Skip to content
Kiến Thức Live

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Kiến Thức | Cuộc Sống

  • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Bản quyền & Khiếu nại
    • Danh mục/Chủ đề
    • Quy định sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
  • Wiki Giải Đáp
  • Pets
    • Cún cưng
    • Mèo cưng
    • Cá kiểng
    • Chim kiểng
    • Rùa kiểng
    • Bọ ú
    • Thỏ kiểng
    • Heo kiểng
    • Sóc kiểng
    • Rùa kiểng
    • Thú nuôi khác
  • Học tập
    • Toán học
    • Hóa học
    • Vật lý
    • Sinh học
    • Địa lý
  • Quiz online
    • Câu hỏi và Đáp án Quiz
      • ________ people _______ Vietnamese Independence Day in September?
      • “The sun rises in the East,” he said.
      • ”OR ELSE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: We must be back before midnight, or else I’ll be locked out.,
      • ”OTHERWISE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: My parents lent me the money. Otherwise, I couldn’t have afforded the trip., Shut the window, otherwise it’ll get too cold in here., We’re committed to the project. We wouldn’t be here otherwise.
      • Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng của nước ta là
      • Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?
      • Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là loại cây gì?
      • Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
      • Children ________painting eggs at Easter.
      • Choosing a career may be one of the easily jobs you ever have, and it must be done with care.
      • Có thể kết hợp câu điều kiện loại 2 và loại 3 tùy thuộc vào ______ của hành động. (Ví dụ: I had had breakfast, I wouldn’t feel hungry now. (Nếu tôi đã ăn sáng thì bây giờ tôi đã không thấy đói.) hoặc If I didn’t I have to go to school today, I would have gone on holiday with my parents yesterday. (Nếu như hôm nay tôi không phải đi học thì có lẽ hôm qua tôi đã đi nghỉ mát với ba mẹ rồi.)
      • Diện tích đất đỏ vàng (feralit), đất đen nhiệt đới tập trung nhiều nhất ở khu vực
      • Don’t forget calling me as soon as you arrive here.
      • Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường
      • Everybody laughed at him because he didn’t get the joke.
      • For many years people have wondered _______________ exists elsewhere in the universe.
      • Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa gì?
      • Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là gì?
      • Having __________ carefully for the exam, she could answer all the questions easily.
      • Having fail the university entrance exam, she decided to go to a vocational school.
      • He always _______.
      • Hệ số nợ là:
      • He told me _________ early.
      • Hunting for meat and burning forests for soil cause destruction to wildlife.
      • I can hear a cat _______________ at the window.
      • I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer.
      • I have dinner ……………….. half past six.
      • I thought you said she was going away the next Sunday, ________?
      • I went to classes two evenings a week and I was surprised at how quickly I ____ progress.
      • I would rather you ______________.
      • I’m happy ____ that you’ve passed your driving test. Congratulations!
      • If it had not rained last night, the roads in the city ______ so slippery now.
      • Instead of buying a new pair of shoes, I had my old ones _______________.
      • John asked Mary if it was the blue one or the green she wanted.
      • John said he _____ her since they _____ school.
      • Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là gì?
      • Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do
      • Lãi suất tái chiết khấu là:
      • Lan should seriously to consider becoming a singer. She’s a great talent.
      • Lao động trong ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay
      • Many of the people who attended Major Gordon’s funeral ____ him for many years.
      • Martin asked me _______.
      • Mục đích của việc Phan Bội Châu lập ra Duy tân hội là gì?
      • My brother sang _________ of all the pupils of the group.
      • My father is getting old and forgetful ______ he is experienced and helpful.
      • My grandfather started collecting stamps when he was 65.
      • My house _________in 1986.
      • My mother said that she would rather ____ to Hoi An than Nha Trang.
      • Neil Armstrong landed on ____________ moon in 1969.
      • Neither Mary nor her sister know how to knit a scarf.
      • Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi loại gì?
      • Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
      • Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là
      • Nobody is absent today, ________?
      • Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa:
      • Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do
      • Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên
      • Of the four dresses, which is _______?
      • Paul/ never/ read/ interesting/ book/ than/ this.
      • Peter told us about his leaving the school. He did it on his arrival at the meeting.
      • Peter, what are you going to do this weekend? – I don’t know. I think I _____ some movies at home.
      • Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh nào?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại?
      • Phil looks _____ his father.
      • Population growth rates vary among regions and even among countries within the same region.
      • Protective gloves _______ all the time when you treat these chemicals.
      • Read the passage and then decide each statement is True (T) or False (F)Hi! My name is Linda. I have a lot of pets. These are my cats. They are on the chair. That is my dog. It is in the yard. I also have many parrots. They are in the cage. They are very cute. I also have three goldfish and six rabbits. They are in the garden.The parrots are in the cage.
      • She is _____ in the class
      • She is __________ singer I’ve ever met.
      • She was given a prize for her achievement in classical and traditional music.
      • She was so busy that she couldn’t answer the phone.
      • Study harder or you won’t pass the exam.
      • Sự kiện khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh?
      • Tác động rõ nhất của địa hình trong việc hình thành đất là
      • The mother asked her son _______.
      • The population of ASEAN accounts ______ about 8.7% of the world’s population.
      • The substance is very toxic. Protective clothing must be worn at all times.
      • The World Health Organization (WHO) _______.
      • There are plenty of industrial ________ established in the area, which also makes the government worried about pollution.
      • Thị trường tập trung là thị trường:
      • Thuận lợi chủ yếu để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
      • Thực hiện pháp luật là:
      • Tỉ số gia tăng dân số cơ học là gì?
      • Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là gì?
      • Tổ chức Liên hợp quốc được thành lập năm 1945 không nhằm mục đích nào sau đây?
      • Unfortunately, the solution to this problem is neither simple nor ________
      • Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như thế nào?
      • Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là vùng nào?
      • Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là vùng nào?
      • Vùng có tuổi đất già nhất là
      • Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
      • Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là gì?
      • We expect Linh ____ to the airport late as the plane will take off in 15 minutes.
      • We find out that beat box has ____ very popular recently.
      • We hope having a chance to study together at the same university in the future.
      • We should participate in the movement _______________ to conserve the natural environment.
      • We stayed in that hotel despite the noise.
      • We treat our friends well and expect to be treated in a _____ manner.
      • What is the plural of “mouse”?
      • When I first started learning English ten years ago, I could hardly ____ a word – “hello”, “goodbye”, “thank you” was just about it!
      • When it started to rain yesterday, we _____ home from school.
      • Which is ____ of the two?
      • Which of the following is ________ title for the passage?
      • Who is going to ………………the phone?
      • Wine is made _______ rice.
      • Xét về bản chất, toàn cầu hóa là
      • Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển mô hình nông – lâm kết hợp ở vùng trung du của Bắc Trung Bộ là
      • You have to study hard to ______________ your classmates.
    • Kinh tế và Quản trị Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Khoa học quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế công cộng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế lượng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế phát triển (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô online (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing căn bản (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý thống kê (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị học (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh quốc tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Xã hội học (Có đáp án)
    • Khoa học Xã hội và Nhân văn Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Logic học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn Việt ngữ (Có đáp án)
    • Khoa học Tự nhiên và Kỹ thuật Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Chi tiết máy (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật mạch điện tử (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Vật liệu điện (Có đáp án)
    • Khoa học Sức khỏe và Y Dược Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hóa sinh lipid (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Mô học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Môi trường và con người (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Ô nhiễm môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sinh lý nội tiết (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sức khỏe và môi trường (Có đáp án)
  • Game
    • Game PC/Mobile
    • Thủ thuật game
  • Thủ thuật công nghệ
  • Chăn nuôi gia cầm
  • Lịch sử đối đầu
  • Ẩm thực
  • Liên hệ
  • Sitemap
  • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Bản quyền & Khiếu nại
    • Danh mục/Chủ đề
    • Quy định sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
  • Wiki Giải Đáp
  • Pets
    • Cún cưng
    • Mèo cưng
    • Cá kiểng
    • Chim kiểng
    • Rùa kiểng
    • Bọ ú
    • Thỏ kiểng
    • Heo kiểng
    • Sóc kiểng
    • Rùa kiểng
    • Thú nuôi khác
  • Học tập
    • Toán học
    • Hóa học
    • Vật lý
    • Sinh học
    • Địa lý
  • Quiz online
    • Câu hỏi và Đáp án Quiz
      • ________ people _______ Vietnamese Independence Day in September?
      • “The sun rises in the East,” he said.
      • ”OR ELSE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: We must be back before midnight, or else I’ll be locked out.,
      • ”OTHERWISE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: My parents lent me the money. Otherwise, I couldn’t have afforded the trip., Shut the window, otherwise it’ll get too cold in here., We’re committed to the project. We wouldn’t be here otherwise.
      • Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng của nước ta là
      • Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?
      • Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là loại cây gì?
      • Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
      • Children ________painting eggs at Easter.
      • Choosing a career may be one of the easily jobs you ever have, and it must be done with care.
      • Có thể kết hợp câu điều kiện loại 2 và loại 3 tùy thuộc vào ______ của hành động. (Ví dụ: I had had breakfast, I wouldn’t feel hungry now. (Nếu tôi đã ăn sáng thì bây giờ tôi đã không thấy đói.) hoặc If I didn’t I have to go to school today, I would have gone on holiday with my parents yesterday. (Nếu như hôm nay tôi không phải đi học thì có lẽ hôm qua tôi đã đi nghỉ mát với ba mẹ rồi.)
      • Diện tích đất đỏ vàng (feralit), đất đen nhiệt đới tập trung nhiều nhất ở khu vực
      • Don’t forget calling me as soon as you arrive here.
      • Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường
      • Everybody laughed at him because he didn’t get the joke.
      • For many years people have wondered _______________ exists elsewhere in the universe.
      • Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa gì?
      • Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là gì?
      • Having __________ carefully for the exam, she could answer all the questions easily.
      • Having fail the university entrance exam, she decided to go to a vocational school.
      • He always _______.
      • Hệ số nợ là:
      • He told me _________ early.
      • Hunting for meat and burning forests for soil cause destruction to wildlife.
      • I can hear a cat _______________ at the window.
      • I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer.
      • I have dinner ……………….. half past six.
      • I thought you said she was going away the next Sunday, ________?
      • I went to classes two evenings a week and I was surprised at how quickly I ____ progress.
      • I would rather you ______________.
      • I’m happy ____ that you’ve passed your driving test. Congratulations!
      • If it had not rained last night, the roads in the city ______ so slippery now.
      • Instead of buying a new pair of shoes, I had my old ones _______________.
      • John asked Mary if it was the blue one or the green she wanted.
      • John said he _____ her since they _____ school.
      • Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là gì?
      • Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do
      • Lãi suất tái chiết khấu là:
      • Lan should seriously to consider becoming a singer. She’s a great talent.
      • Lao động trong ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay
      • Many of the people who attended Major Gordon’s funeral ____ him for many years.
      • Martin asked me _______.
      • Mục đích của việc Phan Bội Châu lập ra Duy tân hội là gì?
      • My brother sang _________ of all the pupils of the group.
      • My father is getting old and forgetful ______ he is experienced and helpful.
      • My grandfather started collecting stamps when he was 65.
      • My house _________in 1986.
      • My mother said that she would rather ____ to Hoi An than Nha Trang.
      • Neil Armstrong landed on ____________ moon in 1969.
      • Neither Mary nor her sister know how to knit a scarf.
      • Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi loại gì?
      • Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
      • Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là
      • Nobody is absent today, ________?
      • Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa:
      • Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do
      • Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên
      • Of the four dresses, which is _______?
      • Paul/ never/ read/ interesting/ book/ than/ this.
      • Peter told us about his leaving the school. He did it on his arrival at the meeting.
      • Peter, what are you going to do this weekend? – I don’t know. I think I _____ some movies at home.
      • Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh nào?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại?
      • Phil looks _____ his father.
      • Population growth rates vary among regions and even among countries within the same region.
      • Protective gloves _______ all the time when you treat these chemicals.
      • Read the passage and then decide each statement is True (T) or False (F)Hi! My name is Linda. I have a lot of pets. These are my cats. They are on the chair. That is my dog. It is in the yard. I also have many parrots. They are in the cage. They are very cute. I also have three goldfish and six rabbits. They are in the garden.The parrots are in the cage.
      • She is _____ in the class
      • She is __________ singer I’ve ever met.
      • She was given a prize for her achievement in classical and traditional music.
      • She was so busy that she couldn’t answer the phone.
      • Study harder or you won’t pass the exam.
      • Sự kiện khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh?
      • Tác động rõ nhất của địa hình trong việc hình thành đất là
      • The mother asked her son _______.
      • The population of ASEAN accounts ______ about 8.7% of the world’s population.
      • The substance is very toxic. Protective clothing must be worn at all times.
      • The World Health Organization (WHO) _______.
      • There are plenty of industrial ________ established in the area, which also makes the government worried about pollution.
      • Thị trường tập trung là thị trường:
      • Thuận lợi chủ yếu để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
      • Thực hiện pháp luật là:
      • Tỉ số gia tăng dân số cơ học là gì?
      • Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là gì?
      • Tổ chức Liên hợp quốc được thành lập năm 1945 không nhằm mục đích nào sau đây?
      • Unfortunately, the solution to this problem is neither simple nor ________
      • Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như thế nào?
      • Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là vùng nào?
      • Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là vùng nào?
      • Vùng có tuổi đất già nhất là
      • Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
      • Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là gì?
      • We expect Linh ____ to the airport late as the plane will take off in 15 minutes.
      • We find out that beat box has ____ very popular recently.
      • We hope having a chance to study together at the same university in the future.
      • We should participate in the movement _______________ to conserve the natural environment.
      • We stayed in that hotel despite the noise.
      • We treat our friends well and expect to be treated in a _____ manner.
      • What is the plural of “mouse”?
      • When I first started learning English ten years ago, I could hardly ____ a word – “hello”, “goodbye”, “thank you” was just about it!
      • When it started to rain yesterday, we _____ home from school.
      • Which is ____ of the two?
      • Which of the following is ________ title for the passage?
      • Who is going to ………………the phone?
      • Wine is made _______ rice.
      • Xét về bản chất, toàn cầu hóa là
      • Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển mô hình nông – lâm kết hợp ở vùng trung du của Bắc Trung Bộ là
      • You have to study hard to ______________ your classmates.
    • Kinh tế và Quản trị Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Khoa học quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế công cộng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế lượng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế phát triển (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô online (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing căn bản (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý thống kê (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị học (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh quốc tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Xã hội học (Có đáp án)
    • Khoa học Xã hội và Nhân văn Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Logic học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn Việt ngữ (Có đáp án)
    • Khoa học Tự nhiên và Kỹ thuật Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Chi tiết máy (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật mạch điện tử (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Vật liệu điện (Có đáp án)
    • Khoa học Sức khỏe và Y Dược Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hóa sinh lipid (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Mô học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Môi trường và con người (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Ô nhiễm môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sinh lý nội tiết (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sức khỏe và môi trường (Có đáp án)
  • Game
    • Game PC/Mobile
    • Thủ thuật game
  • Thủ thuật công nghệ
  • Chăn nuôi gia cầm
  • Lịch sử đối đầu
  • Ẩm thực
  • Liên hệ
  • Sitemap
Kiến Thức Live

