Skip to content
Kiến Thức Live

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Kiến Thức | Cuộc Sống

  • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Bản quyền & Khiếu nại
    • Danh mục/Chủ đề
    • Quy định sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
  • Wiki Giải Đáp
  • Pets
    • Cún cưng
    • Mèo cưng
    • Cá kiểng
    • Chim kiểng
    • Rùa kiểng
    • Bọ ú
    • Thỏ kiểng
    • Heo kiểng
    • Sóc kiểng
    • Rùa kiểng
    • Thú nuôi khác
  • Học tập
    • Toán học
    • Hóa học
    • Vật lý
    • Sinh học
    • Địa lý
  • Quiz online
    • Câu hỏi và Đáp án Quiz
      • ________ people _______ Vietnamese Independence Day in September?
      • “The sun rises in the East,” he said.
      • ”OR ELSE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: We must be back before midnight, or else I’ll be locked out.,
      • ”OTHERWISE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: My parents lent me the money. Otherwise, I couldn’t have afforded the trip., Shut the window, otherwise it’ll get too cold in here., We’re committed to the project. We wouldn’t be here otherwise.
      • Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng của nước ta là
      • Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?
      • Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là loại cây gì?
      • Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
      • Children ________painting eggs at Easter.
      • Choosing a career may be one of the easily jobs you ever have, and it must be done with care.
      • Có thể kết hợp câu điều kiện loại 2 và loại 3 tùy thuộc vào ______ của hành động. (Ví dụ: I had had breakfast, I wouldn’t feel hungry now. (Nếu tôi đã ăn sáng thì bây giờ tôi đã không thấy đói.) hoặc If I didn’t I have to go to school today, I would have gone on holiday with my parents yesterday. (Nếu như hôm nay tôi không phải đi học thì có lẽ hôm qua tôi đã đi nghỉ mát với ba mẹ rồi.)
      • Diện tích đất đỏ vàng (feralit), đất đen nhiệt đới tập trung nhiều nhất ở khu vực
      • Don’t forget calling me as soon as you arrive here.
      • Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường
      • Everybody laughed at him because he didn’t get the joke.
      • For many years people have wondered _______________ exists elsewhere in the universe.
      • Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa gì?
      • Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là gì?
      • Having __________ carefully for the exam, she could answer all the questions easily.
      • Having fail the university entrance exam, she decided to go to a vocational school.
      • He always _______.
      • Hệ số nợ là:
      • He told me _________ early.
      • Hunting for meat and burning forests for soil cause destruction to wildlife.
      • I can hear a cat _______________ at the window.
      • I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer.
      • I have dinner ……………….. half past six.
      • I thought you said she was going away the next Sunday, ________?
      • I went to classes two evenings a week and I was surprised at how quickly I ____ progress.
      • I would rather you ______________.
      • I’m happy ____ that you’ve passed your driving test. Congratulations!
      • If it had not rained last night, the roads in the city ______ so slippery now.
      • Instead of buying a new pair of shoes, I had my old ones _______________.
      • John asked Mary if it was the blue one or the green she wanted.
      • John said he _____ her since they _____ school.
      • Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là gì?
      • Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do
      • Lãi suất tái chiết khấu là:
      • Lan should seriously to consider becoming a singer. She’s a great talent.
      • Lao động trong ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay
      • Many of the people who attended Major Gordon’s funeral ____ him for many years.
      • Martin asked me _______.
      • Mục đích của việc Phan Bội Châu lập ra Duy tân hội là gì?
      • My brother sang _________ of all the pupils of the group.
      • My father is getting old and forgetful ______ he is experienced and helpful.
      • My grandfather started collecting stamps when he was 65.
      • My house _________in 1986.
      • My mother said that she would rather ____ to Hoi An than Nha Trang.
      • Neil Armstrong landed on ____________ moon in 1969.
      • Neither Mary nor her sister know how to knit a scarf.
      • Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi loại gì?
      • Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
      • Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là
      • Nobody is absent today, ________?
      • Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa:
      • Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do
      • Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên
      • Of the four dresses, which is _______?
      • Paul/ never/ read/ interesting/ book/ than/ this.
      • Peter told us about his leaving the school. He did it on his arrival at the meeting.
      • Peter, what are you going to do this weekend? – I don’t know. I think I _____ some movies at home.
      • Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh nào?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại?
      • Phil looks _____ his father.
      • Population growth rates vary among regions and even among countries within the same region.
      • Protective gloves _______ all the time when you treat these chemicals.
      • Read the passage and then decide each statement is True (T) or False (F)Hi! My name is Linda. I have a lot of pets. These are my cats. They are on the chair. That is my dog. It is in the yard. I also have many parrots. They are in the cage. They are very cute. I also have three goldfish and six rabbits. They are in the garden.The parrots are in the cage.
      • She is _____ in the class
      • She is __________ singer I’ve ever met.
      • She was given a prize for her achievement in classical and traditional music.
      • She was so busy that she couldn’t answer the phone.
      • Study harder or you won’t pass the exam.
      • Sự kiện khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh?
      • Tác động rõ nhất của địa hình trong việc hình thành đất là
      • The mother asked her son _______.
      • The population of ASEAN accounts ______ about 8.7% of the world’s population.
      • The substance is very toxic. Protective clothing must be worn at all times.
      • The World Health Organization (WHO) _______.
      • There are plenty of industrial ________ established in the area, which also makes the government worried about pollution.
      • Thị trường tập trung là thị trường:
      • Thuận lợi chủ yếu để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
      • Thực hiện pháp luật là:
      • Tỉ số gia tăng dân số cơ học là gì?
      • Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là gì?
      • Tổ chức Liên hợp quốc được thành lập năm 1945 không nhằm mục đích nào sau đây?
      • Unfortunately, the solution to this problem is neither simple nor ________
      • Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như thế nào?
      • Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là vùng nào?
      • Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là vùng nào?
      • Vùng có tuổi đất già nhất là
      • Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
      • Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là gì?
      • We expect Linh ____ to the airport late as the plane will take off in 15 minutes.
      • We find out that beat box has ____ very popular recently.
      • We hope having a chance to study together at the same university in the future.
      • We should participate in the movement _______________ to conserve the natural environment.
      • We stayed in that hotel despite the noise.
      • We treat our friends well and expect to be treated in a _____ manner.
      • What is the plural of “mouse”?
      • When I first started learning English ten years ago, I could hardly ____ a word – “hello”, “goodbye”, “thank you” was just about it!
      • When it started to rain yesterday, we _____ home from school.
      • Which is ____ of the two?
      • Which of the following is ________ title for the passage?
      • Who is going to ………………the phone?
      • Wine is made _______ rice.
      • Xét về bản chất, toàn cầu hóa là
      • Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển mô hình nông – lâm kết hợp ở vùng trung du của Bắc Trung Bộ là
      • You have to study hard to ______________ your classmates.
    • Kinh tế và Quản trị Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Khoa học quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế công cộng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế lượng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế phát triển (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô online (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing căn bản (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý thống kê (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị học (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh quốc tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Xã hội học (Có đáp án)
    • Khoa học Xã hội và Nhân văn Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Logic học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn Việt ngữ (Có đáp án)
    • Khoa học Tự nhiên và Kỹ thuật Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Chi tiết máy (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật mạch điện tử (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Vật liệu điện (Có đáp án)
    • Khoa học Sức khỏe và Y Dược Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hóa sinh lipid (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Mô học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Môi trường và con người (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Ô nhiễm môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sinh lý nội tiết (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sức khỏe và môi trường (Có đáp án)
  • Game
    • Game PC/Mobile
    • Thủ thuật game
  • Thủ thuật công nghệ
  • Chăn nuôi gia cầm
  • Lịch sử đối đầu
  • Ẩm thực
  • Liên hệ
  • Sitemap
  • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Bản quyền & Khiếu nại
    • Danh mục/Chủ đề
    • Quy định sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
  • Wiki Giải Đáp
  • Pets
    • Cún cưng
    • Mèo cưng
    • Cá kiểng
    • Chim kiểng
    • Rùa kiểng
    • Bọ ú
    • Thỏ kiểng
    • Heo kiểng
    • Sóc kiểng
    • Rùa kiểng
    • Thú nuôi khác
  • Học tập
    • Toán học
    • Hóa học
    • Vật lý
    • Sinh học
    • Địa lý
  • Quiz online
    • Câu hỏi và Đáp án Quiz
      • ________ people _______ Vietnamese Independence Day in September?
      • “The sun rises in the East,” he said.
      • ”OR ELSE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: We must be back before midnight, or else I’ll be locked out.,
      • ”OTHERWISE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: My parents lent me the money. Otherwise, I couldn’t have afforded the trip., Shut the window, otherwise it’ll get too cold in here., We’re committed to the project. We wouldn’t be here otherwise.
      • Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng của nước ta là
      • Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?
      • Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là loại cây gì?
      • Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
      • Children ________painting eggs at Easter.
      • Choosing a career may be one of the easily jobs you ever have, and it must be done with care.
      • Có thể kết hợp câu điều kiện loại 2 và loại 3 tùy thuộc vào ______ của hành động. (Ví dụ: I had had breakfast, I wouldn’t feel hungry now. (Nếu tôi đã ăn sáng thì bây giờ tôi đã không thấy đói.) hoặc If I didn’t I have to go to school today, I would have gone on holiday with my parents yesterday. (Nếu như hôm nay tôi không phải đi học thì có lẽ hôm qua tôi đã đi nghỉ mát với ba mẹ rồi.)
      • Diện tích đất đỏ vàng (feralit), đất đen nhiệt đới tập trung nhiều nhất ở khu vực
      • Don’t forget calling me as soon as you arrive here.
      • Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường
      • Everybody laughed at him because he didn’t get the joke.
      • For many years people have wondered _______________ exists elsewhere in the universe.
      • Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa gì?
      • Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là gì?
      • Having __________ carefully for the exam, she could answer all the questions easily.
      • Having fail the university entrance exam, she decided to go to a vocational school.
      • He always _______.
      • Hệ số nợ là:
      • He told me _________ early.
      • Hunting for meat and burning forests for soil cause destruction to wildlife.
      • I can hear a cat _______________ at the window.
      • I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer.
      • I have dinner ……………….. half past six.
      • I thought you said she was going away the next Sunday, ________?
      • I went to classes two evenings a week and I was surprised at how quickly I ____ progress.
      • I would rather you ______________.
      • I’m happy ____ that you’ve passed your driving test. Congratulations!
      • If it had not rained last night, the roads in the city ______ so slippery now.
      • Instead of buying a new pair of shoes, I had my old ones _______________.
      • John asked Mary if it was the blue one or the green she wanted.
      • John said he _____ her since they _____ school.
      • Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là gì?
      • Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do
      • Lãi suất tái chiết khấu là:
      • Lan should seriously to consider becoming a singer. She’s a great talent.
      • Lao động trong ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay
      • Many of the people who attended Major Gordon’s funeral ____ him for many years.
      • Martin asked me _______.
      • Mục đích của việc Phan Bội Châu lập ra Duy tân hội là gì?
      • My brother sang _________ of all the pupils of the group.
      • My father is getting old and forgetful ______ he is experienced and helpful.
      • My grandfather started collecting stamps when he was 65.
      • My house _________in 1986.
      • My mother said that she would rather ____ to Hoi An than Nha Trang.
      • Neil Armstrong landed on ____________ moon in 1969.
      • Neither Mary nor her sister know how to knit a scarf.
      • Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi loại gì?
      • Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
      • Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là
      • Nobody is absent today, ________?
      • Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa:
      • Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do
      • Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên
      • Of the four dresses, which is _______?
      • Paul/ never/ read/ interesting/ book/ than/ this.
      • Peter told us about his leaving the school. He did it on his arrival at the meeting.
      • Peter, what are you going to do this weekend? – I don’t know. I think I _____ some movies at home.
      • Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh nào?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại?
      • Phil looks _____ his father.
      • Population growth rates vary among regions and even among countries within the same region.
      • Protective gloves _______ all the time when you treat these chemicals.
      • Read the passage and then decide each statement is True (T) or False (F)Hi! My name is Linda. I have a lot of pets. These are my cats. They are on the chair. That is my dog. It is in the yard. I also have many parrots. They are in the cage. They are very cute. I also have three goldfish and six rabbits. They are in the garden.The parrots are in the cage.
      • She is _____ in the class
      • She is __________ singer I’ve ever met.
      • She was given a prize for her achievement in classical and traditional music.
      • She was so busy that she couldn’t answer the phone.
      • Study harder or you won’t pass the exam.
      • Sự kiện khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh?
      • Tác động rõ nhất của địa hình trong việc hình thành đất là
      • The mother asked her son _______.
      • The population of ASEAN accounts ______ about 8.7% of the world’s population.
      • The substance is very toxic. Protective clothing must be worn at all times.
      • The World Health Organization (WHO) _______.
      • There are plenty of industrial ________ established in the area, which also makes the government worried about pollution.
      • Thị trường tập trung là thị trường:
      • Thuận lợi chủ yếu để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
      • Thực hiện pháp luật là:
      • Tỉ số gia tăng dân số cơ học là gì?
      • Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là gì?
      • Tổ chức Liên hợp quốc được thành lập năm 1945 không nhằm mục đích nào sau đây?
      • Unfortunately, the solution to this problem is neither simple nor ________
      • Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như thế nào?
      • Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là vùng nào?
      • Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là vùng nào?
      • Vùng có tuổi đất già nhất là
      • Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
      • Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là gì?
      • We expect Linh ____ to the airport late as the plane will take off in 15 minutes.
      • We find out that beat box has ____ very popular recently.
      • We hope having a chance to study together at the same university in the future.
      • We should participate in the movement _______________ to conserve the natural environment.
      • We stayed in that hotel despite the noise.
      • We treat our friends well and expect to be treated in a _____ manner.
      • What is the plural of “mouse”?
      • When I first started learning English ten years ago, I could hardly ____ a word – “hello”, “goodbye”, “thank you” was just about it!
      • When it started to rain yesterday, we _____ home from school.
      • Which is ____ of the two?
      • Which of the following is ________ title for the passage?
      • Who is going to ………………the phone?
      • Wine is made _______ rice.
      • Xét về bản chất, toàn cầu hóa là
      • Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển mô hình nông – lâm kết hợp ở vùng trung du của Bắc Trung Bộ là
      • You have to study hard to ______________ your classmates.
    • Kinh tế và Quản trị Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Khoa học quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế công cộng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế lượng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế phát triển (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô online (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing căn bản (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý thống kê (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị học (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh quốc tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Xã hội học (Có đáp án)
    • Khoa học Xã hội và Nhân văn Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Logic học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn Việt ngữ (Có đáp án)
    • Khoa học Tự nhiên và Kỹ thuật Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Chi tiết máy (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật mạch điện tử (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Vật liệu điện (Có đáp án)
    • Khoa học Sức khỏe và Y Dược Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hóa sinh lipid (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Mô học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Môi trường và con người (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Ô nhiễm môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sinh lý nội tiết (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sức khỏe và môi trường (Có đáp án)
  • Game
    • Game PC/Mobile
    • Thủ thuật game
  • Thủ thuật công nghệ
  • Chăn nuôi gia cầm
  • Lịch sử đối đầu
  • Ẩm thực
  • Liên hệ
  • Sitemap
Kiến Thức Live

