Skip to content
Kiến Thức Live

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Kiến Thức | Cuộc Sống

  • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Bản quyền & Khiếu nại
    • Danh mục/Chủ đề
    • Quy định sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
  • Wiki Giải Đáp
  • Pets
    • Cún cưng
    • Mèo cưng
    • Cá kiểng
    • Chim kiểng
    • Rùa kiểng
    • Bọ ú
    • Thỏ kiểng
    • Heo kiểng
    • Sóc kiểng
    • Rùa kiểng
    • Thú nuôi khác
  • Học tập
    • Toán học
    • Hóa học
    • Vật lý
    • Sinh học
    • Địa lý
  • Quiz online
    • Câu hỏi và Đáp án Quiz
      • ________ people _______ Vietnamese Independence Day in September?
      • “The sun rises in the East,” he said.
      • ”OR ELSE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: We must be back before midnight, or else I’ll be locked out.,
      • ”OTHERWISE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: My parents lent me the money. Otherwise, I couldn’t have afforded the trip., Shut the window, otherwise it’ll get too cold in here., We’re committed to the project. We wouldn’t be here otherwise.
      • Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng của nước ta là
      • Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?
      • Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là loại cây gì?
      • Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
      • Children ________painting eggs at Easter.
      • Choosing a career may be one of the easily jobs you ever have, and it must be done with care.
      • Có thể kết hợp câu điều kiện loại 2 và loại 3 tùy thuộc vào ______ của hành động. (Ví dụ: I had had breakfast, I wouldn’t feel hungry now. (Nếu tôi đã ăn sáng thì bây giờ tôi đã không thấy đói.) hoặc If I didn’t I have to go to school today, I would have gone on holiday with my parents yesterday. (Nếu như hôm nay tôi không phải đi học thì có lẽ hôm qua tôi đã đi nghỉ mát với ba mẹ rồi.)
      • Diện tích đất đỏ vàng (feralit), đất đen nhiệt đới tập trung nhiều nhất ở khu vực
      • Don’t forget calling me as soon as you arrive here.
      • Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường
      • Everybody laughed at him because he didn’t get the joke.
      • For many years people have wondered _______________ exists elsewhere in the universe.
      • Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa gì?
      • Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là gì?
      • Having __________ carefully for the exam, she could answer all the questions easily.
      • Having fail the university entrance exam, she decided to go to a vocational school.
      • He always _______.
      • Hệ số nợ là:
      • He told me _________ early.
      • Hunting for meat and burning forests for soil cause destruction to wildlife.
      • I can hear a cat _______________ at the window.
      • I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer.
      • I have dinner ……………….. half past six.
      • I thought you said she was going away the next Sunday, ________?
      • I went to classes two evenings a week and I was surprised at how quickly I ____ progress.
      • I would rather you ______________.
      • I’m happy ____ that you’ve passed your driving test. Congratulations!
      • If it had not rained last night, the roads in the city ______ so slippery now.
      • Instead of buying a new pair of shoes, I had my old ones _______________.
      • John asked Mary if it was the blue one or the green she wanted.
      • John said he _____ her since they _____ school.
      • Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là gì?
      • Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do
      • Lãi suất tái chiết khấu là:
      • Lan should seriously to consider becoming a singer. She’s a great talent.
      • Lao động trong ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay
      • Many of the people who attended Major Gordon’s funeral ____ him for many years.
      • Martin asked me _______.
      • Mục đích của việc Phan Bội Châu lập ra Duy tân hội là gì?
      • My brother sang _________ of all the pupils of the group.
      • My father is getting old and forgetful ______ he is experienced and helpful.
      • My grandfather started collecting stamps when he was 65.
      • My house _________in 1986.
      • My mother said that she would rather ____ to Hoi An than Nha Trang.
      • Neil Armstrong landed on ____________ moon in 1969.
      • Neither Mary nor her sister know how to knit a scarf.
      • Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi loại gì?
      • Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
      • Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là
      • Nobody is absent today, ________?
      • Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa:
      • Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do
      • Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên
      • Of the four dresses, which is _______?
      • Paul/ never/ read/ interesting/ book/ than/ this.
      • Peter told us about his leaving the school. He did it on his arrival at the meeting.
      • Peter, what are you going to do this weekend? – I don’t know. I think I _____ some movies at home.
      • Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh nào?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại?
      • Phil looks _____ his father.
      • Population growth rates vary among regions and even among countries within the same region.
      • Protective gloves _______ all the time when you treat these chemicals.
      • Read the passage and then decide each statement is True (T) or False (F)Hi! My name is Linda. I have a lot of pets. These are my cats. They are on the chair. That is my dog. It is in the yard. I also have many parrots. They are in the cage. They are very cute. I also have three goldfish and six rabbits. They are in the garden.The parrots are in the cage.
      • She is _____ in the class
      • She is __________ singer I’ve ever met.
      • She was given a prize for her achievement in classical and traditional music.
      • She was so busy that she couldn’t answer the phone.
      • Study harder or you won’t pass the exam.
      • Sự kiện khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh?
      • Tác động rõ nhất của địa hình trong việc hình thành đất là
      • The mother asked her son _______.
      • The population of ASEAN accounts ______ about 8.7% of the world’s population.
      • The substance is very toxic. Protective clothing must be worn at all times.
      • The World Health Organization (WHO) _______.
      • There are plenty of industrial ________ established in the area, which also makes the government worried about pollution.
      • Thị trường tập trung là thị trường:
      • Thuận lợi chủ yếu để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
      • Thực hiện pháp luật là:
      • Tỉ số gia tăng dân số cơ học là gì?
      • Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là gì?
      • Tổ chức Liên hợp quốc được thành lập năm 1945 không nhằm mục đích nào sau đây?
      • Unfortunately, the solution to this problem is neither simple nor ________
      • Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như thế nào?
      • Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là vùng nào?
      • Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là vùng nào?
      • Vùng có tuổi đất già nhất là
      • Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
      • Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là gì?
      • We expect Linh ____ to the airport late as the plane will take off in 15 minutes.
      • We find out that beat box has ____ very popular recently.
      • We hope having a chance to study together at the same university in the future.
      • We should participate in the movement _______________ to conserve the natural environment.
      • We stayed in that hotel despite the noise.
      • We treat our friends well and expect to be treated in a _____ manner.
      • What is the plural of “mouse”?
      • When I first started learning English ten years ago, I could hardly ____ a word – “hello”, “goodbye”, “thank you” was just about it!
      • When it started to rain yesterday, we _____ home from school.
      • Which is ____ of the two?
      • Which of the following is ________ title for the passage?
      • Who is going to ………………the phone?
      • Wine is made _______ rice.
      • Xét về bản chất, toàn cầu hóa là
      • Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển mô hình nông – lâm kết hợp ở vùng trung du của Bắc Trung Bộ là
      • You have to study hard to ______________ your classmates.
    • Kinh tế và Quản trị Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Khoa học quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế công cộng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế lượng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế phát triển (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô online (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing căn bản (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý thống kê (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị học (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh quốc tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Xã hội học (Có đáp án)
    • Khoa học Xã hội và Nhân văn Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Logic học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn Việt ngữ (Có đáp án)
    • Khoa học Tự nhiên và Kỹ thuật Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Chi tiết máy (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật mạch điện tử (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Vật liệu điện (Có đáp án)
    • Khoa học Sức khỏe và Y Dược Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hóa sinh lipid (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Mô học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Môi trường và con người (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Ô nhiễm môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sinh lý nội tiết (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sức khỏe và môi trường (Có đáp án)
  • Game
    • Game PC/Mobile
    • Thủ thuật game
  • Thủ thuật công nghệ
  • Chăn nuôi gia cầm
  • Lịch sử đối đầu
  • Ẩm thực
  • Liên hệ
  • Sitemap
  • Trang chủ
    • Giới thiệu
    • Bản quyền & Khiếu nại
    • Danh mục/Chủ đề
    • Quy định sử dụng
    • Chính sách bảo mật
    • Miễn trừ trách nhiệm
  • Wiki Giải Đáp
  • Pets
    • Cún cưng
    • Mèo cưng
    • Cá kiểng
    • Chim kiểng
    • Rùa kiểng
    • Bọ ú
    • Thỏ kiểng
    • Heo kiểng
    • Sóc kiểng
    • Rùa kiểng
    • Thú nuôi khác
  • Học tập
    • Toán học
    • Hóa học
    • Vật lý
    • Sinh học
    • Địa lý
  • Quiz online
    • Câu hỏi và Đáp án Quiz
      • ________ people _______ Vietnamese Independence Day in September?
      • “The sun rises in the East,” he said.
      • ”OR ELSE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: We must be back before midnight, or else I’ll be locked out.,
