hội, không cần lý do.

44. Trong triết học Khai sáng, Montesquieu đề xuất nguyên tắc “Tam quyền phân lập” nhằm mục đích gì?

A. Tập trung mọi quyền lực vào một cá nhân duy nhất để cai trị hiệu quả.
B. Phân chia quyền lực nhà nước thành ba nhánh: lập pháp, hành pháp và tư pháp để kiểm soát lẫn nhau, tránh chuyên quyền.
C. Tạo ra sự cạnh tranh gay gắt giữa các phe phái chính trị.
D. Giảm thiểu vai trò của nhà nước trong xã hội.

45. Theo chủ nghĩa duy tâm chủ quan, bản chất của thế giới vật chất là gì?

A. Thế giới vật chất tồn tại khách quan, độc lập với ý thức con người.
B. Thế giới vật chất là sự biểu hiện của ý thức, là cái được ý thức cảm nhận và tri giác.
C. Thế giới vật chất là do một đấng siêu nhiên tạo ra.
D. Thế giới vật chất là sự vận động của các nguyên tử không ngừng.

46. Trong phép biện chứng duy vật, nguyên lý về sự phát triển thể hiện điều gì?

A. Mọi sự vật, hiện tượng đều vận động theo một chiều và không thay đổi.
B. Sự vận động, thay đổi diễn ra theo một chu kỳ lặp đi lặp lại.
C. Sự vận động, thay đổi diễn ra từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn.
D. Sự thay đổi chỉ mang tính ngẫu nhiên, không có quy luật.

47. Trong triết học chính trị, khái niệm “khế ước xã hội” (social contract) được hiểu như thế nào?

A. Một thỏa thuận ngầm giữa các cá nhân và nhà nước, trong đó cá nhân từ bỏ một số quyền tự do để đổi lấy sự bảo vệ và trật tự xã hội.
B. Một bản hợp đồng pháp lý ràng buộc mọi công dân với nhau.
C. Sự ủy thác quyền lực tuyệt đối cho nhà nước mà không có bất kỳ ràng buộc nào.
D. Một thỏa thuận giữa các quốc gia để duy trì hòa bình.

48. Theo triết học Marx, khái niệm “Giá trị thặng dư” (Surplus value) là gì?

A. Phần giá trị do nhà tư bản tự bỏ vốn ra để đầu tư sản xuất.
B. Phần giá trị do người lao động tạo ra nhiều hơn giá trị sức lao động của họ và bị nhà tư bản chiếm đoạt.
C. Phần giá trị tương đương với tiền lương mà người lao động nhận được.
D. Phần giá trị được tạo ra từ máy móc và công nghệ.

49. Trong triết học Khai sáng, John Locke cho rằng “quyền sở hữu” (property) là gì?

A. Chỉ là quyền sử dụng tạm thời những gì nhà nước cho phép.
B. Quyền tự nhiên gắn liền với lao động của mỗi người trên tài nguyên tự nhiên.
C. Quyền được thừa kế tài sản từ cha mẹ.
D. Quyền chiếm đoạt tài sản của người khác bằng vũ lực.

50. Phân tích theo phép biện chứng duy vật, khi xem xét một sự vật, hiện tượng, chúng ta cần phải?

A. Chỉ tập trung vào những đặc điểm nổi bật nhất, bỏ qua các yếu tố phụ.
B. Xem xét nó trong trạng thái tĩnh, không thay đổi.
C. Xem xét nó trong mối liên hệ phổ biến, sự vận động và phát triển của nó.
D. Chỉ đánh giá dựa trên cảm nhận chủ quan cá nhân.

51. Theo triết học, ‘chủ nghĩa kinh nghiệm’ (empiricism) cho rằng nguồn gốc chủ yếu của mọi tri thức là gì?

A. Lý tính và suy luận logic.
B. Kinh nghiệm cảm tính và quan sát.
C. Mặc khải và đức tin.
D. Trực giác và ý niệm bẩm sinh.

52. Theo triết học Khai sáng, lý trí con người có vai trò gì trong việc nhận thức và cải tạo thế giới?

A. Bị giới hạn bởi kinh nghiệm và cảm giác.
B. Là công cụ duy nhất để con người nhận thức chân lý và giải phóng khỏi bóng tối của mê tín, chuyên chế.
C. Chỉ có khả năng nhận thức thế giới vật chất, không thể hiểu được thế giới tinh thần.
D. Phụ thuộc hoàn toàn vào đức tin và giáo điều.

