Skip to content
Kiến Thức Live

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Kiến Thức | Cuộc Sống

  • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Bản quyền & Khiếu nại
    • Danh mục/Chủ đề
    • Quy định sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
  • Wiki Giải Đáp
  • Pets
    • Cún cưng
    • Mèo cưng
    • Cá kiểng
    • Chim kiểng
    • Rùa kiểng
    • Bọ ú
    • Thỏ kiểng
    • Heo kiểng
    • Sóc kiểng
    • Rùa kiểng
    • Thú nuôi khác
  • Học tập
    • Toán học
    • Hóa học
    • Vật lý
    • Sinh học
    • Địa lý
  • Quiz online
    • Câu hỏi và Đáp án Quiz
      • ________ people _______ Vietnamese Independence Day in September?
      • “The sun rises in the East,” he said.
      • ”OR ELSE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: We must be back before midnight, or else I’ll be locked out.,
      • ”OTHERWISE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: My parents lent me the money. Otherwise, I couldn’t have afforded the trip., Shut the window, otherwise it’ll get too cold in here., We’re committed to the project. We wouldn’t be here otherwise.
      • Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng của nước ta là
      • Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?
      • Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là loại cây gì?
      • Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
      • Children ________painting eggs at Easter.
      • Choosing a career may be one of the easily jobs you ever have, and it must be done with care.
      • Có thể kết hợp câu điều kiện loại 2 và loại 3 tùy thuộc vào ______ của hành động. (Ví dụ: I had had breakfast, I wouldn’t feel hungry now. (Nếu tôi đã ăn sáng thì bây giờ tôi đã không thấy đói.) hoặc If I didn’t I have to go to school today, I would have gone on holiday with my parents yesterday. (Nếu như hôm nay tôi không phải đi học thì có lẽ hôm qua tôi đã đi nghỉ mát với ba mẹ rồi.)
      • Diện tích đất đỏ vàng (feralit), đất đen nhiệt đới tập trung nhiều nhất ở khu vực
      • Don’t forget calling me as soon as you arrive here.
      • Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường
      • Everybody laughed at him because he didn’t get the joke.
      • For many years people have wondered _______________ exists elsewhere in the universe.
      • Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa gì?
      • Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là gì?
      • Having __________ carefully for the exam, she could answer all the questions easily.
      • Having fail the university entrance exam, she decided to go to a vocational school.
      • He always _______.
      • Hệ số nợ là:
      • He told me _________ early.
      • Hunting for meat and burning forests for soil cause destruction to wildlife.
      • I can hear a cat _______________ at the window.
      • I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer.
      • I have dinner ……………….. half past six.
      • I thought you said she was going away the next Sunday, ________?
      • I went to classes two evenings a week and I was surprised at how quickly I ____ progress.
      • I would rather you ______________.
      • I’m happy ____ that you’ve passed your driving test. Congratulations!
      • If it had not rained last night, the roads in the city ______ so slippery now.
      • Instead of buying a new pair of shoes, I had my old ones _______________.
      • John asked Mary if it was the blue one or the green she wanted.
      • John said he _____ her since they _____ school.
      • Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là gì?
      • Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do
      • Lãi suất tái chiết khấu là:
      • Lan should seriously to consider becoming a singer. She’s a great talent.
      • Lao động trong ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay
      • Many of the people who attended Major Gordon’s funeral ____ him for many years.
      • Martin asked me _______.
      • Mục đích của việc Phan Bội Châu lập ra Duy tân hội là gì?
      • My brother sang _________ of all the pupils of the group.
      • My father is getting old and forgetful ______ he is experienced and helpful.
      • My grandfather started collecting stamps when he was 65.
      • My house _________in 1986.
      • My mother said that she would rather ____ to Hoi An than Nha Trang.
      • Neil Armstrong landed on ____________ moon in 1969.
      • Neither Mary nor her sister know how to knit a scarf.
      • Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi loại gì?
      • Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
      • Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là
      • Nobody is absent today, ________?
      • Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa:
      • Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do
      • Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên
      • Of the four dresses, which is _______?
      • Paul/ never/ read/ interesting/ book/ than/ this.
      • Peter told us about his leaving the school. He did it on his arrival at the meeting.
      • Peter, what are you going to do this weekend? – I don’t know. I think I _____ some movies at home.
      • Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh nào?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại?
      • Phil looks _____ his father.
      • Population growth rates vary among regions and even among countries within the same region.
      • Protective gloves _______ all the time when you treat these chemicals.
      • Read the passage and then decide each statement is True (T) or False (F)Hi! My name is Linda. I have a lot of pets. These are my cats. They are on the chair. That is my dog. It is in the yard. I also have many parrots. They are in the cage. They are very cute. I also have three goldfish and six rabbits. They are in the garden.The parrots are in the cage.
      • She is _____ in the class
      • She is __________ singer I’ve ever met.
      • She was given a prize for her achievement in classical and traditional music.
      • She was so busy that she couldn’t answer the phone.
      • Study harder or you won’t pass the exam.
      • Sự kiện khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh?
      • Tác động rõ nhất của địa hình trong việc hình thành đất là
      • The mother asked her son _______.
      • The population of ASEAN accounts ______ about 8.7% of the world’s population.
      • The substance is very toxic. Protective clothing must be worn at all times.
      • The World Health Organization (WHO) _______.
      • There are plenty of industrial ________ established in the area, which also makes the government worried about pollution.
      • Thị trường tập trung là thị trường:
      • Thuận lợi chủ yếu để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
      • Thực hiện pháp luật là:
      • Tỉ số gia tăng dân số cơ học là gì?
      • Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là gì?
      • Tổ chức Liên hợp quốc được thành lập năm 1945 không nhằm mục đích nào sau đây?
      • Unfortunately, the solution to this problem is neither simple nor ________
      • Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như thế nào?
      • Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là vùng nào?
      • Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là vùng nào?
      • Vùng có tuổi đất già nhất là
      • Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
      • Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là gì?
      • We expect Linh ____ to the airport late as the plane will take off in 15 minutes.
      • We find out that beat box has ____ very popular recently.
      • We hope having a chance to study together at the same university in the future.
      • We should participate in the movement _______________ to conserve the natural environment.
      • We stayed in that hotel despite the noise.
      • We treat our friends well and expect to be treated in a _____ manner.
      • What is the plural of “mouse”?
      • When I first started learning English ten years ago, I could hardly ____ a word – “hello”, “goodbye”, “thank you” was just about it!
      • When it started to rain yesterday, we _____ home from school.
      • Which is ____ of the two?
      • Which of the following is ________ title for the passage?
      • Who is going to ………………the phone?
      • Wine is made _______ rice.
      • Xét về bản chất, toàn cầu hóa là
      • Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển mô hình nông – lâm kết hợp ở vùng trung du của Bắc Trung Bộ là
      • You have to study hard to ______________ your classmates.
    • Kinh tế và Quản trị Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Khoa học quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế công cộng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế lượng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế phát triển (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô online (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing căn bản (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý thống kê (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị học (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh quốc tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Xã hội học (Có đáp án)
    • Khoa học Xã hội và Nhân văn Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Logic học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn Việt ngữ (Có đáp án)
    • Khoa học Tự nhiên và Kỹ thuật Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Chi tiết máy (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật mạch điện tử (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Vật liệu điện (Có đáp án)
    • Khoa học Sức khỏe và Y Dược Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hóa sinh lipid (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Mô học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Môi trường và con người (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Ô nhiễm môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sinh lý nội tiết (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sức khỏe và môi trường (Có đáp án)
  • Game
    • Game PC/Mobile
    • Thủ thuật game
  • Thủ thuật công nghệ
  • Chăn nuôi gia cầm
  • Lịch sử đối đầu
  • Ẩm thực
  • Liên hệ
  • Sitemap
  • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Bản quyền & Khiếu nại
    • Danh mục/Chủ đề
    • Quy định sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
  • Wiki Giải Đáp
  • Pets
    • Cún cưng
    • Mèo cưng
    • Cá kiểng
    • Chim kiểng
    • Rùa kiểng
    • Bọ ú
    • Thỏ kiểng
    • Heo kiểng
    • Sóc kiểng
    • Rùa kiểng
    • Thú nuôi khác
  • Học tập
    • Toán học
    • Hóa học
    • Vật lý
    • Sinh học
    • Địa lý
  • Quiz online
    • Câu hỏi và Đáp án Quiz
      • ________ people _______ Vietnamese Independence Day in September?
      • “The sun rises in the East,” he said.
      • ”OR ELSE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: We must be back before midnight, or else I’ll be locked out.,
      • ”OTHERWISE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: My parents lent me the money. Otherwise, I couldn’t have afforded the trip., Shut the window, otherwise it’ll get too cold in here., We’re committed to the project. We wouldn’t be here otherwise.
      • Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng của nước ta là
      • Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?
      • Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là loại cây gì?
      • Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
      • Children ________painting eggs at Easter.
      • Choosing a career may be one of the easily jobs you ever have, and it must be done with care.
      • Có thể kết hợp câu điều kiện loại 2 và loại 3 tùy thuộc vào ______ của hành động. (Ví dụ: I had had breakfast, I wouldn’t feel hungry now. (Nếu tôi đã ăn sáng thì bây giờ tôi đã không thấy đói.) hoặc If I didn’t I have to go to school today, I would have gone on holiday with my parents yesterday. (Nếu như hôm nay tôi không phải đi học thì có lẽ hôm qua tôi đã đi nghỉ mát với ba mẹ rồi.)
      • Diện tích đất đỏ vàng (feralit), đất đen nhiệt đới tập trung nhiều nhất ở khu vực
      • Don’t forget calling me as soon as you arrive here.
      • Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường
      • Everybody laughed at him because he didn’t get the joke.
      • For many years people have wondered _______________ exists elsewhere in the universe.
      • Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa gì?
      • Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là gì?
      • Having __________ carefully for the exam, she could answer all the questions easily.
      • Having fail the university entrance exam, she decided to go to a vocational school.
      • He always _______.
      • Hệ số nợ là:
      • He told me _________ early.
      • Hunting for meat and burning forests for soil cause destruction to wildlife.
      • I can hear a cat _______________ at the window.
      • I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer.
      • I have dinner ……………….. half past six.
      • I thought you said she was going away the next Sunday, ________?
      • I went to classes two evenings a week and I was surprised at how quickly I ____ progress.
      • I would rather you ______________.
      • I’m happy ____ that you’ve passed your driving test. Congratulations!
      • If it had not rained last night, the roads in the city ______ so slippery now.
      • Instead of buying a new pair of shoes, I had my old ones _______________.
      • John asked Mary if it was the blue one or the green she wanted.
      • John said he _____ her since they _____ school.
      • Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là gì?
      • Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do
      • Lãi suất tái chiết khấu là:
      • Lan should seriously to consider becoming a singer. She’s a great talent.
      • Lao động trong ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay
      • Many of the people who attended Major Gordon’s funeral ____ him for many years.
      • Martin asked me _______.
      • Mục đích của việc Phan Bội Châu lập ra Duy tân hội là gì?
      • My brother sang _________ of all the pupils of the group.
      • My father is getting old and forgetful ______ he is experienced and helpful.
      • My grandfather started collecting stamps when he was 65.
      • My house _________in 1986.
      • My mother said that she would rather ____ to Hoi An than Nha Trang.
      • Neil Armstrong landed on ____________ moon in 1969.
      • Neither Mary nor her sister know how to knit a scarf.
      • Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi loại gì?
      • Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
      • Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là
      • Nobody is absent today, ________?
      • Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa:
      • Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do
      • Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên
      • Of the four dresses, which is _______?
      • Paul/ never/ read/ interesting/ book/ than/ this.
      • Peter told us about his leaving the school. He did it on his arrival at the meeting.
      • Peter, what are you going to do this weekend? – I don’t know. I think I _____ some movies at home.
      • Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh nào?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại?
      • Phil looks _____ his father.
      • Population growth rates vary among regions and even among countries within the same region.
      • Protective gloves _______ all the time when you treat these chemicals.
      • Read the passage and then decide each statement is True (T) or False (F)Hi! My name is Linda. I have a lot of pets. These are my cats. They are on the chair. That is my dog. It is in the yard. I also have many parrots. They are in the cage. They are very cute. I also have three goldfish and six rabbits. They are in the garden.The parrots are in the cage.
      • She is _____ in the class
      • She is __________ singer I’ve ever met.
      • She was given a prize for her achievement in classical and traditional music.
      • She was so busy that she couldn’t answer the phone.
      • Study harder or you won’t pass the exam.
      • Sự kiện khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh?
      • Tác động rõ nhất của địa hình trong việc hình thành đất là
      • The mother asked her son _______.
      • The population of ASEAN accounts ______ about 8.7% of the world’s population.
      • The substance is very toxic. Protective clothing must be worn at all times.
      • The World Health Organization (WHO) _______.
      • There are plenty of industrial ________ established in the area, which also makes the government worried about pollution.
      • Thị trường tập trung là thị trường:
      • Thuận lợi chủ yếu để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
      • Thực hiện pháp luật là:
      • Tỉ số gia tăng dân số cơ học là gì?
      • Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là gì?
      • Tổ chức Liên hợp quốc được thành lập năm 1945 không nhằm mục đích nào sau đây?
      • Unfortunately, the solution to this problem is neither simple nor ________
      • Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như thế nào?
      • Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là vùng nào?
      • Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là vùng nào?
      • Vùng có tuổi đất già nhất là
      • Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
      • Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là gì?
      • We expect Linh ____ to the airport late as the plane will take off in 15 minutes.
      • We find out that beat box has ____ very popular recently.
      • We hope having a chance to study together at the same university in the future.
      • We should participate in the movement _______________ to conserve the natural environment.
      • We stayed in that hotel despite the noise.
      • We treat our friends well and expect to be treated in a _____ manner.
      • What is the plural of “mouse”?
      • When I first started learning English ten years ago, I could hardly ____ a word – “hello”, “goodbye”, “thank you” was just about it!
      • When it started to rain yesterday, we _____ home from school.
      • Which is ____ of the two?
      • Which of the following is ________ title for the passage?
      • Who is going to ………………the phone?
      • Wine is made _______ rice.
      • Xét về bản chất, toàn cầu hóa là
      • Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển mô hình nông – lâm kết hợp ở vùng trung du của Bắc Trung Bộ là
      • You have to study hard to ______________ your classmates.
    • Kinh tế và Quản trị Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Khoa học quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế công cộng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế lượng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế phát triển (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô online (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing căn bản (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý thống kê (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị học (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh quốc tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Xã hội học (Có đáp án)
    • Khoa học Xã hội và Nhân văn Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Logic học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn Việt ngữ (Có đáp án)
    • Khoa học Tự nhiên và Kỹ thuật Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Chi tiết máy (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật mạch điện tử (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Vật liệu điện (Có đáp án)
    • Khoa học Sức khỏe và Y Dược Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hóa sinh lipid (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Mô học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Môi trường và con người (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Ô nhiễm môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sinh lý nội tiết (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sức khỏe và môi trường (Có đáp án)
  • Game
    • Game PC/Mobile
    • Thủ thuật game
  • Thủ thuật công nghệ
  • Chăn nuôi gia cầm
  • Lịch sử đối đầu
  • Ẩm thực
  • Liên hệ
  • Sitemap
Kiến Thức Live

