Skip to content
Kiến Thức Live

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Kiến Thức | Cuộc Sống

  • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Bản quyền & Khiếu nại
    • Danh mục/Chủ đề
    • Quy định sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
  • Wiki Giải Đáp
  • Pets
    • Cún cưng
    • Mèo cưng
    • Cá kiểng
    • Chim kiểng
    • Rùa kiểng
    • Bọ ú
    • Thỏ kiểng
    • Heo kiểng
    • Sóc kiểng
    • Rùa kiểng
    • Thú nuôi khác
  • Học tập
    • Toán học
    • Hóa học
    • Vật lý
    • Sinh học
    • Địa lý
  • Quiz online
    • Câu hỏi và Đáp án Quiz
      • ________ people _______ Vietnamese Independence Day in September?
      • “The sun rises in the East,” he said.
      • ”OR ELSE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: We must be back before midnight, or else I’ll be locked out.,
      • ”OTHERWISE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: My parents lent me the money. Otherwise, I couldn’t have afforded the trip., Shut the window, otherwise it’ll get too cold in here., We’re committed to the project. We wouldn’t be here otherwise.
      • Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng của nước ta là
      • Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?
      • Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là loại cây gì?
      • Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
      • Children ________painting eggs at Easter.
      • Choosing a career may be one of the easily jobs you ever have, and it must be done with care.
      • Có thể kết hợp câu điều kiện loại 2 và loại 3 tùy thuộc vào ______ của hành động. (Ví dụ: I had had breakfast, I wouldn’t feel hungry now. (Nếu tôi đã ăn sáng thì bây giờ tôi đã không thấy đói.) hoặc If I didn’t I have to go to school today, I would have gone on holiday with my parents yesterday. (Nếu như hôm nay tôi không phải đi học thì có lẽ hôm qua tôi đã đi nghỉ mát với ba mẹ rồi.)
      • Diện tích đất đỏ vàng (feralit), đất đen nhiệt đới tập trung nhiều nhất ở khu vực
      • Don’t forget calling me as soon as you arrive here.
      • Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường
      • Everybody laughed at him because he didn’t get the joke.
      • For many years people have wondered _______________ exists elsewhere in the universe.
      • Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa gì?
      • Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là gì?
      • Having __________ carefully for the exam, she could answer all the questions easily.
      • Having fail the university entrance exam, she decided to go to a vocational school.
      • He always _______.
      • Hệ số nợ là:
      • He told me _________ early.
      • Hunting for meat and burning forests for soil cause destruction to wildlife.
      • I can hear a cat _______________ at the window.
      • I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer.
      • I have dinner ……………….. half past six.
      • I thought you said she was going away the next Sunday, ________?
      • I went to classes two evenings a week and I was surprised at how quickly I ____ progress.
      • I would rather you ______________.
      • I’m happy ____ that you’ve passed your driving test. Congratulations!
      • If it had not rained last night, the roads in the city ______ so slippery now.
      • Instead of buying a new pair of shoes, I had my old ones _______________.
      • John asked Mary if it was the blue one or the green she wanted.
      • John said he _____ her since they _____ school.
      • Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là gì?
      • Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do
      • Lãi suất tái chiết khấu là:
      • Lan should seriously to consider becoming a singer. She’s a great talent.
      • Lao động trong ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay
      • Many of the people who attended Major Gordon’s funeral ____ him for many years.
      • Martin asked me _______.
      • Mục đích của việc Phan Bội Châu lập ra Duy tân hội là gì?
      • My brother sang _________ of all the pupils of the group.
      • My father is getting old and forgetful ______ he is experienced and helpful.
      • My grandfather started collecting stamps when he was 65.
      • My house _________in 1986.
      • My mother said that she would rather ____ to Hoi An than Nha Trang.
      • Neil Armstrong landed on ____________ moon in 1969.
      • Neither Mary nor her sister know how to knit a scarf.
      • Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi loại gì?
      • Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
      • Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là
      • Nobody is absent today, ________?
      • Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa:
      • Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do
      • Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên
      • Of the four dresses, which is _______?
      • Paul/ never/ read/ interesting/ book/ than/ this.
      • Peter told us about his leaving the school. He did it on his arrival at the meeting.
      • Peter, what are you going to do this weekend? – I don’t know. I think I _____ some movies at home.
      • Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh nào?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại?
      • Phil looks _____ his father.
      • Population growth rates vary among regions and even among countries within the same region.
      • Protective gloves _______ all the time when you treat these chemicals.
      • Read the passage and then decide each statement is True (T) or False (F)Hi! My name is Linda. I have a lot of pets. These are my cats. They are on the chair. That is my dog. It is in the yard. I also have many parrots. They are in the cage. They are very cute. I also have three goldfish and six rabbits. They are in the garden.The parrots are in the cage.
      • She is _____ in the class
      • She is __________ singer I’ve ever met.
      • She was given a prize for her achievement in classical and traditional music.
      • She was so busy that she couldn’t answer the phone.
      • Study harder or you won’t pass the exam.
      • Sự kiện khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh?
      • Tác động rõ nhất của địa hình trong việc hình thành đất là
      • The mother asked her son _______.
      • The population of ASEAN accounts ______ about 8.7% of the world’s population.
      • The substance is very toxic. Protective clothing must be worn at all times.
      • The World Health Organization (WHO) _______.
      • There are plenty of industrial ________ established in the area, which also makes the government worried about pollution.
      • Thị trường tập trung là thị trường:
      • Thuận lợi chủ yếu để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
      • Thực hiện pháp luật là:
      • Tỉ số gia tăng dân số cơ học là gì?
      • Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là gì?
      • Tổ chức Liên hợp quốc được thành lập năm 1945 không nhằm mục đích nào sau đây?
      • Unfortunately, the solution to this problem is neither simple nor ________
      • Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như thế nào?
      • Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là vùng nào?
      • Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là vùng nào?
      • Vùng có tuổi đất già nhất là
      • Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
      • Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là gì?
      • We expect Linh ____ to the airport late as the plane will take off in 15 minutes.
      • We find out that beat box has ____ very popular recently.
      • We hope having a chance to study together at the same university in the future.
      • We should participate in the movement _______________ to conserve the natural environment.
      • We stayed in that hotel despite the noise.
      • We treat our friends well and expect to be treated in a _____ manner.
      • What is the plural of “mouse”?
      • When I first started learning English ten years ago, I could hardly ____ a word – “hello”, “goodbye”, “thank you” was just about it!
      • When it started to rain yesterday, we _____ home from school.
      • Which is ____ of the two?
      • Which of the following is ________ title for the passage?
      • Who is going to ………………the phone?
      • Wine is made _______ rice.
      • Xét về bản chất, toàn cầu hóa là
      • Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển mô hình nông – lâm kết hợp ở vùng trung du của Bắc Trung Bộ là
      • You have to study hard to ______________ your classmates.
    • Kinh tế và Quản trị Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Khoa học quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế công cộng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế lượng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế phát triển (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô online (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing căn bản (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý thống kê (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị học (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh quốc tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Xã hội học (Có đáp án)
    • Khoa học Xã hội và Nhân văn Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Logic học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn Việt ngữ (Có đáp án)
    • Khoa học Tự nhiên và Kỹ thuật Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Chi tiết máy (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật mạch điện tử (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Vật liệu điện (Có đáp án)
    • Khoa học Sức khỏe và Y Dược Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hóa sinh lipid (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Mô học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Môi trường và con người (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Ô nhiễm môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sinh lý nội tiết (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sức khỏe và môi trường (Có đáp án)
  • Game
    • Game PC/Mobile
    • Thủ thuật game
  • Thủ thuật công nghệ
  • Chăn nuôi gia cầm
  • Lịch sử đối đầu
  • Ẩm thực
  • Liên hệ
  • Sitemap
  • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Bản quyền & Khiếu nại
    • Danh mục/Chủ đề
    • Quy định sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
  • Wiki Giải Đáp
  • Pets
    • Cún cưng
    • Mèo cưng
    • Cá kiểng
    • Chim kiểng
    • Rùa kiểng
    • Bọ ú
    • Thỏ kiểng
    • Heo kiểng
    • Sóc kiểng
    • Rùa kiểng
    • Thú nuôi khác
  • Học tập
    • Toán học
    • Hóa học
    • Vật lý
    • Sinh học
    • Địa lý
  • Quiz online
    • Câu hỏi và Đáp án Quiz
      • ________ people _______ Vietnamese Independence Day in September?
      • “The sun rises in the East,” he said.
      • ”OR ELSE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: We must be back before midnight, or else I’ll be locked out.,
      • ”OTHERWISE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: My parents lent me the money. Otherwise, I couldn’t have afforded the trip., Shut the window, otherwise it’ll get too cold in here., We’re committed to the project. We wouldn’t be here otherwise.
      • Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng của nước ta là
      • Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?
      • Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là loại cây gì?
      • Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
      • Children ________painting eggs at Easter.
      • Choosing a career may be one of the easily jobs you ever have, and it must be done with care.
      • Có thể kết hợp câu điều kiện loại 2 và loại 3 tùy thuộc vào ______ của hành động. (Ví dụ: I had had breakfast, I wouldn’t feel hungry now. (Nếu tôi đã ăn sáng thì bây giờ tôi đã không thấy đói.) hoặc If I didn’t I have to go to school today, I would have gone on holiday with my parents yesterday. (Nếu như hôm nay tôi không phải đi học thì có lẽ hôm qua tôi đã đi nghỉ mát với ba mẹ rồi.)
      • Diện tích đất đỏ vàng (feralit), đất đen nhiệt đới tập trung nhiều nhất ở khu vực
      • Don’t forget calling me as soon as you arrive here.
      • Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường
      • Everybody laughed at him because he didn’t get the joke.
      • For many years people have wondered _______________ exists elsewhere in the universe.
      • Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa gì?
      • Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là gì?
      • Having __________ carefully for the exam, she could answer all the questions easily.
      • Having fail the university entrance exam, she decided to go to a vocational school.
      • He always _______.
      • Hệ số nợ là:
      • He told me _________ early.
      • Hunting for meat and burning forests for soil cause destruction to wildlife.
      • I can hear a cat _______________ at the window.
      • I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer.
      • I have dinner ……………….. half past six.
      • I thought you said she was going away the next Sunday, ________?
      • I went to classes two evenings a week and I was surprised at how quickly I ____ progress.
      • I would rather you ______________.
      • I’m happy ____ that you’ve passed your driving test. Congratulations!
      • If it had not rained last night, the roads in the city ______ so slippery now.
      • Instead of buying a new pair of shoes, I had my old ones _______________.
      • John asked Mary if it was the blue one or the green she wanted.
      • John said he _____ her since they _____ school.
      • Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là gì?
      • Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do
      • Lãi suất tái chiết khấu là:
      • Lan should seriously to consider becoming a singer. She’s a great talent.
      • Lao động trong ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay
      • Many of the people who attended Major Gordon’s funeral ____ him for many years.
      • Martin asked me _______.
      • Mục đích của việc Phan Bội Châu lập ra Duy tân hội là gì?
      • My brother sang _________ of all the pupils of the group.
      • My father is getting old and forgetful ______ he is experienced and helpful.
      • My grandfather started collecting stamps when he was 65.
      • My house _________in 1986.
      • My mother said that she would rather ____ to Hoi An than Nha Trang.
      • Neil Armstrong landed on ____________ moon in 1969.
      • Neither Mary nor her sister know how to knit a scarf.
      • Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi loại gì?
      • Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
      • Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là
      • Nobody is absent today, ________?
      • Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa:
      • Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do
      • Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên
      • Of the four dresses, which is _______?
      • Paul/ never/ read/ interesting/ book/ than/ this.
      • Peter told us about his leaving the school. He did it on his arrival at the meeting.
      • Peter, what are you going to do this weekend? – I don’t know. I think I _____ some movies at home.
      • Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh nào?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại?
      • Phil looks _____ his father.
      • Population growth rates vary among regions and even among countries within the same region.
      • Protective gloves _______ all the time when you treat these chemicals.
      • Read the passage and then decide each statement is True (T) or False (F)Hi! My name is Linda. I have a lot of pets. These are my cats. They are on the chair. That is my dog. It is in the yard. I also have many parrots. They are in the cage. They are very cute. I also have three goldfish and six rabbits. They are in the garden.The parrots are in the cage.
      • She is _____ in the class
      • She is __________ singer I’ve ever met.
      • She was given a prize for her achievement in classical and traditional music.
      • She was so busy that she couldn’t answer the phone.
      • Study harder or you won’t pass the exam.
      • Sự kiện khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh?
      • Tác động rõ nhất của địa hình trong việc hình thành đất là
      • The mother asked her son _______.
      • The population of ASEAN accounts ______ about 8.7% of the world’s population.
      • The substance is very toxic. Protective clothing must be worn at all times.
      • The World Health Organization (WHO) _______.
      • There are plenty of industrial ________ established in the area, which also makes the government worried about pollution.
      • Thị trường tập trung là thị trường:
      • Thuận lợi chủ yếu để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
      • Thực hiện pháp luật là:
      • Tỉ số gia tăng dân số cơ học là gì?
      • Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là gì?
      • Tổ chức Liên hợp quốc được thành lập năm 1945 không nhằm mục đích nào sau đây?
      • Unfortunately, the solution to this problem is neither simple nor ________
      • Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như thế nào?
      • Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là vùng nào?
      • Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là vùng nào?
      • Vùng có tuổi đất già nhất là
      • Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
      • Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là gì?
      • We expect Linh ____ to the airport late as the plane will take off in 15 minutes.
      • We find out that beat box has ____ very popular recently.
      • We hope having a chance to study together at the same university in the future.
      • We should participate in the movement _______________ to conserve the natural environment.
      • We stayed in that hotel despite the noise.
      • We treat our friends well and expect to be treated in a _____ manner.
      • What is the plural of “mouse”?
      • When I first started learning English ten years ago, I could hardly ____ a word – “hello”, “goodbye”, “thank you” was just about it!
      • When it started to rain yesterday, we _____ home from school.
      • Which is ____ of the two?
      • Which of the following is ________ title for the passage?
      • Who is going to ………………the phone?
      • Wine is made _______ rice.
      • Xét về bản chất, toàn cầu hóa là
      • Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển mô hình nông – lâm kết hợp ở vùng trung du của Bắc Trung Bộ là
      • You have to study hard to ______________ your classmates.
    • Kinh tế và Quản trị Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Khoa học quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế công cộng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế lượng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế phát triển (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô online (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing căn bản (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý thống kê (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị học (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh quốc tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Xã hội học (Có đáp án)
    • Khoa học Xã hội và Nhân văn Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Logic học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn Việt ngữ (Có đáp án)
    • Khoa học Tự nhiên và Kỹ thuật Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Chi tiết máy (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật mạch điện tử (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Vật liệu điện (Có đáp án)
    • Khoa học Sức khỏe và Y Dược Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hóa sinh lipid (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Mô học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Môi trường và con người (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Ô nhiễm môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sinh lý nội tiết (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sức khỏe và môi trường (Có đáp án)
  • Game
    • Game PC/Mobile
    • Thủ thuật game
  • Thủ thuật công nghệ
  • Chăn nuôi gia cầm
  • Lịch sử đối đầu
  • Ẩm thực
  • Liên hệ
  • Sitemap
Kiến Thức Live