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Kiến Thức | Cuộc Sống

Trang chủ » Quiz online » Kinh tế và Quản trị Quiz » 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô online (Có đáp án)

Kinh tế và Quản trị Quiz

120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô online (Có đáp án)

Ngày cập nhật: 23/08/2025

⚠️ Vui lòng đọc kỹ phần lưu ý và miễn trừ trách nhiệm trước khi bắt đầu: Bộ câu hỏi và đáp án trong trắc nghiệm này chỉ nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ việc học và ôn tập. Đây KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức và không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kỳ thi chứng chỉ nào từ các cơ quan giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn. Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác của nội dung cũng như bất kỳ quyết định nào được đưa ra dựa trên kết quả của bài trắc nghiệm.

Khám phá ngay cùng bộ 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô online (Có đáp án). Bạn sẽ trải nghiệm loạt câu hỏi được tuyển chọn kỹ càng, phù hợp để củng cố kiến thức. Vui lòng chọn phần câu hỏi bên dưới để bắt đầu hành trình ôn luyện kiến thức. Chúc bạn có một buổi làm bài thú vị, học thêm được nhiều điều mới mẻ!.

1. Trong nền kinh tế mở, nếu thu nhập khả dụng của một quốc gia tăng lên, điều này có xu hướng tác động như thế nào đến nhập khẩu?

A. Nhập khẩu có xu hướng giảm do người dân tiết kiệm nhiều hơn.
B. Nhập khẩu có xu hướng tăng do người dân có nhiều tiền hơn để chi tiêu cho hàng hóa và dịch vụ.
C. Nhập khẩu không thay đổi vì thu nhập khả dụng không ảnh hưởng đến quyết định nhập khẩu.
D. Nhập khẩu có xu hướng giảm do đồng nội tệ mạnh lên.

2. Đâu là lý do chính khiến một số nhà kinh tế ủng hộ việc sử dụng chính sách tài khóa để ổn định kinh tế vĩ mô thay vì chỉ dựa vào chính sách tiền tệ?

A. Chính sách tài khóa có độ trễ thực thi nhanh hơn chính sách tiền tệ.
B. Chính sách tài khóa có thể nhắm mục tiêu cụ thể vào các ngành hoặc nhóm dân cư nhất định.
C. Chính sách tiền tệ kém hiệu quả trong việc đối phó với cú sốc cung.
D. Chính sách tiền tệ có nguy cơ gây ra ‘bẫy thanh khoản’ cao hơn.

3. Trong mô hình IS-LM, khi chính phủ thực hiện chính sách tài khóa thắt chặt (giảm chi tiêu hoặc tăng thuế), đường IS sẽ dịch chuyển theo hướng nào và ảnh hưởng gì đến lãi suất và sản lượng?

A. Dịch chuyển sang trái, lãi suất tăng, sản lượng giảm.
B. Dịch chuyển sang phải, lãi suất giảm, sản lượng tăng.
C. Dịch chuyển sang trái, lãi suất giảm, sản lượng giảm.
D. Dịch chuyển sang phải, lãi suất tăng, sản lượng tăng.