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Kiến Thức | Cuộc Sống

Trang chủ » Quiz online » Kinh tế và Quản trị Quiz » 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kiểm toán (Có đáp án)

Kinh tế và Quản trị Quiz

120+ câu hỏi trắc nghiệm Kiểm toán (Có đáp án)

Ngày cập nhật: 19/01/2026

⚠️ Vui lòng đọc kỹ phần lưu ý và tuyên bố miễn trừ trách nhiệm trước khi sử dụng: Toàn bộ câu hỏi và đáp án trong bộ trắc nghiệm này được cung cấp nhằm mục đích tham khảo, phục vụ việc học tập và ôn luyện. Nội dung này KHÔNG phải là đề thi chính thức, cũng không đại diện cho bất kỳ tài liệu tiêu chuẩn hay kỳ thi chứng chỉ nào do các cơ quan giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ ban hành. Website không chịu trách nhiệm đối với tính chính xác của thông tin cũng như mọi quyết định hay hệ quả phát sinh từ việc sử dụng kết quả trắc nghiệm.

Cùng nhau tìm hiểu bộ 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kiểm toán (Có đáp án). Bạn sẽ trải nghiệm hệ thống câu hỏi được biên soạn chọn lọc, phù hợp để củng cố nội dung đã học. Xin mời bạn chọn phần câu hỏi phù hợp bên dưới để khởi động. Chúc bạn có quá trình làm trắc nghiệm vui vẻ và học hỏi thêm nhiều điều mới

★★★★★
★★★★★
4.9/5 (148 đánh giá)

1. Khi kiểm toán viên đánh giá rủi ro sai sót trọng yếu tại cấp độ báo cáo tài chính, điều này có thể liên quan đến yếu tố nào sau đây?

A. Sai sót trọng yếu trong một giao dịch cụ thể.
B. Thiếu năng lực của kiểm toán viên.
C. Sự yếu kém chung trong môi trường kiểm soát nội bộ hoặc các vấn đề về tính chính trực của ban lãnh đạo.
D. Việc áp dụng sai một nguyên tắc kế toán cho một khoản mục.

2. Theo Chuẩn mực Kiểm toán Việt Nam số 330 (VSA 330) – Các thủ tục của kiểm toán viên ứng phó với rủi ro đã đánh giá, các thủ tục kiểm toán cần thiết phải bao gồm những loại nào?

A. Chỉ các thủ tục kiểm soát.
B. Chỉ các thủ tục phân tích.
C. Các thủ tục kiểm soát và thủ tục bản chất.
D. Các thủ tục điều tra và phỏng vấn.

3. Trong kiểm toán, việc thực hiện các thủ tục kiểm toán để đánh giá ‘rủi ro sai sót trọng yếu do gian lận’ (risk of material misstatement due to fraud) là một phần của giai đoạn nào?

A. Giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán.
B. Giai đoạn thực hiện kiểm toán.
C. Giai đoạn kết thúc kiểm toán.
D. Giai đoạn báo cáo kiểm toán.

4. Khi lập kế hoạch kiểm toán, việc đánh giá rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát giúp kiểm toán viên thực hiện nhiệm vụ gì?

A. Xác định mức phí kiểm toán phù hợp.
B. Lựa chọn các thủ tục kiểm toán chi tiết và xác định phạm vi kiểm toán.
C. Đánh giá năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trong nhóm kiểm toán.
D. Xác định thời gian hoàn thành báo cáo kiểm toán.

5. Theo Chuẩn mực Kiểm toán Việt Nam số 200 (VSA 200) – Mục tiêu tổng thể của kiểm toán viên độc lập và việc thực hiện kiểm toán theo Chuẩn mực kiểm toán, trách nhiệm lập và trình bày báo cáo tài chính thuộc về ai?

A. Kiểm toán viên độc lập.
B. Ban giám đốc và Hội đồng quản trị của đơn vị được kiểm toán.
C. Cơ quan quản lý nhà nước về tài chính.
D. Cán bộ phòng kế toán của đơn vị được kiểm toán.

6. Theo Chuẩn mực Kiểm toán Việt Nam số 500 (VSA 500) – Bằng chứng kiểm toán, nguồn bằng chứng kiểm toán nào sau đây thường được coi là đáng tin cậy nhất?

A. Bằng chứng thu thập từ các bên liên quan trong doanh nghiệp.
B. Bằng chứng thu thập từ các nguồn độc lập bên ngoài doanh nghiệp.
C. Bằng chứng thu thập từ các tài liệu nội bộ chưa được kiểm soát chặt chẽ.
D. Bằng chứng thu thập từ các phỏng vấn không có xác nhận bằng văn bản.

7. Khi thực hiện kiểm toán, nếu kiểm toán viên phát hiện một sự kiện phát sinh sau ngày khóa sổ nhưng trước ngày phát hành báo cáo tài chính có thể ảnh hưởng trọng yếu đến báo cáo tài chính, kiểm toán viên cần làm gì?

A. Bỏ qua sự kiện này vì nó xảy ra sau ngày khóa sổ.
B. Yêu cầu doanh nghiệp điều chỉnh báo cáo tài chính hoặc thuyết minh bổ sung về sự kiện đó.
C. Chỉ cần thông báo bằng miệng cho ban giám đốc về sự kiện.
D. Tập trung vào các sự kiện xảy ra trước ngày khóa sổ.

8. Khái niệm ‘bằng chứng kiểm toán đầy đủ và thích hợp’ (sufficient appropriate audit evidence) có nghĩa là gì?

A. Bằng chứng thu thập được phải đủ về số lượng và chất lượng để hỗ trợ ý kiến kiểm toán.
B. Bằng chứng thu thập được từ mọi nguồn có thể có.
C. Bằng chứng thu thập được phải chỉ từ các nguồn độc lập.
D. Bằng chứng thu thập được phải xác nhận mọi thông tin do ban giám đốc cung cấp.

9. Trong quá trình kiểm toán, thủ tục phân tích (analytical procedures) được sử dụng chủ yếu để làm gì?

A. Để thay thế hoàn toàn các thủ tục kiểm tra chi tiết.
B. Để hiểu biết về doanh nghiệp và môi trường hoạt động của doanh nghiệp.
C. Để xác định các lĩnh vực có khả năng tiềm ẩn sai sót hoặc gian lận, và để đánh giá tính hợp lý của các thông tin tài chính.
D. Để xác định các quy trình kiểm soát nội bộ yếu kém.

10. Theo Chuẩn mực Kiểm toán Việt Nam số 315 (VSA 315) – Xác định và đánh giá rủi ro sai sót trọng yếu thông qua hiểu biết về đơn vị và môi trường của đơn vị, kiểm toán viên cần hiểu biết về những khía cạnh nào của đơn vị?

A. Chỉ hiểu biết về hệ thống kế toán.
B. Hiểu biết về ngành, các quy định pháp luật ảnh hưởng, hoạt động kinh doanh, cơ cấu tổ chức, và hệ thống kiểm soát nội bộ.
C. Chỉ hiểu biết về các đối thủ cạnh tranh.
D. Chỉ cần hiểu biết về ban giám đốc.