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Kiến Thức | Cuộc Sống

Trang chủ » Quiz online » Kinh tế và Quản trị Quiz » 120+ câu hỏi trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp (Có đáp án)

Kinh tế và Quản trị Quiz

120+ câu hỏi trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp (Có đáp án)

Ngày cập nhật: 19/01/2026

⚠️ Vui lòng đọc kỹ phần lưu ý và tuyên bố miễn trừ trách nhiệm trước khi sử dụng: Toàn bộ câu hỏi và đáp án trong bộ trắc nghiệm này được cung cấp nhằm mục đích tham khảo, phục vụ việc học tập và ôn luyện. Nội dung này KHÔNG phải là đề thi chính thức, cũng không đại diện cho bất kỳ tài liệu tiêu chuẩn hay kỳ thi chứng chỉ nào do các cơ quan giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ ban hành. Website không chịu trách nhiệm đối với tính chính xác của thông tin cũng như mọi quyết định hay hệ quả phát sinh từ việc sử dụng kết quả trắc nghiệm.

Bạn đã sẵn sàng tham gia bộ 120+ câu hỏi trắc nghiệm Tài chính doanh nghiệp (Có đáp án). Bộ nội dung này được thiết kế nhằm hỗ trợ bạn ôn tập kiến thức một cách chủ động và tối ưu. Hãy lựa chọn một bộ câu hỏi phía dưới để bắt đầu hành trình ôn tập. Chúc bạn học tập hiệu quả và mở rộng thêm kiến thức

★★★★★
★★★★★
4.5/5 (134 đánh giá)

1. Vốn lưu động ròng (Net Working Capital) của doanh nghiệp được tính như thế nào?

A. Tổng tài sản – Tổng nợ phải trả
B. Tài sản cố định – Nợ dài hạn
C. Tài sản ngắn hạn – Nợ ngắn hạn
D. Vốn chủ sở hữu – Lợi nhuận giữ lại

2. Định giá tài sản tài chính dựa trên nguyên tắc giá trị thời gian của tiền nghĩa là:

A. Một đồng nhận được trong tương lai có giá trị bằng một đồng nhận được hôm nay
B. Một đồng nhận được hôm nay có giá trị thấp hơn một đồng nhận được trong tương lai
C. Một đồng nhận được hôm nay có giá trị cao hơn một đồng nhận được trong tương lai
D. Giá trị của tiền không thay đổi theo thời gian

3. Chi phí cơ hội của việc giữ lại lợi nhuận để tái đầu tư thay vì chia cổ tức cho cổ đông được thể hiện qua:

A. Lợi tức yêu cầu của cổ đông về khoản đầu tư đó
B. Mức lãi suất cho vay của ngân hàng
C. Chi phí quản lý doanh nghiệp
D. Lợi nhuận sau thuế của năm trước

4. Khi phân tích cấu trúc vốn của một doanh nghiệp, chỉ số nào sau đây thường được sử dụng để đánh giá mức độ đòn bẩy tài chính và rủi ro liên quan đến việc sử dụng nợ?

