Skip to content
Kiến Thức Live

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Kiến Thức | Cuộc Sống

  • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Bản quyền & Khiếu nại
    • Danh mục/Chủ đề
    • Quy định sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
  • Wiki Giải Đáp
  • Pets
    • Cún cưng
    • Mèo cưng
    • Cá kiểng
    • Chim kiểng
    • Rùa kiểng
    • Bọ ú
    • Thỏ kiểng
    • Heo kiểng
    • Sóc kiểng
    • Rùa kiểng
    • Thú nuôi khác
  • Học tập
    • Toán học
    • Hóa học
    • Vật lý
    • Sinh học
    • Địa lý
  • Quiz online
    • Câu hỏi và Đáp án Quiz
      • ________ people _______ Vietnamese Independence Day in September?
      • “The sun rises in the East,” he said.
      • ”OR ELSE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: We must be back before midnight, or else I’ll be locked out.,
      • ”OTHERWISE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: My parents lent me the money. Otherwise, I couldn’t have afforded the trip., Shut the window, otherwise it’ll get too cold in here., We’re committed to the project. We wouldn’t be here otherwise.
      • Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng của nước ta là
      • Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?
      • Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là loại cây gì?
      • Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
      • Children ________painting eggs at Easter.
      • Choosing a career may be one of the easily jobs you ever have, and it must be done with care.
      • Có thể kết hợp câu điều kiện loại 2 và loại 3 tùy thuộc vào ______ của hành động. (Ví dụ: I had had breakfast, I wouldn’t feel hungry now. (Nếu tôi đã ăn sáng thì bây giờ tôi đã không thấy đói.) hoặc If I didn’t I have to go to school today, I would have gone on holiday with my parents yesterday. (Nếu như hôm nay tôi không phải đi học thì có lẽ hôm qua tôi đã đi nghỉ mát với ba mẹ rồi.)
      • Diện tích đất đỏ vàng (feralit), đất đen nhiệt đới tập trung nhiều nhất ở khu vực
      • Don’t forget calling me as soon as you arrive here.
      • Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường
      • Everybody laughed at him because he didn’t get the joke.
      • For many years people have wondered _______________ exists elsewhere in the universe.
      • Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa gì?
      • Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là gì?
      • Having __________ carefully for the exam, she could answer all the questions easily.
      • Having fail the university entrance exam, she decided to go to a vocational school.
      • He always _______.
      • Hệ số nợ là:
      • He told me _________ early.
      • Hunting for meat and burning forests for soil cause destruction to wildlife.
      • I can hear a cat _______________ at the window.
      • I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer.
      • I have dinner ……………….. half past six.
      • I thought you said she was going away the next Sunday, ________?
      • I went to classes two evenings a week and I was surprised at how quickly I ____ progress.
      • I would rather you ______________.
      • I’m happy ____ that you’ve passed your driving test. Congratulations!
      • If it had not rained last night, the roads in the city ______ so slippery now.
      • Instead of buying a new pair of shoes, I had my old ones _______________.
      • John asked Mary if it was the blue one or the green she wanted.
      • John said he _____ her since they _____ school.
      • Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là gì?
      • Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do
      • Lãi suất tái chiết khấu là:
      • Lan should seriously to consider becoming a singer. She’s a great talent.
      • Lao động trong ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay
      • Many of the people who attended Major Gordon’s funeral ____ him for many years.
      • Martin asked me _______.
      • Mục đích của việc Phan Bội Châu lập ra Duy tân hội là gì?
      • My brother sang _________ of all the pupils of the group.
      • My father is getting old and forgetful ______ he is experienced and helpful.
      • My grandfather started collecting stamps when he was 65.
      • My house _________in 1986.
      • My mother said that she would rather ____ to Hoi An than Nha Trang.
      • Neil Armstrong landed on ____________ moon in 1969.
      • Neither Mary nor her sister know how to knit a scarf.
      • Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi loại gì?
      • Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
      • Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là
      • Nobody is absent today, ________?
      • Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa:
      • Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do
      • Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên
      • Of the four dresses, which is _______?
      • Paul/ never/ read/ interesting/ book/ than/ this.
      • Peter told us about his leaving the school. He did it on his arrival at the meeting.
      • Peter, what are you going to do this weekend? – I don’t know. I think I _____ some movies at home.
      • Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh nào?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại?
      • Phil looks _____ his father.
      • Population growth rates vary among regions and even among countries within the same region.
      • Protective gloves _______ all the time when you treat these chemicals.
      • Read the passage and then decide each statement is True (T) or False (F)Hi! My name is Linda. I have a lot of pets. These are my cats. They are on the chair. That is my dog. It is in the yard. I also have many parrots. They are in the cage. They are very cute. I also have three goldfish and six rabbits. They are in the garden.The parrots are in the cage.
      • She is _____ in the class
      • She is __________ singer I’ve ever met.
      • She was given a prize for her achievement in classical and traditional music.
      • She was so busy that she couldn’t answer the phone.
      • Study harder or you won’t pass the exam.
      • Sự kiện khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh?
      • Tác động rõ nhất của địa hình trong việc hình thành đất là
      • The mother asked her son _______.
      • The population of ASEAN accounts ______ about 8.7% of the world’s population.
      • The substance is very toxic. Protective clothing must be worn at all times.
      • The World Health Organization (WHO) _______.
      • There are plenty of industrial ________ established in the area, which also makes the government worried about pollution.
      • Thị trường tập trung là thị trường:
      • Thuận lợi chủ yếu để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
      • Thực hiện pháp luật là:
      • Tỉ số gia tăng dân số cơ học là gì?
      • Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là gì?
      • Tổ chức Liên hợp quốc được thành lập năm 1945 không nhằm mục đích nào sau đây?
      • Unfortunately, the solution to this problem is neither simple nor ________
      • Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như thế nào?
      • Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là vùng nào?
      • Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là vùng nào?
      • Vùng có tuổi đất già nhất là
      • Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
      • Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là gì?
      • We expect Linh ____ to the airport late as the plane will take off in 15 minutes.
      • We find out that beat box has ____ very popular recently.
      • We hope having a chance to study together at the same university in the future.
      • We should participate in the movement _______________ to conserve the natural environment.
      • We stayed in that hotel despite the noise.
      • We treat our friends well and expect to be treated in a _____ manner.
      • What is the plural of “mouse”?
      • When I first started learning English ten years ago, I could hardly ____ a word – “hello”, “goodbye”, “thank you” was just about it!
      • When it started to rain yesterday, we _____ home from school.
      • Which is ____ of the two?
      • Which of the following is ________ title for the passage?
      • Who is going to ………………the phone?
      • Wine is made _______ rice.
      • Xét về bản chất, toàn cầu hóa là
      • Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển mô hình nông – lâm kết hợp ở vùng trung du của Bắc Trung Bộ là
      • You have to study hard to ______________ your classmates.
    • Kinh tế và Quản trị Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Khoa học quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế công cộng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế lượng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế phát triển (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô online (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing căn bản (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý thống kê (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị học (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh quốc tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Xã hội học (Có đáp án)
    • Khoa học Xã hội và Nhân văn Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Logic học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn Việt ngữ (Có đáp án)
    • Khoa học Tự nhiên và Kỹ thuật Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Chi tiết máy (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật mạch điện tử (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Vật liệu điện (Có đáp án)
    • Khoa học Sức khỏe và Y Dược Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hóa sinh lipid (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Mô học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Môi trường và con người (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Ô nhiễm môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sinh lý nội tiết (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sức khỏe và môi trường (Có đáp án)
  • Game
    • Game PC/Mobile
    • Thủ thuật game
  • Thủ thuật công nghệ
  • Chăn nuôi gia cầm
  • Lịch sử đối đầu
  • Ẩm thực
  • Liên hệ
  • Sitemap
  • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Bản quyền & Khiếu nại
    • Danh mục/Chủ đề
    • Quy định sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
  • Wiki Giải Đáp
  • Pets
    • Cún cưng
    • Mèo cưng
    • Cá kiểng
    • Chim kiểng
    • Rùa kiểng
    • Bọ ú
    • Thỏ kiểng
    • Heo kiểng
    • Sóc kiểng
    • Rùa kiểng
    • Thú nuôi khác
  • Học tập
    • Toán học
    • Hóa học
    • Vật lý
    • Sinh học
    • Địa lý
  • Quiz online
    • Câu hỏi và Đáp án Quiz
      • ________ people _______ Vietnamese Independence Day in September?
      • “The sun rises in the East,” he said.
      • ”OR ELSE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: We must be back before midnight, or else I’ll be locked out.,
      • ”OTHERWISE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: My parents lent me the money. Otherwise, I couldn’t have afforded the trip., Shut the window, otherwise it’ll get too cold in here., We’re committed to the project. We wouldn’t be here otherwise.
      • Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng của nước ta là
      • Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?
      • Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là loại cây gì?
      • Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
      • Children ________painting eggs at Easter.
      • Choosing a career may be one of the easily jobs you ever have, and it must be done with care.
      • Có thể kết hợp câu điều kiện loại 2 và loại 3 tùy thuộc vào ______ của hành động. (Ví dụ: I had had breakfast, I wouldn’t feel hungry now. (Nếu tôi đã ăn sáng thì bây giờ tôi đã không thấy đói.) hoặc If I didn’t I have to go to school today, I would have gone on holiday with my parents yesterday. (Nếu như hôm nay tôi không phải đi học thì có lẽ hôm qua tôi đã đi nghỉ mát với ba mẹ rồi.)
      • Diện tích đất đỏ vàng (feralit), đất đen nhiệt đới tập trung nhiều nhất ở khu vực
      • Don’t forget calling me as soon as you arrive here.
      • Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường
      • Everybody laughed at him because he didn’t get the joke.
      • For many years people have wondered _______________ exists elsewhere in the universe.
      • Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa gì?
      • Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là gì?
      • Having __________ carefully for the exam, she could answer all the questions easily.
      • Having fail the university entrance exam, she decided to go to a vocational school.
      • He always _______.
      • Hệ số nợ là:
      • He told me _________ early.
      • Hunting for meat and burning forests for soil cause destruction to wildlife.
      • I can hear a cat _______________ at the window.
      • I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer.
      • I have dinner ……………….. half past six.
      • I thought you said she was going away the next Sunday, ________?
      • I went to classes two evenings a week and I was surprised at how quickly I ____ progress.
      • I would rather you ______________.
      • I’m happy ____ that you’ve passed your driving test. Congratulations!
      • If it had not rained last night, the roads in the city ______ so slippery now.
      • Instead of buying a new pair of shoes, I had my old ones _______________.
      • John asked Mary if it was the blue one or the green she wanted.
      • John said he _____ her since they _____ school.
      • Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là gì?
      • Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do
      • Lãi suất tái chiết khấu là:
      • Lan should seriously to consider becoming a singer. She’s a great talent.
      • Lao động trong ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay
      • Many of the people who attended Major Gordon’s funeral ____ him for many years.
      • Martin asked me _______.
      • Mục đích của việc Phan Bội Châu lập ra Duy tân hội là gì?
      • My brother sang _________ of all the pupils of the group.
      • My father is getting old and forgetful ______ he is experienced and helpful.
      • My grandfather started collecting stamps when he was 65.
      • My house _________in 1986.
      • My mother said that she would rather ____ to Hoi An than Nha Trang.
      • Neil Armstrong landed on ____________ moon in 1969.
      • Neither Mary nor her sister know how to knit a scarf.
      • Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi loại gì?
      • Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
      • Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là
      • Nobody is absent today, ________?
      • Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa:
      • Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do
      • Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên
      • Of the four dresses, which is _______?
      • Paul/ never/ read/ interesting/ book/ than/ this.
      • Peter told us about his leaving the school. He did it on his arrival at the meeting.
      • Peter, what are you going to do this weekend? – I don’t know. I think I _____ some movies at home.
      • Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh nào?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại?
      • Phil looks _____ his father.
      • Population growth rates vary among regions and even among countries within the same region.
      • Protective gloves _______ all the time when you treat these chemicals.
      • Read the passage and then decide each statement is True (T) or False (F)Hi! My name is Linda. I have a lot of pets. These are my cats. They are on the chair. That is my dog. It is in the yard. I also have many parrots. They are in the cage. They are very cute. I also have three goldfish and six rabbits. They are in the garden.The parrots are in the cage.
      • She is _____ in the class
      • She is __________ singer I’ve ever met.
      • She was given a prize for her achievement in classical and traditional music.
      • She was so busy that she couldn’t answer the phone.
      • Study harder or you won’t pass the exam.
      • Sự kiện khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh?
      • Tác động rõ nhất của địa hình trong việc hình thành đất là
      • The mother asked her son _______.
      • The population of ASEAN accounts ______ about 8.7% of the world’s population.
      • The substance is very toxic. Protective clothing must be worn at all times.
      • The World Health Organization (WHO) _______.
      • There are plenty of industrial ________ established in the area, which also makes the government worried about pollution.
      • Thị trường tập trung là thị trường:
      • Thuận lợi chủ yếu để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
      • Thực hiện pháp luật là:
      • Tỉ số gia tăng dân số cơ học là gì?
      • Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là gì?
      • Tổ chức Liên hợp quốc được thành lập năm 1945 không nhằm mục đích nào sau đây?
      • Unfortunately, the solution to this problem is neither simple nor ________
      • Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như thế nào?
      • Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là vùng nào?
      • Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là vùng nào?
      • Vùng có tuổi đất già nhất là
      • Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
      • Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là gì?
      • We expect Linh ____ to the airport late as the plane will take off in 15 minutes.
      • We find out that beat box has ____ very popular recently.
      • We hope having a chance to study together at the same university in the future.
      • We should participate in the movement _______________ to conserve the natural environment.
      • We stayed in that hotel despite the noise.
      • We treat our friends well and expect to be treated in a _____ manner.
      • What is the plural of “mouse”?
      • When I first started learning English ten years ago, I could hardly ____ a word – “hello”, “goodbye”, “thank you” was just about it!
      • When it started to rain yesterday, we _____ home from school.
      • Which is ____ of the two?
      • Which of the following is ________ title for the passage?
      • Who is going to ………………the phone?
      • Wine is made _______ rice.
      • Xét về bản chất, toàn cầu hóa là
      • Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển mô hình nông – lâm kết hợp ở vùng trung du của Bắc Trung Bộ là
      • You have to study hard to ______________ your classmates.
    • Kinh tế và Quản trị Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Khoa học quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế công cộng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế lượng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế phát triển (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô online (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing căn bản (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý thống kê (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị học (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh quốc tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Xã hội học (Có đáp án)
    • Khoa học Xã hội và Nhân văn Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Logic học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn Việt ngữ (Có đáp án)
    • Khoa học Tự nhiên và Kỹ thuật Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Chi tiết máy (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật mạch điện tử (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Vật liệu điện (Có đáp án)
    • Khoa học Sức khỏe và Y Dược Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hóa sinh lipid (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Mô học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Môi trường và con người (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Ô nhiễm môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sinh lý nội tiết (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sức khỏe và môi trường (Có đáp án)
  • Game
    • Game PC/Mobile
    • Thủ thuật game
  • Thủ thuật công nghệ
  • Chăn nuôi gia cầm
  • Lịch sử đối đầu
  • Ẩm thực
  • Liên hệ
  • Sitemap
Kiến Thức Live