      • ”OTHERWISE” mang nét nghĩa tiếng Việt nào trong các câu ví dụ sau: My parents lent me the money. Otherwise, I couldn’t have afforded the trip., Shut the window, otherwise it’ll get too cold in here., We’re committed to the project. We wouldn’t be here otherwise.
      • Biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng của nước ta là
      • Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính cho biết tỉnh nào sau đây vừa giáp Trung Quốc, vừa giáp Lào?
      • Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là loại cây gì?
      • Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?
      • Children ________painting eggs at Easter.
      • Choosing a career may be one of the easily jobs you ever have, and it must be done with care.
      • Có thể kết hợp câu điều kiện loại 2 và loại 3 tùy thuộc vào ______ của hành động. (Ví dụ: I had had breakfast, I wouldn’t feel hungry now. (Nếu tôi đã ăn sáng thì bây giờ tôi đã không thấy đói.) hoặc If I didn’t I have to go to school today, I would have gone on holiday with my parents yesterday. (Nếu như hôm nay tôi không phải đi học thì có lẽ hôm qua tôi đã đi nghỉ mát với ba mẹ rồi.)
      • Diện tích đất đỏ vàng (feralit), đất đen nhiệt đới tập trung nhiều nhất ở khu vực
      • Don’t forget calling me as soon as you arrive here.
      • Đường cơ sở của nước ta được xác định là đường
      • Everybody laughed at him because he didn’t get the joke.
      • For many years people have wondered _______________ exists elsewhere in the universe.
      • Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa gì?
      • Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là gì?
      • Having __________ carefully for the exam, she could answer all the questions easily.
      • Having fail the university entrance exam, she decided to go to a vocational school.
      • He always _______.
      • Hệ số nợ là:
      • He told me _________ early.
      • Hunting for meat and burning forests for soil cause destruction to wildlife.
      • I can hear a cat _______________ at the window.
      • I clearly remember talking to him in a chance meeting last summer.
      • I have dinner ……………….. half past six.
      • I thought you said she was going away the next Sunday, ________?
      • I went to classes two evenings a week and I was surprised at how quickly I ____ progress.
      • I would rather you ______________.
      • I’m happy ____ that you’ve passed your driving test. Congratulations!
      • If it had not rained last night, the roads in the city ______ so slippery now.
      • Instead of buying a new pair of shoes, I had my old ones _______________.
      • John asked Mary if it was the blue one or the green she wanted.
      • John said he _____ her since they _____ school.
      • Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là gì?
      • Kim ngạch nhập khẩu của nước ta trong những năm gần đây tăng khá nhanh chủ yếu do
      • Lãi suất tái chiết khấu là:
      • Lan should seriously to consider becoming a singer. She’s a great talent.
      • Lao động trong ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay
      • Many of the people who attended Major Gordon’s funeral ____ him for many years.
      • Martin asked me _______.
      • Mục đích của việc Phan Bội Châu lập ra Duy tân hội là gì?
      • My brother sang _________ of all the pupils of the group.
      • My father is getting old and forgetful ______ he is experienced and helpful.
      • My grandfather started collecting stamps when he was 65.
      • My house _________in 1986.
      • My mother said that she would rather ____ to Hoi An than Nha Trang.
      • Neil Armstrong landed on ____________ moon in 1969.
      • Neither Mary nor her sister know how to knit a scarf.
      • Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi loại gì?
      • Nguồn năng lượng nào dưới đây được coi là năng lượng sạch có thể tái tạo được?
      • Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là
      • Nobody is absent today, ________?
      • Nội dung nào sau đây không phải là biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa:
      • Nước ta có thành phần dân tộc đa dạng chủ yếu do
      • Ở vùng núi cao, nhiệt độ thấp nên
      • Of the four dresses, which is _______?
      • Paul/ never/ read/ interesting/ book/ than/ this.
      • Peter told us about his leaving the school. He did it on his arrival at the meeting.
      • Peter, what are you going to do this weekend? – I don’t know. I think I _____ some movies at home.
      • Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh nào?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với định hướng phát triển nông nghiệp trong tương lai?
      • Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại?
      • Phil looks _____ his father.
      • Population growth rates vary among regions and even among countries within the same region.
      • Protective gloves _______ all the time when you treat these chemicals.
      • Read the passage and then decide each statement is True (T) or False (F)Hi! My name is Linda. I have a lot of pets. These are my cats. They are on the chair. That is my dog. It is in the yard. I also have many parrots. They are in the cage. They are very cute. I also have three goldfish and six rabbits. They are in the garden.The parrots are in the cage.
      • She is _____ in the class
      • She is __________ singer I’ve ever met.
      • She was given a prize for her achievement in classical and traditional music.
      • She was so busy that she couldn’t answer the phone.
      • Study harder or you won’t pass the exam.
      • Sự kiện khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh?
      • Tác động rõ nhất của địa hình trong việc hình thành đất là
      • The mother asked her son _______.
      • The population of ASEAN accounts ______ about 8.7% of the world’s population.
      • The substance is very toxic. Protective clothing must be worn at all times.
      • The World Health Organization (WHO) _______.
      • There are plenty of industrial ________ established in the area, which also makes the government worried about pollution.
      • Thị trường tập trung là thị trường:
      • Thuận lợi chủ yếu để phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
      • Thực hiện pháp luật là:
      • Tỉ số gia tăng dân số cơ học là gì?
      • Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là gì?
      • Tổ chức Liên hợp quốc được thành lập năm 1945 không nhằm mục đích nào sau đây?
      • Unfortunately, the solution to this problem is neither simple nor ________
      • Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như thế nào?
      • Vùng có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước là vùng nào?
      • Vùng có số lượng đàn bò thịt phát triển nhất ở nước ta là vùng nào?
      • Vùng có tuổi đất già nhất là
      • Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?
      • Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là gì?
      • We expect Linh ____ to the airport late as the plane will take off in 15 minutes.
      • We find out that beat box has ____ very popular recently.
      • We hope having a chance to study together at the same university in the future.
      • We should participate in the movement _______________ to conserve the natural environment.
      • We stayed in that hotel despite the noise.
      • We treat our friends well and expect to be treated in a _____ manner.
      • What is the plural of “mouse”?
      • When I first started learning English ten years ago, I could hardly ____ a word – “hello”, “goodbye”, “thank you” was just about it!
      • When it started to rain yesterday, we _____ home from school.
      • Which is ____ of the two?
      • Which of the following is ________ title for the passage?
      • Who is going to ………………the phone?
      • Wine is made _______ rice.
      • Xét về bản chất, toàn cầu hóa là
      • Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển mô hình nông – lâm kết hợp ở vùng trung du của Bắc Trung Bộ là
      • You have to study hard to ______________ your classmates.
    • Kinh tế và Quản trị Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hệ thống thông tin quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Khoa học quản lý (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế công cộng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế lượng (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế phát triển (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vi mô (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế vĩ mô online (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Lịch sử các học thuyết kinh tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Marketing căn bản (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nguyên lý thống kê (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị học (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Quản trị kinh doanh quốc tế (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Xã hội học (Có đáp án)
    • Khoa học Xã hội và Nhân văn Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Logic học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Nhập môn Việt ngữ (Có đáp án)
    • Khoa học Tự nhiên và Kỹ thuật Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Chi tiết máy (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Kỹ thuật mạch điện tử (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Vật liệu điện (Có đáp án)
    • Khoa học Sức khỏe và Y Dược Quiz
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Hóa sinh lipid (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Mô học đại cương (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Môi trường và con người (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Ô nhiễm môi trường (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sinh lý nội tiết (Có đáp án)
      • 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sức khỏe và môi trường (Có đáp án)
  • Game
    • Game PC/Mobile
    • Thủ thuật game
  • Thủ thuật công nghệ
  • Chăn nuôi gia cầm
  • Lịch sử đối đầu
  • Ẩm thực
  • Liên hệ
  • Sitemap
Kiến Thức Live

Blog Cá Nhân | Chia Sẻ Kiến Thức | Cuộc Sống

Trang chủ » Quiz online » Khoa học Sức khỏe và Y Dược Quiz » 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sinh lý nội tiết (Có đáp án)

Khoa học Sức khỏe và Y Dược Quiz

120+ câu hỏi trắc nghiệm Sinh lý nội tiết (Có đáp án)

Ngày cập nhật: 23/08/2025

⚠️ Vui lòng đọc kỹ phần lưu ý và miễn trừ trách nhiệm trước khi bắt đầu: Bộ câu hỏi và đáp án trong trắc nghiệm này chỉ nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ việc học và ôn tập. Đây KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức và không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kỳ thi chứng chỉ nào từ các cơ quan giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn. Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác của nội dung cũng như bất kỳ quyết định nào được đưa ra dựa trên kết quả của bài trắc nghiệm.