A. Tỷ lệ tài sản lưu động trên tài sản cố định
B. Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản
C. Tỷ lệ lợi nhuận gộp trên doanh thu
D. Vòng quay hàng tồn kho

5. Trong bối cảnh tài chính doanh nghiệp, khái niệm ‘đòn bẩy’ ám chỉ việc sử dụng:

A. Tài sản cố định để tăng hiệu quả hoạt động
B. Nợ vay để khuếch đại lợi nhuận hoặc thua lỗ
C. Vốn chủ sở hữu để tài trợ cho các dự án
D. Tài sản lưu động để đáp ứng nhu cầu chi tiêu

6. Khi doanh nghiệp phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO), mục đích chính thường là gì?

A. Tăng cường kiểm soát nội bộ
B. Huy động vốn để tài trợ cho tăng trưởng và mở rộng
C. Giảm bớt áp lực cạnh tranh
D. Chuyển nhượng quyền sở hữu cho đối thủ cạnh tranh

7. Phân tích DuPont về lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) tách biệt hiệu quả hoạt động và hiệu quả tài chính. Yếu tố nào sau đây là một thành phần trong mô hình DuPont?

A. Vòng quay tài sản cố định
B. Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên doanh thu (ROS)
C. Tỷ lệ tài sản lưu động trên tài sản ngắn hạn
D. Tỷ lệ chi phí cố định trên chi phí biến đổi

8. Trong phân tích tỷ số tài chính, nếu tỷ số lợi nhuận sau thuế trên doanh thu (ROS) của doanh nghiệp giảm sút, điều này có thể chỉ ra vấn đề gì?

A. Doanh nghiệp đang bán được nhiều hàng hơn
B. Chi phí hoạt động hoặc giá vốn hàng bán tăng lên tương đối so với doanh thu
C. Doanh nghiệp đang giảm nợ vay
D. Hiệu quả sử dụng tài sản tăng lên

9. Mục tiêu chính của quản trị tài chính doanh nghiệp là gì?

A. Tối đa hóa chi phí hoạt động để tăng quy mô doanh nghiệp
B. Tối đa hóa giá trị cổ đông
C. Giảm thiểu lợi nhuận để tránh bị đánh thuế cao
D. Tập trung vào tăng trưởng thị phần bằng mọi giá

10. Khi phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ, khoản mục nào sau đây phản ánh dòng tiền từ hoạt động sản xuất kinh doanh chính của doanh nghiệp?

A. Mua sắm tài sản cố định
B. Phát hành cổ phiếu mới
C. Tiền thu được từ bán hàng và cung cấp dịch vụ
D. Trả nợ gốc vay ngân hàng

11. Yếu tố nào sau đây KHÔNG ảnh hưởng trực tiếp đến việc xác định tỷ lệ cổ tức chi trả?

A. Nhu cầu vốn cho các dự án đầu tư tương lai
B. Tình hình tài chính và khả năng sinh lời của doanh nghiệp
C. Chính sách thuế đối với cổ tức
D. Tỷ lệ lạm phát dự kiến

12. Khi một dự án đầu tư có NPV dương, điều đó có nghĩa là:

A. Dự án này sẽ không mang lại lợi nhuận
B. Dự án này có khả năng tạo ra lợi nhuận cao hơn chi phí sử dụng vốn
C. Dự án này có thời gian hoàn vốn rất ngắn
D. Doanh nghiệp nên từ chối dự án này

13. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) đo lường:

A. Khả năng sinh lời từ hoạt động kinh doanh chính
B. Hiệu quả sử dụng tài sản của doanh nghiệp
C. Khả năng sinh lời từ hoạt động tài chính
D. Khả năng tạo ra lợi nhuận từ vốn mà cổ đông đã đầu tư

14. Chi phí vốn chủ sở hữu thường cao hơn chi phí nợ vay vì:

A. Cổ đông nhận được cổ tức cố định, còn lãi vay biến đổi
B. Cổ đông chấp nhận rủi ro cao hơn chủ nợ
C. Doanh nghiệp không phải trả lãi cho cổ đông
D. Chi phí thủ tục phát hành cổ phiếu thấp hơn chi phí vay

15. Đòn bẩy hoạt động (Operating Leverage) đo lường mức độ nhạy cảm của:

A. Lợi nhuận sau thuế với sự thay đổi của doanh thu
B. Lợi nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) với sự thay đổi của doanh thu
C. Lợi nhuận ròng với sự thay đổi của chi phí lãi vay
D. Giá cổ phiếu với sự thay đổi của lợi nhuận sau thuế

16. Doanh nghiệp nên giữ mức vốn lưu động ròng như thế nào để tối ưu hóa giữa khả năng thanh toán và hiệu quả sử dụng vốn?

A. Mức âm để giảm thiểu chi phí vốn
B. Mức tối thiểu cần thiết để đảm bảo hoạt động liên tục
C. Mức rất cao để đảm bảo an toàn tuyệt đối
D. Mức bằng không, chỉ sử dụng vốn ngắn hạn cho tài sản ngắn hạn

17. Hệ số Beta (β) trong mô hình CAPM đo lường yếu tố rủi ro nào của một cổ phiếu?

A. Rủi ro kinh doanh
B. Rủi ro tài chính
C. Rủi ro hệ thống (hay rủi ro thị trường)
D. Rủi ro thanh khoản

18. Quản trị vốn lưu động hiệu quả giúp doanh nghiệp đạt được lợi ích nào sau đây?

A. Tăng cường khả năng thanh toán và giảm rủi ro tài chính
B. Tối đa hóa lợi nhuận bằng cách giữ lại toàn bộ lợi nhuận
C. Phụ thuộc hoàn toàn vào nguồn vốn vay ngắn hạn
D. Giảm thiểu hoạt động kinh doanh để tiết kiệm chi phí

19. Đầu tư vào dự án có thời gian hoàn vốn (Payback Period) càng ngắn thì:

A. Dự án càng rủi ro
B. Dự án càng kém hấp dẫn về mặt lợi nhuận
C. Dự án càng ít có khả năng thu hồi vốn ban đầu
D. Dự án càng nhanh thu hồi vốn đầu tư ban đầu

20. Trong các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị doanh nghiệp, yếu tố nào có tác động lớn nhất?

A. Uy tín thương hiệu
B. Khả năng tạo ra dòng tiền trong tương lai
C. Chất lượng đội ngũ quản lý
D. Quy mô tài sản cố định

21. Khi đánh giá một dự án đầu tư, phương pháp nào sau đây xem xét giá trị thời gian của tiền tệ?

A. Thời gian hoàn vốn (Payback Period)
B. Tỷ suất hoàn vốn nội bộ (IRR)
C. Tỷ lệ lợi nhuận kế toán bình quân
D. Thời gian hoàn vốn chiết khấu (Discounted Payback Period)

22. Chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền (WACC) của doanh nghiệp là:

A. Tỷ lệ lợi nhuận yêu cầu của cổ đông phổ thông
B. Lãi suất vay ngân hàng trung bình
C. Mức sinh lời trung bình của tất cả các nguồn vốn mà doanh nghiệp sử dụng
D. Chi phí của khoản nợ dài hạn

23. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một quyết định tài chính cơ bản của doanh nghiệp?

A. Quyết định về đầu tư
B. Quyết định về tài trợ
C. Quyết định về phân phối lợi nhuận
D. Quyết định về chiến lược marketing

24. Chiến lược tài trợ dài hạn nào sau đây thường mang lại sự ổn định nhất cho cấu trúc vốn của doanh nghiệp?

A. Chỉ sử dụng vốn chủ sở hữu
B. Chỉ sử dụng nợ dài hạn
C. Kết hợp cân bằng giữa nợ dài hạn và vốn chủ sở hữu
D. Sử dụng tối đa các khoản vay ngắn hạn

25. Khi một doanh nghiệp quyết định mua lại cổ phiếu quỹ (Treasury Stock), điều này thường có tác động gì?

A. Tăng số lượng cổ phiếu đang lưu hành
B. Giảm vốn chủ sở hữu và có thể làm tăng EPS
C. Tăng nợ vay của doanh nghiệp
D. Giảm khả năng thanh toán

26. Khi phân tích báo cáo tài chính, chỉ số khả năng thanh toán hiện thời (Current Ratio) được tính bằng:

A. Tài sản ngắn hạn / Nợ dài hạn.
B. Tài sản ngắn hạn / Nợ ngắn hạn.
C. Tài sản dài hạn / Nợ ngắn hạn.
D. Tổng tài sản / Tổng nợ.

27. Theo lý thuyết cấu trúc vốn Modigliani-Miller (MM) không có thuế, giá trị của một doanh nghiệp là:

A. Phụ thuộc vào cấu trúc vốn của doanh nghiệp.
B. Bằng giá trị của tài sản hoạt động của doanh nghiệp.
C. Bằng tổng giá trị của nợ và vốn chủ sở hữu.
D. Phụ thuộc vào chính sách cổ tức của doanh nghiệp.

28. Đòn bẩy tài chính (Financial Leverage) đề cập đến việc sử dụng:

A. Vốn chủ sở hữu để tài trợ cho tài sản.
B. Nợ vay để tài trợ cho tài sản.
C. Lợi nhuận giữ lại để tài trợ cho hoạt động.
D. Tài sản cố định để tăng năng suất.

29. Đòn bẩy hoạt động (Operating Leverage) đề cập đến mức độ sử dụng:

A. Nợ vay để tài trợ tài sản.
B. Chi phí cố định trong cơ cấu chi phí hoạt động.
C. Vốn chủ sở hữu để tài trợ hoạt động.
D. Tài sản lưu động để đáp ứng nhu cầu vốn.