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Kiến Thức | Cuộc Sống

Trang chủ » Quiz online » Kinh tế và Quản trị Quiz » 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (Có đáp án)

Kinh tế và Quản trị Quiz

120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (Có đáp án)

Ngày cập nhật: 23/08/2025

⚠️ Vui lòng đọc kỹ phần lưu ý và miễn trừ trách nhiệm trước khi bắt đầu: Bộ câu hỏi và đáp án trong trắc nghiệm này chỉ nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ việc học và ôn tập. Đây KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức và không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kỳ thi chứng chỉ nào từ các cơ quan giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn. Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác của nội dung cũng như bất kỳ quyết định nào được đưa ra dựa trên kết quả của bài trắc nghiệm.

Hãy bắt đầu hành trình cùng với bộ 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (Có đáp án). Bộ câu hỏi này được thiết kế nhằm giúp bạn rèn luyện kiến thức một cách hiệu quả và chủ động. Hãy chọn một bộ trắc nghiệm bên dưới để bắt đầu hành trình ôn luyện. Chúc bạn học tập hiệu quả và gặt hái thật nhiều kiến thức bổ ích!.

1. Nếu chi phí biên (MC) của một doanh nghiệp thấp hơn doanh thu biên (MR) tại mức sản lượng hiện tại, doanh nghiệp nên làm gì để tối đa hóa lợi nhuận?

A. Giảm sản lượng.
B. Tăng sản lượng.
C. Giữ nguyên sản lượng.
D. Đóng cửa hoạt động.

2. Trong lý thuyết trò chơi, một chiến lược được gọi là ‘chiến lược trội’ (dominant strategy) nếu:

A. Đó là chiến lược tốt nhất chỉ khi đối thủ chọn một chiến lược cụ thể.
B. Đó là chiến lược tốt nhất bất kể đối thủ chọn chiến lược nào.
C. Đó là chiến lược mang lại lợi nhuận cao nhất trong mọi trường hợp.
D. Đó là chiến lược duy nhất mà người chơi có thể chọn.

3. Theo lý thuyết về hành vi người tiêu dùng, khi giá của một hàng hóa giảm, hiệu ứng thay thế (substitution effect) và hiệu ứng thu nhập (income effect) tác động đến lượng cầu như thế nào đối với một hàng hóa thông thường?

A. Cả hai hiệu ứng đều làm tăng lượng cầu.
B. Hiệu ứng thay thế làm tăng lượng cầu, hiệu ứng thu nhập làm giảm lượng cầu.
C. Hiệu ứng thay thế làm giảm lượng cầu, hiệu ứng thu nhập làm tăng lượng cầu.
D. Cả hai hiệu ứng đều làm giảm lượng cầu.

4. Đường cầu của một doanh nghiệp độc quyền có độ co giãn như thế nào?