4. Trong ngắn hạn, khi một cú sốc cung tiêu cực (ví dụ: thiên tai ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp) xảy ra, điều này có xu hướng tác động như thế nào đến mức giá chung và sản lượng thực tế?

A. Mức giá chung giảm, sản lượng thực tế tăng.
B. Mức giá chung tăng, sản lượng thực tế giảm.
C. Mức giá chung giảm, sản lượng thực tế giảm.
D. Mức giá chung tăng, sản lượng thực tế tăng.

5. Chính sách nào sau đây có thể giúp giảm thiểu ‘hiệu ứng lấn át’ (crowding-out effect) khi chính phủ tăng chi tiêu?

A. Tăng thuế thu nhập cá nhân.
B. Ngân hàng Trung ương thực hiện chính sách tiền tệ mở rộng (tăng cung tiền).
C. Chính phủ phát hành thêm trái phiếu chính phủ với lãi suất cao.
D. Giảm chi tiêu cho các dự án công cộng.

6. Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm các biến số được sử dụng để tính toán Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)?

A. Giá của một giỏ hàng hóa và dịch vụ tiêu dùng điển hình.
B. Chi phí sản xuất của các doanh nghiệp.
C. Số lượng hàng hóa và dịch vụ trong giỏ hàng được cập nhật định kỳ.
D. Giá của các mặt hàng được mua bởi người tiêu dùng hộ gia đình.

7. Hành động nào sau đây của Ngân hàng Trung ương được coi là một phần của chính sách tiền tệ nới lỏng?

A. Bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở.
B. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc.
C. Nâng lãi suất tái chiết khấu.
D. Giảm lãi suất tái chiết khấu và mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở.

8. Theo lý thuyết Keynes, sự suy giảm niềm tin của doanh nghiệp và người tiêu dùng có thể dẫn đến kết quả nào nếu không có sự can thiệp của chính phủ?

A. Tăng trưởng kinh tế mạnh mẽ do tiết kiệm tăng.
B. Nền kinh tế rơi vào suy thoái hoặc trì trệ do tổng cầu giảm.
C. Lạm phát phi mã do chi tiêu cá nhân tăng đột biến.
D. Thâm hụt ngân sách giảm do chi tiêu chính phủ giảm.

9. Khi một quốc gia áp dụng chính sách bảo hộ mậu dịch bằng cách tăng thuế nhập khẩu, điều này có khả năng dẫn đến kết quả nào?

A. Tăng trưởng xuất khẩu mạnh mẽ do các nước khác trả đũa.
B. Giảm giá hàng hóa nhập khẩu do cạnh tranh tăng lên.
C. Tăng giá hàng hóa trong nước và giảm sự lựa chọn cho người tiêu dùng.
D. Cải thiện cán cân thương mại do xuất khẩu tăng và nhập khẩu giảm.

10. Khi tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên (natural rate of unemployment) tăng lên, điều này thường phản ánh điều gì về thị trường lao động?

A. Nền kinh tế đang hoạt động dưới tiềm năng và có nhiều cơ hội việc làm.
B. Sự gia tăng của thất nghiệp cơ cấu hoặc thất nghiệp tạm thời do thiếu hụt kỹ năng hoặc thông tin.
C. Tỷ lệ thất nghiệp chu kỳ giảm mạnh do kinh tế phục hồi.
D. Lực lượng lao động giảm sút do di cư.

11. Đâu là biểu hiện rõ ràng nhất của chính sách tài khóa mở rộng?

A. Chính phủ bán trái phiếu để huy động vốn.
B. Ngân hàng Trung ương tăng lãi suất cơ bản.
C. Chính phủ giảm thuế thu nhập doanh nghiệp và tăng chi tiêu cho cơ sở hạ tầng.
D. Chính phủ áp dụng các biện pháp hạn chế nhập khẩu.

12. Đâu là đặc điểm chính của một nền kinh tế thị trường tự do theo quan điểm của các nhà kinh tế học cổ điển?

A. Sự can thiệp mạnh mẽ của chính phủ vào thị trường.
B. Vai trò điều tiết của chính phủ thông qua các chính sách vĩ mô.
C. Sự tự điều chỉnh của thị trường thông qua cơ chế giá cả và cạnh tranh.
D. Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung do nhà nước quản lý.

13. Trong mô hình AD-AS, sự gia tăng chi tiêu đầu tư của các doanh nghiệp sẽ làm đường nào dịch chuyển và kết quả là gì?

A. Đường AD dịch chuyển sang trái, sản lượng và mức giá giảm.
B. Đường AS dịch chuyển sang trái, sản lượng và mức giá tăng.
C. Đường AD dịch chuyển sang phải, sản lượng và mức giá tăng.
D. Đường AS dịch chuyển sang phải, sản lượng tăng và mức giá giảm.

14. Đâu là ví dụ về yếu tố ảnh hưởng đến ‘sức mua’ của một đồng tiền?

A. Quy mô dân số của quốc gia.
B. Tỷ lệ lạm phát.
C. Chính sách đối ngoại của chính phủ.
D. Tốc độ tăng trưởng của GDP.

15. Hệ số nhân chi tiêu (spending multiplier) trong nền kinh tế sẽ có giá trị lớn hơn nếu khuynh hướng tiêu dùng biên (MPC) như thế nào?

A. Càng nhỏ.
B. Càng lớn.
C. Bằng không.
D. Bằng một.

16. Một quốc gia có thặng dư cán cân vãng lai lớn trong nhiều năm liên tiếp. Điều này có thể dẫn đến hệ quả nào đối với nền kinh tế?

A. Tăng trưởng GDP chậm lại do xuất khẩu không cạnh tranh.
B. Đồng nội tệ có xu hướng lên giá, làm giảm sức cạnh tranh của hàng xuất khẩu.
C. Nhu cầu nội địa tăng mạnh, gây áp lực lạm phát.
D. Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) giảm do môi trường kinh doanh không thuận lợi.

17. Chính sách tiền tệ thắt chặt, được thực hiện bởi Ngân hàng Trung ương bằng cách bán trái phiếu chính phủ, sẽ dẫn đến hệ quả nào?

A. Tăng cung tiền và giảm lãi suất.
B. Giảm cung tiền và tăng lãi suất.
C. Tăng cung tiền và tăng lãi suất.
D. Giảm cung tiền và giảm lãi suất.

18. Theo lý thuyết về đầu tư, khi lãi suất thực tế giảm, điều này có xu hướng khuyến khích doanh nghiệp đầu tư nhiều hơn vì:

A. Chi phí vay vốn để đầu tư giảm xuống.
B. Lợi nhuận kỳ vọng từ các dự án đầu tư tăng lên.
C. Doanh nghiệp có nhiều tiền hơn từ tiết kiệm cá nhân.
D. Chính phủ giảm thuế thu nhập doanh nghiệp.

19. Khi một quốc gia có tỷ lệ nợ công trên GDP ngày càng tăng cao, điều này có thể gây ra rủi ro gì cho nền kinh tế?

A. Giảm áp lực lạm phát do cầu giảm.
B. Tăng khả năng tiếp cận vốn vay của khu vực tư nhân.
C. Tăng chi phí trả nợ lãi của chính phủ, có thể dẫn đến cắt giảm chi tiêu công hoặc tăng thuế.
D. Tăng niềm tin của nhà đầu tư nước ngoài vào sự ổn định kinh tế.

20. Theo lý thuyết Phillips, mối quan hệ giữa tỷ lệ thất nghiệp và tỷ lệ lạm phát trong ngắn hạn thường là:

A. Tỷ lệ thất nghiệp tăng thì tỷ lệ lạm phát tăng.
B. Tỷ lệ thất nghiệp giảm thì tỷ lệ lạm phát giảm.
C. Tỷ lệ thất nghiệp giảm thì tỷ lệ lạm phát tăng.
D. Không có mối quan hệ giữa tỷ lệ thất nghiệp và tỷ lệ lạm phát.

21. Khi chính phủ tăng chi tiêu công mà không tăng thu thuế tương ứng, điều này sẽ tác động như thế nào đến cán cân ngân sách và tổng cầu trong ngắn hạn?

A. Cán cân ngân sách thặng dư hơn, tổng cầu giảm.
B. Cán cân ngân sách thâm hụt hơn, tổng cầu tăng.
C. Cán cân ngân sách thặng dư hơn, tổng cầu tăng.
D. Cán cân ngân sách thâm hụt hơn, tổng cầu giảm.

22. Theo lý thuyết về vòng đời tiêu dùng, khi một người dự đoán thu nhập trong tương lai sẽ giảm sút, họ có xu hướng làm gì với mức tiêu dùng hiện tại?

A. Tăng tiêu dùng hiện tại để tận dụng cơ hội.
B. Duy trì mức tiêu dùng hiện tại và giảm tiết kiệm.
C. Giảm tiêu dùng hiện tại và tăng tiết kiệm cho tương lai.
D. Không thay đổi mức tiêu dùng hiện tại.

23. Trong bối cảnh lạm phát tăng cao và nền kinh tế đối mặt với nguy cơ suy thoái, Ngân hàng Trung ương có thể áp dụng chính sách tiền tệ nào để kiềm chế lạm phát, đồng thời giảm thiểu tác động tiêu cực đến tăng trưởng kinh tế?