30. Chỉ số quay vòng khoản phải thu (Receivables Turnover Ratio) được sử dụng để đánh giá:

A. Hiệu quả quản lý tài sản cố định.
B. Hiệu quả thu hồi các khoản nợ từ khách hàng.
C. Khả năng sinh lời từ hoạt động kinh doanh.
D. Tốc độ sử dụng hàng tồn kho.

31. Hoạt động nào sau đây KHÔNG thuộc hoạt động tài chính dài hạn?

A. Mua sắm máy móc thiết bị mới.
B. Phát hành cổ phiếu bổ sung vốn.
C. Vay vốn dài hạn từ ngân hàng.
D. Chi trả cổ tức cho cổ đông.

32. Trong cấu trúc vốn, vốn chủ sở hữu (Equity) có đặc điểm là:

A. Có chi phí cố định và được khấu trừ thuế.
B. Là nguồn vốn có rủi ro cao nhất cho doanh nghiệp.
C. Không có chi phí rõ ràng và không ảnh hưởng đến rủi ro của doanh nghiệp.
D. Có tính chất đòi nợ ưu tiên hơn nợ vay.

33. Yếu tố nào sau đây KHÔNG được xem là yếu tố ảnh hưởng đến chi phí sử dụng vốn của doanh nghiệp?

A. Tỷ suất sinh lời phi rủi ro.
B. Tỷ lệ lạm phát dự kiến.
C. Sự thay đổi trong sở thích cá nhân của giám đốc tài chính.
D. Chính sách thuế thu nhập doanh nghiệp.

34. Chính sách cổ tức của doanh nghiệp liên quan đến việc:

A. Quyết định mua lại cổ phiếu.
B. Quyết định phát hành thêm cổ phiếu.
C. Quyết định phân phối lợi nhuận cho cổ đông dưới hình thức cổ tức.
D. Quyết định vay nợ để tài trợ cho dự án.

35. Tỷ suất sinh lời của một tài sản được tính bằng:

A. (Giá trị cuối kỳ – Giá trị đầu kỳ) / Giá trị đầu kỳ.
B. (Lợi nhuận cuối kỳ – Chi phí đầu kỳ) / Lợi nhuận đầu kỳ.
C. (Doanh thu cuối kỳ – Chi phí cuối kỳ) / Doanh thu đầu kỳ.
D. (Giá trị cuối kỳ + Thu nhập nhận được – Giá trị đầu kỳ) / Giá trị đầu kỳ.

36. Trong phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ, khoản thu từ phát hành cổ phiếu thuộc loại hình lưu chuyển tiền tệ nào?

A. Hoạt động kinh doanh.
B. Hoạt động đầu tư.
C. Hoạt động tài chính.
D. Hoạt động khác.

37. Chỉ số Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE – Return on Equity) được tính bằng:

A. Lợi nhuận sau thuế / Tổng tài sản.
B. Lợi nhuận sau thuế / Vốn chủ sở hữu bình quân.
C. Lợi nhuận trước thuế / Vốn chủ sở hữu bình quân.
D. Doanh thu thuần / Vốn chủ sở hữu bình quân.

38. Phương pháp NPV (Net Present Value) được xem là ưu việt hơn IRR (Internal Rate of Return) trong việc ra quyết định đầu tư khi:

A. Dự án có dòng tiền không đều.
B. Có nhiều dự án cùng lúc và cần lựa chọn một.
C. Dự án có dòng tiền phi truyền thống (non-conventional cash flows).
D. Tất cả các trường hợp trên đều đúng.

39. Chi phí cơ hội của vốn (cost of capital) thường được sử dụng để:

A. Xác định giá bán sản phẩm.
B. Đo lường hiệu quả hoạt động của nhân viên.
C. Chiết khấu dòng tiền trong phân tích đầu tư dự án (NPV).
D. Xác định số lượng hàng tồn kho tối ưu.

40. Mô hình CAPM (Capital Asset Pricing Model) giả định rằng nhà đầu tư là:

A. Thiên vị với rủi ro và không quan tâm đến lợi suất.
B. Không quan tâm đến rủi ro và chỉ tối đa hóa lợi suất.
C. Quan tâm đến rủi ro và lợi suất, và hành xử hợp lý.
D. Luôn luôn mua vào các tài sản có rủi ro cao nhất.

41. Khi một doanh nghiệp mua lại cổ phiếu của chính mình (share buyback), điều này thường dẫn đến:

A. Tăng số lượng cổ phiếu đang lưu hành.
B. Giảm lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS).
C. Tăng tỷ lệ sở hữu của các cổ đông còn lại.
D. Giảm giá trị vốn hóa thị trường.

42. Chỉ số P/E (Price-to-Earnings Ratio) cho biết điều gì?

A. Tỷ lệ lợi nhuận trên doanh thu của công ty.
B. Mức độ sử dụng đòn bẩy tài chính của công ty.
C. Nhà đầu tư sẵn sàng trả bao nhiêu cho mỗi đồng lợi nhuận của công ty.
D. Tỷ lệ cổ tức trên giá trị sổ sách của công ty.

43. Quản trị vốn lưu động hiệu quả nhằm mục đích:

A. Tối đa hóa lợi nhuận bằng mọi giá.
B. Giảm thiểu chi phí tài chính và đảm bảo khả năng thanh toán.
C. Tăng trưởng doanh thu bằng cách mở rộng tín dụng.
D. Loại bỏ hoàn toàn các khoản nợ ngắn hạn.

44. Độ lệch chuẩn (standard deviation) của lợi suất được sử dụng để đo lường:

A. Tỷ suất sinh lời kỳ vọng của một khoản đầu tư.
B. Rủi ro (mức độ biến động) của một khoản đầu tư.
C. Thời gian hoàn vốn của một dự án.
D. Giá trị nội tại của một tài sản.

45. Đầu tư vào tài sản ngắn hạn có đặc điểm gì?

A. Thường có tỷ suất sinh lời cao hơn tài sản dài hạn.
B. Có tính thanh khoản cao, dễ dàng chuyển đổi thành tiền mặt.
C. Yêu cầu vốn đầu tư lớn.
D. Rủi ro cao hơn tài sản dài hạn.

46. Chi phí vốn chủ sở hữu (Cost of Equity) thường được ước tính bằng phương pháp nào?

A. Mô hình CAPM hoặc mô hình Gordon.
B. Tỷ lệ lãi suất trái phiếu cộng với biên độ rủi ro.
C. Chỉ số P/E bình quân ngành.
D. Tỷ suất sinh lời từ các khoản đầu tư ngân hàng.

47. Theo lý thuyết tín hiệu (Signaling Theory), việc doanh nghiệp tăng cổ tức có thể được hiểu là:

A. Doanh nghiệp đang gặp khó khăn tài chính.
B. Doanh nghiệp có triển vọng kinh doanh tốt và lợi nhuận bền vững.
C. Doanh nghiệp muốn huy động thêm vốn từ cổ đông.
D. Doanh nghiệp đang giảm đòn bẩy tài chính.

48. Khi một doanh nghiệp phát hành trái phiếu, khoản thanh toán lãi trái phiếu là:

A. Một khoản chi phí không được khấu trừ thuế.
B. Một khoản chi phí được khấu trừ thuế.
C. Một khoản cổ tức trả cho chủ sở hữu.
D. Một khoản đầu tư vào tài sản cố định.

49. Đâu là mục tiêu chính của quản trị tài chính doanh nghiệp?

A. Tối đa hóa doanh thu bán hàng.
B. Tối đa hóa lợi nhuận kế toán.
C. Tối đa hóa giá trị thị trường của cổ phiếu (tối đa hóa sự giàu có của chủ sở hữu).
D. Tối đa hóa thị phần.

50. Trong mô hình Black-Scholes để định giá quyền chọn, yếu tố nào KHÔNG ảnh hưởng đến giá của quyền chọn?

A. Giá thực hiện của quyền chọn.
B. Thời gian còn lại đến ngày đáo hạn.
C. Lịch sử biến động giá của tài sản cơ sở.
D. Tỷ suất sinh lời của trái phiếu kho bạc kỳ hạn 10 năm.

51. Đâu là đặc điểm cốt lõi phân biệt giữa nợ và vốn chủ sở hữu trong cấu trúc vốn của doanh nghiệp?

A. Tỷ lệ lãi suất.
B. Thời hạn đáo hạn.
C. Quyền nhận cổ tức hoặc lãi.
D. Quyền yêu cầu thanh toán trước các chủ nợ khác.

52. Mục đích chính của việc lập dự báo tài chính là gì?

A. Thực hiện các giao dịch mua bán cổ phiếu.
B. Đánh giá các quyết định đầu tư và tài trợ tiềm năng, lập kế hoạch và kiểm soát hoạt động.
C. Tính toán chính xác lợi nhuận ròng cuối kỳ.
D. Xác định mức cổ tức sẽ chi trả cho cổ đông.

53. Trong các phương pháp định giá doanh nghiệp, phương pháp nào thường dựa trên việc chiết khấu các dòng tiền tương lai về giá trị hiện tại?

A. Phương pháp so sánh với các công ty tương tự (Comparable Company Analysis).
B. Phương pháp định giá dựa trên dòng tiền chiết khấu (Discounted Cash Flow – DCF).
C. Phương pháp định giá dựa trên tài sản thuần (Net Asset Valuation).
D. Phương pháp định giá dựa trên bội số thị trường (Market Multiples).