A. Hoàn toàn co giãn.
B. Hoàn toàn không co giãn.
C. Co giãn nhiều hơn hoặc ít hơn 1 tùy thuộc vào mức giá.
D. Co giãn đơn vị.

5. Nếu một quốc gia áp dụng chính sách trợ cấp cho ngành sản xuất sữa, điều này sẽ tác động như thế nào đến thị trường sữa nội địa?

A. Đường cung sữa dịch chuyển sang trái, giá tăng, lượng cân bằng giảm.
B. Đường cung sữa dịch chuyển sang phải, giá giảm, lượng cân bằng tăng.
C. Đường cầu sữa dịch chuyển sang trái, giá giảm, lượng cân bằng giảm.
D. Đường cầu sữa dịch chuyển sang phải, giá tăng, lượng cân bằng tăng.

6. Hệ số co giãn của cầu theo thu nhập (Income Elasticity of Demand – YED) đo lường điều gì?

A. Mức độ thay đổi của lượng cầu khi giá thay đổi.
B. Mức độ thay đổi của lượng cầu khi giá của hàng hóa liên quan thay đổi.
C. Mức độ thay đổi của lượng cầu khi thu nhập của người tiêu dùng thay đổi.
D. Mức độ thay đổi của lượng cung khi giá thay đổi.

7. Khi tổng sản phẩm (TP) đạt cực đại, thì sản phẩm biên (MP) và sản phẩm bình quân (AP) có mối quan hệ như thế nào?

A. MP = 0 và AP = 0.
B. MP = 0 và AP đạt cực đại.
C. MP = AP.
D. MP > AP.

8. Một doanh nghiệp hoạt động trong thị trường cạnh tranh độc quyền thường có đường cầu đối với sản phẩm của mình như thế nào?

A. Hoàn toàn co giãn (nằm ngang).
B. Dốc xuống, nhưng ít dốc hơn đường cầu của nhà độc quyền thuần túy.
C. Hoàn toàn không co giãn (thẳng đứng).
D. Dốc xuống, nhưng co giãn nhiều hơn đường cầu của nhà độc quyền thuần túy.

9. Trong trường hợp nào, sự gia tăng của cầu đối với một hàng hóa sẽ dẫn đến sự gia tăng của giá và sự gia tăng của lượng cân bằng?

A. Khi cung không co giãn.
B. Khi cung co giãn nhiều.
C. Khi đường cung dịch chuyển sang trái.
D. Khi đường cung dịch chuyển sang phải.

10. Nếu một doanh nghiệp sản xuất một sản phẩm gây ô nhiễm môi trường (ngoại tác tiêu cực), theo lý thuyết kinh tế, giải pháp hiệu quả nhất để nội hóa ngoại tác này là gì?

A. Khuyến khích doanh nghiệp tự nguyện giảm ô nhiễm.
B. Áp đặt thuế theo lượng ô nhiễm (Pigouvian tax) hoặc quy định về tiêu chuẩn môi trường.
C. Giảm thuế thu nhập cho doanh nghiệp gây ô nhiễm.
D. Tăng cường quảng cáo về sản phẩm sạch.

11. Khi chính phủ áp đặt thuế tiêu thụ đặc biệt (excise tax) lên một hàng hóa, gánh nặng thuế thường được phân chia giữa người tiêu dùng và nhà sản xuất. Sự phân chia này phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

A. Mức độ kiểm soát của chính phủ đối với thị trường.
B. Độ co giãn của cung và cầu theo giá của hàng hóa đó.
C. Mức độ lợi nhuận của nhà sản xuất.
D. Giá bán ban đầu của hàng hóa.

12. Trong thị trường độc quyền, nhà độc quyền có thể định giá cao hơn chi phí biên. Điều này dẫn đến tổn thất xã hội (deadweight loss) vì sao?

A. Nhà độc quyền sản xuất quá nhiều hàng hóa so với mức hiệu quả xã hội.
B. Nhà độc quyền hạn chế sản lượng và bán với giá cao hơn chi phí biên, làm giảm tổng lợi ích ròng của xã hội.
C. Chi phí sản xuất của nhà độc quyền luôn cao hơn các doanh nghiệp cạnh tranh.
D. Sự tồn tại của nhà độc quyền tạo ra lợi nhuận siêu ngạch cho xã hội.

13. Sự khác biệt giữa lợi nhuận kế toán (accounting profit) và lợi nhuận kinh tế (economic profit) là gì?

A. Lợi nhuận kinh tế bao gồm cả chi phí ẩn, còn lợi nhuận kế toán thì không.
B. Lợi nhuận kế toán luôn cao hơn lợi nhuận kinh tế.
C. Lợi nhuận kinh tế là lợi nhuận sau thuế, còn lợi nhuận kế toán là lợi nhuận trước thuế.
D. Không có sự khác biệt cơ bản giữa hai khái niệm này.

14. Một doanh nghiệp cạnh tranh hoàn hảo hoạt động ở điểm mà doanh thu biên (MR) bằng chi phí biên (MC). Nếu chi phí biên (MC) đang tăng, điều gì sẽ xảy ra với sản lượng của doanh nghiệp nếu giá thị trường giảm?

A. Sản lượng sẽ tăng để bù đắp cho giá giảm.
B. Sản lượng sẽ giảm vì giá mới thấp hơn chi phí biên tại mức sản lượng cũ.
C. Sản lượng sẽ không thay đổi.
D. Doanh nghiệp sẽ đóng cửa ngay lập tức.

15. Khái niệm ‘hàng hóa thứ cấp’ (inferior good) trong kinh tế vi mô chỉ loại hàng hóa mà khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên, lượng cầu đối với hàng hóa đó sẽ:

A. Tăng.
B. Giảm.
C. Không đổi.
D. Tăng hoặc giảm tùy thuộc vào giá cả.

16. Đường cung của lao động thường dốc lên. Điều này có nghĩa là gì?

A. Khi tiền lương tăng, người lao động sẵn sàng làm ít giờ hơn.
B. Khi tiền lương tăng, người lao động sẵn sàng cung ứng nhiều giờ lao động hơn.
C. Khi tiền lương giảm, người lao động sẵn sàng cung ứng nhiều giờ lao động hơn.
D. Tiền lương không ảnh hưởng đến số giờ lao động mà người lao động sẵn sàng cung ứng.

17. Nếu chính phủ áp đặt một mức giá trần (price ceiling) thấp hơn giá cân bằng trên thị trường, điều gì có khả năng xảy ra?

A. Dư thừa nguồn cung.
B. Thiếu hụt nguồn cung.
C. Giá thị trường sẽ tăng lên bằng giá trần.
D. Lượng cân bằng sẽ tăng lên.

18. Đặc điểm nào sau đây không phải là của thị trường cạnh tranh hoàn hảo?

A. Nhiều người mua và nhiều người bán.
B. Sản phẩm đồng nhất.
C. Doanh nghiệp có khả năng ảnh hưởng đến giá thị trường.
D. Tự do gia nhập và rút lui khỏi thị trường.

19. Đâu là đặc điểm của thị trường độc quyền tập đoàn (oligopoly)?

A. Có rất nhiều doanh nghiệp bán các sản phẩm đồng nhất hoặc khác biệt nhẹ.
B. Chỉ có một doanh nghiệp duy nhất bán sản phẩm trên thị trường.
C. Có một số ít doanh nghiệp lớn chiếm lĩnh thị trường và có sự phụ thuộc lẫn nhau.
D. Có nhiều doanh nghiệp bán các sản phẩm khác biệt hoàn toàn.

20. Khi nào một doanh nghiệp nên xem xét đóng cửa hoạt động trong ngắn hạn?

A. Khi doanh thu biên nhỏ hơn chi phí biên.
B. Khi giá thị trường thấp hơn chi phí biến đổi trung bình (AVC).
C. Khi tổng doanh thu nhỏ hơn tổng chi phí.
D. Khi doanh nghiệp không có lợi nhuận siêu ngạch.

21. Chi phí ẩn (implicit cost) trong kinh tế vi mô bao gồm những khoản nào?

A. Chi phí thuê nhà xưởng, lương công nhân.
B. Chi phí khấu hao máy móc, tiền điện nước.
C. Chi phí cơ hội của các nguồn lực do chủ sở hữu đóng góp (như vốn và thời gian lao động của chủ doanh nghiệp).
D. Chi phí lãi vay ngân hàng, chi phí quảng cáo.

22. Đường cầu thị trường đối với một hàng hóa được xác định bằng cách nào?

A. Cộng theo chiều dọc các đường cầu của từng cá nhân.
B. Cộng theo chiều ngang các đường cầu của từng cá nhân ở mỗi mức giá.
C. Nhân doanh thu biên với chi phí biên.
D. Tính toán dựa trên chi phí sản xuất trung bình.

23. Hàng hóa công cộng (public good) có hai đặc điểm chính là không loại trừ (non-excludability) và không cạnh tranh (non-rivalry). Tại sao thị trường tư nhân thường thất bại trong việc cung cấp hiệu quả hàng hóa công cộng?