11. Theo VSA 200, kiểm toán viên có trách nhiệm xác định liệu báo cáo tài chính có được lập trên cơ sở nào?

A. Khuôn khổ báo cáo tài chính có thể chấp nhận được.
B. Các nguyên tắc kế toán Việt Nam được áp dụng nhất quán.
C. Các quy định của pháp luật về kế toán.
D. Các chuẩn mực kế toán quốc tế được áp dụng linh hoạt.

12. Trong kiểm toán nội bộ, việc đánh giá tính hiệu quả của hệ thống kiểm soát nội bộ tập trung vào những khía cạnh nào?

A. Chỉ tập trung vào các quy trình tài chính và kế toán.
B. Đánh giá sự thiết kế và vận hành của các kiểm soát để ngăn ngừa, phát hiện và sửa chữa các sai sót hoặc gian lận.
C. Chỉ xem xét các kiểm soát vật chất đối với tài sản của doanh nghiệp.
D. Đánh giá sự tuân thủ của nhân viên đối với các quy định trong hợp đồng lao động.

13. Trong kiểm toán, khái niệm ‘hợp lý’ (reasonable assurance) có ý nghĩa như thế nào?

A. Đảm bảo tuyệt đối rằng báo cáo tài chính không có sai sót.
B. Mức độ đảm bảo cao, nhưng không phải là tuyệt đối, rằng báo cáo tài chính không có sai sót trọng yếu.
C. Đảm bảo rằng tất cả các giao dịch đều được ghi nhận chính xác.
D. Chỉ đảm bảo rằng các nguyên tắc kế toán được áp dụng nhất quán.

14. Theo Chuẩn mực Kiểm toán Việt Nam số 2400 (VSA 2400) – Thỏa thuận thực hiện dịch vụ soát xét báo cáo tài chính, mục tiêu chính của cuộc soát xét là gì?

A. Đưa ra ý kiến đảm bảo hợp lý về việc liệu báo cáo tài chính có được lập trên cơ sở trọng yếu, phù hợp với khuôn khổ báo cáo tài chính hiện hành hay không.
B. Thực hiện các thủ tục kiểm toán để thu thập bằng chứng kiểm toán đủ thích hợp nhằm đưa ra ý kiến về việc liệu báo cáo tài chính có phản ánh trung thực và hợp lý hay không.
C. Thực hiện các thủ tục phân tích và điều tra hiểu biết về các quy trình kiểm soát nội bộ để phát hiện gian lận hoặc sai sót trọng yếu.
D. Đưa ra mức độ đảm bảo tương đối thấp về việc liệu có bất kỳ vấn đề gì khiến người soát xét tin rằng báo cáo tài chính không được trình bày trên cơ sở trọng yếu, phù hợp với khuôn khổ báo cáo tài chính hiện hành hay không.

15. Khi kiểm toán viên sử dụng các thủ tục phân tích, việc so sánh số liệu tài chính hiện tại với các kỳ trước hoặc với các chỉ số ngành được gọi là gì?

A. Thủ tục kiểm soát.
B. Thủ tục bản chất.
C. Thủ tục phân tích so sánh (comparative analysis).
D. Thủ tục phỏng vấn.

16. Khi kiểm toán viên nhận được thông tin về một vụ kiện tụng hoặc một khoản bồi thường tiềm tàng ảnh hưởng đến doanh nghiệp, kiểm toán viên cần thực hiện thủ tục nào để thu thập bằng chứng?

A. Chỉ cần hỏi ban giám đốc về vấn đề này.
B. Gửi thư cho luật sư của doanh nghiệp để hỏi về các vụ kiện tụng, khoản bồi thường tiềm tàng và các vấn đề pháp lý khác.
C. Tìm kiếm thông tin trên báo chí và các phương tiện truyền thông.
D. Tham khảo ý kiến của các chuyên gia độc lập về luật pháp.

17. Trong kiểm toán, ‘gian lận’ (fraud) được định nghĩa là gì?

A. Sai sót do nhầm lẫn hoặc bỏ sót trong quá trình ghi nhận giao dịch.
B. Một hành động cố ý sai lệch hoặc bỏ sót thông tin trên báo cáo tài chính, thường nhằm mục đích lừa dối người khác.
C. Việc không tuân thủ các quy định của pháp luật nhưng không có yếu tố cố ý.
D. Sai sót do thiếu hiểu biết về các chuẩn mực kế toán.

18. Trong kiểm toán báo cáo tài chính, yếu tố nào sau đây là **quan trọng nhất** để đánh giá rủi ro gian lận?

A. Môi trường hoạt động của doanh nghiệp.
B. Sự tồn tại của các yếu tố rủi ro gian lận (fraud risk factors).
C. Hiệu quả của hệ thống kiểm soát nội bộ.
D. Kinh nghiệm của ban giám đốc.

19. Việc sử dụng ‘bộ phận kiểm soát’ (control activities) trong hệ thống kiểm soát nội bộ nhằm mục đích gì?

A. Để tăng cường sự tham gia của nhân viên vào quá trình ra quyết định.
B. Để đảm bảo rằng các chỉ thị của ban quản lý được thực hiện và rủi ro được giảm thiểu.
C. Để khuyến khích sự sáng tạo và đổi mới trong doanh nghiệp.
D. Để tối ưu hóa chi phí hoạt động.

20. Khi thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính, yếu tố nào sau đây KHÔNG được coi là cơ sở để đánh giá tính trọng yếu của một sai sót hoặc nhóm sai sót tiềm tàng?

A. Quy mô của sai sót dưới dạng số tiền tuyệt đối.
B. Bản chất của sai sót và các tình huống mà sai sót xảy ra.
C. Ảnh hưởng của sai sót đến các cam kết và hợp đồng của doanh nghiệp.
D. Mức độ ảnh hưởng của sai sót đến việc ra quyết định của người sử dụng báo cáo tài chính.

21. Trong kiểm toán, ‘bằng chứng gián tiếp’ (indirect evidence) là loại bằng chứng thu thập được thông qua:

A. Kiểm tra trực tiếp các tài liệu gốc.
B. Phỏng vấn trực tiếp nhân viên.
C. Suy luận từ các sự kiện hoặc tài liệu khác có liên quan.
D. Quan sát trực tiếp một quy trình.

22. Việc áp dụng ‘nguyên tắc thận trọng’ (prudence) trong kế toán có ý nghĩa gì đối với kiểm toán viên?

A. Kiểm toán viên khuyến khích doanh nghiệp ghi nhận doanh thu sớm hơn.
B. Kiểm toán viên đảm bảo rằng doanh nghiệp không đánh giá quá cao tài sản và thu nhập, và không đánh giá quá thấp nợ phải trả và chi phí.
C. Kiểm toán viên yêu cầu doanh nghiệp ghi nhận tất cả các khoản chi phí ngay khi phát sinh.
D. Kiểm toán viên xem xét việc ghi nhận lợi nhuận một cách tích cực để phản ánh tiềm năng tăng trưởng.

23. Việc đánh giá sự độc lập của kiểm toán viên trong quá trình thực hiện kiểm toán là vô cùng quan trọng. Yếu tố nào sau đây có thể ảnh hưởng tiêu cực đến tính độc lập của kiểm toán viên?

A. Kiểm toán viên có kinh nghiệm lâu năm trong ngành.
B. Kiểm toán viên duy trì mối quan hệ kinh doanh hoặc tài chính với khách hàng.
C. Kiểm toán viên tuân thủ các chuẩn mực kiểm toán quốc tế.
D. Kiểm toán viên có kiến thức chuyên sâu về lĩnh vực hoạt động của khách hàng.

24. Trong kiểm toán, khi có sự không chắc chắn đáng kể về khả năng hoạt động liên tục của doanh nghiệp, kiểm toán viên cần thực hiện hành động gì?

A. Đưa ra ý kiến chấp nhận được như bình thường.
B. Đánh giá xem ban giám đốc đã xem xét và thuyết minh đầy đủ về sự không chắc chắn này chưa, và xem xét ảnh hưởng đến ý kiến kiểm toán.
C. Yêu cầu doanh nghiệp ngừng hoạt động ngay lập tức.
D. Chỉ cần ghi nhận thông tin này vào hồ sơ kiểm toán nội bộ.

25. Khi kiểm toán viên phát hiện có sai sót trọng yếu chưa được sửa chữa trong báo cáo tài chính và ban giám đốc từ chối sửa chữa, kiểm toán viên nên đưa ra loại ý kiến kiểm toán nào?

A. Ý kiến chấp nhận được.
B. Ý kiến ngoại trừ hoặc ý kiến trái ngược.
C. Ý kiến không ý kiến.
D. Ý kiến cải chính.

26. Khi kiểm toán viên phát hiện ra một sai sót trọng yếu nhưng không thể khắc phục được trước ngày phát hành báo cáo tài chính, kiểm toán viên nên làm gì?

A. Đưa ra ý kiến ngoại trừ về sai sót đó.
B. Từ chối đưa ra ý kiến.
C. Đưa ra ý kiến chấp nhận toàn phần và thông báo cho Ban quản lý về sai sót.
D. Đưa ra ý kiến trái ngược về sai sót đó.

27. Chuẩn mực Kiểm toán Việt Nam (VSA) 500 – Bằng chứng kiểm toán quy định về các loại bằng chứng. Loại bằng chứng nào sau đây thường được xem là có độ tin cậy cao nhất?

A. Bằng chứng thu thập được từ các thủ tục phân tích.
B. Bằng chứng thu thập được từ các giao dịch nội bộ của khách hàng.
C. Bằng chứng thu thập được từ các xác nhận của bên thứ ba độc lập.
D. Bằng chứng thu thập được từ các tài liệu nội bộ do khách hàng lập.

28. Theo Chuẩn mực Kiểm toán Việt Nam (VSA) 200 – Mục tiêu tổng thể của kiểm toán viên và thực hiện kiểm toán theo chuẩn mực kiểm toán, các yếu tố nào sau đây tạo nên cơ sở cho ý kiến của kiểm toán viên về báo cáo tài chính?

A. Sự phù hợp của chính sách kế toán, tính hợp lý của các ước tính kế toán và việc trình bày tổng thể báo cáo tài chính.
B. Sự hợp lý của các ước tính kế toán, tính nhất quán trong việc áp dụng các nguyên tắc kế toán và sự tồn tại của các khoản mục tài sản.
C. Sự phù hợp của các nguyên tắc kế toán, tính chính xác của các giao dịch kinh tế và sự đầy đủ của các bút toán.
D. Tính hợp lý của các chính sách kế toán, sự đầy đủ của bằng chứng kiểm toán và sự tuân thủ pháp luật.

29. Khi kiểm toán hàng tồn kho, kiểm toán viên thực hiện thủ tục kiểm kê thực tế. Thủ tục này nhằm xác minh yếu tố nào của hàng tồn kho?

