Skip to content
Kiến Thức Live

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Kiến Thức | Cuộc Sống

  • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Bản quyền & Khiếu nại
    • Danh mục/Chủ đề
    • Quy định sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
  • Wiki Giải Đáp
  • Pets
    • Cún cưng
    • Mèo cưng
    • Cá kiểng
    • Chim kiểng
    • Rùa kiểng
    • Bọ ú
    • Thỏ kiểng
    • Heo kiểng
    • Sóc kiểng
    • Rùa kiểng
    • Thú nuôi khác
  • Học tập
    • Toán học
    • Hóa học
    • Vật lý
    • Sinh học
    • Địa lý
  • Quiz online
    • Câu hỏi và Đáp án Quiz
      • ________ people _______ Vietnamese Independence Day in September?
      • “The sun rises in the East,” he said.
      • ”OR ELSE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: We must be back before midnight, or else I’ll be locked out.,
      • ”OTHERWISE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: My parents lent me the money. Otherwise, I couldn’t have afforded the trip., Shut the window, otherwise it’ll get too cold in here., We’re committed to the project. We wouldn’t be here otherwise.
      • Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng của nước ta là
      • Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?
      • Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là loại cây gì?
      • Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
      • Children ________painting eggs at Easter.
      • Choosing a career may be one of the easily jobs you ever have, and it must be done with care.
      • Có thể kết hợp câu điều kiện loại 2 và loại 3 tùy thuộc vào ______ của hành động. (Ví dụ: I had had breakfast, I wouldn’t feel hungry now. (Nếu tôi đã ăn sáng thì bây giờ tôi đã không thấy đói.) hoặc If I didn’t I have to go to school today, I would have gone on holiday with my parents yesterday. (Nếu như hôm nay tôi không phải đi học thì có lẽ hôm qua tôi đã đi nghỉ mát với ba mẹ rồi.)
      • Diện tích đất đỏ vàng (feralit), đất đen nhiệt đới tập trung nhiều nhất ở khu vực
      • Don’t forget calling me as soon as you arrive here.
      • Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường
      • Everybody laughed at him because he didn’t get the joke.
      • For many years people have wondered _______________ exists elsewhere in the universe.
      • Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa gì?
      • Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là gì?
      • Having __________ carefully for the exam, she could answer all the questions easily.
      • Having fail the university entrance exam, she decided to go to a vocational school.
      • He always _______.
      • Hệ số nợ là:
      • He told me _________ early.
      • Hunting for meat and burning forests for soil cause destruction to wildlife.
      • I can hear a cat _______________ at the window.
      • I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer.
      • I have dinner ……………….. half past six.
      • I thought you said she was going away the next Sunday, ________?
      • I went to classes two evenings a week and I was surprised at how quickly I ____ progress.
      • I would rather you ______________.
      • I’m happy ____ that you’ve passed your driving test. Congratulations!
      • If it had not rained last night, the roads in the city ______ so slippery now.
      • Instead of buying a new pair of shoes, I had my old ones _______________.
      • John asked Mary if it was the blue one or the green she wanted.
      • John said he _____ her since they _____ school.
      • Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là gì?
      • Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do
      • Lãi suất tái chiết khấu là:
      • Lan should seriously to consider becoming a singer. She’s a great talent.
      • Lao động trong ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay
      • Many of the people who attended Major Gordon’s funeral ____ him for many years.
      • Martin asked me _______.
      • Mục đích của việc Phan Bội Châu lập ra Duy tân hội là gì?
      • My brother sang _________ of all the pupils of the group.
      • My father is getting old and forgetful ______ he is experienced and helpful.
      • My grandfather started collecting stamps when he was 65.
      • My house _________in 1986.
      • My mother said that she would rather ____ to Hoi An than Nha Trang.
      • Neil Armstrong landed on ____________ moon in 1969.
      • Neither Mary nor her sister know how to knit a scarf.
      • Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi loại gì?
      • Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
      • Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là
      • Nobody is absent today, ________?
      • Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa:
      • Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do
      • Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên
      • Of the four dresses, which is _______?
      • Paul/ never/ read/ interesting/ book/ than/ this.
      • Peter told us about his leaving the school. He did it on his arrival at the meeting.
      • Peter, what are you going to do this weekend? – I don’t know. I think I _____ some movies at home.
      • Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh nào?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại?
      • Phil looks _____ his father.
      • Population growth rates vary among regions and even among countries within the same region.
      • Protective gloves _______ all the time when you treat these chemicals.
      • Read the passage and then decide each statement is True (T) or False (F)Hi! My name is Linda. I have a lot of pets. These are my cats. They are on the chair. That is my dog. It is in the yard. I also have many parrots. They are in the cage. They are very cute. I also have three goldfish and six rabbits. They are in the garden.The parrots are in the cage.
      • She is _____ in the class
      • She is __________ singer I’ve ever met.
      • She was given a prize for her achievement in classical and traditional music.
      • She was so busy that she couldn’t answer the phone.
      • Study harder or you won’t pass the exam.
      • Sự kiện khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh?
      • Tác động rõ nhất của địa hình trong việc hình thành đất là
      • The mother asked her son _______.
      • The population of ASEAN accounts ______ about 8.7% of the world’s population.
      • The substance is very toxic. Protective clothing must be worn at all times.
      • The World Health Organization (WHO) _______.
      • There are plenty of industrial ________ established in the area, which also makes the government worried about pollution.
      • Thị trường tập trung là thị trường:
      • Thuận lợi chủ yếu để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
      • Thực hiện pháp luật là:
      • Tỉ số gia tăng dân số cơ học là gì?
      • Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là gì?
      • Tổ chức Liên hợp quốc được thành lập năm 1945 không nhằm mục đích nào sau đây?
      • Unfortunately, the solution to this problem is neither simple nor ________
      • Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như thế nào?
      • Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là vùng nào?
      • Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là vùng nào?
      • Vùng có tuổi đất già nhất là
      • Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
      • Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là gì?
      • We expect Linh ____ to the airport late as the plane will take off in 15 minutes.
      • We find out that beat box has ____ very popular recently.
      • We hope having a chance to study together at the same university in the future.
      • We should participate in the movement _______________ to conserve the natural environment.
      • We stayed in that hotel despite the noise.
      • We treat our friends well and expect to be treated in a _____ manner.
      • What is the plural of “mouse”?
      • When I first started learning English ten years ago, I could hardly ____ a word – “hello”, “goodbye”, “thank you” was just about it!
      • When it started to rain yesterday, we _____ home from school.
      • Which is ____ of the two?
      • Which of the following is ________ title for the passage?
      • Who is going to ………………the phone?
      • Wine is made _______ rice.
      • Xét về bản chất, toàn cầu hóa là
      • Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển mô hình nông – lâm kết hợp ở vùng trung du của Bắc Trung Bộ là
      • You have to study hard to ______________ your classmates.
    • Kinh tế và Quản trị Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Khoa học quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế công cộng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế lượng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế phát triển (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô online (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing căn bản (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý thống kê (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị học (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh quốc tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Xã hội học (Có đáp án)
    • Khoa học Xã hội và Nhân văn Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Logic học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn Việt ngữ (Có đáp án)
    • Khoa học Tự nhiên và Kỹ thuật Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Chi tiết máy (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật mạch điện tử (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Vật liệu điện (Có đáp án)
    • Khoa học Sức khỏe và Y Dược Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hóa sinh lipid (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Mô học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Môi trường và con người (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Ô nhiễm môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sinh lý nội tiết (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sức khỏe và môi trường (Có đáp án)
  • Game
    • Game PC/Mobile
    • Thủ thuật game
  • Thủ thuật công nghệ
  • Chăn nuôi gia cầm
  • Lịch sử đối đầu
  • Ẩm thực
  • Liên hệ
  • Sitemap
  • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Bản quyền & Khiếu nại
    • Danh mục/Chủ đề
    • Quy định sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
  • Wiki Giải Đáp
  • Pets
    • Cún cưng
    • Mèo cưng
    • Cá kiểng
    • Chim kiểng
    • Rùa kiểng
    • Bọ ú
    • Thỏ kiểng
    • Heo kiểng
    • Sóc kiểng
    • Rùa kiểng
    • Thú nuôi khác
  • Học tập
    • Toán học
    • Hóa học
    • Vật lý
    • Sinh học
    • Địa lý
  • Quiz online
    • Câu hỏi và Đáp án Quiz
      • ________ people _______ Vietnamese Independence Day in September?
      • “The sun rises in the East,” he said.
      • ”OR ELSE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: We must be back before midnight, or else I’ll be locked out.,
      • ”OTHERWISE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: My parents lent me the money. Otherwise, I couldn’t have afforded the trip., Shut the window, otherwise it’ll get too cold in here., We’re committed to the project. We wouldn’t be here otherwise.
      • Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng của nước ta là
      • Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?
      • Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là loại cây gì?
      • Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
      • Children ________painting eggs at Easter.
      • Choosing a career may be one of the easily jobs you ever have, and it must be done with care.
      • Có thể kết hợp câu điều kiện loại 2 và loại 3 tùy thuộc vào ______ của hành động. (Ví dụ: I had had breakfast, I wouldn’t feel hungry now. (Nếu tôi đã ăn sáng thì bây giờ tôi đã không thấy đói.) hoặc If I didn’t I have to go to school today, I would have gone on holiday with my parents yesterday. (Nếu như hôm nay tôi không phải đi học thì có lẽ hôm qua tôi đã đi nghỉ mát với ba mẹ rồi.)
      • Diện tích đất đỏ vàng (feralit), đất đen nhiệt đới tập trung nhiều nhất ở khu vực
      • Don’t forget calling me as soon as you arrive here.
      • Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường
      • Everybody laughed at him because he didn’t get the joke.
      • For many years people have wondered _______________ exists elsewhere in the universe.
      • Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa gì?
      • Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là gì?
      • Having __________ carefully for the exam, she could answer all the questions easily.
      • Having fail the university entrance exam, she decided to go to a vocational school.
      • He always _______.
      • Hệ số nợ là:
      • He told me _________ early.
      • Hunting for meat and burning forests for soil cause destruction to wildlife.
      • I can hear a cat _______________ at the window.
      • I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer.
      • I have dinner ……………….. half past six.
      • I thought you said she was going away the next Sunday, ________?
      • I went to classes two evenings a week and I was surprised at how quickly I ____ progress.
      • I would rather you ______________.
      • I’m happy ____ that you’ve passed your driving test. Congratulations!
      • If it had not rained last night, the roads in the city ______ so slippery now.
      • Instead of buying a new pair of shoes, I had my old ones _______________.
      • John asked Mary if it was the blue one or the green she wanted.
      • John said he _____ her since they _____ school.
      • Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là gì?
      • Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do
      • Lãi suất tái chiết khấu là:
      • Lan should seriously to consider becoming a singer. She’s a great talent.
      • Lao động trong ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay
      • Many of the people who attended Major Gordon’s funeral ____ him for many years.
      • Martin asked me _______.
      • Mục đích của việc Phan Bội Châu lập ra Duy tân hội là gì?
      • My brother sang _________ of all the pupils of the group.
      • My father is getting old and forgetful ______ he is experienced and helpful.
      • My grandfather started collecting stamps when he was 65.
      • My house _________in 1986.
      • My mother said that she would rather ____ to Hoi An than Nha Trang.
      • Neil Armstrong landed on ____________ moon in 1969.
      • Neither Mary nor her sister know how to knit a scarf.
      • Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi loại gì?
      • Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
      • Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là
      • Nobody is absent today, ________?
      • Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa:
      • Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do
      • Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên
      • Of the four dresses, which is _______?
      • Paul/ never/ read/ interesting/ book/ than/ this.
      • Peter told us about his leaving the school. He did it on his arrival at the meeting.
      • Peter, what are you going to do this weekend? – I don’t know. I think I _____ some movies at home.
      • Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh nào?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại?
      • Phil looks _____ his father.
      • Population growth rates vary among regions and even among countries within the same region.
      • Protective gloves _______ all the time when you treat these chemicals.
      • Read the passage and then decide each statement is True (T) or False (F)Hi! My name is Linda. I have a lot of pets. These are my cats. They are on the chair. That is my dog. It is in the yard. I also have many parrots. They are in the cage. They are very cute. I also have three goldfish and six rabbits. They are in the garden.The parrots are in the cage.
      • She is _____ in the class
      • She is __________ singer I’ve ever met.
      • She was given a prize for her achievement in classical and traditional music.
      • She was so busy that she couldn’t answer the phone.
      • Study harder or you won’t pass the exam.
      • Sự kiện khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh?
      • Tác động rõ nhất của địa hình trong việc hình thành đất là
      • The mother asked her son _______.
      • The population of ASEAN accounts ______ about 8.7% of the world’s population.
      • The substance is very toxic. Protective clothing must be worn at all times.
      • The World Health Organization (WHO) _______.
      • There are plenty of industrial ________ established in the area, which also makes the government worried about pollution.
      • Thị trường tập trung là thị trường:
      • Thuận lợi chủ yếu để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
      • Thực hiện pháp luật là:
      • Tỉ số gia tăng dân số cơ học là gì?
      • Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là gì?
      • Tổ chức Liên hợp quốc được thành lập năm 1945 không nhằm mục đích nào sau đây?
      • Unfortunately, the solution to this problem is neither simple nor ________
      • Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như thế nào?
      • Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là vùng nào?
      • Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là vùng nào?
      • Vùng có tuổi đất già nhất là
      • Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
      • Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là gì?
      • We expect Linh ____ to the airport late as the plane will take off in 15 minutes.
      • We find out that beat box has ____ very popular recently.
      • We hope having a chance to study together at the same university in the future.
      • We should participate in the movement _______________ to conserve the natural environment.
      • We stayed in that hotel despite the noise.
      • We treat our friends well and expect to be treated in a _____ manner.
      • What is the plural of “mouse”?
      • When I first started learning English ten years ago, I could hardly ____ a word – “hello”, “goodbye”, “thank you” was just about it!
      • When it started to rain yesterday, we _____ home from school.
      • Which is ____ of the two?
      • Which of the following is ________ title for the passage?
      • Who is going to ………………the phone?
      • Wine is made _______ rice.
      • Xét về bản chất, toàn cầu hóa là
      • Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển mô hình nông – lâm kết hợp ở vùng trung du của Bắc Trung Bộ là
      • You have to study hard to ______________ your classmates.
    • Kinh tế và Quản trị Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Khoa học quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế công cộng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế lượng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế phát triển (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô online (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing căn bản (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý thống kê (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị học (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh quốc tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Xã hội học (Có đáp án)
    • Khoa học Xã hội và Nhân văn Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Logic học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn Việt ngữ (Có đáp án)
    • Khoa học Tự nhiên và Kỹ thuật Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Chi tiết máy (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật mạch điện tử (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Vật liệu điện (Có đáp án)
    • Khoa học Sức khỏe và Y Dược Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hóa sinh lipid (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Mô học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Môi trường và con người (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Ô nhiễm môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sinh lý nội tiết (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sức khỏe và môi trường (Có đáp án)
  • Game
    • Game PC/Mobile
    • Thủ thuật game
  • Thủ thuật công nghệ
  • Chăn nuôi gia cầm
  • Lịch sử đối đầu
  • Ẩm thực
  • Liên hệ
  • Sitemap
Kiến Thức Live