A. Do chi phí sản xuất hàng hóa công cộng quá cao.
B. Do vấn đề người ăn theo miễn phí (free-rider problem) khiến doanh nghiệp khó thu hồi chi phí.
C. Do người tiêu dùng không có nhu cầu đối với hàng hóa công cộng.
D. Do chính phủ đánh thuế quá cao vào hàng hóa công cộng.

24. Trong kinh tế vi mô, đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) thường có dạng cong lồi ra ngoài so với gốc tọa độ. Nguyên nhân chính của hình dạng này là gì?

A. Sự thay đổi trong sở thích tiêu dùng của xã hội.
B. Quy luật chi phí cơ hội tăng dần do sự chuyên môn hóa không hoàn hảo.
C. Nguồn lực khan hiếm không đồng nhất về năng suất.
D. Sự phát triển của công nghệ sản xuất.

25. Giả sử giá của hàng hóa X tăng, đồng thời thu nhập khả dụng của người tiêu dùng cũng tăng. Tác động tổng hợp lên cầu hàng hóa X phụ thuộc vào mối quan hệ giữa giá và cầu cũng như mối quan hệ giữa thu nhập và cầu. Nếu X là một hàng hóa thông thường và có cầu co giãn theo giá, điều nào sau đây có thể xảy ra?

A. Lượng cầu hàng hóa X chắc chắn sẽ tăng.
B. Lượng cầu hàng hóa X có thể tăng, giảm hoặc không đổi tùy thuộc vào độ lớn tương đối của hiệu ứng thay thế và hiệu ứng thu nhập.
C. Lượng cầu hàng hóa X chắc chắn sẽ giảm.
D. Sự thay đổi về giá không ảnh hưởng đến lượng cầu nếu thu nhập thay đổi.

26. Đường cầu của một hộ gia đình đối với một hàng hóa thông thường sẽ dịch chuyển sang phải khi:

A. Giá của hàng hóa đó giảm.
B. Thu nhập của hộ gia đình giảm.
C. Giá của một hàng hóa thay thế giảm.
D. Thu nhập của hộ gia đình tăng.

27. Trong thị trường lao động, nếu cầu về lao động tăng lên trong khi cung lao động không đổi, điều này sẽ dẫn đến:

A. Tiền lương cân bằng giảm và việc làm cân bằng giảm.
B. Tiền lương cân bằng tăng và việc làm cân bằng tăng.
C. Tiền lương cân bằng giảm và việc làm cân bằng tăng.
D. Tiền lương cân bằng tăng và việc làm cân bằng giảm.

28. Trong ngắn hạn, một doanh nghiệp nên tiếp tục sản xuất nếu giá thị trường của sản phẩm là:

A. Thấp hơn chi phí biến đổi trung bình.
B. Bằng chi phí cố định.
C. Lớn hơn hoặc bằng chi phí biến đổi trung bình.
D. Cao hơn chi phí cố định trung bình.

29. Khi một doanh nghiệp hoạt động trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, đường cầu mà doanh nghiệp đối mặt có đặc điểm nào sau đây?

A. Dốc xuống về bên phải, thể hiện doanh nghiệp có thể bán nhiều hơn với giá cao hơn.
B. Nằm ngang ở mức giá thị trường, thể hiện doanh nghiệp là người chấp nhận giá.
C. Dốc lên về bên phải, thể hiện doanh nghiệp có thể bán nhiều hơn với giá thấp hơn.
D. Vuông góc với trục hoành, thể hiện cầu là hoàn toàn không co giãn.

30. Trong thị trường độc quyền, doanh nghiệp có thể tối đa hóa lợi nhuận bằng cách sản xuất ở mức sản lượng mà tại đó:

A. Chi phí biên bằng giá bán.
B. Doanh thu biên bằng chi phí biên.
C. Chi phí trung bình bằng doanh thu trung bình.
D. Doanh thu biên bằng giá bán.

31. Sự khác biệt giữa lợi nhuận kế toán và lợi nhuận kinh tế nằm ở chỗ:

A. Lợi nhuận kinh tế bao gồm chi phí cơ hội, còn lợi nhuận kế toán thì không.
B. Lợi nhuận kế toán bao gồm chi phí cơ hội, còn lợi nhuận kinh tế thì không.
C. Lợi nhuận kinh tế chỉ tính chi phí cố định, lợi nhuận kế toán tính cả chi phí biến đổi.
D. Lợi nhuận kế toán bao gồm thuế, còn lợi nhuận kinh tế thì không.

32. Theo lý thuyết về người tiêu dùng, khi giá của một hàng hóa tăng lên, tác động thay thế khiến người tiêu dùng có xu hướng:

A. Mua nhiều hơn hàng hóa đó, vì nó trở nên rẻ hơn so với các hàng hóa khác.
B. Mua ít hơn hàng hóa đó, vì nó trở nên đắt hơn so với các hàng hóa khác.
C. Mua nhiều hơn hàng hóa đó, vì thu nhập thực tế của họ tăng lên.
D. Mua ít hơn hàng hóa đó, vì thu nhập thực tế của họ giảm xuống.

33. Giả sử chính phủ áp đặt giá trần (price ceiling) thấp hơn giá cân bằng trên thị trường một hàng hóa. Điều này có khả năng gây ra:

A. Dư thừa hàng hóa.
B. Thiếu hụt hàng hóa.
C. Tăng trưởng kinh tế.
D. Giảm chi phí sản xuất.

34. Trong kinh tế học, một thị trường được coi là ‘thất bại’ khi:

A. Thị trường đạt được hiệu quả Pareto.
B. Thị trường phân bổ nguồn lực một cách không hiệu quả.
C. Cầu lớn hơn cung.
D. Chính phủ can thiệp vào thị trường.

35. Giả sử hai quốc gia A và B có thể sản xuất lúa mì và vải. Quốc gia A có lợi thế tuyệt đối trong sản xuất cả lúa mì và vải. Tuy nhiên, theo lý thuyết lợi thế so sánh, hai quốc gia vẫn có thể có lợi từ thương mại nếu:

A. Cả hai quốc gia đều có chi phí cơ hội như nhau cho cả hai hàng hóa.
B. Quốc gia A có chi phí cơ hội thấp hơn cho lúa mì và quốc gia B có chi phí cơ hội thấp hơn cho vải.
C. Quốc gia A có chi phí cơ hội thấp hơn cho vải và quốc gia B có chi phí cơ hội thấp hơn cho lúa mì.
D. Quốc gia A có lợi thế tuyệt đối trong cả hai hàng hóa.

36. Ngoại ứng tích cực (positive externality) xảy ra khi:

A. Hoạt động kinh tế của một người gây tổn thất cho người khác.
B. Hoạt động kinh tế của một người mang lại lợi ích cho người khác mà không phải trả phí.
C. Chi phí sản xuất của doanh nghiệp thấp hơn chi phí xã hội.
D. Giá thị trường cao hơn lợi ích biên.

37. Lợi ích biên (Marginal Utility) của một hàng hóa đo lường:

A. Tổng lợi ích mà người tiêu dùng nhận được từ việc tiêu dùng tất cả các đơn vị.
B. Sự thay đổi trong tổng lợi ích khi tiêu dùng thêm một đơn vị hàng hóa.
C. Chi phí để sản xuất thêm một đơn vị hàng hóa.
D. Giá trị tiền tệ của hàng hóa đó trên thị trường.

38. Khi một doanh nghiệp hoạt động trong thị trường cạnh tranh độc quyền, trong dài hạn, doanh nghiệp có xu hướng:

A. Đạt lợi nhuận kinh tế dương do rào cản gia nhập cao.
B. Không có lợi nhuận kinh tế (lợi nhuận kinh tế bằng 0).
C. Chịu lỗ kinh tế do cạnh tranh gay gắt.
D. Sản xuất ở mức hiệu quả sản xuất.

39. Chi phí biên (Marginal Cost) là sự thay đổi trong tổng chi phí khi sản xuất:

A. Một đơn vị sản phẩm.
B. Một đơn vị yếu tố đầu vào.
C. Mọi đơn vị sản phẩm.
D. Một phần nhỏ của đơn vị sản phẩm.

40. Chi phí cơ hội của việc sản xuất thêm một đơn vị hàng hóa được đo lường bằng:

A. Tổng chi phí tăng thêm khi sản xuất thêm một đơn vị.
B. Giá trị của hàng hóa hoặc dịch vụ tốt nhất bị từ bỏ để sản xuất đơn vị đó.
C. Chi phí cố định chia cho số lượng sản xuất.
D. Chi phí biến đổi trung bình.

41. Nếu hai hàng hóa là thay thế hoàn hảo, hệ số co giãn chéo của cầu giữa chúng sẽ có giá trị:

A. Âm, và bằng -1.
B. Dương, và bằng vô cùng.
C. Âm, và bằng bất kỳ số nào nhỏ hơn 0.
D. Dương, và bằng 0.

42. Nếu một loại thuế đánh vào người bán (nhà sản xuất) một hàng hóa, điều này thường dẫn đến:

A. Đường cung dịch chuyển sang trái, giá cân bằng tăng và lượng cân bằng giảm.
B. Đường cung dịch chuyển sang phải, giá cân bằng giảm và lượng cân bằng tăng.
C. Đường cầu dịch chuyển sang trái, giá cân bằng giảm và lượng cân bằng giảm.
D. Đường cầu dịch chuyển sang phải, giá cân bằng tăng và lượng cân bằng tăng.