A. Tính sở hữu.
B. Tính hiện hữu và sự đánh giá.
C. Tính đầy đủ và sự chính xác.
D. Tính luân chuyển và sự hợp lý.

30. Trong kiểm toán chu kỳ doanh thu – chi phí, kiểm toán viên thường xem xét quá trình phê duyệt các khoản thanh toán. Mục tiêu kiểm soát quan trọng nhất đối với quy trình này là gì?

A. Đảm bảo rằng tất cả các khoản thanh toán đều được thực hiện bằng tiền mặt.
B. Đảm bảo rằng chỉ các khoản nợ phải trả hợp lý và có thật mới được thanh toán.
C. Giảm thiểu thời gian xử lý các khoản thanh toán.
D. Tăng cường khả năng thu hồi các khoản phải thu.

31. Trong quá trình kiểm toán, kiểm toán viên thường thực hiện các thủ tục kiểm soát và thủ tục cơ bản. Thủ tục cơ bản bao gồm những loại nào?

A. Kiểm tra chi tiết và thủ tục phân tích.
B. Kiểm tra quy trình và hệ thống kiểm soát nội bộ.
C. Quan sát và phỏng vấn.
D. Phân tích xu hướng và dự báo.

32. Trong kiểm toán báo cáo tài chính, gian lận được định nghĩa là một hành vi cố ý của một hoặc nhiều cá nhân trong Ban quản lý, người quản trị, nhân viên hoặc bên thứ ba, liên quan đến việc sử dụng sự gian dối để đạt được lợi thế không công bằng hoặc bất hợp pháp. Yếu tố nào sau đây KHÔNG được xem là cấu thành gian lận?

A. Sự sai sót hoặc bỏ sót trong việc ghi nhận, xử lý, hoặc báo cáo các giao dịch hoặc các sự kiện kinh tế.
B. Việc cố ý trình bày sai hoặc che giấu thông tin quan trọng trên báo cáo tài chính.
C. Việc sử dụng các thủ đoạn gian dối để che đậy hành vi sai phạm đã xảy ra.
D. Việc lợi dụng quyền hạn hoặc chức vụ để tham ô tài sản của doanh nghiệp.

33. Trong kiểm toán nội bộ, vai trò chính của kiểm toán nội bộ là gì?

A. Đưa ra ý kiến kiểm toán độc lập về báo cáo tài chính cho các bên bên ngoài.
B. Đảm bảo tuân thủ pháp luật và các quy định của Nhà nước.
C. Đánh giá và cải thiện tính hữu hiệu, hiệu quả của các quy trình quản trị, kiểm soát và quản lý rủi ro.
D. Đưa ra các quyết định kinh doanh chiến lược cho Ban quản lý.

34. Trong kiểm toán báo cáo tài chính, ‘sự sai sót’ (error) khác với ‘gian lận’ (fraud) ở điểm nào?

A. Sai sót luôn có chủ đích, còn gian lận thì không.
B. Gian lận luôn có chủ đích, còn sai sót thì không.
C. Sai sót là do thiếu sót hoặc nhầm lẫn không cố ý, còn gian lận là hành vi cố ý sai trái.
D. Gian lận chỉ liên quan đến tài sản, còn sai sót có thể liên quan đến cả tài sản và nợ phải trả.

35. Trong việc đánh giá các ước tính kế toán của Ban quản lý, kiểm toán viên có thể sử dụng các kỹ thuật nào sau đây?

A. Chỉ xem xét lại các giả định của Ban quản lý.
B. Thực hiện lại ước tính dựa trên các dữ liệu độc lập hoặc xây dựng mô hình riêng.
C. Chỉ dựa vào lời giải trình của Ban quản lý.
D. So sánh với các ước tính của các đơn vị cùng ngành mà không kiểm tra cơ sở.

36. Trong các kỹ thuật thu thập bằng chứng kiểm toán, kỹ thuật nào được xem là hiệu quả nhất để xác minh tính hiện hữu của tài sản cố định hữu hình?

A. Kiểm tra tài liệu (Document examination)
B. Quan sát (Observation)
C. Xác nhận từ bên ngoài (External confirmation)
D. Phân tích (Analytical procedures)

37. Khái niệm ‘báo cáo tài chính được lập trên cơ sở hoạt động liên tục’ (going concern) có ý nghĩa quan trọng nhất đối với kiểm toán viên trong việc gì?

A. Đánh giá khả năng thanh toán ngắn hạn của doanh nghiệp.
B. Xác định phương pháp kế toán phù hợp cho các tài sản dài hạn.
C. Đánh giá xem liệu có sự nghi ngờ trọng yếu về khả năng hoạt động liên tục của đơn vị hay không.
D. Ước tính giá trị hợp lý của các khoản đầu tư tài chính.

38. Khi kiểm toán các khoản mục chi phí trả trước, mục tiêu quan trọng nhất của kiểm toán viên là gì?

A. Đảm bảo tất cả các chi phí trả trước đều được ghi nhận đầy đủ.
B. Xác minh rằng các chi phí trả trước được phân bổ hợp lý vào các kỳ kế toán liên quan.
C. Đảm bảo rằng các chi phí trả trước không bị tính hai lần.
D. Kiểm tra tính hiện hữu của các tài sản trả trước.

39. Khi đánh giá rủi ro kiểm toán, kiểm toán viên cần xem xét rủi ro tiềm tàng (Inherent Risk) và rủi ro kiểm soát (Control Risk). Rủi ro nào sau đây phản ánh khả năng sai sót trọng yếu tồn tại trong một nghiệp vụ hoặc một số dư tài khoản, trước khi xem xét đến các biện pháp kiểm soát của đơn vị?

A. Rủi ro phát hiện (Detection Risk)
B. Rủi ro cố hữu (Inherent Risk)
C. Rủi ro kiểm soát (Control Risk)
D. Rủi ro tổng thể (Overall Risk)

40. Nguyên tắc ‘kiểm toán viên phải duy trì thái độ hoài nghi chuyên môn trong suốt quá trình kiểm toán’ có ý nghĩa quan trọng nhất trong việc gì?

A. Đảm bảo thu thập đủ bằng chứng kiểm toán có giá trị và đáng tin cậy.
B. Giúp kiểm toán viên tránh được các mối quan hệ cá nhân với khách hàng.
C. Tăng cường hiệu quả của các thủ tục kiểm soát nội bộ của khách hàng.
D. Giúp kiểm toán viên hoàn thành cuộc kiểm toán sớm hơn dự kiến.

41. Khi kiểm toán khoản mục nợ phải trả, kiểm toán viên muốn đảm bảo rằng tất cả các khoản nợ đều được ghi nhận. Thủ tục kiểm toán nào sau đây phù hợp nhất để đạt được mục tiêu này?

A. Kiểm tra các bút toán ghi có vào tài khoản phải trả.
B. Gửi thư xác nhận cho các nhà cung cấp về số dư nợ phải trả.
C. Kiểm tra các khoản thanh toán thực hiện trong kỳ.
D. Xem xét các hợp đồng mua hàng chưa thanh toán.

42. Khi kiểm toán khoản mục phải thu khách hàng, kiểm toán viên thực hiện thủ tục phân tích bằng cách so sánh tỷ lệ phải thu trên doanh thu của năm hiện tại với năm trước. Nếu tỷ lệ này tăng đột biến mà không có giải thích hợp lý, kiểm toán viên nên thực hiện thêm thủ tục nào sau đây?

A. Gửi thư xác nhận cho các khách hàng có số dư lớn.
B. Kiểm tra các chứng từ gốc của các giao dịch bán hàng.
C. Xem xét chính sách dự phòng nợ phải thu khó đòi.
D. Tất cả các thủ tục trên.

43. Khi kiểm toán viên thực hiện thủ tục kiểm tra chi tiết số dư tài khoản, họ tập trung vào việc xác minh điều gì?

A. Sự hợp lý của các chính sách kế toán được áp dụng.
B. Tính đầy đủ của các giao dịch phát sinh trong kỳ.
C. Tính chính xác và sự tồn tại của từng số dư tài khoản cụ thể.
D. Sự tuân thủ các quy định về thuế.

44. Theo VSA 570 – Xem xét tình hình tài chính của đơn vị, khi phát hiện có sự kiện hoặc hoàn cảnh dẫn đến nghi ngờ trọng yếu về khả năng hoạt động liên tục, kiểm toán viên cần thực hiện những hành động gì?

A. Ngay lập tức từ chối đưa ra ý kiến về báo cáo tài chính.
B. Yêu cầu Ban quản lý cung cấp kế hoạch hành động và đánh giá tác động của sự kiện đó.
C. Thông báo cho cơ quan quản lý thuế về tình hình của doanh nghiệp.
D. Chỉ cần thêm các thủ tục kiểm toán cho các khoản mục tài sản ngắn hạn.

45. Kiểm toán viên cần thu thập bằng chứng kiểm toán đầy đủ và thích hợp để làm cơ sở cho ý kiến kiểm toán. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng đến ‘tính thích hợp’ (appropriateness) của bằng chứng kiểm toán?

A. Sự liên quan của bằng chứng đến mục tiêu kiểm toán.
B. Tính khách quan và độc lập của nguồn cung cấp bằng chứng.
C. Khả năng kiểm toán viên phát hiện ra sai sót nếu nó tồn tại.
D. Tính kịp thời của bằng chứng thu thập được.

46. Theo VSA 315 – Xác định và đánh giá rủi ro sai sót trọng yếu thông qua hiểu biết về đơn vị và môi trường của đơn vị, việc hiểu biết về môi trường hoạt động của khách hàng giúp kiểm toán viên trong việc gì?

A. Đánh giá hiệu quả hoạt động của Ban quản lý.
B. Xác định các quy định pháp lý áp dụng cho ngành nghề của khách hàng.
C. Nhận diện các yếu tố có thể ảnh hưởng đến rủi ro sai sót trọng yếu.
D. Đánh giá năng lực tài chính của khách hàng.

47. Trong kiểm toán khoản mục vốn chủ sở hữu, kiểm toán viên thường xem xét các biên bản họp Đại hội đồng cổ đông. Mục đích chính của việc này là gì?

A. Xác định các khoản chi phí được phê duyệt.
B. Kiểm tra các giao dịch với bên liên quan và các thay đổi về vốn.
C. Đánh giá hiệu quả hoạt động của Ban kiểm soát.
D. Xác định các khoản nợ vay của doanh nghiệp.

48. Theo VSA 330 – Các thủ tục kiểm toán để đáp ứng các rủi ro trọng yếu đã được đánh giá, khi rủi ro kiểm soát được đánh giá thấp, kiểm toán viên có thể thực hiện các thủ tục cơ bản với mức độ sâu rộng như thế nào?

A. Ít sâu rộng hơn, tập trung vào các thủ tục phân tích.
B. Sâu rộng hơn, bao gồm cả kiểm tra chi tiết và thủ tục phân tích.
C. Không cần thực hiện thủ tục cơ bản, chỉ dựa vào kiểm soát nội bộ.
D. Sâu rộng hơn, chỉ tập trung vào các thủ tục phân tích.

49. Theo VSA 240 – Trách nhiệm của kiểm toán viên liên quan đến gian lận trong kiểm toán báo cáo tài chính, kiểm toán viên có trách nhiệm gì đối với gian lận?