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Kiến Thức | Cuộc Sống

Trang chủ » Quiz online » Kinh tế và Quản trị Quiz » 120+ câu hỏi trắc nghiệm Khoa học quản lý (Có đáp án)

Kinh tế và Quản trị Quiz

120+ câu hỏi trắc nghiệm Khoa học quản lý (Có đáp án)

Ngày cập nhật: 23/08/2025

⚠️ Vui lòng đọc kỹ phần lưu ý và miễn trừ trách nhiệm trước khi bắt đầu: Bộ câu hỏi và đáp án trong trắc nghiệm này chỉ nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ việc học và ôn tập. Đây KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức và không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kỳ thi chứng chỉ nào từ các cơ quan giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn. Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác của nội dung cũng như bất kỳ quyết định nào được đưa ra dựa trên kết quả của bài trắc nghiệm.

Cùng nhau khởi động với bộ 120+ câu hỏi trắc nghiệm Khoa học quản lý (Có đáp án). Đây là một phương tiện tuyệt vời để bạn đánh giá mức độ hiểu và ghi nhớ nội dung đã học. Bạn chỉ cần nhấn vào bộ câu hỏi muốn thử sức để bắt đầu làm bài ngay. Mong rằng bạn sẽ có trải nghiệm làm bài thật tốt và đạt kết quả như mong đợi!.

1. Trong quản lý chuỗi cung ứng, ‘hoạt động logistics’ đề cập đến khía cạnh nào?

A. Chỉ việc bán hàng và tiếp thị sản phẩm
B. Quản lý dòng chảy hàng hóa, thông tin và tài chính từ điểm xuất xứ đến điểm tiêu thụ
C. Chỉ việc nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới
D. Quản lý hoạt động sản xuất

2. Yếu tố nào sau đây **không** phải là một trong những yếu tố cơ bản của Chu trình PDCA (Plan-Do-Check-Act) trong quản lý chất lượng?

A. Plan (Lập kế hoạch)
B. Develop (Phát triển)
C. Do (Thực hiện)
D. Check (Kiểm tra)

3. Trong mô hình quản lý theo mục tiêu (MBO), yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất để đảm bảo sự thành công của việc thiết lập và thực hiện mục tiêu?

A. Sự tham gia của cấp trên trong việc đặt mục tiêu
B. Sự tham gia của cấp dưới trong việc xác định và cam kết thực hiện mục tiêu
C. Việc sử dụng các phương pháp đo lường hiệu suất tiên tiến
D. Việc phân bổ ngân sách chi tiết cho từng mục tiêu

4. Trong quản trị nguồn nhân lực, khái niệm ‘hoạch định nguồn nhân lực’ đề cập đến hoạt động nào?

A. Đánh giá hiệu suất làm việc của nhân viên
B. Tuyển dụng và lựa chọn nhân viên mới
C. Dự báo nhu cầu nhân lực và lập kế hoạch đáp ứng
D. Thiết kế hệ thống lương thưởng

5. Khi một tổ chức đối mặt với sự cạnh tranh gay gắt và cần phải đổi mới để tồn tại, loại hình cấu trúc tổ chức nào thường được khuyến khích áp dụng?

A. Cấu trúc theo chức năng (Functional structure)
B. Cấu trúc theo ma trận (Matrix structure)
C. Cấu trúc hữu cơ (Organic structure)
D. Cấu trúc theo địa lý (Geographic structure)

6. Một tổ chức có cơ cấu tổ chức theo chức năng (functional structure) sẽ gặp khó khăn gì trong môi trường kinh doanh thay đổi nhanh chóng?

A. Khó khăn trong việc phối hợp giữa các bộ phận
B. Thiếu chuyên môn hóa sâu
C. Chậm trễ trong việc ra quyết định và phản ứng với thay đổi
D. Chi phí hoạt động cao

7. Khái niệm ‘Quyền lực hợp pháp’ (Legitimate Power) trong quản lý tổ chức phát sinh từ đâu?

A. Sự ngưỡng mộ và kính trọng của nhân viên đối với nhà quản lý
B. Khả năng thưởng hoặc phạt của nhà quản lý
C. Vị trí và chức vụ chính thức của nhà quản lý trong cơ cấu tổ chức
D. Kiến thức chuyên môn sâu sắc của nhà quản lý

8. Trong quản lý sự thay đổi, giai đoạn ‘Phá băng’ (Unfreezing) theo mô hình của Kurt Lewin thường bao gồm những hoạt động nào?

A. Thực hiện các thay đổi và củng cố chúng
B. Chuẩn bị cho sự thay đổi, tạo động lực và nhận thức về sự cần thiết của thay đổi
C. Đánh giá hiệu quả của sự thay đổi đã thực hiện
D. Thiết lập các quy trình và cấu trúc mới

9. Trong bối cảnh toàn cầu hóa, thách thức quản lý lớn nhất đối với các tổ chức đa quốc gia là gì?

A. Thống nhất về công nghệ sản xuất
B. Quản lý sự khác biệt về văn hóa, pháp lý và kinh tế
C. Tuyển dụng nhân tài trên toàn cầu
D. Kiểm soát chất lượng sản phẩm đồng nhất

10. Theo phân tích của Michael Porter, năm lực lượng cạnh tranh chính trong ngành bao gồm:

A. Đối thủ cạnh tranh hiện tại, nhà cung cấp, khách hàng, sản phẩm thay thế và đối thủ tiềm ẩn
B. Chính phủ, đối thủ cạnh tranh, khách hàng, nhà cung cấp và công nghệ
C. Nhân viên, công nghệ, nhà đầu tư, nhà cung cấp và khách hàng
D. Sản phẩm thay thế, đối thủ tiềm ẩn, nhà phân phối, khách hàng và nhà cung cấp

11. Theo thuyết nhu cầu của Abraham Maslow, sau khi nhu cầu sinh lý và an toàn được thỏa mãn, con người sẽ có xu hướng tìm kiếm loại nhu cầu nào tiếp theo?