43. Trong lý thuyết trò chơi, một chiến lược được gọi là ‘chiến lược trội’ (dominant strategy) nếu:

A. Nó mang lại kết quả tốt nhất cho người chơi bất kể đối thủ chọn chiến lược nào.
B. Nó mang lại kết quả tốt nhất cho người chơi chỉ khi đối thủ chọn một chiến lược cụ thể.
C. Nó luôn dẫn đến kết quả tệ nhất cho người chơi.
D. Nó là chiến lược được lựa chọn trong cân bằng Nash.

44. Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên, và cầu về một loại hàng hóa giảm xuống, hàng hóa đó được phân loại là:

A. Hàng hóa thông thường.
B. Hàng hóa thiết yếu.
C. Hàng hóa thứ cấp (inferior good).
D. Hàng hóa xa xỉ.

45. Một hàng hóa công cộng (public good) có hai đặc điểm chính là:

A. Không loại trừ và có tính cạnh tranh.
B. Có tính loại trừ và không có tính cạnh tranh.
C. Không loại trừ và không có tính cạnh tranh.
D. Có tính loại trừ và có tính cạnh tranh.

46. Nếu cầu về một hàng hóa là co giãn nhiều theo giá, điều này có nghĩa là:

A. Sự thay đổi về giá sẽ dẫn đến một sự thay đổi tương ứng nhỏ hơn về lượng cầu.
B. Sự thay đổi về giá sẽ dẫn đến một sự thay đổi tương ứng lớn hơn về lượng cầu.
C. Lượng cầu không thay đổi khi giá thay đổi.
D. Sự thay đổi về giá sẽ không ảnh hưởng đến doanh thu.

47. Quy luật lợi suất giảm dần nói rằng:

A. Khi sản lượng tăng, chi phí biến đổi trung bình sẽ giảm.
B. Khi tăng một yếu tố sản xuất trong khi giữ nguyên các yếu tố khác, sản lượng tăng thêm từ mỗi đơn vị tăng thêm của yếu tố đó sẽ giảm dần.
C. Tổng sản lượng luôn giảm khi sử dụng nhiều lao động hơn.
D. Chi phí cố định sẽ tăng lên khi sản lượng tăng.

48. Nếu một quốc gia áp dụng hạn ngạch nhập khẩu (import quota) đối với một hàng hóa, điều này sẽ dẫn đến:

A. Giá nhập khẩu thấp hơn và lượng nhập khẩu tăng.
B. Giá nhập khẩu cao hơn và lượng nhập khẩu giảm.
C. Giá trong nước không đổi.
D. Thặng dư thương mại.

49. Đường cung của một hàng hóa cho biết:

A. Lượng hàng hóa mà người tiêu dùng sẵn sàng và có khả năng mua ở mỗi mức giá.
B. Mối quan hệ giữa giá và lượng hàng hóa mà nhà sản xuất sẵn sàng và có khả năng bán ở mỗi mức giá.
C. Lượng hàng hóa mà chính phủ bắt buộc phải cung cấp trên thị trường.
D. Mối quan hệ giữa giá và lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua.

50. Đường cầu của một doanh nghiệp độc quyền có đặc điểm là:

A. Nằm ngang ở mức giá thị trường.
B. Dốc xuống về bên phải.
C. Dốc lên về bên phải.
D. Vuông góc với trục hoành.

51. Trong lý thuyết hành vi người tiêu dùng, khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên, điều gì có khả năng xảy ra với đường ngân sách của họ, giả sử giá cả hàng hóa không đổi?

A. Đường ngân sách sẽ dịch chuyển sang trái.
B. Đường ngân sách sẽ dốc hơn.
C. Đường ngân sách sẽ dịch chuyển song song sang phải.
D. Đường ngân sách sẽ ít dốc hơn.

52. Một nhà sản xuất bánh ngọt độc quyền có đường cầu và đường chi phí biên như sau: P = 100 – 2Q (P là giá, Q là sản lượng), MC = 20. Để tối đa hóa lợi nhuận, nhà sản xuất này nên sản xuất bao nhiêu?

A. 20 đơn vị.
B. 30 đơn vị.
C. 40 đơn vị.
D. 60 đơn vị.

53. Lợi nhuận kinh tế (economic profit) được tính bằng công thức nào?

A. Doanh thu trừ chi phí kế toán.
B. Doanh thu trừ chi phí kế toán và chi phí cơ hội.
C. Doanh thu trừ chi phí biến đổi.
D. Doanh thu trừ chi phí cố định.

54. Đâu là yếu tố quan trọng nhất quyết định một hàng hóa có phải là hàng hóa công cộng (public good) hay không?

A. Sự khan hiếm của hàng hóa.
B. Khả năng loại trừ và tính cạnh tranh trong tiêu dùng.
C. Chi phí sản xuất cao.
D. Doanh nghiệp tư nhân sẵn lòng cung cấp.

55. Trong dài hạn, một doanh nghiệp hoạt động trong thị trường cạnh tranh độc quyền sẽ đối mặt với đường cầu có đặc điểm gì?

A. Hoàn toàn co giãn.
B. Co giãn nhiều hơn so với ngắn hạn.
C. Co giãn ít hơn so với ngắn hạn.
D. Hoàn toàn không co giãn.

56. Chi phí cơ hội của việc sản xuất thêm một đơn vị hàng hóa là:

A. Tổng chi phí sản xuất đơn vị đó.
B. Chi phí biến đổi trung bình của đơn vị đó.
C. Giá trị của hàng hóa/dịch vụ tốt nhất bị bỏ lỡ để sản xuất đơn vị đó.
D. Chi phí cố định trung bình của đơn vị đó.

57. Khi một ngoại ứng tiêu cực xảy ra trong sản xuất, điều này có nghĩa là:

A. Chi phí biên xã hội (MSC) nhỏ hơn chi phí biên riêng (MC).
B. Chi phí biên riêng (MC) nhỏ hơn chi phí biên xã hội (MSC).
C. Lợi ích biên xã hội (MSB) lớn hơn lợi ích biên riêng (MB).
D. Lợi ích biên riêng (MB) nhỏ hơn lợi ích biên xã hội (MSB).

58. Trong ngắn hạn, khi một doanh nghiệp tăng sử dụng yếu tố sản xuất biến đổi trong khi các yếu tố khác cố định, sản phẩm biên (MP) có xu hướng:

A. Tăng liên tục.
B. Giảm dần sau một điểm nhất định.
C. Không đổi.
D. Giảm ngay từ đầu.

59. Giả sử một doanh nghiệp đang hoạt động trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo. Nếu giá thị trường hiện tại thấp hơn chi phí biến đổi trung bình (AVC) của doanh nghiệp, thì hành động hợp lý nhất của doanh nghiệp trong ngắn hạn là gì?

A. Tiếp tục sản xuất với khối lượng hiện tại để bù đắp một phần chi phí cố định.
B. Tăng sản lượng để giảm chi phí biến đổi trung bình.
C. Ngừng sản xuất ngay lập tức.
D. Giảm sản lượng xuống mức tối thiểu để giữ chân khách hàng.

60. Sự thay đổi nào sau đây sẽ làm dịch chuyển đường cầu của hàng hóa X sang phải?

A. Giá của hàng hóa X giảm.
B. Thu nhập của người tiêu dùng giảm (nếu X là hàng hóa thông thường).
C. Giá của hàng hóa thay thế cho X tăng.
D. Người tiêu dùng kỳ vọng giá hàng hóa X sẽ giảm trong tương lai.

61. Nếu chính phủ đánh thuế tiêu thụ đặc biệt (excise tax) vào một hàng hóa có cầu co giãn nhiều và cung co giãn ít, gánh nặng thuế sẽ chủ yếu đè lên ai?

A. Người sản xuất.
B. Người tiêu dùng.
C. Cả người sản xuất và người tiêu dùng chịu gánh nặng ngang nhau.
D. Chính phủ.

62. Trong lý thuyết sản xuất, đường tổng sản phẩm (Total Product – TP) bắt đầu giảm khi:

A. Chi phí biên (MC) bắt đầu tăng.
B. Sản phẩm biên (MP) bằng 0.
C. Sản phẩm biên (MP) trở nên âm.
D. Sản phẩm trung bình (AP) bắt đầu giảm.

63. Thặng dư tiêu dùng (consumer surplus) là phần chênh lệch giữa:

A. Tổng doanh thu và tổng chi phí.
B. Số tiền người tiêu dùng sẵn sàng trả và số tiền họ thực sự phải trả.
C. Số tiền người bán nhận được và số tiền họ sẵn sàng bán.
D. Lợi nhuận kinh tế và lợi nhuận kế toán.

64. Trong trường hợp nào sau đây, lợi ích biên xã hội (MSB) lớn hơn lợi ích biên riêng (MB)?

A. Khi có ngoại ứng tiêu cực trong tiêu dùng.
B. Khi có ngoại ứng tích cực trong tiêu dùng.
C. Khi có ngoại ứng tiêu cực trong sản xuất.
D. Khi có ngoại ứng tích cực trong sản xuất.