Xin chào và chào mừng bạn đến với bộ 120+ câu hỏi trắc nghiệm Sinh lý nội tiết (Có đáp án). Hệ thống trắc nghiệm này sẽ mang đến cho bạn một trải nghiệm học tập năng động và hiệu quả. Chọn một bộ trắc nghiệm phía dưới và khám phá ngay những nội dung hấp dẫn đang chờ đón bạn. Hãy cố gắng hoàn thành thật tốt và tận dụng tối đa cơ hội ôn luyện này nhé!.

1. Hormone nào có tác dụng làm giảm nồng độ canxi máu bằng cách ức chế hoạt động của các tế bào hủy xương?

A. Parathyroid hormone (PTH)
B. Vitamin D (Calcitriol)
C. Calcitonin
D. Insulin

2. Hormone nào được sản xuất bởi tế bào alpha của đảo tụy, có tác dụng đối kháng với insulin trong việc điều hòa đường huyết?

A. Insulin
B. Somatostatin
C. Glucagon
D. Amylin

3. Hormone nào được giải phóng từ tuyến yên trước, có vai trò kích thích vỏ thượng thận sản xuất cortisol?

A. TSH (Thyroid-Stimulating Hormone)
B. ACTH (Adrenocorticotropic Hormone)
C. GH (Growth Hormone)
D. FSH (Follicle-Stimulating Hormone)

4. Hormone nào có vai trò quan trọng trong việc điều hòa cân bằng nước và điện giải, đặc biệt là natri và kali, bằng cách tác động lên ống thận?

A. Insulin
B. Cortisol
C. Aldosterone
D. Estrogen

5. Sự tăng quá mức hormone tăng trưởng (GH) sau tuổi dậy thì có thể dẫn đến bệnh gì?

A. Bệnh cushing.
B. Bệnh to đầu chi (Acromegaly).
C. Bệnh Addison.
D. Bệnh Graves.

6. Hormone sinh dục nam chính, testosterone, được sản xuất chủ yếu bởi bộ phận nào?

A. Tuyến thượng thận.
B. Tinh hoàn (Leydig cells).
C. Tuyến yên.
D. Tuyến yên (tế bào Leydig).

7. Hormone nào được sản xuất bởi tuyến tụy, có tác dụng làm giảm nồng độ glucose máu bằng cách thúc đẩy hấp thu glucose vào tế bào và tổng hợp glycogen?

A. Glucagon
B. Insulin
C. Amylin
D. Somatostatin

8. Hormone nào có tác dụng làm giảm nồng độ canxi máu bằng cách ức chế hoạt động của các tế bào hủy xương?

A. Parathyroid hormone (PTH)
B. Vitamin D (Calcitriol)
C. Calcitonin
D. Insulin

9. Trong quá trình sinh con, hormone Oxytocin có vai trò gì?

A. Kích thích sự phát triển của tuyến vú.
B. Gây ra sự co bóp của tử cung.
C. Ức chế sự tiết sữa.
D. Giảm đau trong quá trình sinh.

10. Một người mắc bệnh tiểu đường tuýp 1 thường có biểu hiện thiếu hụt hormone nào sau đây, dẫn đến tăng đường huyết mãn tính?

A. Glucagon
B. Cortisol
C. Insulin
D. Thyroxine

11. Hormone nào được sản xuất bởi tuyến thượng thận, có vai trò chính trong việc đối phó với stress bằng cách tăng nồng độ glucose máu và ức chế phản ứng viêm?

A. Aldosterone
B. Epinephrine (Adrenaline)
C. Cortisol
D. DHEA

12. Trong phản ứng ‘chiến đấu hay bỏ chạy’ (fight-or-flight), hormone nào đóng vai trò chính trong việc tăng nhịp tim, huyết áp và chuyển hóa glucose?

A. Cortisol
B. Aldosterone
C. Epinephrine và Norepinephrine
D. Angiotensin II

13. Trong sinh lý sinh sản nữ, vai trò chính của Progesterone sau khi rụng trứng là gì?

A. Kích thích sự phát triển của nang noãn.
B. Chuẩn bị niêm mạc tử cung cho việc làm tổ của phôi.
C. Gây ra sự rụng trứng.
D. Ức chế sự phát triển của tuyến vú.

14. Trong cơ chế điều hòa huyết áp, hệ thống Renin-Angiotensin-Aldosterone (RAAS) đóng vai trò quan trọng. Hormone nào trong hệ thống này trực tiếp gây co mạch máu và tăng huyết áp?

A. Renin
B. Angiotensin II
C. Aldosterone
D. ADH

15. Hormone tuyến giáp (T3 và T4) có vai trò quan trọng trong việc điều hòa quá trình nào của cơ thể?

A. Chỉ điều hòa nhịp tim.
B. Chỉ điều hòa sự phát triển của xương.
C. Chỉ điều hòa chuyển hóa năng lượng và tăng trưởng.
D. Điều hòa chuyển hóa năng lượng, tăng trưởng, và phát triển.

16. Hormone nào đóng vai trò chính trong việc điều hòa nồng độ canxi máu bằng cách tăng hấp thu canxi từ ruột và tái hấp thu canxi ở thận?

A. Calcitonin
B. Insulin
C. Parathyroid hormone (PTH)
D. Glucagon

17. Sự thiếu hụt Iodine trong chế độ ăn uống có thể dẫn đến tình trạng nào sau đây liên quan đến tuyến giáp?

A. Cường giáp (Hyperthyroidism).
B. Suy giáp (Hypothyroidism) và bướu cổ.
C. Viêm tuyến giáp tự miễn.
D. Ung thư tuyến giáp.

18. Sự thay đổi nào sau đây mô tả đúng nhất vai trò của ADH (Hormone chống bài niệu) trong việc duy trì cân bằng nước của cơ thể?

A. Tăng bài tiết nước tiểu và giảm tái hấp thu nước.
B. Giảm bài tiết nước tiểu và tăng tái hấp thu nước ở ống thận.
C. Kích thích cảm giác khát và tăng tiêu thụ nước.
D. Ức chế sự giải phóng nước từ các tế bào.

19. Sự suy giảm chức năng của tuyến cận giáp (parathyroid gland) có thể dẫn đến tình trạng nào sau đây?

A. Tăng nồng độ canxi máu (hypercalcemia).
B. Giảm nồng độ canxi máu (hypocalcemia).
C. Tăng nồng độ phosphate máu (hyperphosphatemia).
D. Giảm nồng độ phosphate máu (hypophosphatemia).

20. Hormone nào do tuyến tùng sản xuất, có vai trò điều hòa chu kỳ ngủ-thức của cơ thể?

A. Serotonin
B. Melatonin
C. Dopamine
D. Histamine

21. Cơ chế điều hòa ngược dương tính (positive feedback) trong hệ nội tiết thường ít phổ biến hơn cơ chế điều hòa ngược âm tính (negative feedback). Trường hợp nào sau đây là ví dụ điển hình cho điều hòa ngược dương tính?

A. Sự giảm nồng độ glucose máu kích thích giải phóng insulin.
B. Sự co bóp tử cung trong quá trình sinh nở kích thích giải phóng oxytocin.
C. Sự tăng nồng độ hormone tuyến giáp kích thích giảm tiết TSH.
D. Sự tăng nồng độ cortisol ức chế giải phóng ACTH.