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Kiến Thức | Cuộc Sống

Trang chủ » Quiz online » Kinh tế và Quản trị Quiz » 120+ câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế (Có đáp án)

Kinh tế và Quản trị Quiz

120+ câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế (Có đáp án)

Ngày cập nhật: 23/08/2025

⚠️ Vui lòng đọc kỹ phần lưu ý và miễn trừ trách nhiệm trước khi bắt đầu: Bộ câu hỏi và đáp án trong trắc nghiệm này chỉ nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ việc học và ôn tập. Đây KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức và không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kỳ thi chứng chỉ nào từ các cơ quan giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn. Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác của nội dung cũng như bất kỳ quyết định nào được đưa ra dựa trên kết quả của bài trắc nghiệm.

Hãy bắt đầu hành trình cùng với bộ 120+ câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế (Có đáp án). Bộ câu hỏi này được thiết kế nhằm giúp bạn rèn luyện kiến thức một cách hiệu quả và chủ động. Hãy chọn một bộ trắc nghiệm bên dưới để bắt đầu hành trình ôn luyện. Chúc bạn học tập hiệu quả và gặt hái thật nhiều kiến thức bổ ích!.

1. Theo Adam Smith, ‘Bàn tay vô hình’ (invisible hand) chủ yếu đề cập đến cơ chế nào trong nền kinh tế thị trường tự do?

A. Sự can thiệp mạnh mẽ của chính phủ để điều tiết thị trường.
B. Sự phối hợp tự giác của các cá nhân hành động vì lợi ích riêng, dẫn đến lợi ích chung cho xã hội.
C. Vai trò của các hiệp hội thương mại trong việc định giá sản phẩm.
D. Tác động của các quy định pháp luật đến hành vi kinh doanh.

2. Ai là người đưa ra khái niệm ‘vòng chu chuyển của kinh tế’ (circular flow of economic activity) để minh họa mối quan hệ giữa hộ gia đình và doanh nghiệp trong một nền kinh tế?

A. Adam Smith.
B. François Quesnay.
C. Karl Marx.
D. John Maynard Keynes.

3. Học thuyết nào nhấn mạnh vai trò của ‘nhu cầu có hiệu lực’ (effective demand) trong việc quyết định mức sản lượng và việc làm toàn dụng?

A. Trường phái kinh tế học cổ điển.
B. Trường phái kinh tế học trọng thương.
C. Trường phái kinh tế học Keynes.
D. Trường phái kinh tế học Áo (Austrian School).

4. Trong kinh tế học Keynes, ‘hàm tiêu dùng’ (consumption function) thường cho thấy mối quan hệ giữa tiêu dùng và yếu tố nào?

A. Tỷ lệ lãi suất.
B. Thu nhập khả dụng (disposable income).
C. Kỳ vọng về tương lai của doanh nghiệp.
D. Mức độ giàu có tích lũy.

5. Ai là người chỉ trích mạnh mẽ chủ nghĩa tư bản tự do của Adam Smith và đề xuất một mô hình kinh tế dựa trên sự hợp tác và phân phối lại của cải?

A. Thomas Malthus.
B. Jean-Baptiste Say.
C. Charles Fourier (một trong những nhà tư tưởng xã hội chủ nghĩa không tưởng).
D. Alfred Marshall.

6. Trường phái trọng nông (Physiocracy) của Pháp thế kỷ 18 cho rằng ngành kinh tế nào là nguồn gốc duy nhất của của cải thực sự?

A. Công nghiệp chế tạo.
B. Thương mại và ngoại thương.
C. Nông nghiệp.
D. Ngân hàng và tài chính.

7. Ai là người phát triển lý thuyết ‘kinh tế thị trường xã hội’ (social market economy) ở Đức sau Thế chiến thứ hai, kết hợp các nguyên tắc của thị trường tự do với các chính sách an sinh xã hội?