65. Độ co giãn của cầu theo giá là thước đo về:

A. Mức độ thay đổi trong thu nhập ảnh hưởng đến lượng cầu.
B. Mức độ nhạy cảm của lượng cầu đối với sự thay đổi của giá.
C. Mức độ thay đổi trong giá của hàng hóa bổ sung ảnh hưởng đến lượng cầu.
D. Mức độ nhạy cảm của lượng cung đối với sự thay đổi của giá.

66. Trong phân tích chi phí sản xuất, chi phí cố định là:

A. Chi phí thay đổi khi sản lượng thay đổi.
B. Chi phí không thay đổi khi sản lượng thay đổi trong ngắn hạn.
C. Chi phí chỉ phát sinh khi sản xuất bằng 0.
D. Tổng chi phí trừ đi lợi nhuận.

67. Trong kinh tế học, khái niệm ‘hàng hóa thứ cấp’ (inferior good) dùng để chỉ loại hàng hóa mà:

A. Khi thu nhập tăng, cầu về hàng hóa đó tăng.
B. Khi thu nhập tăng, cầu về hàng hóa đó giảm.
C. Khi giá của nó tăng, cầu về nó tăng (hàng hóa Giffen).
D. Khi giá của hàng hóa bổ sung tăng, cầu về nó tăng.

68. Luật cầu cho biết, với các yếu tố khác không đổi, khi giá của một hàng hóa tăng lên, thì:

A. Lượng cầu của hàng hóa đó sẽ tăng.
B. Lượng cầu của hàng hóa đó sẽ giảm.
C. Cầu của hàng hóa đó sẽ tăng.
D. Cầu của hàng hóa đó sẽ giảm.

69. Sự gia tăng của giá hàng hóa bổ sung (complementary goods) sẽ dẫn đến:

A. Sự dịch chuyển sang phải của đường cầu đối với hàng hóa đó.
B. Sự dịch chuyển sang trái của đường cầu đối với hàng hóa đó.
C. Sự dịch chuyển dọc theo đường cầu của hàng hóa đó.
D. Sự dịch chuyển sang phải của đường cung đối với hàng hóa đó.

70. Nếu một doanh nghiệp hoạt động trong thị trường độc quyền có thể thực hiện chính sách định giá hoàn hảo (perfect price discrimination), thì:

A. Doanh nghiệp sẽ bán với một mức giá duy nhất và thu được lợi nhuận kinh tế bằng không.
B. Doanh nghiệp sẽ bán với nhiều mức giá khác nhau, thu được lợi nhuận kinh tế tối đa và người tiêu dùng không còn thặng dư.
C. Doanh nghiệp sẽ bán với mức giá thấp hơn thị trường độc quyền thông thường.
D. Sản lượng của doanh nghiệp sẽ giảm so với trường hợp độc quyền thông thường.

71. Nếu một chính phủ áp đặt thuế suất cố định trên mỗi đơn vị sản phẩm, điều này sẽ ảnh hưởng như thế nào đến giá cả và sản lượng trong một thị trường cạnh tranh?

A. Giá người tiêu dùng trả tăng, giá người bán nhận giảm, sản lượng giảm.
B. Giá người tiêu dùng trả giảm, giá người bán nhận tăng, sản lượng tăng.
C. Giá người tiêu dùng trả và giá người bán nhận không đổi, sản lượng không đổi.
D. Giá người tiêu dùng trả tăng, giá người bán nhận giảm, sản lượng tăng.

72. Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của thị trường cạnh tranh độc quyền?

A. Sản phẩm đồng nhất và rào cản gia nhập thị trường cao.
B. Sản phẩm khác biệt và rào cản gia nhập thị trường thấp.
C. Chỉ có một người bán và sản phẩm độc nhất.
D. Nhiều người bán sản phẩm đồng nhất và thông tin hoàn hảo.

73. Giả sử cung và cầu của một thị trường cân bằng tại mức giá P* và sản lượng Q*. Nếu chính phủ áp đặt một mức giá trần (price ceiling) thấp hơn P*, điều gì sẽ xảy ra trên thị trường?

A. Sẽ xảy ra tình trạng thặng dư hàng hóa.
B. Sẽ xảy ra tình trạng thiếu hụt hàng hóa.
C. Giá và sản lượng sẽ không thay đổi.
D. Cả cung và cầu đều sẽ tăng.

74. Khi chi phí biên (MC) của một doanh nghiệp lớn hơn giá (P) mà doanh nghiệp bán sản phẩm, điều đó cho thấy doanh nghiệp đang sản xuất:

A. Ở mức sản lượng tối ưu.
B. Với chi phí quá cao so với giá bán.
C. Ở mức sản lượng quá thấp.
D. Ở mức sản lượng quá cao.

75. Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của thị trường độc quyền bán?

A. Chỉ có một người bán duy nhất.
B. Sản phẩm là duy nhất và không có sản phẩm thay thế gần gũi.
C. Có nhiều người mua.
D. Doanh nghiệp có khả năng định giá (price maker).

76. Khi một doanh nghiệp hoạt động trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo, điều gì là đúng về giá sản phẩm của họ?

A. Doanh nghiệp có thể đặt giá tùy ý.
B. Doanh nghiệp là người định giá (price maker).
C. Doanh nghiệp phải chấp nhận mức giá thị trường.
D. Doanh nghiệp có thể ảnh hưởng đến giá bằng cách thay đổi sản lượng.

77. Khi chính phủ áp đặt một mức giá trần (price ceiling) thấp hơn mức giá cân bằng trên thị trường, điều gì có khả năng xảy ra nhất?

A. Dư thừa hàng hóa.
B. Thiếu hụt hàng hóa.
C. Giá thị trường tăng lên.
D. Lượng cung tăng lên.

78. Đâu là một ví dụ về ‘hàng hóa thứ cấp’ (inferior good)?

A. Thịt bò.
B. Cơm trắng.
C. Rau hữu cơ.
D. Du lịch nước ngoài.

79. Trong kinh tế vi mô, ‘lợi ích biên’ (marginal benefit) được định nghĩa là gì?

A. Tổng lợi ích mà người tiêu dùng nhận được từ việc tiêu thụ một đơn vị hàng hóa.
B. Phần lợi ích tăng thêm từ việc tiêu thụ thêm một đơn vị hàng hóa.
C. Tổng chi phí để sản xuất một đơn vị hàng hóa.
D. Phần chi phí tăng thêm khi sản xuất thêm một đơn vị hàng hóa.

80. Khi chính phủ áp đặt một mức thuế (tax) trên mỗi đơn vị sản phẩm, điều gì xảy ra với giá mà người tiêu dùng phải trả và giá mà nhà sản xuất nhận được?

A. Giá người tiêu dùng trả tăng, giá nhà sản xuất nhận được giảm.
B. Giá người tiêu dùng trả giảm, giá nhà sản xuất nhận được tăng.
C. Cả giá người tiêu dùng trả và giá nhà sản xuất nhận được đều không đổi.
D. Giá người tiêu dùng trả giảm, giá nhà sản xuất nhận được cũng giảm.

81. Đâu là một ví dụ về ‘thất bại thị trường’ (market failure)?

A. Giá cả phản ánh chính xác chi phí và lợi ích xã hội.
B. Thị trường phân bổ nguồn lực hiệu quả.
C. Sự tồn tại của ngoại ứng.
D. Cạnh tranh hoàn hảo giữa các doanh nghiệp.

82. Trong mô hình cạnh tranh độc quyền, doanh nghiệp sẽ sản xuất ở mức sản lượng mà tại đó:

A. Chi phí biên bằng giá.
B. Chi phí biên bằng doanh thu biên.
C. Doanh thu biên bằng giá.
D. Doanh thu biên bằng không.

83. Khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên, cầu đối với một ‘hàng hóa thông thường’ (normal good) sẽ:

A. Giảm.
B. Tăng.
C. Không đổi.
D. Có thể tăng hoặc giảm tùy thuộc vào giá cả.

84. Học thuyết về ‘lợi thế so sánh’ (comparative advantage) trong thương mại quốc tế nhấn mạnh điều gì?

A. Quốc gia nên tập trung sản xuất tất cả mọi thứ mà họ có thể sản xuất hiệu quả hơn nước khác.
B. Quốc gia nên chuyên môn hóa sản xuất và trao đổi những gì họ có thể sản xuất với chi phí cơ hội thấp hơn.
C. Thương mại chỉ có lợi khi một quốc gia có lợi thế tuyệt đối trong mọi ngành hàng.
D. Chi phí sản xuất cao hơn sẽ dẫn đến lợi thế so sánh.

85. Trong lý thuyết sản xuất, ‘chi phí cố định’ (fixed cost) là chi phí mà:

A. Thay đổi tỷ lệ thuận với sản lượng sản xuất.
B. Không thay đổi khi sản lượng thay đổi trong ngắn hạn.
C. Thay đổi theo quy mô sản xuất trong dài hạn.
D. Bao gồm chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.