A. Nhu cầu được tôn trọng
B. Nhu cầu tự thể hiện
C. Nhu cầu xã hội (tình yêu thương, sự thân thuộc)
D. Nhu cầu vật chất

12. Theo lý thuyết X của Douglas McGregor, giả định cơ bản về con người trong công việc là gì?

A. Con người tự giác làm việc và có trách nhiệm
B. Con người ngại làm việc, cần bị ép buộc và kiểm soát
C. Con người tìm kiếm sự thỏa mãn trong công việc và mong muốn phát triển
D. Con người sáng tạo và có khả năng tự quản lý

13. Trong quản lý marketing, khái niệm ‘Định vị thương hiệu’ (Brand Positioning) đề cập đến điều gì?

A. Việc thiết kế logo và bao bì sản phẩm
B. Việc quảng bá sản phẩm trên các kênh truyền thông đại chúng
C. Việc tạo dựng một hình ảnh riêng biệt và hấp dẫn cho sản phẩm trong tâm trí khách hàng mục tiêu
D. Việc xác định giá bán của sản phẩm

14. Chức năng kiểm soát trong quản lý bao gồm những hoạt động nào sau đây?

A. Thiết lập mục tiêu và chiến lược
B. Phân công nhiệm vụ và quyền hạn
C. Đo lường kết quả và so sánh với tiêu chuẩn, sau đó điều chỉnh
D. Xây dựng cơ cấu tổ chức và bộ máy nhân sự

15. Trong lý thuyết lãnh đạo tình huống (Situational Leadership Theory) của Hersey và Blanchard, khi nhân viên có năng lực cao nhưng không muốn thực hiện nhiệm vụ, nhà lãnh đạo nên áp dụng phong cách nào?

A. Chỉ đạo (Directing)
B. Huấn luyện (Coaching)
C. Hỗ trợ (Supporting)
D. Ủy quyền (Delegating)

16. Đâu là mục tiêu chính của việc áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 9000 trong một tổ chức?

A. Giảm chi phí lao động
B. Tăng cường khả năng đáp ứng nhu cầu và mong đợi của khách hàng một cách nhất quán
C. Đạt được sự công nhận của các đối thủ cạnh tranh
D. Tự động hóa hoàn toàn quy trình sản xuất

17. Một nhà quản lý đang xem xét các phương án khác nhau để giải quyết vấn đề thiếu hụt lao động. Họ thu thập thông tin, phân tích các giải pháp tiềm năng và đánh giá ưu nhược điểm của từng giải pháp. Quá trình này thuộc chức năng quản lý nào?

A. Tổ chức
B. Lãnh đạo
C. Kiểm soát
D. Ra quyết định

18. Trong quản lý dự án, vai trò của ‘Stakeholder’ (Bên liên quan) là gì?

A. Chỉ những người có quyền ra quyết định cuối cùng cho dự án
B. Chỉ những người trực tiếp tham gia vào việc thực hiện dự án
C. Bất kỳ cá nhân hoặc tổ chức nào có thể bị ảnh hưởng hoặc ảnh hưởng đến dự án
D. Chỉ nhà tài trợ dự án

19. Khái niệm ‘Tư duy chiến lược’ (Strategic Thinking) đòi hỏi nhà quản lý phải có khả năng gì?

A. Tập trung vào các hoạt động hàng ngày và giải quyết vấn đề ngắn hạn
B. Nhìn nhận bức tranh tổng thể, dự báo tương lai và xác định các yếu tố ảnh hưởng dài hạn
C. Chỉ tập trung vào việc tối ưu hóa hiệu quả hoạt động của từng bộ phận
D. Tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình và quy định hiện có

20. Một nhà quản lý muốn tăng cường động lực làm việc cho nhân viên bằng cách trao cho họ nhiều quyền tự chủ hơn trong công việc, cho phép họ tự đưa ra quyết định và chịu trách nhiệm. Đây là ví dụ về việc áp dụng yếu tố nào trong lý thuyết quản lý?

A. Lý thuyết kỳ vọng (Expectancy Theory) của Vroom
B. Lý thuyết công bằng (Equity Theory) của Adams
C. Thuyết hai yếu tố (Two-factor Theory) của Herzberg
D. Lý thuyết về sự phân bổ trách nhiệm (Job Enrichment)

21. Theo quan điểm quản lý hiện đại, chức năng nào của quản lý được xem là nền tảng cho việc thiết lập mục tiêu và định hướng hoạt động của tổ chức?

A. Kiểm tra
B. Tổ chức
C. Lập kế hoạch
D. Lãnh đạo

22. Một công ty áp dụng chiến lược dẫn đầu về chi phí (cost leadership strategy). Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất để công ty duy trì lợi thế cạnh tranh?

A. Sự đổi mới sản phẩm liên tục
B. Xây dựng thương hiệu mạnh mẽ
C. Kiểm soát chặt chẽ chi phí sản xuất và vận hành
D. Dịch vụ khách hàng xuất sắc

23. Theo Henry Fayol, một trong những nguyên tắc quản lý quan trọng nhất là ‘Thống nhất chỉ huy’ (Unity of Command). Nguyên tắc này nhấn mạnh điều gì?

A. Mỗi nhân viên chỉ nhận lệnh từ một cấp trên duy nhất
B. Tất cả nhân viên phải tuân thủ một bộ quy tắc chung
C. Mọi quyết định phải được phê duyệt bởi cấp quản lý cao nhất
D. Cần có sự phối hợp chặt chẽ giữa tất cả các phòng ban

24. Một nhà quản lý giao cho nhân viên một nhiệm vụ phức tạp và cung cấp đầy đủ nguồn lực, thông tin cần thiết, cũng như trao quyền tự chủ trong việc thực hiện. Hành động này thể hiện nguyên tắc quản lý nào?

A. Thống nhất chỉ huy
B. Ủy quyền
C. Phân quyền
D. Kiểm soát tập trung

25. Khái niệm ‘Văn hóa tổ chức’ (Organizational Culture) bao gồm những yếu tố nào sau đây?

A. Chỉ các quy trình làm việc và cơ cấu tổ chức
B. Các giá trị, niềm tin, chuẩn mực và hành vi được chia sẻ trong tổ chức
C. Chỉ các chính sách và quy định của công ty
D. Chỉ khả năng tài chính và nguồn lực của tổ chức

26. Một công ty muốn nâng cao hiệu quả chuỗi cung ứng của mình. Công cụ nào sau đây từ khoa học quản lý giúp tối ưu hóa việc quản lý tồn kho và dòng chảy vật chất?

A. Phân tích định lượng chuỗi cung ứng (Quantitative Supply Chain Analysis) và mô hình EOQ (Economic Order Quantity).
B. Lý thuyết về sự phát triển tổ chức (Organizational Development Theory).
C. Phân tích cảm xúc và tâm lý của nhân viên kho.
D. Chiến lược marketing lan tỏa (Viral Marketing Strategy).

27. Một nhà quản lý đang đối mặt với việc phân bổ nguồn lực hạn chế cho nhiều dự án cạnh tranh. Để đưa ra quyết định tốt nhất dựa trên dữ liệu, họ nên ưu tiên sử dụng công cụ nào từ khoa học quản lý?

A. Phân tích chi phí-lợi ích (Cost-Benefit Analysis) và mô hình lập kế hoạch tuyến tính (Linear Programming).
B. Lý thuyết tình huống (Situational Leadership Theory) để điều chỉnh phong cách lãnh đạo.
C. Mô hình tổ chức học tập (Learning Organization Model) để khuyến khích sự sáng tạo.
D. Lý thuyết về các cấp độ nhu cầu của Maslow để hiểu động lực nhân viên.

28. Khi đánh giá hiệu quả của một quy trình sản xuất mới, nhà quản lý sử dụng các chỉ số như thời gian chu kỳ, tỷ lệ lỗi và chi phí đơn vị. Cách tiếp cận này phản ánh nguyên tắc cơ bản nào của khoa học quản lý?

A. Định lượng hóa các yếu tố quản lý và đo lường hiệu suất.
B. Xây dựng môi trường làm việc đề cao sự hợp tác và tinh thần đồng đội.
C. Phát triển các chương trình đào tạo liên tục cho nhân viên.
D. Tập trung vào việc tạo ra sự hài lòng cho khách hàng là ưu tiên hàng đầu.

29. Trong quản lý dự án, việc xác định các hoạt động cần thiết, trình tự thực hiện và thời gian hoàn thành là bước đầu tiên và quan trọng nhất. Phương pháp nào thường được sử dụng để trực quan hóa và quản lý tiến độ dự án?

A. Biểu đồ Gantt hoặc Phương pháp Luận trình Quan trọng (Critical Path Method – CPM).
B. Ma trận BCG (Boston Consulting Group Matrix) để phân loại sản phẩm.
C. Thuyết X và Thuyết Y của Douglas McGregor về phong cách quản lý.
D. Lý thuyết hệ thống mở (Open Systems Theory) để hiểu tương tác với môi trường.

30. Khi phân tích một quy trình kinh doanh, nhà quản lý nhận thấy có nhiều bước thừa và lãng phí. Họ quyết định áp dụng phương pháp ‘Lean Management’ để loại bỏ những yếu tố này. Mục tiêu chính của Lean Management là gì?

A. Tối đa hóa giá trị cho khách hàng bằng cách loại bỏ mọi hình thức lãng phí.
B. Tăng cường hoạt động quảng cáo và tiếp thị để đẩy mạnh doanh số.
C. Mở rộng quy mô sản xuất để đạt hiệu quả kinh tế theo quy mô.
D. Tập trung vào việc xây dựng thương hiệu cá nhân cho ban lãnh đạo.

31. Một nhà quản lý đang cân nhắc giữa việc tự sản xuất linh kiện hay thuê ngoài (outsourcing). Để đưa ra quyết định dựa trên hiệu quả chi phí, công cụ nào từ khoa học quản lý có thể hỗ trợ?

A. Phân tích chi phí so sánh (Comparative Cost Analysis) và mô hình tính toán điểm hòa vốn (Break-Even Analysis).
B. Lý thuyết quản lý theo mục tiêu (Management by Objectives – MBO).
C. Mô hình Kano về sự hài lòng của khách hàng.
D. Các nguyên tắc của quản lý Lean.

32. Trong bối cảnh khoa học quản lý hiện đại, khái niệm ‘quản lý học’ (management science) ngày càng được hiểu rộng hơn. Yếu tố nào sau đây là trọng tâm chính của phương pháp tiếp cận này?

A. Áp dụng các phương pháp khoa học, toán học và thống kê để giải quyết các vấn đề phức tạp trong quản lý, nhằm đưa ra quyết định tối ưu.
B. Tập trung vào các lý thuyết hành vi của con người trong tổ chức và động lực làm việc của nhân viên.
C. Nghiên cứu lịch sử các trường phái quản lý để rút ra bài học kinh nghiệm cho hiện tại.
D. Phát triển các kỹ năng giao tiếp và lãnh đạo cá nhân để ảnh hưởng đến người khác.