A. Ludwig von Mises.
B. Friedrich Hayek.
C. Walter Eucken và Ludwig Erhard.
D. Milton Friedman.

8. Học thuyết ‘kinh tế học tự do mới’ (Neoliberalism) thường ủng hộ chính sách nào?

A. Tăng cường kiểm soát của nhà nước đối với nền kinh tế.
B. Tư nhân hóa, bãi bỏ quy định (deregulation) và tự do hóa thương mại.
C. Tập trung vào kế hoạch hóa tập trung từ trung ương.
D. Phân phối lại của cải thông qua thuế lũy tiến cao.

9. Trong lý thuyết của Joseph Schumpeter, khái niệm ‘sự phá hủy sáng tạo’ (creative destruction) mô tả quá trình nào trong nền kinh tế tư bản?

A. Sự sụp đổ tất yếu của chủ nghĩa tư bản do mâu thuẫn nội tại.
B. Quá trình các công nghệ, sản phẩm, phương thức sản xuất mới thay thế các cũ, dẫn đến tái cấu trúc và tăng trưởng kinh tế.
C. Sự suy thoái kinh tế do khủng hoảng thừa.
D. Sự tích tụ vốn của giai cấp tư sản.

10. Trong kinh tế học Keynes, khái niệm ‘số nhân chi tiêu’ (expenditure multiplier) cho thấy điều gì?

A. Mức độ ảnh hưởng của lãi suất đến quyết định đầu tư.
B. Mức độ thay đổi trong tổng chi tiêu khi có sự thay đổi ban đầu trong các thành phần của tổng chi tiêu (như đầu tư hoặc chi tiêu chính phủ).
C. Tỷ lệ tiết kiệm biên của dân chúng.
D. Mức độ ảnh hưởng của thuế đến thu nhập khả dụng.

11. Học thuyết ‘chủ nghĩa trọng thương’ (Mercantilism) cho rằng nguồn lực quan trọng nhất để làm giàu cho một quốc gia là gì?

A. Nông nghiệp màu mỡ.
B. Sự phát triển của công nghiệp chế tạo.
C. Sự tích lũy vàng và bạc (tiền tệ).
D. Nguồn nhân lực dồi dào và lành nghề.

12. Học thuyết ‘lối sống xa hoa’ (conspicuous consumption) của Thorstein Veblen mô tả hành vi tiêu dùng của tầng lớp nào trong xã hội?

A. Giai cấp công nhân.
B. Giai cấp nông dân.
C. Giai cấp tư sản công nghiệp.
D. Giai cấp tư sản giàu có, tầng lớp ‘tiêu dùng phô trương’ (conspicuous leisure) và ‘tiêu dùng khoe khoang’ (conspicuous consumption).

13. Ai là người được coi là ‘cha đẻ’ của kinh tế học hiện đại với tác phẩm ‘Nguyên lý kinh tế học’ (Principles of Economics) xuất bản năm 1890, đặt nền móng cho trường phái tân cổ điển?

A. Alfred Marshall.
B. Leon Walras.
C. William Stanley Jevons.
D. Carl Menger.

14. Học thuyết nào cho rằng thị trường tự do có xu hướng tự điều chỉnh về trạng thái toàn dụng lao động, trừ khi có những cú sốc bất ngờ từ bên ngoài?

A. Trường phái Keynes.
B. Trường phái kinh tế học cổ điển và tân cổ điển.
C. Trường phái tiền tệ.
D. Trường phái kỳ vọng hợp lý (Rational Expectations).

15. Thuyết ‘sự khan hiếm’ (scarcity) và ‘chi phí cơ hội’ (opportunity cost) là những khái niệm nền tảng trong trường phái kinh tế nào?

A. Trường phái kinh tế học Mác-xít.
B. Trường phái kinh tế học tân cổ điển.
C. Trường phái kinh tế học trọng thương.
D. Trường phái kinh tế học trọng nông.

16. Trong học thuyết của Friedrich Hayek và trường phái Kinh tế học Áo, vai trò của ‘kiến thức phân tán’ (dispersed knowledge) là gì?

A. Kiến thức này cần được tập trung hóa vào một cơ quan trung ương để sử dụng hiệu quả.
B. Kiến thức này được sở hữu bởi vô số cá nhân và chỉ có thể được lan tỏa hiệu quả thông qua cơ chế giá cả của thị trường tự do.
C. Kiến thức này chủ yếu đến từ các nhà khoa học và chuyên gia kinh tế.
D. Kiến thức này là cố định và không thay đổi theo thời gian.

17. Ai là người phát triển lý thuyết về ‘tương đối hóa lợi thế’ (relative advantage) và ‘lợi thế so sánh’ (comparative advantage) trong thương mại quốc tế?

A. Adam Smith.
B. David Ricardo.
C. John Stuart Mill.
D. Thomas Robert Malthus.

18. Trong học thuyết của Karl Marx, khái niệm ‘giá trị thặng dư’ (surplus value) được tạo ra từ đâu?

A. Từ hoạt động đầu tư và tái đầu tư của tư bản.
B. Từ sự chênh lệch giữa giá trị sức lao động và giá trị mà người lao động tạo ra trong quá trình sản xuất.
C. Từ sự tăng trưởng năng suất lao động nhờ tiến bộ công nghệ.
D. Từ hoạt động trao đổi hàng hóa trên thị trường với mức giá cao hơn chi phí sản xuất.

19. Ai là người tiên phong đề xuất ý tưởng về ‘lợi thế so sánh’ (comparative advantage) như một cơ sở cho thương mại quốc tế?

A. Adam Smith.
B. John Maynard Keynes.
C. David Ricardo.
D. Thomas Malthus.

20. Ai là người được coi là cha đẻ của trường phái Kinh tế học Mác-xít với các tác phẩm phê phán chủ nghĩa tư bản?

A. Adam Smith.
B. David Ricardo.
C. Karl Marx.
D. Friedrich Engels.

21. Học thuyết ‘lao động là nguồn gốc duy nhất của giá trị’ là luận điểm cốt lõi của trường phái kinh tế nào?

A. Trường phái trọng thương (Mercantilism).
B. Trường phái kinh tế tân cổ điển (Neoclassical economics).
C. Trường phái kinh tế chính trị cổ điển (Classical political economy), đặc biệt là David Ricardo và Karl Marx.
D. Trường phái trọng nông (Physiocracy).

22. Học thuyết ‘chủ nghĩa trọng thương’ (Mercantilism) chủ yếu khuyến khích chính sách nào để làm giàu cho quốc gia?

A. Tự do thương mại và giảm thuế quan.
B. Xuất siêu, tích lũy vàng bạc, và bảo hộ mậu dịch.
C. Đầu tư vào nông nghiệp và phát triển nông thôn.
D. Giảm vai trò của nhà nước trong nền kinh tế.

23. Trong học thuyết của Milton Friedman và trường phái tiền tệ (Monetarism), yếu tố nào được coi là quan trọng nhất ảnh hưởng đến lạm phát?

A. Sự gia tăng chi tiêu của chính phủ.
B. Sự tăng trưởng quá mức của cung tiền.
C. Cú sốc cung (supply shocks) từ các yếu tố bên ngoài.
D. Sự gia tăng của tiền lương danh nghĩa.

24. Học thuyết ‘kinh tế học cung’ (Supply-side economics) nhấn mạnh vai trò của yếu tố nào trong việc thúc đẩy tăng trưởng kinh tế?

A. Tăng cường chi tiêu chính phủ và đầu tư công.
B. Giảm thuế, bãi bỏ quy định và khuyến khích sản xuất.
C. Mở rộng thị trường tiêu dùng.
D. Tăng cường sức mạnh công đoàn.

25. Ai là người đưa ra lý thuyết ‘chủ nghĩa trọng nông’ (Physiocracy) và cho rằng đất đai là nguồn gốc duy nhất của sự giàu có?

A. Adam Smith.
B. David Ricardo.
C. François Quesnay.
D. Thomas Robert Malthus.

26. Lý thuyết ‘sự khan hiếm’ (scarcity) là điểm khởi đầu cơ bản của kinh tế học vì nó đề cập đến vấn đề gì?

A. Nhu cầu của con người là vô hạn trong khi nguồn lực để đáp ứng nhu cầu đó là hữu hạn.
B. Lợi nhuận của doanh nghiệp luôn có xu hướng giảm dần.
C. Giá cả hàng hóa luôn biến động không ngừng.
D. Sự cạnh tranh trên thị trường là không lành mạnh.

27. Trường phái nào xem đất đai là nguồn gốc duy nhất của của cải và nhấn mạnh tầm quan trọng của nông nghiệp, đồng thời chủ trương đánh thuế vào giá trị địa tô?

A. Chủ nghĩa trọng thương
B. Chủ nghĩa trọng nông (Physiocracy)
C. Chủ nghĩa trọng kim (Bullionism)
D. Chủ nghĩa trọng thương Anh

28. Ai là người được coi là cha đẻ của kinh tế học Marx-Lenin, với những đóng góp quan trọng trong việc phát triển và ứng dụng lý thuyết của Karl Marx vào thực tiễn cách mạng?

A. Leon Trotsky
B. Joseph Stalin
C. Vladimir Lenin
D. Mao Trạch Đông

29. Quan điểm của trường phái Kinh tế học khai nhân đạo (Humanistic Economics) thường tập trung vào khía cạnh nào của hoạt động kinh tế?