86. Trong thị trường cạnh tranh, để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp nên sản xuất ở mức sản lượng mà tại đó:

A. Doanh thu biên bằng chi phí cố định.
B. Giá bằng chi phí biên.
C. Doanh thu biên bằng không.
D. Lợi nhuận bằng không.

87. Đâu là một ví dụ về ‘ngoại ứng tích cực’ (positive externality) trong tiêu dùng?

A. Một người hút thuốc lá gây ảnh hưởng đến sức khỏe của người xung quanh.
B. Một người tiêm phòng vắc-xin COVID-19, giúp giảm nguy cơ lây nhiễm cho cộng đồng.
C. Một công ty quảng cáo sản phẩm của mình.
D. Một người sử dụng xe hơi gây ô nhiễm không khí.

88. Đường cầu của một mặt hàng biểu thị mối quan hệ giữa:

A. Giá cả và lợi nhuận của nhà sản xuất.
B. Giá cả và lượng hàng hóa mà người tiêu dùng sẵn sàng và có khả năng mua.
C. Thu nhập của người tiêu dùng và lượng hàng hóa được bán.
D. Giá cả và lượng hàng hóa mà nhà sản xuất sẵn sàng và có khả năng bán.

89. Giả sử thị trường cho một sản phẩm có tính co giãn của cầu theo giá là co giãn nhiều (elastic). Nếu nhà sản xuất tăng giá bán, doanh thu dự kiến sẽ:

A. Tăng lên.
B. Giảm xuống.
C. Không đổi.
D. Biến đổi không thể xác định trước.

90. Trong dài hạn, một doanh nghiệp hoạt động trong thị trường cạnh tranh độc quyền có thể làm gì để tối đa hóa lợi nhuận?

A. Tăng sản lượng cho đến khi chi phí biên bằng giá.
B. Giảm giá để thu hút thêm khách hàng.
C. Sử dụng các chiến lược khác biệt hóa sản phẩm và quảng cáo.
D. Giảm chi phí sản xuất bằng cách thu nhỏ quy mô.

91. Đâu là yếu tố quyết định đến sự dịch chuyển của đường cung của một mặt hàng?

A. Sự thay đổi trong sở thích của người tiêu dùng.
B. Sự thay đổi trong thu nhập của người tiêu dùng.
C. Sự thay đổi trong chi phí sản xuất.
D. Sự thay đổi trong giá của hàng hóa liên quan.

92. Đâu là một trong những lý do chính khiến chính phủ can thiệp vào thị trường?

A. Để đảm bảo mọi doanh nghiệp đều có lợi nhuận.
B. Để thúc đẩy cạnh tranh hoàn hảo.
C. Để khắc phục thất bại thị trường và thúc đẩy công bằng.
D. Để tăng cường sức mạnh độc quyền của các doanh nghiệp lớn.

93. Đâu là ví dụ về ‘hàng hóa công cộng’ (public good) trong kinh tế học?

A. Một chiếc xe hơi.
B. Dịch vụ internet cá nhân.
C. Ánh sáng đèn đường.
D. Một suất ăn tại nhà hàng.

94. Đâu là một ví dụ về ‘ngoại ứng tiêu cực’ (negative externality) trong sản xuất?

A. Một nhà máy sản xuất điện thoại di động tạo ra việc làm.
B. Một nhà máy hóa chất thải ra chất ô nhiễm làm ảnh hưởng đến sức khỏe cộng đồng.
C. Một nông dân trồng cây ăn quả nhận được lợi ích từ việc thụ phấn của đàn ong của người hàng xóm.
D. Một công ty phần mềm phát triển ứng dụng mới giúp người dùng tiết kiệm thời gian.

95. Chi phí biên (marginal cost) là sự thay đổi trong tổng chi phí khi sản xuất thêm:

A. Một đơn vị sản phẩm.
B. Một lượng hàng hóa không xác định.
C. Tất cả các đơn vị sản phẩm.
D. Một phần trăm sản lượng.

96. Khi giá của một yếu tố đầu vào (input) tăng lên, đường cung của sản phẩm sử dụng yếu tố đó sẽ:

A. Dịch chuyển sang phải.
B. Dịch chuyển sang trái.
C. Không thay đổi.
D. Trở nên co giãn hơn.

97. Đâu là đặc điểm của thị trường độc quyền tự nhiên (natural monopoly)?

A. Có nhiều doanh nghiệp cùng cạnh tranh.
B. Chi phí trung bình giảm liên tục khi sản lượng tăng.
C. Sản phẩm có sự khác biệt hóa cao.
D. Doanh nghiệp có lợi thế về thương hiệu mạnh.

98. Chi phí cơ hội (opportunity cost) của việc theo đuổi một bằng đại học bao gồm những gì?

A. Chỉ tiền học phí và chi phí sách vở.
B. Chỉ tiền lương mà sinh viên có thể kiếm được nếu làm việc thay vì đi học.
C. Tiền học phí, chi phí sách vở, và tiền lương bị bỏ lỡ do không làm việc.
D. Chỉ giá trị của thời gian rảnh rỗi bị mất đi.

99. Đặc điểm nào KHÔNG phải của thị trường cạnh tranh hoàn hảo?

A. Có nhiều người mua và người bán.
B. Sản phẩm đồng nhất.
C. Thông tin bất cân xứng.
D. Tự do gia nhập và rút lui khỏi thị trường.

100. Giả sử bạn là người quản lý của một quán cà phê. Bạn nhận thấy rằng khi bạn giảm giá một tách cà phê từ 50.000 VNĐ xuống 45.000 VNĐ, số lượng cà phê bán ra tăng từ 100 tách lên 120 tách mỗi ngày. Độ co giãn của cầu theo giá của cà phê tại mức giá này là bao nhiêu?

A. -1.0
B. -2.0
C. -0.5
D. -1.5

101. Ưu điểm chính của thị trường cạnh tranh hoàn hảo đối với người tiêu dùng là gì?

A. Sản phẩm đa dạng và có nhiều lựa chọn.
B. Giá cả thấp và chất lượng cao do cạnh tranh gay gắt.
C. Khả năng thương lượng giá tốt với nhà sản xuất.
D. Dễ dàng tiếp cận thông tin về sản phẩm.

102. Trong kinh tế vi mô, khái niệm ‘chi phí cơ hội’ được định nghĩa như thế nào?

A. Tổng chi phí bỏ ra để sản xuất một sản phẩm.
B. Giá trị của phương án tốt nhất bị bỏ qua khi đưa ra một lựa chọn.
C. Chi phí tài chính trực tiếp liên quan đến một hoạt động.
D. Chi phí phát sinh do sự thay đổi trong sản lượng.

103. Tỷ lệ thay thế biên giữa hai hàng hóa (Marginal Rate of Substitution – MRS) thể hiện:

A. Tỷ lệ mà người tiêu dùng sẵn sàng từ bỏ một hàng hóa để có thêm một đơn vị hàng hóa khác, giữ nguyên tổng lợi ích.
B. Tỷ lệ thay đổi về giá của hai hàng hóa.
C. Tỷ lệ thay đổi về thu nhập khi tiêu dùng hai hàng hóa.
D. Tỷ lệ sản phẩm biên của hai yếu tố sản xuất.

104. Nguyên tắc tối đa hóa lợi nhuận cho doanh nghiệp là sản xuất ở mức sản lượng mà tại đó:

A. Tổng doanh thu bằng tổng chi phí.
B. Doanh thu biên (MR) bằng chi phí biên (MC).
C. Chi phí trung bình (AC) đạt mức thấp nhất.
D. Sản phẩm biên (MP) bằng không.

105. Nếu cầu về một mặt hàng tăng lên trong khi cung không đổi, điều gì có khả năng xảy ra với giá cân bằng và sản lượng cân bằng?

A. Giá cân bằng tăng, sản lượng cân bằng giảm.
B. Giá cân bằng giảm, sản lượng cân bằng tăng.
C. Giá cân bằng tăng, sản lượng cân bằng tăng.
D. Giá cân bằng giảm, sản lượng cân bằng giảm.

106. Chi phí ẩn (Implicit Costs) trong sản xuất là gì?

A. Các khoản chi tiêu tiền mặt thực tế của doanh nghiệp.
B. Chi phí không liên quan đến việc sử dụng các yếu tố sản xuất mà doanh nghiệp sở hữu.
C. Chi phí của các yếu tố sản xuất mà doanh nghiệp sở hữu và tự sử dụng, không có dòng tiền ra.
D. Các khoản thuế mà doanh nghiệp phải nộp cho nhà nước.

107. Lợi nhuận kế toán (Accounting Profit) khác với lợi nhuận kinh tế (Economic Profit) ở điểm nào?

A. Lợi nhuận kế toán bao gồm cả chi phí ẩn, còn lợi nhuận kinh tế thì không.
B. Lợi nhuận kinh tế bao gồm cả chi phí ẩn, còn lợi nhuận kế toán thì không.
C. Lợi nhuận kế toán luôn cao hơn lợi nhuận kinh tế.
D. Lợi nhuận kinh tế luôn cao hơn lợi nhuận kế toán.