22. Trong cơ chế điều hòa nồng độ glucose máu, hormone glucagon có tác dụng chính là gì?

A. Giảm tổng hợp glycogen tại gan.
B. Tăng vận chuyển glucose từ máu vào tế bào.
C. Kích thích gan phân giải glycogen thành glucose và giải phóng vào máu.
D. Ức chế quá trình tân tạo glucose ở gan.

23. Hormone nào đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa sự trưởng thành của nang noãn và sự phát triển của các đặc điểm sinh dục thứ cấp ở nữ giới?

A. Progesterone
B. Luteinizing hormone (LH)
C. Follicle-stimulating hormone (FSH) và Estrogen
D. Human Chorionic Gonadotropin (hCG)

24. Trong hệ thống điều hòa nội tiết, các tuyến nội tiết chính bao gồm:

A. Tuyến yên, tuyến giáp, tuyến thượng thận, tuyến tụy.
B. Tuyến yên, tuyến cận giáp, tuyến ức, tuyến vú.
C. Tuyến giáp, tuyến cận giáp, tuyến thượng thận, tuyến sinh dục.
D. Tuyến yên, tuyến giáp, tuyến thượng thận, tuyến tùng.

25. Trong chu kỳ kinh nguyệt, hormone nào có vai trò chính trong việc gây ra sự rụng trứng?

A. Progesterone
B. Follicle-stimulating hormone (FSH)
C. Estrogen
D. Luteinizing hormone (LH)

26. Hormone Prolactin, được tiết ra bởi thùy trước tuyến yên, có chức năng chính là gì?

A. Kích thích sự phát triển của nang trứng.
B. Kích thích sự sản xuất sữa ở tuyến vú.
C. Điều hòa sự rụng trứng.
D. Tăng cường hấp thu canxi.

27. Estrogen và Progesterone là hai hormone sinh dục nữ chính, chúng chủ yếu được sản xuất ở đâu và có chức năng gì?

A. Buồng trứng, duy trì đặc điểm sinh dục thứ cấp và chuẩn bị niêm mạc tử cung cho thai kỳ.
B. Tuyến yên, kích thích rụng trứng.
C. Vỏ thượng thận, ảnh hưởng đến trao đổi chất.
D. Tuyến giáp, điều hòa nhiệt độ cơ thể.

28. Thyroxine (T4) và Triiodothyronine (T3) là các hormone tuyến giáp, chúng có chức năng chính là gì đối với quá trình trao đổi chất của cơ thể?

A. Giảm tốc độ trao đổi chất cơ bản.
B. Tăng tốc độ trao đổi chất cơ bản và sản xuất nhiệt.
C. Ức chế sự tổng hợp protein.
D. Kích thích sự phát triển của xương.

29. Hormon parathyroid (PTH) có vai trò quan trọng nhất trong việc điều hòa nồng độ chất nào trong máu?

A. Natri (Na+)
B. Kali (K+)
C. Canxi (Ca2+)
D. Magie (Mg2+)

30. Insulin, một hormone peptide, chủ yếu điều hòa lượng đường trong máu bằng cách nào?

A. Tăng sản xuất glucose tại gan.
B. Thúc đẩy vận chuyển glucose từ máu vào tế bào.
C. Kích thích giải phóng glucagon từ tuyến tụy.
D. Ức chế sự hấp thu glucose ở ruột.

31. Hormone peptide Y (PYY) là một hormone tiêu hóa, nó được tiết ra bởi tế bào nào và có tác dụng chính là gì?

A. Tế bào G ở dạ dày, kích thích tiết axit.
B. Tế bào L ở ruột non, ức chế sự thèm ăn.
C. Tế bào alpha ở tụy, tăng glucose máu.
D. Tế bào beta ở tụy, giảm glucose máu.

32. Hormone cholecalciferol (Vitamin D3) có vai trò gì trong việc điều hòa hormone và khoáng chất trong cơ thể?

A. Tăng hấp thu natri và kali ở thận.
B. Tăng hấp thu glucose ở ruột.
C. Tăng hấp thu canxi và phosphate ở ruột và thận.
D. Ức chế sự giải phóng hormone tuyến giáp.

33. Hormon ADH (Antidiuretic Hormone) hay Vasopressin, được tiết ra từ đâu và có vai trò chính gì?

A. Tiết từ thùy trước tuyến yên, tăng tái hấp thu natri.
B. Tiết từ thùy sau tuyến yên, tăng tái hấp thu nước ở thận.
C. Tiết từ vỏ thượng thận, điều hòa cân bằng điện giải.
D. Tiết từ tuyến tụy, giảm lượng đường trong máu.

34. Hormone ghrelin, được tiết ra chủ yếu bởi dạ dày, có vai trò gì trong việc điều hòa cảm giác đói?

A. Giảm cảm giác thèm ăn.
B. Tăng cảm giác thèm ăn và kích thích ăn uống.
C. Tăng cảm giác no.
D. Ức chế sự hấp thu glucose.

35. Chức năng chính của hormone erythropoietin (EPO) là gì, và nó được sản xuất chủ yếu ở đâu?

A. Thận, kích thích sự hình thành hồng cầu.
B. Gan, điều hòa chuyển hóa lipid.
C. Tuyến thượng thận, tăng chuyển hóa glucose.
D. Tuyến giáp, điều hòa nhịp tim.

36. Melatonin, một hormone do tuyến tùng tiết ra, có ảnh hưởng chủ yếu đến chức năng nào của cơ thể?

A. Điều hòa huyết áp.
B. Điều hòa chu kỳ giấc ngủ-thức tỉnh.
C. Kích thích tăng trưởng cơ bắp.
D. Điều hòa nhiệt độ cơ thể.

37. Testosterone, hormone sinh dục nam chính, được sản xuất chủ yếu ở đâu và vai trò của nó là gì?

A. Tuyến yên, kích thích sự phát triển của tinh hoàn.
B. Tinh hoàn (tế bào Leydig), phát triển đặc điểm sinh dục nam và duy trì khả năng sinh sản.
C. Vỏ thượng thận, ảnh hưởng đến chuyển hóa.
D. Tuyến cận giáp, điều hòa canxi máu.

38. Hormone LH (Luteinizing Hormone) có vai trò gì ở cả nam và nữ giới?

A. Kích thích sự phát triển nang trứng ở nữ và sản xuất testosterone ở nam.
B. Gây rụng trứng ở nữ và kích thích sản xuất testosterone ở nam.
C. Kích thích sự phát triển nang trứng ở nữ và gây rụng trứng ở nam.
D. Duy trì hoàng thể ở nữ và kích thích sản xuất tinh trùng ở nam.

39. Hormone oxytocin, được giải phóng từ thùy sau tuyến yên, đóng vai trò quan trọng trong những quá trình sinh lý nào?

A. Kích thích tuyến vú tiết sữa và điều hòa cân bằng nước.
B. Gây co bóp tử cung khi sinh và kích thích tuyến vú tiết sữa.
C. Kích thích sự phát triển của xương và điều hòa canxi máu.
D. Điều hòa chu kỳ kinh nguyệt và duy trì thai kỳ.

40. Hormon glucagon, được tiết ra bởi tế bào alpha của đảo tụy, có tác dụng chính là gì?

A. Giảm lượng đường trong máu bằng cách thúc đẩy glucose vào tế bào.
B. Tăng lượng đường trong máu bằng cách kích thích gan phân giải glycogen.
C. Kích thích sự hấp thu chất béo ở ruột.
D. Ức chế sự tiết insulin.

41. Leptin, một hormone được sản xuất bởi các tế bào mỡ (adipocytes), có vai trò chính là gì?

A. Kích thích sự thèm ăn.
B. Ức chế sự thèm ăn và điều hòa năng lượng cơ thể.
C. Tăng cường chuyển hóa carbohydrate.
D. Thúc đẩy sự phân giải mỡ.

42. Somatostatin, một hormone được tiết ra từ nhiều nơi trong cơ thể, có chức năng ức chế chung đối với việc tiết hormone nào sau đây?