A. Phát hiện tất cả các trường hợp gian lận, bất kể quy mô hay mức độ trọng yếu.
B. Đưa ra ý kiến về sự tồn tại của gian lận dựa trên bằng chứng thu thập được.
C. Ngăn chặn mọi hành vi gian lận xảy ra trong đơn vị.
D. Xác định rằng gian lận có xảy ra hay không và mức độ ảnh hưởng của nó.

50. Kiểm toán độc lập có vai trò gì trong việc tăng cường niềm tin của công chúng đối với báo cáo tài chính của doanh nghiệp?

A. Đảm bảo doanh nghiệp hoạt động có lãi và hiệu quả.
B. Cung cấp sự đảm bảo hợp lý rằng báo cáo tài chính không còn sai sót trọng yếu và được trình bày trung thực, hợp lý.
C. Xác định các cơ hội kinh doanh mới cho doanh nghiệp.
D. Đảm bảo doanh nghiệp tuân thủ tất cả các quy định pháp luật hiện hành.

51. Trong kiểm toán nợ phải thu, kiểm toán viên muốn đánh giá liệu các khoản nợ phải thu có được ghi nhận đúng giá trị có thể thực hiện được hay không. Thủ tục kiểm toán nào là quan trọng nhất để đạt được mục tiêu này?

A. Kiểm tra các hợp đồng bán hàng.
B. Xem xét các khoản nợ phải thu đã quá hạn để đánh giá khả năng thu hồi.
C. Kiểm tra các hóa đơn đã thanh toán.
D. Đối chiếu số dư nợ phải thu với sổ cái.

52. Kiểm toán viên đang xem xét các khoản doanh thu chưa thực hiện. Để đánh giá tính hợp lý và tính đầy đủ của khoản mục này, thủ tục nào sau đây là quan trọng nhất?

A. Kiểm tra các hóa đơn bán hàng.
B. Phân tích xu hướng doanh thu.
C. Xem xét các hợp đồng với khách hàng và các cam kết cung cấp dịch vụ trong tương lai.
D. Đối chiếu số dư doanh thu chưa thực hiện với sổ cái.

53. Kiểm toán viên đang đánh giá rủi ro sai sót trọng yếu liên quan đến khoản mục ‘Chi phí bảo hành’. Thủ tục phân tích nào có thể giúp phát hiện các vấn đề bất thường trong khoản mục này?

A. So sánh chi phí bảo hành với tổng doanh thu.
B. Phân tích tỷ lệ chi phí bảo hành trên số lượng sản phẩm bán ra.
C. So sánh chi phí bảo hành với các kỳ trước và tỷ lệ bảo hành theo cam kết.
D. Kiểm tra các hóa đơn thanh toán chi phí bảo hành.

54. Kiểm toán viên sử dụng phương pháp phân tích để đánh giá tính hợp lý của các số liệu tài chính. Phương pháp phân tích nào sau đây giúp phát hiện các xu hướng bất thường hoặc các biến động không giải thích được trong các khoản mục của báo cáo tài chính?

A. Phân tích tỷ số tài chính.
B. Phân tích xu hướng (Trend analysis).
C. Phân tích so sánh với đối thủ cạnh tranh.
D. Phân tích hồi quy.

55. VSA 570 – Công ty hoạt động liên tục (Going concern) yêu cầu kiểm toán viên phải xem xét khả năng hoạt động liên tục của đơn vị. Nếu kiểm toán viên phát hiện các yếu tố có thể gây ra nghi ngờ về khả năng hoạt động liên tục, hành động nào là phù hợp nhất?

A. Không đề cập đến vấn đề này trong báo cáo kiểm toán để tránh ảnh hưởng tâm lý.
B. Yêu cầu Ban quản lý trình bày kế hoạch khắc phục và đánh giá ảnh hưởng.
C. Chỉ cần thuyết minh vấn đề này trong phần thuyết minh báo cáo tài chính.
D. Đưa ra ý kiến kiểm toán ngoại trừ.

56. Trong kiểm toán, ‘bằng chứng kiểm toán đầy đủ và thích hợp’ là một khái niệm quan trọng. ‘Thích hợp’ (appropriate) của bằng chứng kiểm toán đề cập đến:

A. Khối lượng bằng chứng thu thập được.
B. Tính đáng tin cậy và tính liên quan của bằng chứng đối với mục tiêu kiểm toán.
C. Chi phí và thời gian cần thiết để thu thập bằng chứng.
D. Sự đồng nhất của bằng chứng với các bằng chứng khác.

57. Trong kiểm toán nội bộ, khi đánh giá tính hiệu lực (efficiency) của một quy trình, kiểm toán viên sẽ tập trung vào yếu tố nào?

A. Mức độ đạt được các mục tiêu đã đề ra.
B. Sự phù hợp của quy trình với các quy định pháp luật.
C. Chi phí và nguồn lực sử dụng để thực hiện quy trình so với kết quả đạt được.
D. Khả năng phát hiện và sửa chữa sai sót.

58. Trong quá trình kiểm toán nội bộ, kiểm toán viên đánh giá hệ thống kiểm soát nội bộ về khía cạnh ‘tính phù hợp’. Tính phù hợp ở đây đề cập đến:

A. Mức độ mà hệ thống kiểm soát nội bộ đạt được các mục tiêu hoạt động.
B. Sự hiệu quả và hiệu lực của các thủ tục kiểm soát.
C. Việc hệ thống kiểm soát nội bộ có được thiết kế để đạt được các mục tiêu cụ thể của đơn vị và tuân thủ các quy định liên quan hay không.
D. Chi phí để thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ.

59. Trong quá trình kiểm toán hoạt động, kiểm toán viên đánh giá tính hiệu quả (effectiveness) của một quy trình. Hiệu quả được hiểu là mức độ mà một hoạt động hoặc quy trình đạt được các mục tiêu đã đặt ra. Yếu tố nào sau đây KHÔNG PHẢI là khía cạnh chính để đánh giá hiệu quả của một quy trình?

A. Mức độ đạt được các mục tiêu hoạt động.
B. Sự phù hợp của quy trình với các quy định pháp luật.
C. Tính kinh tế (economy) của việc thực hiện quy trình.
D. Tính hiệu lực (efficiency) của việc sử dụng nguồn lực.

60. Theo VSA 315 – Xác định và đánh giá rủi ro có sai sót trọng yếu thông qua hiểu biết về đơn vị và môi trường của đơn vị, mục tiêu của việc hiểu biết về kiểm soát nội bộ là gì?

A. Để thay thế hoàn toàn các thủ tục kiểm toán cơ bản.
B. Để xác định các lĩnh vực mà kiểm toán viên có thể bỏ qua.
C. Để xác định các loại sai sót trọng yếu có thể xảy ra và các kiểm soát liên quan.
D. Để đảm bảo rằng tất cả các giao dịch đều được ghi nhận đúng.

61. Kiểm toán viên đang xem xét các khoản chi phí trả trước dài hạn. Để đánh giá tính hợp lý và tính đầy đủ của các khoản mục này, kiểm toán viên có thể thực hiện thủ tục nào?

A. Kiểm tra các báo cáo ngân hàng.
B. Xem xét các hợp đồng và chứng từ liên quan đến việc phát sinh chi phí trả trước.
C. Tính toán lại tỷ lệ khấu hao.
D. Kiểm tra sổ sách kế toán về các khoản thanh toán.

62. Chuẩn mực Kiểm toán Việt Nam (VSA) 500 – Bằng chứng Kiểm toán quy định về các thủ tục kiểm toán để thu thập bằng chứng. Thủ tục nào sau đây thường được sử dụng để xác minh tính hiện hữu của tài sản cố định hữu hình?

A. Kiểm tra hồ sơ về quyền sở hữu tài sản.
B. Gửi thư xác nhận với các bên liên quan.
C. Kiểm tra bảng đối chiếu số liệu kế toán với sổ chi tiết.
D. Quan sát trực tiếp tài sản tại địa điểm của đơn vị.

63. Kiểm toán viên nhận thấy đơn vị có một lượng lớn tài sản cố định đang trong quá trình thanh lý hoặc đã lỗi thời. Để đánh giá rủi ro sai sót trọng yếu liên quan đến tài sản cố định, kiểm toán viên cần tập trung vào khía cạnh nào?

A. Tính hiện hữu của tài sản.
B. Quyền và nghĩa vụ đối với tài sản.
C. Đánh giá và phân bổ giá trị tài sản (valuation and allocation).
D. Tính đầy đủ của các giao dịch mua bán tài sản.

64. Theo VSA 200 – Mục tiêu tổng thể của Kiểm toán viên độc lập và việc thực hiện kiểm toán theo Chuẩn mực kiểm toán Việt Nam, ý kiến của kiểm toán viên về báo cáo tài chính là ý kiến về điều gì?

A. Tính trung thực và hợp lý của mọi thông tin được trình bày trong báo cáo tài chính.
B. Tính khả thi của hoạt động kinh doanh của đơn vị trong tương lai.
C. Tính chính xác tuyệt đối của mọi số liệu tài chính.
D. Sự phù hợp của báo cáo tài chính với các quy định pháp luật cụ thể.

65. Khi kiểm toán viên đánh giá rủi ro về việc trình bày sai lệch thông tin trên báo cáo tài chính liên quan đến sự kiện sau ngày kết thúc kỳ kế toán, kiểm toán viên cần xem xét những loại sự kiện nào?

A. Chỉ các sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán và có ảnh hưởng trực tiếp đến số dư cuối kỳ.
B. Các sự kiện đòi hỏi điều chỉnh báo cáo tài chính và các sự kiện chỉ cần thuyết minh.
C. Chỉ các sự kiện có thể gây ảnh hưởng tiêu cực đến đơn vị.
D. Tất cả các sự kiện xảy ra trước ngày ký báo cáo kiểm toán.

66. Kiểm toán viên đang kiểm toán khoản mục ‘Chi phí trả trước ngắn hạn’. Để đánh giá tính đầy đủ của khoản mục này, kiểm toán viên cần tập trung vào việc đảm bảo rằng:

A. Tất cả các chi phí trả trước đã được phân bổ hết trong kỳ.
B. Tất cả các chi phí trả trước phát sinh trong kỳ đã được ghi nhận.
C. Các chi phí trả trước có thời hạn lớn hơn 12 tháng đã được phân loại là dài hạn.
D. Chi phí trả trước được ghi nhận theo giá gốc.

67. Trong kiểm toán báo cáo tài chính, khi kiểm toán viên xem xét các bút toán ghi Nợ/Có bất thường hoặc không có người ghi nhận, thủ tục kiểm toán nào sau đây là phù hợp nhất để đánh giá tính hợp lý của các bút toán đó?

A. Kiểm tra các hóa đơn mua hàng.
B. Phân tích tỷ suất lợi nhuận gộp.
C. Kiểm tra tài liệu chứng minh cho các bút toán đó.
D. Gửi thư xác nhận với khách hàng.

68. Trong kiểm toán, khái niệm ‘trọng yếu’ (materiality) được sử dụng để xác định mức độ ảnh hưởng của sai sót hoặc thiếu sót đến quyết định của người sử dụng báo cáo tài chính. Đâu là yếu tố quan trọng nhất khi xác định mức trọng yếu?