A. Tăng cường mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở để bơm tiền vào nền kinh tế.
B. Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng thương mại.
C. Nâng lãi suất tái chiết khấu và bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở.
D. Giảm thuế thu nhập cá nhân để kích thích tiêu dùng.

24. Trong mô hình tăng trưởng Solow, yếu tố nào được coi là động lực chính thúc đẩy tăng trưởng kinh tế bền vững trong dài hạn?

A. Tăng trưởng dân số.
B. Tiết kiệm và đầu tư vào vốn vật chất.
C. Tiến bộ khoa học công nghệ.
D. Chính sách tài khóa mở rộng của chính phủ.

25. Lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực khác nhau như thế nào?

A. Lãi suất thực bao gồm cả yếu tố lạm phát dự kiến, còn lãi suất danh nghĩa thì không.
B. Lãi suất danh nghĩa bao gồm cả yếu tố lạm phát dự kiến, còn lãi suất thực thì không.
C. Lãi suất thực luôn cao hơn lãi suất danh nghĩa.
D. Lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực luôn bằng nhau trong mọi trường hợp.

26. Trong nền kinh tế mở, cán cân thanh toán (balance of payments) bao gồm những tài khoản chính nào?

A. Cán cân vãng lai, cán cân vốn và cán cân tài chính.
B. Cán cân thương mại và cán cân tài chính.
C. Cán cân vãng lai và cán cân tài khoản vốn.
D. Chỉ bao gồm cán cân thương mại.

27. Nếu tỷ giá hối đoái danh nghĩa của đồng Việt Nam (VND) so với đô la Mỹ (USD) tăng (ví dụ: từ 23.000 VND/USD lên 24.000 VND/USD), điều này có nghĩa là VND đã bị…

A. Tăng giá (appreciate).
B. Giảm giá (depreciate).
C. Không thay đổi.
D. Ổn định.

28. Lạm phát chi phí đẩy (cost-push inflation) thường xảy ra do nguyên nhân nào?

A. Sự gia tăng đột ngột chi phí sản xuất, ví dụ như tăng giá năng lượng hoặc lương.
B. Sự gia tăng quá mức của tổng cầu so với khả năng sản xuất.
C. Chính phủ in quá nhiều tiền.
D. Sự gia tăng chi tiêu của người tiêu dùng.

29. Tỷ lệ tiết kiệm biên (MPS – Marginal Propensity to Save) có mối quan hệ như thế nào với xu hướng tiêu dùng biên (MPC – Marginal Propensity to Consume)?

A. MPC + MPS = 1
B. MPC + MPS = 0
C. MPC = MPS
D. MPC – MPS = 1

30. Chính sách tiền tệ thắt chặt (contractionary monetary policy) của ngân hàng trung ương nhằm mục đích gì?

A. Giảm lãi suất để khuyến khích vay mượn và đầu tư.
B. Tăng cung tiền để giảm áp lực lạm phát.
C. Tăng lãi suất và giảm cung tiền để kìm hãm lạm phát và giảm tổng cầu.
D. Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc để tăng khả năng cho vay của ngân hàng.

31. Nếu tỷ lệ thất nghiệp giảm từ 6% xuống 4% trong một nền kinh tế, điều này thường cho thấy điều gì?

A. Nền kinh tế đang suy thoái.
B. Nền kinh tế đang có xu hướng tăng trưởng và thị trường lao động đang mở rộng.
C. Lạm phát có khả năng giảm.
D. Chính phủ đang áp dụng chính sách tiền tệ thắt chặt.

32. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một trong ba thành phần chính của Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) theo phương pháp chi tiêu?

A. Chi tiêu của hộ gia đình cho hàng hóa và dịch vụ.
B. Đầu tư của các doanh nghiệp vào máy móc, thiết bị và nhà xưởng.
C. Chi tiêu của chính phủ cho quốc phòng.
D. Chi tiêu của người tiêu dùng cho hàng hóa trung gian.

33. Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên (natural rate of unemployment) bao gồm những loại thất nghiệp nào sau đây?

A. Thất nghiệp chu kỳ và thất nghiệp cơ cấu.
B. Thất nghiệp tạm thời (frictional) và thất nghiệp cơ cấu (structural).
C. Thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp chu kỳ.
D. Chỉ bao gồm thất nghiệp tạm thời.

34. Đâu là một ví dụ về chính sách tiền tệ mở rộng (expansionary monetary policy)?

A. Ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở.
B. Ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc.
C. Ngân hàng trung ương giảm lãi suất chiết khấu và lãi suất tái cấp vốn.
D. Chính phủ tăng chi tiêu cho cơ sở hạ tầng.

35. Nếu Ngân hàng Trung ương thực hiện nghiệp vụ thị trường mở bằng cách mua trái phiếu chính phủ, điều này sẽ tác động như thế nào đến cung tiền và lãi suất?

A. Tăng cung tiền và giảm lãi suất.
B. Giảm cung tiền và tăng lãi suất.
C. Tăng cung tiền và tăng lãi suất.
D. Giảm cung tiền và giảm lãi suất.

36. Hiệu ứngcrowding out (tác động lấn át) xảy ra khi nào trong chính sách tài khóa?

A. Khi chính phủ tăng chi tiêu, làm tăng cầu và có thể dẫn đến tăng lãi suất, làm giảm đầu tư tư nhân.
B. Khi chính phủ giảm thuế, làm tăng thu nhập khả dụng và khuyến khích tiêu dùng.
C. Khi ngân hàng trung ương giảm lãi suất để kích thích nền kinh tế.
D. Khi xuất khẩu tăng mạnh, làm tăng tổng cầu.

37. Trong mô hình số nhân chi tiêu (spending multiplier), nếu xu hướng tiêu dùng biên (MPC) là 0.8, thì số nhân chi tiêu sẽ là bao nhiêu?

A. 1.25
B. 5
C. 4
D. 0.8

38. Chính sách nào sau đây là ví dụ của chính sách tài khóa?

A. Ngân hàng Trung ương giảm lãi suất chiết khấu.
B. Chính phủ tăng thuế thu nhập cá nhân.
C. Ngân hàng Trung ương bán tín phiếu kho bạc.
D. Chính phủ thực hiện các chương trình hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa bằng cách giảm phí.

39. Đâu là một ví dụ về ‘hàng hóa công cộng’ (public good) theo định nghĩa kinh tế học?

A. Một chiếc ô tô cá nhân.
B. Dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại bệnh viện tư.
C. Hệ thống phòng thủ quốc gia (ví dụ: radar, lực lượng quân sự).
D. Một vé xem phim tại rạp chiếu bóng.

40. Theo đường cong Phillips, mối quan hệ giữa tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp trong ngắn hạn là gì?

A. Một mối quan hệ nghịch biến: lạm phát cao đi kèm với thất nghiệp thấp và ngược lại.
B. Một mối quan hệ đồng biến: lạm phát cao đi kèm với thất nghiệp cao và ngược lại.
C. Không có mối quan hệ rõ ràng giữa lạm phát và thất nghiệp.
D. Mối quan hệ chỉ tồn tại trong dài hạn, không có trong ngắn hạn.

41. Nếu một quốc gia có thặng dư cán cân thương mại, điều này có nghĩa là gì?

A. Giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn hơn giá trị nhập khẩu.
B. Giá trị nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn hơn giá trị xuất khẩu.
C. Quốc gia đó đang nhận nhiều đầu tư trực tiếp nước ngoài hơn là đầu tư ra nước ngoài.
D. Quốc gia đó có thặng dư trong cán cân tài khoản vốn.

42. Theo lý thuyết Keynes về việc làm, mức sản lượng cân bằng trong nền kinh tế được xác định bởi sự giao nhau của yếu tố nào?

A. Tổng cung và tổng cầu hiệu dụng (effective demand).
B. Tổng cung và tổng cầu danh nghĩa.
C. Lãi suất và đầu tư.
D. Tiêu dùng và tiết kiệm.

43. Chính sách nào sau đây có thể được sử dụng để chống lại suy thoái kinh tế?

A. Tăng lãi suất cơ bản.
B. Giảm chi tiêu chính phủ.
C. Thực hiện chính sách tiền tệ nới lỏng và/hoặc chính sách tài khóa mở rộng.
D. Tăng thuế.

44. GDP thực tế (real GDP) khác với GDP danh nghĩa (nominal GDP) ở điểm nào quan trọng nhất?

A. GDP thực tế đã điều chỉnh cho lạm phát, còn GDP danh nghĩa thì chưa.
B. GDP thực tế chỉ tính giá trị hàng hóa cuối cùng, còn GDP danh nghĩa tính cả hàng hóa trung gian.
C. GDP thực tế chỉ tính giá trị sản xuất trong nước, còn GDP danh nghĩa bao gồm cả sản xuất ở nước ngoài.
D. GDP thực tế luôn cao hơn GDP danh nghĩa.