108. Khi chính phủ đánh thuế vào một mặt hàng, ai sẽ chịu gánh nặng thuế lớn hơn nếu cầu ít co giãn hơn cung?

A. Người bán chịu gánh nặng thuế lớn hơn.
B. Người mua chịu gánh nặng thuế lớn hơn.
C. Gánh nặng thuế được chia đều cho cả người mua và người bán.
D. Không ai chịu gánh nặng thuế nếu thuế đánh vào người sản xuất.

109. Trong thị trường độc quyền nhóm (Oligopoly), các doanh nghiệp thường đối mặt với vấn đề gì?

A. Cạnh tranh về giá rất gay gắt.
B. Rào cản gia nhập ngành thấp.
C. Sự phụ thuộc lẫn nhau trong việc ra quyết định chiến lược.
D. Sản phẩm hoàn toàn đồng nhất.

110. Hàng hóa giả (Giffen goods) là loại hàng hóa mà khi giá của nó tăng lên, lượng cầu:

A. Giảm, điều này tuân theo quy luật cầu.
B. Tăng, điều này đi ngược lại quy luật cầu.
C. Không thay đổi.
D. Tăng hoặc giảm tùy thuộc vào thu nhập của người tiêu dùng.

111. Một thị trường độc quyền (Monopoly) có đặc điểm nào sau đây?

A. Có nhiều người bán nhỏ lẻ.
B. Sản phẩm đồng nhất.
C. Có rào cản gia nhập ngành cao.
D. Thông tin hoàn hảo.

112. Khi cung của một mặt hàng là hoàn toàn co giãn (perfectly elastic), đường cung sẽ có hình dạng như thế nào?

A. Dốc lên.
B. Dốc xuống.
C. Nằm ngang.
D. Thẳng đứng.

113. Một doanh nghiệp hoạt động trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo có đặc điểm nào sau đây?

A. Có khả năng ảnh hưởng đến giá thị trường.
B. Sản phẩm có sự khác biệt rõ rệt so với đối thủ.
C. Là người định giá (price taker).
D. Có rào cản gia nhập ngành cao.

114. Quy luật lợi suất biên giảm dần (Law of Diminishing Marginal Returns) phát biểu rằng:

A. Tổng sản phẩm luôn tăng khi sử dụng thêm một yếu tố biến đổi.
B. Khi tăng dần một yếu tố sản xuất biến đổi, trong khi các yếu tố khác không đổi, thì sản phẩm biên của yếu tố biến đổi đó sẽ giảm sau một điểm nhất định.
C. Chi phí trung bình sẽ luôn giảm khi sản lượng tăng.
D. Năng suất lao động tăng theo cấp số nhân khi đầu tư thêm vốn.

115. Một yếu tố ngoại ứng tích cực (positive externality) trong sản xuất xảy ra khi:

A. Chi phí sản xuất của doanh nghiệp khác bị ảnh hưởng tiêu cực.
B. Hoạt động sản xuất tạo ra lợi ích cho bên thứ ba không tham gia vào giao dịch.
C. Chi phí sản xuất của doanh nghiệp tăng lên do các yếu tố bên ngoài.
D. Hoạt động sản xuất tạo ra chi phí cho xã hội mà doanh nghiệp không gánh chịu.

116. Trong thị trường cạnh tranh độc quyền, đặc điểm nào sau đây là đúng về dài hạn?

A. Các doanh nghiệp kiếm được lợi nhuận kinh tế dương.
B. Các doanh nghiệp hoạt động tại điểm hiệu quả sản xuất (sản xuất ở mức chi phí trung bình tối thiểu).
C. Các doanh nghiệp có xu hướng kiếm được lợi nhuận kinh tế bằng không (zero economic profit).
D. Doanh nghiệp có sức mạnh thị trường lớn và đặt giá cao hơn chi phí biên.

117. Quy luật cầu (Law of Demand) nói rằng, với các yếu tố khác không đổi, khi giá của một mặt hàng tăng lên:

A. Lượng cầu của mặt hàng đó sẽ tăng.
B. Lượng cầu của mặt hàng đó sẽ giảm.
C. Cầu về mặt hàng đó sẽ dịch chuyển sang phải.
D. Cầu về mặt hàng đó sẽ dịch chuyển sang trái.

118. Độ co giãn của cầu theo giá (Price Elasticity of Demand – PED) đo lường điều gì?

A. Mức độ phản ứng của lượng cung khi giá thay đổi.
B. Mức độ phản ứng của lượng cầu khi giá thay đổi.
C. Mức độ phản ứng của lượng cầu khi thu nhập thay đổi.
D. Mức độ phản ứng của lượng cung khi thu nhập thay đổi.

119. Đâu là một ví dụ về chi phí cố định (Fixed Cost) trong sản xuất?

A. Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp.
B. Tiền lương của công nhân sản xuất.
C. Tiền thuê nhà xưởng.
D. Chi phí điện năng sử dụng cho máy móc.

120. Chi phí biên (Marginal Cost – MC) của một doanh nghiệp là:

A. Tổng chi phí chia cho tổng sản lượng.
B. Chi phí tăng thêm để sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm.
C. Chi phí cố định chia cho sản lượng.
D. Tổng chi phí thay đổi chia cho sản lượng.

121. Khi tổng sản phẩm (Total Product – TP) đạt mức tối đa, thì sản phẩm biên (Marginal Product – MP) sẽ:

A. Dương và tăng.
B. Bằng không.
C. Âm.
D. Dương và giảm.

122. Lợi ích biên (Marginal Benefit – MB) của một hàng hóa là gì?

A. Tổng lợi ích mà người tiêu dùng nhận được từ việc tiêu dùng hàng hóa.
B. Chi phí bổ sung để sản xuất thêm một đơn vị hàng hóa.
C. Lợi ích tăng thêm mà người tiêu dùng nhận được từ việc tiêu dùng thêm một đơn vị hàng hóa.
D. Lợi nhuận trung bình trên mỗi đơn vị hàng hóa.

123. Một hàng hóa được coi là hàng hóa xa xỉ (luxury good) nếu độ co giãn của cầu theo thu nhập (Income Elasticity of Demand – IED) của nó là:

A. Nhỏ hơn 0.
B. Lớn hơn 0 và nhỏ hơn 1.
C. Lớn hơn 1.
D. Bằng 1.

124. Sản phẩm biên của lao động (Marginal Product of Labor – MPL) là:

A. Tổng sản lượng chia cho số lượng lao động.
B. Sự thay đổi trong tổng sản lượng khi sử dụng thêm một đơn vị lao động.
C. Chi phí lao động trên mỗi đơn vị sản lượng.
D. Tổng lợi nhuận chia cho số lượng lao động.

125. Đối với hàng hóa thông thường (normal goods), khi thu nhập của người tiêu dùng tăng lên, điều gì xảy ra với lượng cầu?

A. Lượng cầu giảm.
B. Lượng cầu tăng.
C. Lượng cầu không đổi.
D. Lượng cầu có thể tăng hoặc giảm tùy thuộc vào giá.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Kiến Thức Live

Kiến Thức Live - Kienthuclive.com là blog cá nhân, chuyên tổng hợp, chia sẻ các kiến thức hữu ích, thú vị trong cuộc sống,…

Gmail liên hệ: kienthuclive@gmail.com

Địa chỉ: 123 Đ Nguyễn Văn Tăng, Long Thạnh Mỹ, Thủ Đức, Hồ Chí Minh 700000, Việt Nam

Giờ làm việc: T2-CN: 09:00 – 17:00

Website cùng hệ thống

Phần Mềm Trọn Đời - Download Tải Phần Mềm Miễn Phí Tài Liệu Trọn Đời - Thư Viện Tài Liệu Học Tập Miễn Phí All Thing Share - Sharing | Knowledge | Technology | Tips | Pets | Life All Thing Pet – We Love Pets Trending New 24h - Cập Nhật Xu Hướng | Trend | News 24h

Chịu trách nhiệm nội dung

Blogger: Kiến Thức Live

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: kienthuclive@gmail.com

Social

  • Pinterest
  • LinkedIn
  • X
  • Flickr
  • YouTube
  • Facebook

Miễn trừ trách nhiệm

Các thông tin trên Blog Kiến Thức Live – Kienthuclive.com chỉ dành cho mục đích tham khảo, tra cứu, chiêm nghiệm. Kienthuclive.com không chịu trách nhiệm dưới bất cứ hình thức nào đối với những thiệt hại dù là trực tiếp hoặc gián tiếp phát sinh từ việc sử dụng và làm theo các nội dung trên website.

Khi nuôi động vật thú cưng, bạn đọc phải tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành. Blog Kiến Thức Live được xây dựng nhằm mục đích thử nghiệm, tham khảo, hỗ trợ học tập và nghiên cứu.

Bộ câu hỏi và đáp án trên trang Trắc nghiệm chỉ nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ việc học và ôn tập. KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức và không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kỳ thi chứng chỉ nào từ các cơ quan giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn. Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác của câu hỏi và đáp án cũng như bất kỳ quyết định nào được đưa ra dựa trên kết quả của bài trắc nghiệm.

Copyright © 2025 Kiến Thức Live
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.