A. Tối đa hóa lợi nhuận bằng mọi giá.
B. Phân phối lại của cải một cách công bằng và phúc lợi xã hội.
C. Tăng trưởng GDP không ngừng.
D. Sự thống trị của thị trường tự do.

30. Ai là người được xem là cha đẻ của kinh tế học hiện đại, với tác phẩm ‘Nguyên lý kinh tế học’ (Principles of Economics) đã tổng hợp và hệ thống hóa các lý thuyết kinh tế?

A. John Maynard Keynes
B. Karl Marx
C. Alfred Marshall
D. Leon Walras

31. Chủ nghĩa trọng thương (Mercantilism) chủ trương chính sách kinh tế nào là cốt lõi để quốc gia giàu mạnh?

A. Thúc đẩy thương mại tự do, bãi bỏ mọi rào cản thương mại.
B. Tích lũy vàng và bạc thông qua xuất siêu, hạn chế nhập khẩu.
C. Phát triển nông nghiệp là nền tảng kinh tế quốc gia.
D. Tăng cường chi tiêu công để kích cầu.

32. Lý thuyết về ‘lợi thế so sánh’ (comparative advantage), giải thích tại sao các quốc gia nên chuyên môn hóa sản xuất và trao đổi hàng hóa ngay cả khi một quốc gia có lợi thế tuyệt đối trong mọi lĩnh vực, là đóng góp chính của ai?

A. Thomas Malthus
B. David Ricardo
C. John Stuart Mill
D. Jean-Baptiste Say

33. Trong kinh tế học cổ điển, khái niệm ‘laissez-faire’ đề cập đến điều gì?

A. Sự cần thiết của chính phủ mạnh mẽ để điều tiết thị trường.
B. Chính sách để chính phủ can thiệp càng ít càng tốt vào hoạt động kinh tế.
C. Việc quốc hữu hóa các ngành công nghiệp then chốt.
D. Tầm quan trọng của thương mại tự do giữa các quốc gia.

34. Lý thuyết về ‘lợi thế cạnh tranh’ (competitive advantage) trong thương mại quốc tế, mở rộng lý thuyết lợi thế so sánh bằng cách xem xét các yếu tố như năng suất, đổi mới và điều kiện sản xuất, là đóng góp của ai?

A. Michael Porter
B. Paul Krugman
C. Jagdish Bhagwati
D. Robert Solow

35. Trong kinh tế học cổ điển, khái niệm ‘tích lũy tư bản’ (capital accumulation) được xem là động lực chính cho điều gì?

A. Sự suy thoái của nền kinh tế.
B. Sự tăng trưởng kinh tế và nâng cao mức sống.
C. Sự gia tăng của lạm phát.
D. Sự bất bình đẳng thu nhập.

36. Trường phái nào xem ‘tự do kinh tế’ là nền tảng cho sự phát triển và thịnh vượng, đồng thời phê phán mạnh mẽ sự can thiệp của nhà nước, với các nhân vật tiêu biểu như Ludwig von Mises và Friedrich Hayek?

A. Kinh tế học Keynes
B. Chủ nghĩa trọng nông
C. Trường phái Áo (Austrian School)
D. Chủ nghĩa trọng thương

37. Ai là người đã xây dựng ‘Tháp nhu cầu’ (Hierarchy of Needs), một lý thuyết tâm lý học có ảnh hưởng đến cách hiểu về động lực tiêu dùng và hành vi kinh tế?

A. Adam Smith
B. John Maynard Keynes
C. Abraham Maslow
D. Alfred Marshall

38. Trường phái nào nhấn mạnh vai trò của tự do cá nhân, thị trường tự do và hạn chế sự can thiệp của nhà nước vào nền kinh tế, với các đại diện tiêu biểu như Friedrich Hayek và Milton Friedman?

A. Chủ nghĩa trọng thương
B. Kinh tế học Keynes
C. Trường phái Chicago (Chicago School)
D. Chủ nghĩa trọng nông (Physiocracy)

39. Trong các trường phái kinh tế cổ điển, ai được xem là người đặt nền móng cho lý thuyết giá trị lao động, cho rằng giá trị của hàng hóa được xác định bởi lượng lao động cần thiết để sản xuất ra nó?

A. Thomas Malthus
B. David Ricardo
C. Adam Smith
D. John Stuart Mill

40. Lý thuyết về ‘cân bằng tổng thể’ (general equilibrium), mô tả cách các thị trường tương tác lẫn nhau để đạt được trạng thái cân bằng đồng thời, là đóng góp nổi bật của ai trong trường phái Tân cổ điển?

A. William Stanley Jevons
B. Carl Menger
C. Léon Walras
D. Alfred Marshall

41. Quan điểm của trường phái Kinh tế học Keynes về vai trò của chính phủ trong nền kinh tế hiện đại là gì?

A. Chính phủ nên can thiệp tối thiểu, để thị trường tự điều chỉnh hoàn toàn.
B. Chính phủ cần chủ động sử dụng chính sách tài khóa và tiền tệ để ổn định kinh tế vĩ mô, đặc biệt là khắc phục suy thoái.
C. Chính phủ chỉ nên tập trung vào quốc phòng và an ninh quốc gia.
D. Chính phủ cần quốc hữu hóa các ngành sản xuất chủ lực.

42. Lý thuyết ‘lợi thế tuyệt đối’ (absolute advantage) trong thương mại quốc tế, cho rằng một quốc gia nên chuyên môn hóa vào sản xuất và xuất khẩu những hàng hóa mà họ có thể sản xuất hiệu quả hơn quốc gia khác, gắn liền với tên tuổi của ai?

A. Adam Smith
B. David Ricardo
C. Thomas Malthus
D. John Locke

43. Ai là người phê phán mạnh mẽ chủ nghĩa tư bản và đưa ra lý thuyết giá trị lao động, cho rằng giá trị thặng dư được tạo ra từ sự bóc lột lao động của giai cấp tư sản đối với giai cấp vô sản?

A. Friedrich Hayek
B. Karl Marx
C. Milton Friedman
D. John Maynard Keynes

44. Ai là người đã phát triển lý thuyết về ‘thất nghiệp tự nguyện’ và ‘thất nghiệp không tự nguyện’ trong phân tích về thị trường lao động?

A. Adam Smith
B. David Ricardo
C. John Maynard Keynes
D. Karl Marx

45. Trường phái nào có quan điểm rằng lạm phát luôn là một hiện tượng tiền tệ, xảy ra khi có quá nhiều tiền đuổi theo quá ít hàng hóa?

A. Kinh tế học Keynes
B. Chủ nghĩa trọng thương
C. Trường phái Chicago (Chicago School)
D. Chủ nghĩa trọng nông

46. Lý thuyết ‘cầu hiệu dụng’ (effective demand) của Keynes nhấn mạnh yếu tố nào là quyết định chính đối với mức sản lượng và việc làm trong nền kinh tế?

A. Cung lao động
B. Lãi suất
C. Tổng cầu
D. Năng suất lao động

47. Ai là người tiên phong phát triển lý thuyết về ‘bàn tay vô hình’ (invisible hand) trong kinh tế học, mô tả cơ chế thị trường tự điều chỉnh để đạt được lợi ích chung?

A. Karl Marx
B. John Maynard Keynes
C. Adam Smith
D. Alfred Marshall

48. Trường phái Tân cổ điển (Neoclassical economics) có đặc điểm nổi bật nào trong phương pháp phân tích kinh tế?

A. Tập trung vào các yếu tố vĩ mô và vai trò của nhà nước trong điều tiết nền kinh tế.
B. Sử dụng phương pháp toán học và tập trung vào phân tích cận biên (marginal analysis).
C. Nhấn mạnh vai trò của đấu tranh giai cấp và sự bóc lột lao động.
D. Phân tích các yếu tố xã hội và tâm lý ảnh hưởng đến hành vi kinh tế.

49. Lý thuyết ‘lợi tức cận biên giảm dần’ (diminishing marginal returns) mô tả hiện tượng gì trong sản xuất?

A. Khi tăng thêm một yếu tố sản xuất biến đổi trong khi các yếu tố khác cố định, tổng sản lượng sẽ tăng nhanh hơn.
B. Khi tăng thêm một yếu tố sản xuất biến đổi trong khi các yếu tố khác cố định, tổng sản lượng sẽ tăng ngày càng chậm lại.
C. Khi tăng cả các yếu tố sản xuất, chi phí sản xuất trung bình sẽ luôn giảm.
D. Năng suất lao động sẽ luôn tăng theo thời gian.

50. Ai là người phát triển lý thuyết về ‘lao động làm thuê’ (wage labour) và ‘giá trị sức lao động’ (value of labour-power) trong phân tích của mình về chủ nghĩa tư bản?

A. Adam Smith
B. David Ricardo
C. Karl Marx
D. Alfred Marshall

51. Khái niệm ‘lợi thế so sánh’ (comparative advantage) được phát triển bởi ai và có ý nghĩa gì đối với thương mại quốc tế?

A. Adam Smith, cho rằng quốc gia nên chuyên môn hóa vào sản xuất hàng hóa có lợi thế tuyệt đối.
B. David Ricardo, cho rằng quốc gia nên chuyên môn hóa vào sản xuất hàng hóa có chi phí cơ hội thấp hơn.
C. Karl Marx, cho rằng lợi thế so sánh là công cụ của chủ nghĩa tư bản để bóc lột lao động.
D. John Maynard Keynes, cho rằng lợi thế so sánh không còn ý nghĩa trong nền kinh tế toàn cầu hóa.