33. Khi phân tích hiệu quả của chiến dịch marketing, nhà quản lý cần đánh giá tác động của nó đến doanh số và nhận diện thương hiệu. Công cụ nào từ khoa học quản lý giúp xác định mối quan hệ giữa chi phí marketing và kết quả kinh doanh?

A. Phân tích hồi quy (Regression Analysis) và mô hình phân bổ marketing (Marketing Mix Modeling).
B. Lý thuyết về sự sáng tạo (Creativity Theory).
C. Các chiến lược quản lý khủng hoảng.
D. Nguyên tắc phân quyền (Principle of Delegation).

34. Một nhà quản lý muốn đánh giá rủi ro của một dự án xây dựng mới. Kỹ thuật nào từ khoa học quản lý giúp xác định các yếu tố không chắc chắn và tác động của chúng đến tiến độ và chi phí dự án?

A. Phân tích Monte Carlo (Monte Carlo Simulation) và đánh giá rủi ro có cấu trúc.
B. Lý thuyết về động lực học nhóm.
C. Mô hình 7S của McKinsey.
D. Phân tích Benchmarking.

35. Khi đối mặt với một vấn đề phức tạp, nhà quản lý cần hiểu rõ các mối quan hệ nhân quả giữa các yếu tố khác nhau. Công cụ nào từ khoa học quản lý giúp mô hình hóa các mối quan hệ này?

A. Mô hình hóa hệ thống (System Dynamics Modeling) và biểu đồ ảnh hưởng (Influence Diagrams).
B. Lý thuyết về quản lý sự thay đổi.
C. Các nguyên tắc của quản lý dự án Agile.
D. Phân tích SWOT.

36. Một nhà quản lý muốn cải thiện hiệu suất làm việc của nhóm bằng cách phân công công việc dựa trên năng lực và sở thích của từng thành viên. Điều này phù hợp với nguyên tắc nào của quản lý khoa học?

A. Khoa học hóa từng yếu tố của công việc và sử dụng hệ thống khuyến khích.
B. Đào tạo và phát triển nhân viên một cách toàn diện.
C. Xây dựng văn hóa doanh nghiệp vững mạnh.
D. Tạo ra cơ chế phản hồi và đánh giá liên tục.

37. Nhà quản lý muốn xây dựng một hệ thống đánh giá hiệu suất công bằng và khách quan cho nhân viên. Theo khoa học quản lý, yếu tố nào là quan trọng nhất để đảm bảo tính khách quan?

A. Thiết lập các tiêu chí đánh giá rõ ràng, đo lường được và dựa trên kết quả công việc thực tế.
B. Tổ chức các buổi đánh giá thân mật và không chính thức.
C. Dựa vào cảm nhận cá nhân của người quản lý về nhân viên.
D. Chỉ đánh giá dựa trên số năm kinh nghiệm làm việc.

38. Khi đối mặt với khủng hoảng truyền thông, nhà quản lý cần hành động nhanh chóng và hiệu quả. Theo quan điểm của khoa học quản lý, yếu tố nào là quan trọng nhất trong việc xây dựng kế hoạch ứng phó khủng hoảng?

A. Thu thập và phân tích dữ liệu chính xác về tình hình, đánh giá rủi ro và xác định các bên liên quan.
B. Dựa vào kinh nghiệm cá nhân của người quản lý cấp cao nhất.
C. Chỉ tập trung vào việc giảm thiểu thiệt hại về tài chính.
D. Chờ đợi phản ứng từ công chúng trước khi đưa ra hành động.

39. Một nhà quản lý muốn xây dựng quy trình ra quyết định hiệu quả cho các tình huống bất định. Theo khoa học quản lý, bước nào là quan trọng nhất để giảm thiểu rủi ro và tăng khả năng thành công?

A. Xác định rõ ràng vấn đề, thu thập và phân tích dữ liệu liên quan một cách khoa học.
B. Thực hiện theo cảm tính và kinh nghiệm cá nhân.
C. Chỉ tham khảo ý kiến của những người đồng ý với mình.
D. Đưa ra quyết định nhanh chóng mà không cần phân tích sâu.

40. Nhà quản lý muốn tối ưu hóa lịch trình làm việc của nhân viên để đảm bảo hiệu quả cao nhất và sự cân bằng công việc-cuộc sống. Công cụ nào từ khoa học quản lý có thể hỗ trợ việc này?

A. Lập lịch trình tối ưu (Optimization Scheduling) và phân tích thời gian-chuyển động (Time-and-Motion Study).
B. Lý thuyết về lãnh đạo chuyển đổi (Transformational Leadership Theory).
C. Phân tích đối thủ cạnh tranh.
D. Mô hình 4P trong marketing.

41. Một công ty đang xem xét việc đầu tư vào công nghệ mới. Để đánh giá hiệu quả tài chính của khoản đầu tư này, phương pháp nào từ khoa học quản lý là phù hợp nhất?

A. Phân tích Giá trị Hiện tại Ròng (Net Present Value – NPV) và Tỷ suất Hoàn vốn Nội bộ (Internal Rate of Return – IRR).
B. Phân tích PESTEL (Political, Economic, Social, Technological, Environmental, Legal).
C. Lý thuyết về sự hài lòng trong công việc (Job Satisfaction Theory).
D. Các kỹ thuật quản lý thời gian như Pomodoro.

42. Khi phân tích hiệu quả của hoạt động bán hàng, nhà quản lý muốn hiểu rõ các yếu tố nào ảnh hưởng nhiều nhất đến doanh số. Công cụ nào từ khoa học quản lý có thể giúp xác định các yếu tố quan trọng này?

A. Phân tích hồi quy bội (Multiple Regression Analysis) và phân tích nhân tố (Factor Analysis).
B. Lý thuyết về sự đổi mới sáng tạo.
C. Phân tích điểm mạnh, điểm yếu.
D. Các nguyên tắc của quản lý hiệu suất.

43. Nhà quản lý nhận thấy rằng việc tăng cường giao tiếp nội bộ đã giúp giảm thiểu sai sót trong các báo cáo. Theo các nguyên tắc của khoa học quản lý, mối quan hệ này cho thấy điều gì?

A. Các yếu tố phi vật chất như thông tin và giao tiếp có thể có tác động định lượng đến hiệu quả hoạt động.
B. Chỉ có các yếu tố vật chất mới ảnh hưởng đến năng suất lao động.
C. Các quyết định quản lý nên dựa trên trực giác cá nhân hơn là dữ liệu.
D. Việc kiểm soát chặt chẽ mọi khía cạnh là cách duy nhất để giảm sai sót.

44. Trong quá trình ra quyết định, nhà quản lý cần phân tích các yếu tố ảnh hưởng và dự báo kết quả có thể xảy ra. Công cụ nào từ khoa học quản lý hỗ trợ việc này bằng cách mô phỏng các tình huống khác nhau?

A. Mô phỏng máy tính (Computer Simulation) và phân tích cây quyết định (Decision Tree Analysis).
B. Lý thuyết về sự công bằng (Equity Theory) trong động lực lao động.
C. Học thuyết về nhóm tham chiếu (Reference Group Theory).
D. Mô hình 5 lực lượng cạnh tranh của Porter.

45. Một công ty áp dụng hệ thống quản lý chất lượng toàn diện (TQM). Yếu tố nào dưới đây là cốt lõi của triết lý TQM trong khoa học quản lý?

A. Sự tham gia của mọi thành viên trong tổ chức vào việc cải tiến liên tục chất lượng.
B. Chỉ bộ phận kiểm soát chất lượng mới chịu trách nhiệm về sản phẩm.
C. Tập trung vào việc giảm chi phí bằng mọi giá.
D. Ưu tiên lợi ích của nhà quản lý hơn lợi ích của nhân viên.

46. Khi phân tích nguyên nhân gốc rễ của một vấn đề trong sản xuất, nhà quản lý sử dụng biểu đồ xương cá (Ishikawa Diagram). Biểu đồ này giúp phân loại các nguyên nhân tiềm ẩn theo các nhóm chính nào?

A. Nhân lực, Máy móc, Phương pháp, Nguyên vật liệu, Đo lường, Môi trường.
B. Chiến lược, Tầm nhìn, Sứ mệnh, Giá trị cốt lõi.
C. Thị trường, Đối thủ cạnh tranh, Khách hàng, Nhà cung cấp.
D. Tài chính, Kế toán, Kiểm toán, Thuế.

47. Một nhà quản lý muốn cải thiện quy trình ra quyết định trong tổ chức. Theo tư duy khoa học quản lý, điều gì là cần thiết để đảm bảo các quyết định được đưa ra một cách khách quan và hiệu quả?

A. Xây dựng các mô hình ra quyết định dựa trên dữ liệu, phân tích và các quy tắc rõ ràng.
B. Tăng cường các cuộc họp nhóm không có mục tiêu rõ ràng.
C. Chỉ dựa vào kinh nghiệm của những người lớn tuổi nhất.
D. Ưu tiên các quyết định mang tính cảm tính cá nhân.

48. Một nhà quản lý quyết định sử dụng mô hình SWOT để đánh giá vị thế cạnh tranh của công ty. Phân tích này giúp xác định các yếu tố nào?

A. Điểm mạnh (Strengths), Điểm yếu (Weaknesses), Cơ hội (Opportunities), và Thách thức (Threats) của tổ chức.
B. Các chỉ số tài chính và hiệu suất hoạt động trong quý gần nhất.
C. Cấu trúc tổ chức và các phòng ban chức năng.
D. Các xu hướng công nghệ mới nhất trên thị trường.

49. Khi đánh giá hiệu quả của một chương trình đào tạo, nhà quản lý sử dụng mô hình Kirkpatrick để đo lường kết quả. Mô hình này tập trung vào các cấp độ đánh giá nào?

A. Phản ứng, Học tập, Hành vi, Kết quả.
B. Chi phí, Lợi ích, Rủi ro, Lợi nhuận.
C. Năng lực, Kỹ năng, Thái độ, Kiến thức.
D. Hiệu quả, Hiệu suất, Chất lượng, Năng suất.

50. Trong quản lý rủi ro, việc xác định các mối đe dọa tiềm ẩn và đánh giá khả năng xảy ra cũng như mức độ ảnh hưởng của chúng là bước quan trọng. Kỹ thuật nào thường được sử dụng để định lượng hóa rủi ro?

A. Phân tích FMEA (Failure Mode and Effects Analysis) và mô hình cây lỗi (Fault Tree Analysis).
B. Lý thuyết về định giá tài sản (Asset Pricing Theory).
C. Các phương pháp quản lý sự thay đổi (Change Management).
D. Nguyên tắc 5S trong sắp xếp nơi làm việc.

51. Khi phân tích môi trường kinh doanh, mô hình PESTEL (Political, Economic, Social, Technological, Environmental, Legal) giúp nhà quản lý đánh giá những yếu tố nào?