A. Quy mô của sai sót hoặc thiếu sót so với tổng tài sản.
B. Bản chất của sai sót hoặc thiếu sót.
C. Hoàn cảnh của sai sót hoặc thiếu sót.
D. Tất cả các yếu tố trên.

69. Kiểm toán viên được yêu cầu đánh giá tính đầy đủ (completeness) của doanh thu. Điều này có nghĩa là kiểm toán viên cần đảm bảo rằng:

A. Tất cả các khoản chi phí liên quan đến doanh thu đã được ghi nhận.
B. Tất cả các giao dịch bán hàng phát sinh đã được ghi nhận đầy đủ vào báo cáo tài chính.
C. Doanh thu được ghi nhận theo phương pháp kế toán phù hợp.
D. Doanh thu được ghi nhận đúng kỳ.

70. Theo Chuẩn mực Kiểm toán Việt Nam (VSA) 240 – Trách nhiệm của Kiểm toán viên liên quan đến gian lận trong Kiểm toán Báo cáo Tài chính, gian lận được định nghĩa là hành vi cố ý của một hoặc nhiều cá nhân thuộc Ban quản lý, người quản trị, nhân viên hoặc bên thứ ba, liên quan đến việc sử dụng sự đánh lừa để đạt được một lợi thế không công bằng hoặc bất hợp pháp. Đâu là yếu tố cấu thành chính của gian lận theo định nghĩa này?

A. Sai sót do nhầm lẫn hoặc bỏ sót trong quá trình thu thập và xử lý thông tin.
B. Việc áp dụng sai các chuẩn mực kế toán hoặc chuẩn mực kiểm toán.
C. Hành vi cố ý sử dụng sự đánh lừa để đạt được lợi thế không công bằng hoặc bất hợp pháp.
D. Sự bất đồng ý kiến giữa Ban quản lý và Kiểm toán viên về các ước tính kế toán.

71. VSA 505 – Xác nhận từ bên ngoài (External confirmations) là một thủ tục kiểm toán quan trọng. Khi nào kiểm toán viên nên sử dụng thủ tục xác nhận từ bên ngoài để thu thập bằng chứng?

A. Khi có nghi ngờ về tính chính xác của thông tin do đơn vị cung cấp.
B. Khi các thủ tục kiểm toán khác không đủ để thu thập bằng chứng đầy đủ và thích hợp.
C. Khi các khoản mục cần xác minh có giá trị lớn hoặc có rủi ro sai sót trọng yếu.
D. Tất cả các trường hợp trên.

72. VSA 330 – Biện pháp xử lý của kiểm toán viên đối với rủi ro đã đánh giá quy định về các thủ tục kiểm toán để thu thập bằng chứng. Nếu kiểm toán viên xác định rằng kiểm soát nội bộ của đơn vị yếu kém trong một lĩnh vực cụ thể, kiểm toán viên có thể thực hiện loại thủ tục nào để có được bằng chứng về tính hiện hữu của tài sản?

A. Thực hiện thủ tục phân tích.
B. Yêu cầu Ban quản lý đưa ra các lời giải trình.
C. Thực hiện kiểm tra chi tiết (Tests of details).
D. Gửi thư xác nhận với khách hàng.

73. VSA 250 – Xem xét khía cạnh pháp lý và quy định trong Kiểm toán Báo cáo Tài chính, kiểm toán viên có trách nhiệm gì đối với việc phát hiện các vi phạm pháp luật và quy định?

A. Chỉ chịu trách nhiệm phát hiện các vi phạm pháp luật có ảnh hưởng trực tiếp đến việc lập báo cáo tài chính.
B. Có trách nhiệm xem xét tất cả các hành vi vi phạm pháp luật của đơn vị.
C. Chịu trách nhiệm phát hiện các sai sót trọng yếu do vi phạm pháp luật.
D. Chỉ chịu trách nhiệm khi các vi phạm đó được Ban quản lý thông báo.

74. Kiểm toán viên đang thực hiện kiểm toán báo cáo tài chính của một công ty niêm yết và phát hiện ra rằng Ban quản lý đã cố tình thay đổi phương pháp định giá hàng tồn kho để làm tăng lợi nhuận trong kỳ. Hành vi này thuộc loại sai sót nào?

A. Sai sót do nhầm lẫn.
B. Sai sót do bỏ sót.
C. Gian lận.
D. Sai sót do thay đổi trong ước tính kế toán.

75. VSA 520 – Thủ tục phân tích quy định rằng kiểm toán viên có thể sử dụng các thủ tục phân tích để xác định các lĩnh vực có rủi ro sai sót trọng yếu. Thủ tục phân tích nào sau đây có thể giúp kiểm toán viên đánh giá tính hợp lý của chi phí lãi vay?

A. So sánh chi phí lãi vay với doanh thu bán hàng.
B. So sánh chi phí lãi vay với tổng chi phí.
C. So sánh chi phí lãi vay với số dư nợ vay bình quân và lãi suất kỳ vọng.
D. Phân tích tỷ suất lợi nhuận ròng.

76. Thủ tục ‘kiểm tra mối quan hệ phân tích’ (Analytical Procedures) thường được sử dụng để:

A. Xác minh tính hợp lệ của các chứng từ kế toán.
B. Phát hiện các biến động bất thường trong kỳ có thể chỉ ra sai sót trọng yếu.
C. Đánh giá khả năng hoạt động liên tục của đơn vị.
D. Kiểm tra sự tuân thủ các quy định pháp luật.

77. Nếu kiểm toán viên nhận thấy có sự hiện diện của gian lận và tin rằng nó có thể có ảnh hưởng trọng yếu đến báo cáo tài chính, thì hành động tiếp theo phù hợp nhất là gì?

A. Tiếp tục cuộc kiểm toán như bình thường nhưng ghi nhận lại để xem xét sau.
B. Thông báo cho ban quản lý cấp cao và có thể là cơ quan quản lý có thẩm quyền, tùy thuộc vào tình huống.
C. Chỉ đơn giản là thay đổi ý kiến kiểm toán thành ‘không đưa ra ý kiến’.
D. Yêu cầu đơn vị thuê một chuyên gia điều tra gian lận độc lập.

78. Yếu tố nào sau đây thuộc phạm vi của ‘Kiểm soát chung’ (General Controls) trong hệ thống kiểm soát nội bộ CNTT?

A. Các thủ tục phê duyệt các giao dịch bán hàng.
B. Các thủ tục kiểm soát truy cập vào hệ thống và dữ liệu.
C. Các biện pháp kiểm tra tính chính xác của dữ liệu đầu vào.
D. Các thủ tục đối chiếu giữa sổ chi tiết và sổ cái.

79. Khi nào kiểm toán viên có thể áp dụng phương pháp kiểm toán ngoại lệ (Auditing by Exception)?

A. Khi hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị rất yếu kém.
B. Khi đơn vị có hệ thống kiểm soát nội bộ mạnh và đáng tin cậy.
C. Khi có những dấu hiệu gian lận nghiêm trọng.
D. Khi khối lượng giao dịch kinh tế là rất nhỏ.

80. Trong kiểm toán báo cáo tài chính, yếu tố nào sau đây được xem là cơ sở chính để kiểm toán viên đưa ra ý kiến về tính trung thực và hợp lý của báo cáo tài chính?

A. Các chính sách kế toán được áp dụng và ước tính kế toán quan trọng do ban giám đốc lập.
B. Bằng chứng kiểm toán thu thập được, đủ thích hợp và có liên quan.
C. Sự tuân thủ các quy định của pháp luật và các chuẩn mực kiểm toán hiện hành.
D. Việc ban giám đốc cung cấp đầy đủ thông tin và giải trình cần thiết cho kiểm toán viên.

81. Trong kiểm toán, khi nào kiểm toán viên nên thực hiện thủ tục ‘quan sát’ (Observation)?

A. Khi cần xác nhận sự tồn tại của tài sản cố định.
B. Khi cần đánh giá hiệu quả của các quy trình kiểm soát nội bộ.
C. Khi cần thu thập bằng chứng về tính chính xác của các nghiệp vụ tài chính.
D. Khi cần hiểu rõ về môi trường hoạt động của khách hàng.

82. Thủ tục kiểm toán ‘xác minh tính hiện hữu’ (Existence) của tài sản cố định thường được thực hiện bằng cách nào?

A. Kiểm tra các hóa đơn mua tài sản cố định.
B. Kiểm tra vật chất tài sản cố định đó.
C. Xem xét các hợp đồng thuê tài sản cố định.
D. Rà soát sổ tài sản cố định.

83. Thủ tục kiểm toán nào sau đây chủ yếu được sử dụng để thu thập bằng chứng về tính đầy đủ (Completeness) của các khoản doanh thu?

A. Kiểm tra hóa đơn bán hàng và đối chiếu với sổ nhật ký bán hàng.
B. Kiểm tra các đơn đặt hàng và đối chiếu với hóa đơn bán hàng đã xuất.
C. Rà soát các chứng từ giao hàng và đối chiếu với hóa đơn bán hàng được ghi nhận.
D. Kiểm tra các hợp đồng bán hàng và đối chiếu với hóa đơn bán hàng.

84. Mục đích của việc kiểm toán viên gửi thư xác nhận (Confirmation) cho khách hàng của đơn vị được kiểm toán là gì?

A. Để thu thập thông tin về lịch sử tín dụng của khách hàng.
B. Để xác nhận số dư các khoản phải thu, phải trả hoặc các thông tin tài chính quan trọng khác từ bên thứ ba.
C. Để đánh giá khả năng thanh toán của khách hàng.
D. Để thu thập bằng chứng về việc đơn vị đã tuân thủ các hợp đồng với khách hàng.

85. Trong kiểm toán báo cáo tài chính, trách nhiệm chính của kiểm toán viên là gì?

A. Đảm bảo tính chính xác tuyệt đối của mọi giao dịch kinh tế.
B. Đảm bảo rằng báo cáo tài chính được trình bày trung thực và hợp lý trên các khía cạnh trọng yếu.
C. Phát hiện mọi trường hợp gian lận hoặc sai sót, dù là nhỏ nhất.
D. Cung cấp ý kiến tư vấn về chiến lược kinh doanh cho đơn vị.

86. Trong kiểm toán, nguyên tắc ‘kiểm toán viên phải hành động với sự chính trực, khách quan, năng lực chuyên môn và sự cẩn trọng, mẫn cán’ thuộc về loại nguyên tắc nào?

A. Nguyên tắc về chất lượng kiểm toán.
B. Nguyên tắc về đạo đức nghề nghiệp.
C. Nguyên tắc về báo cáo kiểm toán.
D. Nguyên tắc về quản lý rủi ro.

87. Theo Chuẩn mực Kiểm toán Việt Nam, ‘sai sót trọng yếu’ (Material Misstatement) là gì?

A. Bất kỳ sai sót nào được phát hiện trong quá trình kiểm toán.
B. Sai sót mà theo xét đoán của kiểm toán viên, có thể ảnh hưởng đến quyết định của người sử dụng báo cáo tài chính.
C. Sai sót phát sinh do lỗi tính toán đơn thuần.
D. Sai sót chỉ liên quan đến các khoản mục có giá trị lớn.