53. Khái niệm ‘cái tuyệt đối’ (the Absolute) trong triết học thường dùng để chỉ điều gì?

A. Một thực thể hữu hạn, có giới hạn.
B. Một thực thể vô hạn, toàn năng, toàn tri, không phụ thuộc vào bất cứ điều gì khác.
C. Một khái niệm trừu tượng, không có thực tại khách quan.
D. Một quy luật tự nhiên cụ thể.

54. Theo chủ nghĩa duy tâm chủ quan, nhận thức của con người về thế giới có đặc điểm gì?

A. Thế giới vật chất tồn tại độc lập với ý thức con người.
B. Thế giới chỉ tồn tại trong ý thức của chủ thể nhận thức.
C. Thế giới vật chất là cái có trước và quyết định ý thức.
D. Thế giới vật chất và ý thức tồn tại song song, độc lập.

55. Khái niệm ‘vô thức’ (unconscious) được Sigmund Freud nhấn mạnh trong lý thuyết về tâm lý con người, nó thuộc về lĩnh vực nào của triết học?

A. Siêu hình học.
B. Triết học đạo đức.
C. Triết học nhận thức và triết học về con người.
D. Triết học chính trị.

56. Chủ nghĩa hiện sinh (Existentialism) nhấn mạnh yếu tố nào nhất trong trải nghiệm con người?

A. Sự tuân thủ quy luật xã hội và truyền thống.
B. Trách nhiệm cá nhân, sự tự do lựa chọn và ý nghĩa cuộc sống do con người tự tạo ra.
C. Sự phụ thuộc vào định mệnh và ý Chúa.
D. Sự đồng nhất của cá nhân với cộng đồng.

57. Theo quan điểm của triết học duy vật biện chứng, mối quan hệ giữa triết học và khoa học tự nhiên là gì?

A. Triết học tách rời khỏi khoa học tự nhiên và chỉ nghiên cứu những vấn đề siêu hình.
B. Triết học là sự khái quát hóa và trừu tượng hóa từ những thành tựu của khoa học tự nhiên, đồng thời cung cấp phương pháp luận chung cho khoa học.
C. Khoa học tự nhiên là lĩnh vực duy nhất có thể mang lại tri thức chân thực.
D. Triết học và khoa học tự nhiên có mục tiêu hoàn toàn khác nhau và không liên quan.

58. Ai là người khởi xướng và phát triển mạnh mẽ triết học duy tâm khách quan ở Hy Lạp cổ đại?

A. Socrates.
B. Plato.
C. Aristotle.
D. Epicurus.

59. Trong triết học Marx, chủ nghĩa duy vật biện chứng khẳng định vai trò quyết định của yếu tố nào trong sự vận động và phát triển của thế giới vật chất?

A. Ý thức và tinh thần con người.
B. Các quy luật khách quan của tự nhiên và xã hội.
C. Vật chất, với tư cách là thuộc tính chung nhất của các sự vật, hiện tượng.
D. Sự phát triển của khoa học kỹ thuật.

60. Khái niệm ‘cái chung’ và ‘cái riêng’ trong triết học thường đề cập đến mối quan hệ giữa:

A. Cảm giác và lý trí.
B. Ý thức và hành động.
C. Cái phổ biến, chung cho nhiều sự vật, với từng sự vật, sự việc cụ thể.
D. Nguyên nhân và kết quả.

61. Khái niệm ‘hiện tượng’ (phenomenon) trong triết học thường đối lập với khái niệm nào?

A. Bản chất (essence).
B. Cảm giác (sensation).
C. Lý trí (reason).
D. Ý thức (consciousness).

62. Đâu là nguyên tắc cơ bản của phép biện chứng duy vật về sự phát triển?

A. Sự phát triển diễn ra theo đường thẳng, không có bước nhảy.
B. Sự phát triển là quá trình tiến lên, từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn.
C. Sự phát triển chỉ là sự lặp lại tuần hoàn của các sự kiện.
D. Sự phát triển là do sự ngẫu nhiên quyết định.