A. Các đối thủ cạnh tranh, nhà cung cấp, khách hàng, sản phẩm thay thế và rào cản gia nhập.
B. Các yếu tố bên ngoài vĩ mô có thể ảnh hưởng đến hoạt động và chiến lược của tổ chức.
C. Các nguồn lực nội bộ như tài chính, nhân sự, công nghệ và tài sản trí tuệ.
D. Các xu hướng tiêu dùng, sở thích cá nhân và hành vi mua hàng của khách hàng mục tiêu.

52. Khái niệm ‘SWOT analysis’ trong quản trị chiến lược là viết tắt của những yếu tố nào?

A. Sales, Workload, Opportunities, Teamwork.
B. Strengths, Weaknesses, Opportunities, Threats.
C. Strategy, Wisdom, Operations, Technology.
D. Suppliers, Workflows, Objectives, Trust.

53. Theo lý thuyết về chuỗi cung ứng (Supply Chain Management), việc tối ưu hóa chuỗi cung ứng nhằm mục đích chính là gì?

A. Tăng cường sự phụ thuộc vào một nhà cung cấp duy nhất để đảm bảo nguồn cung ổn định.
B. Nâng cao hiệu quả, giảm chi phí và tăng giá trị cho khách hàng cuối cùng.
C. Mở rộng kho bãi và dự trữ hàng tồn kho ở mức cao nhất.
D. Tập trung vào việc kiểm soát chặt chẽ tất cả các nhà cung cấp bên ngoài.

54. Khái niệm ‘Span of Control’ (phạm vi kiểm soát) trong cơ cấu tổ chức đề cập đến điều gì?

A. Số lượng cấp bậc quản lý trong một tổ chức.
B. Số lượng nhân viên mà một nhà quản lý có thể quản lý hiệu quả.
C. Phạm vi trách nhiệm và quyền hạn của một nhà quản lý.
D. Thời gian mà một nhà quản lý dành cho việc giám sát nhân viên.

55. Theo lý thuyết của Abraham Maslow về hệ thống nhu cầu, sau khi các nhu cầu về sinh lý và an toàn được thỏa mãn, nhu cầu nào sẽ trở nên quan trọng nhất đối với cá nhân?

A. Nhu cầu được tôn trọng và kính trọng.
B. Nhu cầu về tình cảm và giao tiếp xã hội.
C. Nhu cầu tự thể hiện và phát huy hết tiềm năng.
D. Nhu cầu vật chất và tiện nghi cơ bản.

56. Trong bối cảnh khoa học quản lý hiện đại, khái niệm ‘tổ chức học tập’ (learning organization) nhấn mạnh yếu tố nào là cốt lõi cho sự phát triển bền vững?

A. Việc tuân thủ chặt chẽ các quy trình và quy định đã ban hành.
B. Khả năng thu thập, xử lý và áp dụng kiến thức mới một cách liên tục.
C. Sự tập trung vào việc tối ưu hóa chi phí sản xuất thông qua cắt giảm nguồn lực.
D. Việc duy trì cấu trúc phân cấp rõ ràng và quyền lực tập trung.

57. Trong quản lý thay đổi (change management), vai trò của ‘người ủng hộ thay đổi’ (change champion) là gì?

A. Người chịu trách nhiệm duy nhất cho việc thực hiện toàn bộ quá trình thay đổi.
B. Người truyền cảm hứng, thúc đẩy và hỗ trợ quá trình chấp nhận và thực hiện thay đổi trong tổ chức.
C. Người đánh giá hiệu quả của sự thay đổi sau khi nó đã được hoàn tất.
D. Người đưa ra các phản đối và cảnh báo về những rủi ro tiềm ẩn của sự thay đổi.

58. Trong quản trị nguồn nhân lực, khái niệm ‘talent management’ tập trung vào hoạt động nào là chủ yếu?

A. Tuyển dụng số lượng lớn nhân viên thời vụ cho các dự án ngắn hạn.
B. Xác định, thu hút, phát triển và giữ chân những nhân tài có tiềm năng cao cho tổ chức.
C. Đào tạo lại kỹ năng cho toàn bộ lực lượng lao động để thích ứng với công nghệ mới.
D. Quản lý hiệu suất làm việc của tất cả nhân viên theo các chỉ số KPIs định kỳ.

59. Khi áp dụng chiến lược ‘leadership by exception’ (lãnh đạo theo ngoại lệ), nhà quản lý thường tập trung vào những vấn đề gì?

A. Tất cả các hoạt động hàng ngày và hiệu suất làm việc của từng nhân viên.
B. Những sai lệch đáng kể so với kế hoạch, tiêu chuẩn hoặc kết quả mong đợi.
C. Việc phát triển các kế hoạch chiến lược dài hạn và tầm nhìn cho tổ chức.
D. Việc thúc đẩy sự tham gia và sáng tạo của tất cả các cấp trong tổ chức.

60. Khi một tổ chức áp dụng chiến lược ‘diversification’ (đa dạng hóa), điều này có nghĩa là họ đang làm gì?

A. Tập trung vào một sản phẩm hoặc dịch vụ duy nhất để chiếm lĩnh thị trường.
B. Mở rộng hoạt động kinh doanh sang các ngành nghề hoặc thị trường mới, khác biệt với lĩnh vực hiện tại.
C. Giảm bớt số lượng sản phẩm để tập trung nguồn lực vào các sản phẩm cốt lõi.
D. Tăng cường hiệu quả hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh hiện tại bằng cách cắt giảm chi phí.

61. Khi đối mặt với một quyết định kinh doanh phức tạp, nhà quản lý nên ưu tiên thực hiện bước nào đầu tiên theo quy trình ra quyết định hợp lý?

A. Đánh giá các phương án đã đề xuất và lựa chọn phương án tốt nhất.
B. Xác định rõ ràng và chính xác vấn đề cần giải quyết hoặc cơ hội cần nắm bắt.
C. Thực hiện các phương án đã chọn để giải quyết vấn đề.
D. Thu thập thông tin và dữ liệu liên quan đến vấn đề cần giải quyết.

62. Theo lý thuyết quản lý khoa học của Taylor, việc phân tích và thiết kế lại quy trình làm việc nhằm mục đích chính là gì?

A. Tăng cường sự tự chủ và sáng tạo của người lao động.
B. Tìm ra ‘cách tốt nhất’ (the best way) để thực hiện từng công việc.
C. Giảm thiểu sự giám sát của quản lý cấp cao.
D. Tạo ra các công việc đa dạng và phức tạp hơn cho nhân viên.

63. Trong giao tiếp quản lý, ‘phản hồi tích cực’ (constructive feedback) có ý nghĩa quan trọng nhất là gì?

A. Chỉ đưa ra lời khen ngợi và động viên mà không đề cập đến điểm yếu.
B. Cung cấp thông tin cụ thể, mang tính xây dựng về hiệu suất để giúp cải thiện.
C. So sánh hiệu suất của một nhân viên với tất cả các nhân viên khác trong phòng ban.
D. Nhấn mạnh vào những lỗi lầm đã xảy ra và trách nhiệm cá nhân của người mắc lỗi.

64. Theo học thuyết X và Y của Douglas McGregor, nhà quản lý có quan điểm theo Học thuyết Y thường có xu hướng đối xử với nhân viên như thế nào?

A. Coi nhân viên là lười biếng, cần bị ép buộc và kiểm soát chặt chẽ.
B. Tin rằng nhân viên có khả năng tự định hướng, sáng tạo và có trách nhiệm nếu được tạo điều kiện phù hợp.
C. Xem nhân viên chỉ quan tâm đến tiền lương và các lợi ích vật chất.
D. Cho rằng nhân viên chỉ làm việc hiệu quả dưới sự giám sát trực tiếp và liên tục.

65. Theo lý thuyết về quyền lực và ảnh hưởng của John French và Bertram Raven, loại quyền lực nào dựa trên kiến thức chuyên môn và kỹ năng đặc biệt của một người?

A. Quyền lực hợp pháp (Legitimate power).
B. Quyền lực chuyên môn (Expert power).
C. Quyền lực phần thưởng (Reward power).
D. Quyền lực cưỡng chế (Coercive power).

66. Khái niệm ‘lean management’ (quản lý tinh gọn) nhấn mạnh vào việc loại bỏ yếu tố nào khỏi quy trình hoạt động?

A. Sự sáng tạo của nhân viên trong việc đề xuất cải tiến.
B. Các hoạt động không tạo ra giá trị gia tăng cho khách hàng (waste).
C. Việc sử dụng công nghệ thông tin để tự động hóa quy trình.
D. Sự tham gia của khách hàng vào quá trình phát triển sản phẩm.

67. Trong quản trị rủi ro, việc xác định ‘risk appetite’ (mức độ chấp nhận rủi ro) của một tổ chức có ý nghĩa gì?

A. Mức độ rủi ro mà tổ chức sẵn sàng chấp nhận để đạt được mục tiêu chiến lược.
B. Tổng số tiền mà tổ chức đã chi cho các hoạt động quản lý rủi ro.
C. Tỷ lệ phần trăm các sự cố rủi ro đã xảy ra trong quá khứ.
D. Khả năng của tổ chức trong việc đối phó với các tình huống khẩn cấp.

68. Khi một nhà quản lý thực hiện ‘delegation’ (ủy quyền), điều quan trọng nhất là phải đảm bảo điều gì?

A. Nhân viên được ủy quyền phải tự chịu trách nhiệm hoàn toàn mà không cần sự hỗ trợ.
B. Nhân viên nhận ủy quyền có đủ năng lực và thẩm quyền cần thiết để hoàn thành nhiệm vụ.
C. Nhà quản lý không cần giám sát công việc sau khi đã ủy quyền.
D. Ủy quyền chỉ dành cho những nhiệm vụ đơn giản và ít quan trọng.

69. Khi một tổ chức quyết định tái cấu trúc (restructuring) hoạt động của mình, mục tiêu phổ biến nhất thường là gì?

A. Tăng cường sự phức tạp trong cơ cấu tổ chức để tạo ra nhiều cấp quản lý hơn.
B. Nâng cao hiệu quả hoạt động, giảm chi phí và tăng cường khả năng cạnh tranh.
C. Mở rộng quy mô kinh doanh thông qua việc mua lại các công ty nhỏ hơn.
D. Thúc đẩy sự độc lập hoàn toàn cho các bộ phận chức năng trong tổ chức.

70. Theo lý thuyết về động lực làm việc của Herzberg (Two-Factor Theory), các yếu tố như sự công nhận, thành tích, và bản chất công việc được xếp vào nhóm nào?

A. Yếu tố duy trì (Hygiene factors), là những yếu tố cần thiết để tránh sự bất mãn.
B. Yếu tố thúc đẩy (Motivators), là những yếu tố tạo ra sự hài lòng và động lực làm việc.
C. Yếu tố môi trường làm việc, liên quan đến điều kiện vật chất và mối quan hệ xã hội.
D. Yếu tố kiểm soát, liên quan đến mức độ tự chủ và quyền ra quyết định của nhân viên.