88. Lý do chính để kiểm toán viên thực hiện thủ tục ‘phân tích phân tích’ (Analytical Procedures) trong giai đoạn lập kế hoạch và kết thúc kiểm toán là gì?

A. Để xác định các sai sót nhỏ không trọng yếu.
B. Để hiểu rõ hơn về hoạt động kinh doanh của khách hàng và xác định các lĩnh vực có rủi ro sai sót trọng yếu.
C. Để thay thế hoàn toàn các thủ tục kiểm tra chi tiết.
D. Để đánh giá hiệu quả của hệ thống kiểm soát nội bộ.

89. Yếu tố nào KHÔNG được xem là mục đích của việc kiểm toán hoạt động (Operational Audit)?

A. Đánh giá tính hiệu quả và hiệu lực của các quy trình hoạt động.
B. Đề xuất các biện pháp cải tiến hoạt động.
C. Xác định xem báo cáo tài chính có trung thực và hợp lý hay không.
D. Đánh giá việc sử dụng nguồn lực có tối ưu hay không.

90. Việc kiểm toán viên thực hiện thủ tục ‘kiểm tra vật chất’ (Physical Examination) đối với hàng tồn kho nhằm mục đích gì?

A. Đánh giá tính hiệu quả của hệ thống bảo quản hàng tồn kho.
B. Xác nhận sự hiện hữu và tình trạng của hàng tồn kho.
C. Đánh giá tốc độ luân chuyển của hàng tồn kho.
D. Xác định giá gốc của hàng tồn kho.

91. Trong kiểm toán nội dung và hình thức (Vouching and Tracing), ‘Vouching’ được thực hiện để kiểm tra điều gì?

A. Kiểm tra xem các nghiệp vụ được ghi nhận có thực sự xảy ra và có chứng từ gốc hợp lệ hay không.
B. Kiểm tra xem tất cả các nghiệp vụ đã xảy ra có được ghi nhận đầy đủ vào sổ sách hay không.
C. Đảm bảo tính chính xác của các bút toán điều chỉnh cuối kỳ.
D. Xác nhận sự hiện hữu của tài sản cố định.

92. Rủi ro tiềm tàng (Inherent Risk) trong kiểm toán được định nghĩa là gì?

A. Rủi ro do hệ thống kiểm soát nội bộ của khách hàng không hoạt động hiệu quả.
B. Rủi ro mà một sai sót trọng yếu có thể xảy ra trong một niên độ kế toán, trước khi xem xét đến các biện pháp kiểm soát của đơn vị.
C. Rủi ro mà kiểm toán viên không phát hiện ra sai sót trọng yếu do sai lầm trong quá trình thực hiện cuộc kiểm toán.
D. Rủi ro do sự thay đổi của môi trường kinh doanh ảnh hưởng đến hoạt động của đơn vị.

93. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là mục tiêu của việc lập kế hoạch kiểm toán?

A. Xác định các lĩnh vực có rủi ro sai sót trọng yếu cao.
B. Phân bổ nguồn lực kiểm toán một cách hiệu quả.
C. Đảm bảo mọi sai sót, dù là nhỏ nhất, đều được phát hiện.
D. Xác định tính chất, thời gian và phạm vi các thủ tục kiểm toán cần thực hiện.

94. Mục đích của việc kiểm toán tuân thủ (Compliance Audit) là gì?

A. Đánh giá tính hiệu quả và hiệu lực của các hoạt động trong một tổ chức.
B. Đảm bảo báo cáo tài chính được trình bày trung thực, hợp lý theo các chuẩn mực kế toán và pháp luật.
C. Xác định xem đơn vị có tuân thủ các quy định, chính sách, thủ tục hoặc các điều khoản hợp đồng đã được đề ra hay không.
D. Đánh giá sự minh bạch và công bằng trong việc phân bổ nguồn lực của nhà nước.

95. Khi đánh giá rủi ro kiểm toán, kiểm toán viên cần xem xét những yếu tố nào để xác định rủi ro kiểm soát (Control Risk)?

A. Tính chất phức tạp của các nghiệp vụ kinh tế và sự thay đổi của môi trường pháp lý.
B. Hiệu quả của hệ thống kiểm soát nội bộ trong việc ngăn ngừa, phát hiện và sửa chữa các sai sót trọng yếu.
C. Tính chính trực và đạo đức nghề nghiệp của ban lãnh đạo đơn vị.
D. Sự biến động của thị trường và các yếu tố kinh tế vĩ mô.

96. Trong kiểm toán, ‘bằng chứng kiểm toán gián tiếp’ thường thu thập được thông qua phương pháp nào?

A. Kiểm tra chi tiết số liệu và đối chiếu.
B. Quan sát trực tiếp việc thực hiện một quy trình.
C. Phân tích các tỷ số tài chính và xu hướng.
D. Yêu cầu ban giám đốc cung cấp các giải trình bằng văn bản.

97. Khi kiểm toán viên phát hiện một sai sót trọng yếu do gian lận, và ban giám đốc từ chối sửa chữa, kiểm toán viên sẽ:

A. Chấp nhận sự từ chối của ban giám đốc và tiếp tục cuộc kiểm toán.
B. Đưa ra ý kiến ngoại trừ hoặc ý kiến trái ngược tùy thuộc vào mức độ ảnh hưởng.
C. Xin rút lui khỏi cuộc kiểm toán.
D. Chỉ đơn giản là ghi nhận sai sót đó vào hồ sơ kiểm toán.

98. Khi kiểm toán viên kết luận rằng có sự không chắc chắn trọng yếu liên quan đến khả năng hoạt động liên tục của đơn vị, ý kiến kiểm toán nào thường được đưa ra?

A. Ý kiến chấp nhận toàn phần (Unqualified Opinion).
B. Ý kiến ngoại trừ (Qualified Opinion) hoặc ý kiến trái ngược (Adverse Opinion).
C. Ý kiến kiểm toán có sự nhấn mạnh (Emphasis of Matter) hoặc ý kiến về các vấn đề khác (Other Matter).
D. Ý kiến từ chối đưa ra ý kiến (Disclaimer of Opinion).

99. Nguyên tắc ‘Bỏ qua các sai sót không trọng yếu’ (Irrelevant Minor Errors) có được áp dụng trong kiểm toán báo cáo tài chính không?

A. Có, miễn là tổng cộng các sai sót này không ảnh hưởng đến ý kiến kiểm toán.
B. Không, kiểm toán viên phải xem xét mọi sai sót phát hiện được.
C. Có, nếu các sai sót này là do lỗi tính toán nhỏ và đã được sửa ngay lập tức.
D. Chỉ khi các sai sót này không liên quan đến các giao dịch có giá trị lớn.

100. Khi lập kế hoạch kiểm toán, kiểm toán viên cần xác định mức trọng yếu (Materiality) để:

A. Hoàn thành cuộc kiểm toán trong thời gian sớm nhất có thể.
B. Đảm bảo rằng tất cả các sai sót đều được phát hiện và sửa chữa.
C. Xác định bản chất, thời gian và phạm vi các thủ tục kiểm toán tiếp theo.
D. Tính toán chi phí dịch vụ kiểm toán.

101. Khi kiểm toán viên thực hiện thủ tục ‘quan sát’ (observation) đối với hoạt động kiểm kê hàng tồn kho, mục đích chính là để:

A. Đánh giá hiệu quả của hệ thống kiểm soát nội bộ đối với hàng tồn kho.
B. Xác minh tính hiện hữu và tình trạng của hàng tồn kho.
C. Đánh giá giá trị thuần có thể thực hiện được của hàng tồn kho.
D. Kiểm tra sự phân loại hàng tồn kho theo quy định.

102. Trong kiểm toán báo cáo tài chính, ‘rủi ro tiềm tàng’ (inherent risk) được định nghĩa là gì?

A. Rủi ro do kiểm soát nội bộ của doanh nghiệp hoạt động không hiệu quả.
B. Rủi ro mà một số còn sót lại trong báo cáo tài chính, có thể trọng yếu, khi không có kiểm soát hữu hiệu.
C. Rủi ro mà thủ tục kiểm toán của kiểm toán viên không phát hiện ra sai sót còn sót lại.
D. Rủi ro do sự gian lận của ban giám đốc doanh nghiệp.

103. Kỹ thuật ‘kiểm tra sự tuân thủ’ (tests of controls) được sử dụng để đánh giá điều gì?

A. Tính chính xác của các số liệu trên báo cáo tài chính.
B. Hiệu quả hoạt động của hệ thống kiểm soát nội bộ trong việc ngăn ngừa hoặc phát hiện và sửa chữa sai sót.
C. Khả năng hoạt động liên tục của doanh nghiệp.
D. Tính hợp lý của các ước tính kế toán.

104. Mục đích của việc kiểm toán viên thực hiện các thủ tục phân tích trong giai đoạn lập kế hoạch kiểm toán là gì?

A. Để xác định chi tiết các sai sót trọng yếu.
B. Để hiểu về hoạt động của khách hàng và xác định các lĩnh vực có thể có rủi ro sai sót trọng yếu.
C. Để cung cấp bằng chứng kiểm toán cuối cùng cho ý kiến kiểm toán.
D. Để đánh giá hiệu quả của hệ thống kiểm soát nội bộ.

105. Theo VSA 500, ‘Bằng chứng kiểm toán đầy đủ’ (sufficient audit evidence) đề cập đến yếu tố nào?

A. Tính chất của bằng chứng.
B. Độ tin cậy của bằng chứng.
C. Số lượng bằng chứng.
D. Tính liên quan và số lượng của bằng chứng.

106. Khái niệm ‘bằng chứng kiểm toán thích hợp’ (appropriate audit evidence) đề cập đến yếu tố nào?

A. Chỉ tính đầy đủ của bằng chứng.
B. Chỉ tính liên quan của bằng chứng.
C. Tính liên quan và độ tin cậy của bằng chứng.
D. Tính kịp thời của bằng chứng.

107. Theo VSA 320, ‘mức trọng yếu thực hiện’ (performance materiality) được thiết lập để:

A. Đánh giá ảnh hưởng của các sai sót nhỏ không cộng dồn lại.
B. Giảm thiểu rủi ro sai sót trọng yếu tổng thể vượt quá mức đã xác định.
C. Đánh giá tính kiểm soát nội bộ của đơn vị.
D. Xác định phạm vi kiểm toán tổng thể.

108. Khi kiểm toán viên thực hiện thủ tục ‘kiểm tra cắt’ (cut-off tests) đối với doanh thu, mục đích là để:

A. Xác minh tính hiện hữu của doanh thu.
B. Đảm bảo doanh thu được ghi nhận đúng kỳ kế toán.
C. Đánh giá tính hợp lý của giá bán.
D. Kiểm tra các khoản giảm trừ doanh thu.

109. Trong tình huống có sự khác biệt đáng kể giữa số liệu của khách hàng và số liệu từ bên thứ ba (ví dụ: ngân hàng, khách hàng), kiểm toán viên nên làm gì?