A. Insulin và glucagon.
B. Cortisol và aldosterone.
C. Hormone tăng trưởng (GH) và hormone kích thích tuyến giáp (TSH).
D. Estrogen và progesterone.

43. Hormone ACTH (Adrenocorticotropic Hormone) được tiết ra từ đâu và có tác dụng kích thích lên tuyến nội tiết nào?

A. Thùy sau tuyến yên, kích thích tuyến giáp.
B. Thùy trước tuyến yên, kích thích vỏ thượng thận.
C. Tuyến tụy, kích thích tiết insulin.
D. Buồng trứng, kích thích sản xuất estrogen.

44. Hormon nào sau đây được sản xuất từ thùy trước tuyến yên và có vai trò kích thích nang trứng phát triển ở buồng trứng?

A. Hormon hướng vỏ thượng thận (ACTH)
B. Hormon hướng nang trứng (FSH)
C. Hormon hướng giáp (TSH)
D. Hormon tăng trưởng (GH)

45. Cortisol, một glucocorticoid, được sản xuất bởi vùng nào của tuyến thượng thận và có vai trò gì nổi bật?

A. Vùng cầu thận, điều hòa cân bằng nước và điện giải.
B. Vùng lưới, tăng chuyển hóa glucose và chống viêm.
C. Vùng bó, tăng nhịp tim và huyết áp.
D. Tủy thượng thận, điều hòa phản ứng ‘chiến hay chạy’.

46. Hormone TSH (Thyroid-Stimulating Hormone) được tiết ra từ đâu và có tác dụng kích thích lên tuyến nội tiết nào?

A. Thùy trước tuyến yên, kích thích tuyến giáp.
B. Thùy sau tuyến yên, kích thích tuyến thượng thận.
C. Tuyến tụy, kích thích tiết glucagon.
D. Buồng trứng, kích thích sản xuất progesterone.

47. Gastrin là một hormone tiêu hóa, nó được tiết ra bởi tế bào nào và có tác dụng chủ yếu lên cơ quan nào?

A. Tế bào G ở tá tràng, kích thích tiết mật.
B. Tế bào G ở niêm mạc dạ dày, kích thích tiết dịch vị.
C. Tế bào S ở ruột non, ức chế tiết dịch tụy.
D. Tế bào alpha ở tụy, tăng giải phóng glucagon.

48. Aldosterone, một mineralocorticoid, được sản xuất từ vùng nào của vỏ thượng thận và có vai trò chính gì?

A. Vùng lưới, tăng tân tạo glucose.
B. Vùng bó, điều hòa chuyển hóa protein.
C. Vùng cầu thận, điều hòa cân bằng nước và điện giải (natri, kali).
D. Tủy thượng thận, phản ứng stress.

49. Hormone choriogonadotropin của người (hCG) là gì và nó được sản xuất chủ yếu trong giai đoạn nào của thai kỳ?

A. Được sản xuất bởi tuyến yên, duy trì hoàng thể trong chu kỳ kinh nguyệt.
B. Được sản xuất bởi nhau thai, duy trì hoàng thể và hỗ trợ thai kỳ sớm.
C. Được sản xuất bởi buồng trứng, điều hòa sự phát triển của phôi.
D. Được sản xuất bởi tử cung, chuẩn bị cho sự làm tổ của phôi.

50. Hormon cholecystokinin (CCK) có vai trò gì trong hệ tiêu hóa?

A. Kích thích tiết pepsinogen và axit HCl.
B. Kích thích gan tiết mật và tụy tiết enzyme tiêu hóa.
C. Kích thích nhu động ruột và hấp thu nước.
D. Ức chế tiết dịch tụy và làm chậm rỗng dạ dày.

51. Hormone được sản xuất bởi tuyến giáp, có vai trò điều hòa tốc độ chuyển hóa cơ bản của cơ thể, là gì?

A. Calcitonin
B. Hormone tuyến cận giáp (PTH)
C. Thyroxine (T4) và Triiodothyronine (T3)
D. Insulin

52. Sự tiết gastrin, một hormone tiêu hóa, được kích thích chủ yếu bởi yếu tố nào trong dạ dày?

A. Sự hiện diện của mật
B. Sự hiện diện của thức ăn, đặc biệt là protein và peptide
C. Sự bài tiết pepsin
D. Nồng độ bicarbonate trong dạ dày

53. Hormone nào được sản xuất bởi tuyến tùng và đóng vai trò trong việc điều chỉnh chu kỳ ngủ-thức?

A. Serotonin
B. Melatonin
C. Dopamine
D. Norepinephrine

54. Hormone nào có vai trò quan trọng trong việc tăng cường hấp thu canxi từ ruột và tái hấp thu canxi ở thận?

A. Calcitonin
B. Hormone tuyến cận giáp (PTH)
C. Insulin
D. Glucagon

55. Hormone nào được sản xuất bởi tế bào alpha của đảo tụy và có tác dụng làm tăng nồng độ glucose máu?

A. Insulin
B. Glucagon
C. Somatostatin
D. Amylin

56. Tuyến yên trước (anterior pituitary) tiết ra những hormone nào có ảnh hưởng trực tiếp đến tuyến sinh dục?

A. GH và TSH
B. ACTH và MSH
C. FSH và LH
D. PRL và ADH

57. Trong cơ chế điều hòa ngược âm tính của hệ nội tiết, hormone đích tác động lên tuyến nội tiết nào để giảm tiết hormone kích thích ban đầu?

A. Chỉ tác động lên tuyến đích
B. Tác động lên cả tuyến đích và tuyến nội tiết
C. Chỉ tác động lên tuyến nội tiết
D. Không tác động lên tuyến nội tiết

58. Hormone nào được sản xuất bởi tế bào kẽ (Leydig cells) của tinh hoàn và đóng vai trò chủ yếu trong sự phát triển các đặc điểm sinh dục thứ cấp ở nam giới?

A. Hormone kích thích nang trứng (FSH)
B. Luteinizing hormone (LH)
C. Testosterone
D. Chất ức chế Müller (MIF)

59. Trong cơ chế điều hòa sinh sản nam, hormone nào từ tuyến yên trước tác động lên tế bào Leydig để kích thích sản xuất testosterone?

A. Hormone kích thích nang trứng (FSH)
B. Hormone kích thích vỏ thượng thận (ACTH)
C. Luteinizing hormone (LH)
D. Hormone tăng trưởng (GH)

60. Hormone nào được sản xuất bởi nhau thai trong thai kỳ và có vai trò duy trì hoàng thể?

A. Estrogen
B. Progesterone
C. Human Chorionic Gonadotropin (hCG)
D. Relaxin

61. Trong chu kỳ kinh nguyệt, sự gia tăng đột ngột của Luteinizing hormone (LH) đóng vai trò gì?

A. Kích thích sự phát triển của nang trứng
B. Gây ra sự thoái hóa của hoàng thể
C. Khởi phát sự rụng trứng
D. Thúc đẩy sự dày lên của niêm mạc tử cung

62. Hormone nào được sản xuất bởi tế bào C của tuyến giáp và có vai trò làm giảm nồng độ canxi máu?

A. Hormone tuyến cận giáp (PTH)
B. Thyroxine (T4)
C. Calcitonin
D. Triiodothyronine (T3)

63. Hormone nào đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa lượng nước và chất điện giải trong cơ thể bằng cách tác động lên thận, tăng tái hấp thu natri và bài tiết kali?

A. Cortisol
B. Aldosterone
C. Adrenaline
D. Dopamine

64. Hormone kháng sinh ADH (Antidiuretic Hormone) có tác dụng chủ yếu là gì?

A. Tăng lượng nước tiểu bài tiết
B. Giảm lượng nước tiểu bài tiết và cô đặc nước tiểu
C. Tăng huyết áp do giãn mạch
D. Giảm nồng độ glucose máu

65. Hormone erythropoietin (EPO) chủ yếu được sản xuất bởi cơ quan nào và có chức năng gì?

A. Gan, kích thích tiêu hóa
B. Thận, kích thích sản xuất hồng cầu
C. Tuyến thượng thận, điều hòa huyết áp
D. Tuyến giáp, điều hòa trao đổi chất

66. Sự thay đổi nồng độ hormone nào là dấu hiệu chính để xác định sự rụng trứng trong chu kỳ kinh nguyệt?

A. Estrogen
B. Progesterone
C. Luteinizing hormone (LH)
D. Hormone kích thích nang trứng (FSH)

67. Cortisol, một glucocorticoid từ vỏ thượng thận, có những tác động nào sau đây?

A. Giảm đường huyết và tăng cường phản ứng viêm
B. Tăng tổng hợp protein và giảm phân giải lipid
C. Tăng dị hóa glucose và ức chế phản ứng miễn dịch
D. Giảm dị hóa protein và tăng tổng hợp glycogen

68. Trong cơ chế điều hòa đường huyết, khi nồng độ glucose máu tăng cao, hormone nào được tiết ra để làm giảm nồng độ này?