45. Theo lý thuyết về vòng đời tiêu dùng (life-cycle hypothesis), quyết định tiêu dùng của một cá nhân phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

A. Thu nhập hiện tại của họ.
B. Thu nhập dự kiến trong suốt cuộc đời của họ.
C. Tỷ lệ thất nghiệp của quốc gia.
D. Tỷ giá hối đoái.

46. Trong kinh tế vĩ mô, khái niệm ‘lạm phát đình đốn’ (stagflation) mô tả tình huống nào?

A. Nền kinh tế vừa trải qua tình trạng lạm phát cao, tỷ lệ thất nghiệp cao và tăng trưởng kinh tế chậm hoặc suy thoái.
B. Nền kinh tế có lạm phát thấp và tỷ lệ thất nghiệp thấp.
C. Nền kinh tế có tăng trưởng kinh tế cao nhưng lạm phát âm.
D. Nền kinh tế có lạm phát cao nhưng tỷ lệ thất nghiệp thấp.

47. Theo lý thuyết kinh tế vĩ mô, yếu tố nào sau đây là nguyên nhân chính dẫn đến lạm phát do cầu kéo (demand-pull inflation)?

A. Sự gia tăng chi tiêu của chính phủ và đầu tư tư nhân, dẫn đến tổng cầu vượt quá tổng cung.
B. Sự gia tăng chi phí sản xuất do tăng giá nguyên vật liệu và tiền lương.
C. Sự giảm sút trong năng suất lao động và hiệu quả sản xuất.
D. Sự suy giảm của tỷ giá hối đoái, làm cho hàng nhập khẩu trở nên đắt đỏ hơn.

48. Theo lý thuyết tăng trưởng kinh tế của Solow, yếu tố nào sau đây là động lực chính cho sự gia tăng sản lượng trên đầu người trong dài hạn?

A. Tăng trưởng dân số.
B. Tích lũy vốn vật chất.
C. Tiến bộ công nghệ.
D. Chính sách tài khóa mở rộng.

49. Chính sách tài khóa mở rộng (expansionary fiscal policy) thường bao gồm những biện pháp nào sau đây nhằm kích thích nền kinh tế?

A. Tăng thuế và giảm chi tiêu chính phủ.
B. Giảm thuế và tăng chi tiêu chính phủ.
C. Tăng lãi suất và bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở.
D. Giảm dự trữ bắt buộc của ngân hàng thương mại.

50. Lãi suất chính sách của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (ví dụ: lãi suất tái cấp vốn, lãi suất tái chiết khấu) có tác động trực tiếp đến yếu tố nào trong nền kinh tế?

A. Chi phí vay mượn của các ngân hàng thương mại và doanh nghiệp, từ đó ảnh hưởng đến đầu tư và tiêu dùng.
B. Tỷ lệ lạm phát mục tiêu của chính phủ.
C. Quy mô nợ công của quốc gia.
D. Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên.

51. Nếu tỷ lệ lạm phát ở một quốc gia cao hơn đáng kể so với các đối tác thương mại của nó, điều này có xu hướng dẫn đến:

A. Xuất khẩu tăng và nhập khẩu giảm.
B. Xuất khẩu giảm và nhập khẩu tăng.
C. Cả xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.
D. Cả xuất khẩu và nhập khẩu đều giảm.

52. Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên (Natural Rate of Unemployment) KHÔNG bao gồm loại hình thất nghiệp nào sau đây?

A. Thất nghiệp chu kỳ.
B. Thất nghiệp cọ xát.
C. Thất nghiệp cơ cấu.
D. Thất nghiệp thời vụ.

53. Lạm phát đình đốn (Stagflation) được mô tả là tình trạng kết hợp của:

A. Tăng trưởng kinh tế cao và thất nghiệp thấp.
B. Tăng trưởng kinh tế thấp và lạm phát thấp.
C. Tăng trưởng kinh tế thấp và lạm phát cao.
D. Tăng trưởng kinh tế cao và lạm phát cao.

54. Trong một nền kinh tế, nếu tỷ lệ tiết kiệm của hộ gia đình tăng lên, điều này có thể dẫn đến hệ quả gì trong ngắn hạn?

A. Tăng tiêu dùng và giảm đầu tư.
B. Giảm tiêu dùng và tăng đầu tư.
C. Giảm tiêu dùng và giảm đầu tư.
D. Tăng tiêu dùng và tăng đầu tư.

55. Chính sách tài khóa thắt chặt thường bao gồm các biện pháp nào sau đây nhằm kiềm chế lạm phát?

A. Tăng chi tiêu chính phủ và giảm thuế.
B. Giảm chi tiêu chính phủ và tăng thuế.
C. Tăng lãi suất cơ bản của ngân hàng trung ương.
D. Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại.

56. Theo lý thuyết kinh tế Keynes, mức sản lượng thực tế có thể thấp hơn mức sản lượng tiềm năng trong trường hợp nào?

A. Nền kinh tế hoạt động ở mức toàn dụng nhân lực.
B. Tổng cầu thấp hơn so với mức cần thiết để đạt toàn dụng nhân lực.
C. Tổng cung ngắn hạn có độ dốc âm.
D. Chính phủ thực hiện chính sách tài khóa mở rộng mạnh mẽ.

57. Theo lý thuyết về vòng đời tiết kiệm (Life-Cycle Hypothesis), quyết định tiết kiệm của một cá nhân phụ thuộc chủ yếu vào:

A. Thu nhập hiện tại.
B. Thu nhập kỳ vọng trong tương lai và tuổi thọ.
C. Lãi suất thị trường.
D. Mức tiêu dùng của các hộ gia đình khác.

58. Nếu một quốc gia có thặng dư cán cân vãng lai (Current Account Surplus), điều này có nghĩa là:

A. Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn hơn nhập khẩu.
B. Đầu tư nước ngoài trực tiếp (FDI) vào quốc gia đó tăng mạnh.
C. Quốc gia đó vay nợ nước ngoài nhiều hơn cho vay ra nước ngoài.
D. Tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ nhập khẩu lớn hơn xuất khẩu.

59. Nếu một quốc gia muốn giảm thâm hụt thương mại (Trade Deficit), chính sách nào sau đây có thể hiệu quả?

A. Giảm thuế nhập khẩu.
B. Thực hiện chính sách tiền tệ thắt chặt làm đồng nội tệ lên giá.
C. Khuyến khích xuất khẩu và hạn chế nhập khẩu.
D. Tăng chi tiêu chính phủ.

60. Theo lý thuyết kinh tế vĩ mô, yếu tố nào sau đây KHÔNG được coi là thuộc về tổng cầu (Aggregate Demand – AD) trong một nền kinh tế đóng?

A. Chi tiêu của chính phủ cho quốc phòng.
B. Lượng hàng tồn kho tăng thêm của doanh nghiệp.
C. Hoạt động xuất khẩu ròng.
D. Đầu tư của các hộ gia đình vào cổ phiếu.

61. Nếu một quốc gia áp dụng chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi hoàn toàn (Pure Floating Exchange Rate), điều gì sẽ xảy ra với tỷ giá hối đoái khi có sự gia tăng trong nhập khẩu?

A. Đồng nội tệ sẽ lên giá.
B. Đồng nội tệ sẽ mất giá.
C. Tỷ giá hối đoái không thay đổi.
D. Chính phủ sẽ can thiệp để ổn định tỷ giá.

62. Theo mô hình tăng trưởng của Solow, yếu tố nào sau đây là động lực chính để tăng trưởng kinh tế bền vững về dài hạn?

A. Tăng tỷ lệ tiết kiệm.
B. Tăng trưởng dân số.
C. Tiến bộ công nghệ.
D. Tăng cường vốn vật chất.

63. Theo lý thuyết của Milton Friedman, lạm phát là một hiện tượng tiền tệ xảy ra khi:

A. Tốc độ tăng trưởng cung tiền chậm hơn tốc độ tăng trưởng sản lượng.
B. Tốc độ tăng trưởng cung tiền nhanh hơn tốc độ tăng trưởng sản lượng.
C. Chính phủ tăng chi tiêu công.
D. Tỷ lệ thất nghiệp cao.

64. Chính sách tiền tệ mở rộng của ngân hàng trung ương thường bao gồm các hành động nào sau đây?

A. Bán trái phiếu chính phủ và tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc.
B. Mua trái phiếu chính phủ và giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc.
C. Tăng lãi suất tái cấp vốn.
D. Giảm chi tiêu chính phủ.

65. Theo lý thuyết Keynes, nếu một nền kinh tế đang ở trong suy thoái (sản lượng thấp hơn tiềm năng), chính phủ nên thực hiện chính sách nào để kích thích tăng trưởng?

A. Chính sách tài khóa thắt chặt.
B. Chính sách tiền tệ thắt chặt.
C. Chính sách tài khóa mở rộng hoặc chính sách tiền tệ mở rộng.
D. Tăng thuế thu nhập cá nhân.

66. Hiệu ứng lấn át (Crowding Out Effect) xảy ra khi:

A. Chi tiêu chính phủ tăng làm giảm đầu tư tư nhân.
B. Chi tiêu chính phủ tăng làm tăng tiêu dùng hộ gia đình.
C. Thuế giảm làm tăng đầu tư tư nhân.
D. Lãi suất giảm làm tăng chi tiêu chính phủ.