54. Hệ số P/E (Price-to-Earnings Ratio) thường được sử dụng để đánh giá điều gì về một cổ phiếu?

A. Khả năng sinh lời trên tài sản.
B. Hiệu quả quản lý chi phí.
C. Mức độ đòn bẩy tài chính.
D. Định giá thị trường so với thu nhập.

55. Chính sách tài chính nào sau đây có thể làm tăng rủi ro tài chính của doanh nghiệp một cách rõ rệt?

A. Tăng tỷ lệ vốn chủ sở hữu trong cấu trúc vốn.
B. Giảm tỷ lệ nợ vay dài hạn.
C. Tăng mạnh tỷ lệ nợ vay ngắn hạn để tài trợ cho hoạt động.
D. Tăng cường quản lý vốn lưu động hiệu quả.

56. Theo quan điểm của lý thuyết tín hiệu (Signaling Theory) trong tài chính, việc doanh nghiệp phát hành thêm nợ có thể được diễn giải như thế nào?

A. Ban lãnh đạo tin rằng công ty đang gặp khó khăn tài chính.
B. Ban lãnh đạo tin rằng công ty có triển vọng tốt và có khả năng trả nợ.
C. Công ty không có đủ vốn chủ sở hữu.
D. Công ty muốn tăng trưởng nhanh chóng bằng mọi giá.

57. Hệ số vòng quay khoản phải thu (Accounts Receivable Turnover Ratio) cao thường phản ánh điều gì?

A. Doanh nghiệp thu tiền từ khách hàng rất chậm.
B. Doanh nghiệp quản lý khoản phải thu hiệu quả và thu tiền nhanh.
C. Doanh nghiệp có chính sách bán hàng chịu rất chặt chẽ.
D. Doanh nghiệp có tỷ lệ nợ xấu cao.

58. Yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất khi ra quyết định chấp nhận hay từ chối một dự án đầu tư theo phương pháp IRR (Internal Rate of Return)?

A. Tỷ suất sinh lời của dự án phải bằng 0.
B. Tỷ suất sinh lời của dự án phải cao hơn chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC).
C. Tỷ suất sinh lời của dự án phải thấp hơn chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC).
D. Tỷ suất sinh lời của dự án phải bằng với lãi suất trái phiếu.

59. Theo lý thuyết M&M (Modigliani-Miller) không có thuế, cấu trúc vốn của doanh nghiệp có ảnh hưởng đến giá trị doanh nghiệp như thế nào?

A. Cấu trúc vốn có ảnh hưởng quyết định đến giá trị doanh nghiệp.
B. Cấu trúc vốn không ảnh hưởng đến giá trị doanh nghiệp.
C. Chỉ nợ làm tăng giá trị doanh nghiệp.
D. Chỉ vốn chủ sở hữu làm tăng giá trị doanh nghiệp.

60. Trong chính sách cổ tức, mô hình ‘khung điều chỉnh’ (Adjustment Process) cho rằng công ty sẽ điều chỉnh cổ tức theo hướng nào?

A. Thay đổi cổ tức đột ngột về mức mục tiêu.
B. Thay đổi cổ tức dần dần về mức mục tiêu, với một phần chênh lệch được điều chỉnh mỗi kỳ.
C. Giữ nguyên mức cổ tức bất kể kết quả hoạt động.
D. Chỉ trả cổ tức khi có lợi nhuận bất thường.

61. Dòng tiền tự do (Free Cash Flow – FCF) của doanh nghiệp được tính toán chủ yếu dựa trên yếu tố nào?

A. Lợi nhuận ròng và chi phí lãi vay sau thuế.
B. Lợi nhuận hoạt động trước lãi vay và thuế (EBIT) điều chỉnh cho thuế và chi tiêu vốn.
C. Doanh thu bán hàng và các khoản phải thu.
D. Lợi nhuận gộp và chi phí bán hàng.

62. Khi phân tích tỷ suất sinh lời trên tài sản (ROA – Return on Assets), chúng ta thường so sánh nó với chỉ số nào để đánh giá hiệu quả?

A. Tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE).
B. Chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC).
C. Tỷ lệ lợi nhuận gộp.
D. Vòng quay hàng tồn kho.

63. Phân tích điểm hòa vốn (Break-even analysis) trong tài chính doanh nghiệp giúp xác định điều gì?

A. Mức lợi nhuận tối đa có thể đạt được.
B. Mức doanh thu mà tại đó doanh nghiệp bù đắp được toàn bộ chi phí.
C. Thời gian thu hồi vốn đầu tư ban đầu.
D. Giá trị hiện tại ròng (NPV) của dự án.

64. Trong phân tích tình hình tài chính, hệ số khả năng thanh toán lãi vay (Times Interest Earned Ratio) đo lường điều gì?

A. Khả năng trả nợ gốc đúng hạn.
B. Khả năng sử dụng tài sản để tạo ra lợi nhuận.
C. Khả năng tạo ra lợi nhuận hoạt động để đáp ứng nghĩa vụ lãi vay.
D. Tỷ lệ lợi nhuận ròng so với doanh thu.

65. Nguyên tắc ‘giá trị thời gian của tiền’ (time value of money) nhấn mạnh điều gì?

A. Tiền nhận được trong tương lai luôn có giá trị cao hơn tiền nhận được hôm nay.
B. Tiền nhận được hôm nay có giá trị cao hơn tiền nhận được trong tương lai do khả năng sinh lời.
C. Lãi suất là yếu tố duy nhất ảnh hưởng đến giá trị thời gian của tiền.
D. Lạm phát làm giảm giá trị của tiền trong tương lai.

66. Trong lý thuyết tài chính doanh nghiệp hiện đại, mục tiêu chính của quản trị tài chính là gì, đặc biệt khi xem xét các cổ đông?

A. Tối đa hóa lợi nhuận kế toán hàng năm.
B. Tối đa hóa giá trị thị trường của cổ phiếu công ty.
C. Đảm bảo thanh khoản và khả năng chi trả các hóa đơn.
D. Giảm thiểu rủi ro tài chính bằng mọi giá.

67. Yếu tố nào sau đây KHÔNG được coi là chi phí của vốn chủ sở hữu (Cost of Equity)?

A. Tỷ suất sinh lời phi rủi ro (Risk-free rate).
B. Phần bù rủi ro thị trường (Market risk premium).
C. Lãi suất trái phiếu doanh nghiệp.
D. Hệ số beta của cổ phiếu.

68. Hoạt động quản lý vốn lưu động hiệu quả nhằm mục đích gì?

A. Tối đa hóa lượng hàng tồn kho và các khoản phải thu.
B. Đảm bảo đủ khả năng thanh toán các nghĩa vụ ngắn hạn và tối ưu hóa hiệu quả sử dụng tài sản.
C. Giảm thiểu tất cả các khoản nợ ngắn hạn.
D. Chỉ tập trung vào việc tối đa hóa lợi nhuận ròng.

69. Khi xem xét phân tích tài chính, hệ số vòng quay hàng tồn kho (Inventory Turnover Ratio) cao hơn mức trung bình ngành có thể chỉ ra điều gì?

A. Doanh nghiệp đang bán hàng rất chậm.
B. Doanh nghiệp có chính sách quản lý hàng tồn kho hiệu quả.
C. Doanh nghiệp có thể gặp rủi ro thiếu hàng hoặc mất khách hàng do không đủ hàng.
D. Doanh nghiệp đang giữ quá nhiều hàng tồn kho.

70. Khi một doanh nghiệp phát hành thêm cổ phiếu mới, điều này thường có tác động gì đến cấu trúc vốn của doanh nghiệp?

A. Tăng tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu.
B. Giảm tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu.
C. Không ảnh hưởng đến tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu.
D. Tăng chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC) một cách chắc chắn.

71. Chi phí vốn bình quân gia quyền (WACC) của doanh nghiệp phản ánh yếu tố nào?

A. Tỷ suất sinh lời mong đợi của toàn bộ tài sản doanh nghiệp.
B. Chi phí trung bình của từng nguồn vốn (nợ, cổ phiếu ưu đãi, cổ phiếu phổ thông).
C. Lãi suất ngân hàng cho vay ngắn hạn.
D. Tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.

72. Khái niệm ‘chi phí cơ hội’ (opportunity cost) trong tài chính doanh nghiệp đề cập đến điều gì?

A. Chi phí bỏ ra để thực hiện một dự án.
B. Lợi ích bị bỏ lỡ khi lựa chọn phương án này thay vì phương án tốt nhất khác.
C. Chi phí lãi vay mà doanh nghiệp phải trả.
D. Chi phí khấu hao tài sản cố định.

73. Chi phí phá sản (Bankruptcy costs) có thể ảnh hưởng đến giá trị doanh nghiệp như thế nào?

A. Làm tăng giá trị doanh nghiệp do sự minh bạch.
B. Làm giảm giá trị doanh nghiệp do chi phí pháp lý, chi phí hoạt động và mất mát giá trị tài sản.
C. Không có ảnh hưởng đến giá trị doanh nghiệp.
D. Chỉ ảnh hưởng đến các khoản nợ ngắn hạn.

74. Khi đánh giá một dự án đầu tư, nếu Giá trị Hiện tại Ròng (NPV) là số dương, điều này hàm ý gì?

A. Dự án nên bị bác bỏ vì chi phí vượt lợi ích.
B. Dự án nên được chấp nhận vì nó dự kiến tạo ra giá trị cho doanh nghiệp.
C. Dự án có tỷ suất sinh lời bằng với chi phí vốn.
D. Dự án có thời gian hoàn vốn là 0.