A. Glucagon
B. Insulin
C. Cortisol
D. Adrenaline

69. Insulin được tiết ra bởi tế bào nào của đảo tụy (islets of Langerhans)?

A. Tế bào Alpha (α)
B. Tế bào Beta (β)
C. Tế bào Delta (δ)
D. Tế bào PP (Gamma)

70. Hormone nào có vai trò chính trong việc duy trì thai kỳ sau khi thụ thai bằng cách hỗ trợ sự phát triển của nội mạc tử cung và ngăn ngừa co bóp tử cung?

A. Estrogen
B. Progesterone
C. Human Chorionic Gonadotropin (hCG)
D. Prolactin

71. Trong hệ thống điều hòa nội tiết, vùng dưới đồi (hypothalamus) đóng vai trò gì?

A. Sản xuất trực tiếp hormone tăng trưởng
B. Điều khiển hoạt động của tuyến yên
C. Chỉ sản xuất hormone chống bài niệu (ADH)
D. Kiểm soát quá trình trao đổi chất của tuyến giáp

72. Hormone gastrin có tác động sinh lý chính yếu nào đối với dạ dày?

A. Giảm tiết axit dịch vị
B. Tăng cường nhu động ruột
C. Kích thích tiết axit và pepsinogen
D. Thúc đẩy hấp thu vitamin B12

73. Hormone ADH (Vasopressin) có chức năng chính là gì trong cơ thể?

A. Giảm hấp thu nước ở thận
B. Tăng nhịp tim
C. Tăng huyết áp bằng cách gây co mạch
D. Kích thích tiết mồ hôi

74. Sự gia tăng nồng độ canxi máu kích thích sự bài tiết của hormone nào từ tuyến cận giáp?

A. Calcitonin
B. Hormone tuyến cận giáp (PTH)
C. Insulin
D. Glucagon

75. Hormone aldosterone, được sản xuất bởi vỏ thượng thận, có vai trò chính trong việc điều hòa:

A. Chuyển hóa glucose
B. Cân bằng điện giải (natri và kali)
C. Phản ứng stress
D. Sự phát triển của tuyến vú

76. Hormone steroid nào sau đây được sản xuất bởi vỏ thượng thận và có vai trò quan trọng trong việc giữ muối và nước, ảnh hưởng đến huyết áp?

A. Cortisol
B. Androgen
C. Aldosterone
D. Estrogen

77. Hormone tăng trưởng (GH) được tiết ra từ đâu và chức năng chính của nó là gì?

A. Được tiết ra từ tuyến giáp, điều hòa chuyển hóa.
B. Được tiết ra từ tuyến yên trước, kích thích tăng trưởng và chuyển hóa.
C. Được tiết ra từ tuyến thượng thận, điều hòa huyết áp.
D. Được tiết ra từ tuyến tụy, điều hòa đường huyết.

78. Hormone antidiuretic (ADH) hay Vasopressin, được sản xuất ở đâu và có chức năng chính là gì?

A. Được sản xuất ở tuyến yên trước, làm tăng sự hấp thụ natri ở thận.
B. Được sản xuất ở vùng dưới đồi, làm tăng sự tái hấp thu nước ở ống góp của thận.
C. Được sản xuất ở tuyến yên sau, làm giảm tiết ACTH.
D. Được sản xuất ở vỏ thượng thận, điều hòa cân bằng điện giải.

79. Hormone nào sau đây được sản xuất bởi tuyến yên trước và đóng vai trò chính trong việc kích thích sự phát triển của nang trứng ở buồng trứng?

A. Hormone luteinizing (LH)
B. Hormone kích thích nang trứng (FSH)
C. Hormone tăng trưởng (GH)
D. Prolactin

80. Trong chu kỳ kinh nguyệt, sự tăng vọt đột ngột của hormone nào gây ra hiện tượng rụng trứng?

A. Estrogen
B. Progesterone
C. Hormone luteinizing (LH)
D. Hormone kích thích nang trứng (FSH)

81. Hormone nào sau đây được sản xuất bởi tế bào C của tuyến giáp và có chức năng làm giảm nồng độ canxi máu?

A. Thyroxine (T4)
B. Triiodothyronine (T3)
C. Calcitonin
D. Parathyroid hormone (PTH)

82. Hormone được sản xuất bởi mô mỡ, có vai trò trong việc điều hòa cảm giác no và chuyển hóa năng lượng, được gọi là gì?

A. Ghrelin
B. Leptin
C. Adiponectin
D. Resistin

83. Hội chứng Cushing, đặc trưng bởi sự tăng tiết cortisol mãn tính, có thể gây ra những biểu hiện lâm sàng nào sau đây?

A. Giảm khối lượng cơ, hạ huyết áp, da sạm.
B. Mặt tròn như mặt trăng, tích mỡ ở bụng và lưng trên, teo cơ.
C. Giảm đường huyết, tăng kali máu, suy nhược.
D. Phù ngoại vi, tăng canxi máu.

84. Suy giảm chức năng tuyến yên (hypopituitarism) có thể dẫn đến thiếu hụt hormone nào, gây ra các triệu chứng như mệt mỏi, giảm ham muốn tình dục và các vấn đề về chuyển hóa?

A. Hormone giải phóng Thyrotropin (TRH)
B. Hormone hướng vỏ thượng thận (ACTH)
C. Hormone tăng trưởng (GH) và hormone sinh dục (gonadotropins)
D. Hormone chống bài niệu (ADH)

85. Hormone nào sau đây được tiết ra bởi tế bào kẽ của tinh hoàn và chịu trách nhiệm cho sự phát triển của các đặc điểm sinh dục thứ cấp ở nam giới?

A. Hormone kích thích nang trứng (FSH)
B. Hormone luteinizing (LH)
C. Testosterone
D. Inhibin

86. Hormone nào sau đây được sản xuất bởi vùng dưới đồi và ức chế sự tiết Prolactin từ tuyến yên trước?

A. Dopamine
B. Somatostatin
C. Gonadotropin-releasing hormone (GnRH)
D. Corticotropin-releasing hormone (CRH)

87. Hormone nào sau đây có vai trò chính trong việc điều hòa chuyển hóa canxi và phosphate trong cơ thể, đặc biệt là tăng nồng độ canxi máu?

A. Calcitonin
B. Insulin
C. Parathyroid hormone (PTH)
D. Glucagon

88. Trong thai kỳ, hormone nào được sản xuất bởi nhau thai và duy trì hoàng thể, hỗ trợ thai nghén?

A. Estrogen
B. Human chorionic gonadotropin (hCG)
C. Progesterone
D. Relaxin

89. Hormone sinh dục nam chính, testosterone, chủ yếu được sản xuất bởi loại tế bào nào ở tinh hoàn?

A. Tế bào Sertoli
B. Tế bào Leydig (tế bào kẽ)
C. Tế bào mầm
D. Tế bào nội mô mạch máu

90. Trong cơ chế điều hòa ngược âm tính của hormone tuyến giáp, nồng độ T3 và T4 cao trong máu sẽ ức chế sự tiết hormone nào từ tuyến yên trước?