63. Theo triết học, ‘thuyết bất khả tri’ (agnosticism) là quan điểm cho rằng:

A. Thượng đế chắc chắn không tồn tại.
B. Thượng đế chắc chắn tồn tại.
C. Không thể biết được Thượng đế có tồn tại hay không, hoặc liệu có thể đạt tới tri thức tuyệt đối về thực tại hay không.
D. Chỉ có những gì có thể chứng minh bằng khoa học mới là chân lý.

64. Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, ý thức có vai trò gì đối với vật chất?

A. Ý thức có vai trò quyết định đối với vật chất.
B. Ý thức không có vai trò gì đối với vật chất.
C. Ý thức là sự phản ánh của vật chất vào bộ óc con người và có tính năng động, sáng tạo.
D. Ý thức và vật chất tồn tại song song và có vai trò ngang nhau.

65. Theo triết học, ‘tiên nghiệm’ (a priori) chỉ những tri thức có được từ đâu?

A. Chỉ từ kinh nghiệm và quan sát thế giới bên ngoài.
B. Từ lý tính, không cần hoặc không phụ thuộc vào kinh nghiệm cảm tính.
C. Thông qua đức tin và mặc khải tôn giáo.
D. Do học hỏi từ người khác.

66. Quan điểm nào của triết học cho rằng thế giới chỉ tồn tại dưới một dạng vật chất duy nhất?

A. Chủ nghĩa duy tâm.
B. Chủ nghĩa duy vật.
C. Thuyết nhất nguyên (Monism).
D. Thuyết nhị nguyên (Dualism).

67. Khái niệm ‘tiền định’ (predestination) trong triết học và thần học thường ám chỉ điều gì?

A. Khả năng con người tự do lựa chọn số phận của mình.
B. Quan niệm rằng mọi sự kiện, bao gồm cả số phận con người, đã được định sẵn bởi một đấng siêu nhiên.
C. Sự phát triển tự nhiên của vũ trụ theo các quy luật vật lý.
D. Sự ảnh hưởng của môi trường sống đến hành vi con người.

68. Triết học thực chứng logic (Logical Positivism) cho rằng ý nghĩa của một mệnh đề phụ thuộc vào điều gì?

A. Nguồn gốc lịch sử của nó.
B. Khả năng được kiểm chứng bằng kinh nghiệm (nguyên tắc kiểm chứng).
C. Sự phù hợp với các lý thuyết đã có.
D. Giá trị thẩm mỹ của nó.

69. Phép biện chứng duy tâm của Hegel coi cái gì là tuyệt đối, là nguồn gốc và động lực của mọi sự phát triển?

A. Vật chất.
B. Ý thức.
C. Tinh thần tuyệt đối (Tuyệt đối ý niệm).
D. Lý trí con người.

70. Trong triết học, ‘chủ nghĩa duy nghiệm’ (positivism) nhấn mạnh điều gì trong quá trình nhận thức?

A. Sự suy luận logic và lý thuyết trừu tượng.
B. Những sự thật có thể kiểm chứng được bằng phương pháp khoa học thực nghiệm.
C. Các giá trị đạo đức và tinh thần.
D. Sự mặc khải từ tôn giáo.

71. Theo triết học, ‘chủ nghĩa hoài nghi’ (skepticism) là thái độ như thế nào đối với khả năng nhận thức chân lý?

A. Tin tưởng tuyệt đối vào khả năng nhận thức chân lý.
B. Nghi ngờ khả năng đạt được tri thức chắc chắn, hoặc cho rằng chân lý là không thể biết được.
C. Chấp nhận mọi kiến thức mà không cần kiểm chứng.
D. Chỉ tin vào những tri thức dựa trên cảm tính.

72. Ph. Ăng-ghen đã đưa ra định nghĩa kinh điển về vật chất trong tác phẩm nào?

A. Tuyên ngôn Đảng Cộng sản.
B. Biện chứng của tự nhiên.
C. Lút-vích Phoi-ơ-bách và sự sụp đổ của triết học cổ điển Đức.
D. Gia đình thần thánh và bộ hạ của nó.

73. Theo triết học, hành động ‘tự biện’ (thesis) và ‘phản biện’ (antithesis) dẫn đến ‘hợp biện’ (synthesis) là đặc trưng của phương pháp nào?