52. Trường phái kinh tế nào cho rằng thị trường tự do có khả năng tự điều chỉnh và nhà nước chỉ nên đóng vai trò tối thiểu, chủ yếu là bảo vệ quyền sở hữu và thực thi pháp luật?

A. Trường phái Keynes.
B. Trường phái trọng thương.
C. Trường phái cổ điển và Tân cổ điển (với những biến thể).
D. Chủ nghĩa Marx.

53. Học thuyết kinh tế nào cho rằng sự tự do thương mại và chuyên môn hóa quốc tế sẽ mang lại lợi ích cho tất cả các quốc gia tham gia?

A. Trường phái trọng thương.
B. Trường phái trọng nông.
C. Trường phái cổ điển (Adam Smith và David Ricardo).
D. Chủ nghĩa Marx.

54. Trường phái nào có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của kinh tế học ở Hoa Kỳ và thường nhấn mạnh vai trò của cạnh tranh hoàn hảo và cân bằng thị trường?

A. Trường phái trọng thương.
B. Chủ nghĩa Marx.
C. Trường phái Tân cổ điển (Neoclassical Economics).
D. Trường phái trọng nông.

55. John Maynard Keynes cho rằng yếu tố nào là nguyên nhân chính gây ra khủng hoảng kinh tế và thất nghiệp kéo dài trong các nền kinh tế tư bản chủ nghĩa?

A. Sự cạnh tranh quá mức giữa các doanh nghiệp.
B. Thiếu hụt cầu tiêu dùng và đầu tư, dẫn đến sản xuất dư thừa.
C. Sự bóc lột sức lao động của giới tư bản.
D. Lãi suất quá cao do chính sách tiền tệ của ngân hàng trung ương.

56. Học thuyết kinh tế nào nhấn mạnh vai trò của tầng lớp lao động trong quá trình sản xuất giá trị và là động lực chính của sự thay đổi xã hội?

A. Trường phái Tân cổ điển.
B. Trường phái trọng thương.
C. Chủ nghĩa Marx.
D. Trường phái trọng nông.

57. Ai là người được xem là cha đẻ của Kinh tế học hiện đại với tác phẩm ‘The General Theory of Employment, Interest and Money’?

A. Adam Smith.
B. Karl Marx.
C. John Maynard Keynes.
D. Friedrich Hayek.

58. Học thuyết kinh tế nào tập trung vào phân tích hành vi của các tác nhân kinh tế ở cấp độ vi mô, như hộ gia đình và doanh nghiệp, và mối quan hệ của họ trên thị trường?

A. Kinh tế học vĩ mô.
B. Kinh tế học vi mô.
C. Kinh tế học chính trị.
D. Kinh tế học phát triển.

59. Ai được coi là người sáng lập của trường phái Kinh tế học Áo (Austrian School) với các đóng góp về lý thuyết giá trị chủ quan và phương pháp luận cá nhân?

A. Karl Marx.
B. Alfred Marshall.
C. Carl Menger.
D. John Stuart Mill.

60. Theo trường phái Kinh tế học thể chế (Institutional Economics), yếu tố nào có ảnh hưởng sâu sắc và lâu dài đến hành vi kinh tế và cấu trúc thị trường?

A. Chỉ các yếu tố thị trường như cung và cầu.
B. Các quy tắc, luật lệ, phong tục, văn hóa và các tổ chức xã hội.
C. Quyết định duy lý của các cá nhân hành động vì lợi ích cá nhân.
D. Chính sách tiền tệ và tài khóa của chính phủ.

61. Ai là người tiên phong trong việc phát triển lý thuyết ‘khiếm khuyết thị trường’ (market failure) và lập luận rằng nhà nước cần can thiệp để khắc phục?

A. Adam Smith.
B. Friedrich Hayek.
C. Arthur Cecil Pigou.
D. Milton Friedman.

62. Học thuyết kinh tế nào phê phán mạnh mẽ hệ thống tư bản chủ nghĩa và dự đoán sự sụp đổ tất yếu của nó, thay thế bằng chủ nghĩa xã hội và cộng sản?

A. Trường phái trọng thương.
B. Chủ nghĩa Marx.
C. Trường phái trọng nông.
D. Trường phái cổ điển.

63. Lý thuyết ‘tăng trưởng nội sinh’ (endogenous growth theory) cho rằng yếu tố nào là động lực chính cho tăng trưởng kinh tế bền vững dài hạn?

A. Tích lũy vốn vật chất và tài nguyên thiên nhiên.
B. Đầu tư vào vốn con người (giáo dục, y tế) và đổi mới công nghệ.
C. Chính sách thương mại tự do.
D. Sự can thiệp của nhà nước vào nền kinh tế.

64. Ai là người phát triển ‘lý thuyết tiền lương tự nhiên’ (natural wage) và ‘lý thuyết lợi nhuận’ (theory of profit) trong khuôn khổ của trường phái kinh tế học cổ điển?

A. Adam Smith.
B. David Ricardo.
C. Thomas Malthus.
D. John Stuart Mill.

65. Theo trường phái Kinh tế học phát triển (Development Economics), ‘thế bẫy nghèo đói’ (poverty trap) đề cập đến tình trạng mà các quốc gia nghèo khó thoát ra được là do:

A. Thiếu vốn đầu tư nước ngoài.
B. Áp lực lạm phát cao liên tục.
C. Mức tiết kiệm và đầu tư quá thấp, không đủ để thúc đẩy tăng trưởng bền vững.
D. Chính sách bảo hộ mậu dịch quá mức.

66. Friedrich Hayek, một đại diện của trường phái Kinh tế học Áo, tin rằng sự can thiệp của chính phủ vào thị trường thường dẫn đến hậu quả gì?

A. Ổn định hóa kinh tế và phân phối lại thu nhập công bằng hơn.
B. Tăng trưởng kinh tế bền vững và giảm thiểu bất bình đẳng.
C. Méo mó tín hiệu thị trường, phân bổ nguồn lực sai lệch và làm suy yếu tự do cá nhân.
D. Thúc đẩy đổi mới công nghệ và nâng cao hiệu quả sản xuất.

67. Theo trường phái Kinh tế học hành vi (Behavioral Economics), giả định về ‘con người kinh tế’ (economic man) hoàn toàn duy lý, luôn tối đa hóa lợi ích của mình, có bị xem là thực tế không?

A. Có, đây là nền tảng của hầu hết các mô hình kinh tế.
B. Không, Kinh tế học hành vi nhấn mạnh các yếu tố tâm lý, cảm xúc và sai lệch nhận thức ảnh hưởng đến quyết định.
C. Chỉ đúng trong các nền kinh tế thị trường phát triển.
D. Chỉ đúng khi cá nhân có đầy đủ thông tin.

68. Học thuyết kinh tế nào cho rằng giá trị của hàng hóa được xác định bởi lượng lao động cần thiết để sản xuất ra nó (lý thuyết giá trị lao động)?

A. Trường phái trọng nông.
B. Trường phái trọng thương.
C. Chủ nghĩa Marx và một số nhà kinh tế học cổ điển như David Ricardo.
D. Trường phái Tân cổ điển.

69. Theo Adam Smith, ‘bàn tay vô hình’ hoạt động hiệu quả nhất trong bối cảnh nào của nền kinh tế?

A. Nền kinh tế có sự can thiệp mạnh mẽ của nhà nước vào mọi mặt hoạt động.
B. Nền kinh tế thị trường tự do, nơi lợi ích cá nhân được theo đuổi một cách tự do.
C. Nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung, với sự phân bổ nguồn lực do nhà nước quyết định.
D. Nền kinh tế có sự kiểm soát chặt chẽ về giá cả và sản lượng bởi các hiệp hội ngành nghề.

70. Theo học thuyết của Thomas Malthus, yếu tố nào có khả năng kìm hãm sự gia tăng dân số và ngăn chặn nạn đói trên quy mô lớn?

A. Sự phát triển của khoa học kỹ thuật trong sản xuất lương thực.
B. Chính sách kế hoạch hóa gia đình và kiểm soát sinh sản.
C. Các ‘ràng buộc tích cực’ như chiến tranh, bệnh dịch và đói nghèo.
D. Tăng trưởng kinh tế nhanh hơn tốc độ gia tăng dân số.

71. Lý thuyết ‘vòng chu chuyển kinh tế’ (circular flow of income) mô tả mối quan hệ giữa các chủ thể nào trong nền kinh tế?

A. Chính phủ và các doanh nghiệp.
B. Hộ gia đình và doanh nghiệp.
C. Các hộ gia đình, doanh nghiệp, chính phủ và thế giới bên ngoài.
D. Chỉ các doanh nghiệp và thị trường tài chính.

72. Lý thuyết về ‘thị trường hiệu quả’ (efficient market hypothesis – EMH) được phát triển chủ yếu trong lĩnh vực nào của kinh tế học?

A. Kinh tế học lao động.
B. Kinh tế học tài chính.
C. Kinh tế học phát triển.
D. Kinh tế học môi trường.

73. Theo Milton Friedman và trường phái Kinh tế học tiền tệ (Monetarism), công cụ chính sách nào hiệu quả nhất để kiểm soát lạm phát?

A. Tăng chi tiêu chính phủ để kích thích cầu.
B. Kiểm soát chặt chẽ tăng trưởng cung tiền.
C. Thực hiện các biện pháp bình ổn giá trực tiếp.
D. Giảm thuế thu nhập doanh nghiệp để khuyến khích đầu tư.