71. Trong quản lý chất lượng, khái niệm ‘Kaizen’ đề cao phương pháp tiếp cận nào?

A. Thay đổi đột phá và toàn diện trong quy trình sản xuất.
B. Cải tiến liên tục và từng bước nhỏ, có sự tham gia của tất cả nhân viên.
C. Áp dụng công nghệ tự động hóa cao để loại bỏ yếu tố con người.
D. Kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt tại khâu cuối cùng của sản xuất.

72. Trong quản trị dự án, việc sử dụng Sơ đồ Gantt (Gantt Chart) chủ yếu để làm gì?

A. Phân tích rủi ro và xác định các yếu tố có khả năng gây ảnh hưởng tiêu cực đến dự án.
B. Theo dõi tiến độ dự án, lập kế hoạch và phân bổ nguồn lực cho các hoạt động.
C. Đánh giá hiệu suất làm việc của từng thành viên trong nhóm dự án.
D. Xác định mối quan hệ phụ thuộc giữa các hoạt động trong dự án.

73. Trong quản lý dự án, thuật ngữ ‘critical path’ (đường găng) ám chỉ điều gì?

A. Chuỗi các hoạt động có thời gian thực hiện ngắn nhất trong dự án.
B. Chuỗi các hoạt động có thời gian thực hiện dài nhất, xác định thời gian hoàn thành sớm nhất của dự án.
C. Chuỗi các hoạt động có thể bị trì hoãn mà không ảnh hưởng đến ngày kết thúc dự án.
D. Chuỗi các hoạt động quan trọng nhất đối với chất lượng sản phẩm cuối cùng của dự án.

74. Trong quản trị chiến lược, thuật ngữ ‘core competency’ (năng lực cốt lõi) đề cập đến điều gì?

A. Khả năng sản xuất sản phẩm với chi phí thấp nhất trên thị trường.
B. Những điểm mạnh độc đáo và khó sao chép mà tổ chức sở hữu, tạo ra lợi thế cạnh tranh.
C. Tỷ lệ thị phần mà tổ chức đang nắm giữ trong ngành.
D. Khả năng đáp ứng nhanh chóng mọi yêu cầu của khách hàng.

75. Khi nói đến ‘Benchmarking’ trong quản lý, điều này có nghĩa là gì?

A. Thiết lập các mục tiêu tài chính cho năm tài chính tiếp theo.
B. So sánh các quy trình, sản phẩm hoặc dịch vụ của tổ chức với các đối thủ cạnh tranh hoặc các tổ chức dẫn đầu ngành.
C. Đánh giá mức độ hài lòng của khách hàng thông qua các cuộc khảo sát định kỳ.
D. Phân tích cấu trúc chi phí nội bộ để tìm kiếm cơ hội cắt giảm.

76. Khi đánh giá hiệu quả của một chiến lược marketing mới, chỉ số nào sau đây KHÔNG phải là chỉ số tài chính trực tiếp?

A. Tỷ lệ chuyển đổi khách hàng (Conversion Rate). Kết luận Lý giải.
B. Doanh thu bán hàng (Sales Revenue). Kết luận Lý giải.
C. Chi phí thu hút khách hàng (Customer Acquisition Cost – CAC). Kết luận Lý giải.
D. Lợi nhuận gộp (Gross Profit). Kết luận Lý giải.

77. Khi phân tích môi trường kinh doanh bên ngoài, mô hình SWOT tập trung vào các yếu tố:

A. Điểm mạnh (Strengths), Điểm yếu (Weaknesses), Cơ hội (Opportunities), Thách thức (Threats). Kết luận Lý giải.
B. Sản phẩm (Products), Giá cả (Prices), Phân phối (Placement), Quảng bá (Promotion). Kết luận Lý giải.
C. Chính trị (Political), Kinh tế (Economic), Xã hội (Social), Công nghệ (Technological). Kết luận Lý giải.
D. Khách hàng (Customers), Đối thủ cạnh tranh (Competitors), Nhà cung cấp (Suppliers), Cơ quan quản lý (Regulators). Kết luận Lý giải.

78. Trong quản lý chiến lược, ‘core competencies’ (năng lực cốt lõi) của một tổ chức là:

A. Những thế mạnh đặc trưng, độc đáo mà tổ chức sở hữu, tạo ra lợi thế cạnh tranh bền vững. Kết luận Lý giải.
B. Các hoạt động marketing và bán hàng mà công ty thực hiện hàng ngày. Kết luận Lý giải.
C. Tất cả các bộ phận và phòng ban có trong cơ cấu tổ chức. Kết luận Lý giải.
D. Khả năng đáp ứng nhanh chóng các yêu cầu của khách hàng. Kết luận Lý giải.

79. Khi một công ty quyết định tái cấu trúc tổ chức để tăng hiệu quả, hành động nào sau đây là một phần của chức năng ‘Staffing’ (cơ cấu nhân sự)?

A. Đánh giá lại nhu cầu về nhân sự cho các vị trí mới và thực hiện tuyển dụng hoặc điều chuyển nội bộ. Kết luận Lý giải.
B. Thiết lập các quy trình làm việc mới cho các bộ phận. Kết luận Lý giải.
C. Xây dựng chiến lược marketing cho sản phẩm mới. Kết luận Lý giải.
D. Giám sát hiệu suất của các dự án tái cấu trúc. Kết luận Lý giải.

80. Trong quá trình lãnh đạo, ‘Empowerment’ (trao quyền) cho nhân viên có ý nghĩa quan trọng nhất là:

A. Tăng cường sự chủ động, trách nhiệm và khả năng ra quyết định của nhân viên trong công việc của họ. Kết luận Lý giải.
B. Cho phép nhân viên tự quyết định giờ giấc làm việc và địa điểm làm việc. Kết luận Lý giải.
C. Miễn trừ trách nhiệm cho nhân viên đối với mọi sai sót trong công việc. Kết luận Lý giải.
D. Giao cho nhân viên những nhiệm vụ không quan trọng để họ cảm thấy được tham gia. Kết luận Lý giải.

81. Trong các yếu tố của marketing hỗn hợp (Marketing Mix – 4Ps), ‘Place’ (Phân phối) đề cập đến:

A. Các hoạt động đưa sản phẩm đến tay người tiêu dùng và cách thức tiếp cận thị trường. Kết luận Lý giải.
B. Chiến lược định giá sản phẩm trên thị trường. Kết luận Lý giải.
C. Các hoạt động quảng bá và truyền thông về sản phẩm. Kết luận Lý giải.
D. Đặc điểm và lợi ích của sản phẩm hoặc dịch vụ. Kết luận Lý giải.

82. Trong việc quản lý con người, ‘motivating factors’ (yếu tố tạo động lực) theo lý thuyết của Herzberg khác với ‘hygiene factors’ (yếu tố vệ sinh) ở chỗ:

A. Yếu tố tạo động lực có thể mang lại sự hài lòng và thúc đẩy hiệu suất, trong khi yếu tố vệ sinh chỉ ngăn ngừa sự không hài lòng. Kết luận Lý giải.
B. Yếu tố vệ sinh là yếu tố duy nhất có thể tạo ra động lực cho nhân viên. Kết luận Lý giải.
C. Cả hai loại yếu tố đều có tác động như nhau trong việc tạo ra động lực. Kết luận Lý giải.
D. Yếu tố tạo động lực chỉ liên quan đến lương thưởng, còn yếu tố vệ sinh là môi trường làm việc. Kết luận Lý giải.

83. Một nhà quản lý đang cố gắng cải thiện hiệu suất làm việc của nhóm. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một phần cốt lõi của quy trình kiểm soát (controlling) trong quản lý?

A. Thiết lập các tiêu chuẩn hiệu suất dựa trên mục tiêu của tổ chức. Kết luận Lý giải.
B. Đo lường hiệu suất thực tế của nhóm và so sánh với các tiêu chuẩn đã đặt ra. Kết luận Lý giải.
C. Phân tích sự sai lệch giữa hiệu suất thực tế và tiêu chuẩn, xác định nguyên nhân. Kết luận Lý giải.
D. Sáng tạo ra các mục tiêu mới hoàn toàn không liên quan đến kế hoạch ban đầu. Kết luận Lý giải.

84. Một nhà quản lý đang xem xét hai chiến lược marketing khác nhau. Chiến lược A có chi phí cao hơn nhưng dự kiến mang lại lượng khách hàng trung thành lớn hơn về lâu dài. Chiến lược B có chi phí thấp hơn nhưng chỉ thu hút khách hàng mua một lần. Theo quan điểm quản lý chiến lược, nhà quản lý nên ưu tiên yếu tố nào khi ra quyết định?

A. Sự phù hợp của chiến lược với mục tiêu dài hạn và khả năng tạo ra giá trị bền vững cho tổ chức. Kết luận Lý giải.
B. Chỉ chi phí ban đầu thấp nhất bất kể tác động lâu dài. Kết luận Lý giải.
C. Số lượng khách hàng tiềm năng có thể thu hút được trong ngắn hạn. Kết luận Lý giải.
D. Sự dễ dàng trong việc triển khai chiến lược, không cần thay đổi quy trình hiện tại. Kết luận Lý giải.

85. Khái niệm ‘Lean Management’ (Quản lý tinh gọn) tập trung vào việc:

A. Loại bỏ lãng phí trong mọi khía cạnh của quy trình sản xuất và vận hành để tối đa hóa giá trị cho khách hàng. Kết luận Lý giải.
B. Tăng cường quy mô sản xuất bằng mọi giá để đạt lợi thế kinh tế theo quy mô. Kết luận Lý giải.
C. Chỉ tập trung vào việc giảm chi phí lao động bằng mọi cách. Kết luận Lý giải.
D. Tạo ra càng nhiều sản phẩm càng tốt, bất kể nhu cầu thị trường. Kết luận Lý giải.

86. Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất trong việc xây dựng văn hóa tổ chức tích cực và hiệu quả?

A. Sự rõ ràng về tầm nhìn, sứ mệnh và các giá trị cốt lõi, được truyền đạt và thực hành nhất quán bởi lãnh đạo. Kết luận Lý giải.
B. Cung cấp chế độ đãi ngộ tài chính cao nhất so với thị trường cho tất cả nhân viên. Kết luận Lý giải.
C. Tổ chức nhiều hoạt động giải trí và thể thao cho nhân viên vào cuối tuần. Kết luận Lý giải.
D. Chỉ tập trung vào việc đạt được các mục tiêu kinh doanh ngắn hạn mà không quan tâm đến các yếu tố khác. Kết luận Lý giải.