A. Chấp nhận số liệu của khách hàng nếu nó có vẻ hợp lý.
B. Thực hiện điều tra để làm rõ nguyên nhân của sự khác biệt.
C. Chấp nhận số liệu của bên thứ ba nếu nó được xác nhận chính thức.
D. Ghi nhận sai sót trọng yếu nếu sự khác biệt là lớn.

110. Khi kiểm toán viên thực hiện thủ tục ‘kiểm tra chứng từ’ (vouching) đối với tài khoản chi phí, mục đích là để xác minh điều gì?

A. Tính hiện hữu của chi phí.
B. Tính đầy đủ của chi phí.
C. Tính có thực và hợp lý của các khoản chi phí được ghi nhận.
D. Tính chính xác của việc phân loại chi phí.

111. Thủ tục kiểm toán nào sau đây thường được sử dụng để xác minh tính hiện hữu của tài sản cố định?

A. Kiểm tra các hóa đơn mua tài sản.
B. Xem xét hợp đồng thuê tài sản.
C. Quan sát thực tế tài sản tại cơ sở sản xuất kinh doanh của đơn vị.
D. Phân tích biến động của chi phí khấu hao.

112. Trong kiểm toán, việc áp dụng ‘sai sót trọng yếu’ (materiality) ảnh hưởng như thế nào đến phạm vi kiểm toán?

A. Sai sót trọng yếu làm tăng phạm vi kiểm toán.
B. Sai sót trọng yếu làm giảm phạm vi kiểm toán.
C. Sai sót trọng yếu không ảnh hưởng đến phạm vi kiểm toán.
D. Sai sót trọng yếu chỉ ảnh hưởng đến phạm vi kiểm toán các khoản mục có rủi ro cao.

113. Theo Chuẩn mực Kiểm toán Việt Nam (VSA) 200 ‘Mục tiêu tổng thể của kiểm toán viên độc lập và việc thực hiện kiểm toán theo chuẩn mực kiểm toán’, nguyên tắc cơ bản trong kiểm toán là gì?

A. Luôn tìm kiếm sai phạm để buộc tội doanh nghiệp.
B. Thực hiện kiểm toán với thái độ hoài nghi nghề nghiệp và nhận định chuyên môn.
C. Chỉ dựa vào thông tin do ban giám đốc cung cấp.
D. Ưu tiên tốc độ hoàn thành kiểm toán hơn tính chính xác.

114. Khi đánh giá tính trọng yếu của sai sót hoặc nhóm sai sót, kiểm toán viên cần xem xét yếu tố nào sau đây?

A. Chỉ xem xét ảnh hưởng định lượng đến lợi nhuận trước thuế.
B. Xem xét cả ảnh hưởng định lượng và định tính của sai sót.
C. Chỉ xem xét ảnh hưởng định tính đến các bên liên quan.
D. Xem xét ảnh hưởng của sai sót đối với các báo cáo ngành.

115. Theo VSA 330 ‘Biện pháp kiểm toán đối với rủi ro đã đánh giá’, khi đánh giá rủi ro sai sót trọng yếu là cao, kiểm toán viên nên thực hiện các thủ tục đáp ứng nào?

A. Thủ tục kiểm soát và thủ tục phân tích.
B. Thủ tục kiểm soát và thủ tục chi tiết.
C. Thủ tục phân tích và thủ tục chi tiết.
D. Thủ tục chi tiết và thủ tục kiểm soát.

116. Theo VSA 265 ‘Truyền đạt những thiếu sót trong kiểm soát nội bộ cho các bên liên quan’, kiểm toán viên có nghĩa vụ phải truyền đạt những thiếu sót nào?

A. Tất cả các thiếu sót trong kiểm soát nội bộ.
B. Các thiếu sót kiểm soát nội bộ mà kiểm toán viên xác định là thiếu sót kiểm soát trọng yếu.
C. Chỉ các thiếu sót dẫn đến gian lận.
D. Các thiếu sót kiểm soát nội bộ mà ban giám đốc yêu cầu.

117. Theo VSA 505, khi nhận được phản hồi tiêu cực từ thư xác nhận đối với các khoản phải thu, kiểm toán viên nên thực hiện thủ tục tiếp theo nào?

A. Bỏ qua phản hồi tiêu cực nếu số tiền không trọng yếu.
B. Yêu cầu ban giám đốc giải thích về sự khác biệt.
C. Thực hiện các thủ tục kiểm toán bổ sung, như kiểm tra chứng từ liên quan đến các khoản phải thu đó.
D. Xem xét lại mức trọng yếu đã đặt ra.

118. Theo VSA 240 ‘Trách nhiệm của kiểm toán viên liên quan đến gian lận trong kiểm toán báo cáo tài chính’, kiểm toán viên có trách nhiệm gì đối với gian lận?

A. Phát hiện tất cả các gian lận, dù có trọng yếu hay không.
B. Ngăn chặn mọi hành vi gian lận xảy ra trong doanh nghiệp.
C. Đưa ra ý kiến về việc liệu báo cáo tài chính có còn sai sót trọng yếu do gian lận hay không.
D. Truy tố người thực hiện hành vi gian lận.

119. Theo VSA 315 ‘Xác định và đánh giá rủi ro sai sót trọng yếu thông qua hiểu biết về đơn vị được kiểm toán và môi trường của đơn vị’, ‘rủi ro kinh doanh’ (business risk) là gì?

A. Rủi ro do kiểm soát nội bộ không hiệu quả.
B. Rủi ro mà đơn vị gặp phải trong hoạt động kinh doanh do các yếu tố bên trong hoặc bên ngoài không được quản lý hiệu quả.
C. Rủi ro do ban giám đốc đưa ra các quyết định sai lầm.
D. Rủi ro do sự biến động của thị trường chứng khoán.

120. Việc kiểm toán viên sử dụng ‘phương pháp suy luận’ (analytical procedures) trong giai đoạn tổng kết kiểm toán nhằm mục đích gì?

A. Để xác định các sai sót chi tiết trong các tài khoản.
B. Để đánh giá tính hợp lý chung của báo cáo tài chính và xác định các lĩnh vực bất thường cần xem xét thêm.
C. Để kiểm tra sự tuân thủ các quy định của pháp luật.
D. Để lập kế hoạch cho cuộc kiểm toán tiếp theo.

121. Trong kiểm toán, ‘rủi ro kiểm soát’ (control risk) là gì?

A. Rủi ro do ban giám đốc không hiểu rõ về các quy trình kinh doanh.
B. Rủi ro mà một sai sót trọng yếu có thể xảy ra trong một chu kỳ giao dịch mà hệ thống kiểm soát nội bộ của đơn vị không ngăn chặn được hoặc không phát hiện và sửa chữa kịp thời.
C. Rủi ro mà kiểm toán viên lựa chọn sai phương pháp kiểm toán.
D. Rủi ro do sự biến động của môi trường kinh tế vĩ mô.

122. Theo Chuẩn mực Kiểm toán Việt Nam (VSA) 500 ‘Bằng chứng kiểm toán’, mục đích chính của việc kiểm toán viên thu thập đầy đủ bằng chứng kiểm toán thích hợp là gì?

A. Để giảm thiểu rủi ro kiểm toán xuống mức có thể chấp nhận được.
B. Để đảm bảo rằng mọi sai sót trọng yếu đều được phát hiện.
C. Để cung cấp cơ sở cho ý kiến của kiểm toán viên về báo cáo tài chính.
D. Để xác nhận tính hợp pháp của mọi giao dịch phát sinh trong kỳ.

123. Khi kiểm toán viên lập kế hoạch kiểm toán, việc xác định mức ‘tổng thể’ (overall) sai sót trọng yếu cho báo cáo tài chính là một phần của việc gì?

A. Đánh giá tính kiểm soát nội bộ.
B. Xác định thủ tục kiểm toán chi tiết.
C. Xác định mức trọng yếu thực hiện (performance materiality).
D. Đánh giá sự phù hợp của chính sách kế toán.

124. Khi kiểm toán viên thực hiện ‘kiểm tra chi tiết số liệu’ (tests of details), mục tiêu chính là gì?

A. Đánh giá tính hiệu quả của hệ thống kiểm soát nội bộ.
B. Đảm bảo rằng các số dư tài khoản và các nghiệp vụ được ghi chép một cách chính xác và đầy đủ.
C. Hiểu rõ về môi trường hoạt động của doanh nghiệp.
D. Xác định các yếu tố có thể dẫn đến gian lận.

125. Theo Chuẩn mực Kiểm toán Việt Nam (VSA) 505 ‘Trao đổi thông tin với các bên ngoài đơn vị được kiểm toán’, mục đích chính của việc gửi thư xác nhận từ bên ngoài là gì?

A. Để đánh giá tính trung thực của ban giám đốc.
B. Để có bằng chứng kiểm toán trực tiếp về sự tồn tại và tình trạng của các khoản mục trên báo cáo tài chính.
C. Để xác định các giao dịch bất thường.
D. Để đánh giá hiệu quả của hệ thống kiểm soát nội bộ.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Kiến Thức Live

Kiến Thức Live - Kienthuclive.com là blog cá nhân, chuyên tổng hợp, chia sẻ các kiến thức hữu ích, thú vị trong cuộc sống,…

Gmail liên hệ: kienthuclive@gmail.com

Địa chỉ: 123 Đ Nguyễn Văn Tăng, Long Thạnh Mỹ, Thủ Đức, Hồ Chí Minh 700000, Việt Nam

Giờ làm việc: T2-CN: 09:00 – 17:00

Website cùng hệ thống

Phần Mềm Trọn Đời - Download Tải Phần Mềm Miễn Phí Tài Liệu Trọn Đời - Thư Viện Tài Liệu Học Tập Miễn Phí All Thing Share - Sharing | Knowledge | Technology | Tips | Pets | Life All Thing Pet – We Love Pets Trending New 24h - Cập Nhật Xu Hướng | Trend | News 24h

Chịu trách nhiệm nội dung

Blogger: Kiến Thức Live

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: kienthuclive@gmail.com

Social

  • Pinterest
  • LinkedIn
  • X
  • Flickr
  • YouTube
  • Facebook

Miễn trừ trách nhiệm

Các thông tin trên Blog Kiến Thức Live – Kienthuclive.com chỉ dành cho mục đích tham khảo, tra cứu, chiêm nghiệm. Kienthuclive.com không chịu trách nhiệm dưới bất cứ hình thức nào đối với những thiệt hại dù là trực tiếp hoặc gián tiếp phát sinh từ việc sử dụng và làm theo các nội dung trên website.

Khi nuôi động vật thú cưng, bạn đọc phải tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành. Blog Kiến Thức Live được xây dựng nhằm mục đích thử nghiệm, tham khảo, hỗ trợ học tập và nghiên cứu.

Bộ câu hỏi và đáp án trên trang Trắc nghiệm chỉ nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ việc học và ôn tập. KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức và không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kỳ thi chứng chỉ nào từ các cơ quan giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn. Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác của câu hỏi và đáp án cũng như bất kỳ quyết định nào được đưa ra dựa trên kết quả của bài trắc nghiệm.

Copyright © 2026 Kiến Thức Live
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.