74. Trường phái kinh tế nào xem trọng vai trò của thương mại quốc tế, đặc biệt là xuất siêu, như là nguồn gốc chính của sự giàu có cho quốc gia?

A. Trường phái trọng nông.
B. Trường phái trọng thương.
C. Trường phái cổ điển.
D. Trường phái kinh tế học tự do mới.

75. Học thuyết kinh tế nào xem trọng đất đai và nông nghiệp là nguồn gốc duy nhất của của cải thực sự, còn hoạt động công nghiệp và thương mại chỉ là ‘vô sinh’?

A. Trường phái trọng thương.
B. Trường phái cổ điển.
C. Trường phái trọng nông.
D. Chủ nghĩa Marx.

76. Trong các học thuyết kinh tế cổ điển, quan niệm về ‘tự do kinh doanh’ (economic freedom) được hiểu chủ yếu như thế nào?

A. Quyền của người lao động thành lập công đoàn và thương lượng tập thể.
B. Quyền của cá nhân và doanh nghiệp tự do tham gia vào các hoạt động kinh tế, trao đổi và cạnh tranh mà không bị cản trở bởi sự can thiệp quá mức của nhà nước.
C. Quyền của chính phủ điều tiết thị trường để đảm bảo sự ổn định và công bằng xã hội.
D. Quyền của người tiêu dùng lựa chọn sản phẩm dựa trên thông tin đầy đủ.

77. Quan điểm của Karl Marx về ‘sự tha hóa lao động’ (alienation of labor) trong chủ nghĩa tư bản mô tả hiện tượng gì?

A. Người lao động trở nên phụ thuộc vào công nghệ hiện đại.
B. Người lao động bị tách rời khỏi sản phẩm lao động, quá trình lao động, bản chất con người và những người lao động khác.
C. Người lao động không được đào tạo đầy đủ để đáp ứng yêu cầu công việc.
D. Người lao động không có đủ thời gian nghỉ ngơi và tái tạo sức lao động.

78. Đặc điểm nổi bật nhất của học thuyết Lao động về giá trị (Labor Theory of Value) của các nhà kinh tế Cổ điển như David Ricardo là gì?

A. Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi sự khan hiếm và tính hữu dụng của nó.
B. Giá trị của hàng hóa được xác định bởi lượng lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra nó.
C. Giá trị của hàng hóa phụ thuộc vào chi phí cơ hội của việc sản xuất.
D. Giá trị của hàng hóa do người tiêu dùng gán cho dựa trên sự hài lòng.

79. Trường phái Tân cổ điển tin rằng thị trường tự do, khi hoạt động hiệu quả, sẽ dẫn đến kết quả gì cho xã hội?

A. Tăng cường độc quyền và tập trung kinh tế.
B. Phân bổ nguồn lực hiệu quả và tối đa hóa phúc lợi xã hội.
C. Sự gia tăng bất bình đẳng thu nhập.
D. Suy thoái kinh tế do thiếu cầu.

80. Trường phái Kinh tế học Khai sáng (Enlightenment Economics), tiêu biểu bởi Adam Smith, đã phê phán mạnh mẽ học thuyết nào trước đó vì cho rằng nó cản trở sự thịnh vượng?

A. Chủ nghĩa Trọng nông (Physiocracy)
B. Chủ nghĩa Trọng thương (Mercantilism)
C. Chủ nghĩa xã hội không tưởng (Utopian Socialism)
D. Chủ nghĩa trọng của (Bullionism)

81. Nhà kinh tế nào được coi là người sáng lập ra trường phái Kinh tế học Cổ điển, với tác phẩm nền tảng ‘Của cải của các quốc gia’?

A. John Maynard Keynes
B. Karl Marx
C. Adam Smith
D. David Ricardo

82. Chủ nghĩa trọng nông (Physiocracy), với đại diện là François Quesnay, coi ngành nào là nguồn gốc duy nhất của của cải thực sự trong xã hội?

A. Công nghiệp chế tạo
B. Thương mại và dịch vụ
C. Nông nghiệp
D. Tài chính và ngân hàng

83. Học thuyết của Milton Friedman về ‘suy thoái do tiền tệ’ (monetary disturbance) cho rằng nguyên nhân chính gây ra các chu kỳ kinh doanh là gì?

A. Sự biến động của đầu tư tư nhân do kỳ vọng của doanh nghiệp.
B. Sự thay đổi trong cung tiền và chính sách tiền tệ của ngân hàng trung ương.
C. Các cú sốc về nguồn cung hoặc công nghệ.
D. Sự mất cân đối trong chi tiêu công và chi tiêu tư nhân.

84. Trường phái Tân cổ điển (Neoclassical Economics) có sự đóng góp quan trọng nào về mặt phương pháp luận so với trường phái Cổ điển?

A. Sử dụng phương pháp lịch sử và xã hội học để phân tích kinh tế.
B. Tập trung vào phân tích kinh tế vĩ mô và vai trò của chính phủ.
C. Áp dụng toán học và mô hình hóa để phân tích hành vi tối ưu hóa của cá nhân.
D. Nhấn mạnh vai trò của đấu tranh giai cấp trong phát triển kinh tế.

85. Trường phái Kinh tế học thể chế mới (New Institutional Economics) tập trung phân tích vai trò của yếu tố nào trong việc định hình hiệu quả kinh tế?

A. Sự cạnh tranh hoàn hảo trên thị trường.
B. Các thể chế (luật lệ, quy tắc, tổ chức) và chi phí giao dịch.
C. Lợi ích cá nhân và sự tối ưu hóa của người tiêu dùng.
D. Chính sách tiền tệ và tài khóa của chính phủ.

86. Trường phái Kinh tế học Áo (Austrian School), với các nhà kinh tế như Ludwig von Mises và Friedrich Hayek, thường nhấn mạnh vai trò quan trọng của yếu tố nào trong việc hình thành giá cả và phân bổ nguồn lực?

A. Sự can thiệp của chính phủ thông qua kế hoạch hóa tập trung.
B. Thông tin phân tán và tri thức chủ quan của các cá nhân.
C. Quy luật cung và cầu dựa trên dữ liệu thống kê vĩ mô.
D. Quyền lực của các tập đoàn độc quyền.

87. Trong học thuyết của Joseph Schumpeter, yếu tố nào là động lực chính cho sự phát triển và thay đổi cấu trúc nền kinh tế tư bản chủ nghĩa?

A. Sự tích lũy vốn và lao động theo quy luật Cổ điển.
B. Sự ổn định của thị trường và hành vi dự đoán được của các tác nhân.
C. Sự đổi mới sáng tạo và ‘sự phá hủy sáng tạo’ (creative destruction) của các doanh nhân.
D. Chính sách can thiệp của nhà nước để điều tiết thị trường.

88. Chủ nghĩa trọng thương (Mercantilism) nhấn mạnh vai trò quan trọng nhất của quốc gia trong việc tích lũy của cải thông qua hình thức nào?

A. Đầu tư vào công nghệ sản xuất tiên tiến để nâng cao năng suất.
B. Khuyến khích nhập khẩu hàng hóa giá rẻ để giảm chi phí sản xuất.
C. Thúc đẩy xuất khẩu và hạn chế nhập khẩu để tạo thặng dư thương mại.
D. Phát triển ngành dịch vụ và du lịch để thu hút ngoại tệ.

89. Theo học thuyết của John Maynard Keynes, trong tình trạng suy thoái kinh tế, vai trò chính của chính phủ là gì để kích thích tổng cầu?

A. Giảm thuế và cắt giảm chi tiêu công để cân bằng ngân sách.
B. Tăng cường đầu tư công và chính sách tài khóa mở rộng.
C. Giữ nguyên mức chi tiêu công và chờ đợi thị trường tự điều chỉnh.
D. Kiểm soát giá cả và tiền lương để ổn định nền kinh tế.

90. Theo Adam Smith, ‘bàn tay vô hình’ trong nền kinh tế thị trường hoạt động chủ yếu dựa trên cơ sở nào để điều phối hoạt động sản xuất và phân phối?

A. Sự can thiệp điều tiết của nhà nước thông qua các chính sách kinh tế vĩ mô.
B. Lợi ích cá nhân và sự cạnh tranh tự do giữa các tác nhân kinh tế.
C. Các kế hoạch tập trung do chính phủ ban hành để định hướng sản xuất.
D. Sự hợp tác tự nguyện và các thỏa thuận cộng đồng.

91. Học thuyết của Milton Friedman và trường phái Kinh tế học trọng cung (Monetarism) nhấn mạnh vai trò chủ đạo của yếu tố nào trong việc ổn định và tăng trưởng kinh tế?

A. Chính sách tài khóa mở rộng của chính phủ.
B. Kiểm soát chặt chẽ lạm phát thông qua chính sách tiền tệ.
C. Đầu tư vào cơ sở hạ tầng công cộng.
D. Bảo hộ sản xuất trong nước bằng hàng rào thuế quan.

92. Học thuyết của Thomas Malthus về dân số dự báo rằng dân số có xu hướng tăng theo cấp số nhân trong khi nguồn cung lương thực chỉ tăng theo cấp số cộng, dẫn đến hậu quả gì?

A. Sự gia tăng liên tục của mức sống và thu nhập bình quân đầu người.
B. Tình trạng nghèo đói và khủng hoảng lương thực khi dân số vượt quá khả năng cung cấp.
C. Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học công nghệ để giải quyết vấn đề lương thực.
D. Sự chuyển dịch lao động từ nông nghiệp sang công nghiệp.