87. Theo lý thuyết quản lý khoa học của Frederick Taylor, phương pháp hiệu quả nhất để tăng năng suất lao động là:

A. Tập trung vào việc phân tích và chuẩn hóa từng bước công việc để tìm ra cách làm hiệu quả nhất. Kết luận Lý giải.
B. Khuyến khích sự hợp tác tự nguyện và tinh thần đồng đội thông qua các hoạt động xã hội. Kết luận Lý giải.
C. Trao quyền tự chủ hoàn toàn cho người lao động trong việc quyết định cách thức thực hiện công việc. Kết luận Lý giải.
D. Tăng cường các biện pháp kỷ luật và giám sát chặt chẽ mọi hành động của công nhân. Kết luận Lý giải.

88. Hoạt động nào sau đây là một ví dụ về ‘Organizing’ (tổ chức) trong các chức năng quản lý?

A. Thiết kế cơ cấu tổ chức, phân công nhiệm vụ và quyền hạn cho các bộ phận, cá nhân. Kết luận Lý giải.
B. Đánh giá hiệu suất làm việc của nhân viên cuối kỳ. Kết luận Lý giải.
C. Xác định mục tiêu kinh doanh cho năm tới. Kết luận Lý giải.
D. Thuyết phục nhân viên làm việc chăm chỉ hơn. Kết luận Lý giải.

89. Khi phân tích các yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến doanh nghiệp, khái niệm PESTEL bao gồm:

A. Political (Chính trị), Economic (Kinh tế), Social (Xã hội), Technological (Công nghệ), Environmental (Môi trường), Legal (Pháp lý). Kết luận Lý giải.
B. Product (Sản phẩm), Price (Giá), Place (Phân phối), Promotion (Quảng bá). Kết luận Lý giải.
C. Strengths (Điểm mạnh), Weaknesses (Điểm yếu), Opportunities (Cơ hội), Threats (Thách thức). Kết luận Lý giải.
D. People (Con người), Processes (Quy trình), Performance (Hiệu suất), Profit (Lợi nhuận). Kết luận Lý giải.

90. Trong quản lý dự án, ‘critical path’ (đường găng) là chuỗi các hoạt động:

A. Có thời gian hoàn thành dài nhất, quyết định tổng thời gian của dự án và không có dự phòng thời gian. Kết luận Lý giải.
B. Có thể kéo dài hoặc rút ngắn tùy ý mà không ảnh hưởng đến tiến độ chung của dự án. Kết luận Lý giải.
C. Chỉ bao gồm các hoạt động không quan trọng và có thể bỏ qua. Kết luận Lý giải.
D. Được thực hiện bởi các nhà quản lý cấp cao nhất của dự án. Kết luận Lý giải.

91. Theo lý thuyết X và Y của Douglas McGregor, nhà quản lý có xu hướng tin rằng nhân viên là lười biếng và cần bị ép buộc làm việc thì đang áp dụng quan điểm của:

A. Lý thuyết X. Kết luận Lý giải.
B. Lý thuyết Y. Kết luận Lý giải.
C. Lý thuyết Z. Kết luận Lý giải.
D. Lý thuyết tình huống. Kết luận Lý giải.

92. Theo lý thuyết phân cấp nhu cầu của Maslow, nhu cầu nào sau đây được xem là ở mức cao nhất, chỉ xuất hiện khi các nhu cầu cơ bản đã được thỏa mãn?

A. Nhu cầu tự thể hiện (self-actualization), là mong muốn phát huy tối đa tiềm năng cá nhân. Kết luận Lý giải.
B. Nhu cầu sinh lý (physiological needs), liên quan đến các yếu tố cơ bản như thức ăn, nước uống, chỗ ở. Kết luận Lý giải.
C. Nhu cầu an toàn (safety needs), bao gồm sự an toàn về thể chất và tinh thần. Kết luận Lý giải.
D. Nhu cầu xã hội (social needs), liên quan đến tình bạn, tình yêu và sự thuộc về. Kết luận Lý giải.

93. Yếu tố nào sau đây thuộc về môi trường vi mô (microenvironment) của một doanh nghiệp?

A. Nhà cung cấp nguyên vật liệu cho quá trình sản xuất. Kết luận Lý giải.
B. Xu hướng tiêu dùng thay đổi do yếu tố văn hóa. Kết luận Lý giải.
C. Chính sách thuế mới của chính phủ. Kết luận Lý giải.
D. Sự phát triển của công nghệ internet. Kết luận Lý giải.

94. Trong quản lý chất lượng, khái niệm ‘Kaizen’ (Cải tiến liên tục) nhấn mạnh vào:

A. Việc thực hiện các cải tiến nhỏ, liên tục và có sự tham gia của tất cả nhân viên trong tổ chức. Kết luận Lý giải.
B. Chỉ những cải tiến lớn, mang tính đột phá, được thực hiện bởi các chuyên gia bên ngoài. Kết luận Lý giải.
C. Việc tập trung vào việc kiểm soát chất lượng cuối cùng sau khi sản phẩm hoàn thành. Kết luận Lý giải.
D. Chỉ áp dụng cho các quy trình sản xuất, không áp dụng cho các hoạt động quản lý khác. Kết luận Lý giải.

95. Trong quản lý nguồn nhân lực, ’employer branding’ (thương hiệu nhà tuyển dụng) đề cập đến:

A. Hình ảnh và danh tiếng của một công ty như một nơi làm việc hấp dẫn đối với ứng viên tiềm năng và nhân viên hiện tại. Kết luận Lý giải.
B. Chiến lược marketing sản phẩm hoặc dịch vụ của công ty ra thị trường bên ngoài. Kết luận Lý giải.
C. Hệ thống đánh giá hiệu suất làm việc của từng cá nhân trong tổ chức. Kết luận Lý giải.
D. Quy trình đào tạo và phát triển kỹ năng cho đội ngũ quản lý cấp cao. Kết luận Lý giải.

96. Trong hoạt động ‘lập kế hoạch’ (planning) của quản lý, mục tiêu chính là:

A. Xác định trước các mục tiêu mà tổ chức muốn đạt được và cách thức tốt nhất để đạt được chúng. Kết luận Lý giải.
B. Đảm bảo mọi hoạt động diễn ra theo đúng ý muốn của nhà quản lý mà không cần xem xét mục tiêu chung. Kết luận Lý giải.
C. Chỉ đơn thuần là liệt kê các nhiệm vụ cần thực hiện trong một ngày làm việc. Kết luận Lý giải.
D. Phân tích các vấn đề phát sinh sau khi công việc đã hoàn thành. Kết luận Lý giải.

97. Theo lý thuyết về định hướng mục tiêu (Goal-Setting Theory), để mục tiêu có hiệu quả, chúng cần phải:

A. Cụ thể, đo lường được, có thể đạt được, liên quan và có thời hạn (SMART). Kết luận Lý giải.
B. Rất khó để đạt được, đến mức gần như không thể. Kết luận Lý giải.
C. Mơ hồ và chung chung để nhân viên có thể diễn giải theo ý mình. Kết luận Lý giải.
D. Chỉ do cấp trên đặt ra mà không cần tham khảo ý kiến nhân viên. Kết luận Lý giải.

98. Khi một tổ chức đối mặt với sự thay đổi lớn trong môi trường kinh doanh (ví dụ: công nghệ mới, đối thủ cạnh tranh mới), nhà quản lý cần ưu tiên hành động nào?

A. Phân tích tác động của sự thay đổi, điều chỉnh kế hoạch và chiến lược, đồng thời truyền thông minh bạch với nhân viên. Kết luận Lý giải.
B. Giữ nguyên các quy trình và chiến lược hiện tại, hy vọng sự thay đổi sẽ tự biến mất. Kết luận Lý giải.
C. Chỉ tập trung vào việc sa thải những nhân viên không thích ứng với sự thay đổi. Kết luận Lý giải.
D. Chờ đợi cho đến khi tình hình ổn định hoàn toàn mới tiến hành bất kỳ hành động nào. Kết luận Lý giải.

99. Trong bối cảnh quản lý hiện đại, khái niệm ‘decision making’ (ra quyết định) được hiểu chủ yếu là quá trình:

A. Lựa chọn phương án hành động tối ưu từ các phương án thay thế có sẵn, dựa trên phân tích thông tin và mục tiêu đặt ra. Kết luận Lý giải.
B. Tìm kiếm và thu thập càng nhiều thông tin càng tốt, bất kể sự liên quan trực tiếp đến vấn đề. Kết luận Lý giải.
C. Thực hiện theo kinh nghiệm cá nhân hoặc theo ý kiến của người có thẩm quyền cao nhất. Kết luận Lý giải.
D. Chỉ đơn thuần là công bố quyết định cuối cùng sau khi đã được phê duyệt. Kết luận Lý giải.

100. Khái niệm ‘Span of Control’ (phạm vi quản lý) trong tổ chức đề cập đến:

A. Số lượng nhân viên mà một nhà quản lý có thể giám sát và quản lý hiệu quả. Kết luận Lý giải.
B. Thời gian trung bình mà một nhân viên làm việc tại công ty. Kết luận Lý giải.
C. Số lượng dự án mà một phòng ban có thể đảm nhiệm cùng lúc. Kết luận Lý giải.
D. Phạm vi địa lý mà một chi nhánh công ty hoạt động. Kết luận Lý giải.

101. Khái niệm ‘văn hóa tổ chức’ (organizational culture) đề cập đến điều gì?

A. Cấu trúc bộ máy quản lý của công ty.
B. Quy trình sản xuất sản phẩm.
C. Hệ thống giá trị, niềm tin, chuẩn mực và hành vi được chia sẻ trong tổ chức.
D. Tình hình tài chính và lợi nhuận của công ty.

102. Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc về môi trường vĩ mô (macro-environment) của một doanh nghiệp?

A. Chính sách thuế của chính phủ.
B. Sự phát triển của công nghệ thông tin.
C. Mức độ cạnh tranh giữa các đối thủ chính.
D. Xu hướng nhân khẩu học của dân số.

103. Khi một doanh nghiệp đối mặt với sự thay đổi nhanh chóng của thị trường và công nghệ, chiến lược quản lý nào là phù hợp nhất?

A. Duy trì các quy trình hoạt động truyền thống.
B. Tập trung vào việc cắt giảm chi phí.
C. Xây dựng khả năng thích ứng, linh hoạt và đổi mới liên tục.
D. Hạn chế đầu tư vào nghiên cứu và phát triển.

104. Trong lý thuyết về lãnh đạo, phong cách ‘lãnh đạo chuyển đổi’ (transformational leadership) có đặc điểm nổi bật nào?

A. Tập trung vào việc trao đổi phần thưởng và hình phạt.
B. Truyền cảm hứng, tạo động lực và khuyến khích sự đổi mới ở cấp dưới.
C. Chỉ đạo và kiểm soát mọi hoạt động.
D. Phân công công việc rõ ràng và giám sát chặt chẽ.