A. Hormone giải phóng Thyrotropin (TRH)
B. Hormone hướng vỏ thượng thận (ACTH)
C. Hormone hướng giáp (TSH)
D. Prolactin

91. Trục nội tiết nào đóng vai trò chính trong việc điều hòa phản ứng căng thẳng của cơ thể?

A. Trục Tuyến yên – Tuyến giáp (Hypothalamus-Pituitary-Thyroid)
B. Trục Vùng dưới đồi – Tuyến yên – Vỏ thượng thận (Hypothalamus-Pituitary-Adrenal – HPA)
C. Trục Vùng dưới đồi – Tuyến yên – Tuyến sinh dục (Hypothalamus-Pituitary-Gonadal – HPG)
D. Trục Vùng dưới đồi – Tuyến yên – Tuyến vú (Hypothalamus-Pituitary-Mammary)

92. Sự tiết Prolactin được điều hòa chủ yếu bởi yếu tố nào từ vùng dưới đồi?

A. Chất giải phóng Gonadotropin (GnRH)
B. Dopamine
C. Hormone giải phóng Corticotropin (CRH)
D. Hormone giải phóng Thyrotropin (TRH)

93. Hormone nào sau đây có tác dụng làm giảm nồng độ canxi trong máu bằng cách ức chế hoạt động của các nguyên bào xương?

A. Parathyroid hormone (PTH)
B. Calcitonin
C. Vitamin D
D. Insulin-like growth factor 1 (IGF-1)

94. Insulin, một hormone peptide, chủ yếu được tiết ra bởi tế bào nào trong đảo tụy?

A. Tế bào alpha
B. Tế bào beta
C. Tế bào delta
D. Tế bào PP (hay F)

95. Melatonin, một hormone điều hòa giấc ngủ, được sản xuất bởi tuyến nội tiết nào?

A. Tuyến thượng thận
B. Tuyến yên
C. Tuyến tùng
D. Tuyến giáp

96. Tình trạng nhạy cảm với insulin giảm, dẫn đến tăng nồng độ glucose máu, là đặc điểm chính của loại đái tháo đường nào?

A. Đái tháo đường type 1
B. Đái tháo đường type 2
C. Đái tháo đường thai kỳ
D. Đái tháo đường do bệnh lý tuyến thượng thận

97. Hormone steroid được sản xuất bởi vỏ thượng thận, có tác dụng chống viêm và ức chế miễn dịch mạnh mẽ, là:

A. Aldosterone
B. Androgen
C. Cortisol
D. Dehydroepiandrosterone (DHEA)

98. Tình trạng đái tháo đường type 1 (Type 1 diabetes) chủ yếu do nguyên nhân nào?

A. Kháng insulin ngoại vi.
B. Sự phá hủy tự miễn của các tế bào beta sản xuất insulin.
C. Sản xuất quá mức glucagon.
D. Rối loạn chức năng của thụ thể insulin.

99. Trong phản ứng ‘fight or flight’ (chiến hay biến), hormone nào sau đây đóng vai trò trung tâm trong việc huy động năng lượng nhanh chóng, làm tăng nhịp tim và huyết áp?

A. Cortisol
B. Aldosterone
C. Adrenaline (Epinephrine) và Noradrenaline (Norepinephrine)
D. Thyroxine (T4)

100. Triệu chứng nào sau đây là điển hình của tình trạng cường giáp (hyperthyroidism) do tăng sản xuất hormone tuyến giáp?

A. Tăng cân không giải thích được, chậm nhịp tim, sợ lạnh.
B. Sút cân, tim đập nhanh, bồn chồn, tăng tiết mồ hôi.
C. Hạ đường huyết, mệt mỏi, giảm cảm giác thèm ăn.
D. Tăng huyết áp tâm trương, phù nề.

101. Hormone T3 (Triiodothyronine) và T4 (Thyroxine) được sản xuất bởi tuyến nào và có vai trò chính là gì?

A. Tuyến thượng thận; điều hòa huyết áp và cân bằng điện giải.
B. Tuyến yên; điều hòa tăng trưởng và chức năng sinh sản.
C. Tuyến giáp; điều hòa tốc độ trao đổi chất của cơ thể.
D. Tuyến cận giáp; điều hòa nồng độ canxi máu.

102. Hormone melatonin, được sản xuất bởi tuyến tùng, có vai trò quan trọng nhất trong việc:

A. Điều hòa nồng độ canxi máu.
B. Điều hòa chu kỳ ngủ – thức (nhịp sinh học).
C. Kích thích sự phát triển cơ bắp.
D. Điều hòa huyết áp.

103. Khi cơ thể bị mất nước nhiều, nồng độ ADH trong máu sẽ có xu hướng:

A. Giảm xuống để tăng bài tiết nước tiểu.
B. Tăng lên để tăng tái hấp thu nước ở thận.
C. Không thay đổi.
D. Giảm xuống để giảm cảm giác khát.

104. Sự giải phóng hormone insulin từ tế bào beta của đảo tụy chủ yếu được kích thích bởi yếu tố nào?

A. Tăng nồng độ glucagon trong máu.
B. Giảm nồng độ glucose máu.
C. Tăng nồng độ glucose máu.
D. Tăng hoạt động của hệ thần kinh giao cảm.

105. Hormone nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong việc điều chỉnh lượng đường trong máu bằng cách giảm nồng độ glucose trong máu?

A. Glucagon.
B. Cortisol.
C. Insulin.
D. Epinephrine.

106. Hormone tăng trưởng (GH – Growth Hormone) có tác động gì đến sự phát triển của xương?

A. Ức chế sự phát triển của sụn đầu xương.
B. Thúc đẩy sự lắng đọng canxi vào xương.
C. Kích thích sự tăng sinh tế bào sụn và sự cốt hóa ở đĩa sụn đầu xương.
D. Làm xương trở nên giòn và dễ gãy.

107. Cortisol, một hormone steroid, có tác động nào sau đây đối với chuyển hóa carbohydrate?

A. Thúc đẩy sử dụng glucose ở ngoại vi.
B. Ức chế quá trình tân tạo glucose (gluconeogenesis).
C. Tăng dự trữ glycogen trong gan.
D. Thúc đẩy tân tạo glucose và giảm sử dụng glucose ở ngoại vi.

108. Hormone ANP (Atrial Natriuretic Peptide) được tiết ra bởi tâm nhĩ của tim khi nào và có tác dụng gì?

A. Khi huyết áp thấp; tăng tái hấp thu natri và nước.
B. Khi huyết áp cao; giảm tái hấp thu natri và nước, giãn mạch.
C. Khi đường huyết thấp; kích thích giải phóng glucagon.
D. Khi nồng độ canxi máu thấp; kích thích giải phóng PTH.

109. Trong cơ chế điều hòa sản xuất hormone tuyến giáp, TSH (Hormone kích thích tuyến giáp) do tuyến yên tiết ra có tác dụng gì lên tuyến giáp?

A. Ức chế sự hấp thu iod và tổng hợp hormone tuyến giáp.
B. Kích thích sự hấp thu iod và tổng hợp, giải phóng hormone tuyến giáp.
C. Chỉ kích thích sự giải phóng hormone tuyến giáp mà không ảnh hưởng đến tổng hợp.
D. Kích thích sự phát triển của tuyến cận giáp.

110. Trong cơ chế điều hòa ngược dương tính của trục hạ đồi – tuyến yên – tuyến sinh dục, sự gia tăng nồng độ hormone sinh dục (estrogen hoặc testosterone) sẽ có tác động nào sau đây lên trục này?

A. Ức chế giải phóng GnRH từ vùng hạ đồi và LH từ tuyến yên.
B. Kích thích giải phóng GnRH từ vùng hạ đồi và LH từ tuyến yên.
C. Ức chế giải phóng GnRH từ vùng hạ đồi nhưng kích thích giải phóng LH từ tuyến yên.
D. Kích thích giải phóng GnRH từ vùng hạ đồi nhưng ức chế giải phóng LH từ tuyến yên.

111. Hormone relaxin, ngoài vai trò làm giãn dây chằng vùng xương chậu trong thai kỳ, còn có tác dụng gì?

A. Kích thích sự phát triển của tuyến vú.
B. Thúc đẩy sự làm tổ của trứng đã thụ tinh.
C. Ức chế sự co bóp của tử cung.
D. Giảm lượng nước ối.

112. Khi cơ thể đối mặt với stress cấp tính, hormone nào từ tủy thượng thận được giải phóng nhanh chóng để chuẩn bị phản ứng ‘chiến đấu hay bỏ chạy’?