75. Một doanh nghiệp quyết định tăng tỷ lệ đòn bẩy tài chính (tăng tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu). Điều này có thể dẫn đến hệ quả nào sau đây?

A. Giảm rủi ro tài chính tổng thể của doanh nghiệp.
B. Tăng chi phí sử dụng vốn bình quân (WACC) một cách chắc chắn.
C. Tăng tiềm năng lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) khi kinh doanh thuận lợi.
D. Giảm khả năng khấu trừ thuế đối với chi phí lãi vay.

76. Khi một công ty xem xét việc đầu tư vào một dự án mới có rủi ro cao hơn so với các dự án hiện tại, tỷ suất sinh lời yêu cầu (required rate of return) cho dự án này có xu hướng như thế nào?

A. Sẽ thấp hơn để bù đắp cho rủi ro gia tăng.
B. Sẽ bằng với tỷ suất sinh lời của các dự án hiện tại.
C. Sẽ cao hơn để bù đắp cho rủi ro gia tăng.
D. Sẽ không thay đổi vì chỉ phụ thuộc vào chi phí vốn của công ty.

77. Đâu là vai trò chính của thị trường chứng khoán đối với một nền kinh tế?

A. Cung cấp một kênh cho vay ngắn hạn giữa các doanh nghiệp.
B. Tạo điều kiện cho việc tập trung hóa nguồn vốn và chuyển dịch vốn hiệu quả.
C. Hoạt động chủ yếu như một sàn giao dịch hàng hóa và dịch vụ.
D. Đảm bảo mức lợi nhuận cố định cho tất cả các nhà đầu tư tham gia.

78. Khi một công ty có tỷ lệ đòn bẩy tài chính cao, điều này có nghĩa là gì đối với cấu trúc vốn của công ty?

A. Công ty sử dụng một phần lớn vốn chủ sở hữu so với tổng tài sản.
B. Công ty sử dụng một phần lớn nợ so với vốn chủ sở hữu để tài trợ cho hoạt động.
C. Công ty có khả năng sinh lời cao hơn do không có chi phí lãi vay.
D. Công ty có rủi ro phá sản thấp do ít phụ thuộc vào nguồn vốn vay.

79. Trong quản lý vốn lưu động, việc áp dụng chính sách vốn lưu động ‘thận trọng’ (conservative) thường dẫn đến hệ quả nào?

A. Tỷ lệ tài sản ngắn hạn trên nợ ngắn hạn (Current Ratio) cao hơn.
B. Tăng cường khả năng sinh lời từ việc sử dụng đòn bẩy tài chính.
C. Giảm thiểu lượng hàng tồn kho và các khoản phải thu.
D. Tăng vòng quay vốn lưu động và giảm chi phí cơ hội.

80. Một trong những lợi ích chính của việc áp dụng chính sách cổ tức ổn định (stable dividend policy) đối với các nhà đầu tư là gì?

A. Đảm bảo tỷ suất sinh lời cao hơn so với các chính sách cổ tức khác.
B. Tạo ra sự chắc chắn và dự đoán được về dòng tiền nhận được từ cổ tức.
C. Giúp công ty có khả năng huy động vốn dễ dàng hơn trên thị trường chứng khoán.
D. Giảm thiểu rủi ro biến động giá cổ phiếu trên thị trường.

81. Khi một công ty quyết định sử dụng nguồn vốn từ phát hành trái phiếu để tài trợ cho dự án đầu tư mới, yếu tố nào sau đây chịu ảnh hưởng trực tiếp nhất đến cấu trúc vốn của công ty?

A. Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu (D/E ratio) sẽ tăng lên.
B. Chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền (WACC) chắc chắn sẽ giảm.
C. Giá trị thị trường của cổ phiếu công ty sẽ tăng trưởng mạnh mẽ.
D. Khả năng thanh toán các khoản nợ ngắn hạn sẽ được cải thiện đáng kể.

82. Việc sử dụng đòn bẩy tài chính (financial leverage) có thể mang lại lợi ích gì cho doanh nghiệp?

A. Làm giảm rủi ro hoạt động của doanh nghiệp.
B. Tăng tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) khi lợi nhuận hoạt động cao hơn chi phí nợ.
C. Giúp công ty tránh được việc phát hành thêm cổ phiếu mới.
D. Đảm bảo sự ổn định của dòng tiền trong mọi điều kiện thị trường.

83. Khi một công ty thực hiện mua lại cổ phiếu quỹ (treasury stock), tác động trực tiếp và phổ biến nhất lên các chỉ số tài chính của công ty là gì?

A. Tăng tổng tài sản và giảm nợ phải trả.
B. Giảm vốn chủ sở hữu và tăng tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE).
C. Tăng lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giảm số lượng cổ phiếu đang lưu hành.
D. Giảm chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền (WACC) và tăng đòn bẩy tài chính.

84. Đâu là đặc điểm nổi bật nhất của một công ty có ‘cấu trúc vốn tối ưu’ (optimal capital structure)?

A. Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu bằng 1:1.
B. Chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền (WACC) được giảm thiểu ở mức thấp nhất.
C. Chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền (WACC) đạt mức cao nhất.
D. Công ty hoàn toàn không sử dụng nợ vay.

85. Lý do chính khiến các công ty phát hành cổ phiếu ưu đãi thường có xu hướng ghi nhận cổ tức ưu đãi là bắt buộc, trong khi cổ tức thông thường không bắt buộc?

A. Cổ tức ưu đãi có tính chất của một khoản nợ, do đó việc chi trả mang tính ràng buộc pháp lý cao hơn.
B. Quy định pháp luật về chứng khoán yêu cầu các công ty phải chi trả cổ tức ưu đãi trước khi chi trả cổ tức thông thường.
C. Cổ đông ưu đãi có quyền yêu cầu thanh toán cổ tức trước các cổ đông khác nếu công ty có khả năng chi trả.
D. Cổ tức ưu đãi thường được cố định theo một tỷ lệ phần trăm nhất định trên mệnh giá, tạo ra sự kỳ vọng về thanh toán.

86. Khi công ty đối mặt với chi phí vốn tăng lên do lãi suất thị trường tăng, chiến lược tài chính nào sau đây là hợp lý nhất để giảm thiểu tác động tiêu cực?

A. Tăng cường phát hành trái phiếu có lãi suất cố định.
B. Tập trung vào việc giảm tỷ lệ nợ trong cơ cấu vốn.
C. Tăng cường phát hành cổ phiếu ưu đãi.
D. Kéo dài thời gian đáo hạn của các khoản nợ hiện có.

87. Việc sử dụng nguồn vốn từ phát hành cổ phiếu phổ thông mới (new common stock) thường có tác động như thế nào đến các chỉ số tài chính của công ty?

A. Tăng đòn bẩy tài chính và giảm tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE).
B. Giảm đòn bẩy tài chính và có thể làm giảm tỷ lệ lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) do pha loãng.
C. Tăng lợi nhuận sau thuế và giảm chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền (WACC).
D. Giảm số lượng cổ phiếu đang lưu hành và tăng lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS).

88. Trong các yếu tố ảnh hưởng đến giá trị doanh nghiệp, yếu tố nào được coi là quan trọng nhất và có tác động lớn nhất?

A. Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu.
B. Chính sách chi trả cổ tức.
C. Khả năng tạo ra dòng tiền trong tương lai.
D. Tỷ lệ lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS).

89. Mục tiêu chính của việc quản lý tài chính doanh nghiệp là gì?

A. Tối đa hóa doanh thu bán hàng trong mọi tình huống.
B. Tối thiểu hóa mọi chi phí hoạt động và chi phí tài chính.
C. Tối đa hóa giá trị của doanh nghiệp cho cổ đông.
D. Đảm bảo luôn có đủ tiền mặt để thanh toán mọi khoản nợ đến hạn.

90. Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là một trong những nguyên nhân chính dẫn đến việc doanh nghiệp nên xem xét tái cấu trúc tài chính?

A. Cơ hội để giảm chi phí sử dụng vốn (WACC) và cải thiện hiệu quả hoạt động.
B. Sự thay đổi trong môi trường pháp lý hoặc quy định của ngành.
C. Công ty đang đối mặt với tình trạng mất khả năng thanh toán hoặc phá sản.
D. Mong muốn tăng cường sự linh hoạt trong hoạt động và giảm thiểu rủi ro tài chính.

91. Khi phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ, khoản mục ‘Lợi nhuận trước thuế và lãi vay’ (EBIT) thường được sử dụng để đánh giá khía cạnh nào của hoạt động tài chính doanh nghiệp?

A. Hiệu quả hoạt động kinh doanh thuần túy trước khi xem xét chi phí tài chính và thuế.
B. Khả năng tạo ra tiền từ hoạt động kinh doanh sau khi trừ đi mọi chi phí.
C. Khả năng sinh lời của vốn chủ sở hữu sau khi trừ thuế thu nhập.
D. Hiệu quả của các hoạt động đầu tư và tài trợ của doanh nghiệp.