A. Phương pháp siêu hình.
B. Phương pháp biện chứng.
C. Phương pháp duy tâm.
D. Phương pháp kinh nghiệm.

74. Theo quan điểm của triết học Mác-Lênin, nguyên nhân bên trong của sự vận động và phát triển là gì?

A. Sự tác động của môi trường bên ngoài.
B. Mâu thuẫn giữa các mặt đối lập trong sự vật, hiện tượng.
C. Sự phát triển của khoa học và công nghệ.
D. Vai trò của ý chí và hành động của con người.

75. Trong triết học phương Đông, khái niệm ‘Vô vi’ (Wu Wei) trong Đạo giáo nhấn mạnh điều gì?

A. Hành động mạnh mẽ, chủ động can thiệp vào mọi sự việc.
B. Hành động thuận theo tự nhiên, không cố gắng gượng ép hay can thiệp trái ý trời.
C. Sự thụ động hoàn toàn và không làm gì cả.
D. Sự tranh đấu và cạnh tranh không ngừng.

76. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguyên nhân sâu xa của sự vận động và phát triển của mọi sự vật, hiện tượng là gì?

A. Nguồn gốc bên ngoài, tác động của môi trường xung quanh.
B. Mâu thuẫn nội tại của sự vật, hiện tượng.
C. Ý chí của con người và sự can thiệp của xã hội.
D. Vai trò của ý thức và tư duy trừu tượng.

77. Chủ nghĩa duy tâm khách quan cho rằng:

A. Thế giới vật chất là có thực và tồn tại độc lập với ý thức.
B. Thế giới vật chất là do một lực lượng tinh thần, ý niệm phổ biến (như ý niệm, lý tính thế giới, Chúa) tạo ra.
C. Thế giới vật chất là do ý thức cá nhân tạo ra.
D. Thế giới vật chất không tồn tại.

78. V.I. Lênin định nghĩa vật chất là gì?

A. Là cái có trước, cái quyết định ý thức, là thuộc tính chung nhất của mọi dạng vật chất.
B. Là cái do ý thức sinh ra, là sản phẩm của tư duy con người.
C. Là cái tồn tại khách quan, độc lập với ý thức con người, có thể nhận thức được.
D. Là cái có thể nhận thức được, có thể cảm giác được thông qua các giác quan.

79. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, bản chất của ý thức là gì?

A. Là sự phản ánh thụ động của thế giới khách quan.
B. Là sự phản ánh sáng tạo thế giới khách quan và là thuộc tính của vật chất.
C. Là sản phẩm của ý thức cá nhân.
D. Là hiện tượng siêu nhiên không thể giải thích.

80. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ‘tiền đề vật chất’ của ý thức là gì?

A. Thế giới khách quan và bộ óc con người.
B. Chỉ có thế giới khách quan.
C. Chỉ có bộ óc con người.
D. Chỉ có các quy luật tự nhiên.

81. Khái niệm ‘hình thái kinh tế – xã hội’ theo chủ nghĩa duy vật lịch sử bao gồm những yếu tố nào?

A. Lực lượng sản xuất và ý thức xã hội.
B. Quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.
C. Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.
D. Ý thức xã hội, tư tưởng chính trị và pháp quyền.

82. Theo phép biện chứng duy vật, sự thay đổi về chất của sự vật, hiện tượng diễn ra như thế nào?

A. Diễn ra dần dần, liên tục, không có bước nhảy.
B. Diễn ra đột ngột, quanh co, thông qua sự tích lũy về lượng.
C. Diễn ra tuần tự theo một chiều, không có sự đảo lộn.
D. Diễn ra đột ngột, nhảy vọt khi lượng thay đổi đến giới hạn nhất định.

83. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, ‘thực tiễn’ được hiểu là gì?

A. Là toàn bộ hoạt động tinh thần của con người.
B. Là hoạt động vật chất, có mục đích, có tính lịch sử – xã hội, làm biến đổi thế giới khách quan.
C. Là quá trình tư duy trừu tượng và khái quát hóa.
D. Là sự tiếp nhận thông tin từ thế giới bên ngoài.

84. Mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội theo chủ nghĩa duy vật lịch sử được biểu hiện như thế nào?

A. Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội.
B. Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.
C. Tồn tại xã hội và ý thức xã hội tồn tại song song, độc lập với nhau.
D. Ý thức xã hội có tính độc lập tương đối và tác động trở lại tồn tại xã hội.

85. Theo triết học Mác-Lênin, ‘ý thức xã hội’ là gì?

A. Toàn bộ đời sống tinh thần của xã hội, bao gồm tình cảm, niềm tin, ý chí.
B. Toàn bộ đời sống tinh thần của xã hội, bao gồm các tư tưởng, lý luận, quan điểm phản ánh tồn tại xã hội.
C. Là sản phẩm trực tiếp của bộ óc con người, phản ánh thế giới khách quan.
D. Là sự hiểu biết của cá nhân về thế giới xung quanh, mang tính chủ quan.

86. Khái niệm ‘lượng’ trong triết học Mác-Lênin dùng để chỉ đặc trưng nào của sự vật, hiện tượng?

A. Những thuộc tính cơ bản, cố hữu, làm cho sự vật là chính nó.
B. Những thuộc tính cơ bản, cố hữu, làm cho sự vật là chính nó.
C. Những thuộc tính vốn có, quy định sự vật là sự vật và khác với sự vật khác.
D. Những thuộc tính cơ bản, vốn có, quy định sự vật là sự vật.

87. Đâu là hình thức biểu hiện cao nhất của ý thức con người?

A. Tri giác.
B. Cảm giác.
C. Tư duy trừu tượng.
D. Biểu tượng.

88. Theo triết học, phạm trù ‘tồn tại’ được hiểu như thế nào?

A. Chỉ những gì có thể cảm nhận bằng giác quan.
B. Chỉ những gì có thể nhận thức được bằng lý trí.
C. Chỉ mọi cái có thực, có ý nghĩa, có thể nhận thức hoặc không nhận thức được.
D. Chỉ những gì có ý thức và suy nghĩ.

89. Mối quan hệ giữa nhận thức và thực tiễn theo triết học Mác-Lênin là mối quan hệ:

A. Song song, độc lập.
B. Quyết định lẫn nhau, trong đó thực tiễn giữ vai trò quyết định.
C. Nhận thức quyết định thực tiễn.
D. Thực tiễn chỉ là sự lặp lại của nhận thức.

90. Cơ sở lý luận trực tiếp của cách mạng xã hội chủ nghĩa là gì?

A. Tư tưởng Hồ Chí Minh.
B. Chủ nghĩa xã hội khoa học.
C. Triết học duy tâm khách quan.
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.

91. Theo triết học, ‘cái riêng’ là gì?

A. Là những thuộc tính chung nhất, lặp đi lặp lại ở nhiều sự vật, hiện tượng.
B. Là những thuộc tính cá biệt, làm cho sự vật, hiện tượng này khác biệt với sự vật, hiện tượng khác.
C. Là toàn bộ các thuộc tính của một sự vật, hiện tượng.
D. Là những quy luật phổ biến chi phối sự vận động của thế giới.

92. Phân tích mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, đâu là phát biểu sai?

A. Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức.
B. Ý thức là thuộc tính của vật chất, là sự phản ánh của vật chất vào bộ óc con người.
C. Ý thức có tính độc lập tương đối và có thể tác động trở lại vật chất.
D. Ý thức có thể tồn tại độc lập, tách rời khỏi vật chất.

93. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, động lực cơ bản của sự phát triển xã hội là gì?

A. Ý thức xã hội và tư tưởng tiến bộ.
B. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.
C. Ý chí của các nhà lãnh đạo và sự can thiệp của nhà nước.
D. Sự phát triển của khoa học kỹ thuật và công nghệ.

94. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan cho rằng:

A. Thế giới là do vật chất tạo nên.
B. Thế giới vật chất là sản phẩm của ý thức con người.
C. Thế giới vật chất tồn tại độc lập với ý thức con người.
D. Thế giới vật chất là do một lực lượng siêu nhiên tạo nên.

95. Theo triết học, ‘phân biệt cái chung và cái riêng’ có ý nghĩa quan trọng trong việc nào?

A. Giúp con người chỉ nhìn thấy cái chung mà bỏ qua cái riêng.
B. Giúp con người nhận thức sâu sắc bản chất của sự vật và quy luật phát triển.
C. Chỉ giúp xác định sự khác biệt giữa các sự vật, hiện tượng.
D. Làm cho nhận thức trở nên mơ hồ và khó hiểu.