67. Theo khái niệm về GDP thực tế và GDP danh nghĩa, chỉ số giảm phát GDP (GDP Deflator) được tính như thế nào?

A. (GDP danh nghĩa / GDP thực tế) * 100.
B. (GDP thực tế / GDP danh nghĩa) * 100.
C. GDP danh nghĩa * GDP thực tế.
D. GDP danh nghĩa + GDP thực tế.

68. Tác động của cú sốc cung bất lợi (Adverse Supply Shock), ví dụ như giá dầu tăng vọt, lên nền kinh tế là gì trong mô hình AD-AS?

A. Đường tổng cung ngắn hạn (SRAS) dịch chuyển sang phải, sản lượng tăng, mức giá giảm.
B. Đường tổng cung ngắn hạn (SRAS) dịch chuyển sang trái, sản lượng giảm, mức giá tăng.
C. Đường tổng cầu (AD) dịch chuyển sang phải, sản lượng tăng, mức giá tăng.
D. Đường tổng cầu (AD) dịch chuyển sang trái, sản lượng giảm, mức giá giảm.

69. Mô hình IS-LM minh họa sự cân bằng đồng thời trên thị trường nào?

A. Thị trường hàng hóa và thị trường lao động.
B. Thị trường tiền tệ và thị trường vốn.
C. Thị trường hàng hóa và thị trường tiền tệ.
D. Thị trường lao động và thị trường tiền tệ.

70. Trong ngắn hạn, việc chính phủ tăng chi tiêu công có xu hướng làm dịch chuyển đường nào trong mô hình AD-AS?

A. Đường tổng cung ngắn hạn (SRAS) sang phải.
B. Đường tổng cầu (AD) sang phải.
C. Đường tổng cung dài hạn (LRAS) sang phải.
D. Đường tổng cầu (AD) sang trái.

71. Trong lý thuyết về đầu tư, yếu tố nào sau đây được coi là quan trọng nhất ảnh hưởng đến quyết định đầu tư của doanh nghiệp?

A. Tỷ lệ thất nghiệp.
B. Tỷ lệ lãi suất và kỳ vọng về lợi nhuận tương lai.
C. Mức tiêu dùng hộ gia đình.
D. Tỷ lệ lạm phát.

72. Trong cán cân thanh toán quốc tế, khoản nào sau đây thuộc về tài khoản vốn (Capital Account)?

A. Thu nhập từ đầu tư trực tiếp nước ngoài.
B. Thanh toán lãi suất cho các khoản vay quốc tế.
C. Mua bán cổ phiếu và trái phiếu giữa công dân hai nước.
D. Chi tiêu cho du lịch quốc tế.

73. Nếu ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở, điều này sẽ dẫn đến hệ quả gì trong ngắn hạn đối với cung tiền và lãi suất?

A. Cung tiền tăng, lãi suất giảm.
B. Cung tiền giảm, lãi suất tăng.
C. Cung tiền tăng, lãi suất tăng.
D. Cung tiền giảm, lãi suất giảm.

74. Đường tổng cung dài hạn (LRAS) thường có đặc điểm là:

A. Dốc lên từ trái sang phải.
B. Dốc xuống từ trái sang phải.
C. Nằm ngang.
D. Thẳng đứng tại mức sản lượng tiềm năng.

75. Vấn đề ‘đánh đổi’ (trade-off) trong đường Phillips ngắn hạn thể hiện mối quan hệ giữa:

A. Lạm phát và thất nghiệp.
B. Tăng trưởng kinh tế và lạm phát.
C. Lạm phát và lãi suất.
D. Thất nghiệp và tăng trưởng kinh tế.

76. Khi Ngân hàng Trung ương mua vào trái phiếu chính phủ, điều này sẽ dẫn đến hệ quả nào sau đây?

A. Giảm dự trữ của các ngân hàng thương mại.
B. Tăng lãi suất trên thị trường tiền tệ.
C. Làm giảm lượng tiền cơ sở trong nền kinh tế.
D. Tăng lượng tiền cơ sở trong nền kinh tế.

77. Yếu tố nào sau đây KHÔNG trực tiếp ảnh hưởng đến tổng cầu (AD) trong một nền kinh tế đóng?

A. Mức chi tiêu của chính phủ.
B. Thuế suất đánh vào thu nhập cá nhân.
C. Giá cả của hàng hóa nhập khẩu.
D. Mức đầu tư của các doanh nghiệp.

78. Đâu là một đặc điểm của nền kinh tế thị trường tự do?

A. Sự kiểm soát chặt chẽ của chính phủ đối với giá cả và sản xuất.
B. Quyền sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất và cạnh tranh.
C. Kế hoạch hóa tập trung mọi hoạt động kinh tế.
D. Phân phối lại thu nhập một cách bình đẳng tuyệt đối.

79. Quan điểm của kinh tế học Keynes về vai trò của chính phủ trong việc quản lý nền kinh tế là gì?

A. Chính phủ nên can thiệp càng ít càng tốt để thị trường tự điều chỉnh.
B. Chính phủ có vai trò quan trọng trong việc ổn định nền kinh tế thông qua chính sách tài khóa và tiền tệ để chống suy thoái và lạm phát.
C. Chính phủ chỉ nên tập trung vào việc cung cấp hàng hóa công cộng.
D. Thị trường luôn có xu hướng tự động quay trở lại trạng thái toàn dụng lao động.

80. Nếu một quốc gia có thâm hụt cán cân vãng lai (current account deficit), điều này có nghĩa là:

A. Giá trị nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của quốc gia đó thấp hơn giá trị xuất khẩu.
B. Quốc gia đó đang vay ròng từ nước ngoài.
C. Quốc gia đó đang cho nước ngoài vay ròng.
D. Giá trị xuất khẩu dịch vụ của quốc gia đó cao hơn giá trị nhập khẩu dịch vụ.

81. Trong bối cảnh lạm phát tăng cao và chính sách tiền tệ thắt chặt, Ngân hàng Trung ương có thể sử dụng công cụ nào sau đây để giảm lượng cung tiền?

A. Giảm lãi suất tái chiết khấu.
B. Mua vào trái phiếu chính phủ trên thị trường mở.
C. Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc.
D. Bán ra trái phiếu chính phủ trên thị trường mở.

82. Trong mô hình kinh tế mở, một sự gia tăng trong xuất khẩu ròng (net exports) sẽ có tác động như thế nào đến GDP thực tế?

A. Làm giảm GDP thực tế.
B. Không ảnh hưởng đến GDP thực tế.
C. Làm tăng GDP thực tế.
D. Chỉ ảnh hưởng đến GDP danh nghĩa.

83. Chỉ số điều chỉnh GDP (GDP deflator) đo lường sự thay đổi trung bình về giá của tất cả hàng hóa và dịch vụ được sản xuất trong nước.

A. Đúng, vì nó bao gồm tất cả các thành phần của GDP.
B. Sai, chỉ số điều chỉnh GDP chỉ đo lường sự thay đổi giá của hàng hóa tiêu dùng.
C. Đúng, nhưng nó chỉ phản ánh sự thay đổi giá trong ngắn hạn.
D. Sai, chỉ số điều chỉnh GDP chỉ đo lường sự thay đổi giá của hàng hóa xuất khẩu.

84. Lý thuyết về kỳ vọng hợp lý (rational expectations) cho rằng:

A. Người dân hoàn toàn không có khả năng dự đoán tương lai.
B. Người dân sử dụng tất cả thông tin có sẵn để đưa ra dự đoán và học hỏi từ sai lầm trong quá khứ.
C. Chính phủ có thể liên tục đánh lừa người dân bằng các chính sách kinh tế.
D. Lạm phát luôn được dự đoán chính xác hoàn toàn.

85. Trong mô hình AD-AS, sự kiện nào sau đây sẽ làm dịch chuyển đường tổng cầu (AD) sang phải?

A. Chính phủ tăng thuế.
B. Ngân hàng Trung ương bán trái phiếu chính phủ.
C. Niềm tin tiêu dùng tăng lên.
D. Giá cả hàng hóa nhập khẩu tăng mạnh.

86. Hiệu ứng lấn át (crowding-out effect) xảy ra khi:

A. Chính phủ tăng thuế, làm giảm chi tiêu của người dân.
B. Chính phủ tăng chi tiêu, dẫn đến tăng lãi suất và làm giảm đầu tư tư nhân.
C. Ngân hàng Trung ương giảm cung tiền, làm giảm đầu tư tư nhân.
D. Lạm phát tăng cao, làm giảm sức mua của người tiêu dùng.

87. Chính sách nào sau đây được xem là công cụ của chính sách tiền tệ mở rộng?

A. Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc.
B. Bán chứng khoán chính phủ trên thị trường mở.
C. Giảm lãi suất chiết khấu.
D. Giảm chi tiêu chính phủ.

88. Đâu là ví dụ về chính sách tài khóa mang tính tự động ổn định hóa (automatic stabilizer)?

A. Quyết định của chính phủ về việc tăng chi tiêu cho cơ sở hạ tầng.
B. Sự thay đổi trong thu nhập thuế lũy tiến khi GDP thay đổi.
C. Quyết định của Ngân hàng Trung ương về việc thay đổi lãi suất cơ bản.
D. Chính phủ đưa ra gói kích cầu mới.