93. Trường phái Kinh tế học Cổ điển cho rằng, sự phân phối thu nhập trong xã hội chủ yếu được quyết định bởi yếu tố nào?

A. Nhu cầu và mong muốn của người tiêu dùng.
B. Quy luật cung và cầu trên thị trường lao động và vốn.
C. Quyết định của các nhà hoạch định chính sách của chính phủ.
D. Thỏa thuận giữa các công đoàn và giới chủ.

94. Theo trường phái Về các Quy luật Tự nhiên của Laissez-faire, vai trò lý tưởng của nhà nước trong nền kinh tế là gì?

A. Quản lý và điều tiết mọi hoạt động kinh tế để đảm bảo công bằng.
B. Tập trung vào phát triển các ngành công nghiệp chiến lược quốc gia.
C. Chỉ can thiệp tối thiểu, chủ yếu để bảo vệ quyền sở hữu và thực thi hợp đồng.
D. Cung cấp các dịch vụ công miễn phí cho toàn dân.

95. Trong học thuyết của Alfred Marshall, khái niệm ‘độ co giãn của cầu theo giá’ (price elasticity of demand) được sử dụng để đo lường điều gì?

A. Mức độ thay đổi trong sản xuất khi giá tăng.
B. Mức độ nhạy cảm của lượng cầu đối với sự thay đổi của giá.
C. Sự thay đổi trong chi phí sản xuất khi sản lượng tăng.
D. Mức độ ảnh hưởng của thu nhập đến quyết định mua hàng.

96. Trong học thuyết của Karl Marx, khái niệm ‘giá trị thặng dư’ (surplus value) được tạo ra như thế nào?

A. Do sự chênh lệch giữa giá bán và chi phí sản xuất thông thường.
B. Do sự tăng trưởng năng suất lao động nhờ tiến bộ công nghệ.
C. Do người lao động tạo ra nhiều giá trị hơn mức tiền lương họ nhận được.
D. Do hoạt động đầu cơ và tích trữ hàng hóa của giới tư bản.

97. Học thuyết về ‘lợi thế so sánh’ (comparative advantage) của David Ricardo giải thích tại sao các quốc gia nên tham gia thương mại quốc tế dựa trên cơ sở nào?

A. Quốc gia nào có lợi thế tuyệt đối về mọi mặt sẽ dẫn đầu thương mại.
B. Các quốc gia nên chuyên môn hóa sản xuất những hàng hóa mà họ có chi phí cơ hội thấp hơn so với quốc gia khác.
C. Chỉ nên xuất khẩu hàng hóa có giá trị cao và nhập khẩu hàng hóa có giá trị thấp.
D. Thương mại chỉ có lợi khi trao đổi hàng hóa có giá trị tương đương.

98. Ai là người được xem là cha đẻ của trường phái Kinh tế học Keynes, người đã cách mạng hóa tư duy kinh tế về vai trò của chính phủ trong nền kinh tế?

A. Friedrich Hayek
B. Alfred Marshall
C. John Maynard Keynes
D. Joseph Schumpeter

99. Trường phái Kinh tế học Xã hội (Social Economics) thường có xu hướng đặt nặng yếu tố nào trong các phân tích và khuyến nghị chính sách của mình?

A. Tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp.
B. Hiệu quả phân bổ nguồn lực theo cơ chế thị trường.
C. Công bằng xã hội, phúc lợi và giảm thiểu bất bình đẳng.
D. Tăng trưởng GDP và thặng dư thương mại.

100. Theo trường phái Chủ nghĩa trọng thương, sự giàu có của một quốc gia chủ yếu được đo lường bằng số lượng của cải nào?

A. Số lượng máy móc và thiết bị sản xuất hiện đại.
B. Lượng vàng và bạc dự trữ trong quốc khố.
C. Mức độ phát triển của ngành dịch vụ.
D. Sự giàu có và thu nhập của tầng lớp trung lưu.

101. Trong lý thuyết của John Maynard Keynes, khái niệm ‘số nhân chi tiêu’ (spending multiplier) mô tả hiện tượng:

A. Sự gia tăng chi tiêu của chính phủ sẽ dẫn đến sự sụt giảm tương ứng trong chi tiêu tư nhân.
B. Một sự thay đổi ban đầu trong chi tiêu tự động sẽ dẫn đến một sự thay đổi lớn hơn trong tổng sản lượng quốc gia.
C. Lãi suất cao làm giảm khả năng chi tiêu của các hộ gia đình.
D. Thị trường lao động tự điều chỉnh để đạt được mức toàn dụng.

102. Trong học thuyết của Jean-Baptiste Say, ‘Định luật Say’ phát biểu rằng:

A. Tổng cầu luôn bằng tổng cung, không có khả năng khủng hoảng thừa mang tính hệ thống.
B. Lao động là yếu tố duy nhất tạo ra giá trị trong sản xuất.
C. Chính phủ nên giảm thuế để kích thích tiêu dùng.
D. Lãi suất là yếu tố quyết định mức đầu tư trong nền kinh tế.

103. Chủ nghĩa trọng thương thường ủng hộ việc sử dụng các công cụ nào để đạt được thặng dư thương mại?

A. Giảm thuế nhập khẩu và khuyến khích nhập khẩu nguyên liệu.
B. Hạn chế xuất khẩu và khuyến khích nhập khẩu hàng hóa tiêu dùng.
C. Áp dụng thuế quan cao đối với hàng nhập khẩu và trợ cấp cho hàng xuất khẩu.
D. Thúc đẩy thương mại tự do và loại bỏ các rào cản thương mại.

104. Chính sách ‘New Deal’ của Franklin D. Roosevelt trong những năm 1930 được coi là ứng dụng điển hình của học thuyết kinh tế nào?

A. Chủ nghĩa trọng nông (Physiocracy), nhấn mạnh vai trò của nông nghiệp.
B. Chủ nghĩa trọng thương (Mercantilism), tập trung vào thương mại quốc tế.
C. Chủ nghĩa tân cổ điển (Neoclassicism), đề cao thị trường tự do.
D. Chủ nghĩa Keynes, ủng hộ sự can thiệp của chính phủ để ổn định kinh tế và giải quyết thất nghiệp.

105. Theo Thomas Malthus, vấn đề cơ bản mà xã hội phải đối mặt là gì?

A. Sự bất bình đẳng giàu nghèo ngày càng gia tăng do phân phối không công bằng.
B. Sự thiếu hụt nhu cầu tiêu dùng dẫn đến khủng hoảng kinh tế.
C. Tốc độ tăng dân số nhanh hơn tốc độ tăng trưởng sản xuất lương thực, dẫn đến đói nghèo và chiến tranh.
D. Sự độc quyền của các tập đoàn lớn kiểm soát thị trường.

106. Chủ nghĩa trọng thương (Mercantilism) tập trung vào việc tối đa hóa sự giàu có quốc gia chủ yếu thông qua biện pháp nào?

A. Khuyến khích nhập khẩu hàng hóa giá rẻ để giảm chi phí sản xuất.
B. Phát triển nông nghiệp tự cung tự cấp và giảm phụ thuộc vào nước ngoài.
C. Thúc đẩy xuất khẩu, hạn chế nhập khẩu để đạt thặng dư thương mại và tích lũy kim loại quý.
D. Phân phối lại của cải trong nước để giảm bất bình đẳng thu nhập.

107. David Ricardo nổi tiếng với lý thuyết nào, giải thích sự phân chia sản phẩm giữa các giai cấp trong xã hội?

A. Lý thuyết lợi thế so sánh trong thương mại quốc tế.
B. Lý thuyết về tiền lương tự nhiên, cho rằng tiền lương sẽ quay về mức sinh tồn cơ bản.
C. Lý thuyết về lợi tức giảm dần và địa tô chênh lệch.
D. Lý thuyết về tích lũy tư bản và vai trò của doanh nhân.

108. Thuyết ‘Bàn tay vô hình’ (Invisible Hand) của Adam Smith ám chỉ điều gì?

A. Sự điều tiết của chính phủ để đảm bảo công bằng xã hội.
B. Sự tác động tự phát của lợi ích cá nhân trong thị trường tự do dẫn đến lợi ích chung của xã hội.
C. Vai trò của các tổ chức phi chính phủ trong việc hỗ trợ người nghèo.
D. Sự cần thiết của các thỏa thuận quốc tế để duy trì hòa bình và ổn định kinh tế.

109. Theo quan điểm của John Maynard Keynes, sự suy giảm đầu tư là một yếu tố chính dẫn đến khủng hoảng kinh tế vì nó tác động tiêu cực đến:

A. Lợi thế so sánh của quốc gia.
B. Cung lao động và mức lương thực tế.
C. Tổng cầu và do đó ảnh hưởng đến sản lượng và việc làm.
D. Sự ổn định của hệ thống tiền tệ quốc tế.

110. Theo quan điểm của Adam Smith trong ‘Bàn về bản chất và nguyên nhân của cải của các quốc gia’, yếu tố nào đóng vai trò then chốt trong việc thúc đẩy sự thịnh vượng của một quốc gia?

A. Sự can thiệp mạnh mẽ của chính phủ vào thị trường để điều tiết giá cả và sản lượng.
B. Sự phân công lao động và cơ chế thị trường tự do dựa trên ‘bàn tay vô hình’.
C. Chính sách bảo hộ mậu dịch để bảo vệ các ngành công nghiệp trong nước khỏi cạnh tranh nước ngoài.
D. Tập trung tích lũy vàng bạc thông qua xuất siêu và hạn chế nhập khẩu.