105. Khái niệm ‘chuỗi cung ứng’ (supply chain) bao gồm những hoạt động nào?

A. Chỉ hoạt động sản xuất.
B. Từ việc thu mua nguyên vật liệu, sản xuất, phân phối đến tay người tiêu dùng cuối cùng.
C. Chỉ hoạt động bán hàng và tiếp thị.
D. Quản lý tài chính và kế toán.

106. Theo lý thuyết ‘Quản lý theo mục tiêu’ (Management by Objectives – MBO), yếu tố nào là quan trọng nhất để đạt được thành công?

A. Sự tham gia của người lao động vào quá trình đặt mục tiêu.
B. Sự rõ ràng, đo lường được, có thể đạt được, liên quan và có thời hạn của mục tiêu (SMART).
C. Sự giám sát chặt chẽ của cấp trên.
D. Việc sử dụng công nghệ tiên tiến trong quản lý.

107. Một nhà quản lý cấp cao đang tập trung vào việc xác định mục tiêu dài hạn của công ty và cách thức để đạt được chúng. Ông ấy đang thực hiện chức năng quản lý nào?

A. Tổ chức.
B. Kiểm soát.
C. Hoạch định chiến lược.
D. Điều động nhân sự.

108. Khái niệm ‘hậu cần’ (logistics) trong quản lý chuỗi cung ứng đề cập đến hoạt động nào?

A. Quảng bá và tiếp thị sản phẩm.
B. Thiết kế và phát triển sản phẩm mới.
C. Lập kế hoạch, thực hiện và kiểm soát dòng chảy hiệu quả của hàng hóa, dịch vụ và thông tin từ điểm đi đến điểm tiêu thụ.
D. Quản lý tài chính và đầu tư.

109. Trong lý thuyết quản lý, ‘quyền lực’ (power) được hiểu là gì?

A. Khả năng ra lệnh và bắt buộc người khác tuân theo.
B. Khả năng ảnh hưởng đến hành vi hoặc kết quả của người khác, ngay cả khi họ phản kháng.
C. Chức vụ hoặc vị trí chính thức trong tổ chức.
D. Khả năng kiểm soát tài chính của tổ chức.

110. Một nhà quản lý đang phân tích các yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến doanh nghiệp và đánh giá cơ hội, thách thức. Ông ấy đang thực hiện bước nào trong quá trình hoạch định chiến lược?

A. Thực thi chiến lược.
B. Đánh giá và kiểm soát.
C. Phân tích môi trường.
D. Thiết lập mục tiêu.

111. Khi một tổ chức áp dụng chiến lược ‘khác biệt hóa’ (differentiation), mục tiêu chính của họ là gì?

A. Trở thành nhà cung cấp có chi phí thấp nhất trên thị trường.
B. Tập trung vào một phân khúc thị trường hẹp nhất.
C. Cung cấp sản phẩm/dịch vụ độc đáo, có giá trị gia tăng cao so với đối thủ.
D. Bắt chước sản phẩm của đối thủ dẫn đầu với chi phí thấp hơn.

112. Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất trong việc xây dựng một đội nhóm (team) hoạt động hiệu quả?

A. Mỗi thành viên có kỹ năng cá nhân xuất sắc.
B. Sự giao tiếp cởi mở, tin cậy và mục tiêu chung rõ ràng.
C. Sự phân công công việc đồng đều cho tất cả thành viên.
D. Mỗi thành viên đều có kinh nghiệm quản lý.

113. Khái niệm ‘quản lý khủng hoảng’ (crisis management) tập trung vào điều gì?

A. Lập kế hoạch dài hạn cho sự phát triển của công ty.
B. Chuẩn bị, ứng phó và phục hồi sau các sự kiện bất ngờ gây tổn hại nghiêm trọng.
C. Tối ưu hóa quy trình sản xuất.
D. Đánh giá hiệu suất của nhân viên.

114. Theo lý thuyết về động lực lao động của Maslow, nhu cầu nào nằm ở bậc cao nhất trong hệ thống phân cấp?

A. Nhu cầu sinh lý.
B. Nhu cầu an toàn.
C. Nhu cầu xã hội.
D. Nhu cầu tự thể hiện (Self-actualization).

115. Trong lý thuyết quản lý, khi một nhà quản lý giao nhiệm vụ cho cấp dưới kèm theo quyền hạn cần thiết để thực hiện, hành động này được gọi là gì?

A. Ủy quyền.
B. Giám sát.
C. Tập quyền.
D. Phân tán quyền lực.

116. Khi một nhà quản lý cần đưa ra quyết định trong một tình huống không chắc chắn và có nhiều rủi ro, phương pháp tiếp cận nào sau đây là phù hợp nhất?

A. Sử dụng trực giác và kinh nghiệm cá nhân.
B. Áp dụng quy trình ra quyết định có hệ thống, phân tích dữ liệu và đánh giá rủi ro.
C. Chờ đợi thông tin đầy đủ trước khi đưa ra quyết định.
D. Phân công trách nhiệm ra quyết định cho cấp dưới.

117. Trong bối cảnh khoa học quản lý, khái niệm ‘tầm nhìn chiến lược’ (strategic vision) được hiểu chính xác nhất là gì?

A. Một kế hoạch hoạt động chi tiết cho năm tài chính hiện tại.
B. Một mô tả về trạng thái tương lai mong muốn, truyền cảm hứng và định hướng cho tổ chức.
C. Danh sách các mục tiêu ngắn hạn mà ban quản lý đặt ra.
D. Phân tích SWOT chi tiết về môi trường nội bộ và bên ngoài.

118. Khi một tổ chức thay đổi cơ cấu tổ chức từ chức năng sang ma trận, mục tiêu chính của việc thay đổi này thường là gì?

A. Tăng cường sự chuyên môn hóa theo chức năng.
B. Nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn lực và khả năng phản ứng với dự án phức tạp.
C. Đơn giản hóa quy trình báo cáo và ra quyết định.
D. Giảm thiểu sự phối hợp giữa các phòng ban.

119. Trong quản lý dự án, ‘phạm vi dự án’ (project scope) xác định điều gì?

A. Ngân sách chi tiết cho từng hoạt động.
B. Thời gian hoàn thành dự án.
C. Công việc cần thực hiện và sản phẩm/kết quả cuối cùng của dự án.
D. Các rủi ro tiềm ẩn của dự án.

120. Sự phân chia công việc thành các nhiệm vụ nhỏ hơn, chuyên môn hóa và xác định quyền hạn, trách nhiệm trong một tổ chức được gọi là gì?

A. Tập trung hóa (Centralization).
B. Chuyên môn hóa (Specialization).
C. Cơ cấu tổ chức (Organizational Structure).
D. Phân quyền (Delegation).

121. Theo lý thuyết ‘Khoa học quản lý’ của Frederick Taylor, mục tiêu chính là gì?

A. Nâng cao tinh thần và sự hài lòng của người lao động.
B. Tối ưu hóa hiệu quả công việc thông qua việc nghiên cứu khoa học về các phương pháp lao động.
C. Tạo ra một môi trường làm việc dân chủ và bình đẳng.
D. Phát triển các lý thuyết về hành vi tổ chức.

122. Theo các mô hình quản trị chất lượng, khái niệm ‘vòng tròn Deming’ (Deming Cycle) hay PDCA bao gồm các bước nào theo thứ tự?

A. Plan, Do, Check, Act.
B. Plan, Act, Do, Check.
C. Do, Plan, Act, Check.
D. Check, Do, Plan, Act.

123. Khái niệm ‘quản lý chất lượng toàn diện’ (Total Quality Management – TQM) nhấn mạnh điều gì?

A. Chỉ tập trung vào kiểm soát chất lượng sản phẩm cuối cùng.
B. Trách nhiệm của mọi thành viên trong tổ chức đối với việc cải tiến chất lượng.
C. Sử dụng các thiết bị kiểm tra chất lượng hiện đại nhất.
D. Giảm thiểu chi phí sản xuất bằng mọi giá.

124. Đâu là chức năng quản lý cơ bản nhất, được xem là nền tảng cho các chức năng khác?

A. Kiểm soát (Controlling).
B. Tổ chức (Organizing).
C. Hoạch định (Planning).
D. Lãnh đạo (Leading).

125. Trong quản lý nguồn nhân lực, ‘đánh giá hiệu suất’ (performance appraisal) chủ yếu nhằm mục đích gì?

A. Tuyển dụng nhân viên mới.
B. Xác định nhu cầu đào tạo và phát triển, đưa ra phản hồi cho nhân viên.
C. Xây dựng văn hóa doanh nghiệp.
D. Thiết lập cơ cấu lương thưởng.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Kiến Thức Live

Kiến Thức Live - Kienthuclive.com là blog cá nhân, chuyên tổng hợp, chia sẻ các kiến thức hữu ích, thú vị trong cuộc sống,…

Gmail liên hệ: kienthuclive@gmail.com

Địa chỉ: 123 Đ Nguyễn Văn Tăng, Long Thạnh Mỹ, Thủ Đức, Hồ Chí Minh 700000, Việt Nam

Giờ làm việc: T2-CN: 09:00 – 17:00

Website cùng hệ thống

Phần Mềm Trọn Đời - Download Tải Phần Mềm Miễn Phí Tài Liệu Trọn Đời - Thư Viện Tài Liệu Học Tập Miễn Phí All Thing Share - Sharing | Knowledge | Technology | Tips | Pets | Life All Thing Pet – We Love Pets Trending New 24h - Cập Nhật Xu Hướng | Trend | News 24h

Chịu trách nhiệm nội dung

Blogger: Kiến Thức Live

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: kienthuclive@gmail.com

Social

  • Pinterest
  • LinkedIn
  • X
  • Flickr
  • YouTube
  • Facebook

Miễn trừ trách nhiệm

Các thông tin trên Blog Kiến Thức Live – Kienthuclive.com chỉ dành cho mục đích tham khảo, tra cứu, chiêm nghiệm. Kienthuclive.com không chịu trách nhiệm dưới bất cứ hình thức nào đối với những thiệt hại dù là trực tiếp hoặc gián tiếp phát sinh từ việc sử dụng và làm theo các nội dung trên website.

Khi nuôi động vật thú cưng, bạn đọc phải tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành. Blog Kiến Thức Live được xây dựng nhằm mục đích thử nghiệm, tham khảo, hỗ trợ học tập và nghiên cứu.

Bộ câu hỏi và đáp án trên trang Trắc nghiệm chỉ nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ việc học và ôn tập. KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức và không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kỳ thi chứng chỉ nào từ các cơ quan giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn. Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác của câu hỏi và đáp án cũng như bất kỳ quyết định nào được đưa ra dựa trên kết quả của bài trắc nghiệm.

Copyright © 2025 Kiến Thức Live
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.