89. Mức sản lượng tiềm năng (potential output) của một nền kinh tế được xác định bởi những yếu tố nào?

A. Chỉ mức tổng cầu hiện tại.
B. Chỉ tỷ lệ lạm phát hiện tại.
C. Số lượng và chất lượng của các yếu tố sản xuất (vốn, lao động, tài nguyên) và công nghệ.
D. Chỉ chính sách tiền tệ và tài khóa của chính phủ.

90. Nếu một quốc gia áp dụng chính sách bảo hộ mậu dịch bằng cách đánh thuế nhập khẩu (tariff), điều này có khả năng dẫn đến hệ quả nào sau đây?

A. Tăng sự lựa chọn cho người tiêu dùng trong nước.
B. Giảm giá cả của hàng hóa nhập khẩu.
C. Tăng giá hàng hóa nhập khẩu và có thể làm giảm tổng phúc lợi xã hội.
D. Khuyến khích cạnh tranh giữa các nhà sản xuất trong nước.

91. Nếu một quốc gia có tỷ lệ tiết kiệm cao, điều này có xu hướng ảnh hưởng như thế nào đến tăng trưởng kinh tế?

A. Làm giảm đầu tư và do đó làm chậm tăng trưởng.
B. Làm tăng nguồn vốn sẵn có cho đầu tư, có thể thúc đẩy tăng trưởng.
C. Không có tác động đáng kể đến tăng trưởng kinh tế.
D. Chỉ làm tăng tiêu dùng trong nước.

92. Đường Phillips ban đầu cho thấy mối quan hệ nghịch biến giữa tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp.

A. Đúng, nhưng mối quan hệ này chỉ đúng trong ngắn hạn.
B. Sai, mối quan hệ này là đồng biến.
C. Đúng, và mối quan hệ này là ổn định trong dài hạn.
D. Sai, đường Phillips chỉ xem xét mối quan hệ giữa lạm phát và tăng trưởng GDP.

93. Trong lý thuyết về tăng trưởng kinh tế của Solow, yếu tố nào được xem là động lực chính dẫn đến sự gia tăng sản lượng trên mỗi giờ làm việc về dài hạn?

A. Tăng tỷ lệ tiết kiệm.
B. Tăng trưởng dân số.
C. Tiến bộ công nghệ.
D. Tăng cường vốn con người (human capital).

94. Trong lý thuyết về vòng đời thu nhập (life-cycle hypothesis), các hộ gia đình có xu hướng:

A. Tiêu dùng toàn bộ thu nhập của mình trong mỗi năm.
B. Tiết kiệm một phần thu nhập để tiêu dùng trong tương lai, đặc biệt là khi về già.
C. Chỉ tiêu dùng khi còn trẻ và ngừng tiêu dùng khi về già.
D. Chi tiêu hoàn toàn dựa trên thu nhập hiện tại mà không quan tâm đến tương lai.

95. GDP danh nghĩa khác với GDP thực tế ở điểm nào?

A. GDP danh nghĩa đã điều chỉnh theo lạm phát, còn GDP thực tế thì không.
B. GDP danh nghĩa đo lường giá trị sản lượng ở mức giá hiện hành, còn GDP thực tế đo lường ở mức giá cố định.
C. GDP danh nghĩa chỉ bao gồm hàng hóa và dịch vụ cuối cùng, còn GDP thực tế bao gồm cả hàng hóa trung gian.
D. GDP danh nghĩa chỉ tính cho nền kinh tế mở, còn GDP thực tế cho nền kinh tế đóng.

96. Lỗ hổng lạm phát (inflationary gap) xảy ra khi mức sản lượng thực tế của nền kinh tế cao hơn mức sản lượng tiềm năng.

A. Đúng, điều này gây áp lực tăng giá.
B. Sai, lỗ hổng lạm phát xảy ra khi sản lượng thực tế thấp hơn sản lượng tiềm năng.
C. Đúng, điều này dẫn đến giảm phát.
D. Sai, lỗ hổng lạm phát chỉ đo lường sự chênh lệch giữa lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực tế.

97. Tỷ lệ lạm phát được tính toán dựa trên sự thay đổi phần trăm của chỉ số giá nào?

A. Chỉ số giá sản xuất (PPI).
B. Chỉ số giá tiêu dùng (CPI).
C. Chỉ số điều chỉnh GDP (GDP deflator).
D. Cả CPI, PPI và Chỉ số điều chỉnh GDP đều có thể được sử dụng.

98. Chính sách nào sau đây có khả năng làm tăng tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên?

A. Giảm trợ cấp thất nghiệp.
B. Đầu tư vào đào tạo nghề và nâng cao kỹ năng cho người lao động.
C. Tăng cường thông tin về thị trường lao động.
D. Giảm bớt các quy định về thuê mướn lao động.

99. Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên bao gồm những loại thất nghiệp nào sau đây?

A. Chỉ thất nghiệp chu kỳ.
B. Chỉ thất nghiệp cơ cấu và thất nghiệp tạm thời.
C. Thất nghiệp tạm thời, thất nghiệp cơ cấu và thất nghiệp chu kỳ.
D. Chỉ thất nghiệp theo mùa.

100. Chính sách tài khóa mở rộng thường bao gồm những biện pháp nào sau đây?

A. Tăng thuế và giảm chi tiêu chính phủ.
B. Giảm thuế và tăng chi tiêu chính phủ.
C. Giảm thuế và giảm chi tiêu chính phủ.
D. Tăng thuế và tăng chi tiêu chính phủ.

101. Thất nghiệp cơ cấu (structural unemployment) là loại thất nghiệp phát sinh do:

A. Người lao động tạm thời nghỉ việc giữa hai công việc.
B. Nền kinh tế đang trong giai đoạn suy thoái.
C. Sự không phù hợp giữa kỹ năng của người lao động và yêu cầu của công việc.
D. Người lao động tự nguyện nghỉ việc để tìm kiếm công việc tốt hơn.

102. Chính sách tiền tệ thắt chặt (contractionary monetary policy) thường được thực hiện bởi ngân hàng trung ương nhằm mục đích chính là gì?

A. Kích thích tăng trưởng kinh tế và giảm tỷ lệ thất nghiệp.
B. Kiểm soát lạm phát và ổn định giá cả.
C. Tăng cường đầu tư nước ngoài.
D. Giảm thâm hụt ngân sách chính phủ.

103. Trong hàm tiêu dùng C = a + bYd, với Yd là thu nhập khả dụng, ‘b’ đại diện cho yếu tố nào?

A. Mức tiêu dùng tự định.
B. Xu hướng tiêu dùng biên (Marginal Propensity to Consume – MPC).
C. Xu hướng tiết kiệm biên (Marginal Propensity to Save – MPS).
D. Mức tiết kiệm tự định.

104. Chính sách tài khóa mở rộng (expansionary fiscal policy) thường bao gồm những biện pháp nào sau đây?

A. Tăng thuế thu nhập cá nhân và cắt giảm chi tiêu chính phủ.
B. Giảm chi tiêu chính phủ và tăng thuế gián thu.
C. Tăng chi tiêu chính phủ hoặc giảm thuế.
D. Tăng lãi suất cơ bản để hạn chế tín dụng.

105. Tác động của việc tăng thuế thu nhập cá nhân lên đường IS trong mô hình IS-LM là gì?

A. Đường IS dịch chuyển sang phải.
B. Đường IS dịch chuyển sang trái.
C. Đường IS dịch chuyển lên trên.
D. Đường IS không thay đổi.

106. Yếu tố nào sau đây KHÔNG trực tiếp làm thay đổi đường tổng cầu (AD) mà thay vào đó làm dịch chuyển dọc theo đường AD?

A. Sự thay đổi trong chính sách thuế của chính phủ.
B. Sự thay đổi trong kỳ vọng của người tiêu dùng về tương lai.
C. Sự thay đổi trong mức giá chung của nền kinh tế.
D. Sự thay đổi trong đầu tư của doanh nghiệp do lãi suất giảm.

107. Đồng nội tệ của một quốc gia bị mất giá so với đồng ngoại tệ mạnh khi:

A. Cần nhiều đơn vị nội tệ hơn để mua một đơn vị ngoại tệ.
B. Cần ít đơn vị nội tệ hơn để mua một đơn vị ngoại tệ.
C. Tỷ giá hối đoái không thay đổi.
D. Cán cân thương mại của quốc gia đó thặng dư.

108. Đường Phillips gốc (original Phillips curve) cho thấy mối quan hệ nghịch biến giữa:

A. Tỷ lệ thất nghiệp và tỷ lệ tăng trưởng GDP.
B. Tỷ lệ lạm phát và tỷ lệ thất nghiệp.
C. Tỷ lệ lạm phát và lãi suất.
D. Tỷ lệ thất nghiệp và cán cân thương mại.

109. Khi ngân hàng trung ương thực hiện nghiệp vụ thị trường mở bằng cách mua trái phiếu chính phủ, điều này sẽ dẫn đến:

A. Giảm cung tiền và tăng lãi suất.
B. Tăng cung tiền và giảm lãi suất.
C. Giảm cung tiền và giảm lãi suất.
D. Tăng cung tiền và tăng lãi suất.