111. Học thuyết của Friedrich Hayek (Trường phái Kinh tế học Áo) có xu hướng phê phán mạnh mẽ hình thức kinh tế nào?

A. Chủ nghĩa tư bản thị trường tự do.
B. Chủ nghĩa xã hội kế hoạch hóa tập trung và sự can thiệp quá mức của chính phủ vào kinh tế.
C. Chủ nghĩa trọng thương.
D. Chủ nghĩa trọng nông.

112. Lý thuyết ‘lợi thế so sánh’ (Comparative Advantage) của David Ricardo giải thích rằng:

A. Một quốc gia nên tập trung sản xuất tất cả các loại hàng hóa mà nó có thể sản xuất hiệu quả hơn quốc gia khác.
B. Các quốc gia nên chuyên môn hóa sản xuất và trao đổi những hàng hóa mà họ có chi phí cơ hội thấp hơn so với quốc gia khác, ngay cả khi họ không có lợi thế tuyệt đối.
C. Thương mại quốc tế chỉ mang lại lợi ích khi có sự cân bằng về cán cân thanh toán.
D. Các rào cản thương mại như thuế quan là cần thiết để bảo vệ các ngành công nghiệp non trẻ.

113. Lý thuyết ‘lao động là nguồn gốc của giá trị’ (Labor Theory of Value) được phát triển mạnh mẽ bởi các nhà kinh tế thuộc trường phái nào?

A. Trường phái Tân cổ điển.
B. Trường phái Kinh tế học trọng thương.
C. Trường phái Kinh tế học cổ điển (bao gồm Adam Smith, David Ricardo, Karl Marx).
D. Trường phái Kinh tế học Áo.

114. Trong học thuyết của Alfred Marshall, khái niệm ‘độ co giãn của cầu theo giá’ (price elasticity of demand) được sử dụng để đo lường:

A. Mức độ thay đổi của giá khi có sự thay đổi trong cầu.
B. Mức độ phản ứng của lượng cầu một hàng hóa khi giá của nó thay đổi.
C. Tỷ lệ phần trăm thay đổi trong thu nhập khi giá thay đổi.
D. Mức độ ảnh hưởng của quảng cáo đến quyết định mua hàng.

115. Lý thuyết về ‘vòng tuần hoàn của cải’ (Circulation of Commodities) của Karl Marx mô tả quá trình trao đổi hàng hóa tuân theo công thức nào?

A. Hàng hóa – Tiền tệ – Hàng hóa (H-T-H).
B. Tiền tệ – Hàng hóa – Tiền tệ (T-H-T).
C. Tiền tệ – Tiền tệ – Tiền tệ (T-T-T).
D. Hàng hóa – Hàng hóa – Tiền tệ (H-H-T).

116. John Maynard Keynes lập luận rằng trong điều kiện suy thoái kinh tế, thị trường tự do có thể không tự khắc phục được vấn đề thất nghiệp kéo dài vì lý do chính là:

A. Lãi suất quá cao khiến doanh nghiệp không muốn vay vốn đầu tư.
B. Thiếu hụt lao động có kỹ năng, đòi hỏi phải đào tạo lại.
C. Mức cầu tổng thể không đủ để kích thích sản xuất và tạo việc làm, ngay cả khi giá cả và tiền lương giảm xuống.
D. Sự cạnh tranh không lành mạnh giữa các doanh nghiệp làm suy yếu thị trường.

117. Chính sách bảo hộ mậu dịch (Protectionism) thường được các nhà kinh tế theo trường phái nào ủng hộ?

A. Trường phái Kinh tế học cổ điển (Adam Smith).
B. Trường phái Tân cổ điển.
C. Trường phái Kinh tế học trọng thương.
D. Trường phái Kinh tế học Keynes.

118. Đâu là đặc điểm cốt lõi của học thuyết kinh tế của Karl Marx?

A. Thị trường tự do là phương tiện hiệu quả nhất để phân bổ nguồn lực và tạo ra sự giàu có.
B. Lao động là nguồn gốc duy nhất của giá trị và sự bóc lột giá trị thặng dư bởi giai cấp tư sản là nguyên nhân chính của mâu thuẫn xã hội.
C. Đầu tư vào công nghệ và đổi mới sáng tạo là chìa khóa để vượt qua suy thoái kinh tế.
D. Chính sách tiền tệ và tài khóa linh hoạt là công cụ chính để ổn định nền kinh tế.

119. Thuyết ‘bóc lột lao động’ của Karl Marx cho rằng giá trị thặng dư được tạo ra như thế nào?

A. Thông qua việc bán hàng hóa với giá cao hơn chi phí sản xuất.
B. Do sự sáng tạo và đổi mới của nhà tư bản trong quá trình sản xuất.
C. Do người lao động làm việc nhiều giờ hơn so với thời gian cần thiết để tái tạo giá trị sức lao động của họ.
D. Thông qua việc hưởng lợi từ sự phát triển của công nghệ và máy móc.

120. Chủ nghĩa trọng nông (Physiocracy) có quan điểm rằng ngành kinh tế nào là nguồn gốc duy nhất của của cải thực sự?

A. Thương mại.
B. Công nghiệp.
C. Nông nghiệp.
D. Tài chính.

121. Ai là người tiên phong trong việc phân tích ‘sự khan hiếm’ (scarcity) và ‘chi phí cơ hội’ (opportunity cost) như là những vấn đề trung tâm của kinh tế học?

A. Alfred Marshall.
B. Lionel Robbins.
C. Milton Friedman.
D. Paul Samuelson.

122. Ai là người được coi là cha đẻ của kinh tế học hiện đại với tác phẩm ‘Bàn về bản chất và nguyên nhân của cải của các quốc gia’?

A. David Ricardo.
B. Karl Marx.
C. Adam Smith.
D. John Maynard Keynes.

123. Trong kinh tế học cổ điển, Adam Smith tin rằng yếu tố nào là động lực chính thúc đẩy hoạt động kinh tế?

A. Sự kiểm soát chặt chẽ của chính phủ đối với các hoạt động kinh tế.
B. Lợi ích cá nhân và sự theo đuổi tư lợi của mỗi cá nhân.
C. Nhu cầu của tầng lớp quý tộc và hoàng gia.
D. Sự hợp tác và chia sẻ nguồn lực giữa các thành viên trong xã hội.

124. Chủ nghĩa trọng thương có xu hướng ủng hộ chính sách nào đối với thuộc địa?

A. Khuyến khích thuộc địa tự do phát triển sản xuất và thương mại với mọi quốc gia.
B. Sử dụng thuộc địa làm thị trường tiêu thụ hàng hóa và nguồn cung nguyên liệu thô cho mẫu quốc.
C. Đầu tư mạnh vào cơ sở hạ tầng và giáo dục tại thuộc địa để thúc đẩy tăng trưởng.
D. Cho phép thuộc địa tự do quyết định chính sách thuế và thương mại.

125. Lý thuyết về ‘lợi tức giảm dần’ (Diminishing Returns) trong nông nghiệp, được David Ricardo phân tích, ngụ ý rằng:

A. Việc tăng cường đầu tư vào nông nghiệp luôn mang lại hiệu quả tăng thêm.
B. Khi sử dụng thêm lao động và vốn vào một mảnh đất cố định, năng suất biên của yếu tố biến đổi sẽ giảm dần.
C. Nông nghiệp là ngành duy nhất tạo ra của cải thực sự.
D. Lợi nhuận trong nông nghiệp có xu hướng tăng lên theo thời gian do cải tiến kỹ thuật.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Kiến Thức Live

Kiến Thức Live - Kienthuclive.com là blog cá nhân, chuyên tổng hợp, chia sẻ các kiến thức hữu ích, thú vị trong cuộc sống,…

Gmail liên hệ: kienthuclive@gmail.com

Địa chỉ: 123 Đ Nguyễn Văn Tăng, Long Thạnh Mỹ, Thủ Đức, Hồ Chí Minh 700000, Việt Nam

Giờ làm việc: T2-CN: 09:00 – 17:00

Website cùng hệ thống

Phần Mềm Trọn Đời - Download Tải Phần Mềm Miễn Phí Tài Liệu Trọn Đời - Thư Viện Tài Liệu Học Tập Miễn Phí All Thing Share - Sharing | Knowledge | Technology | Tips | Pets | Life All Thing Pet – We Love Pets Trending New 24h - Cập Nhật Xu Hướng | Trend | News 24h

Chịu trách nhiệm nội dung

Blogger: Kiến Thức Live

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: kienthuclive@gmail.com

Social

  • Pinterest
  • LinkedIn
  • X
  • Flickr
  • YouTube
  • Facebook

Miễn trừ trách nhiệm

Các thông tin trên Blog Kiến Thức Live – Kienthuclive.com chỉ dành cho mục đích tham khảo, tra cứu, chiêm nghiệm. Kienthuclive.com không chịu trách nhiệm dưới bất cứ hình thức nào đối với những thiệt hại dù là trực tiếp hoặc gián tiếp phát sinh từ việc sử dụng và làm theo các nội dung trên website.

Khi nuôi động vật thú cưng, bạn đọc phải tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành. Blog Kiến Thức Live được xây dựng nhằm mục đích thử nghiệm, tham khảo, hỗ trợ học tập và nghiên cứu.

Bộ câu hỏi và đáp án trên trang Trắc nghiệm chỉ nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ việc học và ôn tập. KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức và không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kỳ thi chứng chỉ nào từ các cơ quan giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn. Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác của câu hỏi và đáp án cũng như bất kỳ quyết định nào được đưa ra dựa trên kết quả của bài trắc nghiệm.

Copyright © 2025 Kiến Thức Live
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.