96. Phân biệt hai mặt đối lập trong mâu thuẫn theo quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập, điều nào sau đây là sai?

A. Hai mặt đối lập tồn tại thống nhất với nhau, nương tựa vào nhau.
B. Hai mặt đối lập có tính quy định lẫn nhau về mặt chất, vị trí.
C. Hai mặt đối lập luôn đấu tranh, bài trừ lẫn nhau và dẫn đến sự thay đổi.
D. Sự đấu tranh của các mặt đối lập là nguyên nhân duy nhất dẫn đến sự phát triển.

97. Đâu là đặc trưng cơ bản nhất của ý thức con người?

A. Tính vật chất, khả năng phản ánh thế giới khách quan.
B. Tính phản ánh sáng tạo, có tính mục đích và tính kế thừa.
C. Tính trừu tượng, khả năng tư duy logic.
D. Tính chủ quan, phụ thuộc vào cảm xúc và kinh nghiệm cá nhân.

98. Theo triết học, ‘phương pháp luận’ là gì?

A. Là hệ thống các quy luật và nguyên tắc chung của thế giới.
B. Là hệ thống các nguyên tắc, phương pháp, quy trình, cách thức và cách làm trong nhận thức và thực tiễn.
C. Là lý thuyết về cách thức nhận thức thế giới và giải quyết vấn đề.
D. Là tập hợp các lý thuyết triết học về bản chất thế giới.

99. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, ‘lý luận’ có vai trò gì trong hoạt động nhận thức?

A. Chỉ mang tính lý thuyết suông, không gắn với thực tiễn.
B. Là kim chỉ nam cho hoạt động nhận thức và thực tiễn, giúp định hướng, giải thích và dự đoán.
C. Là kết quả cuối cùng của mọi hoạt động nhận thức.
D. Chỉ có giá trị khi được quần chúng nhân dân chấp nhận.

100. Quy luật phủ định của phủ định thể hiện sự phát triển theo khuynh hướng nào?

A. Theo đường thẳng, đi lên.
B. Theo đường xoắn ốc, nhưng không lặp lại y nguyên.
C. Theo đường tròn, quay trở lại điểm xuất phát.
D. Theo đường zig-zag, không có chiều hướng rõ rệt.

101. Chủ nghĩa xã hội khoa học nghiên cứu những quy luật nào?

A. Quy luật vận động của tự nhiên.
B. Quy luật vận động của ý thức.
C. Quy luật vận động và phát triển của xã hội có giai cấp, của cách mạng xã hội chủ nghĩa.
D. Quy luật vận động của tư duy logic.

102. Đâu là nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật?

A. Nguyên lý về sự thống nhất giữa cái riêng và cái chung.
B. Nguyên lý về sự phát triển.
C. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến.
D. Cả A, B và C đều đúng.

103. Trong triết học, “ý thức” được hiểu là gì?

A. Toàn bộ thế giới vật chất.
B. Sự phản ánh thế giới khách quan vào bộ óc con người.
C. Các hiện tượng tự nhiên.
D. Các quy luật khách quan.

104. Sự khác biệt cơ bản giữa phép biện chứng và phép siêu hình là gì?

A. Phép biện chứng xem xét sự vật cô lập, phép siêu hình xem xét sự vật trong mối liên hệ.
B. Phép biện chứng xem xét sự vật trong trạng thái tĩnh tại, phép siêu hình xem xét sự vật trong vận động.
C. Phép biện chứng xem xét sự vật trong mối liên hệ, vận động, phát triển; phép siêu hình xem xét sự vật cô lập, trạng thái tĩnh tại.
D. Phép biện chứng chỉ thừa nhận vật chất, phép siêu hình chỉ thừa nhận ý thức.

105. Nguồn gốc trực tiếp của ý thức con người là gì?

A. Sự phát triển của vũ trụ.
B. Nhu cầu sinh tồn của loài người.
C. Bộ óc con người và hoạt động thực tiễn.
D. Sự truyền bá của các tôn giáo.