110. Yếu tố nào sau đây có xu hướng làm tăng trưởng cung tiền?

A. Ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở.
B. Ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc.
C. Chính phủ tăng thuế.
D. Tăng tỷ lệ tiền mặt so với tiền gửi của công chúng.

111. Tăng trưởng kinh tế bền vững thường được đo lường bằng sự gia tăng của chỉ tiêu nào sau đây?

A. Chỉ số giá tiêu dùng (CPI).
B. Tỷ lệ thất nghiệp.
C. Tổng sản phẩm quốc nội thực tế (real GDP) bình quân đầu người.
D. Cán cân thương mại.

112. Tỷ lệ thất nghiệp chu kỳ (cyclical unemployment) phản ánh tình trạng nào của nền kinh tế?

A. Sự thiếu hụt kỹ năng của người lao động.
B. Sự biến động của nền kinh tế theo chu kỳ kinh doanh, đặc biệt là trong giai đoạn suy thoái.
C. Người lao động đang trong quá trình tìm kiếm việc làm đầu tiên.
D. Sự thay đổi cơ cấu ngành nghề trong nền kinh tế.

113. Theo kỳ vọng hợp lý (rational expectations hypothesis), người lao động và doanh nghiệp sẽ:

A. Chỉ phản ứng với các chính sách kinh tế vĩ mô đã có hiệu lực.
B. Dự đoán trước các tác động của chính sách kinh tế vĩ mô và điều chỉnh hành vi của mình.
C. Không có khả năng dự đoán chính xác các biến số kinh tế.
D. Chỉ dựa vào thông tin lịch sử để đưa ra quyết định.

114. Chính sách ngoại thương nào sau đây KHÔNG nhằm mục đích bảo hộ sản xuất trong nước?

A. Áp đặt hạn ngạch nhập khẩu.
B. Tăng thuế quan đối với hàng hóa nhập khẩu.
C. Thúc đẩy xuất khẩu thông qua các chương trình hỗ trợ.
D. Áp đặt các quy định kỹ thuật khắt khe cho hàng hóa nhập khẩu.

115. Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên (natural rate of unemployment) là mức thất nghiệp xảy ra khi nền kinh tế:

A. Đang ở trong giai đoạn suy thoái kinh tế nghiêm trọng.
B. Đang hoạt động vượt quá sản lượng tiềm năng.
C. Đang hoạt động ở mức sản lượng tiềm năng, bao gồm cả thất nghiệp cơ cấu và thất nghiệp tạm thời.
D. Có tỷ lệ lạm phát bằng 0%.

116. Trong nền kinh tế mở, nếu quốc gia A có thặng dư thương mại lớn, điều này có nghĩa là:

A. Giá trị nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của A lớn hơn giá trị xuất khẩu.
B. Giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của A lớn hơn giá trị nhập khẩu.
C. Dòng vốn ròng chảy vào A nhiều hơn dòng vốn ròng chảy ra.
D. Quốc gia A đang vay nợ nước ngoài nhiều hơn cho vay ra nước ngoài.

117. Lãi suất thực (real interest rate) được tính bằng công thức nào?

A. Lãi suất danh nghĩa (nominal interest rate) cộng với tỷ lệ lạm phát.
B. Lãi suất danh nghĩa (nominal interest rate) trừ đi tỷ lệ lạm phát.
C. Lãi suất danh nghĩa (nominal interest rate) nhân với tỷ lệ lạm phát.
D. 1 chia cho lãi suất danh nghĩa (nominal interest rate).

118. Theo lý thuyết về vòng đời tiêu dùng (life-cycle hypothesis), quyết định tiêu dùng của một cá nhân phụ thuộc chủ yếu vào:

A. Chỉ thu nhập hiện tại.
B. Thu nhập hiện tại và thu nhập dự kiến trong tương lai.
C. Chỉ mức giá chung của nền kinh tế.
D. Chỉ mức lãi suất.

119. Theo quan điểm của trường phái Keynes, yếu tố nào là quan trọng nhất trong việc quyết định mức sản lượng và việc làm của nền kinh tế trong ngắn hạn?

A. Cung tiền và chính sách tiền tệ của ngân hàng trung ương.
B. Mức lãi suất và các yếu tố ảnh hưởng đến đầu tư.
C. Tổng cầu và sự biến động của nó.
D. Năng suất lao động và sự tiến bộ công nghệ.

120. Nếu chính phủ thực hiện chính sách tài khóa thắt chặt (contractionary fiscal policy), điều này có thể dẫn đến:

A. Tăng tổng cầu và giảm tỷ lệ thất nghiệp.
B. Giảm tổng cầu và có thể làm tăng tỷ lệ thất nghiệp.
C. Tăng tổng cầu và lạm phát.
D. Giảm tổng cầu và giảm lạm phát.

121. Cán cân thanh toán (balance of payments) của một quốc gia ghi lại:

A. Chỉ các giao dịch thương mại hàng hóa và dịch vụ giữa quốc gia đó với các nước khác.
B. Tất cả các giao dịch kinh tế, tài chính giữa một quốc gia với phần còn lại của thế giới trong một khoảng thời gian nhất định.
C. Chỉ các khoản đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) vào quốc gia đó.
D. Giá trị của đồng nội tệ so với các ngoại tệ mạnh.

122. Lạm phát chi phí đẩy (cost-push inflation) thường được gây ra bởi yếu tố nào sau đây?

A. Sự gia tăng mạnh mẽ của tổng cầu vượt quá khả năng sản xuất của nền kinh tế.
B. Sự sụt giảm đột ngột trong cung của các yếu tố đầu vào quan trọng, làm tăng chi phí sản xuất.
C. Chính sách tiền tệ nới lỏng quá mức làm tăng cung tiền nhanh chóng.
D. Kỳ vọng lạm phát của người tiêu dùng và doanh nghiệp ở mức thấp.

123. Trong mô hình AD-AS, sự kiện nào sau đây sẽ làm đường tổng cung ngắn hạn (SRAS) dịch chuyển sang trái?

A. Chính phủ tăng chi tiêu.
B. Sự gia tăng của năng suất lao động.
C. Giá dầu mỏ tăng mạnh trên thị trường quốc tế.
D. Kỳ vọng của doanh nghiệp về lợi nhuận tương lai tăng lên.

124. Nền kinh tế đang ở trạng thái toàn dụng nhân lực và sản lượng tiềm năng. Nếu chính phủ tăng chi tiêu công mà không tăng thuế, điều này có thể gây ra hiện tượng gì?

A. Giảm tỷ lệ thất nghiệp.
B. Tăng trưởng kinh tế chậm lại.
C. Lạm phát gia tăng.
D. Giảm nợ công.

125. Trong mô hình IS-LM, sự kiện nào sau đây sẽ làm đường IS dịch chuyển sang phải?

A. Chính phủ tăng thuế.
B. Niềm tin của người tiêu dùng giảm sút.
C. Ngân hàng trung ương bán trái phiếu chính phủ.
D. Chính phủ tăng chi tiêu cho cơ sở hạ tầng.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Kiến Thức Live

Kiến Thức Live - Kienthuclive.com là blog cá nhân, chuyên tổng hợp, chia sẻ các kiến thức hữu ích, thú vị trong cuộc sống,…

Gmail liên hệ: kienthuclive@gmail.com

Địa chỉ: 123 Đ Nguyễn Văn Tăng, Long Thạnh Mỹ, Thủ Đức, Hồ Chí Minh 700000, Việt Nam

Giờ làm việc: T2-CN: 09:00 – 17:00

Website cùng hệ thống

Phần Mềm Trọn Đời - Download Tải Phần Mềm Miễn Phí Tài Liệu Trọn Đời - Thư Viện Tài Liệu Học Tập Miễn Phí All Thing Share - Sharing | Knowledge | Technology | Tips | Pets | Life All Thing Pet – We Love Pets Trending New 24h - Cập Nhật Xu Hướng | Trend | News 24h

Chịu trách nhiệm nội dung

Blogger: Kiến Thức Live

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: kienthuclive@gmail.com

Social

  • Pinterest
  • LinkedIn
  • X
  • Flickr
  • YouTube
  • Facebook

Miễn trừ trách nhiệm

Các thông tin trên Blog Kiến Thức Live – Kienthuclive.com chỉ dành cho mục đích tham khảo, tra cứu, chiêm nghiệm. Kienthuclive.com không chịu trách nhiệm dưới bất cứ hình thức nào đối với những thiệt hại dù là trực tiếp hoặc gián tiếp phát sinh từ việc sử dụng và làm theo các nội dung trên website.

Khi nuôi động vật thú cưng, bạn đọc phải tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành. Blog Kiến Thức Live được xây dựng nhằm mục đích thử nghiệm, tham khảo, hỗ trợ học tập và nghiên cứu.

Bộ câu hỏi và đáp án trên trang Trắc nghiệm chỉ nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ việc học và ôn tập. KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức và không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kỳ thi chứng chỉ nào từ các cơ quan giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn. Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác của câu hỏi và đáp án cũng như bất kỳ quyết định nào được đưa ra dựa trên kết quả của bài trắc nghiệm.

Copyright © 2025 Kiến Thức Live
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.