92. Khi phân tích báo cáo tài chính, chỉ số ‘Vòng quay hàng tồn kho’ (Inventory Turnover) đo lường điều gì?

A. Hiệu quả của công ty trong việc bán hàng và quản lý chi phí bán hàng.
B. Tốc độ chuyển đổi hàng tồn kho thành doanh thu và sau đó thành tiền.
C. Khả năng của công ty trong việc thanh toán các khoản nợ ngắn hạn.
D. Mức độ sử dụng đòn bẩy tài chính của doanh nghiệp.

93. Chi phí tài trợ từ vốn chủ sở hữu thường được coi là cao hơn chi phí tài trợ từ nợ vay do yếu tố nào?

A. Lãi vay được khấu trừ thuế, làm giảm chi phí thực tế của nợ.
B. Cổ đông yêu cầu tỷ suất sinh lời cao hơn để bù đắp rủi ro lớn hơn.
C. Các khoản chi phí phát hành cổ phiếu thường cao hơn chi phí phát hành trái phiếu.
D. Luôn có khả năng công ty không trả được cổ tức cho cổ đông.

94. Khi một công ty có chu kỳ kinh doanh không ổn định và nhu cầu vốn biến động mạnh, chính sách vốn lưu động nào thường được khuyến nghị để đảm bảo khả năng thanh toán?

A. Chính sách thận trọng, duy trì vốn lưu động ròng cao.
B. Chính sách tích cực, duy trì vốn lưu động ròng thấp.
C. Chính sách cân bằng, cố gắng tối ưu hóa giữa rủi ro và lợi nhuận.
D. Chính sách hoàn toàn dựa vào nguồn vốn ngắn hạn.

95. Trong phân tích tài chính, ‘chi phí cơ hội’ (opportunity cost) của vốn chủ sở hữu là gì?

A. Lợi nhuận mà nhà đầu tư có thể kiếm được từ một khoản đầu tư có rủi ro tương đương.
B. Chi phí mà doanh nghiệp phải trả để huy động vốn chủ sở hữu trên thị trường.
C. Tỷ suất sinh lời tối thiểu mà công ty phải đạt được để bù đắp chi phí hoạt động.
D. Khoản lợi nhuận bị mất đi do không đầu tư vào các dự án sinh lời cao hơn.

96. Khi một doanh nghiệp thực hiện hoạt động mua lại và sáp nhập (M&A), yếu tố tài chính nào sau đây thường là quan trọng nhất để đánh giá sự thành công của giao dịch?

A. Tỷ lệ cổ tức được chia sẻ giữa hai công ty.
B. Sự gia tăng giá trị tổng thể của doanh nghiệp sau sáp nhập (synergy).
C. Số lượng nhân viên của công ty sau sáp nhập.
D. Mức độ tăng trưởng doanh thu thuần túy của công ty bị mua lại.

97. Khi đánh giá một dự án đầu tư, phương pháp nào sau đây được coi là hiệu quả nhất trong việc xem xét giá trị thời gian của tiền tệ?

A. Tỷ suất hoàn vốn kế toán (Accounting Rate of Return).
B. Thời gian hoàn vốn (Payback Period).
C. Giá trị hiện tại thuần (Net Present Value – NPV).
D. Tỷ suất sinh lời nội bộ (Internal Rate of Return – IRR) mà không chiết khấu.

98. Trong các chỉ số đo lường khả năng thanh toán nợ dài hạn, chỉ số nào phản ánh tốt nhất khả năng của doanh nghiệp trong việc đáp ứng các nghĩa vụ lãi vay?

A. Tỷ lệ Nợ trên Vốn chủ sở hữu (Debt-to-Equity Ratio).
B. Tỷ lệ Khả năng thanh toán lãi vay (Times Interest Earned Ratio).
C. Tỷ lệ Thanh toán nhanh (Quick Ratio).
D. Vòng quay hàng tồn kho (Inventory Turnover).

99. Theo quan điểm của thuyết cấu trúc vốn Modigliani-Miller (M&M) không có thuế, giá trị của một doanh nghiệp sẽ phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A. Chỉ phụ thuộc vào dòng tiền hoạt động dự kiến và rủi ro của dòng tiền đó.
B. Phụ thuộc vào sự kết hợp giữa nợ và vốn chủ sở hữu được sử dụng.
C. Phụ thuộc vào chính sách cổ tức mà doanh nghiệp theo đuổi.
D. Phụ thuộc vào các yếu tố thị trường như lãi suất và tâm lý nhà đầu tư.

100. Chỉ số P/E (Price-to-Earnings Ratio) của một cổ phiếu cho biết điều gì?

A. Mức độ tăng trưởng dự kiến của lợi nhuận trong tương lai.
B. Mối quan hệ giữa giá thị trường của cổ phiếu và lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu.
C. Tỷ lệ cổ tức được chi trả so với mệnh giá cổ phiếu.
D. Mức độ rủi ro của công ty so với thị trường chung.

101. Khi phân tích cấu trúc vốn của doanh nghiệp, tỷ lệ Nợ trên Vốn chủ sở hữu (Debt-to-Equity Ratio) cao cho thấy điều gì?

A. Doanh nghiệp sử dụng đòn bẩy tài chính thấp.
B. Rủi ro tài chính của doanh nghiệp thấp.
C. Doanh nghiệp phụ thuộc nhiều vào nợ để tài trợ tài sản.
D. Khả năng sinh lời của doanh nghiệp rất cao.

102. Khi định giá một dự án đầu tư bằng phương pháp chiết khấu dòng tiền (DCF), yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất để xác định giá trị hiện tại của các dòng tiền tương lai?

A. Tỷ lệ lạm phát dự kiến.
B. Tỷ lệ chiết khấu (discount rate) phản ánh rủi ro của dự án.
C. Tốc độ tăng trưởng của ngành.
D. Quy mô vốn đầu tư ban đầu.

103. Khi phân tích giá trị nội tại của cổ phiếu, việc áp dụng mô hình chiết khấu cổ tức (Dividend Discount Model – DDM) có nhược điểm gì lớn nhất?

A. Không phản ánh được sự tăng trưởng của doanh nghiệp.
B. Nhạy cảm với các giả định về tốc độ tăng trưởng cổ tức và tỷ lệ chiết khấu.
C. Chỉ phù hợp với các công ty trả cổ tức đều đặn.
D. Không tính đến rủi ro thị trường.

104. Trong lý thuyết tài chính doanh nghiệp, khái niệm nào sau đây mô tả chính xác nhất về mục tiêu tối đa hóa giá trị doanh nghiệp?

A. Tập trung vào việc tăng trưởng doanh thu bằng mọi giá.
B. Tối ưu hóa lợi nhuận ngắn hạn cho cổ đông hiện tại.
C. Tăng trưởng thị phần để chiếm lĩnh toàn bộ thị trường.
D. Tối đa hóa giá trị hiện tại của dòng tiền tự do dự kiến trong tương lai, có tính đến rủi ro.

105. Đâu là yếu tố quan trọng nhất cần xem xét khi đánh giá rủi ro tín dụng của một doanh nghiệp?

A. Thời gian hoạt động của doanh nghiệp.
B. Khả năng tạo ra dòng tiền để trả nợ và chi phí lãi vay.
C. Quy mô của ban lãnh đạo.
D. Văn hóa doanh nghiệp.

106. Trong quản trị tài chính, ‘vốn lưu động’ (working capital) được định nghĩa là gì?

A. Tổng tài sản cố định của doanh nghiệp.
B. Tài sản ngắn hạn trừ đi Nợ ngắn hạn.
C. Tổng nợ phải trả của doanh nghiệp.
D. Lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp.

107. Đâu là lý do chính khiến các doanh nghiệp sử dụng đòn bẩy tài chính?

A. Để giảm thiểu rủi ro kinh doanh.
B. Để tăng lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) khi dự án sinh lời tốt.
C. Để giảm chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền (WACC).
D. Để tăng tính thanh khoản của doanh nghiệp.

108. Đâu là chức năng chính của thị trường trái phiếu trong hệ thống tài chính?

A. Tạo điều kiện cho việc phát hành cổ phiếu mới.
B. Cho phép các chính phủ và doanh nghiệp huy động vốn dài hạn.
C. Cung cấp nền tảng cho giao dịch các công cụ phái sinh.
D. Hỗ trợ việc thanh toán các giao dịch quốc tế.

109. Khi phân tích báo cáo lưu chuyển tiền tệ, khoản mục nào sau đây thuộc về hoạt động đầu tư?

A. Tiền thu từ bán hàng.
B. Tiền chi trả cổ tức.
C. Tiền chi mua sắm tài sản cố định.
D. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu.

110. Trong lý thuyết cấu trúc vốn Modigliani-Miller (với thuế), việc tăng tỷ lệ nợ trong cấu trúc vốn của doanh nghiệp sẽ có tác động gì đến giá trị doanh nghiệp?

A. Giá trị doanh nghiệp không đổi.
B. Giá trị doanh nghiệp giảm do tăng chi phí lãi vay.
C. Giá trị doanh nghiệp tăng do lợi ích từ lá chắn thuế của nợ.
D. Giá trị doanh nghiệp tăng do giảm rủi ro tài chính.

111. Khi một doanh nghiệp thực hiện mua lại cổ phiếu quỹ (share buyback), điều này có thể dẫn đến hệ quả nào sau đây?

A. Giảm thu nhập trên mỗi cổ phiếu (EPS).
B. Tăng tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu.
C. Tăng thu nhập trên mỗi cổ phiếu (EPS) và có thể tăng giá cổ phiếu.
D. Giảm vốn chủ sở hữu và không ảnh hưởng đến EPS.