106. Sự chuyển hóa từ những thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất được gọi là gì?

A. Điểm nút.
B. Bước nhảy.
C. Độ.
D. Khủng hoảng.

107. Trong triết học, “chân lý” được hiểu là gì?

A. Một ý kiến cá nhân đúng đắn.
B. Một quan niệm được nhiều người chấp nhận.
C. Sự phản ánh đúng đắn, chính xác hiện thực khách quan.
D. Một lý thuyết khoa học chưa được chứng minh.

108. Đâu là ý nghĩa phương pháp luận quan trọng nhất của nguyên lý về mối liên hệ phổ biến?

A. Cần phải xem xét sự vật trong trạng thái cô lập.
B. Cần phải xem xét sự vật trong mối liên hệ phổ biến, toàn diện, hệ thống.
C. Chỉ cần tập trung vào một mối liên hệ duy nhất.
D. Phủ nhận mọi mối liên hệ.

109. Quan điểm của triết học duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa ý thức và vật chất là gì?

A. Vật chất là sự biểu hiện của ý thức.
B. Ý thức là thuộc tính của một dạng vật chất đặc biệt là bộ óc con người.
C. Vật chất và ý thức tồn tại ngang bằng nhau.
D. Ý thức tồn tại độc lập và quyết định vật chất.

110. Phép biện chứng của Hegel được gọi là gì?

A. Phép biện chứng duy vật.
B. Phép biện chứng duy tâm.
C. Phép biện chứng siêu hình.
D. Phép biện chứng thực chứng.

111. Theo quan điểm của Karl Marx, bản chất của con người được quy định bởi yếu tố nào?

A. Hoạt động sản xuất vật chất và quan hệ xã hội do hoạt động đó tạo ra.
B. Ý thức và năng lực nhận thức thế giới khách quan.
C. Nhu cầu tinh thần và khát vọng vươn tới chân lý.
D. Khả năng sáng tạo và tư duy trừu tượng.

112. Theo triết học duy tâm, phạm trù nào đóng vai trò là nguồn gốc và bản chất của thế giới vật chất?

A. Vật chất.
B. Ý thức.
C. Linh hồn.
D. Tinh thần tuyệt đối.

113. Đâu là đặc trưng cơ bản nhất của phương pháp biện chứng?

A. Xem xét sự vật, hiện tượng trong trạng thái tĩnh tại, cô lập.
B. Xem xét sự vật, hiện tượng trong sự vận động, biến đổi và phát triển không ngừng.
C. Chỉ thừa nhận sự tồn tại của một mặt đối lập.
D. Nhấn mạnh vào sự ngẫu nhiên hơn là tính tất yếu.

114. Quy luật lượng – chất thể hiện điều gì?

A. Sự thay đổi về lượng dẫn đến thay đổi về chất.
B. Sự thay đổi về chất dẫn đến thay đổi về lượng.
C. Lượng và chất tồn tại độc lập với nhau.
D. Chất là cái quyết định lượng.

115. Trong triết học Mác-Lênin, nguyên lý về mối liên hệ phổ biến nhấn mạnh điều gì?

A. Mọi sự vật, hiện tượng trong thế giới đều tồn tại biệt lập.
B. Sự vật, hiện tượng có mối liên hệ qua lại, tác động, chuyển hóa lẫn nhau.
C. Sự phát triển của thế giới chỉ diễn ra theo một chiều hướng duy nhất.
D. Ý thức là nguồn gốc duy nhất của mọi sự vật.

116. Khái niệm nào dưới đây thể hiện sự thay đổi về chất của sự vật, hiện tượng?

A. Lượng.
B. Chất.
C. Độ.
D. Phát triển.

117. Theo chủ nghĩa duy vật biện chứng, sự phát triển là xu hướng biến đổi từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn. Đây là thuộc tính gì của sự phát triển?

A. Tính phổ biến.
B. Tính tất yếu.
C. Tính tiến lên.
D. Tính tương đối.

118. Theo Lênin, vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan, được chép lại, được phản ánh bởi cảm giác của chúng ta, không lệ thuộc vào cảm giác của chúng ta. Đây là cách hiểu về vật chất theo:

A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
B. Chủ nghĩa duy tâm.
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
D. Chủ nghĩa nhị nguyên.