A. Cortisol.
B. Aldosterone.
C. Adrenaline (Epinephrine) và Noradrenaline (Norepinephrine).
D. Thyroxine.

113. Hormone oxytocin có vai trò chính trong quá trình sinh nở là:

A. Kích thích sự co bóp tử cung.
B. Chuẩn bị tuyến vú cho việc tiết sữa.
C. Ức chế cơn đau chuyển dạ.
D. Làm mềm cổ tử cung.

114. Hormone gastrin có vai trò chính trong hệ tiêu hóa là gì?

A. Kích thích tiết mật để tiêu hóa lipid.
B. Kích thích tiết dịch vị (acid hydrochloric và pepsinogen) ở dạ dày.
C. Thúc đẩy nhu động ruột non.
D. Kích thích giải phóng enzyme tiêu hóa từ tụy.

115. Hormone ADH (Vasopressin) có vai trò chính là gì trong việc duy trì cân bằng nước của cơ thể?

A. Tăng tái hấp thu natri và clo tại ống lượn xa và ống góp của nephron.
B. Tăng tái hấp thu nước tại ống lượn xa và ống góp của nephron.
C. Kích thích tăng sản xuất aldosterone để bài tiết kali.
D. Giảm cảm giác khát và giảm hoạt động của thận.

116. Khi huyết áp giảm, hệ thống nội tiết nào sẽ hoạt động mạnh mẽ để giúp tăng huyết áp trở lại?

A. Hệ trục hạ đồi – tuyến yên – tuyến giáp.
B. Hệ trục hạ đồi – tuyến yên – tuyến thượng thận (vỏ thượng thận).
C. Hệ trục hạ đồi – tuyến yên – tuyến sinh dục.
D. Hệ trục hạ đồi – tuyến yên – tuyến cận giáp.

117. Hormone aldosterone, được tiết ra từ vỏ thượng thận, có vai trò chủ yếu trong việc điều hòa:

A. Chuyển hóa glucose và mỡ.
B. Cân bằng nước và điện giải (tái hấp thu natri, bài tiết kali).
C. Phản ứng stress và chống viêm.
D. Phát triển giới tính thứ cấp.

118. Khi nồng độ canxi máu giảm, hormone nào sau đây sẽ được tiết ra để làm tăng nồng độ canxi máu?

A. Calcitonin.
B. Aldosterone.
C. Parathyroid hormone (PTH).
D. Insulin.

119. Hormone erythropoietin (EPO) được sản xuất chủ yếu bởi cơ quan nào và có vai trò gì?

A. Gan; điều hòa chuyển hóa glucose.
B. Thận; kích thích sản xuất hồng cầu.
C. Tuyến thượng thận; điều hòa huyết áp.
D. Tuyến tụy; kích thích tiêu hóa.

120. Trong chu kỳ kinh nguyệt, sự gia tăng đột ngột của hormone LH (Luteinizing Hormone) từ tuyến yên có ý nghĩa gì?

A. Kích thích sự phát triển của nang trứng.
B. Chuẩn bị niêm mạc tử cung cho thai kỳ.
C. Gây ra hiện tượng rụng trứng.
D. Ức chế sự sản xuất progesterone.

121. Hormone nào sau đây được tiết ra bởi tế bào C của tuyến giáp và có tác dụng làm giảm nồng độ canxi máu?

A. Thyroxine (T4).
B. Triiodothyronine (T3).
C. Calcitonin.
D. Parathyroid hormone (PTH).

122. Hormone prolactin có chức năng chính là gì ở phụ nữ sau sinh?

A. Kích thích co bóp tử cung sau sinh.
B. Thúc đẩy sự phát triển của tuyến vú và sản xuất sữa.
C. Ức chế sự rụng trứng.
D. Duy trì thai kỳ.

123. Hormone testosterone có vai trò gì trong cơ thể nam giới?

A. Chỉ chịu trách nhiệm phát triển tuyến vú.
B. Thúc đẩy sự phát triển của các đặc điểm sinh dục thứ cấp và duy trì khả năng sinh sản.
C. Giảm khối lượng cơ bắp và tăng tích trữ mỡ.
D. Ức chế sự sản xuất tinh trùng.

124. Sự tăng trưởng quá mức của tuyến yên do khối u có thể dẫn đến tình trạng cường giáp, nguyên nhân là do:

A. Khối u tiết ra quá nhiều TSH (Hormone kích thích tuyến giáp).
B. Khối u tiết ra quá nhiều ACTH (Hormone vỏ thượng thận).
C. Khối u tiết ra quá nhiều GH (Hormone tăng trưởng).
D. Khối u tiết ra quá nhiều Prolactin.

125. Trong các hormone tuyến yên trước, hormone nào có tác dụng trực tiếp lên tuyến vú để gây tiết sữa?

A. Hormone hướng nang (FSH).
B. Hormone hướng hoàng thể (LH).
C. Hormone kích thích tuyến giáp (TSH).
D. Prolactin.

Số câu đã làm: 0/0
Thời gian còn lại: 00:00:00
  • Đã làm
  • Chưa làm
  • Cần kiểm tra lại

Về Kiến Thức Live

Kiến Thức Live - Kienthuclive.com là blog cá nhân, chuyên tổng hợp, chia sẻ các kiến thức hữu ích, thú vị trong cuộc sống,…

Gmail liên hệ: kienthuclive@gmail.com

Địa chỉ: 123 Đ Nguyễn Văn Tăng, Long Thạnh Mỹ, Thủ Đức, Hồ Chí Minh 700000, Việt Nam

Giờ làm việc: T2-CN: 09:00 – 17:00

Website cùng hệ thống

Phần Mềm Trọn Đời - Download Tải Phần Mềm Miễn Phí Tài Liệu Trọn Đời - Thư Viện Tài Liệu Học Tập Miễn Phí All Thing Share - Sharing | Knowledge | Technology | Tips | Pets | Life All Thing Pet – We Love Pets Trending New 24h - Cập Nhật Xu Hướng | Trend | News 24h

Chịu trách nhiệm nội dung

Blogger: Kiến Thức Live

Mọi vấn đề liên quan đến bản quyền nội dung vui lòng liên hệ qua Gmail: kienthuclive@gmail.com

Social

  • Pinterest
  • LinkedIn
  • X
  • Flickr
  • YouTube
  • Facebook

Miễn trừ trách nhiệm

Các thông tin trên Blog Kiến Thức Live – Kienthuclive.com chỉ dành cho mục đích tham khảo, tra cứu, chiêm nghiệm. Kienthuclive.com không chịu trách nhiệm dưới bất cứ hình thức nào đối với những thiệt hại dù là trực tiếp hoặc gián tiếp phát sinh từ việc sử dụng và làm theo các nội dung trên website.

Khi nuôi động vật thú cưng, bạn đọc phải tuân thủ các quy định pháp luật hiện hành. Blog Kiến Thức Live được xây dựng nhằm mục đích thử nghiệm, tham khảo, hỗ trợ học tập và nghiên cứu.

Bộ câu hỏi và đáp án trên trang Trắc nghiệm chỉ nhằm mục đích tham khảo, hỗ trợ việc học và ôn tập. KHÔNG PHẢI là đề thi chính thức và không đại diện cho bất kỳ tài liệu chuẩn hóa hay kỳ thi chứng chỉ nào từ các cơ quan giáo dục hoặc tổ chức cấp chứng chỉ chuyên môn. Website không chịu trách nhiệm về độ chính xác của câu hỏi và đáp án cũng như bất kỳ quyết định nào được đưa ra dựa trên kết quả của bài trắc nghiệm.

Copyright © 2025 Kiến Thức Live
Back to Top

Bạn ơi!!! Để xem được kết quả, bạn vui lòng làm nhiệm vụ nhỏ xíu này nha

HƯỚNG DẪN TÌM MẬT KHẨU

Đang tải nhiệm vụ...

Bước 1: Mở tab mới và truy cập Google.com. Sau đó tìm kiếm chính xác từ khóa sau:

Bước 2: Tìm và click vào kết quả có trang web giống như hình ảnh dưới đây:

Hướng dẫn tìm kiếm

Bước 3: Kéo xuống cuối trang đó để tìm mật khẩu như hình ảnh hướng dẫn:

Hướng dẫn lấy mật khẩu

Nếu tìm không thấy mã bạn có thể Đổi nhiệm vụ để lấy mã khác nhé.