112. Đâu là chỉ số tài chính phản ánh khả năng thanh toán nợ ngắn hạn của doanh nghiệp một cách hiệu quả nhất?

A. Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu (Profit Margin).
B. Tỷ suất vòng quay tài sản cố định (Fixed Asset Turnover Ratio).
C. Tỷ suất thanh toán nhanh (Quick Ratio hay Acid-Test Ratio).
D. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (Return on Equity – ROE).

113. Yếu tố nào sau đây là yếu tố chính ảnh hưởng đến quyết định chi trả cổ tức của doanh nghiệp?

A. Sự hài lòng của nhân viên.
B. Nhu cầu về vốn cho các cơ hội đầu tư hấp dẫn.
C. Giá cổ phiếu trên thị trường thứ cấp.
D. Chi phí quảng cáo và marketing.

114. Trong phân tích tài chính, tỷ suất sinh lời trên tài sản (Return on Assets – ROA) đo lường điều gì?

A. Khả năng tạo ra lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty.
B. Hiệu quả sử dụng vốn chủ sở hữu để tạo ra lợi nhuận.
C. Khả năng thanh toán các khoản nợ ngắn hạn.
D. Tốc độ tăng trưởng doanh thu của công ty.

115. Doanh nghiệp đang xem xét hai dự án đầu tư với thời gian hoàn vốn (Payback Period) khác nhau. Dự án A có thời gian hoàn vốn là 3 năm, Dự án B là 5 năm. Nếu chỉ dựa vào tiêu chí thời gian hoàn vốn, doanh nghiệp nên ưu tiên dự án nào?

A. Dự án B, vì thời gian hoàn vốn dài hơn cho thấy tiềm năng lợi nhuận lớn hơn.
B. Dự án A, vì thời gian hoàn vốn ngắn hơn cho thấy khả năng thu hồi vốn nhanh hơn.
C. Không có cơ sở để ưu tiên dựa trên tiêu chí này.
D. Phụ thuộc vào tỷ suất lợi nhuận của từng dự án.

116. Phân tích mối quan hệ giữa lợi suất trái phiếu và giá trái phiếu cho thấy điều gì?

A. Lợi suất và giá trái phiếu có xu hướng di chuyển cùng chiều.
B. Lợi suất và giá trái phiếu có xu hướng di chuyển ngược chiều.
C. Lợi suất và giá trái phiếu không có mối quan hệ với nhau.
D. Lợi suất chỉ ảnh hưởng đến giá trái phiếu khi đáo hạn.

117. Đâu là đặc điểm của thị trường vốn hiệu quả theo dạng mạnh (strong-form efficiency)?

A. Giá cổ phiếu phản ánh đầy đủ thông tin công khai nhưng chưa phản ánh thông tin nội bộ.
B. Giá cổ phiếu phản ánh tất cả thông tin, bao gồm cả thông tin công khai và thông tin nội bộ.
C. Giá cổ phiếu chỉ phản ánh thông tin lịch sử về giá và khối lượng giao dịch.
D. Thị trường không hiệu quả, nhà đầu tư có thể dễ dàng kiếm lợi nhuận bất thường.

118. Một doanh nghiệp quyết định sử dụng nợ để tài trợ cho dự án mới. Điều này có khả năng tác động như thế nào đến tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE)?

A. ROE có thể giảm nếu chi phí sử dụng nợ cao hơn lợi suất dự kiến của dự án.
B. ROE có thể tăng nếu lợi suất dự kiến của dự án cao hơn chi phí sử dụng nợ sau thuế.
C. ROE không bị ảnh hưởng bởi việc sử dụng nợ.
D. ROE chắc chắn sẽ giảm do tăng chi phí lãi vay.

119. Trong đầu tư tài chính, khái niệm ‘rủi ro hệ thống’ (systematic risk) đề cập đến loại rủi ro nào?

A. Rủi ro chỉ ảnh hưởng đến một ngành hoặc một công ty cụ thể.
B. Rủi ro có thể được giảm thiểu thông qua đa dạng hóa danh mục đầu tư.
C. Rủi ro gắn liền với các yếu tố kinh tế vĩ mô, tác động đến toàn bộ thị trường.
D. Rủi ro do ban lãnh đạo doanh nghiệp đưa ra quyết định sai lầm.

120. Chi phí cơ hội của việc giữ lại lợi nhuận để tái đầu tư vào doanh nghiệp được thể hiện rõ nhất qua yếu tố nào sau đây?

A. Chi phí phát hành cổ phiếu mới.
B. Lợi tức mà cổ đông có thể kiếm được từ các khoản đầu tư thay thế có cùng mức độ rủi ro.
C. Chi phí vay nợ mới.
D. Lợi nhuận gộp từ hoạt động kinh doanh.

121. Yếu tố nào sau đây **không** thuộc vào chi phí sử dụng vốn bình quân gia quyền (WACC) của doanh nghiệp?

A. Chi phí sử dụng nợ sau thuế.
B. Chi phí sử dụng vốn cổ phần ưu đãi.
C. Chi phí sử dụng vốn cổ phần phổ thông.
D. Chi phí quản lý doanh nghiệp hàng năm.

122. Đâu là phương pháp định giá doanh nghiệp phổ biến nhất, dựa trên việc quy đổi dòng tiền tự do dự kiến của doanh nghiệp về giá trị hiện tại?

A. Phương pháp so sánh với các doanh nghiệp tương tự (Comparable Company Analysis).
B. Phương pháp định giá dựa trên tài sản (Asset-Based Valuation).
C. Phương pháp chiết khấu dòng tiền (Discounted Cash Flow – DCF).
D. Phương pháp bội số (Multiples Valuation).

123. Tỷ lệ chi trả cổ tức (Dividend Payout Ratio) được tính như thế nào?

A. Tổng cổ tức chi trả chia cho Lợi nhuận sau thuế.
B. Tổng cổ tức chi trả chia cho Vốn chủ sở hữu.
C. Lợi nhuận sau thuế chia cho Tổng tài sản.
D. Tổng cổ tức chi trả chia cho Doanh thu.

124. Khi một công ty phát hành trái phiếu chuyển đổi, điều này có ý nghĩa gì đối với các cổ đông hiện hữu?

A. Tăng ngay lập tức tỷ lệ sở hữu của họ trong công ty.
B. Tạo ra khả năng pha loãng tỷ lệ sở hữu nếu trái phiếu được chuyển đổi thành cổ phiếu.
C. Giảm thiểu rủi ro tài chính của công ty.
D. Đảm bảo nhận được cổ tức cố định hàng năm.

125. Một doanh nghiệp có tỷ suất vòng quay hàng tồn kho (Inventory Turnover Ratio) cao bất thường so với trung bình ngành. Điều này có thể ngụ ý điều gì?

A. Doanh nghiệp đang quản lý hàng tồn kho rất hiệu quả.
B. Có thể có nguy cơ thiếu hàng tồn kho hoặc doanh số bán hàng đang giảm mạnh.
C. Doanh nghiệp đang tích trữ quá nhiều hàng tồn kho.
D. Chi phí lưu kho đang ở mức thấp kỷ lục.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Kiến Thức Live

Kiến Thức Live - Kienthuclive.com là blog cá nhân, chuyên tổng hợp, chia sẻ các kiến thức hữu ích, thú vị trong cuộc sống,…

Gmail liên hệ: kienthuclive@gmail.com

Địa chỉ: 123 Đ Nguyễn Văn Tăng, Long Thạnh Mỹ, Thủ Đức, Hồ Chí Minh 700000, Việt Nam

Giờ làm việc: T2-CN: 09:00 – 17:00

Website cùng hệ thống

Phần Mềm Trọn Đời - Download Tải Phần Mềm Miễn Phí Tài Liệu Trọn Đời - Thư Viện Tài Liệu Học Tập Miễn Phí All Thing Share - Sharing | Knowledge | Technology | Tips | Pets | Life All Thing Pet – We Love Pets Trending New 24h - Cập Nhật Xu Hướng | Trend | News 24h

Chịu trách nhiệm nội dung

Blogger: Kiến Thức Live

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: kienthuclive@gmail.com

Social

  • Pinterest
  • LinkedIn
  • X
  • Flickr
  • YouTube
  • Facebook

Miễn trừ trách nhiệm

Các thông tin trên Blog Kiến Thức Live – Kienthuclive.com chỉ dành cho mục đích tham khảo, tra cứu, chiêm nghiệm. Kienthuclive.com không chịu trách nhiệm dưới bất cứ hình thức nào đối với những thiệt hại dù là trực tiếp hoặc gián tiếp phát sinh từ việc sử dụng và làm theo các nội dung trên website.

Khi nuôi động vật thú cưng, bạn đọc phải tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành. Blog Kiến Thức Live được xây dựng nhằm mục đích thử nghiệm, tham khảo, hỗ trợ học tập và nghiên cứu.

Bộ câu hỏi và đáp án trên trang Trắc nghiệm chỉ nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ việc học và ôn tập. KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức và không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kỳ thi chứng chỉ nào từ các cơ quan giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn. Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác của câu hỏi và đáp án cũng như bất kỳ quyết định nào được đưa ra dựa trên kết quả của bài trắc nghiệm.

Copyright © 2026 Kiến Thức Live
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.