119. Trong các hình thức của ý thức, hình thức nào mang tính tổng quát, trừu tượng và khái quát nhất?

A. Triết học.
B. Khoa học.
C. Nghệ thuật.
D. Đạo đức.

120. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan cho rằng:

A. Thế giới vật chất là có thật và tồn tại khách quan.
B. Thế giới vật chất là sản phẩm của ý thức con người.
C. Thế giới vật chất và ý thức tồn tại song song.
D. Thế giới vật chất là do Chúa tạo ra.

121. Quy luật mâu thuẫn là một trong ba quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật. Nó nói lên điều gì?

A. Sự vật, hiện tượng luôn tồn tại trong trạng thái ổn định tuyệt đối.
B. Sự vật, hiện tượng nào cũng có các mặt, các khuynh hướng, các yếu tố, các thuộc tính mâu thuẫn nhau.
C. Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong thế giới tinh thần.
D. Mâu thuẫn luôn dẫn đến sự tiêu vong của sự vật.

122. Trong triết học, “tiêu chuẩn chân lý” là gì?

A. Sự nhất quán trong tư tưởng.
B. Sự đồng tình của đa số.
C. Tính logic và khách quan của nhận thức.
D. Thực tiễn.

123. Chủ nghĩa duy vật biện chứng coi nguồn gốc của mọi biến đổi và phát triển là gì?

A. Sự vận động của ý thức con người.
B. Sự tác động của các lực lượng siêu nhiên.
C. Sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập trong bản thân sự vật.
D. Sự hoàn thiện của các quy luật tự nhiên.

124. Đâu không phải là thuộc tính của ý thức?

A. Tính phản ánh.
B. Tính sáng tạo.
C. Tính trừu tượng.
D. Tính vật chất.

125. Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức là gì?

A. Thực tiễn là mục đích của nhận thức.
B. Thực tiễn là cơ sở, động lực, mục đích và là tiêu chuẩn của chân lý.
C. Nhận thức quyết định thực tiễn.
D. Thực tiễn chỉ là biểu hiện của nhận thức.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Kiến Thức Live

Kiến Thức Live - Kienthuclive.com là blog cá nhân, chuyên tổng hợp, chia sẻ các kiến thức hữu ích, thú vị trong cuộc sống,…

Gmail liên hệ: kienthuclive@gmail.com

Địa chỉ: 123 Đ Nguyễn Văn Tăng, Long Thạnh Mỹ, Thủ Đức, Hồ Chí Minh 700000, Việt Nam

Giờ làm việc: T2-CN: 09:00 – 17:00

Website cùng hệ thống

Phần Mềm Trọn Đời - Download Tải Phần Mềm Miễn Phí Tài Liệu Trọn Đời - Thư Viện Tài Liệu Học Tập Miễn Phí All Thing Share - Sharing | Knowledge | Technology | Tips | Pets | Life All Thing Pet – We Love Pets Trending New 24h - Cập Nhật Xu Hướng | Trend | News 24h

Chịu trách nhiệm nội dung

Blogger: Kiến Thức Live

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: kienthuclive@gmail.com

Social

  • Pinterest
  • LinkedIn
  • X
  • Flickr
  • YouTube
  • Facebook

Miễn trừ trách nhiệm

Các thông tin trên Blog Kiến Thức Live – Kienthuclive.com chỉ dành cho mục đích tham khảo, tra cứu, chiêm nghiệm. Kienthuclive.com không chịu trách nhiệm dưới bất cứ hình thức nào đối với những thiệt hại dù là trực tiếp hoặc gián tiếp phát sinh từ việc sử dụng và làm theo các nội dung trên website.

Khi nuôi động vật thú cưng, bạn đọc phải tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành. Blog Kiến Thức Live được xây dựng nhằm mục đích thử nghiệm, tham khảo, hỗ trợ học tập và nghiên cứu.

Bộ câu hỏi và đáp án trên trang Trắc nghiệm chỉ nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ việc học và ôn tập. KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức và không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kỳ thi chứng chỉ nào từ các cơ quan giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn. Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác của câu hỏi và đáp án cũng như bất kỳ quyết định nào được đưa ra dựa trên kết quả của bài trắc nghiệm.

Copyright © 2026 Kiến Thức Live
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.